Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 2 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 168 công bố.

2
Công bố nguyên liệu
168
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2020 Mannitol 25g/250ml 02/07/2028
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2020 Mannitol 20g/100ml 02/07/2028

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Rivaroxaban MCN 10 ODT (893110115426) 15/06/2031
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Tetulo Forte (893100115826) 15/06/2031
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Wajuni 10 (893110115926) 15/06/2031
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Wajuni 5 (893110116026) 15/06/2031
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD. China BP hiện hành Mecarbamol 1500 (893110126626) 15/06/2031
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD China BP hiện hành Frace 200 (893100125426) 15/06/2031
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Montelukast MCN 5 ODT (893110115126) 15/06/2031
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD China BP hiện hành Fraola 10 (893110125526) 15/06/2031
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD China BP hiện hành Fraola 5 (893110125626) 15/06/2031
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD. China BP hiện hành Mecarbamol 1000 (893110126026) 15/06/2031
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành VALTRIDUO 80 (893110129726) 15/06/2031
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2024 GEFBIN FORTE 20 (893110098126) 15/06/2031
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc BP* Paroxetin OD MDS 10mg (893110097326) 15/06/2031
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd BP phiên bản hiện hành LIVASACIN (893110104726) 15/06/2031
Mannitol  Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành VALTRIDUO 160 (893110129626) 15/06/2031
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Valproat EC DWP 300mg (893114109426) 15/06/2031
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 44 CENPADOL 500 (893100110526) 15/06/2031
Mannitol 200 SD Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành LEXMATO 50 (893110097026) 15/06/2031
Mannitol  SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO.,LTD China USP 44 Zennif (893100116926) 15/06/2031
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP 2023 ANETTA 50 (893110090926) 15/06/2031
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Paroxetin OD DWP 10mg (893110109526) 15/06/2031
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành Paracetamol 250 (893100006926) 09/03/2031
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Hefalen (893110016726) 09/03/2031
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành Paracetamol 80 (893100007126) 09/03/2031
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành AstaPadol Sachet 250 (893100006226) 09/03/2031
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành AstaPadol Sachet 80 (893100006326) 09/03/2031
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành Paracetamol 150 (893100006826) 09/03/2031
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành AstaPadol Sachet 150 (893100006126) 09/03/2031
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Mecefer (893100479525) 02/12/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,Ltd China USP Phiên bản hiện hành Solbose 50 ODT (893110491225) 02/12/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd China USP-NF hiện hành (USP 2024) Azekmotic (893110466125) 02/12/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF 2024 Franmontekas (893110476525) 02/12/2030
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Desloratadin MCN 5 ODT (893100479225) 02/12/2030
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Cedivas 8/ 12,5 (893110479125) 02/12/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd China BP hiện hành MNS DWP 400 mg/400 mg/40 mg (893100475325) 02/12/2030
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO ., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Mitimipid 100 ODT (893110491525) 02/12/2030
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Ticagrelor MCN 90 (893110479925) 02/12/2030
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Dromic 2400 (893110389525) 14/08/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd China BP hiện hành Acalmin (893100404325) 14/08/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China USP 2024 Mosichez 15 (893110366825) 14/08/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP 2023 Atifolin 350 PWD (893110368925) 14/08/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Adkold-new lukast (893110390725) 14/08/2030
Mannitol  Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Solbetatin (893110403725) 14/08/2030
Mannitol  SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD. China BP hiện hành Losarplus LTF (893110401325) 14/08/2030
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Rivaroxaban MCN 15 ODT (893110390425) 14/08/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP 2023 Atifolin 200 PWD (893110368825) 14/08/2030
Mannitol  SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD. China BP hiện hành Fralosa (893110400425) 14/08/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP 2024 Sivimax complex (893100395325) 14/08/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China USP phiên bản hiện hành Solcalzet (893110404125) 14/08/2030
Mannitol  SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD China BP hiện hành Lafancol 3S EFF (893110400725) 14/08/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd China USP hiện hành Carbetocin exela (893110395825) 14/08/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical CO., LTD Trung Quốc USP hiện hành Mapatat (893110377825) 14/08/2030
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD China BP hiện hành Vit C 1000 EFF (893100401925) 14/08/2030
Sorbitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa DĐVN V Amotbacti (893100256525) 02/06/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 150 Granule (893100230925) 02/06/2030
Mannitol 160C Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd China BP hiện hành Linagliptin 5 (893110250525) 02/06/2030
Mannitol  SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD China BP hiện hành Ibupro 200-LTF (893100288525) 02/06/2030
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD China BP hiện hành Ibupro 400-LTF (893100288625) 02/06/2030
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD China BP hiện hành Lafancol 150 EFF (893100288725) 02/06/2030
Mannitol  SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD China BP hiện hành Lafancol 250 EFF (893100288825) 02/06/2030
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD China BP hiện hành Lafancol 500 EFF (893100288925) 02/06/2030
Mannitol  SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD China BP hiện hành Lafancol 80 EFF (893100289025) 02/06/2030
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD China BP hiện hành Lafancol Extra EFF (893100289125) 02/06/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd China BP hiện hành Ahentreem-New (893110271525) 02/06/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd China BP (phiên bản hiện hành) Lolaforliver (893110256925) 02/06/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Lolaforliver (893110256825) 02/06/2030
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Bismuth Subsalicylat MCN Tab (893110271825) 02/06/2030
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Cedivas 16/12,5 (893110272025) 02/06/2030
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Cedivas 32/12,5 (893110272125) 02/06/2030
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Mecilus 5 (893110272425) 02/06/2030
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Omeprazol NA MCN 40 (893110272525) 02/06/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd China BP 2020 Lorax Chew (893100251225) 02/06/2030
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD China USP phiên bản hiện hành Satken (893100275225) 02/06/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Valsartan DWP 160mg (893110266325) 02/06/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Valsartan DWP 80mg (893110266425) 02/06/2030
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Hangitor 40 (893110285025) 02/06/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Paroxetin OD DWP 20mg (893110266225) 02/06/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Somedin Sachet 20/1680 (893110251325) 02/06/2030
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD. China EP 10.8 Poziats Forte 10 (893110246225) 02/06/2030
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO.,LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP phiên bản hiện hành Famonova 500/200 (893100289625) 02/06/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,Ltd China USP phiên bản hiện hành Solridon 10 ODT (893110294225) 02/06/2030
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO.,LTD China USP Phiên bản hiện hành Solridon 5 ODT (893110294325) 02/06/2030
Mannitol  Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China USP 2023 Diclewika (893110230125) 02/06/2030
Manitol  SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO. LTD. India DĐVN hiện hành Ventecka 0,7 (893110246125) 02/06/2030
Manitol  SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO. LTD. India DĐVN hiện hành Ventecka 0,18 (893110246025) 02/06/2030
Mannitol  SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO. LTD. China DĐVN hiện hành Glanzas Odt (893110245825) 02/06/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc BP* Paroxetin OD MDS 20mg (893110068125) 13/03/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 80 Granule (893100053225) 13/03/2030
Manitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Omeprazol Na MCN 20 (893110098625) 13/03/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical CO., LTD Trung Quốc USP hiện hành Bativiv (893100106825) 13/03/2030
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD Trung Quốc USP 2024 Hadirocam (893110052925) 13/03/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc BP hiện hành Allerivat (893100086225) 13/03/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Fexofenadin DWP 60mg (893100086725) 13/03/2030
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Montelukast OD DWP 10mg (893110087025) 13/03/2030
Mannitol SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD. China EP 10.8 Poziats Forte 15 (893110331300) 19/12/2029
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Litrulin (893110337300) 19/12/2029
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd China BP hiện hành Rechopid 30 (893110326300) 19/12/2029
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Rechopid 5 (893110326400) 19/12/2029
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc USP hiện hành Linapag 5/10 (893110165800) 21/11/2029
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,Ltd Trung Quốc USP hiện hành Linapag 5/10 (893110165800) 21/11/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.