Công ty TNHH Bình Việt Đức có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
46 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 17 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 160 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 13 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 26 |
| 2023 | 25 |
| 2022 | 25 |
| 2021 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 9 |
| 2013 | 9 |
| 2012 | 5 |
Toàn bộ 160 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Human albumin 20% | 900410142126 (cũ: SP3-1247-22) | 100ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 20g | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Human albumin 25% Octapharma | 900410089723 (cũ: 0900410089723) | Mỗi 50ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 12,5g | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 16/07/2026 | Đến 16/07/2029 |
| Promethazine Basi | 560110131826 | Mỗi ml dung dịch chứa: Promethazine (dưới dạng Promethazine hydrochloride 28,22mg) 25mg | Dung dịch tiêm | Portugal | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Tramadol Basi | 560111131926 | Mỗi ống 2ml dung dịch chứa: Tramadol hydrochloride 100mg | Dung dịch tiêm | Portugal | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Granisetron-hameln 1mg/ml injection | 400110038326 (cũ: VN-19846-16) | Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid 1,12mg/ml) 1mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Rocurobivid's | 400114038526 (cũ: VN-21212-18) | Rocuronium bromide 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Furect I.V | 400115038626 (cũ: VN-21754-19) | Ciprofloxacin 2mg/ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Neostigmine-hameln 0,5 mg/ml Injection | 400114038426 (cũ: VN-22085-19) | Neostigmine metilsulfate 0,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Pencilas 50mg | 520110056826 | Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 55,48mg) 50mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Pencilas 70mg | 520110056926 | Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 77,67mg) 70mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Talocif | 520115057026 | Mỗi chai 100ml chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat 254mg) 200mg | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Human albumin 5% | 900410033826 (cũ: SP3-1246-22) | Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 12,5g/250ml | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 16/03/2026 | Đến 16/03/2031 |
| Human albumin 25% | 900410034126 (cũ: SP3-1248-22) | Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 25g/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 16/03/2026 | Đến 16/03/2029 |
| Topfalo | 520115422625 | Metronidazole 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Greece | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Ketospray Không kê đơn | 400100414425 (cũ: VN-21214-18) | Ketoprofen 2500mg/25ml | Dung dịch xịt ngoài da | Germany | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Cathejell MIT lidocain | 900110182925 (cũ: VN-18618-15) | Mỗi ống 12,5g gel chứa: Lidocaine hydrochloride; Chlorhexidine dihydrochloride 250mg; 6,25mg | Gel nhỏ niệu đạo | Austria | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Glyceryl trinitrate 1mg/ml | 400110017625 (cũ: VN-18845-15) | Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg) 10mg Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg) 10mg | Dung dịch tiêm | Germany | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Niglyvid | 400110017725 (cũ: VN-18846-15) | Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrat 10mg Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrat 10mg | Dung dịch tiêm | Germany | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Albunorm 200g/l | 900410047725 (cũ: QLSP-1100-18) | Mỗi 100 ml dung dịch chứa Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin người 20g Mỗi 100 ml dung dịch chứa Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin người 20g | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Albunorm 250g/l | 900410047825 (cũ: QLSP-1101-18) | Human Albumin 25g/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Human Coagulation FVIII Octapharma | 900410047225 | Human Coagulation Factor VIII 250 IU | Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm | Áo | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Rufcen 1g/5ml | 520110185100 | Levocarnitine 200mg | Dung dịch tiêm | Greece | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Lidonos Trum Gele 2% | 560110185200 | Lidocaine hydrochloride 20mg/g | Gel | Portugal | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Dobutamine-hameln 5mg/ml Injection | 400110988124 (cũ: VN-16187-13) | Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 250mg/lọ 50ml | Dung dịch tiêm truyền | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Clindamycin- Hameln 150mg/ml | 400110988024 (cũ: VN-22333-19) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 150mg/ml | Dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch sau khi pha loãng | Germany | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Firaxone 2g | 520110963824 | Ceftriaxone natri trisesquihydrate 2,386g tương đương với Ceftriaxone 2g | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Greece | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vidtizo | 520115963924 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrate 5,12mg) 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Greece | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Falipan | 800110783124 (cũ: VN-18847-15) | Lidocaine hydrochloride 20mg/ml Lidocaine hydrochloride 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Italy | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Clindamycin- Hameln 150mg/ml | 400110783424 (cũ: VN-21753-19) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 150mg/ml Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 150mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Odentid | 520110783224 (cũ: VN-21750-19) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg | Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Greece | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pavinjec | 520110783324 (cũ: VN-21751-19) | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm | Greece | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dobutamine-hameln 12,5mg/ml Injection | 400110783524 (cũ: VN-22334-19) | Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride) 12,5mg/ml Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride) 12,5mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Albunorm 50g/l | 900410646224 (cũ: QLSP-1102-18) | Mỗi 250ml dung dịch chứa: Protein toàn phần chứa ít nhất 96% human albumin 12,5g Mỗi 250ml dung dịch chứa: Protein toàn phần chứa ít nhất 96% human albumin 12,5g | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| Albunorm 20% | 400410646324 (cũ: QLSP-1129-18) | Human albumin 10g/50ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| Human Albumin 5% Octapharma | 900410647924 (cũ: SP3-1194-20) | Mỗi chai 500ml chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 25g Mỗi chai 500ml chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 25g | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 30/07/2024 | Đến 30/07/2027 |
| Human Coagulation FIX Octapharma | 900410648024 (cũ: SP3-1197-20) | Mỗi đơn vị chia liều nhỏ nhất là 10 ml dung dịch sau khi hoàn nguyên chứa: Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người (Tổng hàm lượng protein ≤ 16 mg) 1000IU Mỗi đơn vị chia liều nhỏ nhất là 10 ml dung dịch sau khi hoàn nguyên chứa: Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người (Tổng hàm lượng protein ≤ 16 mg) 1000IU | Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm | Áo | 30/07/2024 | Đến 30/07/2027 |
| Rocuronium-hameln 10mg/ml | 400114520124 (cũ: VN-21213-18) | Rocuronium bromide 10mg/ml Rocuronium bromide 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Octanate 1000 IU | 730410108524 (cũ: QLSP-1097-18) | Yếu tố đông máu VIII từ người 1000IU | Bột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Thụy Điển | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Octanate 250 IU | 730410108624 (cũ: QLSP-1098-18) | Yếu tố đông máu VIII từ người 250IU | Bột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Thụy Điển | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Octanate 500 IU | 730410108724 (cũ: QLSP-1099-18) | Yếu tố đông máu VIII từ người 500IU | Bột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Thụy Điển | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Human Albumin 20% Octapharma | 900410108824 (cũ: SP3-1195-20) | Chai 50ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 10g Chai 50ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 10g | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Human Coagulation FIX Octapharma | 900410110224 (cũ: SP3-1196-20) | Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người 250IU | Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm | Áo | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Human Coagulation FIX Octapharma | 900410110324 (cũ: SP3-1198-20) | Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người 500IU | Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm | Áo | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Human Coagulation FVIII Octapharma | 900410110424 (cũ: SP3-1199-20) | Yếu tố đông máu VIII có nguồn gốc từ người 500IU | Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm | Áo | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Demoferidon | 520110006524 (cũ: VN-21008-18) | Deferoxamine mesilate 500mg Deferoxamine mesilate 500mg | Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền | Greece | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Ozumik | 520110006624 (cũ: VN-21270-18) | Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Greece | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Paratriam 200mg Powder Không kê đơn | 400100006724 (cũ: VN-19418-15) | Acetylcystein 200mg Acetylcystein 200mg | Thuốc bột pha uống | Germany | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Dezolamo 15mg/3ml | 520112426023 | Midazolam 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Greece | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Dezolamo 50mg/10ml | 520112426123 | Midazolam 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Greece | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Alfentanil-hameln 0,5mg/ml | 400111439623 | Alfentanil (dưới dạng Alfentanil hydrochlorid 0,5438mg) 0,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Furect I.V | 400115403423 (cũ: VN-20948-18) | Ciprofloxacin 400mg/200ml | Dung dịch truyền | Germany | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Diazepam-hameln 5mg/ml Injection | 400112177623 (cũ: VN-19414-15) | — Diazepam 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Pizulen | 520110071823 (cũ: VN-16249-13) | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1000mg | Thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền | Greece | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Pizulen | 520110071723 (cũ: VN-16250-13) | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg | Thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền | Greece | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Verapime | 520110071923 (cũ: VN-16251-13) | Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride monohydrate) 2g | Thuốc bột và dung môi pha tiêm | Greece | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Moretel | 800115072323 (cũ: VN-19063-15) | Metronidazole 500mg | Dung dịch tiêm truyền | Italy | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Offipain | 520110071623 (cũ: VN-20751-17) | Paracetamol 10mg/ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Greece | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Opiphine | 400111072223 (cũ: VN-19415-15) | Morphine (dưới dạng Morphine sulphate 5H2O 10mg/ml) 7,52mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Fyranco | 520115022323 (cũ: VN-16480-13) | Teicoplanin 400mg; Nước cất pha tiêm 3ml | Thuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền | Greece | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Ciprofloxacin-hameln 2mg/ml | 400115022923 (cũ: VN-17331-13) | Ciprofloxacin 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Ondansetron-hameln 2mg/ml Injection | 400110022823 (cũ: VN-17329-13) | Ondansetron 2mg/1ml (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) | Dung dịch tiêm | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Fenilham | 400111022623 (cũ: VN-18509-14) | Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate 0,0785mg) 0.05mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Pecolin | 400111022723 (cũ: VN-19591-16) | Pethidine hydrochloride 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Germany | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Puvivid | 400114022423 (cũ: VN-19847-16) | Bupivacaine hydrochloride (dưới dạng Bupivacaine hydrochloride monohydrate) 25mg/5ml | Dung dịch tiêm | Italy | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Demo zilisten 1,5 g | 520110009223 | Cefuroxime natri tương đương cefuroxime 1,5g | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Greece | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Natacium | 520110009323 | Vecuronium bromide 10mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm | Greece | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Tentadium 400mg | 520110009423 | Sodium valproate 400mg | Bột đông khô và dung môi pha tiêm/tiêm truyền | Greece | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Fyranco | VN-16479-13 | Teicoplanin 200mg; Nước cất pha tiêm 3ml Teicoplanin 200mg; Nước cất pha tiêm 3ml | Thuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Fentanyl-hameln 50mcg/ml | VN-17325-13 | Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Fentanyl-hameln 50mcg/ml | VN-17326-13 | Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Naloxone-hameln 0.4mg/ml injection | VN-17327-13 | Naloxone hydroclorid (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat) 0,4mg/ml Naloxone hydroclorid (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat) 0,4mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cisatracurium-hameln 2mg/ml | VN-18225-14 | Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 2mg/ml Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 2mg/ml | Dung dịch tiêm, tiêm truyền | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Paciflam | VN-20432-17 | Midazolam (dưới dạng Midazolam hydrochloride) 5mg/5 ml Midazolam (dưới dạng Midazolam hydrochloride) 5mg/5 ml | Dung dịch tiêm | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Rocuronium-hameln 10mg/ml | VN-20692-17 | Rocuronium bromide 10mg/ml Rocuronium bromide 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Sufentanil-hameln 50mcg/ml | VN-20250-17 | Sufentanil (dưới dạng sufentanil citrate) 50mcg/ml Sufentanil (dưới dạng sufentanil citrate) 50mcg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tramadol-hameln 50mg/ml | VN-19416-15 | Tramadol hydrochloride 50mg/ml Tramadol hydrochloride 50mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zoledronic acid-hameln 4mg/5ml solution for infusion | VN-19417-15 | Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Mocetrol | VN-16248-13 | Omeprazole natri 42,6mg tương đương với omeprazole 40mg Omeprazole natri 42,6mg tương đương với omeprazole 40mg | Thuốc bột và dung môi pha tiêm | Greece | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Midazolam-hameln 5 mg/ml | VN-16993-13 | Midazolam (dưới dạng Midazolam hydrochloride) 5mg/ml Midazolam (dưới dạng Midazolam hydrochloride) 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Sufentanil-hameln 50 mcg/ml | VN-16994-13 | Sufentanil (dưới dạng Sufentanil citrate) 0,25mg/5ml Sufentanil (dưới dạng Sufentanil citrate) 0,25mg/5ml | Dung dịch tiêm | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Ondansetron-hameln 2 mg/ml Injection | VN-17328-13 | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg/ml Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Firaxone | VN-19636-16 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri trisesquihydrat) 1000 mg | Thuốc bột pha tiêm hoặc truyền tĩnh mạch | Greece | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Atracurium-hameln 10 mg/ml | VN-16645-13 | Atracurium besilate/10mg/ ml | Dung dịch tiêm | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| RAXADIN | VN-16731-13 | Imipenem monohydrat/530 mg tương đương với Imipenem 500 mg, Cilastatin natri/530 mg tương đương với Cilastatin 500 mg | Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | Greece | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| VERAPIME | VN-16730-13 | Cefepime hydrochloride monohydrate/1189 mg tương đương cefepime 1000 mg, Nước cất pha tiêm/Vừa đủ 3 ml | Thuốc bột và dung môi pha tiêm. | Greece | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Fenilham | VN-17888-14 | Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate 78,5mcg/ml)/50mcg/ ml | Dung dịch tiêm | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Flumazenil-hameln 0,1mg/ml Injection | VN-17889-14 | Flumazenil/0,1mg/ ml | Dung dịch tiêm, tiêm truyền | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Demozidim | VN-18291-14 | Ceftazidim pentahydrat/1160 mg Tương đương Ceftazidim 1000 mg | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Greece | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Levofloxacin-hameln 5mg/ml | VN-19060-15 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 5,13mg)/5 mg | Dung dịch tiêm truyền | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Maxfecef | VN-19141-15 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri trisesquihydrat) 1000mg | Thuốc bột pha tiêm bắp | Greece | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Paciflam | VN-19061-15 | Midazolam hydrochloride/5,560 mg tương đương với Midazolam 5mg/ ml | Dung dịch tiêm | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Pethidine-hameln 50mg/ml | VN-19062-15 | Pethidine hydrochloride 50 mg | Dung dịch tiêm | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Demo Zilisten 750mg | VN-22747-21 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg 750mg | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Hy Lạp | 19/04/2021 | Không ghi |
| Irinotecan onkovis 20mg/ml | VN3-310-21 | Mỗi lọ 2ml chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 34,66mg/ml) 40mg 40mg | Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền | Đức | 19/04/2021 | Không ghi |
| Irinotecan onkovis 20mg/ml | VN3-54-18 | Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 17,33mg/ml) 20mg/ml 20mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Đức | 03/07/2018 | Không ghi |
| 5-FU Onkovis 50mg/ml | VN3-16-18 | Fluorouracil 250mg/5ml 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | Đức | 26/03/2018 | Không ghi |
| Oxaliplatin Onkovis 5mg/ml Concentrate for solution for infusion | VN2-516-16 | Oxaliplatin 5mg/ml 5mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Không ghi |
| Epirubicin onkovis 2 mg/ml | VN2-474-16 | Epirubicin hydroclorid 50 mg/25 ml | Dung dịch tiêm | Đức | 04/09/2016 | Không ghi |
| Carboplatin Onkovis 10 mg/ml solution for infusion (xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur Klinische Spezialpraparate m.b.H- Địa chỉ: Theaterstraβe 6,22880 Wedel,Germany) | VN2-427-15 | Carboplatin 10 mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 16/12/2015 | Không ghi |
| Gemcitabine Onkovis 1000mg | VN2-320-15 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1000mg | Bột đông khô để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ý | 08/02/2015 | Không ghi |
| Paclitaxel Onkovis 6mg/ml | VN2-300-14 | Paclitaxel 6 mg/ml | Dung dịch đậm đặc dùng truyền tĩnh mạch sau pha loãng | Đức | 07/12/2014 | Không ghi |
| Fenilham | VN2-259-14 | Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrate) 50,0 mcg/ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch | Đức | 18/09/2014 | Không ghi |
| Gemcitabin Onkovis 200mg | VN2-278-14 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200 mg | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Ý | 18/09/2014 | Không ghi |
| Irinotecan onkovis 20mg/ml | VN2-279-14 | Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 17,33mg/ml) 20mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền | Đức | 18/09/2014 | Không ghi |
| Irinotecan onkovis 20mg/ml | VN2-280-14 | Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 17,33mg/ml) 20mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền | Đức | 18/09/2014 | Không ghi |
| Alfentanil-hameln 0,5mg/ml | VN2-246-14 | Alfentanil (dưới dạng Alfentanil hydrochlorid) 1mg/2ml | Dung dịch thuốc tiêm/tiêm truyền | Đức | 16/07/2014 | Không ghi |
| Henalip | VN-16460-13 | Heparin sodium 25 000 IU/5ml | Dung dịch tiêm | Pháp | 31/03/2013 | Không ghi |
| Dobutamine-hameln 12,5mg/ml | VN-15324-12 | Dobutamine Hydrochloride 12,5mg Dobutamin/ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Neostigmine-hameln 0,5mg/ml injection | VN-15323-12 | Neostigmine metilsulfate 0,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ketamin Inresa Injection solution 10ml | VN-14981-12 | Ketamine Hydrochloride 500mg/10ml Ketamine | Dung dịch tiêm | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Activline Vitamin C | VN-14059-11 | Vitamine C 180mg | Viên nén sủi bọt | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Succalox | VN-14060-11 | suxamethonium chloride dihydrate 100mg suxamethonium chloride | Dung dịch thuốc tiêm | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Bisuresh (B complex) | VN-13564-11 | Vitamin B1 20mg, Vitamin B2 0.2mg, Vitamin B6 2mg, Nicotinamide 20mg, Dexpanthenol 1mg -- | Dung dịch thuốc tiêm | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tulextam | VN-13565-11 | Triamcinolone acetonide 80mg/2ml | hỗn dịch tiêm | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Viên nang Odanzon 20mg | VN-13563-11 | Omeprazole 20mg | viên nang uống | Thổ Nhĩ Kỳ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Lobitzo | VN-12959-11 | Levofloxacin hemihydrate 5mg/ml Levofloxacin | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 11/07/2011 | Không ghi |
| Mezidtan 125mg | VN-12958-11 | Methylprednisolone sodium succinate 125mg Methylprednisolon | Bột pha tiêm | Pháp | 11/07/2011 | Không ghi |
| Activline Calcium | VN-12266-11 | Calcium carbonate 400mg Calcium | Viên nén sủi bọt | Đức | 19/04/2011 | Không ghi |
| Activline Magnesium | VN-12267-11 | Magnesi carbonat 150mg Magnesi | Viên nén sủi bọt | Đức | 19/04/2011 | Không ghi |
| Mepivacaine-hamelm 3% | VN-11492-10 | Mepivacaine Hydrochloride 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 22/12/2010 | Không ghi |
| Testosterone Enanthate Injection 250mg/ml | VN-11491-10 | Testosterone enanthate 250mg | Dung dịch tiêm | Đức | 22/12/2010 | Không ghi |
| Napecolin 300mg Capsule | VN-10858-10 | Clindamycin Hydrochloride 300mg Clindamycin | Viên nang cứng | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ampicillin Oral Suspension BP 125mg/5ml | VN-10031-10 | Ampicillin 125mg/5ml | Cốm pha hỗn dịch uống | Cộng hòa Ireland | 19/08/2010 | Không ghi |
| Diazepam-hameln 5mg tablet | VN-10035-10 | Diazepam 5mg | Viên nén | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Rocuronium-hameln 10mg/ml Injection | VN-10032-10 | Rocuronium bromide 10mg/.ml | Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Rocuronium-hameln 10mg/ml Injection | VN-10033-10 | Rocuronium bromide 10mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Sufentanil-hameln 50mcg/ml | VN-10034-10 | Sufentanil citrat Sufentanil 50mcg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Furect I.V | VN-9510-10 | Ciprofloxacin 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Haloperidol Solution for injection 5mg/ml | VN-9511-10 | Haloperidol 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Onandis 5mg Tablet | VN-9506-10 | Thiamazole 5mg/ viên | Viên nén | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Paratriam 200mg Powder | VN-9507-10 | Acetylcystein 200mg/ gói | Bột pha uống | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Skecalin | VN-9508-10 | Calcitonin Salmon 50IU/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Skecalin | VN-9509-10 | Calcitonin Salmon 100IU/ml | Dung dịch thuốc tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Granisetron- Hameln 1mg/ml Injection | VN-5115-10 | Granisetron HCl Granisetron 1mg/ml | Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Granisetron-Hameln 1mg/ml Injection | VN-5116-10 | Granisetron HCl Granisetron 1mg/ml | Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Midazolam-hameln 1mg/ml Injection | VN-5117-10 | Midazolam HCl Midazolam 5mg/5ml | Dung dịch tiêm | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Paciflam | VN-5118-10 | Midazolam HCl Midazolam 1mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Vidxac | VN-5119-10 | Vitamin K1 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| IV Immunoglobulin 5% Octapharma | 900410089823 | Mỗi 200ml dung dịch chứa: Tổng protein 10g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 40mg Mỗi 200ml dung dịch chứa: Tổng protein 10g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 40mg | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 18/05/2023 | Hết hạn |
| IV Immunoglobulin 5% Octapharma | 900410089923 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Tổng protein 5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 20mg Mỗi 100ml dung dịch chứa: Tổng protein 5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 20mg | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 18/05/2023 | Hết hạn |
| IV Immunoglobulin 5% Octapharma | 900410090023 | Mỗi 50ml dung dịch chứa: Tổng protein 2,5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 10mg Mỗi 50ml dung dịch chứa: Tổng protein 2,5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 10mg | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 18/05/2023 | Hết hạn |
| Alfentanil-hameln 0.5mg/ml | 400111083823 (cũ: VN3-39-18) | Alfentanil (dưới dạng Alfentanil hydrochlorid) 5mg/10ml | Dung dịch thuốc tiêm/tiêm truyền | Germany | 02/04/2023 | Hết hạn |
| Furect I.V | VN-19848-16 | Ciprofloxacin 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Paclitaxel Onkovis 6 mg/ml | VN2-321-15 | Paclitaxel 6mg/ml | Dung dịch đậm đặc dùng truyền tĩnh mạch sau pha loãng | Đức | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Paclitaxel Onkovis 6mg/ml | VN2-301-14 | Paclitaxel 6mg/ml | Dung dịch đậm đặc dùng truyền tĩnh mạch sau pha loãng | Đức | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Falipan (cơ sở xuất cưởng: Deltamedica GmbH; Địa chỉ: Ernst – Wagner –Weg 1-5 72766 Reutlingen, Đức) | VN-18226-14 | Lidocain hydroclorid 20mg/1ml | Dung dịch tiêm | Ý | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Fanlodo (cơ sở xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH; Địa chỉ: Kehler Straβe.7, 76437 Rastatt- Đức) | VN-18227-14 | Levofloxacin hemihydrat. 512,46mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Deplin 600mg (Đóng gói và xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH, địa chỉ: Kehler Str. 7, D-76437 Rastatt, Germany) | VN-16992-13 | Alpha-Lipoic Acid 600mg | Viên nén bao phim | Đức | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Deplin 600mg (Đóng gói và xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH, địa chỉ: Kehler Strasse 7, D-76437 Rastatt, Germany) | VN-16995-13 | Alpha-Lipoic acid (dưới dạng muối trometamol) 600mg/24ml | Dung dịch thuốc tiêm | Đức | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Bitazid 1g | VN-16646-13 | Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 1g | Bột pha tiêm | Bồ Đào Nha | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Rasanvisc | VN-16647-13 | Sodium hyaluronate 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Đức | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Vammybivid’s (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức) | VN-16648-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1g/lọ | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Đức | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Vammybivid’s (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức) | VN-16649-13 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Đức | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Paracetamol-Bivid (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức) | VN-16186-13 | Paracetamol 1g/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Ý | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Rifaxon | VN-16188-13 | Paracetamol 1g | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Suresh 200mg | VN-15325-12 | Acetylcystein 200mg | Viên nén sủi bọt | Đức | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Suresh 600mg | VN-14982-12 | Acetylcystein 600mg | Viên nén sủi bọt | Đức | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Kilazo 1g | VN-12957-11 | Cefalotin Natri 1g Cefalotin | Bột pha tiêm | Pháp | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Fluconazole | VN-10859-10 | Fluconazole 200mg | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Suresh 200mg Không kê đơn | 400100181923 | Acetylcystein Acetylcystein 200mg | Viên nén sủi bọt | Germany | 13/07/2023 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.