Công ty TNHH Bình Việt Đức: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Bình Việt Đức có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

46 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 17 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 160 thuốc.

160
Số đăng ký thuốc
17
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202613
20258
202426
202325
202225
20212
20182
20163
20153
20149
20139
20125

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 160 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Human albumin 20% 900410142126 (cũ: SP3-1247-22)100ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 20gDung dịch tiêm truyềnÁo16/07/2026 Đến 16/07/2029
Human albumin 25% Octapharma 900410089723 (cũ: 0900410089723)Mỗi 50ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 12,5gDung dịch tiêm truyềnÁo16/07/2026 Đến 16/07/2029
Promethazine Basi 560110131826 Mỗi ml dung dịch chứa: Promethazine (dưới dạng Promethazine hydrochloride 28,22mg) 25mgDung dịch tiêmPortugal09/07/2026 Đến 09/07/2031
Tramadol Basi 560111131926 Mỗi ống 2ml dung dịch chứa: Tramadol hydrochloride 100mgDung dịch tiêmPortugal09/07/2026 Đến 09/07/2031
Granisetron-hameln 1mg/ml injection 400110038326 (cũ: VN-19846-16)Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid 1,12mg/ml) 1mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêmGermany28/05/2026 Đến 28/05/2031
Rocurobivid's 400114038526 (cũ: VN-21212-18)Rocuronium bromide 10mg/mlDung dịch tiêmGermany28/05/2026 Đến 28/05/2031
Furect I.V 400115038626 (cũ: VN-21754-19)Ciprofloxacin 2mg/mlDung dịch truyền tĩnh mạchGermany28/05/2026 Đến 28/05/2031
Neostigmine-hameln 0,5 mg/ml Injection 400114038426 (cũ: VN-22085-19)Neostigmine metilsulfate 0,5mg/mlDung dịch tiêmGermany28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pencilas 50mg 520110056826 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 55,48mg) 50mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pencilas 70mg 520110056926 Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 77,67mg) 70mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Talocif 520115057026 Mỗi chai 100ml chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat 254mg) 200mgDung dịch truyền tĩnh mạchGreece28/05/2026 Đến 28/05/2031
Human albumin 5% 900410033826 (cũ: SP3-1246-22)Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 12,5g/250mlDung dịch tiêm truyềnÁo16/03/2026 Đến 16/03/2031
Human albumin 25% 900410034126 (cũ: SP3-1248-22)Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 25g/100mlDung dịch tiêm truyềnÁo16/03/2026 Đến 16/03/2029
Topfalo 520115422625 Metronidazole 500mg/100mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchGreece19/10/2025 Đến 19/10/2030
Ketospray Không kê đơn 400100414425 (cũ: VN-21214-18)Ketoprofen 2500mg/25mlDung dịch xịt ngoài daGermany15/10/2025 Đến 15/10/2030
Cathejell MIT lidocain 900110182925 (cũ: VN-18618-15)Mỗi ống 12,5g gel chứa: Lidocaine hydrochloride; Chlorhexidine dihydrochloride 250mg; 6,25mgGel nhỏ niệu đạoAustria21/04/2025 Đến 21/04/2030
Glyceryl trinitrate 1mg/ml 400110017625 (cũ: VN-18845-15)Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg) 10mg Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg) 10mgDung dịch tiêmGermany22/01/2025 Đến 22/01/2030
Niglyvid 400110017725 (cũ: VN-18846-15)Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrat 10mg Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrat 10mgDung dịch tiêmGermany22/01/2025 Đến 22/01/2030
Albunorm 200g/l 900410047725 (cũ: QLSP-1100-18)Mỗi 100 ml dung dịch chứa Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin người 20g Mỗi 100 ml dung dịch chứa Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin người 20gDung dịch tiêm truyềnÁo22/01/2025 Đến 22/01/2030
Albunorm 250g/l 900410047825 (cũ: QLSP-1101-18)Human Albumin 25g/100mlDung dịch tiêm truyềnÁo22/01/2025 Đến 22/01/2030
Human Coagulation FVIII Octapharma 900410047225 Human Coagulation Factor VIII 250 IUBột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêmÁo22/01/2025 Đến 22/01/2028
Rufcen 1g/5ml 520110185100 Levocarnitine 200mgDung dịch tiêmGreece06/12/2024 Đến 06/12/2029
Lidonos Trum Gele 2% 560110185200 Lidocaine hydrochloride 20mg/gGelPortugal06/12/2024 Đến 06/12/2029
Dobutamine-hameln 5mg/ml Injection 400110988124 (cũ: VN-16187-13)Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 250mg/lọ 50mlDung dịch tiêm truyềnGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Clindamycin- Hameln 150mg/ml 400110988024 (cũ: VN-22333-19)Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 150mg/mlDung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch sau khi pha loãngGermany14/10/2024 Đến 14/10/2029
Firaxone 2g 520110963824 Ceftriaxone natri trisesquihydrate 2,386g tương đương với Ceftriaxone 2gBột pha dung dịch tiêm truyềnGreece14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vidtizo 520115963924 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin Hemihydrate 5,12mg) 5mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchGreece14/10/2024 Đến 14/10/2029
Falipan 800110783124 (cũ: VN-18847-15)Lidocaine hydrochloride 20mg/ml Lidocaine hydrochloride 20mg/mlDung dịch tiêmItaly11/08/2024 Đến 11/08/2029
Clindamycin- Hameln 150mg/ml 400110783424 (cũ: VN-21753-19)Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 150mg/ml Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 150mg/mlDung dịch tiêmGermany11/08/2024 Đến 11/08/2029
Odentid 520110783224 (cũ: VN-21750-19)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mgThuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pavinjec 520110783324 (cũ: VN-21751-19)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgThuốc bột đông khô pha dung dịch tiêmGreece11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dobutamine-hameln 12,5mg/ml Injection 400110783524 (cũ: VN-22334-19)Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride) 12,5mg/ml Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride) 12,5mg/mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnGermany11/08/2024 Đến 11/08/2029
Albunorm 50g/l 900410646224 (cũ: QLSP-1102-18)Mỗi 250ml dung dịch chứa: Protein toàn phần chứa ít nhất 96% human albumin 12,5g Mỗi 250ml dung dịch chứa: Protein toàn phần chứa ít nhất 96% human albumin 12,5gDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchÁo30/07/2024 Đến 30/07/2029
Albunorm 20% 400410646324 (cũ: QLSP-1129-18)Human albumin 10g/50mlDung dịch tiêm truyềnĐức30/07/2024 Đến 30/07/2029
Human Albumin 5% Octapharma 900410647924 (cũ: SP3-1194-20)Mỗi chai 500ml chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 25g Mỗi chai 500ml chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 25gDung dịch tiêm truyềnÁo30/07/2024 Đến 30/07/2027
Human Coagulation FIX Octapharma 900410648024 (cũ: SP3-1197-20)Mỗi đơn vị chia liều nhỏ nhất là 10 ml dung dịch sau khi hoàn nguyên chứa: Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người (Tổng hàm lượng protein ≤ 16 mg) 1000IU Mỗi đơn vị chia liều nhỏ nhất là 10 ml dung dịch sau khi hoàn nguyên chứa: Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người (Tổng hàm lượng protein ≤ 16 mg) 1000IUBột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêmÁo30/07/2024 Đến 30/07/2027
Rocuronium-hameln 10mg/ml 400114520124 (cũ: VN-21213-18)Rocuronium bromide 10mg/ml Rocuronium bromide 10mg/mlDung dịch tiêmGermany18/06/2024 Đến 18/06/2029
Octanate 1000 IU 730410108524 (cũ: QLSP-1097-18)Yếu tố đông máu VIII từ người 1000IUBột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchThụy Điển30/01/2024 Đến 30/01/2029
Octanate 250 IU 730410108624 (cũ: QLSP-1098-18)Yếu tố đông máu VIII từ người 250IUBột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchThụy Điển30/01/2024 Đến 30/01/2029
Octanate 500 IU 730410108724 (cũ: QLSP-1099-18)Yếu tố đông máu VIII từ người 500IUBột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchThụy Điển30/01/2024 Đến 30/01/2029
Human Albumin 20% Octapharma 900410108824 (cũ: SP3-1195-20)Chai 50ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 10g Chai 50ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là albumin 10gDung dịch tiêm truyềnÁo30/01/2024 Đến 30/01/2029
Human Coagulation FIX Octapharma 900410110224 (cũ: SP3-1196-20)Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người 250IUBột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêmÁo30/01/2024 Đến 30/01/2027
Human Coagulation FIX Octapharma 900410110324 (cũ: SP3-1198-20)Yếu tố đông máu IX có nguồn gốc từ người 500IUBột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêmÁo30/01/2024 Đến 30/01/2027
Human Coagulation FVIII Octapharma 900410110424 (cũ: SP3-1199-20)Yếu tố đông máu VIII có nguồn gốc từ người 500IUBột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêmÁo30/01/2024 Đến 30/01/2027
Demoferidon 520110006524 (cũ: VN-21008-18)Deferoxamine mesilate 500mg Deferoxamine mesilate 500mgThuốc bột pha dung dịch tiêm truyềnGreece02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ozumik 520110006624 (cũ: VN-21270-18)Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnGreece02/01/2024 Đến 02/01/2029
Paratriam 200mg Powder Không kê đơn 400100006724 (cũ: VN-19418-15)Acetylcystein 200mg Acetylcystein 200mgThuốc bột pha uốngGermany02/01/2024 Đến 02/01/2029
Dezolamo 15mg/3ml 520112426023 Midazolam 5mg/mlDung dịch tiêmGreece26/10/2023 Đến 26/10/2028
Dezolamo 50mg/10ml 520112426123 Midazolam 5mg/mlDung dịch tiêmGreece26/10/2023 Đến 26/10/2028
Alfentanil-hameln 0,5mg/ml 400111439623 Alfentanil (dưới dạng Alfentanil hydrochlorid 0,5438mg) 0,5mg/mlDung dịch tiêmGermany26/10/2023 Đến 26/10/2026
Furect I.V 400115403423 (cũ: VN-20948-18)Ciprofloxacin 400mg/200mlDung dịch truyềnGermany18/10/2023 Đến 18/10/2028
Diazepam-hameln 5mg/ml Injection 400112177623 (cũ: VN-19414-15)— Diazepam 5mg/mlDung dịch tiêmGermany12/07/2023 Đến 12/07/2028
Pizulen 520110071823 (cũ: VN-16249-13)Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1000mgThuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyềnGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Pizulen 520110071723 (cũ: VN-16250-13)Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mgThuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyềnGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Verapime 520110071923 (cũ: VN-16251-13)Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride monohydrate) 2gThuốc bột và dung môi pha tiêmGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Moretel 800115072323 (cũ: VN-19063-15)Metronidazole 500mgDung dịch tiêm truyềnItaly02/04/2023 Đến 02/04/2028
Offipain 520110071623 (cũ: VN-20751-17)Paracetamol 10mg/mlDung dịch truyền tĩnh mạchGreece02/04/2023 Đến 02/04/2028
Opiphine 400111072223 (cũ: VN-19415-15)Morphine (dưới dạng Morphine sulphate 5H2O 10mg/ml) 7,52mg/mlDung dịch tiêmGermany02/04/2023 Đến 02/04/2028
Fyranco 520115022323 (cũ: VN-16480-13)Teicoplanin 400mg; Nước cất pha tiêm 3mlThuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyềnGreece01/03/2023 Đến 01/03/2028
Ciprofloxacin-hameln 2mg/ml 400115022923 (cũ: VN-17331-13)Ciprofloxacin 200mg/100mlDung dịch tiêm truyềnGermany01/03/2023 Đến 01/03/2028
Ondansetron-hameln 2mg/ml Injection 400110022823 (cũ: VN-17329-13)Ondansetron 2mg/1ml (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate)Dung dịch tiêmGermany01/03/2023 Đến 01/03/2028
Fenilham 400111022623 (cũ: VN-18509-14)Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate 0,0785mg) 0.05mg/mlDung dịch tiêmGermany01/03/2023 Đến 01/03/2028
Pecolin 400111022723 (cũ: VN-19591-16)Pethidine hydrochloride 100mg/2mlDung dịch tiêmGermany01/03/2023 Đến 01/03/2028
Puvivid 400114022423 (cũ: VN-19847-16)Bupivacaine hydrochloride (dưới dạng Bupivacaine hydrochloride monohydrate) 25mg/5mlDung dịch tiêmItaly01/03/2023 Đến 01/03/2028
Demo zilisten 1,5 g 520110009223 Cefuroxime natri tương đương cefuroxime 1,5gBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnGreece28/02/2023 Đến 29/02/2028
Natacium 520110009323 Vecuronium bromide 10mgBột đông khô pha dung dịch tiêmGreece28/02/2023 Đến 29/02/2028
Tentadium 400mg 520110009423 Sodium valproate 400mgBột đông khô và dung môi pha tiêm/tiêm truyềnGreece28/02/2023 Đến 29/02/2028
Fyranco VN-16479-13 Teicoplanin 200mg; Nước cất pha tiêm 3ml Teicoplanin 200mg; Nước cất pha tiêm 3mlThuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyềnCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Fentanyl-hameln 50mcg/ml VN-17325-13 Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/mlDung dịch tiêmGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Fentanyl-hameln 50mcg/ml VN-17326-13 Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/mlDung dịch tiêmGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Naloxone-hameln 0.4mg/ml injection VN-17327-13 Naloxone hydroclorid (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat) 0,4mg/ml Naloxone hydroclorid (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat) 0,4mg/mlDung dịch tiêmGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cisatracurium-hameln 2mg/ml VN-18225-14 Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 2mg/ml Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 2mg/mlDung dịch tiêm, tiêm truyềnGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Paciflam VN-20432-17 Midazolam (dưới dạng Midazolam hydrochloride) 5mg/5 ml Midazolam (dưới dạng Midazolam hydrochloride) 5mg/5 mlDung dịch tiêmGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Rocuronium-hameln 10mg/ml VN-20692-17 Rocuronium bromide 10mg/ml Rocuronium bromide 10mg/mlDung dịch tiêmGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Sufentanil-hameln 50mcg/ml VN-20250-17 Sufentanil (dưới dạng sufentanil citrate) 50mcg/ml Sufentanil (dưới dạng sufentanil citrate) 50mcg/mlDung dịch tiêmGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tramadol-hameln 50mg/ml VN-19416-15 Tramadol hydrochloride 50mg/ml Tramadol hydrochloride 50mg/mlDung dịch tiêmGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zoledronic acid-hameln 4mg/5ml solution for infusion VN-19417-15 Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnGermany29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mocetrol VN-16248-13 Omeprazole natri 42,6mg tương đương với omeprazole 40mg Omeprazole natri 42,6mg tương đương với omeprazole 40mgThuốc bột và dung môi pha tiêmGreece22/09/2022 Đến 22/09/2027
Midazolam-hameln 5 mg/ml VN-16993-13 Midazolam (dưới dạng Midazolam hydrochloride) 5mg/ml Midazolam (dưới dạng Midazolam hydrochloride) 5mg/mlDung dịch tiêmĐức22/09/2022 Đến 22/09/2027
Sufentanil-hameln 50 mcg/ml VN-16994-13 Sufentanil (dưới dạng Sufentanil citrate) 0,25mg/5ml Sufentanil (dưới dạng Sufentanil citrate) 0,25mg/5mlDung dịch tiêmĐức22/09/2022 Đến 22/09/2027
Ondansetron-hameln 2 mg/ml Injection VN-17328-13 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg/ml Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg/mlDung dịch tiêmĐức22/09/2022 Đến 22/09/2027
Firaxone VN-19636-16 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri trisesquihydrat) 1000 mgThuốc bột pha tiêm hoặc truyền tĩnh mạchGreece10/05/2022 Đến 10/05/2027
Atracurium-hameln 10 mg/ml VN-16645-13 Atracurium besilate/10mg/ mlDung dịch tiêmGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
RAXADIN VN-16731-13 Imipenem monohydrat/530 mg tương đương với Imipenem 500 mg, Cilastatin natri/530 mg tương đương với Cilastatin 500 mgBột pha tiêm truyền tĩnh mạchGreece28/04/2022 Đến 28/04/2027
VERAPIME VN-16730-13 Cefepime hydrochloride monohydrate/1189 mg tương đương cefepime 1000 mg, Nước cất pha tiêm/Vừa đủ 3 mlThuốc bột và dung môi pha tiêm.Greece28/04/2022 Đến 28/04/2027
Fenilham VN-17888-14 Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate 78,5mcg/ml)/50mcg/ mlDung dịch tiêmGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Flumazenil-hameln 0,1mg/ml Injection VN-17889-14 Flumazenil/0,1mg/ mlDung dịch tiêm, tiêm truyềnGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Demozidim VN-18291-14 Ceftazidim pentahydrat/1160 mg Tương đương Ceftazidim 1000 mgBột pha tiêm bắp, tĩnh mạchGreece28/04/2022 Đến 28/04/2027
Levofloxacin-hameln 5mg/ml VN-19060-15 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 5,13mg)/5 mgDung dịch tiêm truyềnGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Maxfecef VN-19141-15 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri trisesquihydrat) 1000mgThuốc bột pha tiêm bắpGreece28/04/2022 Đến 28/04/2027
Paciflam VN-19061-15 Midazolam hydrochloride/5,560 mg tương đương với Midazolam 5mg/ mlDung dịch tiêmGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pethidine-hameln 50mg/ml VN-19062-15 Pethidine hydrochloride 50 mgDung dịch tiêmGermany28/04/2022 Đến 28/04/2027
Demo Zilisten 750mg VN-22747-21 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg 750mgBột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnHy Lạp19/04/2021Không ghi
Irinotecan onkovis 20mg/ml VN3-310-21 Mỗi lọ 2ml chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 34,66mg/ml) 40mg 40mgDung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyềnĐức19/04/2021Không ghi
Irinotecan onkovis 20mg/ml VN3-54-18 Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 17,33mg/ml) 20mg/ml 20mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạchĐức03/07/2018Không ghi
5-FU Onkovis 50mg/ml VN3-16-18 Fluorouracil 250mg/5ml 250mg/5mlDung dịch tiêmĐức26/03/2018Không ghi
Oxaliplatin Onkovis 5mg/ml Concentrate for solution for infusion VN2-516-16 Oxaliplatin 5mg/ml 5mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyềnHàn Quốc02/11/2016Không ghi
Epirubicin onkovis 2 mg/ml VN2-474-16 Epirubicin hydroclorid 50 mg/25 mlDung dịch tiêmĐức04/09/2016Không ghi
Carboplatin Onkovis 10 mg/ml solution for infusion (xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur Klinische Spezialpraparate m.b.H- Địa chỉ: Theaterstraβe 6,22880 Wedel,Germany) VN2-427-15 Carboplatin 10 mg/mlDung dịch tiêm truyềnĐức16/12/2015Không ghi
Gemcitabine Onkovis 1000mg VN2-320-15 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1000mgBột đông khô để pha dung dịch truyền tĩnh mạchÝ08/02/2015Không ghi
Paclitaxel Onkovis 6mg/ml VN2-300-14 Paclitaxel 6 mg/mlDung dịch đậm đặc dùng truyền tĩnh mạch sau pha loãngĐức07/12/2014Không ghi
Fenilham VN2-259-14 Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrate) 50,0 mcg/mlDung dịch tiêm tĩnh mạchĐức18/09/2014Không ghi
Gemcitabin Onkovis 200mg VN2-278-14 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200 mgBột pha dung dịch truyền tĩnh mạchÝ18/09/2014Không ghi
Irinotecan onkovis 20mg/ml VN2-279-14 Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 17,33mg/ml) 20mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyềnĐức18/09/2014Không ghi
Irinotecan onkovis 20mg/ml VN2-280-14 Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương Irinotecan 17,33mg/ml) 20mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyềnĐức18/09/2014Không ghi
Alfentanil-hameln 0,5mg/ml VN2-246-14 Alfentanil (dưới dạng Alfentanil hydrochlorid) 1mg/2mlDung dịch thuốc tiêm/tiêm truyềnĐức16/07/2014Không ghi
Henalip VN-16460-13 Heparin sodium 25 000 IU/5mlDung dịch tiêmPháp31/03/2013Không ghi
Dobutamine-hameln 12,5mg/ml VN-15324-12 Dobutamine Hydrochloride 12,5mg Dobutamin/mlDung dịch tiêm truyềnĐức21/06/2012Không ghi
Neostigmine-hameln 0,5mg/ml injection VN-15323-12 Neostigmine metilsulfate 0,5mg/mlDung dịch tiêmĐức21/06/2012Không ghi
Ketamin Inresa Injection solution 10ml VN-14981-12 Ketamine Hydrochloride 500mg/10ml KetamineDung dịch tiêmĐức21/03/2012Không ghi
Activline Vitamin C VN-14059-11 Vitamine C 180mgViên nén sủi bọtĐức07/11/2011Không ghi
Succalox VN-14060-11 suxamethonium chloride dihydrate 100mg suxamethonium chlorideDung dịch thuốc tiêmĐức07/11/2011Không ghi
Thuốc tiêm Bisuresh (B complex) VN-13564-11 Vitamin B1 20mg, Vitamin B2 0.2mg, Vitamin B6 2mg, Nicotinamide 20mg, Dexpanthenol 1mg --Dung dịch thuốc tiêmĐức06/09/2011Không ghi
Tulextam VN-13565-11 Triamcinolone acetonide 80mg/2mlhỗn dịch tiêmĐức06/09/2011Không ghi
Viên nang Odanzon 20mg VN-13563-11 Omeprazole 20mgviên nang uốngThổ Nhĩ Kỳ06/09/2011Không ghi
Lobitzo VN-12959-11 Levofloxacin hemihydrate 5mg/ml LevofloxacinDung dịch tiêm truyềnĐức11/07/2011Không ghi
Mezidtan 125mg VN-12958-11 Methylprednisolone sodium succinate 125mg MethylprednisolonBột pha tiêmPháp11/07/2011Không ghi
Activline Calcium VN-12266-11 Calcium carbonate 400mg CalciumViên nén sủi bọtĐức19/04/2011Không ghi
Activline Magnesium VN-12267-11 Magnesi carbonat 150mg MagnesiViên nén sủi bọtĐức19/04/2011Không ghi
Mepivacaine-hamelm 3% VN-11492-10 Mepivacaine Hydrochloride 30mg/mlDung dịch tiêmĐức22/12/2010Không ghi
Testosterone Enanthate Injection 250mg/ml VN-11491-10 Testosterone enanthate 250mgDung dịch tiêmĐức22/12/2010Không ghi
Napecolin 300mg Capsule VN-10858-10 Clindamycin Hydrochloride 300mg ClindamycinViên nang cứngĐức16/12/2010Không ghi
Ampicillin Oral Suspension BP 125mg/5ml VN-10031-10 Ampicillin 125mg/5mlCốm pha hỗn dịch uốngCộng hòa Ireland19/08/2010Không ghi
Diazepam-hameln 5mg tablet VN-10035-10 Diazepam 5mgViên nénĐức19/08/2010Không ghi
Rocuronium-hameln 10mg/ml Injection VN-10032-10 Rocuronium bromide 10mg/.mlDung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnĐức19/08/2010Không ghi
Rocuronium-hameln 10mg/ml Injection VN-10033-10 Rocuronium bromide 10mg/mlDung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnĐức19/08/2010Không ghi
Sufentanil-hameln 50mcg/ml VN-10034-10 Sufentanil citrat Sufentanil 50mcg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyềnĐức19/08/2010Không ghi
Furect I.V VN-9510-10 Ciprofloxacin 200mg/100mlDung dịch tiêm truyềnĐức14/04/2010Không ghi
Haloperidol Solution for injection 5mg/ml VN-9511-10 Haloperidol 5mg/mlDung dịch tiêmĐức14/04/2010Không ghi
Onandis 5mg Tablet VN-9506-10 Thiamazole 5mg/ viênViên nénĐức14/04/2010Không ghi
Paratriam 200mg Powder VN-9507-10 Acetylcystein 200mg/ góiBột pha uốngĐức14/04/2010Không ghi
Skecalin VN-9508-10 Calcitonin Salmon 50IU/mlDung dịch tiêmĐức14/04/2010Không ghi
Skecalin VN-9509-10 Calcitonin Salmon 100IU/mlDung dịch thuốc tiêmĐức14/04/2010Không ghi
Granisetron- Hameln 1mg/ml Injection VN-5115-10 Granisetron HCl Granisetron 1mg/mlDung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyềnĐức06/01/2010Không ghi
Granisetron-Hameln 1mg/ml Injection VN-5116-10 Granisetron HCl Granisetron 1mg/mlDung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyềnĐức06/01/2010Không ghi
Midazolam-hameln 1mg/ml Injection VN-5117-10 Midazolam HCl Midazolam 5mg/5mlDung dịch tiêmĐức06/01/2010Không ghi
Paciflam VN-5118-10 Midazolam HCl Midazolam 1mg/mlDung dịch tiêmĐức06/01/2010Không ghi
Vidxac VN-5119-10 Vitamin K1 10mg/mlDung dịch tiêmĐức06/01/2010Không ghi
IV Immunoglobulin 5% Octapharma 900410089823 Mỗi 200ml dung dịch chứa: Tổng protein 10g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 40mg Mỗi 200ml dung dịch chứa: Tổng protein 10g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 40mgDung dịch tiêm truyềnÁo18/05/2023Hết hạn
IV Immunoglobulin 5% Octapharma 900410089923 Mỗi 100ml dung dịch chứa: Tổng protein 5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 20mg Mỗi 100ml dung dịch chứa: Tổng protein 5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 20mgDung dịch tiêm truyềnÁo18/05/2023Hết hạn
IV Immunoglobulin 5% Octapharma 900410090023 Mỗi 50ml dung dịch chứa: Tổng protein 2,5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 10mg Mỗi 50ml dung dịch chứa: Tổng protein 2,5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 10mgDung dịch tiêm truyềnÁo18/05/2023Hết hạn
Alfentanil-hameln 0.5mg/ml 400111083823 (cũ: VN3-39-18)Alfentanil (dưới dạng Alfentanil hydrochlorid) 5mg/10mlDung dịch thuốc tiêm/tiêm truyềnGermany02/04/2023Hết hạn
Furect I.V VN-19848-16 Ciprofloxacin 200mg/100mlDung dịch tiêm truyềnĐức04/09/2016Hết hạn
Paclitaxel Onkovis 6 mg/ml VN2-321-15 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch đậm đặc dùng truyền tĩnh mạch sau pha loãngĐức08/02/2015Hết hạn
Paclitaxel Onkovis 6mg/ml VN2-301-14 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch đậm đặc dùng truyền tĩnh mạch sau pha loãngĐức07/12/2014Hết hạn
Falipan (cơ sở xuất cưởng: Deltamedica GmbH; Địa chỉ: Ernst – Wagner –Weg 1-5 72766 Reutlingen, Đức) VN-18226-14 Lidocain hydroclorid 20mg/1mlDung dịch tiêmÝ18/09/2014Hết hạn
Fanlodo (cơ sở xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH; Địa chỉ: Kehler Straβe.7, 76437 Rastatt- Đức) VN-18227-14 Levofloxacin hemihydrat. 512,46mg/100mlDung dịch tiêm truyềnĐức18/09/2014Hết hạn
Deplin 600mg (Đóng gói và xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH, địa chỉ: Kehler Str. 7, D-76437 Rastatt, Germany) VN-16992-13 Alpha-Lipoic Acid 600mgViên nén bao phimĐức30/09/2013Hết hạn
Deplin 600mg (Đóng gói và xuất xưởng: Biokanol Pharma GmbH, địa chỉ: Kehler Strasse 7, D-76437 Rastatt, Germany) VN-16995-13 Alpha-Lipoic acid (dưới dạng muối trometamol) 600mg/24mlDung dịch thuốc tiêmĐức30/09/2013Hết hạn
Bitazid 1g VN-16646-13 Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 1gBột pha tiêmBồ Đào Nha04/07/2013Hết hạn
Rasanvisc VN-16647-13 Sodium hyaluronate 20mg/2mlDung dịch tiêmĐức04/07/2013Hết hạn
Vammybivid’s (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức) VN-16648-13 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1g/lọThuốc bột đông khô pha tiêmĐức04/07/2013Hết hạn
Vammybivid’s (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức) VN-16649-13 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mgThuốc bột đông khô pha tiêmĐức04/07/2013Hết hạn
Paracetamol-Bivid (Cơ sở xuất xưởng: Sanavita Pharmaceuticals GmbH; địa chỉ: BrÜder-Grimm-Straβe 121, 36396 Steinau an der straβe, Đức) VN-16186-13 Paracetamol 1g/100mlDung dịch tiêm truyềnÝ17/01/2013Hết hạn
Rifaxon VN-16188-13 Paracetamol 1gDung dịch tiêm truyềnĐức17/01/2013Hết hạn
Suresh 200mg VN-15325-12 Acetylcystein 200mgViên nén sủi bọtĐức21/06/2012Hết hạn
Suresh 600mg VN-14982-12 Acetylcystein 600mgViên nén sủi bọtĐức21/03/2012Hết hạn
Kilazo 1g VN-12957-11 Cefalotin Natri 1g CefalotinBột pha tiêmPháp11/07/2011Hết hạn
Fluconazole VN-10859-10 Fluconazole 200mgDung dịch tiêm truyềnĐức16/12/2010Hết hạn
Suresh 200mg Không kê đơn 400100181923 Acetylcystein Acetylcystein 200mgViên nén sủi bọtGermany13/07/2023Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Bình Việt Đức đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 160 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Bình Việt Đức. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Bình Việt Đức xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.