Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2018, gần nhất là năm 2026.

Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 91 thuốc; sản xuất 169 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

169
Số đăng ký thuốc
13
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
202529
202480
202318
202213
20216
202010
20196
20181

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 169 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
LORATADINE Không kê đơn 893100089926 Loratadine 10 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Phohitwo Không kê đơn 893100119426 Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat 6,25mg) 5 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
MINTABLIV 893110120926 L-arginin L-aspartat 5gamDung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
APOSODOL 893112127426 Carisoprodol 250mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Mibromzyl Không kê đơn 893100019226 Mỗi 5ml chứa: Bromhexin hydroclorid 5mgSirôViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Midatekrol 893110019326 Ambroxol hydroclorid 0,15% (w/v); Clenbuterol hydroclorid 0,0001% (w/v)SirôViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Zylamagat 893110019426 Almagat 1g/7,5mlHỗn dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Dahukeys 893114452625 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,53mg) 0,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Duczins 893115452725 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Rozymaxta 893110456525 Ezetimib 10mg; Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 5,2mg) 5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sakiesmin 893110456625 Diosmin 1000mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hivalin pro Không kê đơn 893100465425 Arginin hydroclorid 250mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
LSP-Apixaban 5.0mg 893110482825 Apixaban 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ecophelic 180 893114485225 Acid mycophenolic (dưới dạng natri mycophenolat 192,4mg) 180mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Odo.DR.Nabia 893110393925 Donepezil hydrochloride 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Zylnuti Không kê đơn 893100395425 Levocarnitin 2g/10mlDung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Omeprotec 893110402125 Mỗi gói chứa: L-ornithin L-aspartat 6gThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Minomaxtyl 893110231825 Mỗi gói chứa: Glycine 242mg; L- Arginin hydroclorid 140mg; L-Histidin hydroclorid monohydrat 70mg; L-isoleucin 134mg; L-leucin 152mg; L-Lysin hydroclorid 168mg; L-Methionin 134mg; L-Phenylalanin 90mg; L-Threonin 90mg; L-Tryptophan 46mg; L-Valin 134mgThuốc cốmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Raport 893110249725 Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat 102,025mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Eumila 893110279325 Lynestrenol 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Labonvild 893110279425 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vitamin PP 500mg 893110279525 Nicotinamid 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dakopan 893110281925 Ambroxol hydroclorid 30mg; Clenbuterol hydroclorid 0,02mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Apomelo 893110289925 Meloxicam 15mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pud-Tadalafil 20 893110154525 (cũ: VD-30038-18)Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Clorpheniramin maleat 4mg Không kê đơn 893100154425 (cũ: VD-33815-19)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Robphemin Không kê đơn 893100154625 (cũ: VD-33816-19)Clorpheniramin maleat 4mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Anbaridol 893110053925 Haloperidol 5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Andotazin Không kê đơn 893100054025 Mequitazin 10mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
3Bvit Ansba Không kê đơn 893100054125 Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Irsartan Ansba 893110054225 Irbesartan 100mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Oflozylkab 893115054325 Ofloxacin 300mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ducparo 893110102225 Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydrochlorid) 20mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dutolpe 893110102325 Tolperison hydrochlorid 150mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Robnadol 200 Không kê đơn 893100105425 Paracetamol 200mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Apopred 893110114025 Methylprednisolon 8mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Feraminda 893110342400 Ferrous gluconate 300mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Lodegald-Alben Không kê đơn 893100303700 (cũ: VD-29417-18)Albendazol 200mgViên nén nhaiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lodegald-Flunarizin 893110248100 (cũ: VD-32305-19)Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydroclorid 5,9mg) 5mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Verfucas Không kê đơn 893100248500 (cũ: VD-33048-19)Albendazol 400mgViên nén nhaiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Limosold 893110247800 (cũ: VD-33041-19)Methylprednisolon 4mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Proterfarext 180 Không kê đơn 893100248300 (cũ: VD-33046-19)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
PUD-Levofloxacin 250 893115248400 (cũ: VD-33047-19)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lodegald - Levo 893115248000 (cũ: VD-33043-19)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Amtalidine Không kê đơn 893100247500 (cũ: VD-33039-19)Mỗi 5ml chứa Ambroxol hydroclorid 15mgSirôViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lodegald-Paracetamol 120 Không kê đơn 893100276000 (cũ: VD-33045-19)Paracetamol 120mg/5mlSiroViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Lodegald-Nefo 893110275900 (cũ: VD-33044-19)Nefopam hydroclorid 30mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Lodegald - Eso 893110247900 (cũ: VD-33213-19)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat pellets 8,5%) 20mgViên nang cứng chứa vi nang bao tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lodegald-Piroxicam 20 893110303800 (cũ: VD-33814-19)Piroxicam 20mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atdkox Không kê đơn 893100247600 (cũ: VD-33813-19)Mỗi 5ml chứa Fexofenadin hydroclorid 30mgHỗn dịchViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lorexdyle Không kê đơn 893100248200 (cũ: VD-34403-20)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Destopix Không kê đơn 893100247700 (cũ: VD-34400-20)Desloratadin 0,5mg/mlSirôViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nitidine 893110317400 (cũ: VD-34404-20)Nizatidin 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Jumiop-Tyrothri Không kê đơn 893100317300 (cũ: VD-34402-20)Benzocain 5mg; Tyrothricin 1mgViên ngậmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Anbaliv Không kê đơn 893100263400 (cũ: VD-33988-20)Silymarin 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Pezypex 893110317900 (cũ: VD-34046-20)Mỗi ống 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 7,5mg; Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 499,95mg) 65mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 200IU; Dexpanthenol (Vitamin B5) 5mg; Lysin hydroclorid 150mg; Nicotinamid (Vitamin B3) 10mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 3mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 1,75mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1,5mgSiroViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Abamotic 893110263300 (cũ: VD-33987-20)Mỗi gói 0,5g chứa: Mosaprid citrat (dưới dạng mosaprid citrat hydrat) 5mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
B1B6B12 Ansba Không kê đơn 893100137000 Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 110mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Nurovitab Không kê đơn 893100137100 Cyanocobalamin (vitamin B12) 0,02mg; Pyridoxin hydroclorid (vitamin B6) 10mg; Thiamin nitrat (vitamin B1) 15mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Fexo Không kê đơn 893100158000 Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Kazamintab 893110159800 L-Histidin hydroclorid monohydrat 216,2mg; L-Isoleucin 203,9mg; L-Leucin 320,3mg; L-Lysin HCl 291mg; L-Methionin 320,3mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-Threonin 145,7mg; L-Tryptophan 72,9mg; L-Valin 233mgThuốc cốmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Apopara Không kê đơn 893100163300 Paracetamol 500mgViên nén phân tánViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Aposoma 893110163400 Carisoprodol 350mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Bezynmax Không kê đơn 893100087200 Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 250mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,25mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lodegald-Para Không kê đơn 893100051300 (cũ: VD-31356-18)Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lodegald-Lope Không kê đơn 893100051200 (cũ: VD-30034-18)Loperamid hydroclorid 2mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
PUD - Methylprednisolon 16 893110051400 (cũ: VD-30037-18)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tphgold 893110051500 (cũ: VD-32312-19)Mỗi gói 4g chứa: L-Ornithin – L-aspartat 3gThuốc bột uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Verfucas 893110051600 (cũ: VD-33214-19)Albendazol 400mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ibupara Ansba Không kê đơn 893100938224 Ibuprofen 150mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ecorimus 1 893114952524 Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Canxibalan Không kê đơn 893100958024 Calci carbonat (tương đương calci 600mg) 1500mg; Vitamin D3 (cholecalciferol) 400IUViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Liquical Không kê đơn 893100958124 Calci carbonat (tương đương calci 300mg) 750mg; Vitamin D3 (cholecalciferol) 200IUViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Kimasuld 893110910724 (cũ: VD-32304-19)Cinnarizin 25mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Prosidefin 100 893110911024 (cũ: VD-32310-19)Sildenafil citrat (tương đương Sildenafil 100mg) 140,4mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Swintanacin 893110930424 (cũ: VD-32311-19)Natamycin 25mgViên nén đặt phụ khoaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Lodegald-Meloxi 7.5 893110910824 (cũ: VD-32306-19)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Maldena-Trigy 893115910924 (cũ: VD-32580-19)Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Abanuro 893110920624 (cũ: VD-33352-19)Nicergolin 30mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Abanuti 893110876024 (cũ: VD-33353-19)Levocarnitin 1000mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Anbaluti 893110876124 (cũ: VD-33355-19)Levocarnitin 330mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tenoqkay 893110907924 (cũ: VD3-125-21)Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
PD-Ambroxol 30 Không kê đơn 893100835224 (cũ: VD-32309-19)Ambroxol hydroclorid 30mg/5mlSirôViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Paesonazol 40 893110835124 (cũ: VD-32308-19)Esomeprazol (dạng vi hạt tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi dihydrat (8,5%)) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Abarin 5 893110729324 Cilnidipin 5mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Apizyltab 893110729424 Acid acetylsalicylic 75mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Jubve 893110764224 Mỗi 7,5ml chứa: Sắt (III) protein succinylat (tương đương 20mg Fe3+) 400mgDung dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cali Lactylase Không kê đơn 893100764624 Lactulose 670mg/mlDung dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
PUD-Trocin 893115717524 (cũ: VD-30039-18)Acetyl spiramycin 100mg; Metronidazol 125mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Sakicamax Không kê đơn 893100572924 Cholecalciferol 440IU (dưới dạng cholecalciferol cô đặc, dạng bột) 4,4mg; Nguyên tố Calci 500mg (dưới dạng calci carbonat) 1250mgViên nhaiViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lodegald-Carbo 893110456324 (cũ: VD-31354-18)Carbocistein 375mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Levlong 893110456124 (cũ: VD-31352-18)Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lodegald-Col 893115456424 (cũ: VD-31355-18)Colchicin 1mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ciacilove 893110455924 (cũ: VD-31350-18)Tadalafil 10mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Kymbokuld Không kê đơn 893100456024 (cũ: VD-31351-18)Diphenhydramin hydroclorid 50mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lodegald-Aci 893110456224 (cũ: VD-29416-18)Aciclovir 400mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Anbatik 893110478424 (cũ: VD-32768-19)Rutin 40mg; Vincamin 20mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lodegald-ACE Không kê đơn 893100406524 (cũ: VD-31353-18)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Betawtodex 893110406424 (cũ: VD-30762-18)Betamethason 0,5mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Avacno Không kê đơn 893100420824 (cũ: VD-31349-18)Acetylcystein 200mgThuốc cốmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Postezatal Gold 893110371724 Progesteron (dạng vi hạt) 200mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Balanmag Không kê đơn 893100376324 Magnesi lactat dihydrat 186mg; Magnesi pidolat 936mg; Pyridoxin hydroclorid 10mgDung dịch uốngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Gmdiacetyl 20 893110327124 (cũ: VD-30764-18)Tenoxicam 20mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Lodegald-Urso 893110327224 (cũ: VD-30765-18)Acid Ursodeoxycholic 300mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Gaswin 500 Không kê đơn 893100327024 (cũ: VD-30763-18)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Micersi 400 893115327324 (cũ: VD-29421-18)Metronidazol 400mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Dexifenmax 893110264624 Dexibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Rebamin 893110289524 Rebamipid 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Abimotek 893110294124 Calcifediol (dưới dạng calcifediol monohydrat) 0,15mg/1mlThuốc nhỏ giọtViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Anbagrel 893110244324 Acetylsalicylic acid 100mg; clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate) 75mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Andomag B6 Không kê đơn 893100244424 Magnesi lactat dihydrat 500mg; Pyridoxin hydrochlorid 5mgViên nénViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Brasante 893110244524 Piracetam 333,3 mg/mlDung dịch uốngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Lodegald-Cipro 893115090024 (cũ: VD-29418-18)Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lodegald-Trime 893110090224 (cũ: VD-29420-18)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lodegald-Des Không kê đơn 893100090124 (cũ: VD-30033-18)Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
NP Enalp 893110034324 Enalapril maleat 5mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Anbaburol 893110448723 Bambuterol hydrochloride 20mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Ascorotix Không kê đơn 893100448823 Rutin 25mg; Acid ascorbic 100mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Pitamdami 893110460823 Piracetam 400mg; Vincamin 20mgViên nang cứngViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
TPH Magat Không kê đơn 893100463623 Almagat 1500mg/15mlHỗn dịch uốngViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Marinkid 893115464023 Terbutalin sulfat 0,3mg/ml; Guaifenesin 13,3mg/mlSiroViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Adofebrat 893110464723 Fenofibrat 145mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2026
Anbabrom-F Không kê đơn 893100420223 Bromhexin hydrochlorid 4mg/5ml; Guaifenesin 100mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Robnaturen Không kê đơn 893100420323 Paracetamol 325mgViên nén bao phimViệt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Piracetam 400 893110384123 (cũ: VD-30035-18)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Robfuzol Không kê đơn 893100354623 Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam15/10/2023 Đến 15/10/2028
Lodegald-Met 893115320223 (cũ: VD-29419-18)Metronidazol 250mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Piracetam 800 893110320323 (cũ: VD-30036-18)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
RobArthrot 893110246823 Prednisolon 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
TPH Lorno 8mg 893110222523 Lornoxicam 8mg 8mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Abarin 10 893110203223 Cilnidipin 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Abivoltab 893110163923 Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydrochlorid) 10mg 10mgViên nénViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Calci D Không kê đơn 893100061723 Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 200 IU Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 200 IUViên nén bao phimViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Ptrovit Không kê đơn 893100003323 Mỗi 10ml chứa: Calci gluconat (dưới dạng calci gluconat monohydrat) 500mg; Calci lactat pentahydrat 350mg 500mg; 350mgDung dịch uốngViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
NP Capril VD-36101-22 Captopril 25mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg 25 mg; 12,5 mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Eusilimin VD-36259-22 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat NaCl 1884mg) 1500mg (tương đương glucosamin 1178mg) 1500mgBột pha dung dịch uốngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Abagamax VD-35988-22 Cao Anthocyanosidic của Vaccinium myrtillus (tương đương 32,4-39,6mg tổng lượng anthocyanins, tính theo cyanidin 3-O-glucosid chlorid) 100mg; Betacaroten 5mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Nitidine VD-35957-22 Nizatidin 15mg 15mgDung dịch uốngViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Anbaescin VD-35786-22 Escin 50mg 50mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Neuvitaba VD-35787-22 Benfotiamine 150mg 150mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Hatalin VD-35813-22 Mebeverin hydrochlorid 135mg 135mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
PUD-Cholecalciferol VD-35879-22 Cholecalciferol 400IU 400IUViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Zopin TTN VD-35880-22 Zopiclon 7,5mg 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Robceti VD-35760-22 Cetirizin dihydrochlorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Orthobii-ParaIbu VD-35699-22 Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Anba-QE VD-35621-22 Ubidecarenon 100mg; Vitamin E (D-alpha-tocopheryl acetate) 12,31mg 100mg; 12,31mgViên nén bao phimViệt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
Anbaserin VD-35540-22 Phosphatidylserin (dưới dạng Phospholipid đậu nành 500 mg đã được làm giàu 70% phosphatidylserin) 350 mg 350 mgViên nang cứngViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
Beldekeld VD-35522-21 Mỗi gói 1,5 g chứa Roxithromycin 50 mg 50 mgThuốc cốm pha hỗn dịchViệt Nam29/11/2021 Đến 29/11/2026
Fudofencol VD-35523-21 Paracetamol 500mg; Cafein 50mg 500mgViên nénViệt Nam29/11/2021 Đến 29/11/2026
Robpigyl VD-35524-21 Meloxicam 15 mg 15 mgViên nén bao phimViệt Nam29/11/2021 Đến 29/11/2026
Anbabrom VD-35419-21 Mỗi 5 ml chứa: Bromhexin hydrochlorid 8 mg 8mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Lodegald-Dicl VD-35277-21 Diclofenac (dưới dạng Diclofenac natri) 50mg 50mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam22/06/2021Không ghi
Esinba VD-34637-20 Aescin (dưới dạng natri aescinat) 40mg 40mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Không ghi
Oraban VD-34638-20 Ticagrelor 60mg 60mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Không ghi
Cradexim VD-34860-20 Spiramycin 1.500.000 IU 1.500.000 IUViên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Không ghi
Montestad VD-34861-20 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg 4mgViên nén nhaiViệt Nam20/12/2020Không ghi
Robfloxcin VD-34862-20 Ofloxacin 200mg 200mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Không ghi
Robi VD-34863-20 Loratadin 10mg 10mgviên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Không ghi
HTB Fovir 245 VD3-64-20 Tenofovir disoproxil (dưới dạngTenofovir disoproxil fumarat 300mg) 245mg 245mgViên nén bao phimViệt Nam14/06/2020Không ghi
Efetixazol VD-34401-20 Trimethoprim 160mg; Sulfamethoxazole 800mg 160mg, 800mgViên nénViệt Nam14/06/2020Không ghi
Dofergan VD-34034-20 Paracetamol 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam14/06/2020Không ghi
Tecginar VD-33817-19 Nicorandil 10mg 10mgViên nénViệt Nam22/10/2019Không ghi
Alphaba-S VD-33354-19 Alpha chymotrypsin 4,2mg (4200 đơn vị USP) 4,2mg (4200 đơn vị USP)Viên nénViệt Nam22/10/2019Không ghi
Lincomycin 500 VD-33042-19 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg 500mgViên nang cứngViệt Nam31/07/2019Không ghi
Ibuprofen 400 VD-33040-19 Ibuprofen 400mg 400mgViên nén bao phimViệt Nam31/07/2019Không ghi
Vitamin C VD-32313-19 Acid ascorbic 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Không ghi
Besttesbon VD-35386-21 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 25mg 25mgViên nén bao phimViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Tessimald-Clinda VD-34864-20 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg 150mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2020Hết hạn
Omaxu VD-32307-19 Mỗi gói 1,5g chứa Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinat) 250mg 250mgThuốc cốmViệt Nam26/02/2019Hết hạn
Tesimald-sulfamid VD-31357-18 Mỗi gói 1,5g chứa Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg 200mg, 40mgThuốc cốmViệt Nam07/10/2018Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP810/GCN-QLDCục Quản lý Dược11/03/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy 810/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Carisoprodol Kiểm soát đặc biệtHarman Finochem LimitedINDIAUSP (Phiên bản hiện hành)APOSODOL15/06/2031
Loratadine Vasudha pharma chem limitedẤn ĐộUSP hiện hànhLORATADINE15/06/2031
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat 6,25mg) RL Fine Chem PVT LTDẤn ĐộBP hiện hànhPhohitwo15/06/2031
L-arginin L-aspartat Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LtdP.R. ChinaEP hiện hànhMINTABLIV15/06/2031
Bromhexin hydroclorid OREX PHARMA PRIVATE LIMITEDẤn ĐộEP hiện hànhMibromzyl09/03/2031
Clenbuterol hydroclorid Kiểm soát đặc biệtVamsi Labs Ltd.INDIAEP phiên bản hiện hànhMidatekrol09/03/2031
Ambroxol hydroclorid Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP phiên bản hiện hànhMidatekrol09/03/2031
Almagat Priti IndustriesẤn ĐộEP hiện hànhZylamagat09/03/2031
Acid mycophenolic (dướidạng natri mycophenolat) Kiểm soát đặc biệtRAKSHIT PHARMACEUTICAL LIMITEDẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhEcophelic 18002/12/2030
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,53mg) Kiểm soát đặc biệtApitoria Pharma Private Limited (Unit II)Ấn ĐộUSP hiện hànhDahukeys02/12/2030
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtApitoria Pharma Private Limited (Unit II)Ấn ĐộUSP hiện hànhDuczins02/12/2030
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 5,2 mg) Amoli Organics (A Divisioin of Umedica Laboratories Pvt. Ltd.)Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhRozymaxta02/12/2030
Ezetimib Ind-Swift Laboratories LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhRozymaxta02/12/2030
Apixaban Alborz Pharmed Pharmaceutical Co.IranTC NSXLSP-Apixaban 5.0mg02/12/2030
Diosmin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., LtdChina.EP hiện hành (EP 11.0)Sakiesmin02/12/2030
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) DSM Nutritional Products GmbHGERMANYEP hiện hànhHivalin pro02/12/2030
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) DSM Nutritional Products GmbHGERMANYEP hiện hànhHivalin pro02/12/2030
Arginin hydroclorid Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., LTDCHINAUSP hiện hànhHivalin pro02/12/2030
L-ornithin L-aspartat Evonik ReximFranceDược điển Đức (DAB) (phiên bản hiện hành)Omeprotec14/08/2030
Donepezil hydrochloride Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhOdo.DR.Nabia14/08/2030
Levocarnitin Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhZylnuti14/08/2030
Glycine Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD.CHINAUSP phiên bản hiện hànhMinomaxtyl02/06/2030
L-Histidin hydroclorid monohydrat Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD.CHINAUSP phiên bản hiện hànhMinomaxtyl02/06/2030
L- Arginin hydroclorid Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD.CHINAUSP phiên bản hiện hànhMinomaxtyl02/06/2030
L-Valin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD.CHINAUSP phiên bản hiện hànhMinomaxtyl02/06/2030
L-Tryptophan Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD.CHINAUSP phiên bản hiện hànhMinomaxtyl02/06/2030
L-Threonin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD.CHINAUSP phiên bản hiện hànhMinomaxtyl02/06/2030
L-Phenylalanin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD.CHINAUSP phiên bản hiện hànhMinomaxtyl02/06/2030
L-Methionin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD.CHINAUSP phiên bản hiện hànhMinomaxtyl02/06/2030
L-Lysin hydroclorid Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD.CHINAUSP phiên bản hiện hànhMinomaxtyl02/06/2030
L-leucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD.CHINAUSP phiên bản hiện hànhMinomaxtyl02/06/2030
L-isoleucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD.CHINAUSP phiên bản hiện hànhMinomaxtyl02/06/2030
Lynestrenol Swati Spentose Private Limited (Unit-II).Ấn ĐộBP hiện hànhEumila02/06/2030
Meloxicam Techno Drugs & Intermediates PVT. LTDINDIABP (phiên bản hiện hành)Apomelo02/06/2030
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP theo Dược điển phiên bản hiện hànhLabonvild02/06/2030
Magnesi lactat dihydrat Zhengzhou Ruipu Biological Engineering Co.,LtdCHINAEP theo Dược điển phiên bản hiện hànhLabonvild02/06/2030
Clenbuterol hydroclorid Kiểm soát đặc biệtVamsi Labs Ltd.Ấn ĐộEP, phiên bản hiện hànhDakopan02/06/2030
Ambroxol hydroclorid Shangdong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP, phiên bản hiện hànhDakopan02/06/2030
Nicotinamid Tianjin Zhongrui pharmaceutical Co., ltdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP theo Dược điển phiên bản hiện hànhVitamin PP 500mg02/06/2030
Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat 102,025 mg) Zhejiang huayi pharmaceutical Co.,ltd.CHINATC NSXRaport02/06/2030
Acid mycophenolic (dưới dạng natri mycophenolat) Kiểm soát đặc biệtRAKSHIT PHARMACEUTICAL LIMITEDẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhEcophelic 36013/03/2030
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtCentury Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP hiện hànhOflozylkab13/03/2030
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhRobnadol 20013/03/2030
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) Hebei North China Pharmaceutical Huaheng Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành3Bvit Ansba13/03/2030
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành3Bvit Ansba13/03/2030
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) DSM Nutritional Products GmbHĐứcEP hiện hành3Bvit Ansba13/03/2030
Mequitazin NINGBO SMART PHARMACEUTICAL Co., LTD.Trung QuốcJP hiện hànhAndotazin13/03/2030
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP (Phiên bản hiện hành)Apopred13/03/2030
Tolperison hydrochlorid SNA HEALTHCARE PVT. LTD.Ấn ĐộJP hiện hànhDutolpe13/03/2030
Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydrochlorid) Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhDucparo13/03/2030
Haloperidol RPG LIFE SCIENCES LIMITEDẤn ĐộEP phiên bản hiện hànhAnbaridol13/03/2030
Irbesartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhIrsartan Ansba13/03/2030
Ferrous gluconate Jost Chemical Co.USAUSP hiện hànhFeraminda19/12/2029
Cyanocobalamin (vitamin B12) Hebei North China Pharmaceutical Huaheng Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhNurovitab21/11/2029
Pyridoxin hydroclorid (vitamin B6) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhNurovitab21/11/2029
Thiamin nitrat (vitamin B1) DSM Nutritional Products GmbHĐứcEP hiện hànhNurovitab21/11/2029
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) Hebei North China Pharmaceutical Huaheng Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhB1B6B12 Ansba21/11/2029
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhB1B6B12 Ansba21/11/2029
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) DSM Nutritional Products GmbHĐứcEP hiện hànhB1B6B12 Ansba21/11/2029
Carisoprodol Harman Finochem LimitedINDIAUSP (Phiên bản hiện hành)Aposoma21/11/2029
Fexofenadin hydroclorid VPL Chemicals Pvt.LtdẤn ĐộUSP hiện hànhFexo21/11/2029
Paracetamol   Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP (phiên bản hiện hành)Apopara21/11/2029
L-Lysin HCl Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP-NF 2024)Kazamintab21/11/2029
L-Valin  Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP-NF 2024)Kazamintab21/11/2029
L-Histidin hydroclorid monohydrat  Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hành (EP 11.0)Kazamintab21/11/2029
L-Methionin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP-NF 2024)Kazamintab21/11/2029
L-Tryptophan  Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP-NF 2024)Kazamintab21/11/2029
L-Threonin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP-NF 2024)Kazamintab21/11/2029
L-Phenylalanin  Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP-NF 2024)Kazamintab21/11/2029
L-Isoleucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP-NF 2024)Kazamintab21/11/2029
L-Leucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành (USP-NF 2024)Kazamintab21/11/2029
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) Ningxia Kingvit Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành + NSXBezynmax31/10/2029
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành + NSXBezynmax31/10/2029
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành + NSXBezynmax31/10/2029
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệtNorth China Pharmaceutical Huasheng Co., LtdCHINAUSP phiên bản hiện hànhEcorimus 115/09/2029
Vitamin D3 (cholecalciferol) DSM Nutritional Products AGSwitzerlandEP phiên bản hiện hànhCanxibalan15/09/2029
Calci carbonat Sudeep Pharma Private LimitedINDIAEP phiên bản hiện hànhCanxibalan15/09/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP phiên bản hiện hànhIbupara Ansba15/09/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals LimitedẤn ĐộBP phiên bản hiện hànhIbupara Ansba15/09/2029
Vitamin D3 (cholecalciferol) DSM Nutritional Products AGSwitzerlandEP phiên bản hiện hànhLiquical15/09/2029
Calci carbonat (tương đương calci 300 mg) Sudeep Pharma Private LimitedINDIAEP phiên bản hiện hànhLiquical15/09/2029
Lactulose LACSA (PTY) LIMITEDNam PhiEP hiện hànhCali Lactylase11/08/2029
Cilnidipin  Prayosha Health Care Pvt.LtdẤn ĐộTCCSAbarin 511/08/2029
Sắt (III) protein succinylat (tương đương 20 mg Fe3+) Chaitanya Biologicals Pvt.Ltd.Ấn ĐộNSXJubve11/08/2029
Acid acetylsalicylic Hubei Jingye Medical Technology Corp., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhApizyltab11/08/2029
Cholecalciferol 440 IU (dưới dạng cholecalciferol cô đặc, dạng bột)<div><br></div> DSM Nutritional Products AG Zweigniederlassung Werk SisselnThụy SĩEP phiên bản hiện hànhSakicamax01/07/2029
Nguyên tố Calci 500 mg (dưới dạng calci carbonat)<div><br></div> Shanghai Calcium Carbonate Factory Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhSakicamax01/07/2029
Magnesi pidolat Organotechnie S.A.SPhápEP hiện hànhBalanmag06/06/2029
Progesteron dạng vi hạt Hubei Gedian Humanwell Pharmceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhPostezatal Gold06/06/2029
Pyridoxin hydroclorid DSM Vitamins (Shanghai) Ltd.Trung QuốcTCCSBalanmag06/06/2029
Rebamipid Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co.,Trung QuốcJP17Rebamin05/05/2029
Dexibuprofen Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcTC NSXDexifenmax05/05/2029
<font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Calcifediol </font></font><div><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">(dưới dạng calcifediol monohydrat)</font></font></div> Łukasiewicz Research Network – Industrial Chemistry InstituteBa LanEP 10Abimotek05/05/2029
Piracetam Microsin S.R.L.RomaniaBP 2018/EP 9.0/TCCSBrasante28/03/2029
Pyridoxin hydrochlorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhAndomag B628/03/2029
Magnesi lactat dihydrat Jost Chemical Co.USAEP hiện hànhAndomag B628/03/2029
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate) AARTI DRUGS LIMITEDẤn ĐộUSP41/EP9/BP2018/TCCSAnbagrel28/03/2029
Acetylsalicylic acid&nbsp; Novacyl (Thailan) LimitedThái LanUSP41/EP9/BP2018/TCCSAnbagrel28/03/2029
Enalaprilmaleat ZhejiangHuahai pharmaceuticalco.,ltdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 40NP Enalp29/01/2029
Hydrochlorothiazid CTXLifeSciencesPvt.LtdẤn ĐộUSP 40NP Enalp29/01/2029

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 169 số đăng ký thuốc của Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.