Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2018, gần nhất là năm 2026.
Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 91 thuốc; sản xuất 169 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 7 |
| 2025 | 29 |
| 2024 | 80 |
| 2023 | 18 |
| 2022 | 13 |
| 2021 | 6 |
| 2020 | 10 |
| 2019 | 6 |
| 2018 | 1 |
Toàn bộ 169 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LORATADINE Không kê đơn | 893100089926 | Loratadine 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Phohitwo Không kê đơn | 893100119426 | Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat 6,25mg) 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| MINTABLIV | 893110120926 | L-arginin L-aspartat 5gam | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| APOSODOL | 893112127426 | Carisoprodol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Mibromzyl Không kê đơn | 893100019226 | Mỗi 5ml chứa: Bromhexin hydroclorid 5mg | Sirô | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Midatekrol | 893110019326 | Ambroxol hydroclorid 0,15% (w/v); Clenbuterol hydroclorid 0,0001% (w/v) | Sirô | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Zylamagat | 893110019426 | Almagat 1g/7,5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Dahukeys | 893114452625 | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,53mg) 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Duczins | 893115452725 | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Rozymaxta | 893110456525 | Ezetimib 10mg; Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 5,2mg) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sakiesmin | 893110456625 | Diosmin 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Hivalin pro Không kê đơn | 893100465425 | Arginin hydroclorid 250mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| LSP-Apixaban 5.0mg | 893110482825 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Ecophelic 180 | 893114485225 | Acid mycophenolic (dưới dạng natri mycophenolat 192,4mg) 180mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Odo.DR.Nabia | 893110393925 | Donepezil hydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Zylnuti Không kê đơn | 893100395425 | Levocarnitin 2g/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Omeprotec | 893110402125 | Mỗi gói chứa: L-ornithin L-aspartat 6g | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Minomaxtyl | 893110231825 | Mỗi gói chứa: Glycine 242mg; L- Arginin hydroclorid 140mg; L-Histidin hydroclorid monohydrat 70mg; L-isoleucin 134mg; L-leucin 152mg; L-Lysin hydroclorid 168mg; L-Methionin 134mg; L-Phenylalanin 90mg; L-Threonin 90mg; L-Tryptophan 46mg; L-Valin 134mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Raport | 893110249725 | Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat 102,025mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Eumila | 893110279325 | Lynestrenol 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Labonvild | 893110279425 | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vitamin PP 500mg | 893110279525 | Nicotinamid 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dakopan | 893110281925 | Ambroxol hydroclorid 30mg; Clenbuterol hydroclorid 0,02mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Apomelo | 893110289925 | Meloxicam 15mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pud-Tadalafil 20 | 893110154525 (cũ: VD-30038-18) | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Clorpheniramin maleat 4mg Không kê đơn | 893100154425 (cũ: VD-33815-19) | Clorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Robphemin Không kê đơn | 893100154625 (cũ: VD-33816-19) | Clorpheniramin maleat 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Anbaridol | 893110053925 | Haloperidol 5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Andotazin Không kê đơn | 893100054025 | Mequitazin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| 3Bvit Ansba Không kê đơn | 893100054125 | Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Irsartan Ansba | 893110054225 | Irbesartan 100mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Oflozylkab | 893115054325 | Ofloxacin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ducparo | 893110102225 | Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydrochlorid) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Dutolpe | 893110102325 | Tolperison hydrochlorid 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Robnadol 200 Không kê đơn | 893100105425 | Paracetamol 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Apopred | 893110114025 | Methylprednisolon 8mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Feraminda | 893110342400 | Ferrous gluconate 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Lodegald-Alben Không kê đơn | 893100303700 (cũ: VD-29417-18) | Albendazol 200mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Lodegald-Flunarizin | 893110248100 (cũ: VD-32305-19) | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydroclorid 5,9mg) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Verfucas Không kê đơn | 893100248500 (cũ: VD-33048-19) | Albendazol 400mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Limosold | 893110247800 (cũ: VD-33041-19) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Proterfarext 180 Không kê đơn | 893100248300 (cũ: VD-33046-19) | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| PUD-Levofloxacin 250 | 893115248400 (cũ: VD-33047-19) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Lodegald - Levo | 893115248000 (cũ: VD-33043-19) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Amtalidine Không kê đơn | 893100247500 (cũ: VD-33039-19) | Mỗi 5ml chứa Ambroxol hydroclorid 15mg | Sirô | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Lodegald-Paracetamol 120 Không kê đơn | 893100276000 (cũ: VD-33045-19) | Paracetamol 120mg/5ml | Siro | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Lodegald-Nefo | 893110275900 (cũ: VD-33044-19) | Nefopam hydroclorid 30mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Lodegald - Eso | 893110247900 (cũ: VD-33213-19) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat pellets 8,5%) 20mg | Viên nang cứng chứa vi nang bao tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Lodegald-Piroxicam 20 | 893110303800 (cũ: VD-33814-19) | Piroxicam 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Atdkox Không kê đơn | 893100247600 (cũ: VD-33813-19) | Mỗi 5ml chứa Fexofenadin hydroclorid 30mg | Hỗn dịch | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Lorexdyle Không kê đơn | 893100248200 (cũ: VD-34403-20) | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Destopix Không kê đơn | 893100247700 (cũ: VD-34400-20) | Desloratadin 0,5mg/ml | Sirô | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nitidine | 893110317400 (cũ: VD-34404-20) | Nizatidin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Jumiop-Tyrothri Không kê đơn | 893100317300 (cũ: VD-34402-20) | Benzocain 5mg; Tyrothricin 1mg | Viên ngậm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Anbaliv Không kê đơn | 893100263400 (cũ: VD-33988-20) | Silymarin 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Pezypex | 893110317900 (cũ: VD-34046-20) | Mỗi ống 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 7,5mg; Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 499,95mg) 65mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 200IU; Dexpanthenol (Vitamin B5) 5mg; Lysin hydroclorid 150mg; Nicotinamid (Vitamin B3) 10mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 3mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 1,75mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1,5mg | Siro | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Abamotic | 893110263300 (cũ: VD-33987-20) | Mỗi gói 0,5g chứa: Mosaprid citrat (dưới dạng mosaprid citrat hydrat) 5mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| B1B6B12 Ansba Không kê đơn | 893100137000 | Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 110mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Nurovitab Không kê đơn | 893100137100 | Cyanocobalamin (vitamin B12) 0,02mg; Pyridoxin hydroclorid (vitamin B6) 10mg; Thiamin nitrat (vitamin B1) 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Fexo Không kê đơn | 893100158000 | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Kazamintab | 893110159800 | L-Histidin hydroclorid monohydrat 216,2mg; L-Isoleucin 203,9mg; L-Leucin 320,3mg; L-Lysin HCl 291mg; L-Methionin 320,3mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-Threonin 145,7mg; L-Tryptophan 72,9mg; L-Valin 233mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Apopara Không kê đơn | 893100163300 | Paracetamol 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Aposoma | 893110163400 | Carisoprodol 350mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Bezynmax Không kê đơn | 893100087200 | Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 250mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,25mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Lodegald-Para Không kê đơn | 893100051300 (cũ: VD-31356-18) | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Lodegald-Lope Không kê đơn | 893100051200 (cũ: VD-30034-18) | Loperamid hydroclorid 2mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| PUD - Methylprednisolon 16 | 893110051400 (cũ: VD-30037-18) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tphgold | 893110051500 (cũ: VD-32312-19) | Mỗi gói 4g chứa: L-Ornithin – L-aspartat 3g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Verfucas | 893110051600 (cũ: VD-33214-19) | Albendazol 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ibupara Ansba Không kê đơn | 893100938224 | Ibuprofen 150mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Ecorimus 1 | 893114952524 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Canxibalan Không kê đơn | 893100958024 | Calci carbonat (tương đương calci 600mg) 1500mg; Vitamin D3 (cholecalciferol) 400IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Liquical Không kê đơn | 893100958124 | Calci carbonat (tương đương calci 300mg) 750mg; Vitamin D3 (cholecalciferol) 200IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Kimasuld | 893110910724 (cũ: VD-32304-19) | Cinnarizin 25mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Prosidefin 100 | 893110911024 (cũ: VD-32310-19) | Sildenafil citrat (tương đương Sildenafil 100mg) 140,4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Swintanacin | 893110930424 (cũ: VD-32311-19) | Natamycin 25mg | Viên nén đặt phụ khoa | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Lodegald-Meloxi 7.5 | 893110910824 (cũ: VD-32306-19) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Maldena-Trigy | 893115910924 (cũ: VD-32580-19) | Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Abanuro | 893110920624 (cũ: VD-33352-19) | Nicergolin 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Abanuti | 893110876024 (cũ: VD-33353-19) | Levocarnitin 1000mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Anbaluti | 893110876124 (cũ: VD-33355-19) | Levocarnitin 330mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tenoqkay | 893110907924 (cũ: VD3-125-21) | Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| PD-Ambroxol 30 Không kê đơn | 893100835224 (cũ: VD-32309-19) | Ambroxol hydroclorid 30mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Paesonazol 40 | 893110835124 (cũ: VD-32308-19) | Esomeprazol (dạng vi hạt tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi dihydrat (8,5%)) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Abarin 5 | 893110729324 | Cilnidipin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Apizyltab | 893110729424 | Acid acetylsalicylic 75mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Jubve | 893110764224 | Mỗi 7,5ml chứa: Sắt (III) protein succinylat (tương đương 20mg Fe3+) 400mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cali Lactylase Không kê đơn | 893100764624 | Lactulose 670mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| PUD-Trocin | 893115717524 (cũ: VD-30039-18) | Acetyl spiramycin 100mg; Metronidazol 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Sakicamax Không kê đơn | 893100572924 | Cholecalciferol 440IU (dưới dạng cholecalciferol cô đặc, dạng bột) 4,4mg; Nguyên tố Calci 500mg (dưới dạng calci carbonat) 1250mg | Viên nhai | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lodegald-Carbo | 893110456324 (cũ: VD-31354-18) | Carbocistein 375mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Levlong | 893110456124 (cũ: VD-31352-18) | Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lodegald-Col | 893115456424 (cũ: VD-31355-18) | Colchicin 1mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ciacilove | 893110455924 (cũ: VD-31350-18) | Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Kymbokuld Không kê đơn | 893100456024 (cũ: VD-31351-18) | Diphenhydramin hydroclorid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lodegald-Aci | 893110456224 (cũ: VD-29416-18) | Aciclovir 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Anbatik | 893110478424 (cũ: VD-32768-19) | Rutin 40mg; Vincamin 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lodegald-ACE Không kê đơn | 893100406524 (cũ: VD-31353-18) | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Betawtodex | 893110406424 (cũ: VD-30762-18) | Betamethason 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Avacno Không kê đơn | 893100420824 (cũ: VD-31349-18) | Acetylcystein 200mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Postezatal Gold | 893110371724 | Progesteron (dạng vi hạt) 200mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Balanmag Không kê đơn | 893100376324 | Magnesi lactat dihydrat 186mg; Magnesi pidolat 936mg; Pyridoxin hydroclorid 10mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Gmdiacetyl 20 | 893110327124 (cũ: VD-30764-18) | Tenoxicam 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Lodegald-Urso | 893110327224 (cũ: VD-30765-18) | Acid Ursodeoxycholic 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Gaswin 500 Không kê đơn | 893100327024 (cũ: VD-30763-18) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Micersi 400 | 893115327324 (cũ: VD-29421-18) | Metronidazol 400mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Dexifenmax | 893110264624 | Dexibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Rebamin | 893110289524 | Rebamipid 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Abimotek | 893110294124 | Calcifediol (dưới dạng calcifediol monohydrat) 0,15mg/1ml | Thuốc nhỏ giọt | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Anbagrel | 893110244324 | Acetylsalicylic acid 100mg; clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Andomag B6 Không kê đơn | 893100244424 | Magnesi lactat dihydrat 500mg; Pyridoxin hydrochlorid 5mg | Viên nén | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Brasante | 893110244524 | Piracetam 333,3 mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Lodegald-Cipro | 893115090024 (cũ: VD-29418-18) | Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Lodegald-Trime | 893110090224 (cũ: VD-29420-18) | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Lodegald-Des Không kê đơn | 893100090124 (cũ: VD-30033-18) | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| NP Enalp | 893110034324 | Enalapril maleat 5mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Anbaburol | 893110448723 | Bambuterol hydrochloride 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Ascorotix Không kê đơn | 893100448823 | Rutin 25mg; Acid ascorbic 100mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Pitamdami | 893110460823 | Piracetam 400mg; Vincamin 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| TPH Magat Không kê đơn | 893100463623 | Almagat 1500mg/15ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Marinkid | 893115464023 | Terbutalin sulfat 0,3mg/ml; Guaifenesin 13,3mg/ml | Siro | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Adofebrat | 893110464723 | Fenofibrat 145mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2026 |
| Anbabrom-F Không kê đơn | 893100420223 | Bromhexin hydrochlorid 4mg/5ml; Guaifenesin 100mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Robnaturen Không kê đơn | 893100420323 | Paracetamol 325mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Piracetam 400 | 893110384123 (cũ: VD-30035-18) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Robfuzol Không kê đơn | 893100354623 | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Lodegald-Met | 893115320223 (cũ: VD-29419-18) | Metronidazol 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Piracetam 800 | 893110320323 (cũ: VD-30036-18) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| RobArthrot | 893110246823 | Prednisolon 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| TPH Lorno 8mg | 893110222523 | Lornoxicam 8mg 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Abarin 10 | 893110203223 | Cilnidipin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Abivoltab | 893110163923 | Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydrochlorid) 10mg 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Calci D Không kê đơn | 893100061723 | Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 200 IU Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 200 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ptrovit Không kê đơn | 893100003323 | Mỗi 10ml chứa: Calci gluconat (dưới dạng calci gluconat monohydrat) 500mg; Calci lactat pentahydrat 350mg 500mg; 350mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| NP Capril | VD-36101-22 | Captopril 25mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg 25 mg; 12,5 mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Eusilimin | VD-36259-22 | Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat NaCl 1884mg) 1500mg (tương đương glucosamin 1178mg) 1500mg | Bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Abagamax | VD-35988-22 | Cao Anthocyanosidic của Vaccinium myrtillus (tương đương 32,4-39,6mg tổng lượng anthocyanins, tính theo cyanidin 3-O-glucosid chlorid) 100mg; Betacaroten 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Nitidine | VD-35957-22 | Nizatidin 15mg 15mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Anbaescin | VD-35786-22 | Escin 50mg 50mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Neuvitaba | VD-35787-22 | Benfotiamine 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Hatalin | VD-35813-22 | Mebeverin hydrochlorid 135mg 135mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| PUD-Cholecalciferol | VD-35879-22 | Cholecalciferol 400IU 400IU | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Zopin TTN | VD-35880-22 | Zopiclon 7,5mg 7,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Robceti | VD-35760-22 | Cetirizin dihydrochlorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Orthobii-ParaIbu | VD-35699-22 | Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Anba-QE | VD-35621-22 | Ubidecarenon 100mg; Vitamin E (D-alpha-tocopheryl acetate) 12,31mg 100mg; 12,31mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| Anbaserin | VD-35540-22 | Phosphatidylserin (dưới dạng Phospholipid đậu nành 500 mg đã được làm giàu 70% phosphatidylserin) 350 mg 350 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Beldekeld | VD-35522-21 | Mỗi gói 1,5 g chứa Roxithromycin 50 mg 50 mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch | Việt Nam | 29/11/2021 | Đến 29/11/2026 |
| Fudofencol | VD-35523-21 | Paracetamol 500mg; Cafein 50mg 500mg | Viên nén | Việt Nam | 29/11/2021 | Đến 29/11/2026 |
| Robpigyl | VD-35524-21 | Meloxicam 15 mg 15 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/11/2021 | Đến 29/11/2026 |
| Anbabrom | VD-35419-21 | Mỗi 5 ml chứa: Bromhexin hydrochlorid 8 mg 8mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Lodegald-Dicl | VD-35277-21 | Diclofenac (dưới dạng Diclofenac natri) 50mg 50mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Esinba | VD-34637-20 | Aescin (dưới dạng natri aescinat) 40mg 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Oraban | VD-34638-20 | Ticagrelor 60mg 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Cradexim | VD-34860-20 | Spiramycin 1.500.000 IU 1.500.000 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Montestad | VD-34861-20 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg 4mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Robfloxcin | VD-34862-20 | Ofloxacin 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Robi | VD-34863-20 | Loratadin 10mg 10mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| HTB Fovir 245 | VD3-64-20 | Tenofovir disoproxil (dưới dạngTenofovir disoproxil fumarat 300mg) 245mg 245mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Efetixazol | VD-34401-20 | Trimethoprim 160mg; Sulfamethoxazole 800mg 160mg, 800mg | Viên nén | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Dofergan | VD-34034-20 | Paracetamol 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Tecginar | VD-33817-19 | Nicorandil 10mg 10mg | Viên nén | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Alphaba-S | VD-33354-19 | Alpha chymotrypsin 4,2mg (4200 đơn vị USP) 4,2mg (4200 đơn vị USP) | Viên nén | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Lincomycin 500 | VD-33042-19 | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Ibuprofen 400 | VD-33040-19 | Ibuprofen 400mg 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Vitamin C | VD-32313-19 | Acid ascorbic 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Besttesbon | VD-35386-21 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 25mg 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Tessimald-Clinda | VD-34864-20 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Omaxu | VD-32307-19 | Mỗi gói 1,5g chứa Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl succinat) 250mg 250mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 26/02/2019 | Hết hạn |
| Tesimald-sulfamid | VD-31357-18 | Mỗi gói 1,5g chứa Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg 200mg, 40mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 07/10/2018 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 810/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 11/03/2023 | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Carisoprodol Kiểm soát đặc biệt | Harman Finochem Limited | INDIA | USP (Phiên bản hiện hành) | APOSODOL | 15/06/2031 |
| Loratadine | Vasudha pharma chem limited | Ấn Độ | USP hiện hành | LORATADINE | 15/06/2031 |
| Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat 6,25mg) | RL Fine Chem PVT LTD | Ấn Độ | BP hiện hành | Phohitwo | 15/06/2031 |
| L-arginin L-aspartat | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,Ltd | P.R. China | EP hiện hành | MINTABLIV | 15/06/2031 |
| Bromhexin hydroclorid | OREX PHARMA PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | EP hiện hành | Mibromzyl | 09/03/2031 |
| Clenbuterol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd. | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Midatekrol | 09/03/2031 |
| Ambroxol hydroclorid | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Midatekrol | 09/03/2031 |
| Almagat | Priti Industries | Ấn Độ | EP hiện hành | Zylamagat | 09/03/2031 |
| Acid mycophenolic (dướidạng natri mycophenolat) Kiểm soát đặc biệt | RAKSHIT PHARMACEUTICAL LIMITED | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Ecophelic 180 | 02/12/2030 |
| Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,53mg) Kiểm soát đặc biệt | Apitoria Pharma Private Limited (Unit II) | Ấn Độ | USP hiện hành | Dahukeys | 02/12/2030 |
| Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Apitoria Pharma Private Limited (Unit II) | Ấn Độ | USP hiện hành | Duczins | 02/12/2030 |
| Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 5,2 mg) | Amoli Organics (A Divisioin of Umedica Laboratories Pvt. Ltd.) | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Rozymaxta | 02/12/2030 |
| Ezetimib | Ind-Swift Laboratories Limited | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Rozymaxta | 02/12/2030 |
| Apixaban | Alborz Pharmed Pharmaceutical Co. | Iran | TC NSX | LSP-Apixaban 5.0mg | 02/12/2030 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd | China. | EP hiện hành (EP 11.0) | Sakiesmin | 02/12/2030 |
| Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | EP hiện hành | Hivalin pro | 02/12/2030 |
| Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | EP hiện hành | Hivalin pro | 02/12/2030 |
| Arginin hydroclorid | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., LTD | CHINA | USP hiện hành | Hivalin pro | 02/12/2030 |
| L-ornithin L-aspartat | Evonik Rexim | France | Dược điển Đức (DAB) (phiên bản hiện hành) | Omeprotec | 14/08/2030 |
| Donepezil hydrochloride | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Odo.DR.Nabia | 14/08/2030 |
| Levocarnitin | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Zylnuti | 14/08/2030 |
| Glycine | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl | 02/06/2030 |
| L-Histidin hydroclorid monohydrat | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl | 02/06/2030 |
| L- Arginin hydroclorid | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl | 02/06/2030 |
| L-Valin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl | 02/06/2030 |
| L-Tryptophan | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl | 02/06/2030 |
| L-Threonin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl | 02/06/2030 |
| L-Phenylalanin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl | 02/06/2030 |
| L-Methionin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl | 02/06/2030 |
| L-Lysin hydroclorid | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl | 02/06/2030 |
| L-leucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl | 02/06/2030 |
| L-isoleucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,LTD. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl | 02/06/2030 |
| Lynestrenol | Swati Spentose Private Limited (Unit-II). | Ấn Độ | BP hiện hành | Eumila | 02/06/2030 |
| Meloxicam | Techno Drugs & Intermediates PVT. LTD | INDIA | BP (phiên bản hiện hành) | Apomelo | 02/06/2030 |
| Pyridoxin hydroclorid | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP theo Dược điển phiên bản hiện hành | Labonvild | 02/06/2030 |
| Magnesi lactat dihydrat | Zhengzhou Ruipu Biological Engineering Co.,Ltd | CHINA | EP theo Dược điển phiên bản hiện hành | Labonvild | 02/06/2030 |
| Clenbuterol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd. | Ấn Độ | EP, phiên bản hiện hành | Dakopan | 02/06/2030 |
| Ambroxol hydroclorid | Shangdong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP, phiên bản hiện hành | Dakopan | 02/06/2030 |
| Nicotinamid | Tianjin Zhongrui pharmaceutical Co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP theo Dược điển phiên bản hiện hành | Vitamin PP 500mg | 02/06/2030 |
| Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat 102,025 mg) | Zhejiang huayi pharmaceutical Co.,ltd. | CHINA | TC NSX | Raport | 02/06/2030 |
| Acid mycophenolic (dưới dạng natri mycophenolat) Kiểm soát đặc biệt | RAKSHIT PHARMACEUTICAL LIMITED | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Ecophelic 360 | 13/03/2030 |
| Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Century Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP hiện hành | Oflozylkab | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Robnadol 200 | 13/03/2030 |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | Hebei North China Pharmaceutical Huaheng Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | 3Bvit Ansba | 13/03/2030 |
| Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | 3Bvit Ansba | 13/03/2030 |
| Vitamin B1 (Thiamin nitrat) | DSM Nutritional Products GmbH | Đức | EP hiện hành | 3Bvit Ansba | 13/03/2030 |
| Mequitazin | NINGBO SMART PHARMACEUTICAL Co., LTD. | Trung Quốc | JP hiện hành | Andotazin | 13/03/2030 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP (Phiên bản hiện hành) | Apopred | 13/03/2030 |
| Tolperison hydrochlorid | SNA HEALTHCARE PVT. LTD. | Ấn Độ | JP hiện hành | Dutolpe | 13/03/2030 |
| Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydrochlorid) | Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Ducparo | 13/03/2030 |
| Haloperidol | RPG LIFE SCIENCES LIMITED | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Anbaridol | 13/03/2030 |
| Irbesartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Irsartan Ansba | 13/03/2030 |
| Ferrous gluconate | Jost Chemical Co. | USA | USP hiện hành | Feraminda | 19/12/2029 |
| Cyanocobalamin (vitamin B12) | Hebei North China Pharmaceutical Huaheng Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Nurovitab | 21/11/2029 |
| Pyridoxin hydroclorid (vitamin B6) | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Nurovitab | 21/11/2029 |
| Thiamin nitrat (vitamin B1) | DSM Nutritional Products GmbH | Đức | EP hiện hành | Nurovitab | 21/11/2029 |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | Hebei North China Pharmaceutical Huaheng Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | B1B6B12 Ansba | 21/11/2029 |
| Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | B1B6B12 Ansba | 21/11/2029 |
| Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) | DSM Nutritional Products GmbH | Đức | EP hiện hành | B1B6B12 Ansba | 21/11/2029 |
| Carisoprodol | Harman Finochem Limited | INDIA | USP (Phiên bản hiện hành) | Aposoma | 21/11/2029 |
| Fexofenadin hydroclorid | VPL Chemicals Pvt.Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Fexo | 21/11/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP (phiên bản hiện hành) | Apopara | 21/11/2029 |
| L-Lysin HCl | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Kazamintab | 21/11/2029 |
| L-Valin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Kazamintab | 21/11/2029 |
| L-Histidin hydroclorid monohydrat | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành (EP 11.0) | Kazamintab | 21/11/2029 |
| L-Methionin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Kazamintab | 21/11/2029 |
| L-Tryptophan | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Kazamintab | 21/11/2029 |
| L-Threonin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Kazamintab | 21/11/2029 |
| L-Phenylalanin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Kazamintab | 21/11/2029 |
| L-Isoleucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Kazamintab | 21/11/2029 |
| L-Leucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Kazamintab | 21/11/2029 |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | Ningxia Kingvit Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành + NSX | Bezynmax | 31/10/2029 |
| Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành + NSX | Bezynmax | 31/10/2029 |
| Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành + NSX | Bezynmax | 31/10/2029 |
| Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) Kiểm soát đặc biệt | North China Pharmaceutical Huasheng Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Ecorimus 1 | 15/09/2029 |
| Vitamin D3 (cholecalciferol) | DSM Nutritional Products AG | Switzerland | EP phiên bản hiện hành | Canxibalan | 15/09/2029 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Private Limited | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Canxibalan | 15/09/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP phiên bản hiện hành | Ibupara Ansba | 15/09/2029 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | Ibupara Ansba | 15/09/2029 |
| Vitamin D3 (cholecalciferol) | DSM Nutritional Products AG | Switzerland | EP phiên bản hiện hành | Liquical | 15/09/2029 |
| Calci carbonat (tương đương calci 300 mg) | Sudeep Pharma Private Limited | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Liquical | 15/09/2029 |
| Lactulose | LACSA (PTY) LIMITED | Nam Phi | EP hiện hành | Cali Lactylase | 11/08/2029 |
| Cilnidipin | Prayosha Health Care Pvt.Ltd | Ấn Độ | TCCS | Abarin 5 | 11/08/2029 |
| Sắt (III) protein succinylat (tương đương 20 mg Fe3+) | Chaitanya Biologicals Pvt.Ltd. | Ấn Độ | NSX | Jubve | 11/08/2029 |
| Acid acetylsalicylic | Hubei Jingye Medical Technology Corp., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | Apizyltab | 11/08/2029 |
| Cholecalciferol 440 IU (dưới dạng cholecalciferol cô đặc, dạng bột)<div><br></div> | DSM Nutritional Products AG Zweigniederlassung Werk Sisseln | Thụy Sĩ | EP phiên bản hiện hành | Sakicamax | 01/07/2029 |
| Nguyên tố Calci 500 mg (dưới dạng calci carbonat)<div><br></div> | Shanghai Calcium Carbonate Factory Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Sakicamax | 01/07/2029 |
| Magnesi pidolat | Organotechnie S.A.S | Pháp | EP hiện hành | Balanmag | 06/06/2029 |
| Progesteron dạng vi hạt | Hubei Gedian Humanwell Pharmceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Postezatal Gold | 06/06/2029 |
| Pyridoxin hydroclorid | DSM Vitamins (Shanghai) Ltd. | Trung Quốc | TCCS | Balanmag | 06/06/2029 |
| Rebamipid | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., | Trung Quốc | JP17 | Rebamin | 05/05/2029 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | TC NSX | Dexifenmax | 05/05/2029 |
| <font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Calcifediol </font></font><div><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">(dưới dạng calcifediol monohydrat)</font></font></div> | Łukasiewicz Research Network – Industrial Chemistry Institute | Ba Lan | EP 10 | Abimotek | 05/05/2029 |
| Piracetam | Microsin S.R.L. | Romania | BP 2018/EP 9.0/TCCS | Brasante | 28/03/2029 |
| Pyridoxin hydrochlorid | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Andomag B6 | 28/03/2029 |
| Magnesi lactat dihydrat | Jost Chemical Co. | USA | EP hiện hành | Andomag B6 | 28/03/2029 |
| Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate) | AARTI DRUGS LIMITED | Ấn Độ | USP41/EP9/BP2018/TCCS | Anbagrel | 28/03/2029 |
| Acetylsalicylic acid | Novacyl (Thailan) Limited | Thái Lan | USP41/EP9/BP2018/TCCS | Anbagrel | 28/03/2029 |
| Enalaprilmaleat | ZhejiangHuahai pharmaceuticalco.,ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40 | NP Enalp | 29/01/2029 |
| Hydrochlorothiazid | CTXLifeSciencesPvt.Ltd | Ấn Độ | USP 40 | NP Enalp | 29/01/2029 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.