Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
67 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 135 thuốc; sản xuất 162 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 7 |
| 2025 | 29 |
| 2024 | 36 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 8 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 11 |
Toàn bộ 162 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Palmolin Không kê đơn | 893100182826 (cũ: VD-28134-17) | Fexofenadin hydroclorid 60 mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Lomeloc | 893115156726 (cũ: VD-28135-17) | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Menida | 893110165726 (cũ: VD3-203-22) | Bilastine 20 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| TADINTOS DT-10 Không kê đơn | 893100096226 | Loratadine 10 mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| GRATZ | 893110102026 | L-Isoleucine 952mg, L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Merufen syrup Không kê đơn | 893100102126 | Ibuprofen 4 % (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Soldefla | 893110022526 | Furosemide 40mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Evadam | 893110493825 (cũ: VD-23001-15) | Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Colocol Flu+ | 893110495725 (cũ: VD-28013-17) | Dextromethorphan hydrobromide 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| Gastrolium Không kê đơn | 893100493925 (cũ: VD-29831-18) | Attapulgite Mormoiron hoạt hóa 2500mg; Gel khô nhôm hydroxyde và magnesi carbonate 500mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Kenposix 20 ODT | 893110462525 | Baclofen 20mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Clotrimax 500 Không kê đơn | 893100465925 | Clotrimazole 500mg | Viên đạn đặt âm đạo | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Migesten 200mg | 893110483725 | Progesteron 200mg | Viên đạn đặt âm đạo | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Muxenon Không kê đơn | 893100359325 (cũ: VD-19433-13) | Acetylcystein 200mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Predegyl | 893110359425 (cũ: VD-20818-14) | Econazol nitrat (Econazole nitrate) 150mg | Viên trứng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Colocol suppo 300 Không kê đơn | 893100359225 (cũ: VD-27027-17) | Paracetamol 300mg | Viên đạn | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Colocol cảm cúm Không kê đơn | 893100359125 (cũ: VD-30480-18) | Cafein anhydrous 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sucin 800 Không kê đơn | 893100374525 | Natri chondroitin sulfat 800mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Iredic Không kê đơn | 893100377725 | Clotrimazole 100mg | Viên đạn đặt âm đạo | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mapatat | 893110377825 | L-Ornithine L-Aspartate 3000mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Meclady | 893115377925 | Clotrimazole 100mg; Metronidazole 500mg | Viên đạn đặt âm đạo | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Obida | 893110384425 | Natri bicarbonat 1100mg; Omeprazol 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mekina Không kê đơn | 893100391525 | Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Solbetatin | 893110403725 | Betahistine dihydrochloride 24mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Acalmin Không kê đơn | 893100404325 | Calci carbonat 750mg; Vitamin D3 200 IU | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Urosolic 450 MQ | 893110404425 | Ursodeoxycholic acid (Acid ursodeoxycholic) 450mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Asidiance 25 | 893110251025 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Levoaz | 893110251125 | Levocarnitine 1000mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lorax Chew Không kê đơn | 893100251225 | Loratadine 5mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Somedin Sachet 20/1680 | 893110251325 | Omeprazole 20mg; Sodium bicarbonate 1680mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Solbelo | 893110294025 | Isosorbide dinitrate (dưới dạng Isosorbide dinitrate diluted 25%) 5mg | Viên nén đặt dưới lưỡi | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Clovucire | 893115165925 (cũ: VD-28680-18) | Clotrimazol 100mg; Metronidazol 500mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 56000 IU | Viên đặt âm đạo | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Dicinter | 893115166025 (cũ: VD-27029-17) | Metronidazol (metronidazole) 500mg; Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat) (Neomycin sulfate) 65.000 IU; Nystatin (Nystatin) 100.000 IU | Viên đạn đặt âm đạo | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Colocol Sachet 250 Không kê đơn | 893100142625 (cũ: VD-30481-18) | Paracetamol 250mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Taphenplus 325 Không kê đơn | 893100173625 (cũ: VD-28440-17) | Paracetamol 325mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Somedin 40/1100 | 893110073125 | Omeprazole 40mg; Sodium bicarbonate 1100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Colocol suppo 150 Không kê đơn | 893100293200 (cũ: VD-30482-18) | Paracetamol 150mg | Viên đặt trực tràng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Clatizet Không kê đơn | 893100097900 | Loratadine 10mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mecarid | 893110098000 | Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mitalis 20 | 893110029500 (cũ: VD-23002-15) | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Colocol suppo 80 Không kê đơn | 893100029300 (cũ: VD-30483-18) | Paracetamol 80mg | Viên đặt trực tràng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Kofio | 893110029400 (cũ: VD-28010-17) | Estriol 0,5mg | Viên đặt âm đạo | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Co-lutem Force | 893110071900 (cũ: VD-31844-19) | Artemether 80mg; Lumefantrine 480mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Alpha-SK | 893110071800 (cũ: VD-31842-19) | Chymotrypsin 4200 USP unit | Viên nén phân tán | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Taphenplus 250 Không kê đơn | 893100951024 | Paracetamol 250mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Glucosamin Không kê đơn | 893100892924 (cũ: VD-27030-17) | Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid tương đương 392,62mg Glucosamin base) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Spirogyl | 893115893224 (cũ: VD-31986-19) | Metronidazole 125mg; Spiramycin 750.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lipirate | 893110893024 (cũ: VD-31845-19) | Fenofibrat 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Progyl Tab | 893115893124 (cũ: VD-32533-19) | Metronidazol 500mg; Neomycin 65.000IU; Nystatin 100.000IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Bestpirin | 893110816524 (cũ: VD-23648-15) | Acid acetylsalicylic 75mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ciprofloxacin SK | 893115816624 (cũ: VD-26248-17) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Hemolic | 893110851724 (cũ: VD-27031-17) | Acid folic (Folic acid) 1mg; Sắt fumarat (Ferrous fumarate) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Macromax SK | 893110816824 (cũ: VD-31846-19) | Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Colocol extra Không kê đơn | 893100816724 (cũ: VD-31843-19) | Cafein anhydrous 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Diotrimin | 893110742224 | Diosmin 600mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Imusty | 893110742324 | Fenticonazole nitrate 200mg | Viên đạn đặt âm đạo | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mesabi | 893110752624 | Itopride hydrochloride 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dekasiam | 893110708424 (cũ: VD-22510-15) | Acetylsalicylic Acid (dưới dạng pellet 13,8%) 100mg | Thuốc cốm chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Co-lutem paediatric | 893110708324 (cũ: VD-27028-17) | Artemether (Artemether) 180mg; Lumefantrin (Lumefantrine) 1080mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Magnesi B6 Không kê đơn | 893100678024 (cũ: VD-28011-17) | Magnesi lactat dihydrat (Magnesium lactate dihydrate) 470mg; Pyridoxin hydroclorid (Pyridoxine hydroclorid) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Taphenplus 500 Không kê đơn | 893100717924 (cũ: VD-28441-17) | Paracetamol 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Victans | 893114598624 (cũ: VD-27032-17) | Anastrozol 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Tybelicin Không kê đơn | 893100577224 | Benzalkonium chloride 1mg; Benzocaine 1,5mg; Tyrothricin 0,5mg | Viên nén ngậm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| VitaminC500 Không kê đơn | 893100393524 (cũ: VD-31160-18) | Acid ascorbic 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bisarolax | 893110317224 (cũ: VD-19431-13) | Bisacodyl 10mg | Viên đạn | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Colocol 500 Không kê đơn | 893100162524 (cũ: VD-29095-18) | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Piracetam | 893110162624 (cũ: VD-29096-18) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Resbaté | 893110162724 (cũ: VD-29097-18) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Doxycyclin 100 | 893110069624 (cũ: VD-26249-17) | Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Limoren | 893110069724 (cũ: VD-27026-17) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Aspirin 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Colludoll | 893110107024 (cũ: VD-29094-18) | Diacerein 25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Mesagyl | 893115046024 | Metronidazole 500mg; Nystatin 100.000IU | Viên đạn đặt âm đạo | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Epalrest | 893110467023 (cũ: QLĐB-678-18) | Epalrestat 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Bocamin 500 Không kê đơn | 893100454023 | Calci carbonat 1250mg (500 mg Calci); Vitamin D3 (400 IU) 0,01 mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Ambroxol SK | 893110348523 (cũ: VD-26246-17) | Ambroxol hydrochlorid 30mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Resbaté 300 | 893110292823 (cũ: VD-28012-17) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Carlutin Không kê đơn | 893100044023 (cũ: VD-19933-13) | Glucosamin sulfat 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Otamid 250mg | VD-36194-22 | Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin calcium hydrate) 250mg 250mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Otamid 500mg | VD-36195-22 | Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin calcium hydrate) 500mg 500mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Porlax 4g | VD-36240-22 | Mỗi gói chứa: Macrogol 4000 4g 4g | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tanzanfix | VD-35826-22 | Pravastatin natri 40mg 40mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Clamidin | VD-18352-13 | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Diclovat | VD-20245-13 | Diclofenac natri 100mg | Viên đạn đặt trực | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Siberizin | VD-20247-13 | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Durosec | VD-23651-15 | Omeprazol (dưới dạng pellet omeprazol) 20mg | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Olisfat | VD-29556-18 | Orlistat (dạng vi hạt 50%) 60mg 60mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Levoone | QLĐB-629-17 | Levonorgestrel 1,5mg 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| DN-CAPE 500 | QLĐB-632-17 | Capecitabin 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cerecozin | VD-26247-17 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Mifepristone 10 | QLĐB-488-15 | Mifepriston 10mg | Viên nén | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cozeter | VD-20244-13 | Terpin hydrat 200mg; Codein phosphat 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Epalrest 50mg | QLĐB-415-13 | Epalrestat 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Cardovers 4mg | VD-19432-13 | Perindopril Erbumin 4mg | Viên nén | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Mifepristone 10 | QLĐB-355-12 | Mifepriston 10mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Mixatine 50/153 | VD-17951-12 | Artesunate 50mg; Amodiaquin 153mg 50mg; 153mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Trimalact 50/153 | VD-17952-12 | Artesunat; Amodiaquine 50mg; 205mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Artemether | VD-16981-12 | Artemether 98-102% -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Colocol 500 | VD-16982-12 | Paracetamol 500mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Colocol suppo 80 | VD-16983-12 | Paracetamol 80mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Lipirate | VD-16984-12 | Fenofibrat 100mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Pirovacin 1.5MIU | VD-16985-12 | Spiramycin 1,5MIU tương đương với 331,3mg Spiramycin -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Pirovacin 3MIU | VD-16986-12 | Spiramycin 3MIU tương đương với 662,5mg Spiramycin -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Colocol extra | VD-16583-12 | Paracetamol compap 561,5mg, cafein 65mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Colocol suppo 150 | VD-16584-12 | Paracetamol 150mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Asiclacin | VD-15166-11 | Azithromycin dihydrat tương đương với Azithromycin 250mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Asiclacin 500 | VD-14980-11 | Azithromycin dihydrat tương đương Azithromycin 500mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Asipandol | VD-14981-11 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Clovucire | VD-14982-11 | Metronidazol 500mg, clotrimazol 100mg, Neomycin sulfat 56000 UI | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Co-lutem 40/240 | VD-14983-11 | Artemether 40mg, Lumefantrin 240mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Resbate | VD-14984-11 | clopidogrel bisulfat tương đương với Clopidogrel 75mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Femecare | VD-13489-10 | Povidone-iodine 200mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Rmekol extra | VD-13490-10 | Paracetamol 500mg, Loratadin 5mg, Dextromethorphan 15mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Seraza | VD-13491-10 | Serratiopeptidase 10mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Trimalact | VD-13492-10 | Amodiaquin hydroclorid 803,92mg (tương đương với 600mg Amodiaquine base); Artesunat 200mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Colocol Flu Kids | VD-12927-10 | Paracetamol 325mg, Loratadin 2,5mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Gastrolium | VD-12928-10 | Attapulgite Mormoiron hoạt hoá 2,5g, gel khô nhôm hydroxyd và magnesi carbonate 0,5g | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Gluco-C | VD-12929-10 | Acid ascorbic 50mg; Glucose 150mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Trimalact SK | VD-12930-10 | Viên nén Amodiaquine (Amodiaquine HCl 401,96mg (tương đương với 300mg Amodiaquine base); viên nén Artesunat (Artesunat 100mg) | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Betamethason | VD-12353-10 | Betamethason 0,5mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Colludoll | VD-12354-10 | Diacerin 25mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Glufort-Mix | VD-12355-10 | Metformin hydroclorid 500mg; Glibenclamid 5mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Alphachymotrypsin | VD-11682-10 | Chymotrypsin (7,5mckatals/mg) 2,8mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cimetidin 200 | VD-11683-10 | Cimetidin 200mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Dicoasmec | VD-11684-10 | Dioctahedral Smectite 3g | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| HTP-Encémin | VD-11685-10 | Nimodipin 30mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lagas kit | VD-11686-10 | Lansoprazol 30mg (tương đương với 352,9mg vi hạt bao tan trong ruột Lansoprazol 8,5%); Clarithromycin 250mg; Tinidazol 500mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| ODA kit | VD-11687-10 | Omeprazol 20mg (tương đương với 235,3mg vi hạt bao tan trong ruột Omeprazol 8,5%); Clarithromycin 250mg; Tinidazol 500mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vitamin 3B | VD-11688-10 | Thiamin nitrat 12,5mg; Pyridoxin HCl 12,5mg; Cyanocobalamin 12,5mcg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Magnesi B6 | VD-11141-10 | Magnesi lactat dihydrat 470mg, pyridoxin hydroclorid 5mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mebendazol | VD-11142-10 | Mebendazol 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Paracetamol - SK | VD-11143-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Albendazol | VD-10361-10 | Albendazol 400mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Alphachymotrypsin | VD-10362-10 | Chymotrypsin 10mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Amsultrim 400/80 | VD-10363-10 | Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Amsultrim 800/160 | VD-10364-10 | Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Berberin SK | VD-10365-10 | Berberin hydroclorid 100mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Blacetyl | VD-10366-10 | Acetyl cystein 200mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Clazexin sachet | VD-10367-10 | Clarithromycin 125mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Colocol suppo 300 | VD-10368-10 | Paracetamol 300mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Co-lutem Force | VD-10369-10 | Artemether 80mg, lumefantrin 480mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Co-lutem paediatric | VD-10370-10 | Artemether 180mg, Lumefantrin 1080mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Fastgynax | VD-10371-10 | Metronidazol 500mg, nystatin 100.000UI, neomycin 65.000 IU | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glibenclamid SK | VD-10372-10 | Glibenclamid 5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Hemolic | VD-10373-10 | Sắt (II) fumarat 200mg, acid folic 1mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lipirate 160 | VD-10374-10 | Fenofibrat 160mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Loperamide | VD-10375-10 | Loperamid hydroclorid 2mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Macromax sachet | VD-10376-10 | Azithromycin dihydrat 104,8mg tương đương 100mg Azithromycin | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nystatin 100 | VD-10377-10 | Nystatin 100 000 IU tương đương 20mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Venginol | VD-10378-10 | Nystatin 100.000UI, Metronidazol 200mg, Cloramphenicol 80mg, Dexamethasom acetat 0,5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vicalen | VD-10379-10 | Alendronat sodium trihydrate tương đương với Alendronic acid 70mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Victans | VD-10380-10 | Anastrozole 1mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Colocol sachet 150 Không kê đơn | 893100113723 (cũ: VD-20816-14) | Paracetamol 150mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Rotundin 30 | VD-24847-16 | Rotundin 30mg | Viên nén | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Trimalact 25/75 sachet | VD-22511-15 | Mỗi gói 1g chứa: Artesunat 25mg; Amodiaquin (dưới dạng Amodiaquin HCl) 75mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Trimalact 50/153 Kiddy | VD-22512-15 | Artesunat 50mg; Amodiaquin (dưới dạng Amodiaquin HCl) 153mg | Viên nén | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Colocol codein | VD-21354-14 | Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Levaster 10 | VD-20463-14 | Atorvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Pirovacin sachet 0.75MIU | VD-19434-13 | Spiramycin 750.000UI | Thuốc cốm | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Pirovacin Sachet 1.5MIU | VD-19435-13 | Spiramycin 1.500.000IU | Thuốc cốm | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Trimalact 100/300 | VD-18353-13 | Artesunate 100mg; Amodiaquine (Amodiaquine HCl) 300mg | Viên nén dài | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Vitrex 16mg | VD-13493-10 | Chlorhexidine bigluconate 16mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Domeloc | VD-23650-15 | Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets) 20mg; Domperidon 10mg | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 16/12/2015 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 03/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 01/05/2022 | — |
| WHO-GMP | 338/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 01/11/2028 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Loratadine | Hetero Labs Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | TADINTOS DT-10 | 15/06/2031 |
| Ibuprofen | IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTD | INDIA | BP hiện hành | Merufen syrup | 15/06/2031 |
| L-Valine | Shantou Jiahe Biologic Technology Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | GRATZ | 15/06/2031 |
| L-Leucine | Shantou Jiahe Biologic Technology Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | GRATZ | 15/06/2031 |
| L-Isoleucine | Shantou Jiahe Biologic Technology Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | GRATZ | 15/06/2031 |
| Furosemide | Mangalam Drugs And Organics Ltd. (Unit-2) | INDIA | EP hiện hành (EP10) + NSX | Soldefla | 09/03/2031 |
| Furosemide | Sri Krishna Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP hiện hành (EP 10) | Soldefla | 09/03/2031 |
| Clotrimazole | Amoli Organics Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành + In house | Clotrimax 500 | 02/12/2030 |
| Baclofen | SNA HEALTHCARE PVT. LTD | INDIA | USP* | Kenposix 20 ODT | 02/12/2030 |
| Vitamin D3 | Fermenta Biotech Limited | INDIA | EP hiện hành | Acalmin | 14/08/2030 |
| Natri chondroitin sulfat | Laiyang chondropharm Biochemical Co., Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | Sucin 800 | 14/08/2030 |
| Clotrimazole | Amoli Organics Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành + In house | Iredic | 14/08/2030 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical CO., LTD | Trung Quốc | NSX | Mapatat | 14/08/2030 |
| Metronidazole | Hubei Hong Yuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Meclady | 14/08/2030 |
| Clotrimazole | HEMA Pharmaceuticals PVT. Ltd | INDIA | USP hiện hành + TC NSX | Meclady | 14/08/2030 |
| Omeprazol | Shouguang Fukang Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Obida | 14/08/2030 |
| Natri bicarbonat | Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Obida | 14/08/2030 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Ltd. | INDIA | EP phiên bản dược điển hiện hành | Mekina | 14/08/2030 |
| Calci carbonat | Aeon Procare Private Limited | INDIA | BP hiện hành | Acalmin | 14/08/2030 |
| Ursodeoxycholic acid <div><i>(Acid ursodeoxycholic) </i></div><div><br></div> | Sichuan XieLi Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP(*) | Urosolic 450 MQ | 14/08/2030 |
| Betahistine dihydrochloride | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | BP phiên bản hiện hành | Solbetatin | 14/08/2030 |
| Levocarnitine | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Levoaz | 02/06/2030 |
| Isosorbide dinitrate (dưới dạng Isosorbide dinitrate diluted 25%) | Shandong Keyuan Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | EP phiên bản dược điển hiện hành | Solbelo | 02/06/2030 |
| Sodium bicarbonate | Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Somedin Sachet 20/1680 | 02/06/2030 |
| Omeprazole | Metrochem Api Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Somedin Sachet 20/1680 | 02/06/2030 |
| Empagliflozin | Anhui Haikang Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | TC NSX | Asidiance 25 | 02/06/2030 |
| Loratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 41 | Lorax Chew | 02/06/2030 |
| Sodium bicarbonate | Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Somedin 40/1100 | 13/03/2030 |
| Omeprazole | Metrochem Api Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Somedin 40/1100 | 13/03/2030 |
| Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat) | Synergene Active Ingredients Pvt., Ltd | INDIA | USP(*) | Mecarid | 31/10/2029 |
| Loratadine | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP 42 | Clatizet | 31/10/2029 |
| Paracetamol | AnqiuLu’an Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | — | Taphenplus 250 | 15/09/2029 |
| Paracetamol | Novacyl (Wuxi) pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | — | Taphenplus 250 | 15/09/2029 |
| Fenticonazole nitrate | OM Pharmaceutical Industries | INDIA | EP hiện hành | Imusty | 11/08/2029 |
| Itopride hydrochloride | Symed Labs Limited Unit – VI | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Mesabi | 11/08/2029 |
| Diosmin | Benepure Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 9.2 | Diotrimin | 11/08/2029 |
| Benzalkonium chloride | Novo Nordisk Pharmatech A/S | Đan Mạch | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | Tybelicin | 01/07/2029 |
| Tyrothricin | Xellia Pharmaceuticals Ltd. | Hungary | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | Tybelicin | 01/07/2029 |
| Benzocaine | Changzhou sunlight pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP phiên bản hiện hành (EP 11.0) | Tybelicin | 01/07/2029 |
| Calci carbonat | Aeon Procare Private Limited | INDIA | BP 2019 | Bocamin 500 | 07/11/2028 |
| Vitamin D<sub>3</sub> | Fermenta Biotech Limited | INDIA | EP 9 | Bocamin 500 | 07/11/2028 |
| Fosfomycin calcium hydrate | Northeast Pharmaceutical Group Company, Limited | CHINA | EP 9.0 | Otamid 250 mg | 29/12/2027 |
| Fosfomycin calcium hydrate | Northeast Pharmaceutical Group Company, Limited | CHINA | EP 9.0 | Otamid 500 mg | 29/12/2027 |
| Macrogol 4000 | AVESTA PHARMA PVT. LTD. | INDIA | Eur. Phr phiên bản hiện hành | Porlax 4g | 29/12/2027 |
| Bilastine | Symed Labs Limited (UNIT-I) | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Menida | 29/12/2025 |
| Paracetamol | SpecGx LLC Raleigh, North Carolina Manufacturing Plant | USA | EP 8.0 | Colocol codein | 11/08/2019 |
| Codein phosphat Kiểm soát đặc biệt | Johnson Matthey Macfarlan Smith | United Kingdom | EP 9.0 | Colocol codein | 11/08/2019 |
| Codein phosphat Kiểm soát đặc biệt | Sanofi Chimie | France | EP 9.0 | Colocol codein | 11/08/2019 |
| Bisacodyl | Dishman Pharmaceuticals and Chemicals Ltd. | Inida | BP 2016 | Bisarolax | 09/09/2018 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.