Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

67 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 135 thuốc; sản xuất 162 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

162
Số đăng ký thuốc
10
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
202529
202436
20236
20228
20181
20173
20161
20154
20142
20136
201211

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 162 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Palmolin Không kê đơn 893100182826 (cũ: VD-28134-17)Fexofenadin hydroclorid 60 mgViên nén phân tánViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Lomeloc 893115156726 (cũ: VD-28135-17)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Menida 893110165726 (cũ: VD3-203-22)Bilastine 20 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
TADINTOS DT-10 Không kê đơn 893100096226 Loratadine 10 mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
GRATZ 893110102026 L-Isoleucine 952mg, L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Merufen syrup Không kê đơn 893100102126 Ibuprofen 4 % (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Soldefla 893110022526 Furosemide 40mgDung dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Evadam 893110493825 (cũ: VD-23001-15)Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Colocol Flu+ 893110495725 (cũ: VD-28013-17)Dextromethorphan hydrobromide 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Gastrolium Không kê đơn 893100493925 (cũ: VD-29831-18)Attapulgite Mormoiron hoạt hóa 2500mg; Gel khô nhôm hydroxyde và magnesi carbonate 500mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Kenposix 20 ODT 893110462525 Baclofen 20mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Clotrimax 500 Không kê đơn 893100465925 Clotrimazole 500mgViên đạn đặt âm đạoViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Migesten 200mg 893110483725 Progesteron 200mgViên đạn đặt âm đạoViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Muxenon Không kê đơn 893100359325 (cũ: VD-19433-13)Acetylcystein 200mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Predegyl 893110359425 (cũ: VD-20818-14)Econazol nitrat (Econazole nitrate) 150mgViên trứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Colocol suppo 300 Không kê đơn 893100359225 (cũ: VD-27027-17)Paracetamol 300mgViên đạnViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Colocol cảm cúm Không kê đơn 893100359125 (cũ: VD-30480-18)Cafein anhydrous 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sucin 800 Không kê đơn 893100374525 Natri chondroitin sulfat 800mgThuốc cốmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Iredic Không kê đơn 893100377725 Clotrimazole 100mgViên đạn đặt âm đạoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mapatat 893110377825 L-Ornithine L-Aspartate 3000mgThuốc cốmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Meclady 893115377925 Clotrimazole 100mg; Metronidazole 500mgViên đạn đặt âm đạoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Obida 893110384425 Natri bicarbonat 1100mg; Omeprazol 20mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mekina Không kê đơn 893100391525 Desloratadine 5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Solbetatin 893110403725 Betahistine dihydrochloride 24mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Acalmin Không kê đơn 893100404325 Calci carbonat 750mg; Vitamin D3 200 IUViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Urosolic 450 MQ 893110404425 Ursodeoxycholic acid (Acid ursodeoxycholic) 450mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Asidiance 25 893110251025 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Levoaz 893110251125 Levocarnitine 1000mgViên nén nhaiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lorax Chew Không kê đơn 893100251225 Loratadine 5mgViên nén nhaiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Somedin Sachet 20/1680 893110251325 Omeprazole 20mg; Sodium bicarbonate 1680mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Solbelo 893110294025 Isosorbide dinitrate (dưới dạng Isosorbide dinitrate diluted 25%) 5mgViên nén đặt dưới lưỡiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Clovucire 893115165925 (cũ: VD-28680-18)Clotrimazol 100mg; Metronidazol 500mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 56000 IUViên đặt âm đạoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Dicinter 893115166025 (cũ: VD-27029-17)Metronidazol (metronidazole) 500mg; Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat) (Neomycin sulfate) 65.000 IU; Nystatin (Nystatin) 100.000 IUViên đạn đặt âm đạoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Colocol Sachet 250 Không kê đơn 893100142625 (cũ: VD-30481-18)Paracetamol 250mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Taphenplus 325 Không kê đơn 893100173625 (cũ: VD-28440-17)Paracetamol 325mgViên nén phân tánViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Somedin 40/1100 893110073125 Omeprazole 40mg; Sodium bicarbonate 1100mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Colocol suppo 150 Không kê đơn 893100293200 (cũ: VD-30482-18)Paracetamol 150mgViên đặt trực tràngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Clatizet Không kê đơn 893100097900 Loratadine 10mgViên nén nhaiViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Mecarid 893110098000 Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Mitalis 20 893110029500 (cũ: VD-23002-15)Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Colocol suppo 80 Không kê đơn 893100029300 (cũ: VD-30483-18)Paracetamol 80mgViên đặt trực tràngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Kofio 893110029400 (cũ: VD-28010-17)Estriol 0,5mgViên đặt âm đạoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Co-lutem Force 893110071900 (cũ: VD-31844-19)Artemether 80mg; Lumefantrine 480mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Alpha-SK 893110071800 (cũ: VD-31842-19)Chymotrypsin 4200 USP unitViên nén phân tánViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Taphenplus 250 Không kê đơn 893100951024 Paracetamol 250mgViên nén phân tánViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Glucosamin Không kê đơn 893100892924 (cũ: VD-27030-17)Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid tương đương 392,62mg Glucosamin base) 500mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Spirogyl 893115893224 (cũ: VD-31986-19)Metronidazole 125mg; Spiramycin 750.000IUViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lipirate 893110893024 (cũ: VD-31845-19)Fenofibrat 100mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Progyl Tab 893115893124 (cũ: VD-32533-19)Metronidazol 500mg; Neomycin 65.000IU; Nystatin 100.000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Bestpirin 893110816524 (cũ: VD-23648-15)Acid acetylsalicylic 75mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ciprofloxacin SK 893115816624 (cũ: VD-26248-17)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hemolic 893110851724 (cũ: VD-27031-17)Acid folic (Folic acid) 1mg; Sắt fumarat (Ferrous fumarate) 200mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Macromax SK 893110816824 (cũ: VD-31846-19)Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Colocol extra Không kê đơn 893100816724 (cũ: VD-31843-19)Cafein anhydrous 65mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Diotrimin 893110742224 Diosmin 600mgViên nén phân tánViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Imusty 893110742324 Fenticonazole nitrate 200mgViên đạn đặt âm đạoViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mesabi 893110752624 Itopride hydrochloride 50mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dekasiam 893110708424 (cũ: VD-22510-15)Acetylsalicylic Acid (dưới dạng pellet 13,8%) 100mgThuốc cốm chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Co-lutem paediatric 893110708324 (cũ: VD-27028-17)Artemether (Artemether) 180mg; Lumefantrin (Lumefantrine) 1080mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Magnesi B6 Không kê đơn 893100678024 (cũ: VD-28011-17)Magnesi lactat dihydrat (Magnesium lactate dihydrate) 470mg; Pyridoxin hydroclorid (Pyridoxine hydroclorid) 5mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Taphenplus 500 Không kê đơn 893100717924 (cũ: VD-28441-17)Paracetamol 500mgViên nén phân tánViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Victans 893114598624 (cũ: VD-27032-17)Anastrozol 1mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tybelicin Không kê đơn 893100577224 Benzalkonium chloride 1mg; Benzocaine 1,5mg; Tyrothricin 0,5mgViên nén ngậmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
VitaminC500 Không kê đơn 893100393524 (cũ: VD-31160-18)Acid ascorbic 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bisarolax 893110317224 (cũ: VD-19431-13)Bisacodyl 10mgViên đạnViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Colocol 500 Không kê đơn 893100162524 (cũ: VD-29095-18)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Piracetam 893110162624 (cũ: VD-29096-18)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Resbaté 893110162724 (cũ: VD-29097-18)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Doxycyclin 100 893110069624 (cũ: VD-26249-17)Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Limoren 893110069724 (cũ: VD-27026-17)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Aspirin 100mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Colludoll 893110107024 (cũ: VD-29094-18)Diacerein 25mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Mesagyl 893115046024 Metronidazole 500mg; Nystatin 100.000IUViên đạn đặt âm đạoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Epalrest 893110467023 (cũ: QLĐB-678-18)Epalrestat 50mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Bocamin 500 Không kê đơn 893100454023 Calci carbonat 1250mg (500 mg Calci); Vitamin D3 (400 IU) 0,01 mgViên nén nhaiViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Ambroxol SK 893110348523 (cũ: VD-26246-17)Ambroxol hydrochlorid 30mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Resbaté 300 893110292823 (cũ: VD-28012-17)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 300 mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Carlutin Không kê đơn 893100044023 (cũ: VD-19933-13)Glucosamin sulfat 250mgViên nang cứngViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Otamid 250mg VD-36194-22 Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin calcium hydrate) 250mg 250mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Otamid 500mg VD-36195-22 Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin calcium hydrate) 500mg 500mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Porlax 4g VD-36240-22 Mỗi gói chứa: Macrogol 4000 4g 4gThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tanzanfix VD-35826-22 Pravastatin natri 40mg 40mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Clamidin VD-18352-13 Loratadin 10mgViên nénViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Diclovat VD-20245-13 Diclofenac natri 100mgViên đạn đặt trựcViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Siberizin VD-20247-13 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Durosec VD-23651-15 Omeprazol (dưới dạng pellet omeprazol) 20mgViên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Olisfat VD-29556-18 Orlistat (dạng vi hạt 50%) 60mg 60mgViên nang cứngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Levoone QLĐB-629-17 Levonorgestrel 1,5mg 1,5mgViên nénViệt Nam18/09/2017Không ghi
DN-CAPE 500 QLĐB-632-17 Capecitabin 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2017Không ghi
Cerecozin VD-26247-17 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg 500mgViên nén phân tánViệt Nam05/02/2017Không ghi
Mifepristone 10 QLĐB-488-15 Mifepriston 10mgViên nénViệt Nam08/09/2015Không ghi
Cozeter VD-20244-13 Terpin hydrat 200mg; Codein phosphat 5mgViên nang cứngViệt Nam26/12/2013Không ghi
Epalrest 50mg QLĐB-415-13 Epalrestat 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/12/2013Không ghi
Cardovers 4mg VD-19432-13 Perindopril Erbumin 4mgViên nénViệt Nam09/09/2013Không ghi
Mifepristone 10 QLĐB-355-12 Mifepriston 10mgViên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Mixatine 50/153 VD-17951-12 Artesunate 50mg; Amodiaquin 153mg 50mg; 153mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Trimalact 50/153 VD-17952-12 Artesunat; Amodiaquine 50mg; 205mgViên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Artemether VD-16981-12 Artemether 98-102% ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Colocol 500 VD-16982-12 Paracetamol 500mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Colocol suppo 80 VD-16983-12 Paracetamol 80mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Lipirate VD-16984-12 Fenofibrat 100mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Pirovacin 1.5MIU VD-16985-12 Spiramycin 1,5MIU tương đương với 331,3mg Spiramycin ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Pirovacin 3MIU VD-16986-12 Spiramycin 3MIU tương đương với 662,5mg Spiramycin ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Colocol extra VD-16583-12 Paracetamol compap 561,5mg, cafein 65mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Colocol suppo 150 VD-16584-12 Paracetamol 150mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Asiclacin VD-15166-11 Azithromycin dihydrat tương đương với Azithromycin 250mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Asiclacin 500 VD-14980-11 Azithromycin dihydrat tương đương Azithromycin 500mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Asipandol VD-14981-11 Paracetamol 500mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Clovucire VD-14982-11 Metronidazol 500mg, clotrimazol 100mg, Neomycin sulfat 56000 UIViệt Nam09/06/2011Không ghi
Co-lutem 40/240 VD-14983-11 Artemether 40mg, Lumefantrin 240mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Resbate VD-14984-11 clopidogrel bisulfat tương đương với Clopidogrel 75mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Femecare VD-13489-10 Povidone-iodine 200mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Rmekol extra VD-13490-10 Paracetamol 500mg, Loratadin 5mg, Dextromethorphan 15mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Seraza VD-13491-10 Serratiopeptidase 10mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Trimalact VD-13492-10 Amodiaquin hydroclorid 803,92mg (tương đương với 600mg Amodiaquine base); Artesunat 200mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Colocol Flu Kids VD-12927-10 Paracetamol 325mg, Loratadin 2,5mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Gastrolium VD-12928-10 Attapulgite Mormoiron hoạt hoá 2,5g, gel khô nhôm hydroxyd và magnesi carbonate 0,5gViệt Nam24/10/2010Không ghi
Gluco-C VD-12929-10 Acid ascorbic 50mg; Glucose 150mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Trimalact SK VD-12930-10 Viên nén Amodiaquine (Amodiaquine HCl 401,96mg (tương đương với 300mg Amodiaquine base); viên nén Artesunat (Artesunat 100mg)Việt Nam24/10/2010Không ghi
Betamethason VD-12353-10 Betamethason 0,5mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Colludoll VD-12354-10 Diacerin 25mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Glufort-Mix VD-12355-10 Metformin hydroclorid 500mg; Glibenclamid 5mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Alphachymotrypsin VD-11682-10 Chymotrypsin (7,5mckatals/mg) 2,8mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Cimetidin 200 VD-11683-10 Cimetidin 200mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Dicoasmec VD-11684-10 Dioctahedral Smectite 3gViệt Nam15/06/2010Không ghi
HTP-Encémin VD-11685-10 Nimodipin 30mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Lagas kit VD-11686-10 Lansoprazol 30mg (tương đương với 352,9mg vi hạt bao tan trong ruột Lansoprazol 8,5%); Clarithromycin 250mg; Tinidazol 500mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
ODA kit VD-11687-10 Omeprazol 20mg (tương đương với 235,3mg vi hạt bao tan trong ruột Omeprazol 8,5%); Clarithromycin 250mg; Tinidazol 500mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Vitamin 3B VD-11688-10 Thiamin nitrat 12,5mg; Pyridoxin HCl 12,5mg; Cyanocobalamin 12,5mcgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Magnesi B6 VD-11141-10 Magnesi lactat dihydrat 470mg, pyridoxin hydroclorid 5mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Mebendazol VD-11142-10 Mebendazol 500mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Paracetamol - SK VD-11143-10 Paracetamol 500mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Albendazol VD-10361-10 Albendazol 400mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Alphachymotrypsin VD-10362-10 Chymotrypsin 10mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Amsultrim 400/80 VD-10363-10 Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Amsultrim 800/160 VD-10364-10 Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Berberin SK VD-10365-10 Berberin hydroclorid 100mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Blacetyl VD-10366-10 Acetyl cystein 200mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Clazexin sachet VD-10367-10 Clarithromycin 125mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Colocol suppo 300 VD-10368-10 Paracetamol 300mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Co-lutem Force VD-10369-10 Artemether 80mg, lumefantrin 480mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Co-lutem paediatric VD-10370-10 Artemether 180mg, Lumefantrin 1080mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Fastgynax VD-10371-10 Metronidazol 500mg, nystatin 100.000UI, neomycin 65.000 IUViệt Nam23/02/2010Không ghi
Glibenclamid SK VD-10372-10 Glibenclamid 5mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Hemolic VD-10373-10 Sắt (II) fumarat 200mg, acid folic 1mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Lipirate 160 VD-10374-10 Fenofibrat 160mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Loperamide VD-10375-10 Loperamid hydroclorid 2mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Macromax sachet VD-10376-10 Azithromycin dihydrat 104,8mg tương đương 100mg AzithromycinViệt Nam23/02/2010Không ghi
Nystatin 100 VD-10377-10 Nystatin 100 000 IU tương đương 20mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Venginol VD-10378-10 Nystatin 100.000UI, Metronidazol 200mg, Cloramphenicol 80mg, Dexamethasom acetat 0,5mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Vicalen VD-10379-10 Alendronat sodium trihydrate tương đương với Alendronic acid 70mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Victans VD-10380-10 Anastrozole 1mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Colocol sachet 150 Không kê đơn 893100113723 (cũ: VD-20816-14)Paracetamol 150mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam24/05/2023Hết hạn
Rotundin 30 VD-24847-16 Rotundin 30mgViên nénViệt Nam14/07/2016Hết hạn
Trimalact 25/75 sachet VD-22511-15 Mỗi gói 1g chứa: Artesunat 25mg; Amodiaquin (dưới dạng Amodiaquin HCl) 75mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Trimalact 50/153 Kiddy VD-22512-15 Artesunat 50mg; Amodiaquin (dưới dạng Amodiaquin HCl) 153mgViên nénViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Colocol codein VD-21354-14 Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Levaster 10 VD-20463-14 Atorvastatin 10mgViên nén bao phimViệt Nam03/03/2014Hết hạn
Pirovacin sachet 0.75MIU VD-19434-13 Spiramycin 750.000UIThuốc cốmViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Pirovacin Sachet 1.5MIU VD-19435-13 Spiramycin 1.500.000IUThuốc cốmViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Trimalact 100/300 VD-18353-13 Artesunate 100mg; Amodiaquine (Amodiaquine HCl) 300mgViên nén dàiViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Vitrex 16mg VD-13493-10 Chlorhexidine bigluconate 16mgViệt Nam22/12/2010Hết hạn
Domeloc VD-23650-15 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets) 20mg; Domperidon 10mgViên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtViệt Nam16/12/2015Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP03/GCN-QLDCục Quản lý Dược01/05/2022
WHO-GMP338/GCN-QLDCục Quản lý Dược01/11/2028

Phạm vi chứng nhận theo giấy 03/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 338/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Loratadine Hetero Labs LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhTADINTOS DT-1015/06/2031
Ibuprofen IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTDINDIABP hiện hànhMerufen syrup15/06/2031
L-Valine Shantou Jiahe Biologic Technology Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhGRATZ15/06/2031
L-Leucine Shantou Jiahe Biologic Technology Co., LtdCHINAUSP hiện hànhGRATZ15/06/2031
L-Isoleucine Shantou Jiahe Biologic Technology Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhGRATZ15/06/2031
Furosemide Mangalam Drugs And Organics Ltd. (Unit-2)INDIAEP hiện hành (EP10) + NSXSoldefla09/03/2031
Furosemide Sri Krishna Pharmaceuticals LimitedINDIAEP hiện hành (EP 10)Soldefla09/03/2031
Clotrimazole Amoli Organics Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hành + In houseClotrimax 50002/12/2030
Baclofen SNA HEALTHCARE PVT. LTDINDIAUSP*Kenposix 20 ODT02/12/2030
Vitamin D3 Fermenta Biotech LimitedINDIAEP hiện hànhAcalmin14/08/2030
Natri chondroitin sulfat Laiyang chondropharm Biochemical Co., LtdTrung QuốcEP hiện hànhSucin 80014/08/2030
Clotrimazole Amoli Organics Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hành + In houseIredic14/08/2030
L-Ornithine L-Aspartate Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical CO., LTDTrung QuốcNSXMapatat14/08/2030
Metronidazole Hubei Hong Yuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINABP hiện hànhMeclady14/08/2030
Clotrimazole HEMA Pharmaceuticals PVT. LtdINDIAUSP hiện hành + TC NSXMeclady14/08/2030
Omeprazol Shouguang Fukang Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhObida14/08/2030
Natri bicarbonat Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhObida14/08/2030
Desloratadine Morepen Laboratories Ltd.INDIAEP phiên bản dược điển hiện hànhMekina14/08/2030
Calci carbonat Aeon Procare Private LimitedINDIABP hiện hànhAcalmin14/08/2030
Ursodeoxycholic acid <div><i>(Acid ursodeoxycholic) </i></div><div><br></div> Sichuan XieLi Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP(*)Urosolic 450 MQ14/08/2030
Betahistine dihydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIABP phiên bản hiện hànhSolbetatin14/08/2030
Levocarnitine Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhLevoaz02/06/2030
Isosorbide dinitrate (dưới dạng Isosorbide dinitrate diluted 25%) Shandong Keyuan Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAEP phiên bản dược điển hiện hànhSolbelo02/06/2030
Sodium bicarbonate Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhSomedin Sachet 20/168002/06/2030
Omeprazole Metrochem Api Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhSomedin Sachet 20/168002/06/2030
Empagliflozin Anhui Haikang Pharmaceutical Co. Ltd.CHINATC NSXAsidiance 2502/06/2030
Loratadine Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP 41Lorax Chew02/06/2030
Sodium bicarbonate&nbsp; Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhSomedin 40/110013/03/2030
Omeprazole Metrochem Api Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhSomedin 40/110013/03/2030
Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat) Synergene Active Ingredients Pvt., LtdINDIAUSP(*)Mecarid31/10/2029
Loratadine Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP 42Clatizet31/10/2029
Paracetamol AnqiuLu’an Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaTaphenplus 25015/09/2029
Paracetamol Novacyl (Wuxi) pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaTaphenplus 25015/09/2029
Fenticonazole nitrate OM Pharmaceutical IndustriesINDIAEP hiện hànhImusty11/08/2029
Itopride hydrochloride Symed Labs Limited Unit – VIINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtMesabi11/08/2029
Diosmin Benepure Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 9.2Diotrimin11/08/2029
Benzalkonium chloride Novo Nordisk Pharmatech A/SĐan MạchUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)Tybelicin01/07/2029
Tyrothricin Xellia Pharmaceuticals Ltd.HungaryUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)Tybelicin01/07/2029
Benzocaine Changzhou sunlight pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP phiên bản hiện hành (EP 11.0)Tybelicin01/07/2029
Calci carbonat Aeon Procare Private LimitedINDIABP 2019Bocamin 50007/11/2028
Vitamin D<sub>3</sub> Fermenta Biotech LimitedINDIAEP 9Bocamin 50007/11/2028
Fosfomycin calcium hydrate Northeast Pharmaceutical Group Company, LimitedCHINAEP 9.0Otamid 250 mg29/12/2027
Fosfomycin calcium hydrate Northeast Pharmaceutical Group Company, LimitedCHINAEP 9.0Otamid 500 mg29/12/2027
Macrogol 4000 AVESTA PHARMA PVT. LTD.INDIAEur. Phr phiên bản hiện hànhPorlax 4g29/12/2027
Bilastine Symed Labs Limited (UNIT-I)INDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtMenida29/12/2025
Paracetamol SpecGx LLC Raleigh, North Carolina Manufacturing PlantUSAEP 8.0Colocol codein11/08/2019
Codein phosphat Kiểm soát đặc biệtJohnson Matthey Macfarlan SmithUnited KingdomEP 9.0Colocol codein11/08/2019
Codein phosphat Kiểm soát đặc biệtSanofi ChimieFranceEP 9.0Colocol codein11/08/2019
Bisacodyl Dishman Pharmaceuticals and Chemicals Ltd.InidaBP 2016Bisarolax09/09/2018

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 162 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.