Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 101 thuốc; sản xuất 163 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

163
Số đăng ký thuốc
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202615
202551
202476
202320
20221

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 163 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Thuốc Bogarin 4200 Không kê đơn 893200138626 Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybi mariani siccus) tương ứng với 140mg Silymarin Viên nang cứng Việt Nam 16/07/2026 Đến 16/07/2031
Abicoxib 200mg 893110091526 Celecoxib 200 mg Viên nang cứng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cyclosila Không kê đơn 893100091626 Fexofenadin hydroclorid 60 mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
DOBEMEN 893110091726 Domperidon (Tương ứng Domperidon maleat 12,72 mg) 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
DOCUSODIN 893110091826 Acid ursodeoxycholic 250 mg Viên nang cứng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
EU PARAKULT 500 Không kê đơn 893100091926 Paracetamol 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
EU PARAKULT 325 Không kê đơn 893100092026 Paracetamol 325 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
EU PARAKULT 650 Không kê đơn 893100092126 Paracetamol 650 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Isotretinoin10 mg 893110092226 Isotretinoin 10 mg Viên nang mềm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Minrolex 800IU 893110092326 Vitamin D3 Tương đương Colecalciferol dầu (1000 IU mg) 0,80 mg 800 IU Viên nang mềm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
RACABIPHA 893110092426 Racecadotril 10 mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
ZENAMUC 200 Không kê đơn 893100092526 Carbocistein (Tương đương carbocistein….. 2% (kl/tt)) 20 mg/1ml, Promethazin hydroclorid (Tương đương Promethazin hydroclorid 0,05% (kl/tt)) 0,5 mg/1ml Sirô Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
BINID 30 893110095626 Nateglinid 30 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Erpimid plus 893110009526 Indapamid 2,5mg, Perindopril erbumin (Perindopril tert-butylamin) (tương đương 6,676 mg perindopril ) 8mg Viên nén Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Tahytrin Không kê đơn 893100009626 Fexofenadin hydroclorid 30mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Arphosbi 125 893110459425 Deferasirox 125mg 125mg Viên nén phân tán Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Carbovit 250mg/5ml Không kê đơn 893100459525 Carbocisteine 50mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Eu Parakult 80 Không kê đơn 893100459625 Paracetamol 80mg 80mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ibuvency 893110459725 Dexibuprofen 300mg 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mubelsky 893110459825 Fenticonazole nitrate 200mg 200mg Viên nang mềm đặt âm đạo Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Zenbenda Không kê đơn 893100459925 Albendazol 200mg/5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Marcegold Không kê đơn 893100462025 Famotidin 10mg; Calci carbonat 800mg; Magnesi hydroxyd 165mg Viên nén nhai Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Patistured 2.5 893110462125 Perindopril arginin 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Gluratintab Không kê đơn 893100367125 Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid 663,5mg) 500mg; Natri chondroitin sulfat 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Alocam 5 893110370525 Meloxicam 5mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Arphosbi 250 893110370625 Deferasirox 250mg Viên nén phân tán Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cemigo cap 893110370725 Nicergolin 5mg Viên nang cứng Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Holekha 893110370825 Levodropropizin 6mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Methyl 4 TT 893110370925 Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pervesil 2.5 893110371025 Perindopril arginin 2,5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cholin alfoscerat 600 mg/7 ml Không kê đơn 893100374425 Cholin alfoscerat (dưới dạng: L - alpha glycerophosphory cholin (85% oil) 705,9mg) 600mg/7ml Dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ukepal 893110377125 Epalrestat 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Betahistin 24mg 893110238425 Betahistin dihydroclorid 24mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cemion 10 Tab 893110238525 Nicergolin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cemion 5 Tab 893110238625 Nicergolin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dotabipha 10 Plus 893110238725 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Minrolex 50000IU 893110238825 Vitamin D3 (dưới dạng Colecalciferol dầu) 50000IU Viên nang mềm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pervesil 5 893110238925 Perindopril arginin 5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Repixon 6mg/ml Không kê đơn 893100239025 Ambroxol hydroclorid 6mg/1ml Siro Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rufdi 893110239125 Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat) 0,1% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tabever 893110239225 Betahistin dihydroclorid 24mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thuốc Vitamin E 400 Abipha Không kê đơn 893100239325 Vitamin E (dưới dạng DL-Alpha tocopheryl acetate) 400IU Viên nang mềm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Zimpanzin 10 893110243225 Empagliflozin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Panzomax 893110244425 Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Narixi 893110253325 Rifaximin 550mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Terbeho 893115253425 Terbutalin sulfat 5mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Magatgold Không kê đơn 893100294725 Mỗi gói 15ml chứa: Almagat 1500mg Hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Methylprednisolon 4mg 893110053525 Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Choline Alfoscerate 400mg Không kê đơn 893100054425 Cholin alfoscerat 400mg Viên nang mềm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Asequi 10 893110059225 Aripiprazol 10mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ceraricin 893115059325 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
L-Ornithin-L-Aspartat 3g 893110059425 L-ornithin-L-aspartat 3gam Thuốc cốm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vinpoacne 10 893110059525 Vinpocetin 10mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vitamin 3B TT Không kê đơn 893100059625 Cyanocobalamin 0,50mg; Pyridoxin hydroclorid 200mg; Thiamin mononitrat 110mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zendocin Eup 893115059725 Metronidazol 250mg; Spiramycin 1 500 000 IU Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zenpara Extra Không kê đơn 893100059825 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zyncy TT Không kê đơn 893100059925 Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Glalucid 893110064225 Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 4mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Helafakin Không kê đơn 893100064325 Desloratadin 5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nanid 90 893110064425 Nateglinid 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Patistured 893110064525 Perindopril arginin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Narovi Gr 500 893110069025 Naproxen 500mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Betasic Không kê đơn 893100105325 Cetirizin hydrochlorid 1mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Famo 40 893110106525 Famotidin 40mg Cốm pha hỗn dịch Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tphsilver Không kê đơn 893100118125 Almagat 500mg Viên nhai Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nildacil 20 893110118525 Nicorandil 20mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Rodofo-LP 893115322800 Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Carbocistein 250mg/5ml Không kê đơn 893100326100 Carbocisteine 5% (w/v) Sirô Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Lorabipha Tab. Không kê đơn 893100326200 Loratadin 10mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Rechopid 30 893110326300 Pravastatin natri 30mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Rechopid 5 893110326400 Pravastatin natri 5mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Sildenabi 100 893110326500 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tidabi 893115326600 Tinidazol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Zenperam 400/25 893110326700 Cinarizin 25mg; Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Vanbaskyer 893110329100 Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tergihe 893115332900 Terbutalin sulfat 2,5mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tphloxim 893110345600 Lornoxicam 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Rixiban 15 893110345700 Rivaroxaban 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Beloxi 10 893110139700 Meloxicam 10mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Sgasibeta 893110141100 Betahistin dihydroclorid 8mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Symazol 200 Không kê đơn 893100141200 Clotrimazol 200mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Famotidy 893110089700 Famotidin 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Melocabi 7.5 893110089800 Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Moxifloxacin 400mg 893115089900 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Pavafat 40 893110090000 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat ) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Banzol 500 893115092600 Ornidazol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Forfelid Không kê đơn 893100092700 Pyridoxin hydroclorid 50mg; Thiamin mononitrat 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Patistured Plus 893110092800 Indapamid 1,25mg; Perindopril arginin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Uk Edo Capsule 893110097100 Erdostein 300mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Bocamine Tab. 893115939124 Metronidazol 250mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Isodomax 893110939224 Isotretinoin 10mg Viên nang mềm Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Vapoubest 80 893110939324 Valsartan 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Vinpoacne 5 893110939424 Vinpocetin 5mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Bisubmax Không kê đơn 893100940324 Bismuth subsalicylat 262,5mg Viên nhai Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
HSM-Vita 3B 893110952924 Cyanocobalamin 0,25mg; Pyridoxin hydroclorid 125mg; Thiamin hydroclorid 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Betahistin 16 mg 893110734124 Betahistin dihydroclorid 16mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ciprofibrat 100 mg 893110734224 Ciprofibrat 100mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pavafat 10 893110734324 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tphplus Không kê đơn 893100763824 Fexofenadin hydroclorid 360mg/60ml hỗn dịch uống Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Giron 180 893110764324 Deferasirox 180mg Thuốc cốm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acetyl Bht 200 Không kê đơn 893100573024 Acetylcystein 200mg Viên sủi Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Abicarno 893110573924 Captopril 25mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Abizidin 20mg 893110574024 Trimetazidin dihydrochlorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Biphamox 893115574124 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Fexofenadin 180mg Không kê đơn 893100574224 Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Levobenfa 250 893115574324 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23mg) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Melocabi 15 893110574424 Meloxicam 15mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Sildenabi 50 893110574524 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zencox 200 893110574624 Celecoxib 200mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Aduzotil 10/25 893110582924 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tvozol 50 893110583024 Voriconazol 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bomaxte 0,8mg/ml Không kê đơn 893100363124 Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml Siro Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Pavafat 20 893110363224 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Vinsaxde 893110363324 Vildagliptin 50mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Fexopluz- LP Không kê đơn 893100264424 Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Amironcap 893110268524 Amiodaron hydroclorid 200mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bomaxte Tab. Không kê đơn 893100268624 Bromhexin hydroclorid 8mg 8mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Datrieuchung – New Dual Không kê đơn 893100268724 Acetaminophen 500mg; Diphenhydramin hydrochlorid 25mg Viên nang cứng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dotabipha 20 plus 893110268824 Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dovoined 893110268924 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
EU Parakult 500/150 Không kê đơn 893100269024 Ibuprofen 150mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Eu Parakult 500 Sủi Không kê đơn 893100269124 Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Granbina 893110269224 Bilastin 20mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tacrolimus 0,03% 893110269324 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,3mg/g Thuốc mỡ bôi ngoài da Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bicina 15 Không kê đơn 893100270824 Cinarizin 15mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Forsolid 893110270924 Pyridoxin hydroclorid 35mg; Thiamin hydroclorid 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Brainculin 1200 893110245724 Piracetam 1200mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Vernilead 893110248324 Piracetam 2400mg Thuốc bột uống Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ukpita 2mg 893110248924 Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci hydrat) 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Odotalol 80mg 893110254424 Sotalol hydroclorid 80mg Viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Nildacil 10 893110261024 Nicorandil 10mg Viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Solifec 5 893110261124 Solifenacin succinat 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Roitintab Không kê đơn 893100225124 Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid tương đương glucosamin 588,83mg) 750mg; Chondroitin sulfat (dưới dạng natri chondroitin sulfat 274mg) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
BHT-Enema 893110225224 Natri dihydrogen phosphat dihydrat (tương đương 8,23g natri dihydrogen phosphat) 10,7g; Dinatri phosphat dodecahydrat (tương đương 1,86g dinatri phosphat) 4,7g Dung dịch thụt trực tràng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Arnacy sachet Không kê đơn 893100226924 N-Acetylcystein 200mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gavoret Không kê đơn 893100227024 Natri alginat 500mg; Natri bicarbonat 213mg; Calci carbonat 325mg Hỗn dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Aduzotil 20/6 893110047024 Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 6mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Acyclovin-LP 893110024224 Acyclovir 800mg Viên nén Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
EU Parakult Extra Không kê đơn 893100025924 Paracetamol 500mg; Cafein 65mg Viên nén Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Vapoubest 160 893110026024 Valsartan 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Healphavin Không kê đơn 893100027424 Thiamin nitrat 15mg; Riboflavin 15mg; Nicotinamid 50mg; Pyridoxin hydroclorid 10mg; Calci pantothenat 25mg viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Tphlevo 893115038024 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat ) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Brainculin 400 893110213623 Piracetam 400 mg 400 mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Brainculin 800 893110213723 Piracetam 800mg 800mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Neodomax 893110213823 Neomycin sulfat 35.000 IU; Nystatin 100.000 IU; Polymyxin B sulfat 35.000 IU Neomycin sulfat 35.000 IU; Nystatin 100.000 IU; Polymyxin B sulfat 35.000 IU Viên nang mềm đặt âm đạo Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ursodomax 893110213923 Acid ursodeoxycholic 300mg 300mg Viên nang cứng Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Zenflox 750 893115214023 Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 750mg 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Botat 6000 893110214123 L-ornithin-L-aspartat 6000 mg 6000 mg Thuốc cốm Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Dapagliflozin 10mg 893110214223 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Dypafo 10 893110214323 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10 mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Dypafo 5 893110214423 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Veracvenza 2.5 893110214523 Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid dihydrat) 2,5mg 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Veracvenza 5 893110214623 Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid dihydrat) 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Nymax 893115214723 Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ancitic Không kê đơn 893100198823 Almagat 1g/ 7,5ml 1g/ 7,5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Arnacy Cap Không kê đơn 893100198923 Acetylcystein 200mg 200mg Viên nang cứng Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Carbocistein 375 Không kê đơn 893100199023 Carbocistein 375mg Viên nang cứng Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Cimyzin Không kê đơn 893100199123 Cinnarizin 25mg Viên nén Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Bromabi Tab Không kê đơn 893100152223 Ambroxol hydroclorid 30mg 30mg Viên nén Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ofloxacin Abi 893115152323 Ofloxacin 200mg 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Tacrolimus 0.1% 893110152423 Mỗi 1g chứa Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg 1mg Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Dapagliflozin 5mg 893110152523 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Vitanique VD-35995-22 Thiamin monohydrat 100mg; Pyridoxin hydrochlorid 50mg; Cyanocobalamin 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 640/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 06/10/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 640/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.14. Miếng dán
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.9. Thuốc dạng bán rắn
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.3. Phiến
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.8. Phép thử khác

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Cao khô <i>Silybum marianum</i> (<i>Extractum Silybi mariani siccus</i>)<br><div><br></div> Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Thuốc Bogarin 4200 16/07/2031
Promethazin hydroclorid&nbsp;<div>(Tương đương Promethazin hydroclorid 0,05% (kl/tt))</div><div><br></div> HARIKA DRUGS PRIVATE LIMITED INDIA BP hiện hành ZENAMUC 200 15/06/2031
Carbocistein&nbsp;<div>(Tương đương carbocistein….. 2% (kl/tt))</div> BRETAGNE CHIMIE FINE France EP hiện hành ZENAMUC 200 15/06/2031
Paracetamol&nbsp;&nbsp; Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP hiện hành EU PARAKULT 650 15/06/2031
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP hiện hành EU PARAKULT 500 15/06/2031
Vitamin D3 <div>Tương đương Colecalciferol dầu (1000 IU/mg) :0,80 mg</div><div><br></div> DSM Nutritional Products AG Switzerland EP hiện hành Minrolex 800IU 15/06/2031
Isotretinoin Chongquing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Isotretinoin10 mg 15/06/2031
Racecadotril SYMED LABS LIMITED INDIA EP hiện hành RACABIPHA 15/06/2031
Paracetamol&nbsp; &nbsp; &nbsp; Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP hiện hành EU PARAKULT 325 15/06/2031
Celecoxib JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD. China. USP hiện hành Abicoxib 200mg 15/06/2031
Domperidon&nbsp; (Tương ứng Domperidon maleat 12,72 mg) VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED India. BP hiện hành DOBEMEN 15/06/2031
Fexofenadin hydroclorid VPL Chemicals Pvt. Ltd. INDIA USP hiện hành Cyclosila 15/06/2031
Nateglinid UNICHEM LABORATORIES LIMITED INDIA USP hiện hành + Tiêu chuẩn Nhà sản xuất BINID 30 15/06/2031
Fexofenadin hydroclorid VPL Chemicals Pvt. Ltd. INDIA USP hiện hành Tahytrin 09/03/2031
Indapamid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành + NSX Erpimid plus 09/03/2031
Perindopril erbumin (Perindopril tert-butylamin) (tương đương 6,676 mg perindopril ) Zhejiang Menovo Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA EP hiện hành + NSX Erpimid plus 09/03/2031
Perindopril arginin Alivus Life Sciences Limited INDIA TC NSX Patistured 2.5 02/12/2030
Albendazol Alcon Biosciences Private Limited INDIA USP hiện hành Zenbenda 02/12/2030
Fenticonazole nitrate&nbsp; OM PHARMACEUTICAL INDUSTRIES INDIA EP hiện hành Mubelsky 02/12/2030
Dexibuprofen Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd CHINA NSX Ibuvency 02/12/2030
Paracetamol&nbsp; ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA BP hiện hành Eu Parakult 80 02/12/2030
Carbocisteine BRETAGNE CHIMIE FINE France EP hiện hành Carbovit 250mg/5ml 02/12/2030
Deferasirox Glenmark Life Sciences Ltd. INDIA Tiêu chuẩn nhà sản xuất Arphosbi 125 02/12/2030
Epalrestat Symed Labs Limited INDIA NSX Ukepal 14/08/2030
cholin alfoscerat (dưới dạng: L - alpha glycerophosphory cholin (85 %oil ):705,9 mg) Jiangsu Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc TC NSX Cholin alfoscerat 600 mg/7 ml 14/08/2030
Perindopril arginin Glenmark Life Sciences Ltd INDIA NSX Pervesil 2.5 14/08/2030
Methylprednisolon Symbiotec Pharmalab PVT. Limited INDIA USP hiện hành Methyl 4 TT 14/08/2030
Levodropropizin (6 mg/ml) Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Holekha 14/08/2030
Nicergolin Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành Cemigo cap 14/08/2030
Deferasirox Glenmark Life Sciences Ltd. INDIA NSX Arphosbi 250 14/08/2030
Meloxicam Alcon Biosciences Private Limited INDIA EP hiện hành Alocam 5 14/08/2030
Natri chondroitin sulfat Laiyang Chondropharm Biochemical Co.,Ltd CHINA USP Gluratintab 14/08/2030
Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid 663,5 mg) Laiyang Chondropharm Biochemical Co.,Ltd CHINA USP Gluratintab 14/08/2030
Rifaximin Luohe Chief Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Narixi 02/06/2030
Vitamin D3 <div>( tương đương Colecalciferol dầu (1000 IU/mg)&nbsp; :50 mg&nbsp;</div> DSM Nutritional Products AG Switzerland EP hiện hành Minrolex 50000IU 02/06/2030
Almagat IL-YANG PHARMAMEUTICAL CO., LTD Hàn Quốc EP hiện hành (EP10) Magatgold 02/06/2030
Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) Suvan Lifesciences Ấn Độ USP hiện hành Panzomax 02/06/2030
Betahistin dihydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd. INDIA EP hiện hành Tabever 02/06/2030
Nicergolin Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Cemion 10 Tab 02/06/2030
Nicergolin Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Cemion 5 Tab 02/06/2030
Vitamin E <div>Dưới dạng DL-Alpha tocopheryl acetate (400,00 mg)</div><div><br></div> ZHEJIANG NHU COMPANY LTD. CHINA EP hiện hành Thuốc Vitamin E 400 Abipha 02/06/2030
Perindopril arginin Glenmark Life Sciences Ltd. INDIA NSX Pervesil 5 02/06/2030
Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat) FDC Limited INDIA EP hiện hành Rufdi 02/06/2030
Empagliflozin Century Pharmaceuticals Limited INDIA NSX Zimpanzin 10 02/06/2030
Ambroxol hydroclorid AMI Lifesciences Pvt. Ltd INDIA BP hiện hành Repixon 6mg/ml 02/06/2030
Betahistin dihydroclorid Ami Lifescience Pvt. Ltd. INDIA BP hiện hành Betahistin 24mg 02/06/2030
Enalapril maleat&nbsp; Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Dotabipha 10 Plus 02/06/2030
Hydroclorothiazid&nbsp; Changzhou Pharmaceutical Factory Trung Quốc USP hiện hành Dotabipha 10 Plus 02/06/2030
Terbutalin sulfat Kiểm soát đặc biệt Brundavan Laboratories Private Limited INDIA USP hiện hành TERBEHO 02/06/2030
Cetirizin hydrochlorid Supriya Lifescience Ltd India. EP hiện hành Betasic 13/03/2030
Almagat Hunan Judian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Tphsilver 13/03/2030
Cholin alfoscerat Jiangsu Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd CHINA NSX Choline Alfoscerate 400mg 13/03/2030
Famotidin Kekule Pharma Limited Ấn Độ USP Famo 40 13/03/2030
Nicorandil Supriya Lifescience Ltd. INDIA BP hiện hành Nildacil 20 13/03/2030
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP hiện hành Zenpara Extra 13/03/2030
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd INDIA BP hiện hành Zenpara Extra 13/03/2030
Galantamin APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED, (UNIT-IV) Ấn Độ USP hiện hành Glalucid 13/03/2030
Aripiprazol Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Asequi 10 13/03/2030
Methylprednisolon Symbiotec Pharmalab PVT. Limited INDIA USP hiện hành Methylprednisolon 4mg 13/03/2030
Cetirizin dihydroclorid Supriya lifescience LTD INDIA EP hiện hành Zyncy TT 13/03/2030
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành ZENDOCIN EUP 13/03/2030
Perindopril arginin AARTI PHARMALABS LIMITED INDIA NSX Patistured 13/03/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Ltd INDIA BP hiện hành ZENDOCIN EUP 13/03/2030
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd, CHINA USP hiện hành CERARICIN 13/03/2030
Nateglinid UNICHEM LABORATORIES LIMITED INDIA USP hiện hành + Tiêu chuẩn Nhà sản xuất Nanid 90 13/03/2030
Naproxen INDUSTRIAS QUÍMICAS FALCON DE MÉXICO S.A DE C.V Mexico NSX Narovi Gr 500 13/03/2030
Cyanocobalamin Hebei Huarong Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Vitamin 3B TT 13/03/2030
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LTD. CHINA BP hiện hành Vitamin 3B TT 13/03/2030
Thiamin mononitrat Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LTD CHINA BP hiện hành Vitamin 3B TT 13/03/2030
Desloratadin Suvan Life Sciences INDIA EP hiện hành + TCCS Helafakin 13/03/2030
L-ornithin-L-aspartat Evonik Rexim S.A.S France DAB (dược điển đức ) L-Ornithin-L-Aspartat 3g 13/03/2030
Vinpocetin India Glycols Limited INDIA EP/BP hiện hành Vinpoacne 10 13/03/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệt Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành RODOFO -LP 19/12/2029
Lornoxicam Yuvraj Chemicals Pvt Ltd (711204) Ấn Độ TCNSX Tphloxim 19/12/2029
Loratadin&nbsp; Vasudha Pharma Chem Limited INDIA USP hiện hành Lorabipha Tab. 19/12/2029
Tinidazol Aarti Drugs Limited INDIA USP hiện hành Tidabi 19/12/2029
Pravastatin natri Biocon Limited INDIA EP hiện hành Rechopid 5 19/12/2029
Pravastatin natri Biocon Limited INDIA EP hiện hành Rechopid 30 19/12/2029
Cinarizin&nbsp; &nbsp;&nbsp; FDC Limited INDIA BP hiện hành Zenperam 400/25 19/12/2029
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA EP hiện hành Zenperam 400/25 19/12/2029
<p>Carbocisteine&nbsp;</p> Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. China. EP hiện hành Carbocistein 250mg/5ml 19/12/2029
Rivaroxaban OPTIMUS DRUGS PRIVATE LIMITED India. NSX Rixiban 15 19/12/2029
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) Rakshit Pharmaceuticals Limited INDIA USP hiện hành Sildenabi 100 19/12/2029
Terbutalin sulfat Kiểm soát đặc biệt Brundavan Laboratories Private Limited INDIA USP hiện hành Tergihe 19/12/2029
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành RODOFO -LP 19/12/2029
Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) Cdymax (India) Pharma Private Limited INDIA NSX Vanbaskyer 19/12/2029
Meloxicam Alcon Biosciences Private Limited INDIA EP hiện hành Beloxi 10 21/11/2029
Clotrimazol Skanttr Lifescience LLP INDIA USP hiện hành Symazol 200 21/11/2029
Betahistin dihydroclorid Enal Drugs Pvt.Ltd. INDIA USP 44 Sgasibeta 21/11/2029
Indapamid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành Patistured Plus 31/10/2029
Ornidazol Kiểm soát đặc biệt Maithili Life Sciences Private Limited INDIA NSX BANZOL 500 31/10/2029
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt Suvan Life Sciences INDIA EP hiện hành MOXIFLOXACIN 400mg 31/10/2029
Thiamin mononitrat&nbsp; DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP hiện hành Forfelid 31/10/2029
Pyridoxin hydroclorid&nbsp; DSM Vitamins (Shanghai) Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Forfelid 31/10/2029
Thiamin mononitrat&nbsp; DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP hiện hành Forfelid 31/10/2029
Pyridoxin hydroclorid&nbsp; DSM Vitamins (Shanghai) Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Forfelid 31/10/2029
Meloxicam Alcon Biosciences Private Limited INDIA EP hiện hành Melocabi 7.5 31/10/2029
Famotidin Rakshit Pharmaceuticals Limited INDIA USP hiện hành Famotidy 31/10/2029
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat&nbsp; ) Alcon Biosciences Private Limited INDIA USP hiện hành Pavafat 40 31/10/2029
Meloxicam Alcon Biosciences Private Limited INDIA EP hiện hành Melocabi 7.5 31/10/2029

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 163 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.