Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 101 thuốc; sản xuất 163 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

163
Số đăng ký thuốc
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202615
202551
202476
202320
20221

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 163 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Thuốc Bogarin 4200 Không kê đơn 893200138626 Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybi mariani siccus) tương ứng với 140mg SilymarinViên nang cứngViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Abicoxib 200mg 893110091526 Celecoxib 200 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cyclosila Không kê đơn 893100091626 Fexofenadin hydroclorid 60 mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DOBEMEN 893110091726 Domperidon (Tương ứng Domperidon maleat 12,72 mg) 10 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DOCUSODIN 893110091826 Acid ursodeoxycholic 250 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
EU PARAKULT 500 Không kê đơn 893100091926 Paracetamol 500 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
EU PARAKULT 325 Không kê đơn 893100092026 Paracetamol 325 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
EU PARAKULT 650 Không kê đơn 893100092126 Paracetamol 650 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Isotretinoin10 mg 893110092226 Isotretinoin 10 mgViên nang mềmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Minrolex 800IU 893110092326 Vitamin D3 Tương đương Colecalciferol dầu (1000 IU mg) 0,80 mg 800 IUViên nang mềmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
RACABIPHA 893110092426 Racecadotril 10 mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ZENAMUC 200 Không kê đơn 893100092526 Carbocistein (Tương đương carbocistein….. 2% (kl/tt)) 20 mg/1ml, Promethazin hydroclorid (Tương đương Promethazin hydroclorid 0,05% (kl/tt)) 0,5 mg/1mlSirôViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
BINID 30 893110095626 Nateglinid 30 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Erpimid plus 893110009526 Indapamid 2,5mg, Perindopril erbumin (Perindopril tert-butylamin) (tương đương 6,676 mg perindopril ) 8mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Tahytrin Không kê đơn 893100009626 Fexofenadin hydroclorid 30mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Arphosbi 125 893110459425 Deferasirox 125mg 125mgViên nén phân tánViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Carbovit 250mg/5ml Không kê đơn 893100459525 Carbocisteine 50mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Eu Parakult 80 Không kê đơn 893100459625 Paracetamol 80mg 80mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ibuvency 893110459725 Dexibuprofen 300mg 300mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mubelsky 893110459825 Fenticonazole nitrate 200mg 200mgViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Zenbenda Không kê đơn 893100459925 Albendazol 200mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Marcegold Không kê đơn 893100462025 Famotidin 10mg; Calci carbonat 800mg; Magnesi hydroxyd 165mgViên nén nhaiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Patistured 2.5 893110462125 Perindopril arginin 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Gluratintab Không kê đơn 893100367125 Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid 663,5mg) 500mg; Natri chondroitin sulfat 400mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Alocam 5 893110370525 Meloxicam 5mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Arphosbi 250 893110370625 Deferasirox 250mgViên nén phân tánViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cemigo cap 893110370725 Nicergolin 5mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Holekha 893110370825 Levodropropizin 6mg/mlDung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Methyl 4 TT 893110370925 Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pervesil 2.5 893110371025 Perindopril arginin 2,5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cholin alfoscerat 600 mg/7 ml Không kê đơn 893100374425 Cholin alfoscerat (dưới dạng: L - alpha glycerophosphory cholin (85% oil) 705,9mg) 600mg/7mlDung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ukepal 893110377125 Epalrestat 50mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Betahistin 24mg 893110238425 Betahistin dihydroclorid 24mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cemion 10 Tab 893110238525 Nicergolin 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cemion 5 Tab 893110238625 Nicergolin 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dotabipha 10 Plus 893110238725 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Minrolex 50000IU 893110238825 Vitamin D3 (dưới dạng Colecalciferol dầu) 50000IUViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pervesil 5 893110238925 Perindopril arginin 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Repixon 6mg/ml Không kê đơn 893100239025 Ambroxol hydroclorid 6mg/1mlSiroViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rufdi 893110239125 Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat) 0,1% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tabever 893110239225 Betahistin dihydroclorid 24mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thuốc Vitamin E 400 Abipha Không kê đơn 893100239325 Vitamin E (dưới dạng DL-Alpha tocopheryl acetate) 400IUViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Zimpanzin 10 893110243225 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Panzomax 893110244425 Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Narixi 893110253325 Rifaximin 550mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Terbeho 893115253425 Terbutalin sulfat 5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Magatgold Không kê đơn 893100294725 Mỗi gói 15ml chứa: Almagat 1500mgHỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Methylprednisolon 4mg 893110053525 Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Choline Alfoscerate 400mg Không kê đơn 893100054425 Cholin alfoscerat 400mgViên nang mềmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Asequi 10 893110059225 Aripiprazol 10mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ceraricin 893115059325 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
L-Ornithin-L-Aspartat 3g 893110059425 L-ornithin-L-aspartat 3gamThuốc cốmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vinpoacne 10 893110059525 Vinpocetin 10mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vitamin 3B TT Không kê đơn 893100059625 Cyanocobalamin 0,50mg; Pyridoxin hydroclorid 200mg; Thiamin mononitrat 110mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zendocin Eup 893115059725 Metronidazol 250mg; Spiramycin 1 500 000 IUViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zenpara Extra Không kê đơn 893100059825 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zyncy TT Không kê đơn 893100059925 Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Glalucid 893110064225 Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 4mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Helafakin Không kê đơn 893100064325 Desloratadin 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nanid 90 893110064425 Nateglinid 90mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Patistured 893110064525 Perindopril arginin 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Narovi Gr 500 893110069025 Naproxen 500mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Betasic Không kê đơn 893100105325 Cetirizin hydrochlorid 1mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Famo 40 893110106525 Famotidin 40mgCốm pha hỗn dịchViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tphsilver Không kê đơn 893100118125 Almagat 500mgViên nhaiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nildacil 20 893110118525 Nicorandil 20mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Rodofo-LP 893115322800 Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IUViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Carbocistein 250mg/5ml Không kê đơn 893100326100 Carbocisteine 5% (w/v)SirôViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Lorabipha Tab. Không kê đơn 893100326200 Loratadin 10mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Rechopid 30 893110326300 Pravastatin natri 30mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Rechopid 5 893110326400 Pravastatin natri 5mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Sildenabi 100 893110326500 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tidabi 893115326600 Tinidazol 500mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Zenperam 400/25 893110326700 Cinarizin 25mg; Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Vanbaskyer 893110329100 Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tergihe 893115332900 Terbutalin sulfat 2,5mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tphloxim 893110345600 Lornoxicam 8mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Rixiban 15 893110345700 Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Beloxi 10 893110139700 Meloxicam 10mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Sgasibeta 893110141100 Betahistin dihydroclorid 8mg/mlDung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Symazol 200 Không kê đơn 893100141200 Clotrimazol 200mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Famotidy 893110089700 Famotidin 40mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Melocabi 7.5 893110089800 Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Moxifloxacin 400mg 893115089900 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Pavafat 40 893110090000 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat ) 40mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Banzol 500 893115092600 Ornidazol 500mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Forfelid Không kê đơn 893100092700 Pyridoxin hydroclorid 50mg; Thiamin mononitrat 250mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Patistured Plus 893110092800 Indapamid 1,25mg; Perindopril arginin 5mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Uk Edo Capsule 893110097100 Erdostein 300mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Bocamine Tab. 893115939124 Metronidazol 250mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Isodomax 893110939224 Isotretinoin 10mgViên nang mềmViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Vapoubest 80 893110939324 Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Vinpoacne 5 893110939424 Vinpocetin 5mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Bisubmax Không kê đơn 893100940324 Bismuth subsalicylat 262,5mgViên nhaiViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
HSM-Vita 3B 893110952924 Cyanocobalamin 0,25mg; Pyridoxin hydroclorid 125mg; Thiamin hydroclorid 250mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Betahistin 16 mg 893110734124 Betahistin dihydroclorid 16mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ciprofibrat 100 mg 893110734224 Ciprofibrat 100mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pavafat 10 893110734324 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tphplus Không kê đơn 893100763824 Fexofenadin hydroclorid 360mg/60mlhỗn dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Giron 180 893110764324 Deferasirox 180mgThuốc cốmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acetyl Bht 200 Không kê đơn 893100573024 Acetylcystein 200mgViên sủiViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Abicarno 893110573924 Captopril 25mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Abizidin 20mg 893110574024 Trimetazidin dihydrochlorid 20mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Biphamox 893115574124 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Fexofenadin 180mg Không kê đơn 893100574224 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Levobenfa 250 893115574324 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23mg) 250mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Melocabi 15 893110574424 Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Sildenabi 50 893110574524 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zencox 200 893110574624 Celecoxib 200mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Aduzotil 10/25 893110582924 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tvozol 50 893110583024 Voriconazol 50mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bomaxte 0,8mg/ml Không kê đơn 893100363124 Bromhexin hydroclorid 4mg/5mlSiroViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Pavafat 20 893110363224 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Vinsaxde 893110363324 Vildagliptin 50mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Fexopluz- LP Không kê đơn 893100264424 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Amironcap 893110268524 Amiodaron hydroclorid 200mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bomaxte Tab. Không kê đơn 893100268624 Bromhexin hydroclorid 8mg 8mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Datrieuchung – New Dual Không kê đơn 893100268724 Acetaminophen 500mg; Diphenhydramin hydrochlorid 25mgViên nang cứngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dotabipha 20 plus 893110268824 Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mgviên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dovoined 893110268924 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
EU Parakult 500/150 Không kê đơn 893100269024 Ibuprofen 150mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Eu Parakult 500 Sủi Không kê đơn 893100269124 Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Granbina 893110269224 Bilastin 20mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tacrolimus 0,03% 893110269324 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,3mg/gThuốc mỡ bôi ngoài daViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bicina 15 Không kê đơn 893100270824 Cinarizin 15mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Forsolid 893110270924 Pyridoxin hydroclorid 35mg; Thiamin hydroclorid 250mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Brainculin 1200 893110245724 Piracetam 1200mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Vernilead 893110248324 Piracetam 2400mgThuốc bột uốngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ukpita 2mg 893110248924 Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci hydrat) 2mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Odotalol 80mg 893110254424 Sotalol hydroclorid 80mgViên nénViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Nildacil 10 893110261024 Nicorandil 10mgViên nénViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Solifec 5 893110261124 Solifenacin succinat 5mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Roitintab Không kê đơn 893100225124 Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid tương đương glucosamin 588,83mg) 750mg; Chondroitin sulfat (dưới dạng natri chondroitin sulfat 274mg) 250mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
BHT-Enema 893110225224 Natri dihydrogen phosphat dihydrat (tương đương 8,23g natri dihydrogen phosphat) 10,7g; Dinatri phosphat dodecahydrat (tương đương 1,86g dinatri phosphat) 4,7gDung dịch thụt trực tràngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Arnacy sachet Không kê đơn 893100226924 N-Acetylcystein 200mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gavoret Không kê đơn 893100227024 Natri alginat 500mg; Natri bicarbonat 213mg; Calci carbonat 325mgHỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Aduzotil 20/6 893110047024 Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 6mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Acyclovin-LP 893110024224 Acyclovir 800mgViên nénViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
EU Parakult Extra Không kê đơn 893100025924 Paracetamol 500mg; Cafein 65mgViên nénViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Vapoubest 160 893110026024 Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Healphavin Không kê đơn 893100027424 Thiamin nitrat 15mg; Riboflavin 15mg; Nicotinamid 50mg; Pyridoxin hydroclorid 10mg; Calci pantothenat 25mgviên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Tphlevo 893115038024 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat ) 500mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Brainculin 400 893110213623 Piracetam 400 mg 400 mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Brainculin 800 893110213723 Piracetam 800mg 800mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Neodomax 893110213823 Neomycin sulfat 35.000 IU; Nystatin 100.000 IU; Polymyxin B sulfat 35.000 IU Neomycin sulfat 35.000 IU; Nystatin 100.000 IU; Polymyxin B sulfat 35.000 IUViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ursodomax 893110213923 Acid ursodeoxycholic 300mg 300mgViên nang cứngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Zenflox 750 893115214023 Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 750mg 750mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Botat 6000 893110214123 L-ornithin-L-aspartat 6000 mg 6000 mgThuốc cốmViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Dapagliflozin 10mg 893110214223 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Dypafo 10 893110214323 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10 mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Dypafo 5 893110214423 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Veracvenza 2.5 893110214523 Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid dihydrat) 2,5mg 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Veracvenza 5 893110214623 Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid dihydrat) 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Nymax 893115214723 Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ancitic Không kê đơn 893100198823 Almagat 1g/ 7,5ml 1g/ 7,5mlHỗn dịch uốngViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Arnacy Cap Không kê đơn 893100198923 Acetylcystein 200mg 200mgViên nang cứngViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Carbocistein 375 Không kê đơn 893100199023 Carbocistein 375mgViên nang cứngViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Cimyzin Không kê đơn 893100199123 Cinnarizin 25mgViên nénViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Bromabi Tab Không kê đơn 893100152223 Ambroxol hydroclorid 30mg 30mgViên nénViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ofloxacin Abi 893115152323 Ofloxacin 200mg 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Tacrolimus 0.1% 893110152423 Mỗi 1g chứa Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg 1mgThuốc mỡ bôi daViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Dapagliflozin 5mg 893110152523 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Vitanique VD-35995-22 Thiamin monohydrat 100mg; Pyridoxin hydrochlorid 50mg; Cyanocobalamin 0,5mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP640/GCN-QLDCục Quản lý Dược—06/10/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 640/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.14. Miếng dán
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.9. Thuốc dạng bán rắn
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.3. Phiến
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.8. Phép thử khác

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Cao khô <i>Silybum marianum</i> (<i>Extractum Silybi mariani siccus</i>)<br><div><br></div> Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhThuốc Bogarin 420016/07/2031
Promethazin hydroclorid&nbsp;<div>(Tương đương Promethazin hydroclorid 0,05% (kl/tt))</div><div><br></div> HARIKA DRUGS PRIVATE LIMITEDINDIABP hiện hànhZENAMUC 20015/06/2031
Carbocistein&nbsp;<div>(Tương đương carbocistein….. 2% (kl/tt))</div> BRETAGNE CHIMIE FINEFranceEP hiện hànhZENAMUC 20015/06/2031
Paracetamol&nbsp;&nbsp; Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhEU PARAKULT 65015/06/2031
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhEU PARAKULT 50015/06/2031
Vitamin D3 <div>Tương đương Colecalciferol dầu (1000 IU/mg) :0,80 mg</div><div><br></div> DSM Nutritional Products AGSwitzerlandEP hiện hànhMinrolex 800IU15/06/2031
Isotretinoin Chongquing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhIsotretinoin10 mg15/06/2031
Racecadotril SYMED LABS LIMITEDINDIAEP hiện hànhRACABIPHA15/06/2031
Paracetamol&nbsp; &nbsp; &nbsp; Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhEU PARAKULT 32515/06/2031
Celecoxib JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD.China.USP hiện hànhAbicoxib 200mg15/06/2031
Domperidon&nbsp; (Tương ứng Domperidon maleat 12,72 mg) VASUDHA PHARMA CHEM LIMITEDIndia.BP hiện hànhDOBEMEN15/06/2031
Fexofenadin hydroclorid VPL Chemicals Pvt. Ltd.INDIAUSP hiện hànhCyclosila15/06/2031
Nateglinid UNICHEM LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hành + Tiêu chuẩn Nhà sản xuấtBINID 3015/06/2031
Fexofenadin hydroclorid VPL Chemicals Pvt. Ltd.INDIAUSP hiện hànhTahytrin09/03/2031
Indapamid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hành + NSXErpimid plus09/03/2031
Perindopril erbumin (Perindopril tert-butylamin) (tương đương 6,676 mg perindopril ) Zhejiang Menovo Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP hiện hành + NSXErpimid plus09/03/2031
Perindopril arginin Alivus Life Sciences LimitedINDIATC NSXPatistured 2.502/12/2030
Albendazol Alcon Biosciences Private LimitedINDIAUSP hiện hànhZenbenda02/12/2030
Fenticonazole nitrate&nbsp; OM PHARMACEUTICAL INDUSTRIESINDIAEP hiện hànhMubelsky02/12/2030
Dexibuprofen Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXIbuvency02/12/2030
Paracetamol&nbsp; ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINABP hiện hànhEu Parakult 8002/12/2030
Carbocisteine BRETAGNE CHIMIE FINEFranceEP hiện hànhCarbovit 250mg/5ml02/12/2030
Deferasirox Glenmark Life Sciences Ltd.INDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtArphosbi 12502/12/2030
Epalrestat Symed Labs LimitedINDIANSXUkepal14/08/2030
cholin alfoscerat (dưới dạng: L - alpha glycerophosphory cholin (85 %oil ):705,9 mg) Jiangsu Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTC NSXCholin alfoscerat 600 mg/7 ml14/08/2030
Perindopril arginin Glenmark Life Sciences LtdINDIANSXPervesil 2.514/08/2030
Methylprednisolon Symbiotec Pharmalab PVT. LimitedINDIAUSP hiện hànhMethyl 4 TT14/08/2030
Levodropropizin (6 mg/ml) Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhHolekha14/08/2030
Nicergolin Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhCemigo cap14/08/2030
Deferasirox Glenmark Life Sciences Ltd.INDIANSXArphosbi 25014/08/2030
Meloxicam Alcon Biosciences Private LimitedINDIAEP hiện hànhAlocam 514/08/2030
Natri chondroitin sulfat Laiyang Chondropharm Biochemical Co.,LtdCHINAUSPGluratintab14/08/2030
Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid 663,5 mg) Laiyang Chondropharm Biochemical Co.,LtdCHINAUSPGluratintab14/08/2030
Rifaximin Luohe Chief Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhNarixi02/06/2030
Vitamin D3 <div>( tương đương Colecalciferol dầu (1000 IU/mg)&nbsp; :50 mg&nbsp;</div> DSM Nutritional Products AGSwitzerlandEP hiện hànhMinrolex 50000IU02/06/2030
Almagat IL-YANG PHARMAMEUTICAL CO., LTDHàn QuốcEP hiện hành (EP10)Magatgold02/06/2030
Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) Suvan LifesciencesẤn ĐộUSP hiện hànhPanzomax02/06/2030
Betahistin dihydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP hiện hànhTabever02/06/2030
Nicergolin Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhCemion 10 Tab02/06/2030
Nicergolin Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhCemion 5 Tab02/06/2030
Vitamin E <div>Dưới dạng DL-Alpha tocopheryl acetate (400,00 mg)</div><div><br></div> ZHEJIANG NHU COMPANY LTD.CHINAEP hiện hànhThuốc Vitamin E 400 Abipha02/06/2030
Perindopril arginin Glenmark Life Sciences Ltd.INDIANSXPervesil 502/06/2030
Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat) FDC LimitedINDIAEP hiện hànhRufdi02/06/2030
Empagliflozin Century Pharmaceuticals LimitedINDIANSXZimpanzin 1002/06/2030
Ambroxol hydroclorid AMI Lifesciences Pvt. LtdINDIABP hiện hànhRepixon 6mg/ml02/06/2030
Betahistin dihydroclorid Ami Lifescience Pvt. Ltd.INDIABP hiện hànhBetahistin 24mg02/06/2030
Enalapril maleat&nbsp; Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhDotabipha 10 Plus02/06/2030
Hydroclorothiazid&nbsp; Changzhou Pharmaceutical FactoryTrung QuốcUSP hiện hànhDotabipha 10 Plus02/06/2030
Terbutalin sulfat Kiểm soát đặc biệtBrundavan Laboratories Private LimitedINDIAUSP hiện hànhTERBEHO02/06/2030
Cetirizin hydrochlorid Supriya Lifescience LtdIndia.EP hiện hànhBetasic13/03/2030
Almagat Hunan Judian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhTphsilver13/03/2030
Cholin alfoscerat Jiangsu Weiqida Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXCholine Alfoscerate 400mg13/03/2030
Famotidin Kekule Pharma LimitedẤn ĐộUSPFamo 4013/03/2030
Nicorandil Supriya Lifescience Ltd.INDIABP hiện hànhNildacil 2013/03/2030
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhZenpara Extra13/03/2030
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals LtdINDIABP hiện hànhZenpara Extra13/03/2030
Galantamin APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED, (UNIT-IV)Ấn ĐộUSP hiện hànhGlalucid13/03/2030
Aripiprazol Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhAsequi 1013/03/2030
Methylprednisolon Symbiotec Pharmalab PVT. LimitedINDIAUSP hiện hànhMethylprednisolon 4mg13/03/2030
Cetirizin dihydroclorid Supriya lifescience LTDINDIAEP hiện hànhZyncy TT13/03/2030
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhZENDOCIN EUP13/03/2030
Perindopril arginin AARTI PHARMALABS LIMITEDINDIANSXPatistured13/03/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LtdINDIABP hiện hànhZENDOCIN EUP13/03/2030
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd,CHINAUSP hiện hànhCERARICIN13/03/2030
Nateglinid UNICHEM LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hành + Tiêu chuẩn Nhà sản xuấtNanid 9013/03/2030
Naproxen INDUSTRIAS QUÍMICAS FALCON DE MÉXICO S.A DE C.VMexicoNSXNarovi Gr 50013/03/2030
Cyanocobalamin Hebei Huarong Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhVitamin 3B TT13/03/2030
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LTD.CHINABP hiện hànhVitamin 3B TT13/03/2030
Thiamin mononitrat Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LTDCHINABP hiện hànhVitamin 3B TT13/03/2030
Desloratadin Suvan Life SciencesINDIAEP hiện hành + TCCSHelafakin13/03/2030
L-ornithin-L-aspartat Evonik Rexim S.A.SFranceDAB (dược điển đức )L-Ornithin-L-Aspartat 3g13/03/2030
Vinpocetin India Glycols LimitedINDIAEP/BP hiện hànhVinpoacne 1013/03/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtWuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhRODOFO -LP19/12/2029
Lornoxicam Yuvraj Chemicals Pvt Ltd (711204)Ấn ĐộTCNSXTphloxim19/12/2029
Loratadin&nbsp; Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAUSP hiện hànhLorabipha Tab.19/12/2029
Tinidazol Aarti Drugs LimitedINDIAUSP hiện hànhTidabi19/12/2029
Pravastatin natri Biocon LimitedINDIAEP hiện hànhRechopid 519/12/2029
Pravastatin natri Biocon LimitedINDIAEP hiện hànhRechopid 3019/12/2029
Cinarizin&nbsp; &nbsp;&nbsp; FDC LimitedINDIABP hiện hànhZenperam 400/2519/12/2029
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdCHINAEP hiện hànhZenperam 400/2519/12/2029
<p>Carbocisteine&nbsp;</p> Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd.China.EP hiện hànhCarbocistein 250mg/5ml19/12/2029
Rivaroxaban OPTIMUS DRUGS PRIVATE LIMITEDIndia.NSXRixiban 1519/12/2029
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) Rakshit Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP hiện hànhSildenabi 10019/12/2029
Terbutalin sulfat Kiểm soát đặc biệtBrundavan Laboratories Private LimitedINDIAUSP hiện hànhTergihe19/12/2029
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhRODOFO -LP19/12/2029
Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) Cdymax (India) Pharma Private LimitedINDIANSXVanbaskyer19/12/2029
Meloxicam Alcon Biosciences Private LimitedINDIAEP hiện hànhBeloxi 1021/11/2029
Clotrimazol Skanttr Lifescience LLPINDIAUSP hiện hànhSymazol 20021/11/2029
Betahistin dihydroclorid Enal Drugs Pvt.Ltd.INDIAUSP 44Sgasibeta21/11/2029
Indapamid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhPatistured Plus31/10/2029
Ornidazol Kiểm soát đặc biệtMaithili Life Sciences Private LimitedINDIANSXBANZOL 50031/10/2029
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtSuvan Life SciencesINDIAEP hiện hànhMOXIFLOXACIN 400mg31/10/2029
Thiamin mononitrat&nbsp; DSM Nutritional Products GmbHGERMANYEP hiện hànhForfelid31/10/2029
Pyridoxin hydroclorid&nbsp; DSM Vitamins (Shanghai) Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhForfelid31/10/2029
Thiamin mononitrat&nbsp; DSM Nutritional Products GmbHGERMANYEP hiện hànhForfelid31/10/2029
Pyridoxin hydroclorid&nbsp; DSM Vitamins (Shanghai) Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhForfelid31/10/2029
Meloxicam Alcon Biosciences Private LimitedINDIAEP hiện hànhMelocabi 7.531/10/2029
Famotidin Rakshit Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP hiện hànhFamotidy31/10/2029
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat&nbsp; ) Alcon Biosciences Private LimitedINDIAUSP hiện hànhPavafat 4031/10/2029
Meloxicam Alcon Biosciences Private LimitedINDIAEP hiện hànhMelocabi 7.531/10/2029

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 163 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.