Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 101 thuốc; sản xuất 163 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 15 |
| 2025 | 51 |
| 2024 | 76 |
| 2023 | 20 |
| 2022 | 1 |
Toàn bộ 163 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuốc Bogarin 4200 Không kê đơn | 893200138626 | Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybi mariani siccus) tương ứng với 140mg Silymarin | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Abicoxib 200mg | 893110091526 | Celecoxib 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cyclosila Không kê đơn | 893100091626 | Fexofenadin hydroclorid 60 mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| DOBEMEN | 893110091726 | Domperidon (Tương ứng Domperidon maleat 12,72 mg) 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| DOCUSODIN | 893110091826 | Acid ursodeoxycholic 250 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| EU PARAKULT 500 Không kê đơn | 893100091926 | Paracetamol 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| EU PARAKULT 325 Không kê đơn | 893100092026 | Paracetamol 325 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| EU PARAKULT 650 Không kê đơn | 893100092126 | Paracetamol 650 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Isotretinoin10 mg | 893110092226 | Isotretinoin 10 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Minrolex 800IU | 893110092326 | Vitamin D3 Tương đương Colecalciferol dầu (1000 IU mg) 0,80 mg 800 IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| RACABIPHA | 893110092426 | Racecadotril 10 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ZENAMUC 200 Không kê đơn | 893100092526 | Carbocistein (Tương đương carbocistein….. 2% (kl/tt)) 20 mg/1ml, Promethazin hydroclorid (Tương đương Promethazin hydroclorid 0,05% (kl/tt)) 0,5 mg/1ml | Sirô | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| BINID 30 | 893110095626 | Nateglinid 30 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Erpimid plus | 893110009526 | Indapamid 2,5mg, Perindopril erbumin (Perindopril tert-butylamin) (tương đương 6,676 mg perindopril ) 8mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Tahytrin Không kê đơn | 893100009626 | Fexofenadin hydroclorid 30mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Arphosbi 125 | 893110459425 | Deferasirox 125mg 125mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Carbovit 250mg/5ml Không kê đơn | 893100459525 | Carbocisteine 50mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Eu Parakult 80 Không kê đơn | 893100459625 | Paracetamol 80mg 80mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Ibuvency | 893110459725 | Dexibuprofen 300mg 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Mubelsky | 893110459825 | Fenticonazole nitrate 200mg 200mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Zenbenda Không kê đơn | 893100459925 | Albendazol 200mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Marcegold Không kê đơn | 893100462025 | Famotidin 10mg; Calci carbonat 800mg; Magnesi hydroxyd 165mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Patistured 2.5 | 893110462125 | Perindopril arginin 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Gluratintab Không kê đơn | 893100367125 | Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid 663,5mg) 500mg; Natri chondroitin sulfat 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Alocam 5 | 893110370525 | Meloxicam 5mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Arphosbi 250 | 893110370625 | Deferasirox 250mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cemigo cap | 893110370725 | Nicergolin 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Holekha | 893110370825 | Levodropropizin 6mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Methyl 4 TT | 893110370925 | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Pervesil 2.5 | 893110371025 | Perindopril arginin 2,5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cholin alfoscerat 600 mg/7 ml Không kê đơn | 893100374425 | Cholin alfoscerat (dưới dạng: L - alpha glycerophosphory cholin (85% oil) 705,9mg) 600mg/7ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ukepal | 893110377125 | Epalrestat 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Betahistin 24mg | 893110238425 | Betahistin dihydroclorid 24mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cemion 10 Tab | 893110238525 | Nicergolin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cemion 5 Tab | 893110238625 | Nicergolin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dotabipha 10 Plus | 893110238725 | Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Minrolex 50000IU | 893110238825 | Vitamin D3 (dưới dạng Colecalciferol dầu) 50000IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pervesil 5 | 893110238925 | Perindopril arginin 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Repixon 6mg/ml Không kê đơn | 893100239025 | Ambroxol hydroclorid 6mg/1ml | Siro | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Rufdi | 893110239125 | Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat) 0,1% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tabever | 893110239225 | Betahistin dihydroclorid 24mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Thuốc Vitamin E 400 Abipha Không kê đơn | 893100239325 | Vitamin E (dưới dạng DL-Alpha tocopheryl acetate) 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Zimpanzin 10 | 893110243225 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Panzomax | 893110244425 | Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Narixi | 893110253325 | Rifaximin 550mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Terbeho | 893115253425 | Terbutalin sulfat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Magatgold Không kê đơn | 893100294725 | Mỗi gói 15ml chứa: Almagat 1500mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Methylprednisolon 4mg | 893110053525 | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Choline Alfoscerate 400mg Không kê đơn | 893100054425 | Cholin alfoscerat 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Asequi 10 | 893110059225 | Aripiprazol 10mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ceraricin | 893115059325 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| L-Ornithin-L-Aspartat 3g | 893110059425 | L-ornithin-L-aspartat 3gam | Thuốc cốm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vinpoacne 10 | 893110059525 | Vinpocetin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vitamin 3B TT Không kê đơn | 893100059625 | Cyanocobalamin 0,50mg; Pyridoxin hydroclorid 200mg; Thiamin mononitrat 110mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Zendocin Eup | 893115059725 | Metronidazol 250mg; Spiramycin 1 500 000 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Zenpara Extra Không kê đơn | 893100059825 | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Zyncy TT Không kê đơn | 893100059925 | Cetirizin dihydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Glalucid | 893110064225 | Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 4mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Helafakin Không kê đơn | 893100064325 | Desloratadin 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nanid 90 | 893110064425 | Nateglinid 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Patistured | 893110064525 | Perindopril arginin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Narovi Gr 500 | 893110069025 | Naproxen 500mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Betasic Không kê đơn | 893100105325 | Cetirizin hydrochlorid 1mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Famo 40 | 893110106525 | Famotidin 40mg | Cốm pha hỗn dịch | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Tphsilver Không kê đơn | 893100118125 | Almagat 500mg | Viên nhai | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nildacil 20 | 893110118525 | Nicorandil 20mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Rodofo-LP | 893115322800 | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Carbocistein 250mg/5ml Không kê đơn | 893100326100 | Carbocisteine 5% (w/v) | Sirô | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Lorabipha Tab. Không kê đơn | 893100326200 | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Rechopid 30 | 893110326300 | Pravastatin natri 30mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Rechopid 5 | 893110326400 | Pravastatin natri 5mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Sildenabi 100 | 893110326500 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Tidabi | 893115326600 | Tinidazol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Zenperam 400/25 | 893110326700 | Cinarizin 25mg; Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Vanbaskyer | 893110329100 | Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Tergihe | 893115332900 | Terbutalin sulfat 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Tphloxim | 893110345600 | Lornoxicam 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Rixiban 15 | 893110345700 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Beloxi 10 | 893110139700 | Meloxicam 10mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Sgasibeta | 893110141100 | Betahistin dihydroclorid 8mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Symazol 200 Không kê đơn | 893100141200 | Clotrimazol 200mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Famotidy | 893110089700 | Famotidin 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Melocabi 7.5 | 893110089800 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Moxifloxacin 400mg | 893115089900 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Pavafat 40 | 893110090000 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat ) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Banzol 500 | 893115092600 | Ornidazol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Forfelid Không kê đơn | 893100092700 | Pyridoxin hydroclorid 50mg; Thiamin mononitrat 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Patistured Plus | 893110092800 | Indapamid 1,25mg; Perindopril arginin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Uk Edo Capsule | 893110097100 | Erdostein 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Bocamine Tab. | 893115939124 | Metronidazol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Isodomax | 893110939224 | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Vapoubest 80 | 893110939324 | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Vinpoacne 5 | 893110939424 | Vinpocetin 5mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Bisubmax Không kê đơn | 893100940324 | Bismuth subsalicylat 262,5mg | Viên nhai | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| HSM-Vita 3B | 893110952924 | Cyanocobalamin 0,25mg; Pyridoxin hydroclorid 125mg; Thiamin hydroclorid 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Betahistin 16 mg | 893110734124 | Betahistin dihydroclorid 16mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ciprofibrat 100 mg | 893110734224 | Ciprofibrat 100mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pavafat 10 | 893110734324 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Tphplus Không kê đơn | 893100763824 | Fexofenadin hydroclorid 360mg/60ml | hỗn dịch uống | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Giron 180 | 893110764324 | Deferasirox 180mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Acetyl Bht 200 Không kê đơn | 893100573024 | Acetylcystein 200mg | Viên sủi | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Abicarno | 893110573924 | Captopril 25mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Abizidin 20mg | 893110574024 | Trimetazidin dihydrochlorid 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Biphamox | 893115574124 | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fexofenadin 180mg Không kê đơn | 893100574224 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Levobenfa 250 | 893115574324 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23mg) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Melocabi 15 | 893110574424 | Meloxicam 15mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Sildenabi 50 | 893110574524 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Zencox 200 | 893110574624 | Celecoxib 200mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Aduzotil 10/25 | 893110582924 | Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tvozol 50 | 893110583024 | Voriconazol 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Bomaxte 0,8mg/ml Không kê đơn | 893100363124 | Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml | Siro | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Pavafat 20 | 893110363224 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Vinsaxde | 893110363324 | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fexopluz- LP Không kê đơn | 893100264424 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Amironcap | 893110268524 | Amiodaron hydroclorid 200mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Bomaxte Tab. Không kê đơn | 893100268624 | Bromhexin hydroclorid 8mg 8mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Datrieuchung – New Dual Không kê đơn | 893100268724 | Acetaminophen 500mg; Diphenhydramin hydrochlorid 25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Dotabipha 20 plus | 893110268824 | Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Dovoined | 893110268924 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| EU Parakult 500/150 Không kê đơn | 893100269024 | Ibuprofen 150mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Eu Parakult 500 Sủi Không kê đơn | 893100269124 | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Granbina | 893110269224 | Bilastin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Tacrolimus 0,03% | 893110269324 | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,3mg/g | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Bicina 15 Không kê đơn | 893100270824 | Cinarizin 15mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Forsolid | 893110270924 | Pyridoxin hydroclorid 35mg; Thiamin hydroclorid 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Brainculin 1200 | 893110245724 | Piracetam 1200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Vernilead | 893110248324 | Piracetam 2400mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Ukpita 2mg | 893110248924 | Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calci hydrat) 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Odotalol 80mg | 893110254424 | Sotalol hydroclorid 80mg | Viên nén | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Nildacil 10 | 893110261024 | Nicorandil 10mg | Viên nén | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Solifec 5 | 893110261124 | Solifenacin succinat 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Roitintab Không kê đơn | 893100225124 | Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid tương đương glucosamin 588,83mg) 750mg; Chondroitin sulfat (dưới dạng natri chondroitin sulfat 274mg) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| BHT-Enema | 893110225224 | Natri dihydrogen phosphat dihydrat (tương đương 8,23g natri dihydrogen phosphat) 10,7g; Dinatri phosphat dodecahydrat (tương đương 1,86g dinatri phosphat) 4,7g | Dung dịch thụt trực tràng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Arnacy sachet Không kê đơn | 893100226924 | N-Acetylcystein 200mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Gavoret Không kê đơn | 893100227024 | Natri alginat 500mg; Natri bicarbonat 213mg; Calci carbonat 325mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Aduzotil 20/6 | 893110047024 | Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 6mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Acyclovin-LP | 893110024224 | Acyclovir 800mg | Viên nén | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| EU Parakult Extra Không kê đơn | 893100025924 | Paracetamol 500mg; Cafein 65mg | Viên nén | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Vapoubest 160 | 893110026024 | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Healphavin Không kê đơn | 893100027424 | Thiamin nitrat 15mg; Riboflavin 15mg; Nicotinamid 50mg; Pyridoxin hydroclorid 10mg; Calci pantothenat 25mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Tphlevo | 893115038024 | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat ) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Brainculin 400 | 893110213623 | Piracetam 400 mg 400 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Brainculin 800 | 893110213723 | Piracetam 800mg 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Neodomax | 893110213823 | Neomycin sulfat 35.000 IU; Nystatin 100.000 IU; Polymyxin B sulfat 35.000 IU Neomycin sulfat 35.000 IU; Nystatin 100.000 IU; Polymyxin B sulfat 35.000 IU | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ursodomax | 893110213923 | Acid ursodeoxycholic 300mg 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Zenflox 750 | 893115214023 | Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 750mg 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Botat 6000 | 893110214123 | L-ornithin-L-aspartat 6000 mg 6000 mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dapagliflozin 10mg | 893110214223 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dypafo 10 | 893110214323 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10 mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Dypafo 5 | 893110214423 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Veracvenza 2.5 | 893110214523 | Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid dihydrat) 2,5mg 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Veracvenza 5 | 893110214623 | Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid dihydrat) 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Nymax | 893115214723 | Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ancitic Không kê đơn | 893100198823 | Almagat 1g/ 7,5ml 1g/ 7,5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Arnacy Cap Không kê đơn | 893100198923 | Acetylcystein 200mg 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Carbocistein 375 Không kê đơn | 893100199023 | Carbocistein 375mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Cimyzin Không kê đơn | 893100199123 | Cinnarizin 25mg | Viên nén | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Bromabi Tab Không kê đơn | 893100152223 | Ambroxol hydroclorid 30mg 30mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Ofloxacin Abi | 893115152323 | Ofloxacin 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Tacrolimus 0.1% | 893110152423 | Mỗi 1g chứa Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg 1mg | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Dapagliflozin 5mg | 893110152523 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Vitanique | VD-35995-22 | Thiamin monohydrat 100mg; Pyridoxin hydrochlorid 50mg; Cyanocobalamin 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 640/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 06/10/2026 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao khô <i>Silybum marianum</i> (<i>Extractum Silybi mariani siccus</i>)<br><div><br></div> | Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Thuốc Bogarin 4200 | 16/07/2031 |
| Promethazin hydroclorid <div>(Tương đương Promethazin hydroclorid 0,05% (kl/tt))</div><div><br></div> | HARIKA DRUGS PRIVATE LIMITED | INDIA | BP hiện hành | ZENAMUC 200 | 15/06/2031 |
| Carbocistein <div>(Tương đương carbocistein….. 2% (kl/tt))</div> | BRETAGNE CHIMIE FINE | France | EP hiện hành | ZENAMUC 200 | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | EU PARAKULT 650 | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | EU PARAKULT 500 | 15/06/2031 |
| Vitamin D3 <div>Tương đương Colecalciferol dầu (1000 IU/mg) :0,80 mg</div><div><br></div> | DSM Nutritional Products AG | Switzerland | EP hiện hành | Minrolex 800IU | 15/06/2031 |
| Isotretinoin | Chongquing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Isotretinoin10 mg | 15/06/2031 |
| Racecadotril | SYMED LABS LIMITED | INDIA | EP hiện hành | RACABIPHA | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | EU PARAKULT 325 | 15/06/2031 |
| Celecoxib | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD. | China. | USP hiện hành | Abicoxib 200mg | 15/06/2031 |
| Domperidon (Tương ứng Domperidon maleat 12,72 mg) | VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED | India. | BP hiện hành | DOBEMEN | 15/06/2031 |
| Fexofenadin hydroclorid | VPL Chemicals Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Cyclosila | 15/06/2031 |
| Nateglinid | UNICHEM LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP hiện hành + Tiêu chuẩn Nhà sản xuất | BINID 30 | 15/06/2031 |
| Fexofenadin hydroclorid | VPL Chemicals Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Tahytrin | 09/03/2031 |
| Indapamid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành + NSX | Erpimid plus | 09/03/2031 |
| Perindopril erbumin (Perindopril tert-butylamin) (tương đương 6,676 mg perindopril ) | Zhejiang Menovo Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP hiện hành + NSX | Erpimid plus | 09/03/2031 |
| Perindopril arginin | Alivus Life Sciences Limited | INDIA | TC NSX | Patistured 2.5 | 02/12/2030 |
| Albendazol | Alcon Biosciences Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Zenbenda | 02/12/2030 |
| Fenticonazole nitrate | OM PHARMACEUTICAL INDUSTRIES | INDIA | EP hiện hành | Mubelsky | 02/12/2030 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Ibuvency | 02/12/2030 |
| Paracetamol | ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | BP hiện hành | Eu Parakult 80 | 02/12/2030 |
| Carbocisteine | BRETAGNE CHIMIE FINE | France | EP hiện hành | Carbovit 250mg/5ml | 02/12/2030 |
| Deferasirox | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Arphosbi 125 | 02/12/2030 |
| Epalrestat | Symed Labs Limited | INDIA | NSX | Ukepal | 14/08/2030 |
| cholin alfoscerat (dưới dạng: L - alpha glycerophosphory cholin (85 %oil ):705,9 mg) | Jiangsu Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TC NSX | Cholin alfoscerat 600 mg/7 ml | 14/08/2030 |
| Perindopril arginin | Glenmark Life Sciences Ltd | INDIA | NSX | Pervesil 2.5 | 14/08/2030 |
| Methylprednisolon | Symbiotec Pharmalab PVT. Limited | INDIA | USP hiện hành | Methyl 4 TT | 14/08/2030 |
| Levodropropizin (6 mg/ml) | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Holekha | 14/08/2030 |
| Nicergolin | Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Cemigo cap | 14/08/2030 |
| Deferasirox | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | NSX | Arphosbi 250 | 14/08/2030 |
| Meloxicam | Alcon Biosciences Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Alocam 5 | 14/08/2030 |
| Natri chondroitin sulfat | Laiyang Chondropharm Biochemical Co.,Ltd | CHINA | USP | Gluratintab | 14/08/2030 |
| Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid 663,5 mg) | Laiyang Chondropharm Biochemical Co.,Ltd | CHINA | USP | Gluratintab | 14/08/2030 |
| Rifaximin | Luohe Chief Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Narixi | 02/06/2030 |
| Vitamin D3 <div>( tương đương Colecalciferol dầu (1000 IU/mg) :50 mg </div> | DSM Nutritional Products AG | Switzerland | EP hiện hành | Minrolex 50000IU | 02/06/2030 |
| Almagat | IL-YANG PHARMAMEUTICAL CO., LTD | Hàn Quốc | EP hiện hành (EP10) | Magatgold | 02/06/2030 |
| Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) | Suvan Lifesciences | Ấn Độ | USP hiện hành | Panzomax | 02/06/2030 |
| Betahistin dihydroclorid | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Tabever | 02/06/2030 |
| Nicergolin | Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Cemion 10 Tab | 02/06/2030 |
| Nicergolin | Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Cemion 5 Tab | 02/06/2030 |
| Vitamin E <div>Dưới dạng DL-Alpha tocopheryl acetate (400,00 mg)</div><div><br></div> | ZHEJIANG NHU COMPANY LTD. | CHINA | EP hiện hành | Thuốc Vitamin E 400 Abipha | 02/06/2030 |
| Perindopril arginin | Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | NSX | Pervesil 5 | 02/06/2030 |
| Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat) | FDC Limited | INDIA | EP hiện hành | Rufdi | 02/06/2030 |
| Empagliflozin | Century Pharmaceuticals Limited | INDIA | NSX | Zimpanzin 10 | 02/06/2030 |
| Ambroxol hydroclorid | AMI Lifesciences Pvt. Ltd | INDIA | BP hiện hành | Repixon 6mg/ml | 02/06/2030 |
| Betahistin dihydroclorid | Ami Lifescience Pvt. Ltd. | INDIA | BP hiện hành | Betahistin 24mg | 02/06/2030 |
| Enalapril maleat | Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Dotabipha 10 Plus | 02/06/2030 |
| Hydroclorothiazid | Changzhou Pharmaceutical Factory | Trung Quốc | USP hiện hành | Dotabipha 10 Plus | 02/06/2030 |
| Terbutalin sulfat Kiểm soát đặc biệt | Brundavan Laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành | TERBEHO | 02/06/2030 |
| Cetirizin hydrochlorid | Supriya Lifescience Ltd | India. | EP hiện hành | Betasic | 13/03/2030 |
| Almagat | Hunan Judian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Tphsilver | 13/03/2030 |
| Cholin alfoscerat | Jiangsu Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Choline Alfoscerate 400mg | 13/03/2030 |
| Famotidin | Kekule Pharma Limited | Ấn Độ | USP | Famo 40 | 13/03/2030 |
| Nicorandil | Supriya Lifescience Ltd. | INDIA | BP hiện hành | Nildacil 20 | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Zenpara Extra | 13/03/2030 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd | INDIA | BP hiện hành | Zenpara Extra | 13/03/2030 |
| Galantamin | APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED, (UNIT-IV) | Ấn Độ | USP hiện hành | Glalucid | 13/03/2030 |
| Aripiprazol | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Asequi 10 | 13/03/2030 |
| Methylprednisolon | Symbiotec Pharmalab PVT. Limited | INDIA | USP hiện hành | Methylprednisolon 4mg | 13/03/2030 |
| Cetirizin dihydroclorid | Supriya lifescience LTD | INDIA | EP hiện hành | Zyncy TT | 13/03/2030 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | ZENDOCIN EUP | 13/03/2030 |
| Perindopril arginin | AARTI PHARMALABS LIMITED | INDIA | NSX | Patistured | 13/03/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Ltd | INDIA | BP hiện hành | ZENDOCIN EUP | 13/03/2030 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Shaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd, | CHINA | USP hiện hành | CERARICIN | 13/03/2030 |
| Nateglinid | UNICHEM LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP hiện hành + Tiêu chuẩn Nhà sản xuất | Nanid 90 | 13/03/2030 |
| Naproxen | INDUSTRIAS QUÍMICAS FALCON DE MÉXICO S.A DE C.V | Mexico | NSX | Narovi Gr 500 | 13/03/2030 |
| Cyanocobalamin | Hebei Huarong Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Vitamin 3B TT | 13/03/2030 |
| Pyridoxin hydroclorid | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | BP hiện hành | Vitamin 3B TT | 13/03/2030 |
| Thiamin mononitrat | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LTD | CHINA | BP hiện hành | Vitamin 3B TT | 13/03/2030 |
| Desloratadin | Suvan Life Sciences | INDIA | EP hiện hành + TCCS | Helafakin | 13/03/2030 |
| L-ornithin-L-aspartat | Evonik Rexim S.A.S | France | DAB (dược điển đức ) | L-Ornithin-L-Aspartat 3g | 13/03/2030 |
| Vinpocetin | India Glycols Limited | INDIA | EP/BP hiện hành | Vinpoacne 10 | 13/03/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | RODOFO -LP | 19/12/2029 |
| Lornoxicam | Yuvraj Chemicals Pvt Ltd (711204) | Ấn Độ | TCNSX | Tphloxim | 19/12/2029 |
| Loratadin | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP hiện hành | Lorabipha Tab. | 19/12/2029 |
| Tinidazol | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP hiện hành | Tidabi | 19/12/2029 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | INDIA | EP hiện hành | Rechopid 5 | 19/12/2029 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | INDIA | EP hiện hành | Rechopid 30 | 19/12/2029 |
| Cinarizin | FDC Limited | INDIA | BP hiện hành | Zenperam 400/25 | 19/12/2029 |
| Piracetam | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Zenperam 400/25 | 19/12/2029 |
| <p>Carbocisteine </p> | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | China. | EP hiện hành | Carbocistein 250mg/5ml | 19/12/2029 |
| Rivaroxaban | OPTIMUS DRUGS PRIVATE LIMITED | India. | NSX | Rixiban 15 | 19/12/2029 |
| Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) | Rakshit Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP hiện hành | Sildenabi 100 | 19/12/2029 |
| Terbutalin sulfat Kiểm soát đặc biệt | Brundavan Laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Tergihe | 19/12/2029 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | RODOFO -LP | 19/12/2029 |
| Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) | Cdymax (India) Pharma Private Limited | INDIA | NSX | Vanbaskyer | 19/12/2029 |
| Meloxicam | Alcon Biosciences Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Beloxi 10 | 21/11/2029 |
| Clotrimazol | Skanttr Lifescience LLP | INDIA | USP hiện hành | Symazol 200 | 21/11/2029 |
| Betahistin dihydroclorid | Enal Drugs Pvt.Ltd. | INDIA | USP 44 | Sgasibeta | 21/11/2029 |
| Indapamid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Patistured Plus | 31/10/2029 |
| Ornidazol Kiểm soát đặc biệt | Maithili Life Sciences Private Limited | INDIA | NSX | BANZOL 500 | 31/10/2029 |
| Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Suvan Life Sciences | INDIA | EP hiện hành | MOXIFLOXACIN 400mg | 31/10/2029 |
| Thiamin mononitrat | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | EP hiện hành | Forfelid | 31/10/2029 |
| Pyridoxin hydroclorid | DSM Vitamins (Shanghai) Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Forfelid | 31/10/2029 |
| Thiamin mononitrat | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | EP hiện hành | Forfelid | 31/10/2029 |
| Pyridoxin hydroclorid | DSM Vitamins (Shanghai) Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Forfelid | 31/10/2029 |
| Meloxicam | Alcon Biosciences Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Melocabi 7.5 | 31/10/2029 |
| Famotidin | Rakshit Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP hiện hành | Famotidy | 31/10/2029 |
| Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat ) | Alcon Biosciences Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Pavafat 40 | 31/10/2029 |
| Meloxicam | Alcon Biosciences Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Melocabi 7.5 | 31/10/2029 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.