Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 160 thuốc.

160
Số đăng ký thuốc
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
202527
2024100
202318
20229

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 160 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Mebicefpo 50mg/5ml 893110161226 (cũ: VD-34769-20) Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 50mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mebifaclor 893110161326 (cũ: VD-34770-20) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
DIBIGEN 150 893110161126 (cũ: VD-34771-20) Pregabalin 150 mg Viên nang cứng Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Murtakat 893110168326 (cũ: VD-34885-20) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg Thuốc cốm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
MEBI SILYMARIN Không kê đơn 893200139126 Silymarin (dưới dạng cao khô Silybum marianum 350mg) (Extractum Silybi mariani siccum) 140mg Viên nang cứng Việt Nam 16/07/2026 Đến 16/07/2031
LORATADIN ODT Không kê đơn 893100107826 Loratadin 10 mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Dapalozin 5 893110473825 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Loratadin Không kê đơn 893100473925 Loratadin 5mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Olanmeb 5 893110474025 Olanzapine 5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
SC-Lorcam 8 893110396125 Lornoxicam 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fexofenadin 60mg Không kê đơn 893100211425 (cũ: VD-17771-12) Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rutantop Không kê đơn 893100225325 (cũ: VD-30068-18) Mỗi 5ml chứa: Fexofenadin hydroclorid 30mg Siro thuốc Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Aumoxkamebi 625mg DT 893110262125 Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 500mg; Kali Clavulanat – Syloid (1:1) tương đương Acid Clavulanic 125mg Viên nén phân tán Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cetirizin 10 Không kê đơn 893100262225 Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dapalozin 10 893110262325 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Losartan 100 893110262425 Losartan kali 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Prednisolon 10mg 893110262525 Prednisolon 10mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Prednisolon 5mg 893110262625 Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rebamipid 100 893110262725 Rebamipid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Saxaglyz 2,5 893110262825 Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydroclorid dihydrat) 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Aztalxan Không kê đơn 893100168125 (cũ: VD-10806-10) Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cefaclor 375mg 893110168225 (cũ: VD-14047-11) Cefaclor monohydrat tương đương Cefaclor 375mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Magnesium – B6 Không kê đơn 893100168325 (cũ: VD-18553-13) Magnesi oxyd 79mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cefditoren 100 893110083825 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ganiffzon 30 893110083925 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Rivaxaban 10 893110084025 Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Rivaxaban 15 893110084125 Rivaroxaban 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Rivaxaban 20 893110084225 Rivaroxaban 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Aumoxkamebi 250 mg/31,25 mg 893110084325 Mỗi gói 1g chứa: Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 250mg; Kali Clavulanat - Silicon dioxid (1:1) tương đương Acid Clavulanic 31,25mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Aumoxkamebi 500 mg/62,5 mg 893110084425 Mỗi gói 2g chứa: Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 500mg; Kali Clavulanat - Silicon dioxid (1:1) tương đương Acid Clavulanic 62,5mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cefpodoxim 50 893110084525 Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 50mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mebicefpo PO 100 893110084625 Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
SV Cefta 125 893110084725 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125mg Thuốc cốm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mebimol Extrem Không kê đơn 893100336400 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Rhilantis 20 893110342700 Bilastin 20mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cefadroxil 500mg 893110296800 (cũ: VD-24001-15) Cefadroxil monohydrat tương đương Cefadroxil 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefalexin 500mg 893110296900 (cũ: VD-24002-15) Cefalexin monohydrat tương đương Cefalexin 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mebicefpo 200 893110297000 (cũ: VD-24005-15) Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Methocarbamol 750 893110232300 (cũ: VD-28140-17) Methocarbamol 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Winnol 750 893110232400 (cũ: VD-28143-17) Methocarbamol 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Glucosamin 500 Không kê đơn 893100232200 (cũ: VD-29202-18) Glucosamin sulfat 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Doginatil 200 893110232000 (cũ: VD-34287-20) Sulpirid 200mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Doginatil 400 893110232100 (cũ: VD-34288-20) Sulpirid 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Moxiphar DT 750 893110103300 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 750mg Viên nén phân tán Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Piracetam 33,3 % 893110103400 Piracetam 33,3g/100ml Sirô Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Krepzyten 400 893110103500 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 400mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Omeprazole And Sodium Bicarbonate 40mg/1680mg 893110103600 Mỗi gói 3g chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Fanozo Không kê đơn 893100034500 (cũ: VD-19698-13) 60mg Fexofenadin hydroclorid Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fenofibrate 300 893110034600 (cũ: VD-21124-14) 300mg Fenofibrat Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100034400 (cũ: VD-29201-18) — Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200mg Thuốc bột uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Alphachymotrypsin 893110073600 (cũ: VD-33629-19) Chymotrypsin 4200 USP unit Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Amkuk Không kê đơn 893100899124 (cũ: VD-23998-15) Sắt (III) (dưới dạng Sắt (III) hydroxid polymaltose complex) 50mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
TENOFOVIR 300 893110899224 (cũ: QLĐB-674-18) Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Mucorel 893110892824 (cũ: VD-33944-19) Erdostein 300mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Chloramphenicol 250 mg 893115824924 (cũ: VD-24891-16) Cloramphenicol 250mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Simvastatin 40 893110825224 (cũ: VD-32927-19) Simvastatin 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Etoricoxib 60 893110825024 (cũ: VD-32925-19) Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Simvastatin 20 893110825124 (cũ: VD-32926-19) Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Gingokan 893210724524 (cũ: VD-17772-12) Cao bạch quả chuẩn hóa (Extractum Ginkgonis (bilobae) normatum) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Alzyltex Odt Không kê đơn 893100746124 Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cefprozil 125mg/5ml 893110746224 Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Clotrimazol 200 Không kê đơn 893100746324 Clotrimazol 200mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ganiffzon 400 893110746424 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Omeprazole And Sodium Bicarbonate 20mg/1680mg 893110746524 Mỗi gói 3g thuốc bột chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 20mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mirtameb 30 893110746624 Mirtazapin 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hebyzik 180 893110754124 Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 180mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ttmofes 100 893110754224 Mỗi gói 1,5 g bột pha hỗn dịch uống chứa: Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 100mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dinclesse 893110764524 Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil 490,12mg) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Monucovir 400mg 893110765024 Molnupiravir 400mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2027
Idatril 10mg 893110686524 (cũ: VD-18549-13) Imidapril hydroclorid 10mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Winfla 893110686624 (cũ: VD-29899-18) Flavoxate hydroclorid 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Mebidopril 8mg 893110603424 (cũ: VD-33635-19) Perindopril erbumin 8mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mebidopril 4mg 893110603324 (cũ: VD-33634-19) Perindopril erbumin 4mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Etoricoxib 120 893110603124 (cũ: VD-33632-19) Etoricoxib 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Etoricoxib 90 893110603224 (cũ: VD-33633-19) Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefuroxim 250mg 893110602924 (cũ: VD-33631-19) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefuroxim 500mg 893110603024 (cũ: VD-33928-19) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Aumoxkamebi 625 mg 893110577924 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat –Avicel (1:1)) 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Mebilina 893110578024 Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Mebimol Extra 893110578124 Aspirin 300mg; Cafein 45mg; Paracetamol 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Diacerein 50 893110447024 (cũ: VD-21122-14) Diacerein 50mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sinbre 893110447624 (cũ: VD-25319-16) Diacerein 50mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Flavoxate 200 893110447124 (cũ: VD-27138-17) Flavoxate hydroclorid 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Loratadine-Mebiphar Không kê đơn 893100447424 (cũ: VD-30583-18) Loratadin 10mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pregabalin 300 893110447524 (cũ: VD-32004-19) Pregabalin 300mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glucofast 500 893110447224 (cũ: VD-32001-19) Metformin hydroclorid 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glucofast 850 893110447324 (cũ: VD-32002-19) Metformin hydroclorid 850mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Artasin 893110418124 (cũ: VD-23997-15) Chymotrypsin 4200 đơn vị USP Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Fenofibrate 160 893110398824 (cũ: VD-24003-15) Fenofibrat 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Fenbrat 200M 893110398724 (cũ: VD-27136-17) Fenofibrat micronised 200mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100398924 (cũ: VD-32003-19) Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Aumoxtine 500 893110398524 (cũ: VD-31999-19) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Fenbrat 160m 893110398624 (cũ: VD-32000-19) Fenofibrat (dưới dạng fenofibrat micronised) 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Uforgan 893110408524 (cũ: VD-33073-19) Ursodeoxycholic acid 250mg/5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Alzyltex Không kê đơn 893100398424 (cũ: VD-33630-19) Mỗi 10ml chứa: Cetirizin dihydroclorid 10mg Siro Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Nicsea 40 893110372624 Aescin 40mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mebizemib 10 893110367624 Ezetimibe 10mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Saxagliptin 5 mg 893110367724 Saxagliptin (dưới dạng Saxagliptin hydroclorid dihydrat) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mebivic Không kê đơn 893100321724 (cũ: VD-25828-16) Ibuprofen 100mg Hỗn dịch uống Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Renatab 5 893110321924 (cũ: VD-29205-18) Enalapril maleat 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Renatab 10 893110321824 (cũ: VD-29897-18) Enalapril maleat 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Atorvastatin 40 893110280624 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cefalexin 250mg/5ml 893110280724 Mỗi 5 ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Levermeb 1000 893110280824 Levetiracetam 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Mg-B6 MEBI Không kê đơn 893100280924 Magnesi lactat dihydrat 470mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Aumoxkamebi 1g 893110281024 Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 875mg; Kali Clavulanat – Microcrystallin cellulose (1:1) tương đương Acid Clavulanic 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Aumoxkamebi 1g DT 893110281124 Amoxicilin trihydrat compacted tương đương Amoxicilin 875mg; Kali Clavulanat - silicon dioxid (1:1) tương đương Acid Clavulanic 125mg Viên nén phân tán Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Hebyzik 90 893110294024 Mỗi 5 ml hỗn dịch sau pha chứa: Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 90mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Nicsea 20 893110295824 Aescin 20mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Levemeb 500 893110249824 Levetiracetam 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mebigran 100mg 893110249924 Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mebigran 50mg 893110250024 Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mebiprozil 250mg 893110250124 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mebiprozil 500mg 893110250224 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Olanmeb 10 893110250324 Olanzapin 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Olanmeb 20 893110250424 Olanzapin 20mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Quetazin 100 893110250524 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Abmien 893110261224 Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Amapirid 2mg 893110170524 (cũ: VD-18858-13) Glimepirid 2mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Amapirid 4mg 893110170624 (cũ: VD-18859-13) Glimepirid 4mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glimepirid 4mg 893110170724 (cũ: VD-21123-14) Glimepirid 4mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gadoxime 200 893110210224 (cũ: VD-24893-16) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén phân tán Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Penicilin V Kali 400.000 IU 893110170824 (cũ: VD-25827-16) Phenoxymethylpenicilin kali 400.000IU Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Atsyp 893110190424 (cũ: VD-32584-19) Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat, dạng vi hạt bao tan trong ruột) 40mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mebigran 25mg 893110231424 Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mebimol 120mg/5ml Không kê đơn 893100231524 Mỗi 5 ml dung dịch uống chứa: Paracetamol 120mg 120mg Dung dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mebinir 125mg/5ml 893110231624 Mỗi 5 ml khi pha thành hỗn dịch chứa: Cefdinir 125 mg 125mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Paracetamol 650mg Không kê đơn 893100231724 Paracetamol 650mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Amucap Không kê đơn 893100077224 (cũ: VD-22688-15) Ambroxol hydroclorid 30mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diclofenac 75mg 893110077424 (cũ: VD-19208-13) Diclofenac natri 75mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Piracetam 400mg 893110077324 (cũ: VD-25533-16) Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefaclor 125mg 893110077124 (cũ: VD-26316-17) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Mebidogrel 75 893110455823 Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Mebivic ODT Không kê đơn 893100455923 Ibuprofen 200mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Ofbe- Cefadroxil 893110356123 (cũ: VD-22358-15) Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Fenbrat 100 893110356023 (cũ: VD-24892-16) Fenofibrat 100mg Viên nang cứng Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefaclor 250mg 893110355923 (cũ: VD-25317-16) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Alzyltex Không kê đơn 893100355823 (cũ: VD-30582-18) Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Metalam 893110260823 (cũ: VD-29204-18) Diclofenac kali 25mg Viên nén bao đường Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lezatadil Không kê đơn 893100260923 (cũ: VD-30067-18) Mỗi 100ml chứa: Desloratadin 50mg Siro Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mebidestadin ODT 2,5 Không kê đơn 893100244623 Desloratadin 2,5mg 2,5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Mebidestadin ODT 5 Không kê đơn 893100244723 Desloratadin 5mg 5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Melobic ODT 15 893110244823 Meloxicam 15mg 15mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Melobic ODT 7.5 893110244923 Meloxicam 7,5mg 7,5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Pregabalin 200 893110245023 Pregabalin 200mg 200mg Viên nang cứng Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Mebastin 10 893110219123 Ebastin 10mg 10mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
AMUCAP 30mg/5ml Không kê đơn 893100200323 Mỗi 5ml chứa Ambroxol hydroclorid 30mg 30mg Sirô Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Moxiphar 893110200423 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg/5ml 250mg/5ml Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Meloxofen Không kê đơn 893100129823 Loxoprofen natri (dưới dạng loxoprofen natri hydrat) 60mg 60mg Viên nén Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Lipotatin 10mg 893110099223 (cũ: VD-24581-16) Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Liciril VD-23373-15 Meclofenoxat hydroclorid 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Metalam 50 VD-21545-14 Diclofenac kali 50mg Viên nén bao đường Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Vatzatel VD-19209-13 Trimetazidin dihydroclorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Lipotatin 20mg VD-24004-15 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Bromhexin 8mg VD-36030-22 Bromhexin hydroclorid 8mg 8 mg Viên nén Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Aumoxtine 250 VD-18548-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg Thuốc bột uống Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
AustrapharmMesone VD-19204-13 Methylprednisolone 4mg Viên nén Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Ampicilline 500mg VD-23999-15 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Lifentyn VD-24580-16 Fenofibrat 300mg Viên nang cứng Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Mecemuc Không kê đơn 893100424924 (cũ: VD-29896-18) Acetylcystein 200mg Thuốc bột uống Việt Nam 06/06/2024 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Silymarin (dưới dạng cao khô Silybum marianum 350mg) (Extractum Silybi mariani siccum) Panjin Huacheng Pharmaceutical Co.,Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành + TC NSX MEBI SILYMARIN 16/07/2031
Loratadin Morepen Laboratories Limited [H.P.] INDIA. USP hiện hành LORATADIN ODT 15/06/2031
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) MOREPEN LABORATORIES LIMITED INDIA TC NSX Dapalozin 5 02/12/2030
Olanzapine SMILAX LABORATORIES LTD. INDIA USP hiện hành Olanmeb 5 02/12/2030
Loratadin Morepen Laboratories Limited INDIA USP hiện hành Loratadin 02/12/2030
Celecoxib Aarti Drugs Ltd. INDIA USP hiện hành Advancox 200 14/08/2030
Cetirizin dihydroclorid Supriya Lifescience Limited INDIA EP 8.0 Alzyltex 1,25% 14/08/2030
Methocarbamol Ningbo Smart Pharmaceutical Co., Ltd. China 315803. USP hiện hành Mebzan 14/08/2030
Paracetamol Anhui BBCA LiKang Pharmaceutical Co., Ltd. P.R. China EP hiện hành Mebzan 14/08/2030
Lornoxicam APEX HEALTHCARE LTD. Ấn Độ TC NSX SC-Lorcam 8 14/08/2030
Prednisolon TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Prednisolon 10mg 02/06/2030
Cetirizin dihydroclorid Supriya Lifescience Limited INDIA EP phiên bản hiện hành Cetirizin 10 02/06/2030
Amoxicilin trihydrat compacted Tương đương Amoxicilin Sinopharm Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành + TC NSX Aumoxkameb 625mg DT 02/06/2030
Kali Clavulanat – Syloid (1:1) Tương đương Acid Clavulanic Sinopharm Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Aumoxkameb 625mg DT 02/06/2030
Prednisolon TIANJIN TIANYAO PHARMACEUTICALS CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Prednisolon 5mg 02/06/2030
Saxagliptin (Dưới dạng saxagliptin hydroclorid dihydrat) CTX LIFESCIENCES PVT. LTD. Ấn Độ TC NSX Saxaglyz 2,5 02/06/2030
Losartan kali Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Losartan 100 02/06/2030
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) MOREPEN LABORATORIES LIMITED INDIA TC NSX Dapalozin 10 02/06/2030
Rebamipid Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA JP phiên bản hiện hành Rebamipid 100 02/06/2030
Rivaroxaban ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TC NSX Rivaxaban 20 13/03/2030
Rivaroxaban ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TC NSX Rivaxaban 15 13/03/2030
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) Covalent Laboratories Private Limited INDIA JP hiện hành Ganiffzon 30 13/03/2030
Rivaroxaban Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA TC NSX Rivaxaban 10 13/03/2030
Cefditoren <div>(dưới dạng cefditoren pivoxil) </div><div><br></div> Dhanuka Laboratories Ltd. INDIA JP phiên bản hiện hành Cefditoren 100 13/03/2030
Ibuprofen Basf Corporation Texas EP hiện hành Mebimol Extrem 19/12/2029
Paracetamol Hebei Jiheng (group) Pharmaceutical Co., Ltd P.R. China USP hiện hành Mebimol Extrem 19/12/2029
Bilastin Virupaksha Organics Ltd INDIA NSX Rhilantis 20 19/12/2029
Omeprazol Metrochem Api Private Limited INDIA USP phiên bản hiện hành Omeprazole And Sodium Bicarbonate 40mg/1680mg 31/10/2029
Natri bicarbonat Hebei Huachen Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA BP phiên bản hiện hành Omeprazole And Sodium Bicarbonate 40mg/1680mg 31/10/2029
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) Dhanuka Laboratories Ltd. INDIA JP hiện hành Krepzyten 400 31/10/2029
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. P. R.China EP phiên bản hiện hành Cefprozil 125mg/5ml 11/08/2029
Cefditoren <div>(dưới dạng Cefditoren pivoxil) </div><div><br></div> Dhanuka Laboratories Ltd. INDIA JP hiện hành Ganiffzon 400 11/08/2029
Cetirizin dihydroclorid SUPRIYA LIFESCIENCE LTD Ấn Độ EP hiện hành Alzyltex Odt 11/08/2029
Omeprazol Metrochem Api Private Limited INDIA USP phiên bản hiện hành Omeprazole And Sodium Bicarbonate 20mg/1680mg 11/08/2029
Natri bicarbonat Hebei Huachen Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA BP phiên bản hiện hành Omeprazole And Sodium Bicarbonate 20mg/1680mg 11/08/2029
Clotrimazol Guangzhou Hanpu Pharmaceutical Co. Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Clotrimazol 200 11/08/2029
Cefditoren pivoxil (tương đương cefditoren 400mg) Dhanuka Laboratories Ltd., Ấn Độ JP hiện hành Dinclesse 11/08/2029
Linagliptin Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd. CHINA TC NSX Mebilina 01/07/2029
Paracetamol Hebei Jiheng (group) Pharmaceutical Co., Ltd P.R. China USP 41 Mebimol Extra 01/07/2029
Aspirin Novacyl (Thailand) Limited Thailand USP 41 Mebimol Extra 01/07/2029
Cafein AARTI Industries Limited INDIA USP 41 Mebimol Extra 01/07/2029
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Sanofi Winthrop Industrie France EP 10 Tyfcold 06/06/2029
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệt ALCALIBER S.A.U. Spain EP 10 Tyfcold 06/06/2029
Cephalexin <div>(dưới dạng Cephalexin monohydrat) </div><div><br></div> North China Pharmaceutical Co., Ltd. China. BP phiên bản hiện hành Cefalexin 250mg/5ml 05/05/2029
Atorvastatin <div>(<i>Dưới dạng</i> Atorvastatin calci) </div><div><br></div> Morepen Laboratories Limited INDIA USP hiện hành Atorvastatin 40 05/05/2029
Vitamin B6 </sub><div>(Pyridoxin hydroclorid)</div><div><br></div> Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP phiên bản hiện hành Mg-B6 MEBI 05/05/2029
Levetiracetam Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Levermeb 1000 05/05/2029
Sumatriptan <div><i>(Dưới dạng sumatriptan succinat) </i></div><div><br></div> Synergene Active Ingredients Pvt Ltd INDIA EP hiện hành Mebigran 50mg 28/03/2029
Olanzapin Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. Trung Quốc USP phiên bản hiện hành Olanmeb 10 28/03/2029
Quetiapin fumarat <div><i>Tương đương</i> Quetiapin </div><div><br></div> Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. P. R. China USP 41 Quetazin 100 28/03/2029
Cefditoren pivoxil <div>(tương đương cefditoren 200mg)</div> Dhanuka Laboratories Ltd., Ấn Độ JP hiện hành Abmien 28/03/2029
Levetiracetam Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Levemeb 500 28/03/2029
Cefprozil monohydrat <div>Tương đương Cefprozil </div><div><br></div> Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Mebiprozil 500mg 28/03/2029
Sumatriptan succinat Synergene Active Ingredients Pvt Ltd INDIA EP hiện hành Mebigran 100mg 28/03/2029
Olanzapin Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. Trung Quốc USP phiên bản hiện hành Olanmeb 20 28/03/2029
Cefprozil monohydrat&nbsp;<div>Tương đương Cefprozil </div><div><br></div> Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP phiên bản hiện hành Mebiprozil 250mg 28/03/2029
Sumatriptan <div><i>(Dưới dạng sumatriptan succinat) </i></div><div><br></div> Synergene Active Ingredients Pvt Ltd INDIA EP 9.0 Mebigran 25mg 20/03/2029
Cefdinir Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF phiên bản hiện hành. Mebinir 125mg/5ml 20/03/2029
Paracetamol Anhui BBCA LiKang Pharmaceutical Co., Ltd. P.R. China. EP hiện hành Paracetamol 650mg 20/03/2029
Paracetamol Anhui BBCA LiKang Pharmaceutical Co., Ltd. P.R. China EP phiên bản hiện hành Mebimol 120mg/5ml 20/03/2029
Clopidogrel bisulfat Aarti Drugs Limited INDIA USP 41 MEBIDOGREL 75 07/11/2028
Ibuprofen Iol Chemicals and Pharmaceuticals Limited INDIA BP 2018 MEBIVIC ODT 07/11/2028
Amoxicilin trihydrat North China Pharmaceutical Group Semisyntech Co., Ltd CHINA EP 9.0 MOXIPHAR DT 500 26/02/2028
Bromhexin hydroclorid Orex Pharma Pvt. Ltd INDIA EP hiện hành BROMHEXIN 8mg 20/12/2027
Pregabalin ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 9.0 Pregabalin 150 20/12/2025
Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt NORTHEAST PHARMACEUTICAL CO.,LTD -CHINA CHINA DĐVN IV CHLORAMPHENICOL 250 mg 30/12/2024
Desloratadin GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD INDIA EP 8.0 LEZATADIL 30/12/2024
Metformin hydroclorid ABHILASH CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS PVT. LTD INDIA BP 2018 GLUCOFAST 500 26/02/2024

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 160 số đăng ký thuốc của Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.