Công Ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công Ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

96 trong số đó (58%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 153 thuốc; sản xuất 160 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

160
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20257
202419
202324
202215
20212
20191
20181
20172
20163
20158
201411

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 160 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
CLOPIDOGREL 893110122026 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate) 75mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
VAROCOX 893110122126 Celecoxib 200 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Shinacin 880110030326 Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium) 125mg, Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mgViên bao phimRepublic of Korea09/03/2026 Đến 09/03/2031
Aceclofenac 893110283925 Aceclofenac 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Extream 893110284025 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) 40mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Shinmus Không kê đơn 893100284125 Carbocistein 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Extorant 100 Không kê đơn 893100156225 (cũ: VD-34448-20)Acetylcystein 100mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Arthren 893110109825 Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Shinpoong Gentri-sone S 893110109925 Betamethason (dưới dạng Betamethasone valerate) 0,1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 0,1% (w/w)KemViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Shinpoong Pyramax 880110020525 (cũ: VN-21341-18)Artesunat 60mg, Pyronaridin tetraphosphat 180mg Artesunat 60mg, Pyronaridin tetraphosphat 180mgViên nén bao phimRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Varucefa F 880110989924 (cũ: VN-21396-18)Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1gBột pha tiêmKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
SP Lerdipin 893110912624 (cũ: VD-20537-14)Lercanidipin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Splozarsin 893110912724 (cũ: VD-33867-19)Losartan potassium 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Baromezole 893110836124 (cũ: VD-18523-13)Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Varogel S Không kê đơn 893100860924 (cũ: VD-26519-17)Gói 10ml chứa: Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesium hydroxide 31% paste); Nhôm oxyd 400 mg tương đương Nhôm hydroxyd (dưới dạng Aluminum hydroxide gel) 800,4 mg; 611,76 mgHỗn dịch uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Piroxicam 1.0% Không kê đơn 893100755424 Piroxicam 1% (w/w)GelViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
SP Extream 893110616024 (cũ: VD-18847-13)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Triflusal 893110472824 (cũ: VD-21997-14)Triflusal 300mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Grangel Không kê đơn 893100344124 (cũ: VD-18846-13)Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd 31% paste) 600mg; Nhôm oxyd tương đương nhôm hydroxyd 599,8mg (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) 392,2mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon 30% emulsion) 60mgHỗn dịch uốngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Shinmus C Không kê đơn 893100296124 Carbocisteine 375mgViên nang cứngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Varogel Không kê đơn 893100219224 (cũ: VD-18848-13)Nhôm oxyd tương đương Nhôm hydroxyd 611,76mg (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) 400mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd 30% paste) 800,4mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon 30% emulsion) 80mgHỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
SPLozarsin plus 893110190524 (cũ: VD-28520-17)Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Captoril 893110092124 (cũ: VD-18524-13)Captopril 25mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Shintovas 893110092324 (cũ: VD-19680-13)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Shinapril 893110092224 (cũ: VD-24536-16)Enalapril maleate 5mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Shinfexo 30 Không kê đơn 893100036124 Fexofenadin hydroclorid 30mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Shinfexo 60 Không kê đơn 893100036224 Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Tadalafil 893110036324 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Bipro 893110386923 (cũ: VD-17752-12)Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lipidcare 893110387123 (cũ: VD-19792-13)Fenofibrat 300mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Shinpoong Gentri-sone 893110396823 (cũ: VD-21761-14)Mỗi 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mgKem bôi daViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Shinpoong Rosiden Không kê đơn 893100387323 (cũ: VD-23301-15)Piroxicam 0,5 % (w/w)Gel bôi daViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Shintovas 893110387423 (cũ: VD-19681-13)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Simterol 893110387523 (cũ: VD-17756-12)Simvastatin 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Simterol - 20 mg 893110387623 (cũ: VD-20366-13)Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Spirbera 893110387723 (cũ: VD-22336-15)Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Spirbera 893110387823 (cũ: VD-22337-15)Irbesartan 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Distocide 893110387023 (cũ: VD-23933-15)Praziquantel 600mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Tiram 893110396923 (cũ: VD-25015-16)Tiropramid HCl 100mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Shinpoong Cristan Không kê đơn 893100387223 (cũ: VD-26517-17)Clotrimazol 100mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Difengel Không kê đơn 893100354723 Diclofenac diethylamine 1,16%Emulgel (Bôi ngoài da)Việt Nam15/10/2023 Đến 15/10/2028
Extorant 200 Không kê đơn 893100354823 Acetylcystein 200mgThuốc cốmViệt Nam15/10/2023 Đến 15/10/2028
Alertin Không kê đơn 893100328623 (cũ: VD-28518-17)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Carvesyl 893110328723 (cũ: VD-28519-17)Carvedilol 6,25mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
SP Ambroxol Không kê đơn 893100328923 (cũ: VD-25958-16)Ambroxol hydroclorid 30mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Shinapril 893110328823 (cũ: VD-25465-16)Enalapril maleat 10mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Melotop 893110105323 (cũ: VD-23299-15)Meloxicam 7,5mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
SP Edonal 893110105423 (cũ: VD-18104-12)Erdosteine 300mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Aclon 893110048223 (cũ: VD-18521-13)Aceclofenac 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Dompil 893110048323 (cũ: VD-23298-15)Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nénViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Shinclop 893110048423 (cũ: VD-17754-12)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate) 75mgViên nén bao phimViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Hyasyn forte 880110006723 (cũ: VN-16906-13)Natri hyaluronat 20mgThuốc tiêm (Dung dịch tiêm)Korea28/02/2023 Đến 29/02/2028
Alzental VD-18522-13 Albendazol 400mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Shinpoong Fugacin VD-21079-14 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Splostal VD-20367-13 Cilostazol 100mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Varogel P VD-36239-22 Mỗi gói 10g chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel) 611,76mg ; Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd 31% paste) 800,4mg 611,76mg ; 800,4mgHỗn dịch uốngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Antanazol VD-21074-14 Ketoconazol 2% (w/w)Kem bôi daViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Cancetil VD-21076-14 Candesartan cilexetil 8mgViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Grafil VD-21078-14 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Loxfen VD-21502-14 Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri dihydrat) 60mgViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
SP Glimepiride VD-21762-14 Glimepiride 2mgViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Procelin VD-21763-14 Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Spciafil VD-21082-14 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Triflox VD-23305-15 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Corsidic H VD-36078-22 Fusidic acid; Hydrocortisone acetate 2% (w/w); 1% (w/w)Thuốc kemViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Cancetil VD-21075-14 Candesartan cilexetil 16mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Cancetil plus VD-21760-14 Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Mezental VD-35106-21 Mebendazol 500 mg 500 mgViên nén nhaiViệt Nam02/06/2021Không ghi
Shinphagel VD-34954-21 Mỗi gói 20g chứa: Aluminum phosphate (dưới dạng Aluminum phosphate 20% gel) 2,476 g 2,476 gHỗn dịch uốngViệt Nam23/02/2021Không ghi
Shindocef VD-32376-19 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 2g 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/02/2019Không ghi
Shinacin VN-21395-18 Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125 mg 500 mg, 125 mgViên bao phimHàn Quốc28/10/2018Không ghi
Shinpoong Berazol (SXNQ của Shin poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 7, Wonsi-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korrea) VD-26516-17 Rabeprazol natri 20mg 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam05/02/2017Không ghi
Tanox VD-26518-17 Niclosamid 500mg 500mgViên nén nhaiViệt Nam05/02/2017Không ghi
Verucefa VD-24538-16 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 0,5gBột pha tiêmViệt Nam22/03/2016Không ghi
SP Enalapril VD-23934-15 Enalapril maleat 10mgViên nénViệt Nam16/12/2015Không ghi
Shinpoong Cefaxone VD-23300-15 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5gBột pha tiêmViệt Nam08/09/2015Không ghi
SP Cefmetazole VD-23302-15 Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam08/09/2015Không ghi
SP Ceftizoxime VD-23303-15 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam08/09/2015Không ghi
Spmerocin (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) VD-23304-15 Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 500mgBột pha tiêmViệt Nam08/09/2015Không ghi
Shindocef (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) VD-22334-15 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1gBột pha tiêmViệt Nam08/02/2015Không ghi
Shinxetin (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 481 Mansu-ri, Osong-eup, Cheongwon-gun, Chungcheongbuk-do, korea) VD-22335-15 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam08/02/2015Không ghi
Spmerocin (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) VD-22338-15 Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 1gBột pha tiêmViệt Nam08/02/2015Không ghi
Bactapezone (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) VD-21994-14 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mgBột pha tiêmViệt Nam07/12/2014Không ghi
Ceftacin VD-21995-14 Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 2gBột pha tiêmViệt Nam07/12/2014Không ghi
SP Cefradine VD-21996-14 Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin) 1gBột pha tiêmViệt Nam07/12/2014Không ghi
Cefapezone (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Mokae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) VD-21499-14 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam11/08/2014Không ghi
Divales (SXNQ: Shin Poong Pharm, CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) VD-21500-14 Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2014Không ghi
Divales (SXNQ: Shin Poong Pharm, CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) VD-21501-14 Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2014Không ghi
Shincef (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) VD-21503-14 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha tiêmViệt Nam11/08/2014Không ghi
Shinpoog Cefaxone (SXNQ: Shin Poong Pharm.CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) VD-21504-14 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam11/08/2014Không ghi
Ceftacin (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) VD-21077-14 Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam11/06/2014Không ghi
Shinpoong Shintaxime (SXNQ: Shin Poong pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) VD-21080-14 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gamBột pha tiêmViệt Nam11/06/2014Không ghi
SP Cefoperazone VD-21081-14 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam11/06/2014Không ghi
Shincef VD-20365-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5gBột pha tiêmViệt Nam26/12/2013Không ghi
Varucefa (SXNQ của Shinpoong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea VD-20368-13 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam26/12/2013Không ghi
Shinpoong Cefadin VD-20081-13 Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin) 1gBột pha tiêmViệt Nam10/11/2013Không ghi
SP Ceftazidime VD-19682-13 Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidim pentahydrat và Natri carbonat) 1gBột pha tiêmViệt Nam09/09/2013Không ghi
Varucefa VD-19683-13 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2gBột pha tiêmViệt Nam09/09/2013Không ghi
Bactapezone VD-19176-13 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam18/06/2013Không ghi
SP Cefuroxime VD-19177-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750 mgBột pha tiêmViệt Nam18/06/2013Không ghi
Tazicef VD-19178-13 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 2gBột pha tiêmViệt Nam18/06/2013Không ghi
Shindocef VD-18525-13 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1gBột pha tiêmViệt Nam17/01/2013Không ghi
Bromus VD-17753-12 Pseudoephedrin hydroclorid, triprolidin hydroclorid 60mg, 2,5mgviên nénViệt Nam23/09/2012Không ghi
Shinfemax VD-17755-12 Cefepim HCl và L-arginin Cefepim 1gBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
SPLozarsin (SXNQ của: Shinpoong Pharm. CO., Ltd) VD-17757-12 Losartan Kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
SPLozarsin Plus (SXNQ của: Shinpoong Pharm. CO., Ltd) VD-17758-12 Losartan kali, Hydroclorothiazid 50mg, 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Shincef VD-16426-12 Cefuroxim natri tương ứng 750mg Cefuroxim ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Shinpoong Cefaxone VD-16427-12 Ceftriaxone natri tương ứng 1gam Ceftriaxon ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Shinpoong Shintaxime VD-16428-12 Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Shinzolin VD-16429-12 Cefazolin natri tương ứng Cefazolin 1g ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Cefapezone VD-16157-11 Cefoperazon natri tương ứng 1g Cefoperazon ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Lipidcare (SXNQ: của Shinpoong Pharm. CO., Ltd) VD-16158-11 Fenofibrat dạng vi hạt tương ứng 200mg Fenofibrat ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Carvesyl VD-15581-11 Carvedilol 25mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Shinapril VD-14872-11 Enalapril maleat 5mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Tpenatec VD-14873-11 Enalapril maleat 10mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Tpenatec VD-14874-11 Enalapril maleat 5mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Apagan VD-14596-11 Acetaminofen 500 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Arocin VD-14597-11 Nhôm hydroxyd gel tương đương 0,450g Nhôm oxyd, Magnesi hydroxyd 30% paste tương đương 0,8004g Magnesi hydroxyd, Simethicon 30% emulsion tương đương 0,08g SimethiconViệt Nam22/03/2011Không ghi
Arocin S VD-14598-11 Nhôm hydroxyd gel tương đương 0,3922g Nhôm oxyd, Magnesi hydroxyd 30% paste tương đương 0,6g Magnesi hydroxyd, Simethicon 30% emulsion tương đương 0,08g SimethiconViệt Nam22/03/2011Không ghi
Carvesyl - 6,25 mg VD-14599-11 Carvedilol 6,25mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Carvesyl - 12,5 mg VD-14600-11 Carvedilol 12,5mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Diosmectit VD-14044-11 Diosmectit 3gViệt Nam09/02/2011Không ghi
Aluminum Phosphat VD-13663-10 Nhôm phosphat gel 12,38 g tương đương 2,476 g Nhôm phosphatViệt Nam22/12/2010Không ghi
Beczin VD-13664-10 Fursulthiamin 50 mg,Riboflavin 2mg, Pyridoxin HCl 2mg, Acid ascorbic 97% granule tương ứng 60mg acid ascorbic, Tocopherol acetat grannule tương ứng 50mg tocopherol acetatViệt Nam22/12/2010Không ghi
Cenicid VD-13665-10 Pseudoephedrin hydrochlorid 60mg, Triprolidin hydroclorid 2,5mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Dybis VD-13666-10 Metformin HCl 850mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Loxoprofen VD-13667-10 Loxoprofen Natri 60 mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Melotop VD-13668-10 Meloxicam 7,5mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Serrazyme VD-13669-10 Serratiopeptidase 10mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Shinafil VD-13670-10 Sildenafil citrat tương đương với Sildenafil 50mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
ST Baz VD-13671-10 Nhôm hydroxyd gel tương đương 0,3922g Nhôm oxyd, Magnesi hydroxyd 30% paste tương đương 0,6g Magnesi hydroxyd, Simethicon 30% emulsion tương đương 0,08g SimethiconViệt Nam22/12/2010Không ghi
Stcotien VD-13672-10 Betamethason dipropionat 10mg, Gentamicin sulfat tương ứng 10mg Gentamicin, Clotrimazol 100mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Tanox VD-13673-10 Niclosamid 500mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Topiderm (SXNQ: của Shinpoong Pharmaceutical CO., Ltd) VD-13674-10 Sữa ong chúa tương đương 8mg 10-hydroxy-2-decenoic acid, Hydrocortison 50mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Viangel VD-13675-10 Nhôm hydroxyd gel tương đương 0,450g Nhôm oxyd, Magnesi hydroxyd 30% paste tương đương 0,8004g Magnesi hydroxyd, Simethicon 30% emulsion tương đương 0,08g SimethiconViệt Nam22/12/2010Không ghi
Ceminox VD-13170-10 Ceftizoxim 1gamViệt Nam24/10/2010Không ghi
Qupron VD-13171-10 Ciprofloxacin HCL tương đương 500mg CiprofloxacinViệt Nam24/10/2010Không ghi
Alertin VD-12635-10 Loratadin 10mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Bactapezone VD-12636-10 Cefoperazon 500 mg, Sulbactam 500 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Basaterol VD-12637-10 Lovastatin 20mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Cefotaxime VD-12638-10 Cefotaxim natri tương ứng 1g CefotaximViệt Nam05/09/2010Không ghi
Ceftriaxone VD-12639-10 Ceftriaxone natri tương ứng 1gam CeftriaxonViệt Nam05/09/2010Không ghi
Shinapril VD-12640-10 Enalapril maleat 10mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
SP Ambroxol VD-12641-10 Ambroxol hydroclorid 30 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Malachlo VD-11994-10 Cloroquin phosphat tương đương 155mg CloroquinViệt Nam15/06/2010Không ghi
Malafree VD-11995-10 Primaquin phosphat tương đương 15mg PrimaquimViệt Nam15/06/2010Không ghi
Shincef VD-11996-10 Cefuroxim natri tương đương 1,5g CefuroximViệt Nam15/06/2010Không ghi
Shinpoong Rosiden VD-11997-10 Piroxicam 20mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
TPBacxime VD-11998-10 Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim, Sulbactam natri tương ứng 0,5 gam SulbactamViệt Nam15/06/2010Không ghi
Varocomin F VD-11999-10 Pyridoxin HCl 20mg, Tocopherol acetat 50mg, acid Ascorbic 100mg, acid Folic 0,8mg, Sắt 60mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Chiona VD-11335-10 Cao chiết Ginkgo biloba 14mg, Heptaminol HCl 300mg, Troxerutin 300mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Shinpoong Centesone VD-11336-10 Cao chiết chuẩn độ của Centella asiatica tương đương với 40mg Asiaticosid, Hydrocortison acetat 100mg, Neomycin 35mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Tazicef VD-11337-10 Ceftazidime 1gViệt Nam14/04/2010Không ghi
Tpbacxone VD-11338-10 Ceftriaxon natri tương ứng 1 gam Ceftriaxon, Sulbactam natri tương ứng 0,5 gam SulbactamViệt Nam14/04/2010Không ghi
Triflox VD-11339-10 Levofloxacin hemihydrat tương đương levofloxacin 500mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Ceftacin VD-10782-10 Cefmetazol 1gamViệt Nam23/02/2010Không ghi
Clenasth (SXNQ của Shinpoong Pharmaceutical CO., Ltd) VD-10783-10 Ambroxol 30mg, Clenbuterol HCl 0,02mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Polybamycin VD-10784-10 Bacitracin 400IU, Neomycin 3,5mg, Polymyxin B 5000IUViệt Nam23/02/2010Không ghi
Shinpoong Cristan VD-10785-10 Clotrimazol 100 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Tiram VD-10787-10 Tiropramid HCl 100mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Varucefa VD-10788-10 Ceftizoxim 1gamViệt Nam23/02/2010Không ghi
Tiram VD-25015-16 Tiropramid HCl 100mgViên nén bao phimViệt Nam14/07/2016Hết hạn
Shinacin VN-16371-13 Amoxicillin 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 50mg .Viên nén phân tánHàn Quốc17/01/2013Hết hạn
Shinpoong Rosiden S Không kê đơn 893100329824 (cũ: VD-18526-13)Piroxicam 1% (w/w)GelViệt Nam26/05/2024Đã rút
Tezacef (SXNQ của Shin Poong Pharmaceutical CO., ltd; Địa chỉ: 41-15, Osongsaengmyeong 5-ro, Osong-eup, Heungdeok-gu, cheongju-si, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea) VD-24537-16 Ceftezol (dưới dạng Ceftezol natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam22/03/2016Đã rút
Tezacef VD-10786-10 Ceftezol 1gamBột pha tiêmViệt Nam23/02/2010Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP78/GCN-QLDCục Quản lý Dược02/02/202607/10/2028

Phạm vi chứng nhận theo giấy 78/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate)    METROCHEM API PRIVATE LIMITEDẤn ĐộEP 11CLOPIDOGREL15/06/2031
Celecoxib&nbsp;<div><br></div> AARTI DRUGS LTD.Ấn ĐộUSP-NF 2025VAROCOX15/06/2031
<p>Aceclofenac</p> JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Aceclofenac02/06/2030
<p>Aceclofenac</p> AMOLI ORGANICS (A DIVISION OF UMEDICA LABORATORIES PVT. LTD.Ấn ĐộBP 2023/ EP 11Aceclofenac02/06/2030
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) VASUDHA PHARMA CHEM LIMITEDẤn ĐộUSP-NF 2023Extream02/06/2030
Carbocistein WUHAN GRAND HOYO CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Shinmus02/06/2030
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate)<br> FUAN PHARMACEUTICAL GROUP YANTAI JUSTAWARE PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Shinpoong Gentri-sone S13/03/2030
Betamethason (dưới dạng Betamethasone valerate) AVIK PHARMACEUTICAL LTD.Ấn ĐộUSP 41Shinpoong Gentri-sone S13/03/2030
Diacerein&nbsp;&nbsp; AMI LIFESCIENCES PVT. LTD.Ấn ĐộNhà sản xuấtArthren13/03/2030
Piroxicam NANTONG JINGHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2022Piroxicam 1.0%11/08/2029
Carbocisteine<div><br></div> WUHAN GRAND HOYO CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Shinmus C05/05/2029
Fexofenadin hydroclorid MOREPEN LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộUSP-NF 2022Shinfexo 3029/01/2029
Fexofenadin hydroclorid MOREPEN LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộUSP-NF 2022Shinfexo 6029/01/2029
Tadalafil&nbsp; ULTRATECH INDIA LIMITEDẤn ĐộUSP 42Tadalafil29/01/2029
Acetylcysteine F.I.S - Fabbrica Italiana Sintetici S. p. AITALYUSP 39Extorant 20015/10/2028
Diclofenac diethylamine Amoli Organics Pvt. LtdINDIABP 2020Difengel15/10/2028
Aceclofenac Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdChina.EP10Aclon23/03/2028
Magnesium hydroxide paste 31% (Magnesi hydroxyd 31% paste) SPI PHARMA INC.USATC NSXVarogel P29/12/2027
Aluminum hydroxide gel (Nhôm hydroxyd gel) SPI PHARMA INC.USAUSP 41Varogel P29/12/2027
Hydrocortisone acetate Henan Lihua Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Corsidic H20/12/2027
Loxoprofen sodium hydrate DIJIA PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD.CHINAJP 17Loxfen20/12/2027
Fusidic acid Joyang LaboratoriesCHINAEP 9Corsidic H20/12/2027
Loxoprofen sodium hydrate Shin Poong Pharm. Co., LtdKoreaJP 17Loxfen20/12/2027
Simethicone Emulsion 30% Basildon Chemical Company LimitedUnited KingdomUSP 43+ In houseVarogel30/12/2024
Simethicone Emulsion 30% Basildon Chemical Company LimitedUnited KingdomUSP 43+ In houseGrangel30/12/2024
Losartan Potassium Zhejiang Tianyu Pharm. Co., LtdTrung QuốcUSP41SP Lozarsin22/10/2024
Hydrochlorothiazide Polpharma S. A. Pharmaceutical Works, PolandPolandUSP41Cancetil Plus09/04/2022
Candesartan Cilexetil Shanxi HCXF Pharmaceutical Co., LtdCHINAJP17Cancetil Plus09/04/2022
Gentamicine ( dưới dạng Gentamicine Sulfate) Yantai Justaware Pharmaceutical Co., LtdPRChinaUSP 35Shinpoong Gentri-sone03/02/2022
Ambroxol Hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. LtdINDIABP2014SP Ambroxol14/11/2021
Aluminum Hydroxide Gel SPI PharmaFranceUSP39Grangel31/05/2021
Simethicone Emulsion 30% RioCare India Pvt. LtdINDIAUSP41Grangel31/05/2021
Magnesium Hydroxide Paste 31% SPI Pharma IncUSANSXGrangel31/05/2021
Simethicone Emulsion 30% ChemoSwitzerlandUSP39Varogel31/05/2021
Magnesium Hydroxide Paste 30% SPI Pharma. IncUSANSXVarogel31/05/2021
Aluminum Hydroxide Gel SPI PharmaFranceUSP39Varogel31/05/2021
Simethicone Emulsion 30% DDP Specialty Electronic MaterialsUS9, LLc Healthcare Industries Materials SiteUSAUSP 41Grangel31/05/2021
Betamethasone Dipropionate Avik Pharmaceutical LtdINDIAUSP40Shinpoong Gentrisone18/09/2020
Piroxicam Shin poong Pharmaceutical Co.,LtdKoreaUSP 37Shinpoong Rosiden08/09/2020
Piroxicam Shin poong Pharmaceutical Co.,LtdKoreaUSP 37Shinpoong Rosiden08/09/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công Ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 160 số đăng ký thuốc của Công Ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công Ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.