Công Ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
96 trong số đó (58%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 153 thuốc; sản xuất 160 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 19 |
| 2023 | 24 |
| 2022 | 15 |
| 2021 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 8 |
| 2014 | 11 |
Toàn bộ 160 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CLOPIDOGREL | 893110122026 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| VAROCOX | 893110122126 | Celecoxib 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Shinacin | 880110030326 | Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium) 125mg, Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg | Viên bao phim | Republic of Korea | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Aceclofenac | 893110283925 | Aceclofenac 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Extream | 893110284025 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Shinmus Không kê đơn | 893100284125 | Carbocistein 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Extorant 100 Không kê đơn | 893100156225 (cũ: VD-34448-20) | Acetylcystein 100mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Arthren | 893110109825 | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Shinpoong Gentri-sone S | 893110109925 | Betamethason (dưới dạng Betamethasone valerate) 0,1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 0,1% (w/w) | Kem | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Shinpoong Pyramax | 880110020525 (cũ: VN-21341-18) | Artesunat 60mg, Pyronaridin tetraphosphat 180mg Artesunat 60mg, Pyronaridin tetraphosphat 180mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Varucefa F | 880110989924 (cũ: VN-21396-18) | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| SP Lerdipin | 893110912624 (cũ: VD-20537-14) | Lercanidipin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Splozarsin | 893110912724 (cũ: VD-33867-19) | Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Baromezole | 893110836124 (cũ: VD-18523-13) | Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Varogel S Không kê đơn | 893100860924 (cũ: VD-26519-17) | Gói 10ml chứa: Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesium hydroxide 31% paste); Nhôm oxyd 400 mg tương đương Nhôm hydroxyd (dưới dạng Aluminum hydroxide gel) 800,4 mg; 611,76 mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Piroxicam 1.0% Không kê đơn | 893100755424 | Piroxicam 1% (w/w) | Gel | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| SP Extream | 893110616024 (cũ: VD-18847-13) | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Triflusal | 893110472824 (cũ: VD-21997-14) | Triflusal 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Grangel Không kê đơn | 893100344124 (cũ: VD-18846-13) | Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd 31% paste) 600mg; Nhôm oxyd tương đương nhôm hydroxyd 599,8mg (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) 392,2mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon 30% emulsion) 60mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Shinmus C Không kê đơn | 893100296124 | Carbocisteine 375mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Varogel Không kê đơn | 893100219224 (cũ: VD-18848-13) | Nhôm oxyd tương đương Nhôm hydroxyd 611,76mg (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) 400mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd 30% paste) 800,4mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon 30% emulsion) 80mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| SPLozarsin plus | 893110190524 (cũ: VD-28520-17) | Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Captoril | 893110092124 (cũ: VD-18524-13) | Captopril 25mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Shintovas | 893110092324 (cũ: VD-19680-13) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Shinapril | 893110092224 (cũ: VD-24536-16) | Enalapril maleate 5mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Shinfexo 30 Không kê đơn | 893100036124 | Fexofenadin hydroclorid 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Shinfexo 60 Không kê đơn | 893100036224 | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Tadalafil | 893110036324 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Bipro | 893110386923 (cũ: VD-17752-12) | Bisoprolol fumarat 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Lipidcare | 893110387123 (cũ: VD-19792-13) | Fenofibrat 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Shinpoong Gentri-sone | 893110396823 (cũ: VD-21761-14) | Mỗi 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg | Kem bôi da | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Shinpoong Rosiden Không kê đơn | 893100387323 (cũ: VD-23301-15) | Piroxicam 0,5 % (w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Shintovas | 893110387423 (cũ: VD-19681-13) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Simterol | 893110387523 (cũ: VD-17756-12) | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Simterol - 20 mg | 893110387623 (cũ: VD-20366-13) | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Spirbera | 893110387723 (cũ: VD-22336-15) | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Spirbera | 893110387823 (cũ: VD-22337-15) | Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Distocide | 893110387023 (cũ: VD-23933-15) | Praziquantel 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Tiram | 893110396923 (cũ: VD-25015-16) | Tiropramid HCl 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Shinpoong Cristan Không kê đơn | 893100387223 (cũ: VD-26517-17) | Clotrimazol 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Difengel Không kê đơn | 893100354723 | Diclofenac diethylamine 1,16% | Emulgel (Bôi ngoài da) | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Extorant 200 Không kê đơn | 893100354823 | Acetylcystein 200mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Alertin Không kê đơn | 893100328623 (cũ: VD-28518-17) | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Carvesyl | 893110328723 (cũ: VD-28519-17) | Carvedilol 6,25mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| SP Ambroxol Không kê đơn | 893100328923 (cũ: VD-25958-16) | Ambroxol hydroclorid 30mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Shinapril | 893110328823 (cũ: VD-25465-16) | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Melotop | 893110105323 (cũ: VD-23299-15) | Meloxicam 7,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| SP Edonal | 893110105423 (cũ: VD-18104-12) | Erdosteine 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Aclon | 893110048223 (cũ: VD-18521-13) | Aceclofenac 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Dompil | 893110048323 (cũ: VD-23298-15) | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Shinclop | 893110048423 (cũ: VD-17754-12) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Hyasyn forte | 880110006723 (cũ: VN-16906-13) | Natri hyaluronat 20mg | Thuốc tiêm (Dung dịch tiêm) | Korea | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Alzental | VD-18522-13 | Albendazol 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Shinpoong Fugacin | VD-21079-14 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Splostal | VD-20367-13 | Cilostazol 100mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Varogel P | VD-36239-22 | Mỗi gói 10g chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel) 611,76mg ; Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd 31% paste) 800,4mg 611,76mg ; 800,4mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Antanazol | VD-21074-14 | Ketoconazol 2% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Cancetil | VD-21076-14 | Candesartan cilexetil 8mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Grafil | VD-21078-14 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Loxfen | VD-21502-14 | Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri dihydrat) 60mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| SP Glimepiride | VD-21762-14 | Glimepiride 2mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Procelin | VD-21763-14 | Sulpirid 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Spciafil | VD-21082-14 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Triflox | VD-23305-15 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Corsidic H | VD-36078-22 | Fusidic acid; Hydrocortisone acetate 2% (w/w); 1% (w/w) | Thuốc kem | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Cancetil | VD-21075-14 | Candesartan cilexetil 16mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Cancetil plus | VD-21760-14 | Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Mezental | VD-35106-21 | Mebendazol 500 mg 500 mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Shinphagel | VD-34954-21 | Mỗi gói 20g chứa: Aluminum phosphate (dưới dạng Aluminum phosphate 20% gel) 2,476 g 2,476 g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/02/2021 | Không ghi |
| Shindocef | VD-32376-19 | Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 2g 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Shinacin | VN-21395-18 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125 mg 500 mg, 125 mg | Viên bao phim | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Shinpoong Berazol (SXNQ của Shin poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 7, Wonsi-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korrea) | VD-26516-17 | Rabeprazol natri 20mg 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Tanox | VD-26518-17 | Niclosamid 500mg 500mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Verucefa | VD-24538-16 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 0,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| SP Enalapril | VD-23934-15 | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Shinpoong Cefaxone | VD-23300-15 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 0,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| SP Cefmetazole | VD-23302-15 | Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| SP Ceftizoxime | VD-23303-15 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Spmerocin (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-23304-15 | Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 500mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Shindocef (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-22334-15 | Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Shinxetin (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 481 Mansu-ri, Osong-eup, Cheongwon-gun, Chungcheongbuk-do, korea) | VD-22335-15 | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Spmerocin (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-22338-15 | Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Bactapezone (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21994-14 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Ceftacin | VD-21995-14 | Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| SP Cefradine | VD-21996-14 | Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Cefapezone (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Mokae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21499-14 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Divales (SXNQ: Shin Poong Pharm, CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21500-14 | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Divales (SXNQ: Shin Poong Pharm, CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21501-14 | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Shincef (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21503-14 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Shinpoog Cefaxone (SXNQ: Shin Poong Pharm.CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21504-14 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Ceftacin (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21077-14 | Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Shinpoong Shintaxime (SXNQ: Shin Poong pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21080-14 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gam | Bột pha tiêm | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| SP Cefoperazone | VD-21081-14 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Shincef | VD-20365-13 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Varucefa (SXNQ của Shinpoong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea | VD-20368-13 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Shinpoong Cefadin | VD-20081-13 | Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| SP Ceftazidime | VD-19682-13 | Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidim pentahydrat và Natri carbonat) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Varucefa | VD-19683-13 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Bactapezone | VD-19176-13 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| SP Cefuroxime | VD-19177-13 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750 mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Tazicef | VD-19178-13 | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Shindocef | VD-18525-13 | Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Bromus | VD-17753-12 | Pseudoephedrin hydroclorid, triprolidin hydroclorid 60mg, 2,5mg | viên nén | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Shinfemax | VD-17755-12 | Cefepim HCl và L-arginin Cefepim 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| SPLozarsin (SXNQ của: Shinpoong Pharm. CO., Ltd) | VD-17757-12 | Losartan Kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| SPLozarsin Plus (SXNQ của: Shinpoong Pharm. CO., Ltd) | VD-17758-12 | Losartan kali, Hydroclorothiazid 50mg, 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Shincef | VD-16426-12 | Cefuroxim natri tương ứng 750mg Cefuroxim -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Shinpoong Cefaxone | VD-16427-12 | Ceftriaxone natri tương ứng 1gam Ceftriaxon -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Shinpoong Shintaxime | VD-16428-12 | Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Shinzolin | VD-16429-12 | Cefazolin natri tương ứng Cefazolin 1g -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefapezone | VD-16157-11 | Cefoperazon natri tương ứng 1g Cefoperazon -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Lipidcare (SXNQ: của Shinpoong Pharm. CO., Ltd) | VD-16158-11 | Fenofibrat dạng vi hạt tương ứng 200mg Fenofibrat -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Carvesyl | VD-15581-11 | Carvedilol 25mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Shinapril | VD-14872-11 | Enalapril maleat 5mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tpenatec | VD-14873-11 | Enalapril maleat 10mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tpenatec | VD-14874-11 | Enalapril maleat 5mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Apagan | VD-14596-11 | Acetaminofen 500 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Arocin | VD-14597-11 | Nhôm hydroxyd gel tương đương 0,450g Nhôm oxyd, Magnesi hydroxyd 30% paste tương đương 0,8004g Magnesi hydroxyd, Simethicon 30% emulsion tương đương 0,08g Simethicon | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Arocin S | VD-14598-11 | Nhôm hydroxyd gel tương đương 0,3922g Nhôm oxyd, Magnesi hydroxyd 30% paste tương đương 0,6g Magnesi hydroxyd, Simethicon 30% emulsion tương đương 0,08g Simethicon | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Carvesyl - 6,25 mg | VD-14599-11 | Carvedilol 6,25mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Carvesyl - 12,5 mg | VD-14600-11 | Carvedilol 12,5mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Diosmectit | VD-14044-11 | Diosmectit 3g | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Aluminum Phosphat | VD-13663-10 | Nhôm phosphat gel 12,38 g tương đương 2,476 g Nhôm phosphat | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Beczin | VD-13664-10 | Fursulthiamin 50 mg,Riboflavin 2mg, Pyridoxin HCl 2mg, Acid ascorbic 97% granule tương ứng 60mg acid ascorbic, Tocopherol acetat grannule tương ứng 50mg tocopherol acetat | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cenicid | VD-13665-10 | Pseudoephedrin hydrochlorid 60mg, Triprolidin hydroclorid 2,5mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Dybis | VD-13666-10 | Metformin HCl 850mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Loxoprofen | VD-13667-10 | Loxoprofen Natri 60 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Melotop | VD-13668-10 | Meloxicam 7,5mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Serrazyme | VD-13669-10 | Serratiopeptidase 10mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Shinafil | VD-13670-10 | Sildenafil citrat tương đương với Sildenafil 50mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| ST Baz | VD-13671-10 | Nhôm hydroxyd gel tương đương 0,3922g Nhôm oxyd, Magnesi hydroxyd 30% paste tương đương 0,6g Magnesi hydroxyd, Simethicon 30% emulsion tương đương 0,08g Simethicon | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Stcotien | VD-13672-10 | Betamethason dipropionat 10mg, Gentamicin sulfat tương ứng 10mg Gentamicin, Clotrimazol 100mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Tanox | VD-13673-10 | Niclosamid 500mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Topiderm (SXNQ: của Shinpoong Pharmaceutical CO., Ltd) | VD-13674-10 | Sữa ong chúa tương đương 8mg 10-hydroxy-2-decenoic acid, Hydrocortison 50mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Viangel | VD-13675-10 | Nhôm hydroxyd gel tương đương 0,450g Nhôm oxyd, Magnesi hydroxyd 30% paste tương đương 0,8004g Magnesi hydroxyd, Simethicon 30% emulsion tương đương 0,08g Simethicon | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ceminox | VD-13170-10 | Ceftizoxim 1gam | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Qupron | VD-13171-10 | Ciprofloxacin HCL tương đương 500mg Ciprofloxacin | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Alertin | VD-12635-10 | Loratadin 10mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Bactapezone | VD-12636-10 | Cefoperazon 500 mg, Sulbactam 500 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Basaterol | VD-12637-10 | Lovastatin 20mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cefotaxime | VD-12638-10 | Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Ceftriaxone | VD-12639-10 | Ceftriaxone natri tương ứng 1gam Ceftriaxon | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Shinapril | VD-12640-10 | Enalapril maleat 10mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| SP Ambroxol | VD-12641-10 | Ambroxol hydroclorid 30 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Malachlo | VD-11994-10 | Cloroquin phosphat tương đương 155mg Cloroquin | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Malafree | VD-11995-10 | Primaquin phosphat tương đương 15mg Primaquim | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Shincef | VD-11996-10 | Cefuroxim natri tương đương 1,5g Cefuroxim | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Shinpoong Rosiden | VD-11997-10 | Piroxicam 20mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| TPBacxime | VD-11998-10 | Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim, Sulbactam natri tương ứng 0,5 gam Sulbactam | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Varocomin F | VD-11999-10 | Pyridoxin HCl 20mg, Tocopherol acetat 50mg, acid Ascorbic 100mg, acid Folic 0,8mg, Sắt 60mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Chiona | VD-11335-10 | Cao chiết Ginkgo biloba 14mg, Heptaminol HCl 300mg, Troxerutin 300mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Shinpoong Centesone | VD-11336-10 | Cao chiết chuẩn độ của Centella asiatica tương đương với 40mg Asiaticosid, Hydrocortison acetat 100mg, Neomycin 35mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tazicef | VD-11337-10 | Ceftazidime 1g | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tpbacxone | VD-11338-10 | Ceftriaxon natri tương ứng 1 gam Ceftriaxon, Sulbactam natri tương ứng 0,5 gam Sulbactam | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Triflox | VD-11339-10 | Levofloxacin hemihydrat tương đương levofloxacin 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ceftacin | VD-10782-10 | Cefmetazol 1gam | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Clenasth (SXNQ của Shinpoong Pharmaceutical CO., Ltd) | VD-10783-10 | Ambroxol 30mg, Clenbuterol HCl 0,02mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Polybamycin | VD-10784-10 | Bacitracin 400IU, Neomycin 3,5mg, Polymyxin B 5000IU | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Shinpoong Cristan | VD-10785-10 | Clotrimazol 100 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tiram | VD-10787-10 | Tiropramid HCl 100mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Varucefa | VD-10788-10 | Ceftizoxim 1gam | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tiram | VD-25015-16 | Tiropramid HCl 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Shinacin | VN-16371-13 | Amoxicillin 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 50mg . | Viên nén phân tán | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Shinpoong Rosiden S Không kê đơn | 893100329824 (cũ: VD-18526-13) | Piroxicam 1% (w/w) | Gel | Việt Nam | 26/05/2024 | Đã rút |
| Tezacef (SXNQ của Shin Poong Pharmaceutical CO., ltd; Địa chỉ: 41-15, Osongsaengmyeong 5-ro, Osong-eup, Heungdeok-gu, cheongju-si, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea) | VD-24537-16 | Ceftezol (dưới dạng Ceftezol natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 22/03/2016 | Đã rút |
| Tezacef | VD-10786-10 | Ceftezol 1gam | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/02/2010 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 78/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 02/02/2026 | 07/10/2028 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate) | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | EP 11 | CLOPIDOGREL | 15/06/2031 |
| Celecoxib <div><br></div> | AARTI DRUGS LTD. | Ấn Độ | USP-NF 2025 | VAROCOX | 15/06/2031 |
| <p>Aceclofenac</p> | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Aceclofenac | 02/06/2030 |
| <p>Aceclofenac</p> | AMOLI ORGANICS (A DIVISION OF UMEDICA LABORATORIES PVT. LTD. | Ấn Độ | BP 2023/ EP 11 | Aceclofenac | 02/06/2030 |
| Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazole sodium sesquihydrate) | VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED | Ấn Độ | USP-NF 2023 | Extream | 02/06/2030 |
| Carbocistein | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Shinmus | 02/06/2030 |
| Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate)<br> | FUAN PHARMACEUTICAL GROUP YANTAI JUSTAWARE PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41 | Shinpoong Gentri-sone S | 13/03/2030 |
| Betamethason (dưới dạng Betamethasone valerate) | AVIK PHARMACEUTICAL LTD. | Ấn Độ | USP 41 | Shinpoong Gentri-sone S | 13/03/2030 |
| Diacerein | AMI LIFESCIENCES PVT. LTD. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Arthren | 13/03/2030 |
| Piroxicam | NANTONG JINGHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2022 | Piroxicam 1.0% | 11/08/2029 |
| Carbocisteine<div><br></div> | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Shinmus C | 05/05/2029 |
| Fexofenadin hydroclorid | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | USP-NF 2022 | Shinfexo 30 | 29/01/2029 |
| Fexofenadin hydroclorid | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | USP-NF 2022 | Shinfexo 60 | 29/01/2029 |
| Tadalafil | ULTRATECH INDIA LIMITED | Ấn Độ | USP 42 | Tadalafil | 29/01/2029 |
| Acetylcysteine | F.I.S - Fabbrica Italiana Sintetici S. p. A | ITALY | USP 39 | Extorant 200 | 15/10/2028 |
| Diclofenac diethylamine | Amoli Organics Pvt. Ltd | INDIA | BP 2020 | Difengel | 15/10/2028 |
| Aceclofenac | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | China. | EP10 | Aclon | 23/03/2028 |
| Magnesium hydroxide paste 31% (Magnesi hydroxyd 31% paste) | SPI PHARMA INC. | USA | TC NSX | Varogel P | 29/12/2027 |
| Aluminum hydroxide gel (Nhôm hydroxyd gel) | SPI PHARMA INC. | USA | USP 41 | Varogel P | 29/12/2027 |
| Hydrocortisone acetate | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Corsidic H | 20/12/2027 |
| Loxoprofen sodium hydrate | DIJIA PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD. | CHINA | JP 17 | Loxfen | 20/12/2027 |
| Fusidic acid | Joyang Laboratories | CHINA | EP 9 | Corsidic H | 20/12/2027 |
| Loxoprofen sodium hydrate | Shin Poong Pharm. Co., Ltd | Korea | JP 17 | Loxfen | 20/12/2027 |
| Simethicone Emulsion 30% | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 43+ In house | Varogel | 30/12/2024 |
| Simethicone Emulsion 30% | Basildon Chemical Company Limited | United Kingdom | USP 43+ In house | Grangel | 30/12/2024 |
| Losartan Potassium | Zhejiang Tianyu Pharm. Co., Ltd | Trung Quốc | USP41 | SP Lozarsin | 22/10/2024 |
| Hydrochlorothiazide | Polpharma S. A. Pharmaceutical Works, Poland | Poland | USP41 | Cancetil Plus | 09/04/2022 |
| Candesartan Cilexetil | Shanxi HCXF Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | JP17 | Cancetil Plus | 09/04/2022 |
| Gentamicine ( dưới dạng Gentamicine Sulfate) | Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd | PRChina | USP 35 | Shinpoong Gentri-sone | 03/02/2022 |
| Ambroxol Hydrochloride | Ami Lifesciences Pvt. Ltd | INDIA | BP2014 | SP Ambroxol | 14/11/2021 |
| Aluminum Hydroxide Gel | SPI Pharma | France | USP39 | Grangel | 31/05/2021 |
| Simethicone Emulsion 30% | RioCare India Pvt. Ltd | INDIA | USP41 | Grangel | 31/05/2021 |
| Magnesium Hydroxide Paste 31% | SPI Pharma Inc | USA | NSX | Grangel | 31/05/2021 |
| Simethicone Emulsion 30% | Chemo | Switzerland | USP39 | Varogel | 31/05/2021 |
| Magnesium Hydroxide Paste 30% | SPI Pharma. Inc | USA | NSX | Varogel | 31/05/2021 |
| Aluminum Hydroxide Gel | SPI Pharma | France | USP39 | Varogel | 31/05/2021 |
| Simethicone Emulsion 30% | DDP Specialty Electronic MaterialsUS9, LLc Healthcare Industries Materials Site | USA | USP 41 | Grangel | 31/05/2021 |
| Betamethasone Dipropionate | Avik Pharmaceutical Ltd | INDIA | USP40 | Shinpoong Gentrisone | 18/09/2020 |
| Piroxicam | Shin poong Pharmaceutical Co.,Ltd | Korea | USP 37 | Shinpoong Rosiden | 08/09/2020 |
| Piroxicam | Shin poong Pharmaceutical Co.,Ltd | Korea | USP 37 | Shinpoong Rosiden | 08/09/2020 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.