Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.

Có 29 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 25 thuốc; sản xuất 164 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

164
Số đăng ký thuốc
29
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20268
202523
2024119
202310
20224

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 164 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Tidacotrim 893110284500 Sulfamethoxazol 400 mg, Trimethoprim 80 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tanacelest 893110085700 Betamethason 0,25 mg, Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tana-Bupagic F Không kê đơn 893100284200 Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
RIPAINGESIC 893110083326 Dexibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TADOLFEIN Không kê đơn 893100083426 Paracetamol 300 mg, Cafein 25 mg, Phenylephrin HCl 5mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DICLOFENAC 75 893110127726 Diclofenac natri 75mgViên nén bao tan ở ruộtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TANACEVIT 893110127826 Acid ascorbic 250mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tanametrol 2 893110127926 Methylprednisolon 2mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tanaflavon Không kê đơn 893100452825 Diosmin Hesperidin (9:1) (tương ứng Diosmin 450mg và Hesperidin 50mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Domperidon 893110489925 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Doxycyclin 893110490025 Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ambroxol Không kê đơn 893100361525 (cũ: VD-22049-14)Ambroxol HCl 30mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Corcotab 5 plus 893110402425 Bisoprolol fumarat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Methylprednisolon 16 893110402525 Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Tanamylaticid II New Không kê đơn 893100402625 Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 261mg) 200mg; Simethicon 25mgViên nén nhaiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Paracetamol Không kê đơn 893100219925 (cũ: VD-32465-19)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Etoricoxib 120 893110227825 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tanacoldcaps Không kê đơn 893100227925 Guaifenesin 200mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrin HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atorvastatin 893110290325 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci) 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atorvastatin 893110290425 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci 10,4mg) 10mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cimetidine 300mg 893110290525 Cimetidin 300mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
D-Cotylexsyl F 893110290625 Methocarbamol 380mg; Paracetamol 300mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Diclofenac 75 893110290725 Diclofenac natri 75mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Di-Emtelgic Không kê đơn 893100290825 Ibuprofen 150mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Methylprednisolon 893110290925 Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tanaonal 893110291025 Eperison hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sulpiride 893110157825 (cũ: VD-26623-17)Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Actvils Không kê đơn 893100175125 (cũ: VD-34513-20)Diphenhydramin HCl 25mg; Ibuprofen 200mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Tanacobraar 893110114625 Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tanametrol 32 893110114725 Methylprednisolon 32mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Trivacinplus 893110114825 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hydroclorothiazid 893110344500 Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Bisacodyl Không kê đơn 893100280200 (cũ: VD-22050-14)Bisacodyl 5mgViên nén bao đườngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Paracetamol Không kê đơn 893100258400 (cũ: VD-24647-16)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acetylcystein Không kê đơn 893100306600 (cũ: VD-26619-17)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Prednisontana 893110280000 (cũ: VD-27614-17)Prednison 5mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Tanacystein Không kê đơn 893100258200 (cũ: VD-27595-17)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Actvils Không kê đơn 893100319000 (cũ: VD-34512-20)Diphenhydramin HCl 25mg; Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Piracetam 893110257400 (cũ: 893100257400)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tanasolene F Không kê đơn 893100258000 (cũ: VD-34543-20)Alimemazin tartrat 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tanametrol 8 893110163600 Methylprednisolon 8mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Estonexia 893110165900 Etoricoxib 90mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Etoricoxib 60 893110166000 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Prednison 893110079600 (cũ: VD-30879-18)5mg PrednisonViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Cimetidin 893110063000 (cũ: VD-30160-18)400mg CimetidinViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
TanacotrimF 893110917424 (cũ: VD-24649-16)Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin B6 893110917824 (cũ: VD-26026-16)Pyridoxin HCl 250mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Prednison 893110917524 (cũ: VD-30878-18)Prednison 5mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tamgezyl Không kê đơn 893100917624 (cũ: 893110917624)N-Acetyl-dl-Leucin 500mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tnpsinlukast 893110917724 (cũ: VD-31420-18)Montelukast 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tanafadol Không kê đơn 893100841624 (cũ: VD-25514-16)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Diclofenac 50 893110862824 (cũ: VD-33126-19)Diclofenac natri 50mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Biprotana 893110757924 Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tana-Nasidon 893110640324 (cũ: VD-23410-15)Nefopam HCl 30mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Trivacintana F 893110640924 (cũ: VD-26025-16)Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Chlorpheniramin Không kê đơn 893100622624 (cũ: VD-26621-17)Chlorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tidacotrim 893110640424 (cũ: VD-27621-17)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
TanaCimed 400 893110621924 (cũ: VD-30161-18)Cimetidin 400mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
TanaParacetamol Không kê đơn 893100622224 (cũ: VD-33129-19)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tanacold flu 893110622124 (cũ: VD-33232-19)Dextromethorphan HBr 10mg; Guaifenesin 200mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrin HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tussicaps 893110640824 (cũ: VD-33233-19)Dextromethorphan HBr 10mg; Guaifenesin 100mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrin HCl 5mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Telyniol day time 893110622324 (cũ: VD-33969-19)Dextromethorphan HBr 10mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tanacinadvin SC Không kê đơn 893100622024 (cũ: VD-33967-19)Ibuprofen 200mgViên nén bao đườngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
D-Cotylexsyl 893110640524 (cũ: VD-33959-19)Clorphenesin carbamat 125mgViên nén bao đườngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Methionin 893110640724 (cũ: VD-33962-19)DL-Methionin 250mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Nabumetone 893110621724 (cũ: VD-33963-19)Nabumeton 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Trivacintana forte Không kê đơn 893100622424 (cũ: VD-33971-19)Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Acid folic Không kê đơn 893100621624 (cũ: VD-33957-19)Acid folic 5mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Weldogyl 893115622524 (cũ: VD-33972-19)Metronidazol 125mg; Spiramycin 183mg (tương ứng 750.000IU)Viên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Nawtenim Không kê đơn 893100621824 (cũ: VD-33964-19)Diphenhydramin HCl 50mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Dextromethorphan 10 893110640624 (cũ: VD-33960-19)Dextromethorphan HBr 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Tanalocet Không kê đơn 893100582624 Levocetirizin 2HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Vitamin B1 Không kê đơn 893100583124 Thiamin mononitrat 50mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Corcotab 893110464724 (cũ: VD-22380-15)Bisoprolol fumarat 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tanasolene Không kê đơn 893100475624 (cũ: VD-22709-15)Alimemazin tartrat 5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tidacotrim 893110467024 (cũ: VD-24651-16)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tanamaloxy Không kê đơn 893100466924 (cũ: VD-25061-16)Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd gel khô 200mgViên nén nhaiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin B1 893110476024 (cũ: VD-25063-16)Thiamin mononitrat 250mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Salbutamol 893115475424 (cũ: VD-26622-17)Salbutamol sulfat 2,4mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tanametrol 893110465324 (cũ: VD-26624-17)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 7,5 893110465024 (cũ: VD-30164-18)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tanaclaratyne Không kê đơn 893100465124 (cũ: VD-31419-18)Loratadin 10mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Spasovanin 893110475524 (cũ: VD-32464-19)Alverin citrat 40mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Meloxicam 15 893110464924 (cũ: VD-32463-19)Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tanadebirate 893110465224 (cũ: VD-33130-19)Trimebutin maleat 100mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Loperamide Không kê đơn 893100464824 (cũ: VD-33127-19)Loperamid HCl 2mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Medcaflam 893110411724 (cũ: VD-23406-15)Diclofenac kali 25mgViên nén bao đườngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Telyniol Không kê đơn 893100412424 (cũ: VD-23411-15)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Glucosamin Không kê đơn 893100423024 (cũ: VD-24041-15)Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat 2KCl) 392,6mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Tanacelest 893110412124 (cũ: VD-26023-16)Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dexamethason 893110422724 (cũ: VD-27600-17)Dexamethason 0,5mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Tacodolgen Không kê đơn 893100411824 (cũ: VD-27617-17)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tadolfein Extra Không kê đơn 893100411924 (cũ: VD-30165-18)Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Trivacintana Không kê đơn 893100423224 (cũ: VD-30172-18)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Tanapolormin Không kê đơn 893100412224 (cũ: VD-30170-18)Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dineren 893110422824 (cũ: VD-32462-19)Diclofenac natri 50mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Tnpbetasone 893110423124 (cũ: VD-33970-19)Betamethason 0,5mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Taxanzan Không kê đơn 893100412324 (cũ: VD-33968-19)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tana-Bupagic F Không kê đơn 893100412024 (cũ: VD-33966-19)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cinnarizin Không kê đơn 893100411624 (cũ: VD-33958-19)Cinnarizin 25mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Folic-Fe Không kê đơn 893100422924 (cũ: VD-33961-19)Acid Folic 1mg; Sắt fumarat 200mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Cystin B6 Không kê đơn 893100374824 L-Cystin 500mg; Pyridoxin HCl 50mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mebendazol Không kê đơn 893100374924 Mebendazol 500mgViên nén nhaiViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Metronidazol 893115375024 Metronidazol 250mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Trivacintana II Không kê đơn 893100376424 Clorpheniramin maleat 4mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Idorizac Không kê đơn 893100345924 (cũ: VD-26018-16)Acid Mefenamic 200mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Perimirane 893110332124 (cũ: VD-26019-16)Metoclopramid HCl 10mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Piracetam 893110332224 (cũ: VD-26020-16)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Piroxicam 893110261724 Piroxicam 20mgViên nang cứngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tanaallery-F Không kê đơn 893100300024 Clorpheniramin maleat 4mg; Phenylephrin HCl 10mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tanafezam 893110300124 Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tanaldecoltyl F New 893110300224 Clorphenesin carbamat 250mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Diphenhydramin Không kê đơn 893100242424 Diphenhydramin HCl 50mgViên nénViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Famotidin 40mg 893110242524 Famotidin 40mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
MIDASOL 893110223324 (cũ: VD-23407-15)Methylen blue 20mg; Bromo camphor 20mgViên nén bao đườngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Tanaflatyl 893115195224 (cũ: VD-23409-15)Metronidazol 250mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vitamin C 500mg 893110194924 (cũ: VD-24044-15)Acid Ascorbic 500mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tanacinadvin Không kê đơn 893100223424 (cũ: VD-30168-18)Ibuprofen 200mg; Phenylephrin HCl 10mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Flunarizin 893110195124 (cũ: VD-30163-18)Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Solopredni 893110194824 (cũ: VD-28616-17)Prednisolon 20mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Chlorpheniramin Không kê đơn 893100223224 (cũ: VD-30158-18)Clorpheniramin maleat 4mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Prednison 893110194724 (cũ: VD-28611-17)Prednison 5mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tepincods 893110223024 (cũ: VD-27620-17)Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan HBr 10mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Magne-B6 893110194624 (cũ: VD-27611-17)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Berberin Không kê đơn 893100194524 (cũ: VD-27596-17)Berberin clorid 100mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Promethazin 893110222924 (cũ: VD-27615-17)Promethazin HCl 15mgViên nén bao đườngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Acetylcystein Không kê đơn 893100223124 (cũ: VD-30156-18)Acetylcystein 200mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Cimetidin 893110195024 (cũ: VD-30159-18)Cimetidin 300mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fluconazole 893110239824 Fluconazol 150mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Trivacintana II Không kê đơn 893100242124 Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mg; Clorpheniramin maleat 4mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vitamin B1 893100106524 (cũ: VD-23413-15)Thiamin mononitrat 250mgViên nén bao đườngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Abochlorphe Không kê đơn 893100100024 (cũ: VD-25057-16)Clorpheniramin maleat 4mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Rotundin 893110106624 (cũ: VD-26022-16)Rotundin 30mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Tanaloratadin Không kê đơn 893100023224 Loratadin 10mgViên nang cứngViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Polarimintana Không kê đơn 893100261923 (cũ: VD-22052-14)Dexclorpheniramin maleat 6mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lorasweet Không kê đơn 893100261823 (cũ: VD-27609-17)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cetirizin Không kê đơn 893100353123 (cũ: VD-27597-17)Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nang cứng (đỏ - vàng)Việt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Tanametrol 893110262023 (cũ: VD-27619-17)Methyl prednisolon 16mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Diacerein 893110261723 (cũ: VD-30162-18)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Gabapentin 893110209923 Gabapentin 300mg 300mgViên nang cứngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Tanafadol Plus Không kê đơn 893100210023 Paracetamol 650mg 650mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Trimebutin 893110230323 Trimebutin maleat 200mg 200mgViên nénViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Acyclovir 800 893110197423 Acyclovir 800mgViên nénViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Tadolfein Extra New Không kê đơn 893100127723 Paracetamol 500mg Cafein 65mg Paracetamol 500mg Cafein 65mgViên nén bao phimViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Aceclofenac VD-36093-22 Aceclofenac 100mg 100mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Corcotab Plus VD-36094-22 Bisoprolol fumarat 2,5 mg, Hydroclorothiazid 6,25 mg 2,5 mg; 6,25 mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Erythromycin 500mg VD-35915-22 Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Paracetamol VD-24043-15 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Tidacotrim 893110281200 (cũ: VD-25062-16)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024Hết hạn
Prednison 893110284100 (cũ: 893100284100)Prednison 5mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024Hết hạn
Chlorpheniramin Không kê đơn 893100936324 (cũ: VD-33125-19)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam26/08/2024Hết hạn
Paracetamol Không kê đơn 893100869724 (cũ: VD-24648-16)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Tanafadol 325 Không kê đơn 893100870024 (cũ: VD-26024-16)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Vitamin C 250 Không kê đơn 893100869924 (cũ: VD-30173-18)Acid ascorbic 250mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Tanacelest 893110869824 (cũ: VD-30167-18)Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Chlorpheniramin Không kê đơn 893100645624 (cũ: VD-25058-16)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam23/07/2024Hết hạn
Vitamin C Không kê đơn 893100645524 (cũ: VD-26627-17)Acid Ascorbic 250mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024Hết hạn
Chlorpheniramin Không kê đơn 893100644824 (cũ: VD-26620-17)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam23/07/2024Hết hạn
Tanarhunamol-flu 893110645424 (cũ: VD-26626-17)Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024Hết hạn
Vitamin C 250 Không kê đơn 893100645324 (cũ: VD-27624-17)Acid Ascorbic 250mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024Hết hạn
Prednison 893110645024 (cũ: VD-28613-17)Prednison 5mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024Hết hạn
Prednison 893110644924 (cũ: VD-28612-17)Prednison 5mgViên nénViệt Nam23/07/2024Hết hạn
Prednison 893110645124 (cũ: VD-31418-18)Prednison 5mgViên nénViệt Nam23/07/2024Hết hạn
Trivacintana Không kê đơn 893100645224 (cũ: VD-30171-18)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP169/GCN-QLDCục Quản lý Dược11/11/2025
WHO-GMP13/GCN-QLDCục Quản lý Dược11/08/2028

Phạm vi chứng nhận theo giấy 169/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 13/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Diclofenac natri Aarti Drugs LimitedẤn ĐộEP 9.2DICLOFENAC 7515/06/2031
Acid ascorbic Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11.2TANACEVIT15/06/2031
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 44Tanametrol 215/06/2031
Phenylephrin HCl Divi’s Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2023TADOLFEIN15/06/2031
Cafein Aarti Pharmalabs LimitedẤn ĐộBP 2023TADOLFEIN15/06/2031
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023TADOLFEIN15/06/2031
Dexibuprofen Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaTC NSXRIPAINGESIC15/06/2031
Domperidon maleat Vasudha Pharma Chem LimitedẤn ĐộBP 2016Domperidon02/12/2030
Doxycyclin (Dưới dạng Doxycyclin hyclat) Changzhou Pharmaceutical FactoryCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Doxycyclin02/12/2030
Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 261mg) Priti IndustriesẤn ĐộUSP 2024Tanamylaticid II New14/08/2030
Magnesi hydroxyd Priti IndustriesẤn ĐộUSP 2024Tanamylaticid II New14/08/2030
Simethicon Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.,Ấn ĐộUSP 2024/ NF 2024Tanamylaticid II New14/08/2030
Bisoprolol fumarat Supriya Lifescience LtdẤn ĐộBP 2022Corcotab 5 plus14/08/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023Corcotab 5 plus14/08/2030
Methylprednisolon Henan Lihua Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023 + TCNSXMethylprednisolon 1614/08/2030
Cimetidin Jiangsu Baosheng Longcheng Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Cimetidine 300mg02/06/2030
Methocarbamol Gennex Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2024D-Cotylexsyl F02/06/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024D-Cotylexsyl F02/06/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Tanacoldcaps02/06/2030
Guaifenesin Gennex Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2024Tanacoldcaps02/06/2030
Phenylephrin HCl Divi’s Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2024Tanacoldcaps02/06/2030
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci) Chromo Laboratories India Pvt. LtdẤn ĐộUSP 2023Atorvastatin02/06/2030
Diclofenac natri Aarti Drugs LimitedẤn ĐộEP 9.2Diclofenac 7502/06/2030
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci 10,4mg) Chromo LaboratoriesẤn ĐộUSP 2024Atorvastatin02/06/2030
Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 261mg) Priti IndustriesẤn ĐộUSP 2024Kremaxtana02/06/2030
Magnesi hydroxyd Priti IndustriesẤn ĐộUSP 2024Kremaxtana02/06/2030
Simethicon Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd.,Ấn ĐộUSP 2024/NF 2024Kremaxtana02/06/2030
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023Methylprednisolon02/06/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 40Di-Emtelgic02/06/2030
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd.,Ấn ĐộBP 2018Di-Emtelgic02/06/2030
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. LtdẤn ĐộTC NSXEtoricoxib 12002/06/2030
Eperison hydroclorid SNA Healthcare Pvt., LtdẤn ĐộJP XVIIITanaonal02/06/2030
Losartan kali Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023Tanacobraar13/03/2030
Methocarbamol Gennex Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2024Trivacinplus13/03/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Trivacinplus13/03/2030
Methylprednisolon Henan Lihua Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023Tanametrol 3213/03/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co,. LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP41Hydroclorothiazid19/12/2029
Etoricoxib  Virdev Intermediates Pvt. Ltd.Ấn ĐộTCNSXEtoricoxib 6021/11/2029
<p>Etoricoxib&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</p> Virdev Intermediates Pvt. Ltd.Ấn ĐộTCNSXEstonexia21/11/2029
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 44Tanametrol 821/11/2029
Bisoprolol fumarat Supriya Lifescience LtdẤn ĐộBP2018Biprotana11/08/2029
Levocetirizin 2HCl Metrochem Api Private LimitedẤn ĐộUSP 2022Tanalocet01/07/2029
Thiamin mononitrat Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Vitamin B101/07/2029
Mebendazol KA Malle Pharmaceuticals Ltd.Ấn ĐộUSP41Mebendazol06/06/2029
Pyridoxin HCl Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP2019Cystin B606/06/2029
L-Cystin Ningbo Yuanfa Bioengineering Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP41Cystin B606/06/2029
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINABP 2018Metronidazol06/06/2029
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINABP2018Metronidazol06/06/2029
Cinnarizin RL Fine Chem Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 9.0Tanafezam05/05/2029
Piracetam Jiangxi Yue Hua Pharmaceutical Co., LimitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 9.0Tanafezam05/05/2029
Clorpheniramin maleat&nbsp; Supriya Lifescience LtdẤn ĐộBP 2016Tanaallery-F05/05/2029
Phenylephrin HCl Malladi Drugs & Pharmaceuticals Limited – Unit 3Ấn ĐộUSP 39Tanaallery-F05/05/2029
Famotidin SMS Lifesciences India Limited, Unit-1Ấn ĐộUSP 42Famotidin 40mg28/03/2029
Diphenhydramin HCl Supriya Lifescience LtdẤn ĐộBP 2021Diphenhydramin28/03/2029
Fluconazol Synergene Active Ingredients Private Ltd., Unit-IIẤn ĐộUSP 42Fluconazole20/03/2029
Loratadin Morepen Laboratories LimitedẤn ĐộUSP43Tanaloratadin29/01/2029
Ibuprofen BASF South East Asia Pte. LtdHoa KỳEP 9.0Profentana27/08/2028
Trimebutin maleat Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaJP XVIITrimebutin23/08/2028
Paracetamol&nbsp; Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 42Tanafadol Plus23/08/2028
Gabapentin Divi’s Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 42Gabapentin23/08/2028
Acyclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 42Acyclovir 80016/08/2028
Cafein Aarti Industries LimitedẤn ĐộBP 2019Tadolfein Extra New31/05/2028
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Tadolfein Extra New31/05/2028
Diosmin&nbsp; Chengdu Yazhong Bio-Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 9.0Tanabodia31/10/2026
Dexamethason Zhejiang Xianju Pharmaceuticaaol Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Dexamethason 0,5mg31/10/2026

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 164 số đăng ký thuốc của Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.