MONDO MINERALS B.V có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 165 công bố.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Talc | Mondo minerals B.V. | Hà Lan | USP 38 | HIPOLTEN (893200139526) | 16/07/2031 |
| Talc | MONDO MINERALS B.V. | the Netherlands | USP 41 | SaVi Flunarizine 5 (893110102526) | 15/06/2031 |
| Talc | MONDO MINERALS B.V | Hà Lan | USP hiện hành | Edza 10 (893110464725) | 02/12/2030 |
| Talcum | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP hiện hành | Éloflurbiprofen (893110478925) | 02/12/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2024 | NDP-Cita 10 (893110367525) | 14/08/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2024 | NDP-Cita 10 (893110367525) | 14/08/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2024 | NDP-Cita 40 (893110367625) | 14/08/2030 |
| Talc | Mondo Minerals B.V. | The Netherlands | USP hiện hành | Solcanta 12 (893110403925) | 14/08/2030 |
| Talc | Mondo Minerals B.V. | The Netherlands | USP hiện hành | Solcanta 8 (893110404025) | 14/08/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Nadiver 6 (893110367425) | 14/08/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Nadiver 3 (893110367325) | 14/08/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2024 | NDP-Cita 40 (893110367625) | 14/08/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 44 | Eutrocalip 300 (893110231925) | 02/06/2030 |
| Bột talc | MONDO MINERALS B.V | Hà Lan | EP 9.0 | Atorpa- E 10/10 (893110229525) | 02/06/2030 |
| Talc <div><br></div> | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành | Fibratdamin (893110281825) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 44 | Eutrocalip 300 (893110231925) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP hiện hành (USP 2023) | Pepevit (893110233525) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Nadyfil 5 (893110232425) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Lorno 8 (893110232725) | 02/06/2030 |
| Talc | MONDO MINERALS B.V | Netherlands | USP hiện hành | Pantoprazol 40mg (893110274925) | 02/06/2030 |
| Talc (tá dược bao phim) | MONDO MINERALS B.V | Netherlands | USP hiện hành | Pantoprazol 40mg (893110274925) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Nadyfil 20 (893110232325) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Envir Plus (893114232625) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Envir Plus (893114232625) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Nadyfil 2,5 (893110232225) | 02/06/2030 |
| Talc | Mondo Minerals B.V. | The Netherlands | USP hiện hành | Asidiance 25 (893110251025) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | NDP-Mirta 30 (893110232825) | 02/06/2030 |
| <p>Talc </p> | Mondo Minerals B.V. | The Netherlands | USP 43/NF 38 | Lorax Chew (893100251225) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Nadyfil 10 (893110232125) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | Newrib 10 (893110233125) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Lorno 8 (893110232725) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP hiện hành (USP 2023) | PP 500 (893110233625) | 02/06/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | Hà Lan | USP 2023 | Nevoloxan 5/12,5 (893110104725) | 13/03/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | Hà Lan | USP 2023 | Nevoloxan 5/12,5 (893110104725) | 13/03/2030 |
| Talc | Mondo Minerals B.V. | Hà Lan | USP 41 | Panactol Codein (893111065825) | 13/03/2030 |
| Talc | Mondo Minerals B.V. | Hà Lan | USP 41 | Panactol Codein (893111065825) | 13/03/2030 |
| Talc | Mondo Minerals B.V | Hà Lan | USP hiện hành | Élogesis 250 (893100097825) | 13/03/2030 |
| Talc (tá dược bao viên) | Mondo Minerals B.V | Hà Lan | USP hiện hành | Élogesis 250 (893100097825) | 13/03/2030 |
| Talc | Mondo Minerals B.V. | Netherlands | USP hiện hành (USP 2023) | Tinfoacy 200 (893110099725) | 13/03/2030 |
| Talc (Tá dược bao phim) | Mondo Minerals B.V. | Hà Lan | EP 11 | Ufsor (893110114925) | 13/03/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Nadysyl Plus 10/2,5 (893110055125) | 13/03/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | DĐVN V | Nady-Iva 5 (893110054725) | 13/03/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | NDP-Lorno 4 (893110055325) | 13/03/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | NDP-Lorno 4 (893110055325) | 13/03/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Nady-Lina 5 (893110054825) | 13/03/2030 |
| Talc | MONDO MINERALS B.V | Netherlands | USP phiên bản hiện hành | Docento (893110100625) | 13/03/2030 |
| Talc | MONDO MINERALS B.V | Netherlands | USP hiện hành | Celecoxib 200mg (893110100525) | 13/03/2030 |
| Talc | MONDO MINERALS B.V | Netherlands | Dược điển Mỹ phiên bản hiện hành | Naliso 4 (893110100825) | 13/03/2030 |
| Talc | MONDO MINERALS B.V | Hà Lan | Dược điển Việt Nam phiên bản hiện hành | Haruzan (893110071025) | 13/03/2030 |
| Talc | Mondo Minerals B.V | Hà Lan | EP hiện hành | Azosugrel 5 mg (893110105225) | 13/03/2030 |
| Bột talc | MONDO MINERALS B.V | Hà Lan | EP 10.0 | Apimarin 135 (893100050825) | 13/03/2030 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | DĐVN V | Ndp-Dapo 60 (893110323200) | 19/12/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Opizanax 10 (893110323300) | 19/12/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Deliptil 62,5 (893110323100) | 19/12/2029 |
| Microtalc Pharma30 (Talc)(tá dược bao viên) | Mondo Minerals B.V. | the Netherlands | USP-NF 2024 | Olanzapin (893110329600) | 19/12/2029 |
| Talc | MONDO MINERALS B.V | Netherlands | USP 41 | Tadalafil 20mg (893110340700) | 19/12/2029 |
| Talc (tá dược bao phim) | MONDO MINERALS B.V | Netherlands | USP 41 | Tadalafil 20mg (893110340700) | 19/12/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Nady-Pitav 2 (893110137500) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 44 | Nady-Pitav 4 (893110137600) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | Amisulpride 100 (893110137300) | 21/11/2029 |
| Talc | MONDO MINERALS B.V | Netherlands | USP 42 | Clozapin 100mg (893110154900) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | Amisulpride 100 (893110137300) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Nady-Pitav 2 (893110137500) | 21/11/2029 |
| Talc | - Mondo Minerals B.V | Hà Lan | USP-NF hiện hành | Ryotium 80 (893110155600) | 21/11/2029 |
| Talc | Mondo Minerals B.V | Hà Lan | EP hiện hành | Azosugrel 10 mg (893110157700) | 21/11/2029 |
| Talc | MONDO MINERALS B.V | Netherlands | USP phiên bản hiện hành | Panesta (893110155200) | 21/11/2029 |
| Talc (tá dược bao viên) | Mondo Minerals B.V. | Hà Lan | USP42 | Franxacin 400 (893115152900) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 44 | Nady-Pitav 4 (893110137600) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Promethazin 10 (893100138700) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Opizanax 7,5 (893110138600) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Opizanax 5 (893110138500) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Opizanax 20 (893110138400) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Opizanax 2,5 (893110138300) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Opizanax 15 (893110138200) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | NDP-Mirta 15 (893110138100) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Newrib 15 (893110138000) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP hiện hành (USP 2023) | NDP-Saxa 5 (893110137900) | 21/11/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Apixan 5 (893110137700) | 21/11/2029 |
| Talc (tá dược bao phim) | Mondo Minerals B.V. | The Netherlands | USP42 | Hỗn hợp Keto Amino Acid (893110111000) | 31/10/2029 |
| Talc | Mondo Minerals B.V. | The Netherlands | USP hiện hành | Tupra (893110099600) | 31/10/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | Nady-Iva 7,5 (893110087300) | 31/10/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | NDP-Saxa 2,5 (893110087500) | 31/10/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 2023 | NDP-Histin 16 (893110087700) | 31/10/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | Nadysyl 5 (893110087400) | 31/10/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Envir (893114087600) | 31/10/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Envir (893114087600) | 31/10/2029 |
| Talc | MONDO MINERALS B.V | Hà Lan | Dược điển Việt Nam phiên bản hiện hành | Oriesmin (893110096400) | 31/10/2029 |
| Talc | Mondo Minerals B.V. | The Netherlands | USP 43/NF 38 | Clatizet (893100097900) | 31/10/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 44 | Eutrocalip 100 (893110938324) | 15/09/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP 44 | Eutrocalip 100 (893110938324) | 15/09/2029 |
| Talc | Mondo Minerals B.V | Hà Lan | — | Taphenplus 250 (893100951024) | 15/09/2029 |
| Talc | Mondo Minerals B.V. | the Netherlands | USP-NF 2023 | Mecobalamin (893110738624) | 11/08/2029 |
| Bột talc | Mondo Minerals B.V | The Netherlands | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | Newrib 5 (893110729724) | 11/08/2029 |
| Talc | MONDO MINERALS B.V | Netherlands | USP43 | Pyradona (893110752224) | 11/08/2029 |
| Talc (tá dược bao phim) | Mondo Minerals B.V. | The Netherlands | USP hiện hành | Tica-5A 60 mg (893110358724) | 06/06/2029 |
| Talc (tá dược bao phim) | Mondo Minerals B.V. | The Netherlands | USP hiện hành | Tica-5A 90 mg (893110358824) | 06/06/2029 |
| Talc | - Mondo Minerals B.V | Hà Lan | USP-NF hiện hành | Ryotium 40 (893110370524) | 06/06/2029 |
| Talc (tá dược bao viên) | Mondo Minerals B.V. | Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Fexofenaderm 180 mg (893100374024) | 06/06/2029 |
| Talc | MONDO MINERALS B.V | Hà Lan | EP 10.0 | Apicaglor 60 (893110359224) | 06/06/2029 |
| Bột talc | MONDO MINERALS B.V | Hà Lan | USP hiện hành | Nicsea 20 (893110295824) | 05/05/2029 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.