Sasol Germany: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Sasol Germany có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 696 công bố.

696
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
PEG 6000 Sasol Germany Gmbh Đức EP 11 CAO KHÔ DIỆP HẠ CHÂU ĐẮNG (Extractum Phyllanthi amari, phyllanthin ≥ 0,5%) (893500139026) 16/07/2031
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành LOSAAZID 100/25 (893110124726) 15/06/2031
Polyethylene glycol (PEG) 6000 SASOL GERMANY GmbH Germany USP hiện hành RIAZHU 2.5 (893110117026) 15/06/2031
PEG 6000 Sasol Germany GmbH. Germany USP hiện hành Hutilum (893110119726) 15/06/2031
Macrogol 6000 Sasol Germany GmbH Germany EP hiện hành Cimetidin Tab 300 mg (893110096026) 15/06/2031
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP hiện hành FEBUXOSTAT 40 mg (893110124626) 15/06/2031
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Ivadi LTF 5 (893110125726) 15/06/2031
Polyethylen glycol 6000 Sasol Germany GmbH Germany EP hiện hành Erloliv 100 (893114101326) 15/06/2031
Macrogols 6000 (LIPOXOL 6000 MED POWDER)  SASOL GERMANY GMBH Germany EP hiện hành Mebeverine 135 mg (893100102426) 15/06/2031
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành TAFALIZ 10 (893110124926) 15/06/2031
PEG 6000 (tá dược bao phim) Sasol Germany GmbH Germany JP XVIII Mimelin 500 FIP (893100120026) 15/06/2031
Polyethylen glycol 6000 Sasol Germany GmbH Germany NF hiện hành EVOTROM 25 (893110121726) 15/06/2031
PEG 6000 (tá dược màng bao) Sasol Germany GmbH Đức USP-NF 2023 MaxPain relief (893100119926) 15/06/2031
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF 2024 Ubvix-med (893115110926) 15/06/2031
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành LOSAAZID 100/25 (893110124726) 15/06/2031
Polyethylene glycol 6000&nbsp;<i>(Lipoxol 6000 Med Powder)</i> SASOL GERMANY GMBH Germany EP hiện hành (EP 11.0) Piracetam 800 mg (893110102726) 15/06/2031
Polyethylen glycol 6000 Sasol Germany GmbH Germany NF hiện hành NEURINEW FORT (893110122226) 15/06/2031
Polyethylen glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP hiện hành Orixaban 15 (893110100426) 15/06/2031
Macrogol 6000&nbsp; Sasol Germany GmbH Germany EP 10.0 Ivabradine STELLA 5 mg (893110122726) 15/06/2031
PEG 6000 (tá dược bao phim) SASOL GERMANY GMBH Germany EP 11 EGUDIN FORTE 5 (893110098026) 15/06/2031
PEG 6000 (tá dược bao phim) SASOL GERMANY GMBH Germany EP 11 EGUDIN FORTE 10 (893110097926) 15/06/2031
Polyethylen glycol 6000 Sasol Germany GmbH Germany EP hiện hành Atorvastatin 20 (893110105026) 15/06/2031
Polyethylen glycol 6000 Sasol Germany GmbH Germany NF hiện hành EVOTROM 50 (893110121826) 15/06/2031
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Germany BP hiện hành Estoon 25 (893110122926) 15/06/2031
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Pitatin 2 mg (893110126226) 15/06/2031
Macrogol 6000 Sasol Germany GmbH Germany EP 11.0 Sorafenib STELLA 200 mg (893110123726) 15/06/2031
Polyethylene glycol 6000 SASOL GERMANY GMBH Germany EP 9.0 SaVi Flunarizine 5 (893110102526) 15/06/2031
Macrogol 6000 Sasol Germany GmbH Germany EP hiện hành Imexofen 120 (893100096126) 15/06/2031
Polyethylen glycol 6000 (PEG 6000) Sasol Germany GmbH Germany USP phiên bản hiện hành Desloratadine (893100119526) 15/06/2031
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Germany USP – NF 2024 BV Rifaximin 550 (893110019026) 09/03/2031
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Germany USP 2025 Omeprazol 20 (893110009026) 09/03/2031
Macrogol 6000 Sasol Germany GmbH Germany DĐVN phiên bản hiện hành Calcium MKP 500 Effervescent (893100016026) 09/03/2031
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF 2024 Crescell (893100010926) 09/03/2031
PEG 6000 Sasol Germany Gmbh Đức EP 11 Cao đặc diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari spissum, phyllanthin ≥ 0,5%) (893500000226) 09/03/2031
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Vaszirel 20 (893110021326) 09/03/2031
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Linezolid 600 mg (893110020626) 09/03/2031
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Germany BP phiên bản hiện hành DH-Pacegan 500 (893100020326) 09/03/2031
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Roxy 150 - LTF (893110021226) 09/03/2031
Macrogols 6000 <div><i>(LIPOXOL 6000 MED POWDER)</i></div> SASOL GERMANY GMBH Germany EP 10.0 Cardisav 5/80 (893110012426) 09/03/2031
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Kidneymin (893110473725) 02/12/2030
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Germany BP hiện hành Mivifort 850/ 50 (893110486425) 02/12/2030
Polyethylen glycol 6000 (tá dược hóa dẻo) Sasol Germany GmbH Germany NF hiện hành Aucardil 6,25 (893110457125) 02/12/2030
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Clopido-LTF (893110488225) 02/12/2030
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Germany. EP hiện hành Sartoid (893114465525) 02/12/2030
Macrogol 6000 Sasol Germany GmbH Germany EP hiện hành Mexcold Effer 650 (893100462425) 02/12/2030
Polyethylen glycol 6000 (PEG 6000) Sasol Germany GmbH Germany USP hiện hành Rafoexplores (893100483525) 02/12/2030
Polyethylene glycol 400 (Macrogol 400) Sasol Germany GmbH Germany USP – NF 2024 Bivogyl (893115484525) 02/12/2030
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Germany EP hiện hành Lotuto (893110471825) 02/12/2030
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Germany USP - NF 2021 Socate (893100476925) 02/12/2030
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Đức EP 10 Censamin fort (893100476325) 02/12/2030
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Germany BP phiên bản hiện hành Diosmin Hasan 600 (893110487025) 02/12/2030
PEG 6000 <div>(tá dược bao viên) </div><div><br></div> Sasol Germany GmbH Germany BP 2023 Levofloxacin 250 (893115473125) 02/12/2030
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP hiện hành Fastrichs 180 (893100464425) 02/12/2030
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Cobamol 1500 (893110488125) 02/12/2030
PEG 6000 <div>(tá dược bao viên) </div><div><br></div> Sasol Germany GmbH Germany BP 2024 Uphanal 20 (893100473425) 02/12/2030
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Cofatorid 50 (893110487925) 02/12/2030
<p>PEG 6000&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</p> Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Apempa.10 (893110456825) 02/12/2030
PEG 6000 <div>(tá dược bao viên) </div><div><br></div> Sasol Germany GmbH Germany BP 2023 Levofloxacin 750 (893115473625) 02/12/2030
PEG 6000 (tá dược bao viên) Sasol Germany GmbH Germany BP 2024 Febuxogout 80 mg (893110473025) 02/12/2030
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Germany USP NF-2025 Debrudan 100 (893110484825) 02/12/2030
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Fegut 120 (893110488425) 02/12/2030
Polyethylen glycol 6000 (PEG 6000) (tá dược bao phim) Sasol Germany GmbH Germany USP hiện hành Pamephrin tab (893110483625) 02/12/2030
Polyethylen glycol 6000 Sasol Germany GmbH Germany USP hiện hành Zilicga (893110462825) 02/12/2030
Polyethylen glycol 6000 Sasol Germany GmbH Germany NF hiện hành Adaflo AG 500 (893110485625) 02/12/2030
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Germany EP hiện hành Fabaximin 200 (893110468925) 02/12/2030
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Germany EP hiện hành Fabaximin 550 (893110469025) 02/12/2030
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Germany. EP hiện hành Soraliv (893114465725) 02/12/2030
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Sitagliptin 25 mg (893110488025) 02/12/2030
PEG 6000 (tá dược bao viên) Sasol Germany GmbH Germany BP 2023 Uptifast 60 (893100473525) 02/12/2030
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Germany USP hiện hành Éloflurbiprofen (893110478925) 02/12/2030
PEG 6000 (tá dược màng bao) SASOL GERMANY GMBH Đức USP phiên bản hiện hành Ecophelic 180 (893114485225) 02/12/2030
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Mirfan 15 (893110489425) 02/12/2030
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Germany EP hiện hành Feloravit (893100471625) 02/12/2030
PEG 6000 <div>(Tá dược bao viên) </div><div><br></div> Sasol Germany GmbH Germany BP 2024 Allergy Uphace (893100472925) 02/12/2030
Macrogol 6000 Sasol Germany GmbH Germany DĐVN V Nady-Losartan HCT (893110456925) 02/12/2030
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Germany EP hiện hành Elofarvita (893100471425) 02/12/2030
<p>PEG 6000&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</p> Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Apdapa 5 (893110456725) 02/12/2030
Macrogol 6000 (tá dược bao phim) Sasol Germany GmbH Germany DĐVN V Novomycine 1,5 M.IU (893110478525) 02/12/2030
PEG 6000 (Tá dược bao viên) Sasol Germany GmbH Đức USP hiện hành Newferon (893210407925) 06/10/2030
Polyethylen glycol 6000 (PEG 6000)<div><br></div> Sasol GmbH Germany Đức DĐVN V Blokheart 15 (893110388225) 14/08/2030
PEG 6000 <div>(tá dược bao viên) </div><div><br></div> Sasol Germany GmbH Germany BP 2024 Uphanal 10 (893100380225) 14/08/2030
Macrogol 6000 Sasol Germany GmbH Germany EP 10.0 Pamidstad 1.5 (893110397925) 14/08/2030
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức DĐVN V Clopidogrel 75mg (893110376625) 14/08/2030
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức DĐVN V Clopidogrel 75mg (893110376625) 14/08/2030
Polyethylen glycol (PEG) 6000 Công ty Sasol Germany GmbH. Đức USP 2023 Monlikast 4 (893110392525) 14/08/2030
Macrogol 6000 Sasol Germany GmbH Germany USP 2024 NDP-Riva 2,5 (893110367825) 14/08/2030
Polyethylene glycol 6000 Sasol Germany GmbH Đức USP phiên bản hiện hành Candovas 8 (893110402725) 14/08/2030
Polyethylen glycol (PEG) 6000 (Chất hóa dẻo) Công ty Sasol Germany GmbH Đức USP 2024 Tigelor 60 (893110404725) 14/08/2030
<p>PEG 6000&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</p> Sasol Germany GmbH Đức USP-NF hiện hành Apdapa 10 (893110367225) 14/08/2030
Polyethylene glycol 6000 <div><i>(Lipoxol 6000 Med Powder)</i></div> SASOL GERMANY GMBH Germany EP hiện hành Newromal 550 (893110378425) 14/08/2030
Macrogol 6000 Sasol Germany GmbH Germany USP 2024 NDP-Riva 10 (893110367725) 14/08/2030
PEG 6000 Sasol Germany GmbH Germany BP hiện hành Trantriva 5 (893110397425) 14/08/2030
Polyethylen glycol 6000 (PEG 6000)<div><br></div> Sasol GmbH Germany Đức DĐVN V Blokheart 10 (893110388125) 14/08/2030
Macrogol 6000 Sasol Germany GmbH Germany USP 2024 NDP-Cita 40 (893110367625) 14/08/2030
Polyethylen glycol 6000 (PEG 6000) Sasol Germany GmbH Đức DĐVN hiện hành Odo.DR.Nabia (893110393925) 14/08/2030
Polyethylene glycol 6000 <div><i>(Macrogols 6000) </i></div><div><i>(Lipoxol 6000 Med Powder)</i></div> SASOL GERMANY GMBH Germany EP hiện hành Flurpaine 50 (893110378225) 14/08/2030
PEG 6000 Sasol Germany GmbH. Germany USP phiên bản hiện hành Rementim 5 (893110394425) 14/08/2030
PEG 6000 (Chất hóa dẻo) Công ty Sasol Germany GmbH Germany USP 40 Nametab 500 (893110392825) 14/08/2030
Polyethylene glycol 6000 <div><i>(Macrogols 6000) </i></div><div><i>(Lipoxol 6000 Med Powder)</i></div> SASOL GERMANY GMBH Germany EP hiện hành Newromal 275 (893100378325) 14/08/2030
Macrogol 6000 Sasol Germany GmbH Germany USP 2024 NDP-Cita 10 (893110367525) 14/08/2030

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Sasol Germany xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.