Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2006, gần nhất là năm 2026.

259 trong số đó (37%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 69 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 686 thuốc; sản xuất 697 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

697
Số đăng ký thuốc
69
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202621
202585
2024229
202334
202222
20219
20206
20192
201811
20173
20167
201512

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 697 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Novafex 893110164326 (cũ: VD-19581-13) Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg/5 ml Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefixime MKP 100 893110164126 (cũ: VD-18459-13) Cefixim trihydrat tương đương cefixim 100 mg Thuốc bột uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Saliment 893110164526 (cũ: VD-34828-20) Tuýp 20g chứa: Methyl salicylat 3gam, Menthol 2gam Kem bôi da Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Chlorpheniramine 4mg 893110164226 (cũ: VD-35079-21) Chlorpheniramine maleate 4 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Novomycine 3 M.IU 893110164426 (cũ: VD-35081-21) Spiramycin 3.000.000 IU Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
EPRINAL 50 893110113526 Eperisone hydrochloride 50 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
DOXAZOSIN 8mg 893110113426 Doxazosin mesilate tương đương Doxazosin 8 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
DOXAZOSIN 2mg 893110113326 Doxazosin mesilate tương đương Doxazosin 2 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLUVASTATIN 40mg 893110113226 Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin 40 mg Viên nang cứng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLUVASTATIN 30mg 893110113126 Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin 30 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
TAZOBACT 4,5g 893110113026 Piperacillin and Tazobactam for injection (8:1) (dưới dạng Piperacillin sodium + Tazobactam sodium) tương đương Piperacillin 4 gam và Tazobactam 0,5gam Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
TAZOBACT 2,25g 893110112926 Piperacillin and Tazobactam for injection (8:1) (dưới dạng Piperacillin sodium + Tazobactam sodium) tương đương Piperacillin 2 gam và Tazobactam 0,25gam Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
PARACOLD INFANTS Không kê đơn 893100112826 Paracetamol 80 mg Thuốc cốm sủi bọt uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
PARACOLD CODEIN 15 Không kê đơn 893101112726 Paracetamol 500mg, Codeine phosphate hemihydrate 15 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
CEFPROZIL 125mg 893110112626 Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil 125mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
ARINOSE Không kê đơn 893100112526 Desloratadine 30mg/ 60 ml Sirô Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Methocarbamol 1000mg 893110016426 Methocarbamol 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sucefone 2g 893110016326 Cefoperazone sodium + Sulbactam sodium (1:1) tương đương Cefoperazone 1000mg, Sulbactam 1000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Peptacid 40mg/5ml 893110016226 Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa Famotidine 40mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cefprozil 250mg 893110016126 Mỗi gói 4g hoặc 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil 250mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Calcium MKP 500 Effervescent Không kê đơn 893100016026 Calcium carbonate 300mg tương đương calcium 120mg; Calcium lactate gluconate 2940mg tương đương calcium 380mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Augbactam 2g/ 200mg 893110478625 Amoxicillin sodium + Clavulanate potassium (10:1) tương đương Amoxicillin 2000mg + Acid clavulanic 200mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Novomycine 1,5 M.IU 893110478525 Spiramycin 1.500.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mekopred 8 893110478425 Methylprednisolone 8mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Itopride 50mg 893110478325 Itopride hydrochloride 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Nasolspray Không kê đơn 893100494725 (cũ: VD-23188-15) Sodium chloride 0,9% (w/v) Thuốc xịt mũi Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mutecium-M 893110496325 (cũ: VD-15527-11) Domperidon maleat tương đương domperidon 10mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2028
Terpin-Codein 893111494825 (cũ: VD-32153-19) Codein 15mg; Terpin hydrat 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Kalecin 500 893110496225 (cũ: VD-8941-09) Clarithromycin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2028
Comesal 800 893110388925 Mesalamine 800mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefoperazone 1g 893110388825 Cefoperazone sodium tương đương Cefoperazone 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Amoxicillin 1000mg 893110388725 Amoxicillin trihydrate tương đương Amoxicillin 1000mg Viên nén phân tán Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Aziphar 100 893110360325 (cũ: VD-32128-19) Mỗi gói chứa Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mekodin Không kê đơn 893101363425 (cũ: VD-33742-19) Codein 8mg; Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2028
Mekotropyl 1200 893110271225 Piracetam 1200mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fosacal 893110271125 Calci toàn phần 1,25 mmol ≈ 0,05g; Calcium-2-oxo-3-phenylpropionate (Alpha-Ketophenylalanine; Calcium Salt) 68mg; Calcium-3-methyl-2-oxobutyrate (Alpha-Ketovaline; Calcium Salt) 86mg; Calcium-3-methyl-2-oxovalerate (D,L-Alpha-Ketoisoleucine; Calcium Salt) 67mg; Calcium-4-methyl-2-oxovalerate (Alpha-Ketoleucine; Calcium Salt) 101mg; Calcium-DL-2-hydroxy-4(methylthio) butyrate (D; L-Alpha-Hydroxymethionine; Calcium Salt) 59mg; L-Histidine 38mg; L-Lysine acetate 105mg; L-Tyrosine 30mg; L-Threonine 53mg; L-Tryptophan 23mg; Nitơ toàn phần 36mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Flurbiprofen 50mg 893110271025 Flurbiprofen 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Flurbiprofen 100mg 893110270925 Flurbiprofen 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Erythromycin 500mg 893110270825 Erythromycin stearate tương đương erythromycin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Quincef 1g 893110270725 Cefuroxime sodium tương đương Cefuroxime 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mutecium-M 893110270625 Domperidon maleat tương đương Domperidon 10mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Augbactam 1g/100mg 893110270525 Amoxicillin sodium + Clavulanate potassium (10:1) tương đương Amoxicillin 1000mg + Acid clavulanic 100mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amoxicillin 250mg 893110212325 (cũ: VD-24948-16) Amoxicillin trihydrat tương đương amoxicillin 250mg Thuốc bột uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Para 500 MKP Không kê đơn 893100212825 (cũ: VD-25370-16) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meko Cepha 893110212725 (cũ: VD-23181-15) Cephalexin monohydrat tương đương cephalexin 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefixime MKP 50 893110212425 (cũ: VD-18460-13) Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 50 mg 50mg Thuốc bột uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Erymekophar 893110223525 (cũ: VD-20026-13) Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Cephalexin 250mg 893110212525 (cũ: VD-23176-15) Mỗi gói chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate) 250 mg 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Danircap 125 893110212625 (cũ: VD-20024-13) Cefdinir 125mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cesyrup 893110223425 (cũ: VD-20499-14) Acid ascorbic (dưới dạng Sodium ascorbate) 1500mg/15ml Thuốc giọt uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Taginko Không kê đơn 893200194425 (cũ: VD-24954-16) Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 40mg (chứa 24% flavonol glycosides) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Paracold MKP Không kê đơn 893100170325 (cũ: VD-20955-14) Chai 60ml chứa: Clorpheniramin maleat 3,96mg; Paracetamol 1200mg; Phenylephrin hydroclorid 30mg Sirô Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Prednisone 5mg 893110148925 (cũ: VD-20956-14) Prednison 5mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Quincef 125 893110149025 (cũ: VD-18466-13) Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 125mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sirô ho Antituss Plus 893110170425 (cũ: VD-23191-15) Mỗi 5ml chứa: Chlorpheniramine maleate 1,33mg; Dextromethorphan hydrobromide 5mg; Guaifenesin (Glyceryl guaiacolate) 50mg; Sodium citrate dihydrate 133mg Sirô Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sodium Chloride 0,45% & Dextrose 5% 893110149125 (cũ: VD-23192-15) Mỗi chai 250ml chứa: Sodium chloride 1,125 g; Dextrose tương đương Dextrose khan 12,5 g Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nystatin 500000IU 893110170125 (cũ: VD-16090-11) Nystatin 500.000IU Viên bao đường Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sulfaprim 893110170625 (cũ: VD-17131-12) Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg Viên nang Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sumakin 893110170725 (cũ: VD-18467-13) Amoxicillin trihydrate tương đương amoxicillin 250mg; Sulbactam pivoxil tương đương sulbactam 250mg Thuốc bột uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sumakin 250/125 893110170825 (cũ: VD-23193-15) Amoxicillin trihydrat tương đương amoxicillin 250mg; Sulbactam pivoxyl tương đương sulbactam 125mg Thuốc bột uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sumakin 500/125 893110170925 (cũ: VD-23194-15) Amoxicillin trihydrate tương đương amoxicillin 500mg; Sulbactam pivoxil tương đương sulbactam 125mg Thuốc bột uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Vitamin B1 250mg 893110171025 (cũ: VD-19114-13) Thiamin nitrat (Vitamin B1) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sodium Chloride 0,9% 893110149225 (cũ: VD-24415-16) Sodium chloride 0,9g/100ml 0,9g/100ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Mekoamin 893110169925 (cũ: VD-24952-16) Mỗi 250ml chứa: Glycine 850mg; L-Arginine hydrochloride 675mg; L-Histidine hydrochloride monohydrate 325mg; L-Isoleucine 450mg; L-Leucine 1025mg; L-Lysine hydrochloride 1850mg; L-Methionine 600mg; L-Phenylalanine 725mg; L-Threonine 450mg; L-Tryptophan 150mg; L-Valine 500mg; Xylitol 12500mg Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Povidone Iodine 10% Không kê đơn 893100148725 (cũ: VS-4959-16) Mỗi 90ml chứa: Povidon iodin 9g Thuốc rửa phụ khoa Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Chlorpheniramine 4mg Không kê đơn 893100148025 (cũ: VD-25366-16) Chlorpheniramin maleat 4mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Paracold 325 Không kê đơn 893100148625 (cũ: VD-26382-17) Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Paracold 150 Flu Không kê đơn 893100170225 (cũ: VD-26380-17) Chlorpheniramine maleate 1mg; Paracetamol 150mg Thuốc bột sủi bọt uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cefalotin 2g 893110147925 (cũ: VD-29322-18) Cefalotin (dưới dạng hỗn hợp Cefalotin natri và natri bicarbonat) 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Paracol 10mg/ml 893110148525 (cũ: VD-28270-17) Paracetamol 10mg/1ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Dexa 0,5 MKP 893110169525 (cũ: VD-28260-17) Dexamethason acetat tương đương dexamethason 0,5mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Mekocefaclor 893110148325 (cũ: VD-27284-17) Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 125mg 125mg Thuốc bột uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Mekomoxin 893110148425 (cũ: VD-28267-17) Amoxicilin trihydrat tương đương amoxicilin 250mg Thuốc cốm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Povidone Iodine 10% Không kê đơn 893100148825 (cũ: VD-32151-19) Povidone iodine 10% (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Glumarix 893110169625 (cũ: VD-21431-14) Gói 10g chứa: Magnesi hydroxid 195mg; Nhôm hydroxid (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 612mg; Oxetacain 20mg Hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Meko-Allergy F Không kê đơn 893100169825 (cũ: VD-33741-19) Chlorpheniramine maleate 4mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Paracold Infants Không kê đơn 893100170525 (cũ: VD-8949-09) Paracetamol 80mg Thuốc bột sủi bọt Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Mekoferrat Không kê đơn 893100170025 (cũ: VD-34339-20) Sắt fumarat (tương đương 65mg sắt nguyên tố) 200mg Viên nén bao đường Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Dextrose 30% 893110148225 (cũ: VD-21715-14) Glucose monohydrat tương đương glucose khan 30% (w/v) Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Dextrose 10% 893110148125 (cũ: VD-20315-13) Glucose monohydrat tương đương glucose khan 10g/100ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Dầu khuynh diệp Mekophar Không kê đơn 893100169425 (cũ: VD-17671-12) Mỗi 100ml chứa: Camphor 18,748g; Eucalyptol 64,832g Dầu xoa Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Meko Coramin 893110169725 (cũ: VD3-106-21) Glucose monohydrat 1500mg; Nikethamid 125mg Viên ngậm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Arthrobic 7,5 893110147725 (cũ: VD-19109-13) Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Augbactam 312,5 893110147825 (cũ: VD-21958-14) Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate) 62,5mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Zafendi 893110096625 Ketotifen hydrogen fumarate tương đương Ketotifen 1mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Peptacid 40 893110096525 Famotidine 40mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Peptacid 20 893110096425 Famotidine 20mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Minocycline 100mg 893110096325 Minocycline hydrochloride tương đương Minocycline 100mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methocarbamol 750mg 893110096225 Methocarbamol 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methocarbamol 500mg 893110096125 Methocarbamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mesuprid 400 893110096025 Amisulpride 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mesuprid 200 893110095925 Amisulpride 200mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mesuprid 100 893110095825 Amisulpride 100mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mekotropyl 800 893110095725 Piracetam 800mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ibuprofen 600mg 893110095625 Ibuprofen 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fluvastatin 20mg 893110095525 Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin 20mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fensaid Không kê đơn 893100095425 Loxoprofen sodium hydrate tương đương loxoprofen sodium 60mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Comesal 500 893110095325 Mesalamine 500mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Comesal 400 893110095225 Mesalamine 400mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sucefone 3g 893110095125 Cefoperazone sodium + Sulbactam sodium (2:1) tương đương Sulbactam 1g; Cefoperazone 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ceftazidime 3g 893110095025 Ceftazidime pentahydrate + Sodium carbonate tương đương Ceftazidime 3g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Artiflax 500 Không kê đơn 893100094925 Glucosamin sulfat natri clorid tương đương Glucosamin sulfat 500mg tương đương Glucosamin 392,6mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Subtyl Không kê đơn 893400048625 (cũ: VD-16345-12) Bột chứa vi khuẩn Bacillus subtilis tương đương vi khuẩn Bacillus subtilis sống 106 – 107 CFU Bột chứa vi khuẩn Bacillus subtilis tương đương vi khuẩn Bacillus subtilis sống 106 – 107 CFU Viên nang cứng Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Subtyl Không kê đơn 893400048725 (cũ: VD-16346-12) Gói 1g chứa: Bột chứa vi khuẩn Bacillus subtilis tương đương vi khuẩn Bacillus subtilis sống 106 – 107 CFU Gói 1g chứa: Bột chứa vi khuẩn Bacillus subtilis tương đương vi khuẩn Bacillus subtilis sống 106 – 107 CFU Thuốc bột uống Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Enterobella Không kê đơn 893400048925 Mỗi gói 1g chứa: Bào tử Bacillus clausii 2.109 CFU Mỗi gói 1g chứa: Bào tử Bacillus clausii 2.109 CFU Thuốc bột uống Việt Nam 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Penicillin V 400000 IU 893110339300 Phenoxymethylpenicillin potassium (Penicillin V potassium) tương đương Penicillin V 400.000IU Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Doxazosin 4mg 893110339500 Doxazosin (dưới dạng doxazosin mesilate) 4mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Doxazosin 1mg 893110339400 Doxazosin (dưới dạng doxazosin mesilate) 1mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Quincef 250 893110300100 (cũ: VD-20959-14) Cefuroxim axetil tương đương cefuroxim 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rhaminas Không kê đơn 893100274000 (cũ: VD-21959-14) Chondroitin sulfat natri 400mg; Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat natri chlorid) 392,6mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Mekopen 893110239600 (cũ: VD-34827-20) Penicilin V (dạng Penicilin V kali 653,6mg) 1.000.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitamin B6 250mg 893110274200 (cũ: VD-34022-20) Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 250mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Mekoperin 4 893110299900 (cũ: VD-34021-20) Perindopril erbumin 4mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cloroquin phosphat 250mg 893110239000 (cũ: VD-34337-20) Cloroquin phosphat 250mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Betalestin 893110238600 (cũ: VD3-151-21) Betamethason 0,25mg; Chlorpheniramine maleate 2mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Baclofen 10 893110238500 (cũ: VD-34336-20) Baclofen 10mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mekomovir 893110239500 (cũ: VD3-167-22) Molnupiravir 200mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Amcinol-Paste 893110238400 (cũ: VD-34334-20) Mỗi 5g chứa: Triamcinolon acetonid 5mg Gel Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ternafast 60 Không kê đơn 893100240700 (cũ: VD-34344-20) Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sodium chloride 10% 893110240400 (cũ: VD-20319-13) Sodium chloride 10% (kl/tt) 10g/100ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dextrose 20% 893110239200 (cũ: VD-20316-13) Dextrose monohydrate tương đương dextrose khan 20% (kl/tt) 50g/250ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Stroseca 893110240500 (cũ: VD-20962-14) Ivermectin 6mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vasranta 893110240800 (cũ: VD-34345-20) Trimetazidin hydroclorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefpodoxime-MKP 50 893110238900 (cũ: VD-20023-13) Mỗi 1,5g chứa: Cefpodoxime proxetil tương đương cefpodoxime 50mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sulfaprim F 893110240600 (cũ: VD-34343-20) Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rutin-Vitamin C Không kê đơn 893100274100 (cũ: VD-34341-20) Acid ascorbic 50mg; Rutin 50mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cefpodoxime-MKP 100 893110238800 (cũ: VD-20022-13) Mỗi 3g chứa: Cefpodoxime proxetil tương đương cefpodoxime 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aziphar 893110299700 (cũ: VD-23799-15) Mỗi 5 g chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Busmocalm Không kê đơn 893100238700 (cũ: VD-33005-19) Hyoscin butylbromid 10mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mekopred 4 893110240100 (cũ: VD-20029-13) Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Penicillin V 400000 IU 893110240200 (cũ: VD-33011-19) Penicilin V (dưới dạng Penicilin V kali) 400000IU Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mekopred 16 893110240000 (cũ: VD-20028-13) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Meko Cloxacin 250 893110239300 (cũ: VD-32688-19) Cloxacilin natri tương đương cloxacilin 250mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Furagon 893110299800 (cũ: VD-32686-19) Calci-2-oxo-3-phenylpropionat (alpha-ketophenylalanin; muối calci) 68mg; Calci-3-methyl-2-oxobutyrat (alpha-ketovalin; muối calci) 86mg; Calci-3-methyl-2-oxovalerat (alpha-ketoisoleucin; muối calci) 67mg; Calci-4-methyl-2-oxovalerat (alpha-ketoleucin; muối calci) 101mg; Calci-DL-2-hydroxy-4-(methylthio) butyrat (DL-alpha-hydroxymethionin; muối calci) 59mg; L-Histidin 38mg; L-Lysin acetat 105mg; L-Tyrosin 30mg; L-Threonin 53mg; L-Tryptophan 23mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rosuvastatin 20mg 893110239900 (cũ: VD-23184-15) Rosuvastatin calcium tương đương rosuvastatin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mekotropyl 800 893110239800 (cũ: VD-18465-13) Piracetam 800mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mekotropyl 400 893110239700 (cũ: VD-18464-13) Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cloxacillin 500mg 893110239100 (cũ: VD-32132-19) Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Paracold Codein Effervescent 893111300000 (cũ: VD-29331-18) Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Piroxicam MKP 893110240300 (cũ: VD-30979-18) Piroxicam 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mekociprox 893115239400 (cũ: VD-20318-13) Ciprofloxacin hydrochloride tương đương Ciprofloxacin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mekocefal 893110273900 (cũ: VD-20952-14) Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500mg 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Enterobella Không kê đơn 893400175100 (cũ: QLSP-0795-14) Gói 1g chứa: Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii 1 x 109 – 2 x 109 CFU Gói 1g chứa: Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii 1 x 109 – 2 x 109 CFU Thuốc bột uống Việt Nam 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Mekomulvit-N Không kê đơn 893100108800 Nicotinamide (vitamin PP) 20mg; Pyridoxine hydrochloride (vitamin B6) 2mg; Riboflavin (vitamin B2) 2mg; Thiamine nitrate (vitamin B1) 4,85mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Pacetcool 1g 893110108900 Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Sodium carbonate) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Paracold Codein 893111109000 Codeine phosphate hemihydrate 30mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Sodium Chloride 0,45% 893110109100 Mỗi 250ml chứa Sodium chloride 1,125g Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Arthrobic 15 893110039000 (cũ: VD-19108-13) Meloxicam 15mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Roxithromycin 150mg 893110039400 (cũ: VD-34340-20) Roxithromycin 150mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Aciclovir MKP 800 893110038900 (cũ: VD-34333-20) Aciclovir 800mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Eramux Không kê đơn 893100075600 (cũ: VD-12497-10) 50mg Eprazinone dihydrochloride Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Disolvan Không kê đơn 893100039100 (cũ: VD-33737-19) Bromhexin hydroclorid 8mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Manitol 10% 893110039200 (cũ: VD-33008-19) Manitol 10% (kl/tt) Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Gynoseptyl Không kê đơn 893100075700 (cũ: VD-15875-11) 1,5g/60ml Đồng sulfate Thuốc rửa phụ khoa - sát khuẩn da Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Lantasim Không kê đơn 893100075800 (cũ: VD-32570-19) — Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô tương đương nhôm hydroxyd 400mg; Simeticon 30mg Viên nhai Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Mekotricin Không kê đơn 893100075900 (cũ: VD-23806-15) 1mg Tyrothricin Viên ngậm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Aciclovir MKP 5% Không kê đơn 893100038800 (cũ: VD-32127-19) 0,25g/5g Aciclovir Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
D.E.P Không kê đơn 893100075500 (cũ: VS-4958-16) Diethyl phthalate Diethyl phtalat Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Novogyl 893115039300 (cũ: VD-27287-17) Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Galfend 893110948224 Voriconazole 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Aspirin pH8 Không kê đơn 893100903724 (cũ: VD-34020-20) Acid acetylsalicylic 500mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Aspirin MKP 81 893110903624 (cũ: VD-34335-20) Acid acetylsalicylic 81mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Calci - D Không kê đơn 893100928624 (cũ: VD-33734-19) Calci (dưới dạng Calci carbonat 750mg) 300mg; Colecalciferol (Vitamin D3) 60IU Viên nén dài bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vita C Glucose Không kê đơn 893100929424 (cũ: VD-33745-19) Acid Ascorbic (Vitamin C) 50mg; Glucose monohydrat 150mg Viên ngậm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Erybact fort 893110928824 (cũ: VD-17674-12) Erythromycin 250mg (dưới dạng Erythromycin stearate); Sulfamethoxazole 400mg; Trimethoprim 80mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Itraconazole 100mg 893110904124 (cũ: VD-33738-19) Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22%) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sumakin 750 893110929224 (cũ: VD-20320-13) Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin 500mg; Sulbactam pivoxyl tương đương Sulbactam 250mg Viên bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Tyrothricin Không kê đơn 893100929324 (cũ: VD-21434-14) Tyrothricin 1mg Viên ngậm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Cefpodoxime-MKP 200 893110903924 (cũ: VD-33007-19) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sulfaprim 893110904824 (cũ: VD-33012-19) Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cefpodoxime-MKP 100 893110903824 (cũ: VD-33006-19) Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Methionine 250mg 893110928924 (cũ: VD-20954-14) DL – Methionin 250mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ethambutol 400 893110904024 (cũ: VD-32137-19) Ethambutol hydroclorid 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
MEROVAST 10 893110904424 (cũ: VD-23183-15) Rosuvastatin calcium tương đương rosuvastatin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Onegpazin 10 893110904624 (cũ: VD-32150-19) Olanzapin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin B1 50mg 893110929124 (cũ: VD-32156-19) Thiamin nitrat 50mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ketoconazole 2% Không kê đơn 893100904224 (cũ: VD-25880-16) Ketoconazole 100mg/5g Kem bôi da Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sodium chloride 3% 893110904724 (cũ: VD-25372-16) Natri clorid 3% (kl/tt) Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ofloxacin 200mg 893115904524 (cũ: VD-32149-19) Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lifibrat 300 893110904324 (cũ: VD-32139-19) Fenofibrat 300mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tetracycline 250mg 893110904924 (cũ: VD-32154-19) Tetracyclin hydroclorid 250mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Rodilar 893110929024 (cũ: VD-32152-19) Dextromethorphan hydrobromid 15mg Viên nén bao đường Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Calci lactate 650mg Không kê đơn 893100928724 (cũ: VD-20949-14) Calcium lactat pentahydrat 650mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Chloram-H 893115856824 (cũ: VD-18805-13) Tuýp 5g chứa: Chloramphenicol 50mg; Hydrocortisone acetate 37,5mg kem bôi da Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cefuroxime 125mg/5ml 893110829824 (cũ: VD-21433-14) Mỗi 5 ml hỗn dịch chứa: Cefuroxime axetil tương đương Cefuroxime 125 mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Mycogynax 893115857624 (cũ: VD-23186-15) Chloramphenicol 80mg; Dexamethasone acetate 0,5mg; Metronidazole 200mg; Nystatin 100000IU Viên nén đặt phụ khoa Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Mekoferrat-B9 Không kê đơn 893100857524 (cũ: VD-23805-15) Acid folic 1mg; Ferrrous fumarate 200mg tương đương sắt nguyên tố 65mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Mekoamin S 5% 893110857324 (cũ: VD-25369-16) Mỗi chai 250ml chứa: Glycin 1425mg; L-Arginin hydrochlorid 1125mg; L-Histidin hydrochlorid monohydrat 550mg; L-Isoleucin 750mg; L-Leucin 1700mg; L-Lysin hydrochlorid 3075mg; L-Methionin 1000mg; L-Phenylalanin 1200mg; L-Threonin 750mg; L-Tryptophan 250mg; L-Valin 825mg; Xylitol 12500mg Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Paracold 250 Không kê đơn 893100830724 (cũ: VD-26381-17) Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250mg Thuốc bột sủi bọt uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Mutecium - M 893110830624 (cũ: VD-33744-19) Domperidon 0,1% (w/v) Hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Mekolasmin 893110830524 (cũ: VD-32146-19) Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Maloxid Không kê đơn 893100857024 (cũ: VD-32141-19) Aluminium hydroxide (gel khô) 300mg; Magnesium trisilicat khan 400mg Viên nhai Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cimetidine MKP 200 893110830024 (cũ: VD-32131-19) Cimetidin 200mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Mekocetin 893110830424 (cũ: VD-32144-19) Betamethason 0,5mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Lysinkid-Ca Không kê đơn 893100857224 (cũ: VD-18462-13) Alpha tocopheryl acetate (Vitamin E) 30mg/30ml; Calcium lactate pentahydrate Tương đương calcium 260mg/30ml; L-Lysine hydrochloride 0,6g/30ml; Nicotinamide (Vitamin PP) 40mg/30ml; Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 12mg/30ml; Riboflavin sodium phosphate tương đương riboflavin (Vitamin B2) 6,7mg/30ml; Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 6mg/30ml Sirô Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Tribf 893110857824 (cũ: VD-32155-19) Cyanocobalamin (vitamin B12) 250mcg; Pyridoxin HCl (vitamin B6) 125mg; Thiamin nitrat (vitamin B1) 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ampicillin 1g 893110829624 (cũ: VD-33003-19) Mỗi lọ chứa: Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri ) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Mekoaryl 893110830324 (cũ: VD-33009-19) Glimepirid 2mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Maloxid Plus Không kê đơn 893100857124 (cũ: VD-32571-19) Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd gel khô tương đương nhôm hydroxyd 200mg; Simeticon 25mg Viên nhai Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ampicillin 250mg 893110829724 (cũ: VD-33004-19) Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 856/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 856/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn
  • 7.3.5. Thử Histamine

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Eperisone hydrochloride SNA Healthcare Pvt. Ltd INDIA JP phiên bản hiện hành EPRINAL 50 15/06/2031
Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin BIOCON LIMITED INDIA EP phiên bản hiện hành FLUVASTATIN 30mg 15/06/2031
Desloratadine AMSAL CHEM PVT. LTD. INDIA BP 2023 ARINOSE 15/06/2031
Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin BIOCON LIMITED INDIA EP phiên bản hiện hành FLUVASTATIN 40mg 15/06/2031
Piperacillin and Tazobactam for injection (8:1) (dưới dạng Piperacillin sodium + Tazobactam sodium) tương đương Piperacillin APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED INDIA USP-NF phiên bản hiện hành TAZOBACT 2,25g 15/06/2031
Piperacillin and Tazobactam for injection (8:1) (dưới dạng Piperacillin sodium + Tazobactam sodium) tương đương Tazobactam APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED INDIA USP-NF phiên bản hiện hành TAZOBACT 2,25g 15/06/2031
Piperacillin and Tazobactam for injection (8:1) (dưới dạng Piperacillin sodium + Tazobactam sodium) tương đương Piperacillin<div><br></div> APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED INDIA USP-NF phiên bản hiện hành TAZOBACT 4,5g 15/06/2031
Piperacillin and Tazobactam for injection (8:1) (dưới dạng Piperacillin sodium + Tazobactam sodium) tương đương Tazobactam APITORIA PHARMA PRIVATE LIMITED INDIA USP-NF phiên bản hiện hành TAZOBACT 4,5g 15/06/2031
Paracetamol&nbsp; Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2024 PARACOLD CODEIN 15 15/06/2031
Codeine phosphate hemihydrate Macfarlan Smith Limited UK EP 11.0 PARACOLD CODEIN 15 15/06/2031
Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil&nbsp; Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11.0 CEFPROZIL 125mg 15/06/2031
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co.Ltd CHINA BP phiên bản hiện hành PARACOLD INFANTS 15/06/2031
Calcium lactate gluconate (2940 mg) tương đương calcium Jungbunzlauer Ladenburg GmbH GERMANY TCCS Calcium MKP 500 Effervescent 09/03/2031
Calcium carbonate (300 mg) tương đương calcium&nbsp; Liquid Quimica Mexicana, S.A. de C.V. Mexico USP – NF phiên bản hiện hành Calcium MKP 500 Effervescent 09/03/2031
Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil&nbsp; Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11.0 Cefprozil 250mg 09/03/2031
Famotidine Nakoda Chemicals Limited INDIA USP – NF phiên bản hiện hành Peptacid 40mg/5ml 09/03/2031
Cefoperazone sodium + Sulbactam sodium (1:1) tương đương Cefoperazone Zhuhai United Laboratories Co., Ltd P.R.China NSX Sucefone 2g 09/03/2031
Cefoperazone sodium + Sulbactam sodium (1:1) tương đương Sulbactam Zhuhai United Laboratories Co., Ltd P.R.China NSX Sucefone 2g 09/03/2031
<div>Amoxicillin sodium + Clavulanate potassium (10:1) tương đương </div><div>Amoxicillin </div><div><br></div><div><br></div> Zhuhai United Laboratories Co., Ltd P.R.China NSX Augbactam 2g/ 200mg 02/12/2030
<div>Amoxicillin sodium + Clavulanate potassium (10:1) tương đương </div><div>Acid clavulanic</div><div><br></div> Zhuhai United Laboratories Co., Ltd P.R.China NSX Augbactam 2g/ 200mg 02/12/2030
Amoxicillin trihydrate tương đương Amoxicillin North China Pharmaceutical Group Semisyntech Co., Ltd. CHINA BP phiên bản hiện hành Amoxicillin 1000mg 14/08/2030
Cefoperazone sodium tương đương Cefoperazone Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. P.R. China USP-NF 2023 Cefoperazone 1g 14/08/2030
<div>Amoxicillin sodium + Clavulanate potassium (10:1) tương đương Amoxicillin</div> Zhuhai United Laboratories Co., Ltd P.R.China NSX Augbactam 1g/100mg 02/06/2030
<div>Amoxicillin sodium + Clavulanate potassium (10:1) tương đương Acid clavulanic</div> Zhuhai United Laboratories Co., Ltd P.R.China NSX Augbactam 1g/100mg 02/06/2030
Cefuroxime sodium tương đương Cefuroxime Titan Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP-NF 2023 Quincef 1g 02/06/2030
Domperidon maleat <div>tương đương Domperidon </div><div><br></div> Sri Krishna Pharmaceuticals Ltd. INDIA BP 2017 Mutecium-M 02/06/2030
Ceftazidime pentahydrate + Sodium carbonate tương đương Ceftazidime&nbsp; Nectar Lifesciences Ltd. INDIA USP – NF 2023 Ceftazidime 3g 13/03/2030
Glucosamin sulfat natri clorid tương đương Glucosamin sulfat&nbsp;&nbsp;<div>(tương đương Glucosamin 392,6 mg)</div><div><br></div> Yangzhou Rixing Bio-tech Co.,LTD CHINA USP 39 Artiflax 500 13/03/2030
<p>Cefoperazone sodium + Sulbactam sodium (2:1) tương đương Cefoperazone</p><p></p> Zhuhai United Laboratories Co.,Ltd. P.R.China Tiêu chuẩn nhà sản xuất Sucefone 3g 13/03/2030
Cefoperazone sodium + Sulbactam sodium (2:1) tương đương&nbsp; Sulbactam Zhuhai United Laboratories Co.,Ltd P.R.China Tiêu chuẩn nhà sản xuất Sucefone 3g 13/03/2030
Bào tử&nbsp;<i>Bacillus clausii</i> SANZYME BIOLOGICS PVT LTD INDIA TCCS Enterobella 22/01/2030
Phenoxymethylpenicillin potassium (Penicillin V potassium) tương đương Penicillin V Hebei North China Pharmaceutical Huaheng Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP 2024 Penicillin V 400000 IU 19/12/2029
Hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Sodium carbonate tương đương Cefotiam&nbsp; Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., Ltd CHINA TCCS Pacetcool 1g 31/10/2029
Sodium chloride Salinen Austria AG Austria USP 42 Sodium Chloride 0,45% 31/10/2029
Thiamine nitrate (vitamin B1) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP 2023 Mekomulvit-N 31/10/2029
Pyridoxine hydrochloride (vitamin B6) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP 2023 Mekomulvit-N 31/10/2029
Riboflavin (vitamin B2) BASF HongKong Ltd. Hồng Kông EP 11.0 Mekomulvit-N 31/10/2029
Nicotinamide (vitamin PP) Vista Organics (P) Ltd. INDIA BP 2023 Mekomulvit-N 31/10/2029
Paracetamol&nbsp; Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2020 Paracold Codein 31/10/2029
Voriconazole Seutic Labs PVT.Ltd INDIA USP-NF 2023 Galfend 15/09/2029
Cefoperazone sodium tương đương Cefoperazone Zhuhai United Laboratories Co.,Ltd P.R.China USP 44 Cefoperazone MKP 2g 11/08/2029
Linezolid&nbsp; Optimus Drugs Private Limited INDIA TCCS Linezolid 100mg/5ml 11/08/2029
Pregabalin CTX Lifesciences (P) Ltd. INDIA EP 9.0 Lyrigab 150 11/08/2029
Terbinafine hydrochloride tương đương terbinafine Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 Terbinafine 250mg 11/08/2029
Ampicillin sodium + Sulbactam sodium (2:1) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. P.R. China USP-NF 2023 Aupisin 3g 05/05/2029
Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil&nbsp; Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd P.R. China EP 9.0 Cefprozil 500mg 29/01/2029
Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil&nbsp; Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd P.R. China EP 9.0 Cefprozil 250mg 29/01/2029
Hyoscine butylbromide Vital Laboratories Private Limited INDIA EP 9.0 Busmocalm 29/01/2029
Rifampicin Sanofi S.p.A. ITALY USP 41 RIFAMPICIN 300mg 23/08/2028
Thiamine nitrate (vitamin B1) Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP 2020 VITAMIN B1 250mg 23/08/2028
Cefotiam hydrochloride and Sodium carbonate Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA TC NSX PACETCOOL 0.5g 16/08/2028
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 43 CEFOXITIN 1g 16/08/2028
Rifampicin Sanofi S.p.A. ITALY EP 8.0 RIFAMPICIN 150mg 02/07/2028
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2020 PARACETAMOL CODEIN 02/07/2028
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2020 MEZADOL 02/07/2028
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 43 CEFOXITIN 2g 02/07/2028
Guaifenesin Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 43 BÉ HO MEKOPHAR 02/07/2028
Dextromethorphan hydrobromide Supriya Lifescience Ltd. INDIA USP 43 BÉ HO MEKOPHAR 02/07/2028
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Macfarlan Smith Limited UK EP 10.0 PARACETAMOL CODEIN 02/07/2028
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Macfarlan Smith Limited UK EP 10.0 MEZADOL 02/07/2028
Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA BP 2015 Vitamin B6 250mg 23/03/2028
Isoniazid AMSAL CHEM PRIVATE LIMITED INDIA EP 8.0 Meko INH 300 23/03/2028
Lidocaine Swati Spentose Pvt. Ltd. Unit-I INDIA EP 9.0 Lidocen 23/03/2028
Cetrimonium bromide Unilab Chemicals & Pharmaceuticals Pvt. Ltd. INDIA NF 35 Lidocen 23/03/2028
Tyrothricin Xellia Pharmaceuticals Ltd. Hungary USP 40 Lidocen 23/03/2028
Linezolid Optimus Drugs Private Limited INDIA TCCS Lenezolid 600mg 23/03/2028
Glucosamine sulfate sodium chloride Yangzhou Rixing Bio-tech Co.,LTD CHINA USP 39 ARTIFLAX 250 26/02/2028
Pregabalin CTX Lifesciences (P) Ltd. INDIA EP 9.0 LYRIGAB 75 29/12/2027
Chymotrypsin (Alphachymotrypsin) Enzymeking Biotechnology Co. Ltd. CHINA USP 35 ALPHACHYMOTRYPSIN 29/12/2027
Aciclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP38 ACICLOVIR MKP 200 22/06/2027
Acetylsalicylic acid (dưới dạng Aspirin starch) Novacyl (Thailand) Limited Thailand TCCS ASPIRIN_pH8 02/06/2026
Bromhexine hydrochloride Shanghai Shengxin Medicine Chemical Co.,Ltd CHINA BP 2013 Broncocef 23/03/2026
Cephalexin monohydrate Lupin Limited INDIA BP 2013 Broncocef 23/03/2026
Menthol Anhui Great Nation Essential Oils Co., Ltd. CHINA USP 39 SALIMENT 20/12/2025
Methyl Salicylate JQC (Huayin) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 SALIMENT 20/12/2025
Penicillin V potassium Sandoz GMBH Austria BP 2018 MEKOPEN 20/12/2025
Celecoxib Aarti Drugs Limited INDIA USP 38 MECELXIB 200 20/12/2025
Diclofenac sodium Henan Dongtai Pharm Co.,Ltd CHINA USP 40 DICLOFENAC 75mg 20/12/2025
Baclofen SNA Healthcare PVT.LTD INDIA USP 40 BACLOFEN 20 20/12/2025
Potassium clavulanate and Silicon dioxide (1:1) Lek Pharmaceuticals d.d. Slovenia EP 8.0 AUGBACTAM 562,5 20/12/2025
Amoxicillin trihydrate Sinopharm Weiqida Pharmaceutical Co., ltd. CHINA BP 2017 AUGBACTAM 562,5 20/12/2025
Folic acid DSM Nutritional Products Ltd Switzerland USP 41 ACID FOLIC MKP 20/12/2025
Trimetazidine dihydrochloride GVK Biosciences Private Limited INDIA EP 8.0 VASRANTA 14/06/2025
Fexofenadine hydrochloride Morepen Laboratories Limited INDIA USP 39 TERNAFAST 60 14/06/2025
Trimethoprim SHOUGUANG FUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA BP 2015 SULFAPRIM F 14/06/2025
Sulfamethoxazole SHOUGUANG FUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA BP 2015 SULFAPRIM F 14/06/2025
Cefoperazone sodium and sulbactam sodium (1:1) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd CHINA TCCS SUCEFONE 1g 14/06/2025
Ascorbic acid (Vitamin C) CSPC Weisheng Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd CHINA BP 2013 RUTIN-VITAMIN C 14/06/2025
Rutin (rutoside trihydrate) Ami Lifesciences Pvt. Ltd. INDIA EP 7.0 RUTIN-VITAMIN C 14/06/2025
Roxithromycin Zhejiang Zhenyuan Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 8.0 ROXITHROMYCIN 150mg 14/06/2025
Ferrous fumarate FerroPharma Ltd Hungary EP 8.0 MEKOFERRAT 14/06/2025
Sodium lactate solution Galactic Belgium EP 8.0 LACTATE RINGER 14/06/2025
Calcium chloride dihydrate Macco Organiques, s.r.o. Czech Republic BP 2014 LACTATE RINGER 14/06/2025
Potassium chloride Macco Organiques, s.r.o. Czech Republic BP 2014 LACTATE RINGER 14/06/2025
Sodium chloride Dominion Salt Limited New Zealand USP 38 LACTATE RINGER 14/06/2025
Chloroquine phosphate Ipca Laboratories Limited INDIA BP 2015 Cloroquin phosphat 250mg 14/06/2025
Baclofen SNA Healthcare PVT. LTD INDIA USP 40 BACLOFEN 10 14/06/2025
Acetylsalicylic acid Novacyl Thailand USP 38 ASPIRIN MKP 81 14/06/2025
Acyclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 38 ACICLOVIR MKP 800 14/06/2025
Molnupiravir Optimus Drugs Private Limited INDIA TCCS MOVINAVIR 16/02/2025

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 697 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.