Basf SE: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Basf SE có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 25 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 686 công bố.

25
Công bố nguyên liệu
686
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Dexpanthenol BASF SE GERMANY EP 11.0 Duchat New 02/12/2030
Cholecalciferol BASF SE GERMANY EP 11.0 Duchat New 02/12/2030
d-Panthenol BASF SE GERMANY USP 2024/ EP 11.1/ TCCS Zentokid Vitadrop 02/12/2030
Vitamin A  BASF SE GERMANY USP 2024/ EP 11.0/ BP 2024 Zentokid Vitadrop 02/12/2030
Vitamin B5 (Calci pantothenat) BASF SE GERMANY EP 11.0 Sivimax complex 14/08/2030
<p>Cholecalciferol (vitamin D3) (tương đương 25000 IU)</p> BASF SE GERMANY USP 40/TCCS Zentokid D3 19/12/2029
Vitamin E <div>(D-alpha tocopheryl acetate) </div><div><br></div> BASF SE GERMANY EP 9.0/ USP 40 Pavicardi 11/08/2029
Tocopherol Acetate (Vitamin E Acetate Pharma) Basf se GERMANY USP hiện hành (USP 2024) Salonsip gel-patch 17/06/2029
Dexpanthenol BASF SE Đức EP 11.0 GelB5 eye 28/03/2029
Tocopherol Acetate (Vitamin E Acetate Pharma) Basf se GERMANY USP hiện hành (USP 2024) Salonpas 24/05/2028
Tocopherol Acetate (Vitamin E Acetate Pharma) Basf se GERMANY USP hiện hành (USP 2024) Salonpas Liniment 22/08/2027
Retinol Palmitat BASF SE GERMANY EP 9.0 Hexami 22/06/2026
D-alpha-tocopheryl acetat BASF SE GERMANY USP 41 Hexami 22/06/2026
Cholecalciferol BASF SE GERMANY EP9.0 Calcium D3 14/06/2025
Cholecalcifero l BASF SE Germa ny EP 8.0 CALCIUM+D 22/10/2024
Vitamin A (Retinyl palmitate) BASF SE GERMANY EP 9.0 Vitamin A-D 31/07/2024
Retinyl palmitat BASF SE GERMANY EP 8.0 Vitamin A&D 22/06/2024
Ibuprofen Basf SE USA EP 8.0 N/A 26/02/2024
Cholecalciferol BASF SE GERMANY USP 40 26/02/2024
Dexpanthenol BASF SE GERMANY EP 8.0 26/02/2024
Ibuprofen BASF SE USA EP 9.0 ALAXAN FR 09/08/2023
Dexpanthenol BASF SE. GERMANY USP 38 LYSINKID 14/06/2023
Calcium Pantothenate BASF SE GERMANY USP 39 ENERVON 21/03/2023
Dexpanthenol BASF SE GERMANY USP 40 Bequantene 04/09/2021
Alpha Tocopheryl acetate BASF SE GERMANY EP 8 09/04/2020

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Crospovidon Basf Se Đức USP hiện hành Orixaban 15 (893110100426) 15/06/2031
Crospovidone&nbsp; &nbsp;<div><br></div><div><br></div> BASF SE Germany EP hiện hành Bivotzi 80/12.5 (893110101126) 15/06/2031
Crospovidon BASF SE Germany USP phiên bản hiện hành Famotidin OD DWP 20 mg (893110109026) 15/06/2031
Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30 Công ty Basf SE Germany USP 2024 Dopantof 20 (893110118226) 15/06/2031
Crospovidon BASF SE Germany USP (phiên bản hiện hành) TEVAHEPA (893100116626) 15/06/2031
Ludipress <div><i>(Lactose monohydrat 93%, povidon 3,5%, crospovidon 3,5%)</i></div> BASF SE Đức Nhà sản xuất ZarelAPC 10 (893110089826) 15/06/2031
Crospovidon&nbsp; BASF SE Đức EP hiện hành AstaFelfast 60 mg (893100083726) 15/06/2031
Crospovidone Basf SE Germany EP hiện hành Forxiliv 10 (893110101426) 15/06/2031
Crospovidone BASF SE Germany EP 10.0 Clopistad plus (893110123626) 15/06/2031
Dexpanthenol BASF SE Đức EP/USP hiện hành Nalysa 0.1 spray (893100116226) 15/06/2031
Povidon K30 BASF SE Germany EP (phiên bản hiện hành) APOSODOL (893112127426) 15/06/2031
Dexpanthenol BASF SE Đức EP/USP hiện hành Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) 15/06/2031
Crospovidone (Type A) BASF SE Germany USP-NF phiên bản hiện hành FLUVASTATIN 30mg (893110113126) 15/06/2031
Crospovidon&nbsp; BASF SE Đức EP hiện hành Fexofenadine 180 mg (893100084526) 15/06/2031
Povidon K30 BASF SE Germany EP (phiên bản hiện hành) TEVAHEPA (893100116626) 15/06/2031
Povidone K90 BASF SE Germany EP 11.0 Bosentan STELLA 125 mg (893110123826) 15/06/2031
Crospovidone Basf SE Germany EP hiện hành Forxiliv 5 (893110101526) 15/06/2031
Crospovidon (Kollidon CL-F) BASF SE Germany USP hiện hành RIAZHU 2.5 (893110117026) 15/06/2031
Povidone K-30&nbsp; BASF SE Đức USP-NF 2022 CLOPIDOGREL (893110122026) 15/06/2031
<p>Povidone K-30&nbsp;</p> BASF SE Đức USP-NF 2024 VAROCOX (893110122126) 15/06/2031
Kollicoat protect (tá dược bao phim 1) BASF SE Germany Nhà sản xuất VacoB6 250 (893110111326) 15/06/2031
Crospovidone Basf SE Đức USP hiện hành Demecho (893100118826) 15/06/2031
Crospovidon BASF SE Đức USP* Valsartan Cap MDS 40mg (893110097526) 15/06/2031
Crospovidon&nbsp; BASF SE Đức EP hiện hành AstaFelfast 180 mg (893100083626) 15/06/2031
Polyvinyl pyrrolidone K30 (PVP K30) BASF SE Germany USP hiện hành GRATZ (893110102026) 15/06/2031
Crospovidone BASF SE Germany EP hiện hành Meloxicam EUROPA 15mg (893110107026) 15/06/2031
Crospovidon&nbsp; BASF SE Đức EP hiện hành Fexofenadine 60 mg (893100084626) 15/06/2031
Povidone (PVP) K90&nbsp; BASF SE Germany BP 2022 Zennif (893100116926) 15/06/2031
Kollidon CL-M Công ty Basf SE Đức Đạt theo USP 41 Cefditoren 50 (893110117826) 15/06/2031
Povidone K90 BASF SE Germany EP 11.0 Bosentan STELLA 62.5 mg (893110123926) 15/06/2031
Hydrogenated castor oil BASF SE Germany EP 10.0 Clopistad plus (893110123626) 15/06/2031
Crospovidon BASF SE Germany EP (phiên bản hiện hành) APOSODOL (893112127426) 15/06/2031
Acid stearic BASF SE Germany BP hiện hành Clopidogrel 75 mg (893110017626) 09/03/2031
Crospovidone BASF SE Germany USP – NF phiên bản hiện hành Peptacid 40mg/5ml (893110016226) 09/03/2031
Crospovidone CL (Kollidon® CL) BASF SE Germany USP 43 Cardisav 5/80 (893110012426) 09/03/2031
Crospovidone CL (Kollidon® CL) BASF SE Germany USP 43 Cardisav 5/80 (893110012426) 09/03/2031
Povidone K30 Basf SE Germany USP hiện hành (USP-NF 2024) Frebamol 400/325 (893110010426) 09/03/2031
Crospovidon BASF SE Germany USP hiện hành Glipizid 5 mg (893110492025) 02/12/2030
Polyplasdone XL-10 (Crospovidone XL-10) BASF SE Germany EP 10.0 Bilantihis 10 DT (893110485525) 02/12/2030
Crospovidone BASF SE Germany EP hiện hành Meloxicam EUROPA 7,5mg (893110472525) 02/12/2030
Povidon K90 BASF SE Đức USP hiện hành Simethicon 125 mg (893100459325) 02/12/2030
Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30 <div>(Povidon K30) </div><div><br></div> Công ty Basf SE Đức Đạt theo USP 2023 Fexosin 30 (893100485425) 02/12/2030
Crospovidon XL-10 Basf SE Germany BP hiện hành Dapalozin 5 (893110473825) 02/12/2030
PVP K30 BASF SE Germany USP hiện hành Eu Parakult 80 (893100459625) 02/12/2030
Povidon K90 BASF SE Germany EP 11.0 Zanidion (893101482625) 02/12/2030
Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil BASF SE Germany USP phiên bản hiện hành Meleto sol (893110481025) 02/12/2030
Povidone BASF SE Germany USP-NF hiện hành Magie - B6 Traphaco (893100481425) 02/12/2030
Polyethylene glycol 400 BASF SE Germany EP 11 New Ameflu multi-symptom relief (893110464225) 02/12/2030
Crospovidone type A (Kollidon CL-F) BASF SE Germany USP-NF hiện hành Paracetamol 325mg Phenylephrine HCl 5mg Guaifenesin 200mg (893110464025) 02/12/2030
Copovidon (Kollidon VA 64) BASF SE Đức USP - NF 2021 Socate (893100476925) 02/12/2030
Crospovidone&nbsp; Basf SE Germany EP hiện hành Sibifil 50 ODT (893110465625) 02/12/2030
Polyoxyl 35 castor oil <br> BASF SE Germany EP hiện hành Jeudart 0.5 mg (893110478825) 02/12/2030
Povidon K25 BASF SE Germany EP hiện hành Jeudart 0.5 mg (893110478825) 02/12/2030
Kollicoat IR BASF SE Đức EP 11.4/ USP-NF 2024 Piracetam 800 mg (893110453725) 02/12/2030
Crospovidone&nbsp; BASF SE Germany EP hiện hành Desloratadin EUROPA 5mg (893100472325) 02/12/2030
Kollidon CL-M (Crospovidone CL-M) BASF SE Germany EP 10.0 Bilantihis 10 DT (893110485525) 02/12/2030
Povidone K30 (PVP K30) BASF SE Germany USP* Kenposix 20 ODT (893110462525) 02/12/2030
Povidone (PVP) K90 BASF SE Germany BP hiện hành Myobamol Forte (893110464925) 02/12/2030
Kollicoat Protect BASF SE Germany NSX Leukiloc 500 (893115482525) 02/12/2030
Natri laurylsulfat BASF SE Đức USP phiên bản hiện hành Wiacid (893110482925) 02/12/2030
Kollicoat® Protect BASF SE Germnay NSX Lacele-xib 200 (893110488725) 02/12/2030
Crospovidon CL-F BASF SE Germany USP hiện hành Jeudart 0.5 mg (893110478825) 02/12/2030
Kollicoat IR BASF SE Đức EP 11.4/ USP-NF 2024 Astatropil 800 mg (893110453325) 02/12/2030
Triethyl citrat (Tá dược bao viên) BASF SE Đức USP hiện hành Newferon (893210407925) 06/10/2030
Crospovidone (Type A) BASF SE Germany USP – NF phiên bản hiện hành Amoxicillin 1000mg (893110388725) 14/08/2030
All-rac-α-Tocopherol BASF SE Germany EP 11.0 Desothinyl 20 (893110398325) 14/08/2030
Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30 Công ty Basf SE Đức USP 2024 Tigelor 60 (893110404725) 14/08/2030
PEG 400 (Macrogols 400)<div><br></div> BASF SE Đức EP phiên bản hiện hành Maxxmucin (893100368525) 14/08/2030
Crospovidone type A BASF SE Germany EP 10 Levofloxacin 500mg (893115405925) 14/08/2030
Natri lauryl sulfat BASF SE Germany USP-NF 2024 Dehatacil 0,5mg (893110374025) 14/08/2030
Povidon K90 BASF SE Germany USP-NF 2022 Dopagan 100mg (893100393325) 14/08/2030
Crospovidon BASF SE Germany USP Dược điển phiên bản hiện hành Solmesi 4 (893110404225) 14/08/2030
Povidone K25 BASF SE Germany EP 11.0 Anastrozole STELLA 1 mg (893114398125) 14/08/2030
Crospovidon BASF SE Germany USP 2024 Capsirian 10 (893110389125) 14/08/2030
Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30 Công ty Basf SE Đức Đạt theo USP 2024 Esomeprazol 40 (893110391925) 14/08/2030
Povidone (PVP K30) BASF SE Đức USP hiện hành Sucin 800 (893100374525) 14/08/2030
Crospovidone type A BASF SE Germany EP 10 Levofloxacin 250mg (893115405825) 14/08/2030
Crospovidon BASF SE Germany EP (phiên bản hiện hành) Calcium NLP (893110394725) 14/08/2030
Kollidon 90F (Povidone K90)<div><br></div> BASF SE Germany BP phiên bản hiện hành Dobupro (893100391025) 14/08/2030
All-rac-α-Tocopherol BASF SE Germany EP 11.0 Well-Plan Lily (893110398625) 14/08/2030
Povidon K30 BASF SE Germany EP (phiên bản hiện hành) Uncepid (893110394825) 14/08/2030
Crospovidon BASF SE. Germany USP (phiên bản hiện hành) Omeprotec (893110402125) 14/08/2030
Menthol BASF SE Đức USP* Valsartan OD MDS 80mg (893110375525) 14/08/2030
Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil Basf Se Germany. USP hiện hành Biviantac new melon taste (Biviantac mới vị dưa gang) (893100377325) 14/08/2030
Crospovidon BASF SE Germany EP (phiên bản hiện hành) Uncepid (893110394825) 14/08/2030
Crospovidon BASF SE Germany USP phiên bản hiện hành Levocetirizin OD DWP 5 mg (893100385325) 14/08/2030
Crospovidone (Type A) (Kollidon® CL)<div><br></div> BASF SE Germany USP hiện hành Entecavir 0.5 mg (893114378025) 14/08/2030
Crospovidon BASF SE Đức USP* Carbimazol MDS 10mg (893110375325) 14/08/2030
Povidone K30 Basf SE Germany USP hiện hành (USP-NF 2024) Fremedol Cảm Cúm (893100373225) 14/08/2030
Crospovidon BASF SE Đức USP* Valsartan OD MDS 80mg (893110375525) 14/08/2030
Kollicoat® Protect BASF SE Germany. NSX Stince -LTF 50 (893110401825) 14/08/2030
Povidone (PVP) K90 BASF SE Germany BP 2021 Mebazen (893110391325) 14/08/2030
Poloxamer 407 BASF SE Germany USP hiện hành Derilaxan (893110395925) 14/08/2030
Povidon K90 BASF SE Germany USP 44 Baclofen 10 (893110367925) 14/08/2030
Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil&nbsp; BASF SE Đức USP 44 Apimaton (893100366325) 14/08/2030
Crospovidone (Type A) (Kollidon® CL)<div><br></div> BASF SE Germany USP hiện hành Entecavir 1 mg (893114378125) 14/08/2030
Dinatri edetat BASF SE Germany BP 2024 Fasmeck (893110374125) 14/08/2030
Kollicoat® Protect BASF SE Germany NSX Stince -LTF 100 (893110401725) 14/08/2030
Triacetin (Kollisolv<sup>®</sup> GTA)&nbsp; BASF SE Germany EP 10.0 Ribastad 500 (893114398025) 14/08/2030
Povidon K30 BASF SE Germany EP (phiên bản hiện hành) Calcium NLP (893110394725) 14/08/2030

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Basf SE xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.