Công ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Thanh Hóa: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Thanh Hóa có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

216 trong số đó (53%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 404 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp; sản xuất 0 thuốc.

759
Số đăng ký thuốc
13
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20268
202516
202493
202312
20203
20196
20189
201714
201621
201526
201419
201339

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 759 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Luman Cotri 893110143126 (cũ: VD-34066-20) Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
LUMAN AMOXYL 500 893110143426 (cũ: VD-33260-19) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
LUMAN AMOXYL 250 893110143326 (cũ: VD-29308-18) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Penstal 893110143226 (cũ: VD-22271-15) Sulfamethoxazol 200 mg, Trimethoprim 40 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenopita Không kê đơn 893200138426 Silymarin (tính theo silybin) (dưới dạng Cao khô quả cây milk thistle (Extractum Fructus Silybi mariani siccum)) 200 mg Viên nang cứng Việt Nam 16/07/2026 Đến 16/07/2031
Lemagaz Không kê đơn 893200138326 Silymarin (tính theo silybin, HPLC) (dưới dạng Cao khô quả cây milk thistle (Extractum Fructus Silybi mariani siccum)) 150 mg Viên nang cứng Việt Nam 16/07/2026 Đến 16/07/2031
LUMAN CEFUROXIME 500 893110086326 Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime axetil) 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bosgaric Không kê đơn 893200001726 (cũ: VD-23159-15) Bột bìm bìm biếc (Pulveres Seminis Pharbitidis) 7,5mg; Cao đặc actisô (Extractum Cynarae spissum) (độ ẩm 20%) (Tương đương 1.000mg dược liệu actisô (Folium Cynarae scolymi)) 100mg; Cao đặc Diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari spissum) độ ẩm 20% (Tương đương 500mg dược liệu diệp hạ châu đắng (Phyllanthus amarus Schum. et Thonn)) 50mg Viên nén bao đường Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Duginic 893210317625 Cao đặc diệp hạ châu đắng (độ ẩm 20%) (Extractum Phyllanthi amari spissum) (tương ứng 5g diệp hạ châu đắng) 0,5g/10ml Dung dịch uống Việt Nam 28/08/2025 Đến 28/08/2030
Oraliton 893210318525 (cũ: VD-23166-15) Cao khô Diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari siccum) 105,26mg, tương đương với Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 1,25g Viên nén bao phim Việt Nam 28/08/2025 Đến 28/08/2030
Lavia 893110365725 Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Amxotax Không kê đơn 893100365625 Ambroxol hydroclorid 0,6% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cepara Codein Không kê đơn 893101357625 (cũ: VD-30660-18) Codein phosphat hemihydrat 15mg; Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
L'Erdos Caps 893110228925 Erdosteine 300mg Viên nang cứng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefpocin 100 893110228825 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Biofil Không kê đơn 893200188925 (cũ: VD-22274-15) Men bia ép tinh chế (Fermentum Saccharomyces cerevisiae compressus raffinatus) 4g Dung dịch uống Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Trahes 5mg 893110161625 (cũ: VD-23790-15) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Luman Ambroxol Tab Không kê đơn 893100126525 (cũ: VD-23784-15) Ambroxol hydroclorid 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Theresol Không kê đơn 893100161525 (cũ: VD-20942-14) Glucose khan 4000mg; Kali clorid 300mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Natri clorid 700mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Luman Lansoprazole 893110126425 (cũ: VD-19095-13) Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellet 8,5%) 30mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Comthepharm Không kê đơn 893100161425 (cũ: VD-17652-12) Cholin hydrotartrat 25mg; Retinol palmitat 2500 IU; Riboflavin 5mg; Sodium chondroitin sulfat 100mg; Thiamin hydroclorid 20mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Deszalo Không kê đơn 893100050325 Desloratadin 0,5mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cepara 3% Không kê đơn 893100050225 Paracetamol 30mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cepara 2,4% Không kê đơn 893100050125 Paracetamol 2,4 % (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mizasec 10mg 893110338900 Racecadotril 10mg Thuốc bột uống Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cloromycetin 893115284900 (cũ: VD-28246-17) Cloramphenicol 250mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cinnarizin Không kê đơn 893100198800 (cũ: VD-30656-18) Cinarizin 25mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Omeprazole 893110199200 (cũ: VD-30659-18) Omeprazole (dưới dạng Omeprazole pellet 8,5% bao tan trong ruột) 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitamin B6 10mg Không kê đơn 893100199500 (cũ: VD-24945-16) Pyridoxin hydroclorid 10mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
No-Thefa 893110199100 (cũ: VD-23785-15) Drotaverin hydroclorid 40mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitamin B1 10mg Không kê đơn 893100307400 (cũ: VD-23158-15) Thiamin nitrat 10mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Tobramycin 0.3% 893110199400 (cũ: VD-23157-15) Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Luman flu extra Không kê đơn 893100261800 (cũ: VD-20941-14) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Rutin C Không kê đơn 893100261700 (cũ: VD-20939-14) Rutin 50mg; Vitamin C 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Paracetamol Không kê đơn 893100199300 (cũ: VD-19559-13) Paracetamol 500mg Viên nén dài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Berinthepharm Không kê đơn 893100261400 (cũ: VD-17649-12) Berberin clorid 50mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Fethepharm - B9 Không kê đơn 893100261600 (cũ: VD-18451-13) Acid folic 1mg; Sắt fumarat 200mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Eyethepharm Không kê đơn 893100261500 (cũ: VD-19092-13) Natri clorid 0,033g/15ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Luman Cloramphenicol Caps 893115199000 (cũ: VD-22585-15) Cloramphenicol 250mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Luman Clindamycin 150 893110198900 (cũ: VD-17650-12) Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nasagast - KG 893210123000 (cũ: VD-32683-19) Cao đặc xuyên tâm liên (Extractum Andrographii spissum) (độ ẩm = 20%) 200mg, tương ứng xuyên tâm liên (Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees., Acanthaceae) 2000mg Viên nang cứng Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Abrocto Không kê đơn 893100009600 (cũ: VD-18035-12) Ambroxol hydroclorid 30mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Thexamix 500 893110010000 (cũ: VD-26373-17) Acid tranexamic 500mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mộc hoa trắng T/H 893110064600 (cũ: VD-23782-15) — Berberin clorid 10mg; Cao đặc Mộc hoa trắng (Extractum Cortex Holarrhenae) 136mg; Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Luman Amoxbrom 893110009700 (cũ: VD-23778-15) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Bromhexin hydroclorid 8mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Luman AmoCloxacin 893110064700 (cũ: VD-21707-14) — Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 250mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Rovathepharm tab 893110009900 (cũ: VD-17658-12) Acetylspiramycin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Luman NaCl Không kê đơn 893100009800 (cũ: VD-20012-13) Natri clorid 90mg/10ml dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Luman Meloxicam 15 893110936724 Meloxicam 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Luman Deszalo TB Không kê đơn 893100936624 Desloratadin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Cepara Ultra Không kê đơn 893100936524 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Thenvagine 893115870824 (cũ: VD-31461-19) Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Fluthepharm 10 893110870424 (cũ: VD-31460-19) Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 10mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Luman Montelukast 5 893110870524 (cũ: VD-25354-16) Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Prednisolon 893110870624 (cũ: VD-24942-16) Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Luman Cloxacilin 500 893110870924 (cũ: VD-22273-15) Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin sodium) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Luman Prednisolone 893110870724 (cũ: VD-20306-13) Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
α-Thepharm 893110842724 (cũ: VD-17647-12) Chymotrypsin (tương ứng với 21 microkatals hoặc 4200 USP chymotrypsin Unit) 4,2mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Alverin 893110797524 (cũ: VD-20494-14) Alverin (dưới dạng Alverin citrat) 40mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Clathepharm 1000 893110797624 (cũ: VD-20938-14) Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat Kali kết hợp với Microcrystalline cellulose blend 1:1) 125mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hovinlex 893110842624 (cũ: VD-33261-19) Cyanocobalamin 1mg; Pyridoxin hydrochlorid 100mg; Thiamin nitrat 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Thepacol Không kê đơn 893100797824 (cũ: VD-24943-16) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Leukas 893110797724 (cũ: VD-19553-13) Montelukast 4mg Thuốc bột uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Berberin Không kê đơn 893100842524 (cũ: VD-24397-16) Berberin clorid 10mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Luman Levo 500 893115727524 Levofloxacin (tương ứng 512,45mg levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Thepacol C Không kê đơn 893100727424 Paracetamol 500mg; Vitamin C 200mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Thepacol 650 Không kê đơn 893100727324 Paracetamol 650mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Puscocin Không kê đơn 893100727224 Hyoscin butylbromid 10mg Viên nén bao đường Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Luman Cefadroxil 1000 893110727124 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Luman Fexo 180 893110727024 Fexofenadin hydrochlorid 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Luman Acetylcysteine Caps Không kê đơn 893100726924 Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acethepharm Không kê đơn 893100652924 (cũ: VD-20936-14) Acetylcystein 200mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Luman Ofloxacin 400 Tab 893115653024 (cũ: VD-22583-15) Ofloxacin 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Dutased 893110653124 (cũ: VD-25352-16) Sulfamethoxazol 2000mg; Trimethoprim 400mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Thepacol 120 Không kê đơn 893100700824 (cũ: VD-26372-17) Paracetamol 120mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Saprozin Không kê đơn 893100700724 (cũ: VD-29961-18) Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg Thuốc cốm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Asigastrogit Không kê đơn 893100652724 (cũ: VD-23151-15) Attapulgit hoạt hóa 2,5g; Magnesi carbonat 250mg; Nhôm hydroxyd khô 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Montekas 893110653224 (cũ: VD-23783-15) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Piracetam 893110652824 (cũ: VD-23153-15) Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Penicilin V kali 400.000 IU 893110583724 (cũ: VD-25356-16) Phenoxymethylpenicilin (dưới dạng Phenoxymethylpenicilin kali) 400.000IU Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ampicilin 250 mg 893110583424 (cũ: VD-25873-16) Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 250mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Luman Peni 893110583224 (cũ: VD-26369-17) Phenoxymethylpenicilin (dưới dạng Phenoxymethylpenicilin kali) 1.000.000IU Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Luman Albendazol 400 893110583924 (cũ: VD-24944-16) Albendazol 400mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tetracyclin 893110583824 (cũ: VD-23789-15) Tetracyclin hydroclorid 250mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Clathepharm 625 893110583524 (cũ: VD-23779-15) Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Kali clavulanat - Microcrystalline cellulose vi tinh thể (1:1)) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cepara Extra Không kê đơn 893100583324 (cũ: VD-17661-12) Cafein 65mg; Paracetamol 500mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Omethepharm 893110583624 (cũ: VD-18039-12) Omeprazol (dạng pellet bao tan trong ruột) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lincomycin 500 mg 893110533624 (cũ: VD-31021-18) Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Luman Clindamycin 300 893110476724 (cũ: VD-17651-12) Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Theprilda 893110476924 (cũ: VD-30662-18) Indapamid 1,25mg; Perindopril erbumin 4mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Leukas 893110476824 (cũ: VD-17655-12) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Thezyung Không kê đơn 893100477024 (cũ: VD-17663-12) Cetirizin dihydrochlorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cepara Flu Day Không kê đơn 893100359024 Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Asepton 893110358924 Sulfamethoxazol 40mg; Trimethoprim 8mg Hỗn dịch uống Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ciprothepharm 893115377224 (cũ: VD-20937-14) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cepara flutab Không kê đơn 893100377424 (cũ: VD-29310-18) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Luman Amoxyl 1000 893110377324 (cũ: VD-29311-18) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 1000mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Luman Dexamethasone 893110413524 (cũ: VD-29960-18) Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Luman spira powder 893110332824 (cũ: VD-17103-12) Mỗi gói 3g chứa: Acetylspiramycin 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Luman Cetam 800 893110243224 Piracetam 800mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Cloramphenicol 0.4% 893115212424 (cũ: VD-23152-15) Cloramphenicol 32mg Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Diclofenac 893110136824 (cũ: VD-21946-14) Diclofenac natri 50mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Paracetamol 100 mg Không kê đơn 893100212524 (cũ: VD-25355-16) Paracetamol 100mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Luman Colchicin 893115137024 (cũ: VD-22270-15) Colchicin 1mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Theclaxim Tab 893110212724 (cũ: VD-28248-17) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat (dạng compacted)) 250mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri (dạng compacted)) 250mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vitamin B1 + B6 + B12 Không kê đơn 893100212824 (cũ: VD-28250-17) Thiamin nitrat 250mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg; Cyanocobalamin 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Luman Glimepiride 893110136924 (cũ: VD-30657-18) Glimepirid 2mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Amoxicilin 500 mg 893110136624 (cũ: VD-24941-16) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mectathepharm Không kê đơn 893100137124 (cũ: VD-19554-13) Diosmectite 3g Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ampicilin 500 mg 893110136724 (cũ: VD-24396-16) Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Thephamox 893110137524 (cũ: VD-17662-12) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Terpin benzoat Không kê đơn 893100212624 (cũ: VD-19562-13) Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mg Viên nén bao đường Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Luman Spira 1,5M 893110137424 (cũ: VD-19561-13) Spiramycin 1.500.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Luman Methyl 4 893110137324 (cũ: VD-18803-13) Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ptu Thepharm 893110137224 (cũ: VD-18800-13) Propylthiouracil 50mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Luman Perindopril 893110050024 (cũ: VD-17096-12) Perindopril tert butylamin 4mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Bài thạch T/H 893210041924 (cũ: VD-23792-15) Cao đặc Kim tiền thảo (W = 20%) 120mg (tương ứng Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii ) 2400mg) Viên nén bao đường Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cotrimoxazol 960 893110353623 Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg Viên nén Việt Nam 15/10/2023 Đến 15/10/2028
Metronidazol 893115263023 (cũ: VD-25353-16) Metronidazol 250mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Luman Trimetazidine 893110263123 (cũ: VD-28247-17) Trimetazidin dihydroclorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lidocain 2% 893110262923 (cũ: VD-20496-14) Mỗi ống 2ml chứa Lidocain hydroclorid 40mg Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Luman Ascorbic 500 893110263523 (cũ: VD-24400-16) Acid ascorbic 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Luman Meloxicam 7.5mg 893110263423 (cũ: VD-20940-14) Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Luman Methyl 16 893110263323 (cũ: VD-18802-13) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Satavit Không kê đơn 893100344023 (cũ: VD-18801-13) Sắt fumarat 162mg; Acid folic 750mcg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Luman Salbutamol 4 Tab 893115263223 (cũ: VD-17659-12) Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 4mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Luman Fexo 60 Không kê đơn 893100210423 Fexofenadin hydrochlorid 60mg 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Luman Methyl 8 893110210323 Methylprednisolon 8mg 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Atorpharm 893110147923 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrat) 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Hoạt huyết dưỡng não VD-34018-20 Cao đặc đinh lăng (tương đương 1.500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô bạch quả 10mg 150mg, 10mg Viên nén bao đường Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
PRO-ARV VD3-34-20 Tenofovir disoprosil fumarat 300mg; Lamivudin 300mg; Efavirenz 600mg 300mg, 300mg, 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Ciprofloxacin 500 mg VD-34065-20 Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochlorid monohydrat) 500mg 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/06/2020 Không ghi
Vitamin C 100 mg VD-33262-19 Acid ascorbic 100mg 100mg Viên nén Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Theparmol Extra VD-32752-19 Paracetamol 500mg; Cafein 65mg 500mg, 65mg Viên nén Việt Nam 31/07/2019 Không ghi
Hyđan Tab VD-32490-19 Cao khô Hy thiêm (tương đương với 2000mg Hy thiêm) 168,4mg ; Cao khô Ngũ gia bì chân chim (tương đương với 680mg Ngũ gia bì chân chim) 57,2mg; Bột Mã tiền chế 88mg 168,4mg , 57,2mg, 88mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/03/2019 Không ghi
Hyđan Caps VD-32489-19 Cao khô Hy thiêm (tương đương với 2000mg Hy thiêm) 168,4mg; Cao khô Ngũ gia bì chân chim (tương đương với 680mg Ngũ gia bì chân chim) 57,2mg ; Bột Mã tiền chế 88mg 168,4mg, 57,2mg , 88mg Viên nang cứng Việt Nam 19/03/2019 Không ghi
Gentamicin 160mg/2ml VD-32488-19 Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 160mg/2ml 160mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 19/03/2019 Không ghi
Bổ gan Thephaco VD-30978-18 Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 341mg rau đắng đất) 75mg; Cao đặc diệp hạ châu đắng (tương đương 1000mg diệp hạ châu đắng) 100mg; Bột bìm bìm biếc 75mg 100mg, 75mg, 100mg, 75mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2018 Không ghi
Oraliton VD-31023-18 Mỗi ống 10ml chứa: Cao đặc Diệp hạ châu đắng (tương đương 5g Diệp hạ châu đắng) 0,5g 0,5g Dung dịch uống Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Bothevic VD-31022-18 Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 341mg rau đắng đất) 75mg; Bột Bìm bìm 75mg 100mg, 75mg, 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Ketothepharm VD-31020-18 Ketorolac tromethamin 30mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 07/10/2018 Không ghi
Bé ăn ngon VD-30663-18 Mỗi viên hoàn cứng chứa: Bột mịn ý dĩ 50 mg; Bột mịn hoài sơn chế 60 mg; Bột mịn đậu đen chế 120 mg; Bột mịn bạch biển đậu chế 80 mg Hoàn cứng bao đường Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Muconersi VD-30658-18 Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mg 200mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Thepacol 80 VD-30661-18 Mỗi gói 1g chứa: Paracetamol 80mg 80mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Doxythepharm VD-29959-18 Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hydroclorid) 100mg 100mg Viên nang cứng Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Pirathepharm VD-29309-18 Piracetam 2g/10ml 2g/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 21/02/2018 Không ghi
Thepacodein tablets VD-28249-17 Paracetamol 500mg; Codein phosphat 15mg 500mg Viên nén Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Zyzocete VD-28251-17 Cetirizin dihydroclorid 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Axota VD-28245-17 Loratadin 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não VD-27269-17 Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương với 100 mg rễ Đinh lăng) 100mg; Cao khô bạch quả (tương ứng với 2,15 mg Flavonoid toàn phần) 10mg 100mg, 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Cao đặc ích mẫu VD-27268-17 Cao đặc ích mẫu (tương ứng với 42,5kg ích mẫu) 5kg 5kg Cao đặc Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Livgan Inj 5 ml QLĐB-605-17 Mỗi ống 5ml chứa: Glycyrrhizin (dưới dạng monoammonium glycyrrhizat 13,25mg) 10mg; Glycin 100mg; L-Cystein HCl (dưới dạng L-Cystein hydrochlorid monohydrat 5,57mg) 5mg 10mg, 100mg, 5mg Dung dịch tiêm Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Livgan Inj 10 ml QLĐB-603-17 Mỗi ống 10ml chứa: Glycyrrhizin (dưới dạng Monoammonium glycyrrhizat 26,5mg) 20mg; Glycin 200mg; L-Cystein HCl (dưới dạng L-Cystein hydrochlorid monohydrat 11,15mg) 10mg 20mg, 200mg, 10mg Dung dịch tiêm Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Livgan Inj 20 ml QLĐB-604-17 Mỗi ống 20ml chứa: Glycyrrhizin (dưới dạng monoammonium glycyrrhizat 53,0mg) 40mg; Glycin 400mg; L-Cystein HCl (dưới dạng L-Cystein hydrochlorid monohydrat 22,28mg) 20mg 40mg, 400mg, 20mg Dung dịch tiêm Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Paracetamol 500mg VD-27267-17 Paracetamol 500mg 500mg Viên nang cứng Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Bạch tế xuyên VD-26374-17 Xuyên khung 80mg; Bạch chỉ 40mg; Cam thảo 20mg; Phòng phong 30mg; Kinh giới 80mg; Khương hoạt 40mg; Tế tân 20mg; Bạc hà 40mg 80mg, 40mg, 20mg, 30mg, 80mg, 40mg, 20mg, 40mg Viên nang cứng Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Hometex VD-26376-17 Cao đặc Actiso (tương đương 2000mg lá Actiso) 200mg 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Hoa đà Thephaco VD-26375-17 Mỗi viên hoàn chứa: Xuyên khung 48mg; Tần giao 48mg; Bạch chỉ 48mg; Đương quy 48mg; Mạch môn 32mg; Hồng sâm 48mg; Ngô thù du 32mg; Ngũ vị tử 48mg; Borneol 1,6mg 48mg, 48mg, 48mg, 48mg, 32mg, 48mg, 32mg, 48mg, 1,6mg Viên hoàn cứng Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Rovabiotic 3.0 VD-26371-17 Spiramycin 3.000.000IU 3.000.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Rhomezi - AD VD-26370-17 Paracetamol 500mg; Chlorpheniramin maleat 2mg 500mg, 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Xuyên tâm liên VD-25360-16 Cao Xuyên tâm liên 140mg (tương đương Xuyên tâm liên 900mg); Bột mịn xuyên tâm liên 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Thekan VD-24946-16 Cao khô lá bạch quả (tương ứng không ít hơn 9,6mg flavonoid) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Thekan VD-24946-16 Cao khô lá bạch quả (tương ứng không ít hơn 9,6mg flavonoid) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Phong tê thấp Hyđan VD-24402-16 Mỗi viên chứa: Bột mã tiền chế 20 mg; Cao đặc hy thiêm (tương đương 120mg hy thiêm) 12 mg; Độc hoạt 12 mg; Xuyên khung 8 mg; Phòng phong 12 mg ; Tế tân 6 mg; Quế chi 6 mg; Đỗ trọng 16 mg; Đương quy 16 mg; Tần giao 12 mg; Ngưu tất 12 mg Hoàn cứng Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Bát tiên VD-23793-15 Mỗi chai 100ml chứa: Thục địa 16g; Sơn thù du 8g; Hoài sơn 8g; Mẫu đơn bì 6g; Mạch môn 6g; Bạch phục linh 6g; Trạch tả 6g; Ngũ vị tử 4g Siro thuốc Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Hoselium VD-23780-15 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydroclorid) 5 mg Viên nang cứng Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Cao bách bộ VD-23160-15 10ml cao lỏng chứa: Bách bộ 9g Cao lỏng Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Cao đặc đinh lăng VD-23161-15 Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 50kg rễ đinh lăng) 5kg Cao đặc Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Cao đặc ngải cứu VD-23163-15 Cao đặc ngải cứu (tương đương 25kg ngải cứu) 5 kg Cao đặc Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Cao ích mẫu VD-23164-15 Cao ích mẫu (tương ứng 160g ích mẫu) 16 g; Cao hương phụ chế (tương ứng 50g hương phụ chế) 5 g; Cao ngải cứu (tương ứng 40g ngải cứu) 6,2 g Cao lỏng Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Hyđan VD-23165-15 Cao hy thiêm (tương ứng hy thiêm 300 mg) 30 mg; Ngũ gia bì chân chim (tương ứng cao ngũ gia bì 5 mg, bột mịn ngũ gia bì 50 mg) 100 mg; Bột mã tiền chế 13 mg Viên hoàn cứng bao đường Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Aseptin VS-4893-15 Acid boric 3,0% (kl/tt) Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng) Việt Nam 24/04/2015 Không ghi
Orfresh Hương bạc hà VS-4894-15 Clorhexidin gluconat 0,05% (kl/tt) Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng) Việt Nam 24/04/2015 Không ghi
Orfresh Hương cam VS-4895-15 Clorhexidin gluconat 0,05% (kl/tt) Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng) Việt Nam 24/04/2015 Không ghi
Orfresh Hương trà xanh VS-4896-15 Clorhexidin gluconat 0,05% (kl/tt) Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng) Việt Nam 24/04/2015 Không ghi
Hoạt huyết Thephaco VD-21708-14 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Tương đương với: Đương quy 300mg, Sinh địa 300mg, Xuyên khung 60mg, Ngưu tất 140mg, Ích mẫu 140mg) 165,33 mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Ích mẫu hoàn VD-21709-14 1 túi 6g hoàn cứng chứa: Cao đặc ích mẫu (tương đương với 1,86g ích mẫu) 0,186 g; Cao đặc ngải cứu (tương đương với 1,5g ngải cứu) 0,3 g; Hương phụ chế 3 g; Đương quy 0,48 g Hoàn cứng Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Thanh huyết đan VD-21711-14 Mỗi viên hoàn chứa: Hà thủ ô chế 156 mg; Sơn tra 156 mg; Liên diệp 78 mg; Trạch tả 156 mg; Thảo quyết minh 156 mg Hoàn cứng Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Hoàn sáng mắt VD-21427-14 Mỗi 4g hoàn chứa: Thục địa 540mg; Bạch thược chế 200mg; Trạch tả 200mg; Bạch linh chế 200mg; Đương quy chế 200mg; Thạch quyết minh chế 260mg; Hoài sơn chế 260mg; Sơn thù chế 260mg; Bạch tật lê chế 200mg; Kỷ tử 200mg; Cúc hoa 200mg; Mẫu đơn bì 200mg Viên hoàn cứng Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Spyrathepharm VD-21428-14 Acetylspiramycin 200.000 IU Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Cồn sát trùng VS-4882-14 Ethanol 96% 43,75 ml; Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 02/07/2014 Không ghi
Dung dịch ASA 20ml VS-4883-14 Acid acetyl salicylic 2g; Natri Salicylat 1,76g Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 02/07/2014 Không ghi
Dung dịch D.E.P VS-4884-14 Diethyl phtalat 14 ml; Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 02/07/2014 Không ghi
Nước Oxy già 3% VS-4885-14 Nước oxy già đậm đặc (30%) 2 ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 02/07/2014 Không ghi
Amoxybiotic 250 (CSNQ: Maxim Pharmaceutical Pvt. Ltd; Địa chỉ: No. 11 and 12, Kumar Industrial Estate, Gat No.1251-1261, Markal, Khed, Pune 412105, Maharashtra State, India) VD-20495-14 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/03/2014 Không ghi
Cao ích mẫu V349-H12-13 Ích mẫu (tương ứng 16g cao ích mẫu) 160 g; Hương phụ chế (tương ứng 5g cao hương phụ chế) 50 g; Ngải cứu (tương ứng 6,2g cao ngải cứu) 40 g Cao thuốc Việt Nam 26/12/2013 Không ghi
Cetam Caps VD-20305-13 Piracetam 400 mg Viên nang cứng Việt Nam 26/12/2013 Không ghi
Bài thạch T/H V348-H12-13 Cao đặc kim tiền thảo (tương đương 1200 mg kim tiền thảo) 120 mg 120mg Viên nén bao đường Việt Nam 26/12/2013 Không ghi
Thendacin VD-20015-13 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 10/11/2013 Không ghi
Cao đặc ích mẫu V338-H12-13 Cao đặc ích mẫu (tương đương 85kg ích mẫu) 10 kg Cao đặc Việt Nam 07/11/2013 Không ghi
Cao đặc đinh lăng V310-H12-13 Cao đặc đinh lăng (tương ứng 100kg đinh lăng) 10 kg Cao đặc Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Asigynax VD-19551-13 Miconazol nitrat 100 mg; Clotrimazol 100 mg; Ornidazol 500 mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Hoàn sáng mắt V313-H12-13 Thục địa 540 mg; Bạch thược chế 200 mg; Trạch tả 200 mg; Bạch linh chế 200 mg; Đương quy chế 200 mg; Thạch quyết minh chế 260 mg; Hoài sơn chế 260 mg; Sơn thù chế 260 mg; Bạch tật lê chế 200 mg; Kỷ tử 200 mg; Cúc hoa 200 mg; Mẫu đơn bì 200 mg Viên hoàn cứng Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Hyđan V314-H12-13 Hy thiêm 300 mg; Ngũ gia bì chân chim 100 mg; Bột mã tiền chế 13 mg Viên hoàn cứng bao đường Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Cao đặc ngải diệp V311-H12-13 Cao đặc ngải cứu (tương đương 50kg ngải cứu) 10 kg Cao đặc Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Chính khí - KG V312-H12-13 Hoắc hương 60 mg; Thương truật 40 mg; Bán hạ chế 40 mg; Bạch linh 30 mg; Hậu phác 40 mg; Trần bì 40 mg; Bạch chỉ 40 mg; Cát cánh 40 mg; Tô diệp 40 mg; Hoàng đằng 30 mg; Mộc hương 20 mg; Cam thảo 20 mg Viên nang cứng Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Ích mẫu hoàn V315-H12-13 Ích mẫu 1,86 g; Ngải cứu 1,50 g; Hương phụ chế 3,00 g; Đương quy 0,48 g Viên hoàn cứng Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Nước cất tiêm 2ml VD-19556-13 Nước cất tiêm 2 ml Dung môi pha tiêm Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Aspirin 81mg VD-19088-13 Acid acetylsalicylic 81 mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 18/06/2013 Không ghi
Cao đặc hy thiêm V291-H12-13 Cao đặc hy thiêm 10 kg (tương ứng 65 kg hy thiêm) Cao đặc Việt Nam 18/06/2013 Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 59/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 02/03/2023
WHO-GMP 780/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 59/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.6. Thuốc sản xuất vô trùng khác
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 780/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime axetil) Nectar Lifesciences Ltd Ấn Độ USP 2023 LUMAN CEFUROXIME 500 15/06/2031
Ambroxol hydroclorid shandong Louxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 8.0. Amxotax 14/08/2030
Sildenafil <div>(dưới dạng sildenafil citrat) </div><div><br></div> SMS Lifesciences India Limited, Ấn Độ USP hiện hành Lavia 14/08/2030
Erdosteine Zhejiang Kangle Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa NSX L'Erdos Caps 02/06/2030
Cefpodoxim <div>(Dưới dạng Cefpodoxim proxetil) </div><div><br></div> Nectar Lifesciences Ltd Ấn Độ USP 41 Cefpocin 100 02/06/2030
Paracetamol Hebei jiheng (group) pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2024 Cepara 2,4% 13/03/2030
Paracetamol Hebei jiheng (group) pharmaceutical co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2024 Cepara 3% 13/03/2030
Desloratadin Morepen laboratories limited. Ấn Độ NSX Deszalo 13/03/2030
Racecadotril Shaanxi Hanjiang Pharmaceutical Group Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Mizasec 10mg 19/12/2029
Acyclovir Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP (Theo dược điển phiên bản hiện hành.) Cycavir 21/11/2029
Paracetamol Anqiu Lu’An Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP The.Pacol 650 21/11/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 42 Thepacol 150 21/11/2029
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat Compacted) Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Cephalax 750 21/11/2029
Ibuprofen Solara Active Pharma Sciences Limited Ấn Độ EP hiện hành Cerafen 15/09/2029
Desloratadin Vasudha Pharma Chem Limited. Ấn Độ USP Deszalo TB 15/09/2029
Paracetamol Anqiu Lu’An Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Cerafen 15/09/2029
Meloxicam Zhejiang Excel Pharmaceutical Co.,Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP Memobic 15/09/2029
Vitamin C CSPC Weisheng Pharmacaeutical (Shijiazhuang) Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2020 Thepacol C 11/08/2029
Paracetamol Anqiu Lu'An Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2016 Thepacol 650 11/08/2029
Hyoscin butylbromid Linnea SA Thụy Sĩ EP hiện hành Puscocin 11/08/2029
Cefadroxil <div><font face="Roboto, sans-serif">(Dưới dạng &nbsp;</font>&nbsp;Cefadroxil monohydrat)&nbsp;</div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font></font><div><br></div></div> Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A Tây Ban Nha EP hiện hành Cefadozil 1000 11/08/2029
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP Acecicys 200 11/08/2029
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP Xalevo 500 11/08/2029
Fexofenadin hydrochlorid Sainor Life Sciences Private Limited. Ấn Độ USP Apfexo Fast 11/08/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 42 Thepacol C 11/08/2029
Trimethoprim Andhra Organics Limited – India Ấn Độ Asepton 06/06/2029
Paracetamol Anqiu Lu’An Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Thepacol Feny 06/06/2029
Cafein Aarti Industries Ltd. (705381) Ấn Độ USP hiện hành Thepacol Feny 06/06/2029
Sulfamethoxazol Virchow Laboratories Limited – India Ấn Độ Asepton 06/06/2029
Phenylephrin hydroclorid M/s. Divi’s Laboratories Limited, Ấn Độ USP hiện hành Thepacol Feny 06/06/2029
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical co., ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 9.0 Piratamil 800 28/03/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 42 Thepacol 250 29/01/2029
Sulfamethoxazol Virchow Laboratories Limited Co., Ltd. INDIA DĐVN IV Cotrimoxazol 960 15/10/2028
Trimethoprim Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA DĐVN IV Cotrimoxazol 960 15/10/2028
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành M.Medozol 8 23/08/2028
Fexofenadin hydrochlorid Sainor Life Sciences Private Limited INDIA USP hiện hành Apfexo fast 23/08/2028
Cefpodoxim proxetil Nectar Lifesciences Ltd. INDIA USP 41 Cefpocin 200 16/08/2028
Atorvastatin calcium trihydrat Zhejiang Neo-Dankong Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 38 Atorpharm 02/07/2028
Atorvastatin calcium trihydrat Zhejiang Neo-Dankong Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 38 ATORPHARM 02/07/2028
Ampicilin Trihydrat Inner Mongolia Changsheng Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA BP2017 Ampicilin 500mg 14/05/2022

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Thanh Hóa đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 759 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Thanh Hóa. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Thanh Hóa xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP); sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.