Công ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Thanh Hóa có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
216 trong số đó (53%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 404 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp; sản xuất 0 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 8 |
| 2025 | 16 |
| 2024 | 93 |
| 2023 | 12 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 6 |
| 2018 | 9 |
| 2017 | 14 |
| 2016 | 21 |
| 2015 | 26 |
| 2014 | 19 |
| 2013 | 39 |
Hiển thị 200 trong tổng số 759 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Luman Cotri | 893110143126 (cũ: VD-34066-20) | Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| LUMAN AMOXYL 500 | 893110143426 (cũ: VD-33260-19) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| LUMAN AMOXYL 250 | 893110143326 (cũ: VD-29308-18) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Penstal | 893110143226 (cũ: VD-22271-15) | Sulfamethoxazol 200 mg, Trimethoprim 40 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tenopita Không kê đơn | 893200138426 | Silymarin (tính theo silybin) (dưới dạng Cao khô quả cây milk thistle (Extractum Fructus Silybi mariani siccum)) 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Lemagaz Không kê đơn | 893200138326 | Silymarin (tính theo silybin, HPLC) (dưới dạng Cao khô quả cây milk thistle (Extractum Fructus Silybi mariani siccum)) 150 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| LUMAN CEFUROXIME 500 | 893110086326 | Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime axetil) 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bosgaric Không kê đơn | 893200001726 (cũ: VD-23159-15) | Bột bìm bìm biếc (Pulveres Seminis Pharbitidis) 7,5mg; Cao đặc actisô (Extractum Cynarae spissum) (độ ẩm 20%) (Tương đương 1.000mg dược liệu actisô (Folium Cynarae scolymi)) 100mg; Cao đặc Diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari spissum) độ ẩm 20% (Tương đương 500mg dược liệu diệp hạ châu đắng (Phyllanthus amarus Schum. et Thonn)) 50mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Duginic | 893210317625 | Cao đặc diệp hạ châu đắng (độ ẩm 20%) (Extractum Phyllanthi amari spissum) (tương ứng 5g diệp hạ châu đắng) 0,5g/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Oraliton | 893210318525 (cũ: VD-23166-15) | Cao khô Diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari siccum) 105,26mg, tương đương với Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 1,25g | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Lavia | 893110365725 | Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Amxotax Không kê đơn | 893100365625 | Ambroxol hydroclorid 0,6% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cepara Codein Không kê đơn | 893101357625 (cũ: VD-30660-18) | Codein phosphat hemihydrat 15mg; Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| L'Erdos Caps | 893110228925 | Erdosteine 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefpocin 100 | 893110228825 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Biofil Không kê đơn | 893200188925 (cũ: VD-22274-15) | Men bia ép tinh chế (Fermentum Saccharomyces cerevisiae compressus raffinatus) 4g | Dung dịch uống | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Trahes 5mg | 893110161625 (cũ: VD-23790-15) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Luman Ambroxol Tab Không kê đơn | 893100126525 (cũ: VD-23784-15) | Ambroxol hydroclorid 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Theresol Không kê đơn | 893100161525 (cũ: VD-20942-14) | Glucose khan 4000mg; Kali clorid 300mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Natri clorid 700mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Luman Lansoprazole | 893110126425 (cũ: VD-19095-13) | Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellet 8,5%) 30mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Comthepharm Không kê đơn | 893100161425 (cũ: VD-17652-12) | Cholin hydrotartrat 25mg; Retinol palmitat 2500 IU; Riboflavin 5mg; Sodium chondroitin sulfat 100mg; Thiamin hydroclorid 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Deszalo Không kê đơn | 893100050325 | Desloratadin 0,5mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cepara 3% Không kê đơn | 893100050225 | Paracetamol 30mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cepara 2,4% Không kê đơn | 893100050125 | Paracetamol 2,4 % (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Mizasec 10mg | 893110338900 | Racecadotril 10mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cloromycetin | 893115284900 (cũ: VD-28246-17) | Cloramphenicol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cinnarizin Không kê đơn | 893100198800 (cũ: VD-30656-18) | Cinarizin 25mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Omeprazole | 893110199200 (cũ: VD-30659-18) | Omeprazole (dưới dạng Omeprazole pellet 8,5% bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vitamin B6 10mg Không kê đơn | 893100199500 (cũ: VD-24945-16) | Pyridoxin hydroclorid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| No-Thefa | 893110199100 (cũ: VD-23785-15) | Drotaverin hydroclorid 40mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vitamin B1 10mg Không kê đơn | 893100307400 (cũ: VD-23158-15) | Thiamin nitrat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Tobramycin 0.3% | 893110199400 (cũ: VD-23157-15) | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Luman flu extra Không kê đơn | 893100261800 (cũ: VD-20941-14) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Rutin C Không kê đơn | 893100261700 (cũ: VD-20939-14) | Rutin 50mg; Vitamin C 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Paracetamol Không kê đơn | 893100199300 (cũ: VD-19559-13) | Paracetamol 500mg | Viên nén dài | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Berinthepharm Không kê đơn | 893100261400 (cũ: VD-17649-12) | Berberin clorid 50mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Fethepharm - B9 Không kê đơn | 893100261600 (cũ: VD-18451-13) | Acid folic 1mg; Sắt fumarat 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Eyethepharm Không kê đơn | 893100261500 (cũ: VD-19092-13) | Natri clorid 0,033g/15ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Luman Cloramphenicol Caps | 893115199000 (cũ: VD-22585-15) | Cloramphenicol 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Luman Clindamycin 150 | 893110198900 (cũ: VD-17650-12) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nasagast - KG | 893210123000 (cũ: VD-32683-19) | Cao đặc xuyên tâm liên (Extractum Andrographii spissum) (độ ẩm = 20%) 200mg, tương ứng xuyên tâm liên (Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees., Acanthaceae) 2000mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Abrocto Không kê đơn | 893100009600 (cũ: VD-18035-12) | Ambroxol hydroclorid 30mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Thexamix 500 | 893110010000 (cũ: VD-26373-17) | Acid tranexamic 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mộc hoa trắng T/H | 893110064600 (cũ: VD-23782-15) | — Berberin clorid 10mg; Cao đặc Mộc hoa trắng (Extractum Cortex Holarrhenae) 136mg; Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Luman Amoxbrom | 893110009700 (cũ: VD-23778-15) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Bromhexin hydroclorid 8mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Luman AmoCloxacin | 893110064700 (cũ: VD-21707-14) | — Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 250mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Rovathepharm tab | 893110009900 (cũ: VD-17658-12) | Acetylspiramycin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Luman NaCl Không kê đơn | 893100009800 (cũ: VD-20012-13) | Natri clorid 90mg/10ml | dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Luman Meloxicam 15 | 893110936724 | Meloxicam 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Luman Deszalo TB Không kê đơn | 893100936624 | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Cepara Ultra Không kê đơn | 893100936524 | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Thenvagine | 893115870824 (cũ: VD-31461-19) | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Fluthepharm 10 | 893110870424 (cũ: VD-31460-19) | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Luman Montelukast 5 | 893110870524 (cũ: VD-25354-16) | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Prednisolon | 893110870624 (cũ: VD-24942-16) | Prednisolon 5mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Luman Cloxacilin 500 | 893110870924 (cũ: VD-22273-15) | Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin sodium) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Luman Prednisolone | 893110870724 (cũ: VD-20306-13) | Prednisolon 5mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| α-Thepharm | 893110842724 (cũ: VD-17647-12) | Chymotrypsin (tương ứng với 21 microkatals hoặc 4200 USP chymotrypsin Unit) 4,2mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Alverin | 893110797524 (cũ: VD-20494-14) | Alverin (dưới dạng Alverin citrat) 40mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Clathepharm 1000 | 893110797624 (cũ: VD-20938-14) | Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat Kali kết hợp với Microcrystalline cellulose blend 1:1) 125mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Hovinlex | 893110842624 (cũ: VD-33261-19) | Cyanocobalamin 1mg; Pyridoxin hydrochlorid 100mg; Thiamin nitrat 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Thepacol Không kê đơn | 893100797824 (cũ: VD-24943-16) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Leukas | 893110797724 (cũ: VD-19553-13) | Montelukast 4mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Berberin Không kê đơn | 893100842524 (cũ: VD-24397-16) | Berberin clorid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Luman Levo 500 | 893115727524 | Levofloxacin (tương ứng 512,45mg levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Thepacol C Không kê đơn | 893100727424 | Paracetamol 500mg; Vitamin C 200mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Thepacol 650 Không kê đơn | 893100727324 | Paracetamol 650mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Puscocin Không kê đơn | 893100727224 | Hyoscin butylbromid 10mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Luman Cefadroxil 1000 | 893110727124 | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Luman Fexo 180 | 893110727024 | Fexofenadin hydrochlorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Luman Acetylcysteine Caps Không kê đơn | 893100726924 | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Acethepharm Không kê đơn | 893100652924 (cũ: VD-20936-14) | Acetylcystein 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Luman Ofloxacin 400 Tab | 893115653024 (cũ: VD-22583-15) | Ofloxacin 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Dutased | 893110653124 (cũ: VD-25352-16) | Sulfamethoxazol 2000mg; Trimethoprim 400mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Thepacol 120 Không kê đơn | 893100700824 (cũ: VD-26372-17) | Paracetamol 120mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Saprozin Không kê đơn | 893100700724 (cũ: VD-29961-18) | Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Asigastrogit Không kê đơn | 893100652724 (cũ: VD-23151-15) | Attapulgit hoạt hóa 2,5g; Magnesi carbonat 250mg; Nhôm hydroxyd khô 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Montekas | 893110653224 (cũ: VD-23783-15) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Piracetam | 893110652824 (cũ: VD-23153-15) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Penicilin V kali 400.000 IU | 893110583724 (cũ: VD-25356-16) | Phenoxymethylpenicilin (dưới dạng Phenoxymethylpenicilin kali) 400.000IU | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ampicilin 250 mg | 893110583424 (cũ: VD-25873-16) | Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 250mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Luman Peni | 893110583224 (cũ: VD-26369-17) | Phenoxymethylpenicilin (dưới dạng Phenoxymethylpenicilin kali) 1.000.000IU | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Luman Albendazol 400 | 893110583924 (cũ: VD-24944-16) | Albendazol 400mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Tetracyclin | 893110583824 (cũ: VD-23789-15) | Tetracyclin hydroclorid 250mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Clathepharm 625 | 893110583524 (cũ: VD-23779-15) | Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Kali clavulanat - Microcrystalline cellulose vi tinh thể (1:1)) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cepara Extra Không kê đơn | 893100583324 (cũ: VD-17661-12) | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Omethepharm | 893110583624 (cũ: VD-18039-12) | Omeprazol (dạng pellet bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Lincomycin 500 mg | 893110533624 (cũ: VD-31021-18) | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Luman Clindamycin 300 | 893110476724 (cũ: VD-17651-12) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Theprilda | 893110476924 (cũ: VD-30662-18) | Indapamid 1,25mg; Perindopril erbumin 4mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Leukas | 893110476824 (cũ: VD-17655-12) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Thezyung Không kê đơn | 893100477024 (cũ: VD-17663-12) | Cetirizin dihydrochlorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cepara Flu Day Không kê đơn | 893100359024 | Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Asepton | 893110358924 | Sulfamethoxazol 40mg; Trimethoprim 8mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ciprothepharm | 893115377224 (cũ: VD-20937-14) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cepara flutab Không kê đơn | 893100377424 (cũ: VD-29310-18) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Luman Amoxyl 1000 | 893110377324 (cũ: VD-29311-18) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 1000mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Luman Dexamethasone | 893110413524 (cũ: VD-29960-18) | Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Luman spira powder | 893110332824 (cũ: VD-17103-12) | Mỗi gói 3g chứa: Acetylspiramycin 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Luman Cetam 800 | 893110243224 | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Cloramphenicol 0.4% | 893115212424 (cũ: VD-23152-15) | Cloramphenicol 32mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Diclofenac | 893110136824 (cũ: VD-21946-14) | Diclofenac natri 50mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Paracetamol 100 mg Không kê đơn | 893100212524 (cũ: VD-25355-16) | Paracetamol 100mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Luman Colchicin | 893115137024 (cũ: VD-22270-15) | Colchicin 1mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Theclaxim Tab | 893110212724 (cũ: VD-28248-17) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat (dạng compacted)) 250mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri (dạng compacted)) 250mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vitamin B1 + B6 + B12 Không kê đơn | 893100212824 (cũ: VD-28250-17) | Thiamin nitrat 250mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg; Cyanocobalamin 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Luman Glimepiride | 893110136924 (cũ: VD-30657-18) | Glimepirid 2mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Amoxicilin 500 mg | 893110136624 (cũ: VD-24941-16) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mectathepharm Không kê đơn | 893100137124 (cũ: VD-19554-13) | Diosmectite 3g | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ampicilin 500 mg | 893110136724 (cũ: VD-24396-16) | Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Thephamox | 893110137524 (cũ: VD-17662-12) | Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Terpin benzoat Không kê đơn | 893100212624 (cũ: VD-19562-13) | Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Luman Spira 1,5M | 893110137424 (cũ: VD-19561-13) | Spiramycin 1.500.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Luman Methyl 4 | 893110137324 (cũ: VD-18803-13) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ptu Thepharm | 893110137224 (cũ: VD-18800-13) | Propylthiouracil 50mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Luman Perindopril | 893110050024 (cũ: VD-17096-12) | Perindopril tert butylamin 4mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Bài thạch T/H | 893210041924 (cũ: VD-23792-15) | Cao đặc Kim tiền thảo (W = 20%) 120mg (tương ứng Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii ) 2400mg) | Viên nén bao đường | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cotrimoxazol 960 | 893110353623 | Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg | Viên nén | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Metronidazol | 893115263023 (cũ: VD-25353-16) | Metronidazol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Luman Trimetazidine | 893110263123 (cũ: VD-28247-17) | Trimetazidin dihydroclorid 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lidocain 2% | 893110262923 (cũ: VD-20496-14) | Mỗi ống 2ml chứa Lidocain hydroclorid 40mg | Dung dịch thuốc tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Luman Ascorbic 500 | 893110263523 (cũ: VD-24400-16) | Acid ascorbic 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Luman Meloxicam 7.5mg | 893110263423 (cũ: VD-20940-14) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Luman Methyl 16 | 893110263323 (cũ: VD-18802-13) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Satavit Không kê đơn | 893100344023 (cũ: VD-18801-13) | Sắt fumarat 162mg; Acid folic 750mcg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Luman Salbutamol 4 Tab | 893115263223 (cũ: VD-17659-12) | Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 4mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Luman Fexo 60 Không kê đơn | 893100210423 | Fexofenadin hydrochlorid 60mg 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Luman Methyl 8 | 893110210323 | Methylprednisolon 8mg 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Atorpharm | 893110147923 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrat) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Hoạt huyết dưỡng não | VD-34018-20 | Cao đặc đinh lăng (tương đương 1.500mg rễ đinh lăng) 150mg; Cao khô bạch quả 10mg 150mg, 10mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| PRO-ARV | VD3-34-20 | Tenofovir disoprosil fumarat 300mg; Lamivudin 300mg; Efavirenz 600mg 300mg, 300mg, 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 500 mg | VD-34065-20 | Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochlorid monohydrat) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Vitamin C 100 mg | VD-33262-19 | Acid ascorbic 100mg 100mg | Viên nén | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Theparmol Extra | VD-32752-19 | Paracetamol 500mg; Cafein 65mg 500mg, 65mg | Viên nén | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Hyđan Tab | VD-32490-19 | Cao khô Hy thiêm (tương đương với 2000mg Hy thiêm) 168,4mg ; Cao khô Ngũ gia bì chân chim (tương đương với 680mg Ngũ gia bì chân chim) 57,2mg; Bột Mã tiền chế 88mg 168,4mg , 57,2mg, 88mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Hyđan Caps | VD-32489-19 | Cao khô Hy thiêm (tương đương với 2000mg Hy thiêm) 168,4mg; Cao khô Ngũ gia bì chân chim (tương đương với 680mg Ngũ gia bì chân chim) 57,2mg ; Bột Mã tiền chế 88mg 168,4mg, 57,2mg , 88mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Gentamicin 160mg/2ml | VD-32488-19 | Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 160mg/2ml 160mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Bổ gan Thephaco | VD-30978-18 | Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 341mg rau đắng đất) 75mg; Cao đặc diệp hạ châu đắng (tương đương 1000mg diệp hạ châu đắng) 100mg; Bột bìm bìm biếc 75mg 100mg, 75mg, 100mg, 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2018 | Không ghi |
| Oraliton | VD-31023-18 | Mỗi ống 10ml chứa: Cao đặc Diệp hạ châu đắng (tương đương 5g Diệp hạ châu đắng) 0,5g 0,5g | Dung dịch uống | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Bothevic | VD-31022-18 | Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 341mg rau đắng đất) 75mg; Bột Bìm bìm 75mg 100mg, 75mg, 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Ketothepharm | VD-31020-18 | Ketorolac tromethamin 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Bé ăn ngon | VD-30663-18 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: Bột mịn ý dĩ 50 mg; Bột mịn hoài sơn chế 60 mg; Bột mịn đậu đen chế 120 mg; Bột mịn bạch biển đậu chế 80 mg | Hoàn cứng bao đường | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Muconersi | VD-30658-18 | Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mg 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Thepacol 80 | VD-30661-18 | Mỗi gói 1g chứa: Paracetamol 80mg 80mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Doxythepharm | VD-29959-18 | Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hydroclorid) 100mg 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Pirathepharm | VD-29309-18 | Piracetam 2g/10ml 2g/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Thepacodein tablets | VD-28249-17 | Paracetamol 500mg; Codein phosphat 15mg 500mg | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Zyzocete | VD-28251-17 | Cetirizin dihydroclorid 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Axota | VD-28245-17 | Loratadin 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não | VD-27269-17 | Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương với 100 mg rễ Đinh lăng) 100mg; Cao khô bạch quả (tương ứng với 2,15 mg Flavonoid toàn phần) 10mg 100mg, 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Cao đặc ích mẫu | VD-27268-17 | Cao đặc ích mẫu (tương ứng với 42,5kg ích mẫu) 5kg 5kg | Cao đặc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Livgan Inj 5 ml | QLĐB-605-17 | Mỗi ống 5ml chứa: Glycyrrhizin (dưới dạng monoammonium glycyrrhizat 13,25mg) 10mg; Glycin 100mg; L-Cystein HCl (dưới dạng L-Cystein hydrochlorid monohydrat 5,57mg) 5mg 10mg, 100mg, 5mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Livgan Inj 10 ml | QLĐB-603-17 | Mỗi ống 10ml chứa: Glycyrrhizin (dưới dạng Monoammonium glycyrrhizat 26,5mg) 20mg; Glycin 200mg; L-Cystein HCl (dưới dạng L-Cystein hydrochlorid monohydrat 11,15mg) 10mg 20mg, 200mg, 10mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Livgan Inj 20 ml | QLĐB-604-17 | Mỗi ống 20ml chứa: Glycyrrhizin (dưới dạng monoammonium glycyrrhizat 53,0mg) 40mg; Glycin 400mg; L-Cystein HCl (dưới dạng L-Cystein hydrochlorid monohydrat 22,28mg) 20mg 40mg, 400mg, 20mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Paracetamol 500mg | VD-27267-17 | Paracetamol 500mg 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bạch tế xuyên | VD-26374-17 | Xuyên khung 80mg; Bạch chỉ 40mg; Cam thảo 20mg; Phòng phong 30mg; Kinh giới 80mg; Khương hoạt 40mg; Tế tân 20mg; Bạc hà 40mg 80mg, 40mg, 20mg, 30mg, 80mg, 40mg, 20mg, 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Hometex | VD-26376-17 | Cao đặc Actiso (tương đương 2000mg lá Actiso) 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Hoa đà Thephaco | VD-26375-17 | Mỗi viên hoàn chứa: Xuyên khung 48mg; Tần giao 48mg; Bạch chỉ 48mg; Đương quy 48mg; Mạch môn 32mg; Hồng sâm 48mg; Ngô thù du 32mg; Ngũ vị tử 48mg; Borneol 1,6mg 48mg, 48mg, 48mg, 48mg, 32mg, 48mg, 32mg, 48mg, 1,6mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Rovabiotic 3.0 | VD-26371-17 | Spiramycin 3.000.000IU 3.000.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Rhomezi - AD | VD-26370-17 | Paracetamol 500mg; Chlorpheniramin maleat 2mg 500mg, 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Xuyên tâm liên | VD-25360-16 | Cao Xuyên tâm liên 140mg (tương đương Xuyên tâm liên 900mg); Bột mịn xuyên tâm liên 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Thekan | VD-24946-16 | Cao khô lá bạch quả (tương ứng không ít hơn 9,6mg flavonoid) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Thekan | VD-24946-16 | Cao khô lá bạch quả (tương ứng không ít hơn 9,6mg flavonoid) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Phong tê thấp Hyđan | VD-24402-16 | Mỗi viên chứa: Bột mã tiền chế 20 mg; Cao đặc hy thiêm (tương đương 120mg hy thiêm) 12 mg; Độc hoạt 12 mg; Xuyên khung 8 mg; Phòng phong 12 mg ; Tế tân 6 mg; Quế chi 6 mg; Đỗ trọng 16 mg; Đương quy 16 mg; Tần giao 12 mg; Ngưu tất 12 mg | Hoàn cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Bát tiên | VD-23793-15 | Mỗi chai 100ml chứa: Thục địa 16g; Sơn thù du 8g; Hoài sơn 8g; Mẫu đơn bì 6g; Mạch môn 6g; Bạch phục linh 6g; Trạch tả 6g; Ngũ vị tử 4g | Siro thuốc | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Hoselium | VD-23780-15 | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydroclorid) 5 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Cao bách bộ | VD-23160-15 | 10ml cao lỏng chứa: Bách bộ 9g | Cao lỏng | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cao đặc đinh lăng | VD-23161-15 | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với 50kg rễ đinh lăng) 5kg | Cao đặc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cao đặc ngải cứu | VD-23163-15 | Cao đặc ngải cứu (tương đương 25kg ngải cứu) 5 kg | Cao đặc | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cao ích mẫu | VD-23164-15 | Cao ích mẫu (tương ứng 160g ích mẫu) 16 g; Cao hương phụ chế (tương ứng 50g hương phụ chế) 5 g; Cao ngải cứu (tương ứng 40g ngải cứu) 6,2 g | Cao lỏng | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Hyđan | VD-23165-15 | Cao hy thiêm (tương ứng hy thiêm 300 mg) 30 mg; Ngũ gia bì chân chim (tương ứng cao ngũ gia bì 5 mg, bột mịn ngũ gia bì 50 mg) 100 mg; Bột mã tiền chế 13 mg | Viên hoàn cứng bao đường | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Aseptin | VS-4893-15 | Acid boric 3,0% (kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng) | Việt Nam | 24/04/2015 | Không ghi |
| Orfresh Hương bạc hà | VS-4894-15 | Clorhexidin gluconat 0,05% (kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng) | Việt Nam | 24/04/2015 | Không ghi |
| Orfresh Hương cam | VS-4895-15 | Clorhexidin gluconat 0,05% (kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng) | Việt Nam | 24/04/2015 | Không ghi |
| Orfresh Hương trà xanh | VS-4896-15 | Clorhexidin gluconat 0,05% (kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài (Dung dịch súc miệng) | Việt Nam | 24/04/2015 | Không ghi |
| Hoạt huyết Thephaco | VD-21708-14 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Tương đương với: Đương quy 300mg, Sinh địa 300mg, Xuyên khung 60mg, Ngưu tất 140mg, Ích mẫu 140mg) 165,33 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Ích mẫu hoàn | VD-21709-14 | 1 túi 6g hoàn cứng chứa: Cao đặc ích mẫu (tương đương với 1,86g ích mẫu) 0,186 g; Cao đặc ngải cứu (tương đương với 1,5g ngải cứu) 0,3 g; Hương phụ chế 3 g; Đương quy 0,48 g | Hoàn cứng | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Thanh huyết đan | VD-21711-14 | Mỗi viên hoàn chứa: Hà thủ ô chế 156 mg; Sơn tra 156 mg; Liên diệp 78 mg; Trạch tả 156 mg; Thảo quyết minh 156 mg | Hoàn cứng | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Hoàn sáng mắt | VD-21427-14 | Mỗi 4g hoàn chứa: Thục địa 540mg; Bạch thược chế 200mg; Trạch tả 200mg; Bạch linh chế 200mg; Đương quy chế 200mg; Thạch quyết minh chế 260mg; Hoài sơn chế 260mg; Sơn thù chế 260mg; Bạch tật lê chế 200mg; Kỷ tử 200mg; Cúc hoa 200mg; Mẫu đơn bì 200mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Spyrathepharm | VD-21428-14 | Acetylspiramycin 200.000 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Cồn sát trùng | VS-4882-14 | Ethanol 96% 43,75 ml; | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 02/07/2014 | Không ghi |
| Dung dịch ASA 20ml | VS-4883-14 | Acid acetyl salicylic 2g; Natri Salicylat 1,76g | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 02/07/2014 | Không ghi |
| Dung dịch D.E.P | VS-4884-14 | Diethyl phtalat 14 ml; | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 02/07/2014 | Không ghi |
| Nước Oxy già 3% | VS-4885-14 | Nước oxy già đậm đặc (30%) 2 ml | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 02/07/2014 | Không ghi |
| Amoxybiotic 250 (CSNQ: Maxim Pharmaceutical Pvt. Ltd; Địa chỉ: No. 11 and 12, Kumar Industrial Estate, Gat No.1251-1261, Markal, Khed, Pune 412105, Maharashtra State, India) | VD-20495-14 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Cao ích mẫu | V349-H12-13 | Ích mẫu (tương ứng 16g cao ích mẫu) 160 g; Hương phụ chế (tương ứng 5g cao hương phụ chế) 50 g; Ngải cứu (tương ứng 6,2g cao ngải cứu) 40 g | Cao thuốc | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Cetam Caps | VD-20305-13 | Piracetam 400 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Bài thạch T/H | V348-H12-13 | Cao đặc kim tiền thảo (tương đương 1200 mg kim tiền thảo) 120 mg 120mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Thendacin | VD-20015-13 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Cao đặc ích mẫu | V338-H12-13 | Cao đặc ích mẫu (tương đương 85kg ích mẫu) 10 kg | Cao đặc | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Cao đặc đinh lăng | V310-H12-13 | Cao đặc đinh lăng (tương ứng 100kg đinh lăng) 10 kg | Cao đặc | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Asigynax | VD-19551-13 | Miconazol nitrat 100 mg; Clotrimazol 100 mg; Ornidazol 500 mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Hoàn sáng mắt | V313-H12-13 | Thục địa 540 mg; Bạch thược chế 200 mg; Trạch tả 200 mg; Bạch linh chế 200 mg; Đương quy chế 200 mg; Thạch quyết minh chế 260 mg; Hoài sơn chế 260 mg; Sơn thù chế 260 mg; Bạch tật lê chế 200 mg; Kỷ tử 200 mg; Cúc hoa 200 mg; Mẫu đơn bì 200 mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Hyđan | V314-H12-13 | Hy thiêm 300 mg; Ngũ gia bì chân chim 100 mg; Bột mã tiền chế 13 mg | Viên hoàn cứng bao đường | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Cao đặc ngải diệp | V311-H12-13 | Cao đặc ngải cứu (tương đương 50kg ngải cứu) 10 kg | Cao đặc | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Chính khí - KG | V312-H12-13 | Hoắc hương 60 mg; Thương truật 40 mg; Bán hạ chế 40 mg; Bạch linh 30 mg; Hậu phác 40 mg; Trần bì 40 mg; Bạch chỉ 40 mg; Cát cánh 40 mg; Tô diệp 40 mg; Hoàng đằng 30 mg; Mộc hương 20 mg; Cam thảo 20 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Ích mẫu hoàn | V315-H12-13 | Ích mẫu 1,86 g; Ngải cứu 1,50 g; Hương phụ chế 3,00 g; Đương quy 0,48 g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Nước cất tiêm 2ml | VD-19556-13 | Nước cất tiêm 2 ml | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Aspirin 81mg | VD-19088-13 | Acid acetylsalicylic 81 mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Cao đặc hy thiêm | V291-H12-13 | Cao đặc hy thiêm 10 kg (tương ứng 65 kg hy thiêm) | Cao đặc | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 59/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 02/03/2023 | — |
| WHO-GMP | 780/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime axetil) | Nectar Lifesciences Ltd | Ấn Độ | USP 2023 | LUMAN CEFUROXIME 500 | 15/06/2031 |
| Ambroxol hydroclorid | shandong Louxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 8.0. | Amxotax | 14/08/2030 |
| Sildenafil <div>(dưới dạng sildenafil citrat) </div><div><br></div> | SMS Lifesciences India Limited, | Ấn Độ | USP hiện hành | Lavia | 14/08/2030 |
| Erdosteine | Zhejiang Kangle Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | NSX | L'Erdos Caps | 02/06/2030 |
| Cefpodoxim <div>(Dưới dạng Cefpodoxim proxetil) </div><div><br></div> | Nectar Lifesciences Ltd | Ấn Độ | USP 41 | Cefpocin 100 | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Hebei jiheng (group) pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2024 | Cepara 2,4% | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Hebei jiheng (group) pharmaceutical co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2024 | Cepara 3% | 13/03/2030 |
| Desloratadin | Morepen laboratories limited. | Ấn Độ | NSX | Deszalo | 13/03/2030 |
| Racecadotril | Shaanxi Hanjiang Pharmaceutical Group Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Mizasec 10mg | 19/12/2029 |
| Acyclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP (Theo dược điển phiên bản hiện hành.) | Cycavir | 21/11/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’An Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP | The.Pacol 650 | 21/11/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 42 | Thepacol 150 | 21/11/2029 |
| Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat Compacted) | Centrient Pharmaceuticals (Zibo) Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Cephalax 750 | 21/11/2029 |
| Ibuprofen | Solara Active Pharma Sciences Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Cerafen | 15/09/2029 |
| Desloratadin | Vasudha Pharma Chem Limited. | Ấn Độ | USP | Deszalo TB | 15/09/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’An Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Cerafen | 15/09/2029 |
| Meloxicam | Zhejiang Excel Pharmaceutical Co.,Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP | Memobic | 15/09/2029 |
| Vitamin C | CSPC Weisheng Pharmacaeutical (Shijiazhuang) Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2020 | Thepacol C | 11/08/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Lu'An Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2016 | Thepacol 650 | 11/08/2029 |
| Hyoscin butylbromid | Linnea SA | Thụy Sĩ | EP hiện hành | Puscocin | 11/08/2029 |
| Cefadroxil <div><font face="Roboto, sans-serif">(Dưới dạng </font> Cefadroxil monohydrat) </div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font></font><div><br></div></div> | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Cefadozil 1000 | 11/08/2029 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP | Acecicys 200 | 11/08/2029 |
| Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP | Xalevo 500 | 11/08/2029 |
| Fexofenadin hydrochlorid | Sainor Life Sciences Private Limited. | Ấn Độ | USP | Apfexo Fast | 11/08/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 42 | Thepacol C | 11/08/2029 |
| Trimethoprim | Andhra Organics Limited – India | Ấn Độ | — | Asepton | 06/06/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’An Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Thepacol Feny | 06/06/2029 |
| Cafein | Aarti Industries Ltd. (705381) | Ấn Độ | USP hiện hành | Thepacol Feny | 06/06/2029 |
| Sulfamethoxazol | Virchow Laboratories Limited – India | Ấn Độ | — | Asepton | 06/06/2029 |
| Phenylephrin hydroclorid | M/s. Divi’s Laboratories Limited, | Ấn Độ | USP hiện hành | Thepacol Feny | 06/06/2029 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 9.0 | Piratamil 800 | 28/03/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 42 | Thepacol 250 | 29/01/2029 |
| Sulfamethoxazol | Virchow Laboratories Limited Co., Ltd. | INDIA | DĐVN IV | Cotrimoxazol 960 | 15/10/2028 |
| Trimethoprim | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | DĐVN IV | Cotrimoxazol 960 | 15/10/2028 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | M.Medozol 8 | 23/08/2028 |
| Fexofenadin hydrochlorid | Sainor Life Sciences Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Apfexo fast | 23/08/2028 |
| Cefpodoxim proxetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | Cefpocin 200 | 16/08/2028 |
| Atorvastatin calcium trihydrat | Zhejiang Neo-Dankong Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Atorpharm | 02/07/2028 |
| Atorvastatin calcium trihydrat | Zhejiang Neo-Dankong Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | ATORPHARM | 02/07/2028 |
| Ampicilin Trihydrat | Inner Mongolia Changsheng Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP2017 | Ampicilin 500mg | 14/05/2022 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| MEGGLE GmbH&Co.KG | 745 |
| Công Ty Cổ Phần Pymepharco | 730 |
| JRS Pharma &Gujarat Microwax Private Limited | 721 |
| Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | 697 |
| Sasol Germany | 696 |
| Sun Ace Kakoh | 831 |
| Basf SE | 686 |
| Itacel Farmoquímica Ltda. | 672 |
| Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPV | 865 |
| Shandong Head Co.,Ltd | 644 |
| Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco | 868 |
| Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | 623 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.