Công Ty Cổ Phần Pymepharco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2007, gần nhất là năm 2026.
229 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 52 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 730 thuốc; sản xuất 667 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 68 |
| 2025 | 33 |
| 2024 | 266 |
| 2023 | 50 |
| 2022 | 51 |
| 2021 | 14 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 15 |
| 2015 | 10 |
| 2014 | 2 |
Hiển thị 200 trong tổng số 730 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PymeAZI 500 | 893110176926 (cũ: VD-23220-15) | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ibuprofen 400 Không kê đơn | 893100174826 (cũ: VD-19119-13) | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pymeprim 480 | 893110177126 (cũ: VD-22610-15) | Trimethoprim 80 mg, Sulfamethoxazol 400 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Piracetam Stada 1200mg | 893110175826 (cũ: VD-35754-22) | Piracetam 1200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Amlodipine 5 mg Cap | 893110173926 (cũ: VD-35752-22) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Rosuvastatin 5 mg | 893110176026 (cũ: VD-35692-22) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Rosuvastatine Stada 10 mg | 893110176126 (cũ: VD-35691-22) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pymeprim Forte 960 | 893110177226 (cũ: VD-23221-15) | Trimethoprim 160 mg, Sulfamethoxazol 800 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ceraapix 2g | 893110179526 (cũ: VD-35594-22) | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2 gam | Bột pha tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Omeprazole STADA 20 mg | 893110175526 (cũ: VD-22609-15) | Omeprazol (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% omeprazol) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Glimepiride Stada 2 mg | 893110174726 (cũ: VD-35558-22) | Glimepirid 2 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Sorbitol STADA Không kê đơn | 893100176226 (cũ: VD-35477-21) | Sorbitol 5 gam | Thuốc bột uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Piracetam EG 800mg | 893110175726 (cũ: VD-35476-21) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fluconazole STADA 150 mg | 893110174626 (cũ: VD-35475-21) | Fluconazol 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Bisoprolol STADA 5 mg | 893110174126 (cũ: VD-35474-21) | Bisoprolol fumarat 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Amlodipine 5 mg | 893110173826 (cũ: VD-35473-21) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefixime STADA 200 mg | 893110179226 (cũ: VD-35469-21) | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefuroxime 500 mg | 893110179426 (cũ: VD-35468-21) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Losartan | 893110175326 (cũ: VD-35373-21) | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Losartan STADA 25 mg | 893110175426 (cũ: VD-35372-21) | Losartan kali 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Sorbitol Không kê đơn | 893100177526 (cũ: VD-23224-15) | Sorbitol 5 gam | Thuốc bột uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Irbesartan Stada 75mg | 893110175226 (cũ: VD-35371-21) | Irbesartan 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Irbesartan Stada 300mg | 893110175126 (cũ: VD-35370-21) | Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Irbesartan Stada 150 mg | 893110175026 (cũ: VD-35369-21) | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ibuprofen 600 | 893110174926 (cũ: VD-35368-21) | Ibuprofen 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Spirilix | 893110178926 (cũ: VD-21725-14) | Sulpirid 50 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Captopril Stada 25 mg | 893110174226 (cũ: VD-35366-21) | Captopril 25mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefuroxime 250 mg | 893110179326 (cũ: VD-35084-21) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 300,72mg) 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Quinapril STADA 5 mg | 893110175926 (cũ: VD-34967-21) | Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl) 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Paracetamol 500 mg Không kê đơn | 893100175626 (cũ: VD-34965-21) | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ciprofloxacin 500 mg | 893115174526 (cũ: VD-34964-21) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cetirizine EG 10 mg | 893110174326 (cũ: VD-34963-21) | Cetirizine dihydrochloride 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cetirizine STADA 10 mg Không kê đơn | 893100174426 (cũ: VD-34962-21) | Cetirizin dihydroclorid 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Carflem Không kê đơn | 893100177726 (cũ: VD-23201-15) | Carbocistein 375 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pyfloxat | 893115176826 (cũ: VD-23216-15) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tatanol Forte Không kê đơn | 893100179026 (cũ: VD-23230-15) | Paracetamol 650 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tenocar 100 | 893110179726 (cũ: VD-23231-15) | Atenolol 100mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Atenolol STADA 50 mg | 893110174026 (cũ: VD-23232-15) | Atenolol 50 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pyclin 150 | 893110178626 (cũ: VD-21443-14) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefatam 750 | 893110177826 (cũ: VD-23202-15) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 750 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pymenospain | 893110177026 (cũ: VD-9696-09) | Drotaverine hydrochloride tương đương Drotaverine 40 mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lanocorbic Caps | 893110181226 (cũ: VD-18473-13) | Acid ascorbic 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Epigaba 300 | 893110177926 (cũ: VD-23837-15) | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Hanexic | 893110178026 (cũ: VD-23838-15) | Acid tranexamic 250mg/5 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Hypertel 40 | 893110178126 (cũ: VD-23839-15) | Telmisartan 40mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lincomycin 500mg | 893110178226 (cũ: VD-23841-15) | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pycalis 10 | 893110178726 (cũ: VD-23848-15) | Tadalafil 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pycalis 20 | 893110178526 (cũ: VD-23849-15) | Tadalafil 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Metformine EG 1000mg | 893110178326 (cũ: VD-23851-15) | Metformin HCl 1000 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pythinam | 893110177326 (cũ: VD-23852-15) | Hỗn hợp vô khuẩn Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat chứa Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat); Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500; 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Rostor 10 | 893110177426 (cũ: VD-23856-15) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Rostor 20 | 893110178826 (cũ: VD-23857-15) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vaspycar | 893110177626 (cũ: VD-23863-15) | Trimetazidin dihydroclorid 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Negacef 1,5 g | 893110176726 (cũ: VD-23211-15) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 gam | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Naatrapyl 3g | 893110176526 (cũ: VD-20326-13) | Piracetam 3g/15ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Naatrapyl 1g | 893110176426 (cũ: VD-20992-14) | Piracetam 1gam/ 5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Natri Clorid 0,9% | 893110178426 (cũ: VD-24441-16) | Natri clorid 45mg/ 5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tatanol Kids 120 Không kê đơn | 893100215924 | Paracetamol 120 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ciprofloxacin EG 500 mg | 893115177625 | Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fortaacef 2g | 893110179626 (cũ: VD-21441-14) | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2 gam | Bột pha tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fortaacef 1g | 893110176626 (cũ: VD-21440-14) | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1 gam | Bột pha tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefaclor Stada 500mg capsules | 893110107224 | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 500 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tenofovir STADA 300 mg | 893110868424 | Tenofovir disoproxil fumarate 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Diclofenac Tablets | 893110176326 (cũ: VD-23208-15) | Diclofenac natri 50 mg | Viên bao tan trong ruột | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefaclor 125mg | 893110179126 (cũ: VD-27302-17) | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125 mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pharmasmooth Không kê đơn | 893100215824 | Calcium carbonate 750mg tương đương calcium 300 mg | Viên nhai | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pralmex inj | 893110082626 (cũ: VD-24445-16) | Metoclopramid HCL khan 10mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Talanta | 893100004526 (cũ: VD-15539-11) | Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 306mg) 400mg, Magnesi hydroxyd 400mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Pymeginmacton 80 | 893200320225 (cũ: VD-11261-10) | Cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba dry extract) (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae Siccum) 80mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Piracetam 3g | 893110363525 (cũ: VD-8217-09) | Piracetam 3 gam/15ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Acetylcysteine Không kê đơn | 893100274025 | Acetylcysteine 200mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pycobal | 893110213125 (cũ: VD-34592-20) | Mecobalamin 500 µg (mcg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tatanol Codein | 893111213225 (cũ: VD-32575-19) | Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 30mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Acetylcystein EG 200mg Không kê đơn | 893100213025 (cũ: VD-24442-16) | Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pymeginmacton 120 Không kê đơn | 893200194925 (cũ: V14-H12-14) | Cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba dry extract) (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) 120mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Pymecezitec Không kê đơn | 893100150825 (cũ: VD-20328-13) | levocetirizine dihydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Methylprednisolone 16mg | 893110150325 (cũ: VD-21724-14) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Pyme CZ10 Không kê đơn | 893100150725 (cũ: VD-21444-14) | Cetirizine dihydrochloride 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Pyme AM5 | 893110150625 (cũ: VD-23219-15) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Pyme ABZ400 | 893110150525 (cũ: VD-22607-15) | Albendazole 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| 3bstada | 893110151325 (cũ: VD-20329-13) | Cyanocobalamin 200µg (mcg); Pyridoxin HCl 200mg; Thiamin mononitrat 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Zoamco 40mg | 893110151225 (cũ: VD-22290-15) | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Piracetam 1g/5ml | 893110150425 (cũ: VD-23847-15) | Piracetam 1g/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Simavas 10 | 893110151125 (cũ: VD-23858-15) | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| I-Pain Không kê đơn | 893100150225 (cũ: VD-23210-15) | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Amlodipine 5mg | 893110149625 (cũ: VD-26428-17) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Pyzacar 50mg | 893110150925 (cũ: VD-26431-17) | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Maxapin 2g | 893110150125 (cũ: VD-28301-17) | Cefepim (dưới dạng (Cefepim HCl và L-Arginin) 3965mg) 2000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Irbesartan 150mg | 893110150025 (cũ: VD-28298-17) | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Glucosamine Stada Sachet Không kê đơn | 893100151525 (cũ: VD-27309-17) | Mỗi 4g thuốc bột chứa: Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương ứng với 1178mg glucosamin base) 1500mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Pyzacar HCT 100/25mg | 893110151025 (cũ: VD-27317-17) | Hydroclorothiazid 25mg; Losartan kali 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Becoron C Không kê đơn | 893100171825 (cũ: VD-12504-10) | Ascorbic acid (Vitamin C) 500mg; Current BP 50mg; Cyanocobalamin (Vitamin B12) 5µg (mcg); Pyridoxine HCl (Vitamin B6) 5mg; Riboflavin (Vitamin B2) 20mg; Thiamin HCl (Vitamin B1) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Esomeprazole Stada 20 mg | 893110151425 (cũ: VD-29349-18) | Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 22% esomeprazol (dạng esomeprazol magnesi dihydrat)) 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefoperazone 1g | 893110149725 (cũ: VD-23203-15) | Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefuroxime 750mg | 893110149825 (cũ: VD-23204-15) | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 750mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Fapinvir 500mg | 893110171925 (cũ: QLĐB-732-18) | Famciclovir 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Clindamycin 600mg/4 ml | 893110149925 (cũ: VD-23206-15) | Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 600mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cepoxitil 200 | 893110242100 (cũ: VD-24433-16) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sulraapix | 893110242900 (cũ: VD-22285-15) | Cefoperazon (dưới dạng cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Glipeform 500/5 | 893110242300 (cũ: VD-34024-20) | Glibenclamid 5mg; Metformin hydroclorid 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Printa 90mg | 893110242700 (cũ: VD-34366-20) | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Printa 60mg | 893110242600 (cũ: VD-34365-20) | Ticagrelor 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Diajanul 50mg | 893110242200 (cũ: VD-34363-20) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pyclin 300 | 893110242400 (cũ: VD-20993-14) | Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphate) 300mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tirastam 250 | 893110243000 (cũ: VD-22287-15) | Levetiracetam 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Diclofenac natri 75 mg/3 ml | 893110315800 (cũ: VD-7716-09) | Diclofenac sodium 75mg/3ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Water for injection 15ml | 893110243100 (cũ: VD-15892-11) | Nước cất pha tiêm 15ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tenoxicam 20 mg | 893110315900 (cũ: VD-7728-09) | Tenoxicam 20mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Piracetam 800mg | 893110243300 (cũ: VD-18057-12) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cephalexin 250 mg | 893110241900 (cũ: VD-24429-16) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cepoxitil 100 | 893110242000 (cũ: VD-24432-16) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pimenem 1g | 893110242500 (cũ: VD-24443-16) | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pyfaclor 250mg | 893110242800 (cũ: VD-24449-16) | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ceftazidime EG 2g | 893110241700 (cũ: VD-25384-16) | Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g | 893110241800 (cũ: VD-25385-16) | Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ceftazidime EG 1g | 893110241600 (cũ: VD-25383-16) | Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Clopidogrel 75mg | 893110243200 (cũ: VD-29980-18) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cardedes 8 | 893110300400 (cũ: VD-29346-18) | Candesartan cilexetil 8mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cetirizine 10mg Không kê đơn | 893100300500 (cũ: VD-25888-16) | Cetirizine dihydrochloride 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Metformine EG 850 mg | 893110154700 | Metformine hydrochloride 850mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| LIVERTON Không kê đơn | 893200119600 | Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybum marianum siccus) tương đương Silymarin 140mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| LIVERTON CARE Không kê đơn | 893200124200 (cũ: VD-32770-19) | Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao khô Silybum marianum tương đương Silymarin 70mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Esomeprazole 20mg | 893110041400 (cũ: VD-26408-17) | Esomeprazol (dưới dạng vi hạt chứa esomeprazol 22%) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Esomeprazole 40mg | 893110041500 (cũ: VD-26409-17) | Esomeprazol (dưới dạng vi hạt chứa esomeprazol 22%) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Pyme ETN400 Không kê đơn | 893100042000 (cũ: VD-20327-13) | 400IU Alpha Tocopheryl acetat | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sticolic 500mg | 893110042200 (cũ: VD-26434-17) | 500mg/2ml Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium) | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cefaclor 250mg | 893110042100 (cũ: VD-26433-17) | 250mg Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Bepracid 20 | 893110041000 (cũ: VD-20037-13) | Rabeprazol natri 20mg | Viên bao tan trong ruột | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Doncef inj. | 893110041300 (cũ: VD-34364-20) | Cephradin (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn Cephradin với L-Arginin) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Lidocain 1% | 893110041800 (cũ: VD-26416-17) | 35mg/3,5ml Lidocain hydroclorid | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Paracetamol/ Tramadol 325 mg/37.5 mg | 893111041900 (cũ: VD-19595-13) | — Acetaminophen 325mg; Tramadol hydrochloride 37,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Felpitil | 893110041600 (cũ: VD-26411-17) | Piroxicam 20mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Vitamin E 400 Không kê đơn | 893100042400 (cũ: VD-22617-15) | 400IU DL-alpha-Tocopheryl acetat | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Alenbone Plus | 893110040900 (cũ: VD-26397-17) | Alendronat natri trihydrat tương đương Acid alendronic 70mg; Cholecalciferol 2800IU | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Combistad | 893110041100 (cũ: VD-32691-19) | Ống 2ml chứa: Vitamin B1 (Thiamine hydrochloride) 10mg; Vitamin B2 (Riboflavin 5’phosphate sodium) 5,47mg; Vitamin B5 (D-panthenol) 6mg; Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) 4mg; Vitamin PP (Niacinamide) 40mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Lanzonium | 893110041200 (cũ: VD-22601-15) | Lansoprazol(dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa lansoprazol 12,5%) 30mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Trifungi | 893110042300 (cũ: VD-24453-16) | 100mg Itraconazole (dưới dạng vi hạt chứa Itraconazol 22%) | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Gentastad 80mg | 893110041700 (cũ: VD-24962-16) | 80mg/2ml Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Glimepiride 4 mg | 893110950124 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Zoximcef 1 g | 893110907424 (cũ: VD-29359-18) | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Quinacar 20 | 893110907124 (cũ: VD-22612-15) | Quinapril hydrochloride tương đương quinapril 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Pyme Fucan | 893110906924 (cũ: VD-19118-13) | Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Quinacar 5 | 893110907224 (cũ: VD-22613-15) | Quinapril hydrochloride tương đương quinapril 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tataca Không kê đơn | 893100907324 (cũ: VD-22286-15) | Mebendazole 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Pycitil | 893110906824 (cũ: VD-20507-14) | Tenoxicam 20mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Vitamin B1 PMP Không kê đơn | 893100929824 (cũ: VD-17694-12) | Thiamin nitrat 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Meloxicam 15 mg | 893110906624 (cũ: VD-32196-19) | Meloxicam 15mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lorigout 100mg | 893110906524 (cũ: VD-32195-19) | Allopurinol 100mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Pymeacolion 200 Không kê đơn | 893100907024 (cũ: VD-32201-19) | Sulbutiamin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Menison 16mg | 893110906724 (cũ: VD-25894-16) | Methylprednisolone 16mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Levoquin 500 | 893115906424 (cũ: VD-26415-17) | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Glusamin Plus Không kê đơn | 893100929724 (cũ: VD-14517-11) | Chondroitin sulfate 400mg; Glucosamine sulfate (tương đương Glucosamine 393mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Ceftazidime 1g | 893110831924 (cũ: VD-20035-13) | Hỗn hợp vô khuẩn ceftazidime với natri carbonate chứa Ceftazidime pentahydrate tương đương Ceftazidime 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| α - Kiisin | 893110858724 (cũ: VD-26436-17) | Alpha - Chymotrypsin 21 microkatals hay 4200 USP unit | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Maxapin 1g | 893110832524 (cũ: VD-20325-13) | cefepim (dưới dạng cefepim HCl) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ceftriaxone EG 1g/10ml | 893110832024 (cũ: VD-26402-17) | Ceftriaxon natri tương đương ceftriaxon 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Amisine 500 | 893110831524 (cũ: VD-22600-15) | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate) 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefradine 500mg | 893110831824 (cũ: VD-27318-17) | Cefradin 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Drotaverine STADA 40 mg | 893110833224 (cũ: VD-29354-18) | Drotaverin HCl 40mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Lizetric 10mg | 893110832424 (cũ: VD-26417-17) | Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefatam 250 | 893110831724 (cũ: VD-20503-14) | Cephalexin monohydrate tương đương Cephalexin 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Tatanol Kids 325 Không kê đơn | 893100833024 (cũ: VD-23861-15) | Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Pyme Am10 | 893110832724 (cũ: VD-23218-15) | Amlodipine (Amlodipine besylate) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Alpha - KIISIN Rapid | 893110858624 (cũ: VD-32191-19) | Alpha chymotrypsin 21 microkatal | Viên nén phân tán | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cephalexin 750 | 893110832224 (cũ: VD-18812-13) | Cephalexin monohydrate tương đương Cephalexin khan 750mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Pyclin 600 | 893110832624 (cũ: VD-21964-14) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 600mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Zoamco 10mg | 893110833124 (cũ: VD-22288-15) | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Biscapro 5 | 893110831624 (cũ: VD-28289-17) | Bisoprolol fumarate 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Simvastatin 10 mg | 893110832924 (cũ: VD-25897-16) | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Doncef | 893110832324 (cũ: VD-23833-15) | Cefradin 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Zoliicef | 893110832824 (cũ: VD-20042-13) | Cefazolin natri tương đương cefazolin 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cephalexin 500 | 893110832124 (cũ: VD-23828-15) | Cephalexin monohydrate tương đương cephalexin 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Paracetamol Codeine | 893111752124 | Codeine phosphate (dưới dạng Codeine phosphate hemihydrate) 30mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Flodicar 5 mg MR | 893110693224 (cũ: VD-26412-17) | Felodipine 5mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| PymeAzi 250 | 893110693824 (cũ: VD-24450-16) | Azithromycin dihydrate tương đương Azithromycin 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Lyrasil | 893110693524 (cũ: VD-22602-15) | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfate) 80mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Pymeroxomil | 893112693924 (cũ: VD-22611-15) | Bromazepam 6mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Alorax Không kê đơn | 893100692924 (cũ: VD-19115-13) | Loratadine 10mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Funesten 100 Không kê đơn | 893100693324 (cũ: VD-25892-16) | Clotrimazol 100mg | Viên nén dài đặt âm đạo | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Mobimed inj. | 893110693724 (cũ: VD-19592-13) | Meloxicam 15mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ceraapix | 893110693124 (cũ: VD-20038-13) | Cefoperazone natri tương đương cefoperazone 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Tatanol Extra Không kê đơn | 893100694024 (cũ: VD-22615-15) | Paracetamol 500mg; Caffeine 65mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Lizetric 5mg | 893110693424 (cũ: VD-26418-17) | Lisinopril dihydrate tương đương lisinopril 5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Biotinstad 5mg | 893110693024 (cũ: VD-29345-18) | Biotin 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Menison 4mg | 893110693624 (cũ: VD-23842-15) | Methylprednisolone 4mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Zoamco 20mg | 893110694124 (cũ: VD-22289-15) | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Simavas 20 | 893110609224 (cũ: VD-24451-16) | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Orlistat Stada 120 mg Không kê đơn | 893100609424 (cũ: VD-29357-18) | Orlistat (dưới dạng vi hạt chứa 50% orlistat) 120mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Natri Clorid 0,9% | 893110608924 (cũ: VD-29351-18) | Natri clorid 90mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Freshkin Không kê đơn | 893100635924 (cũ: VD-17689-12) | L-Cystine 500mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Vitasmooth Không kê đơn | 893100609324 (cũ: VD-30713-18) | Calci (dưới dạng calci carbonat) 600mg; cholecalciferol (vitamin D3) 400IU | Viên nhai | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Rostor 5 | 893110609124 (cũ: VD-29356-18) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Galremin 12mg | 893110608824 (cũ: VD-33769-19) | Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 12mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ceftriaxone 1 g | 893110608724 (cũ: VD-25887-16) | ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Pycalis 5 | 893110609024 (cũ: VD-24446-16) | Tadalafil 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Pidocar | 893110549924 (cũ: VD-30708-18) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lamivudine 100 mg | 893110548924 (cũ: VD-25400-16) | Lamivudine 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Vixbarin | 893114551324 (cũ: VD-23865-15) | Ribavirin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cazerol | 893114547524 (cũ: VD-24425-16) | Carbamazepin 200mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Meloxicam 7.5 mg | 893110549224 (cũ: VD-32197-19) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 839/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 157/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 10/11/2028 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Acetaminophen | Farmson Pharmaceutical Gujarat Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2018 | Tatanol Inj. 1g | 15/10/2028 |
| Vi hạt chứa Itraconazol 22% tương ứng Itraconazol | Lee Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Itraconazole 100 mg | 27/08/2028 |
| Rifampicin | Lupin Limited | Ấn Độ | Ph. Eur. phiên bản hiện hành& In-house | Rifamar 300mg | 23/08/2028 |
| Glutathion | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Nhật Bản | JP 16 | Modolix inj. 600 | 02/07/2028 |
| Amlodipin besilat | Oman Chemicals & Pharmaceuticals LLC | Sultanate of Oman | EP 8.0 | Zoamco-A | 29/12/2027 |
| Atorvastatin calci trihydrat | DSM Sinochem Pharmaceuticals India Private Limited (Formerly DSM Anti-Injectives India Limited) | INDIA | USP 39 | Zoamco-A | 29/12/2027 |
| Ceftizoxime Sodium | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | USP hiện hành + TC NSX | Zoximcef 2g | 25/09/2027 |
| Hydrochlorothiazide | Pharmaceutical Works Polpharma S.A | Poland | EP 9.0 | Pyvasart HCT 160/25 | 25/09/2027 |
| Valsartan | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | EP hiện hành + TC NSX | Pyvasart HCT 160/25 | 25/09/2027 |
| Drotaverine hydrochloride | Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TC NSX | Pymenospain 80mg | 25/09/2027 |
| Rosuvastatin calcium | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | TC NSX | Rosuvastatine Stada 10 mg | 22/06/2027 |
| Rabeprazole sodium | Lee Pharma Limited | INDIA | TC NSX | Rabeprazole Stada 20 mg | 22/06/2027 |
| Gliclazide | Zhejiang Jiuzhou Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Pyme Diapro MR 60 | 22/06/2027 |
| Cefoperazone sodium | Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co., Ltd | P.R. China | USP hiện hành + TC NSX | Ceraapix 2g | 19/04/2027 |
| Cefixime trihydrate | HETERO LABS LIMITED | INDIA | USP hiện hành + TC NSX | Crocin 400 mg | 19/04/2027 |
| Cefixim trihydrat | Hetero Drug Limited | INDIA | USP 35 | Minicef | 31/10/2026 |
| Cefoperazone sodium and sulbactam sodium (1:1) | Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCNSX | Sulraapix 2g | 31/10/2026 |
| Cefuroxim axetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | Furocap 500 | 31/10/2026 |
| Hỗn hợp Cefoperazone Sodium và Sulbactam Sodium (2:1) | Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | TCNSX | Sulraapix 1,5g | 31/10/2026 |
| Cefixime trihydrate | Orchid Chemicals & Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 34 | Crocin Kid – 50 | 22/06/2026 |
| Nebivolol hydrochloride | MSN Pharmachem Private Limited. | INDIA | In-house | Nebistol 10mg | 22/06/2026 |
| Cetirizine dihydrochloride | Vital Laboratories Private Limited | INDIA | Ph. Eur. 9.0 | Cetirizine EG 10 mg | 02/06/2026 |
| Cefuroxime axetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 36 | Furocap 250 | 02/06/2026 |
| Cefepim Hydrochloride with L-Arginin | Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | NSX | CEPIMSTAD 2g | 20/12/2025 |
| Tadalafil | Pharmaceutical Works Polpharma S.A | Poland | Ph. Eur 9.5 & In-house | PYCALIS 2.5 | 20/12/2025 |
| Mecobalamin | Interquim S.A. de C.V | Mexico | JP XVII | PYCOBAL | 20/12/2025 |
| Acetylcystein | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP 9.0 | Acetylcysteine EG 200 mg | 14/06/2025 |
| Sitagliptin phosphate monohydrate | Beijing Huikang Boyuan Chemical Tech Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Diajanul 50mg | 14/06/2025 |
| Ticagrelor | Head office: Changzhou Pharmaceutical Factory Factory: Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd | CHINA | In-house | PRINTA 60mg | 14/06/2025 |
| Ticagrelor | Head office: Changzhou Pharmaceutical Factory Factory: Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd | CHINA | In-house | PRINTA 90mg | 14/06/2025 |
| Ginkgo biloba dry extract | INDENA SAS | France | In-house | Pymeginmacton 40 | 30/12/2024 |
| Acetaminophen | SpecGx LLC | USA | USP 35 | — | 19/03/2024 |
| Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệt | TPI Norway AS | Norway | EP 6.0 | Tatanol codein | 19/03/2024 |
| Milrinone | Trifarma S.p.A. | ITALY | USP 39 | PRIMINOL | 14/06/2023 |
| Acetaminophen | SpecGx LLC | USA | USP 38/EP8.0 | — | 26/03/2023 |
| Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệt | TPI Norway AS | Norway | EP 9.0 | — | 26/03/2023 |
| D-Biotin | Owner: DSM Nutritional Products Ltd. Country: Switzerland Manufacturing site: DSM Nutritional Products France SAS Country: France | France | EP 7.0 | — | 21/02/2023 |
| Rosuvastatin calcium | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | NSX | — | 21/02/2023 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 7.0 | — | 18/09/2022 |
| Irbesartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 38 | — | 18/09/2022 |
| Irbesartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 38 | — | 18/09/2022 |
| Cefradine | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 8.0 | — | 21/06/2022 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 8.0 | — | 21/06/2022 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 8.0 | — | 21/06/2022 |
| Irbesartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 38 | — | 21/06/2022 |
| Meropenem for injection (sterile bulk) | ACS DOBFAR S.p.A | ITALY | USP 41 | — | 05/02/2022 |
| Irbesartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 32 | — | 05/02/2022 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 7.0 | — | 05/02/2022 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 05/02/2022 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 05/02/2022 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 8.0 | — | 05/02/2022 |
| Nebivolol hydrochloride | Hetero Drugs Limited | INDIA | NSX | — | 05/02/2022 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | EP 9.0 | — | 04/09/2021 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 7.0 | — | 04/09/2021 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 7.0 | — | 14/07/2021 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 7.0 | — | 14/07/2021 |
| Meropenem for injection (sterile bulk) | ACS DOBFAR S.p.A | ITALY | USP 41 | — | 22/03/2021 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 7.0 | — | 22/03/2021 |
| Irbesartan | Hetero Labs Limited | INDIA | USP 32 | — | 22/03/2021 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 22/03/2021 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 22/03/2021 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cefadroxil monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP 7.0 | Hypertel 80 | 16/12/2020 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Cephalexin monohydrate | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | BP 2010 | — | 16/12/2020 |
| Telmisartan | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | EP 7.0 | Hypertel 40 | 16/12/2020 |
| Rosuvastatin calcium | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | NSX | — | 16/12/2020 |
| Rosuvastatin calcium | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | NSX | — | 16/12/2020 |
| Cefradine | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 8.0 | — | 16/12/2020 |
| Cefradine | Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. | Spain | EP 8.0 | — | 16/12/2020 |
| Acetaminophen | SpecGx LLC | USA | USP 41 | Tatanol Ultra | 14/10/2020 |
| Acetylcysteine | FIS – FABBRICA ITALIANA SINTETICI S.p.A | ITALY | USP 39 | — | 08/09/2020 |
| Fluconazole | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | USP 31 | — | 16/06/2020 |
| Atorvastatin calcium | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | INDIA | USP 34 | — | 08/02/2020 |
| Atorvastatin calcium | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | INDIA | USP 34 | — | 08/02/2020 |
| Atorvastatin calcium | Centrient Pharmaceuticals India Private Limited | INDIA | USP 34 | — | 08/02/2020 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Nước cất pha tiêm | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | Current EP | Melostad inj. 15mg (VD-25538-16) | 04/09/2022 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.