Công Ty Cổ Phần Pymepharco: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công Ty Cổ Phần Pymepharco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2007, gần nhất là năm 2026.

229 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 52 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 730 thuốc; sản xuất 667 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

730
Số đăng ký thuốc
52
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Công bố tá dược
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202668
202533
2024266
202350
202251
202114
20202
20183
20174
201615
201510
20142

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 730 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
PymeAZI 500 893110176926 (cũ: VD-23220-15)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ibuprofen 400 Không kê đơn 893100174826 (cũ: VD-19119-13)Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pymeprim 480 893110177126 (cũ: VD-22610-15)Trimethoprim 80 mg, Sulfamethoxazol 400 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Piracetam Stada 1200mg 893110175826 (cũ: VD-35754-22)Piracetam 1200mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Amlodipine 5 mg Cap 893110173926 (cũ: VD-35752-22)Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rosuvastatin 5 mg 893110176026 (cũ: VD-35692-22)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rosuvastatine Stada 10 mg 893110176126 (cũ: VD-35691-22)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pymeprim Forte 960 893110177226 (cũ: VD-23221-15)Trimethoprim 160 mg, Sulfamethoxazol 800 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ceraapix 2g 893110179526 (cũ: VD-35594-22)Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2 gamBột pha tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Omeprazole STADA 20 mg 893110175526 (cũ: VD-22609-15)Omeprazol (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% omeprazol) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruộtViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Glimepiride Stada 2 mg 893110174726 (cũ: VD-35558-22)Glimepirid 2 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sorbitol STADA Không kê đơn 893100176226 (cũ: VD-35477-21)Sorbitol 5 gamThuốc bột uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Piracetam EG 800mg 893110175726 (cũ: VD-35476-21)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fluconazole STADA 150 mg 893110174626 (cũ: VD-35475-21)Fluconazol 150mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bisoprolol STADA 5 mg 893110174126 (cũ: VD-35474-21)Bisoprolol fumarat 5 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Amlodipine 5 mg 893110173826 (cũ: VD-35473-21)Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefixime STADA 200 mg 893110179226 (cũ: VD-35469-21)Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefuroxime 500 mg 893110179426 (cũ: VD-35468-21)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Losartan 893110175326 (cũ: VD-35373-21)Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Losartan STADA 25 mg 893110175426 (cũ: VD-35372-21)Losartan kali 25mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sorbitol Không kê đơn 893100177526 (cũ: VD-23224-15)Sorbitol 5 gamThuốc bột uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Irbesartan Stada 75mg 893110175226 (cũ: VD-35371-21)Irbesartan 75mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Irbesartan Stada 300mg 893110175126 (cũ: VD-35370-21)Irbesartan 300mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Irbesartan Stada 150 mg 893110175026 (cũ: VD-35369-21)Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ibuprofen 600 893110174926 (cũ: VD-35368-21)Ibuprofen 600mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Spirilix 893110178926 (cũ: VD-21725-14)Sulpirid 50 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Captopril Stada 25 mg 893110174226 (cũ: VD-35366-21)Captopril 25mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefuroxime 250 mg 893110179326 (cũ: VD-35084-21)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 300,72mg) 250 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Quinapril STADA 5 mg 893110175926 (cũ: VD-34967-21)Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl) 5 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100175626 (cũ: VD-34965-21)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ciprofloxacin 500 mg 893115174526 (cũ: VD-34964-21)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cetirizine EG 10 mg 893110174326 (cũ: VD-34963-21)Cetirizine dihydrochloride 10 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cetirizine STADA 10 mg Không kê đơn 893100174426 (cũ: VD-34962-21)Cetirizin dihydroclorid 10 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Carflem Không kê đơn 893100177726 (cũ: VD-23201-15)Carbocistein 375 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pyfloxat 893115176826 (cũ: VD-23216-15)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tatanol Forte Không kê đơn 893100179026 (cũ: VD-23230-15)Paracetamol 650 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenocar 100 893110179726 (cũ: VD-23231-15)Atenolol 100mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atenolol STADA 50 mg 893110174026 (cũ: VD-23232-15)Atenolol 50 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pyclin 150 893110178626 (cũ: VD-21443-14)Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefatam 750 893110177826 (cũ: VD-23202-15)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 750 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pymenospain 893110177026 (cũ: VD-9696-09)Drotaverine hydrochloride tương đương Drotaverine 40 mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lanocorbic Caps 893110181226 (cũ: VD-18473-13)Acid ascorbic 500mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Epigaba 300 893110177926 (cũ: VD-23837-15)Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hanexic 893110178026 (cũ: VD-23838-15)Acid tranexamic 250mg/5 mlDung dịch tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hypertel 40 893110178126 (cũ: VD-23839-15)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lincomycin 500mg 893110178226 (cũ: VD-23841-15)Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pycalis 10 893110178726 (cũ: VD-23848-15)Tadalafil 10 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pycalis 20 893110178526 (cũ: VD-23849-15)Tadalafil 20 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Metformine EG 1000mg 893110178326 (cũ: VD-23851-15)Metformin HCl 1000 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pythinam 893110177326 (cũ: VD-23852-15)Hỗn hợp vô khuẩn Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat chứa Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat); Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500; 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rostor 10 893110177426 (cũ: VD-23856-15)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rostor 20 893110178826 (cũ: VD-23857-15)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vaspycar 893110177626 (cũ: VD-23863-15)Trimetazidin dihydroclorid 20 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Negacef 1,5 g 893110176726 (cũ: VD-23211-15)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 gamThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Naatrapyl 3g 893110176526 (cũ: VD-20326-13)Piracetam 3g/15mlDung dịch tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Naatrapyl 1g 893110176426 (cũ: VD-20992-14)Piracetam 1gam/ 5mlDung dịch tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Natri Clorid 0,9% 893110178426 (cũ: VD-24441-16)Natri clorid 45mg/ 5mlDung dịch tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tatanol Kids 120 Không kê đơn 893100215924 Paracetamol 120 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ciprofloxacin EG 500 mg 893115177625 Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 500 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fortaacef 2g 893110179626 (cũ: VD-21441-14)Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2 gamBột pha tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fortaacef 1g 893110176626 (cũ: VD-21440-14)Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1 gamBột pha tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefaclor Stada 500mg capsules 893110107224 Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 500 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenofovir STADA 300 mg 893110868424 Tenofovir disoproxil fumarate 300mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Diclofenac Tablets 893110176326 (cũ: VD-23208-15)Diclofenac natri 50 mgViên bao tan trong ruộtViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefaclor 125mg 893110179126 (cũ: VD-27302-17)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125 mgThuốc cốmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pharmasmooth Không kê đơn 893100215824 Calcium carbonate 750mg tương đương calcium 300 mgViên nhaiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pralmex inj 893110082626 (cũ: VD-24445-16)Metoclopramid HCL khan 10mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam28/05/2026 Đến 28/05/2031
Talanta 893100004526 (cũ: VD-15539-11)Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 306mg) 400mg, Magnesi hydroxyd 400mgViên nén nhaiViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pymeginmacton 80 893200320225 (cũ: VD-11261-10)Cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba dry extract) (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae Siccum) 80mgViên nang mềmViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Piracetam 3g 893110363525 (cũ: VD-8217-09)Piracetam 3 gam/15mlDung dịch tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Acetylcysteine Không kê đơn 893100274025 Acetylcysteine 200mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pycobal 893110213125 (cũ: VD-34592-20)Mecobalamin 500 µg (mcg)Viên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tatanol Codein 893111213225 (cũ: VD-32575-19)Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 30mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Acetylcystein EG 200mg Không kê đơn 893100213025 (cũ: VD-24442-16)Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pymeginmacton 120 Không kê đơn 893200194925 (cũ: V14-H12-14)Cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba dry extract) (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) 120mgViên nang mềmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Pymecezitec Không kê đơn 893100150825 (cũ: VD-20328-13)levocetirizine dihydrochloride 5mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Methylprednisolone 16mg 893110150325 (cũ: VD-21724-14)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pyme CZ10 Không kê đơn 893100150725 (cũ: VD-21444-14)Cetirizine dihydrochloride 10mgViên nang mềmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pyme AM5 893110150625 (cũ: VD-23219-15)Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pyme ABZ400 893110150525 (cũ: VD-22607-15)Albendazole 400mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
3bstada 893110151325 (cũ: VD-20329-13)Cyanocobalamin 200µg (mcg); Pyridoxin HCl 200mg; Thiamin mononitrat 100mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Zoamco 40mg 893110151225 (cũ: VD-22290-15)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) 40mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Piracetam 1g/5ml 893110150425 (cũ: VD-23847-15)Piracetam 1g/5mlDung dịch tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Simavas 10 893110151125 (cũ: VD-23858-15)Simvastatin 10mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
I-Pain Không kê đơn 893100150225 (cũ: VD-23210-15)Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Amlodipine 5mg 893110149625 (cũ: VD-26428-17)Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pyzacar 50mg 893110150925 (cũ: VD-26431-17)Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Maxapin 2g 893110150125 (cũ: VD-28301-17)Cefepim (dưới dạng (Cefepim HCl và L-Arginin) 3965mg) 2000mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Irbesartan 150mg 893110150025 (cũ: VD-28298-17)Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Glucosamine Stada Sachet Không kê đơn 893100151525 (cũ: VD-27309-17)Mỗi 4g thuốc bột chứa: Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương ứng với 1178mg glucosamin base) 1500mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pyzacar HCT 100/25mg 893110151025 (cũ: VD-27317-17)Hydroclorothiazid 25mg; Losartan kali 100mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Becoron C Không kê đơn 893100171825 (cũ: VD-12504-10)Ascorbic acid (Vitamin C) 500mg; Current BP 50mg; Cyanocobalamin (Vitamin B12) 5µg (mcg); Pyridoxine HCl (Vitamin B6) 5mg; Riboflavin (Vitamin B2) 20mg; Thiamin HCl (Vitamin B1) 50mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Esomeprazole Stada 20 mg 893110151425 (cũ: VD-29349-18)Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 22% esomeprazol (dạng esomeprazol magnesi dihydrat)) 20mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefoperazone 1g 893110149725 (cũ: VD-23203-15)Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 1000mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefuroxime 750mg 893110149825 (cũ: VD-23204-15)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 750mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Fapinvir 500mg 893110171925 (cũ: QLĐB-732-18)Famciclovir 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Clindamycin 600mg/4 ml 893110149925 (cũ: VD-23206-15)Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 600mg/4mlDung dịch tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cepoxitil 200 893110242100 (cũ: VD-24433-16)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sulraapix 893110242900 (cũ: VD-22285-15)Cefoperazon (dưới dạng cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Glipeform 500/5 893110242300 (cũ: VD-34024-20)Glibenclamid 5mg; Metformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Printa 90mg 893110242700 (cũ: VD-34366-20)Ticagrelor 90mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Printa 60mg 893110242600 (cũ: VD-34365-20)Ticagrelor 60mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Diajanul 50mg 893110242200 (cũ: VD-34363-20)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pyclin 300 893110242400 (cũ: VD-20993-14)Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphate) 300mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tirastam 250 893110243000 (cũ: VD-22287-15)Levetiracetam 250mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Diclofenac natri 75 mg/3 ml 893110315800 (cũ: VD-7716-09)Diclofenac sodium 75mg/3mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Water for injection 15ml 893110243100 (cũ: VD-15892-11)Nước cất pha tiêm 15mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tenoxicam 20 mg 893110315900 (cũ: VD-7728-09)Tenoxicam 20mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Piracetam 800mg 893110243300 (cũ: VD-18057-12)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cephalexin 250 mg 893110241900 (cũ: VD-24429-16)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cepoxitil 100 893110242000 (cũ: VD-24432-16)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pimenem 1g 893110242500 (cũ: VD-24443-16)Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pyfaclor 250mg 893110242800 (cũ: VD-24449-16)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ceftazidime EG 2g 893110241700 (cũ: VD-25384-16)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g 893110241800 (cũ: VD-25385-16)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ceftazidime EG 1g 893110241600 (cũ: VD-25383-16)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Clopidogrel 75mg 893110243200 (cũ: VD-29980-18)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate) 75mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cardedes 8 893110300400 (cũ: VD-29346-18)Candesartan cilexetil 8mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cetirizine 10mg Không kê đơn 893100300500 (cũ: VD-25888-16)Cetirizine dihydrochloride 10mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Metformine EG 850 mg 893110154700 Metformine hydrochloride 850mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
LIVERTON Không kê đơn 893200119600 Cao khô Silybum marianum (Extractum Silybum marianum siccus) tương đương Silymarin 140mgViên nang cứngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
LIVERTON CARE Không kê đơn 893200124200 (cũ: VD-32770-19)Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao khô Silybum marianum tương đương Silymarin 70mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Esomeprazole 20mg 893110041400 (cũ: VD-26408-17)Esomeprazol (dưới dạng vi hạt chứa esomeprazol 22%) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Esomeprazole 40mg 893110041500 (cũ: VD-26409-17)Esomeprazol (dưới dạng vi hạt chứa esomeprazol 22%) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Pyme ETN400 Không kê đơn 893100042000 (cũ: VD-20327-13)400IU Alpha Tocopheryl acetatViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sticolic 500mg 893110042200 (cũ: VD-26434-17)500mg/2ml Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium)Dung dịch tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefaclor 250mg 893110042100 (cũ: VD-26433-17)250mg Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)Viên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Bepracid 20 893110041000 (cũ: VD-20037-13)Rabeprazol natri 20mgViên bao tan trong ruộtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Doncef inj. 893110041300 (cũ: VD-34364-20)Cephradin (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn Cephradin với L-Arginin) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lidocain 1% 893110041800 (cũ: VD-26416-17)35mg/3,5ml Lidocain hydrocloridDung dịch tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Paracetamol/ Tramadol 325 mg/37.5 mg 893111041900 (cũ: VD-19595-13)— Acetaminophen 325mg; Tramadol hydrochloride 37,5mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Felpitil 893110041600 (cũ: VD-26411-17)Piroxicam 20mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vitamin E 400 Không kê đơn 893100042400 (cũ: VD-22617-15)400IU DL-alpha-Tocopheryl acetatViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Alenbone Plus 893110040900 (cũ: VD-26397-17)Alendronat natri trihydrat tương đương Acid alendronic 70mg; Cholecalciferol 2800IUViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Combistad 893110041100 (cũ: VD-32691-19)Ống 2ml chứa: Vitamin B1 (Thiamine hydrochloride) 10mg; Vitamin B2 (Riboflavin 5’phosphate sodium) 5,47mg; Vitamin B5 (D-panthenol) 6mg; Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) 4mg; Vitamin PP (Niacinamide) 40mgDung dịch tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lanzonium 893110041200 (cũ: VD-22601-15)Lansoprazol(dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa lansoprazol 12,5%) 30mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Trifungi 893110042300 (cũ: VD-24453-16)100mg Itraconazole (dưới dạng vi hạt chứa Itraconazol 22%)Viên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Gentastad 80mg 893110041700 (cũ: VD-24962-16)80mg/2ml Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat)Dung dịch tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glimepiride 4 mg 893110950124 Glimepiride 4mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Zoximcef 1 g 893110907424 (cũ: VD-29359-18)Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Quinacar 20 893110907124 (cũ: VD-22612-15)Quinapril hydrochloride tương đương quinapril 20mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pyme Fucan 893110906924 (cũ: VD-19118-13)Fluconazole 150mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Quinacar 5 893110907224 (cũ: VD-22613-15)Quinapril hydrochloride tương đương quinapril 5mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tataca Không kê đơn 893100907324 (cũ: VD-22286-15)Mebendazole 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pycitil 893110906824 (cũ: VD-20507-14)Tenoxicam 20mgThuốc bột đông khô pha tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin B1 PMP Không kê đơn 893100929824 (cũ: VD-17694-12)Thiamin nitrat 250mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Meloxicam 15 mg 893110906624 (cũ: VD-32196-19)Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lorigout 100mg 893110906524 (cũ: VD-32195-19)Allopurinol 100mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pymeacolion 200 Không kê đơn 893100907024 (cũ: VD-32201-19)Sulbutiamin 200mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Menison 16mg 893110906724 (cũ: VD-25894-16)Methylprednisolone 16mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Levoquin 500 893115906424 (cũ: VD-26415-17)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Glusamin Plus Không kê đơn 893100929724 (cũ: VD-14517-11)Chondroitin sulfate 400mg; Glucosamine sulfate (tương đương Glucosamine 393mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ceftazidime 1g 893110831924 (cũ: VD-20035-13)Hỗn hợp vô khuẩn ceftazidime với natri carbonate chứa Ceftazidime pentahydrate tương đương Ceftazidime 1000mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
α - Kiisin 893110858724 (cũ: VD-26436-17)Alpha - Chymotrypsin 21 microkatals hay 4200 USP unitViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Maxapin 1g 893110832524 (cũ: VD-20325-13)cefepim (dưới dạng cefepim HCl) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ceftriaxone EG 1g/10ml 893110832024 (cũ: VD-26402-17)Ceftriaxon natri tương đương ceftriaxon 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amisine 500 893110831524 (cũ: VD-22600-15)Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate) 500mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefradine 500mg 893110831824 (cũ: VD-27318-17)Cefradin 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Drotaverine STADA 40 mg 893110833224 (cũ: VD-29354-18)Drotaverin HCl 40mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Lizetric 10mg 893110832424 (cũ: VD-26417-17)Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 10mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefatam 250 893110831724 (cũ: VD-20503-14)Cephalexin monohydrate tương đương Cephalexin 250mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Tatanol Kids 325 Không kê đơn 893100833024 (cũ: VD-23861-15)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Pyme Am10 893110832724 (cũ: VD-23218-15)Amlodipine (Amlodipine besylate) 10mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Alpha - KIISIN Rapid 893110858624 (cũ: VD-32191-19)Alpha chymotrypsin 21 microkatalViên nén phân tánViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cephalexin 750 893110832224 (cũ: VD-18812-13)Cephalexin monohydrate tương đương Cephalexin khan 750mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Pyclin 600 893110832624 (cũ: VD-21964-14)Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 600mg/4mlDung dịch tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Zoamco 10mg 893110833124 (cũ: VD-22288-15)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Biscapro 5 893110831624 (cũ: VD-28289-17)Bisoprolol fumarate 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Simvastatin 10 mg 893110832924 (cũ: VD-25897-16)Simvastatin 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Doncef 893110832324 (cũ: VD-23833-15)Cefradin 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Zoliicef 893110832824 (cũ: VD-20042-13)Cefazolin natri tương đương cefazolin 1000mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cephalexin 500 893110832124 (cũ: VD-23828-15)Cephalexin monohydrate tương đương cephalexin 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Paracetamol Codeine 893111752124 Codeine phosphate (dưới dạng Codeine phosphate hemihydrate) 30mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Flodicar 5 mg MR 893110693224 (cũ: VD-26412-17)Felodipine 5mgViên nén bao phim phóng thích kéo dàiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
PymeAzi 250 893110693824 (cũ: VD-24450-16)Azithromycin dihydrate tương đương Azithromycin 250mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lyrasil 893110693524 (cũ: VD-22602-15)Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfate) 80mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Pymeroxomil 893112693924 (cũ: VD-22611-15)Bromazepam 6mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Alorax Không kê đơn 893100692924 (cũ: VD-19115-13)Loratadine 10mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Funesten 100 Không kê đơn 893100693324 (cũ: VD-25892-16)Clotrimazol 100mgViên nén dài đặt âm đạoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Mobimed inj. 893110693724 (cũ: VD-19592-13)Meloxicam 15mgDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ceraapix 893110693124 (cũ: VD-20038-13)Cefoperazone natri tương đương cefoperazone 1000mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tatanol Extra Không kê đơn 893100694024 (cũ: VD-22615-15)Paracetamol 500mg; Caffeine 65mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lizetric 5mg 893110693424 (cũ: VD-26418-17)Lisinopril dihydrate tương đương lisinopril 5mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Biotinstad 5mg 893110693024 (cũ: VD-29345-18)Biotin 5mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Menison 4mg 893110693624 (cũ: VD-23842-15)Methylprednisolone 4mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zoamco 20mg 893110694124 (cũ: VD-22289-15)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate) 20mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Simavas 20 893110609224 (cũ: VD-24451-16)Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Orlistat Stada 120 mg Không kê đơn 893100609424 (cũ: VD-29357-18)Orlistat (dưới dạng vi hạt chứa 50% orlistat) 120mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Natri Clorid 0,9% 893110608924 (cũ: VD-29351-18)Natri clorid 90mg/10mlDung dịch tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Freshkin Không kê đơn 893100635924 (cũ: VD-17689-12)L-Cystine 500mgViên nang mềmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Vitasmooth Không kê đơn 893100609324 (cũ: VD-30713-18)Calci (dưới dạng calci carbonat) 600mg; cholecalciferol (vitamin D3) 400IUViên nhaiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Rostor 5 893110609124 (cũ: VD-29356-18)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Galremin 12mg 893110608824 (cũ: VD-33769-19)Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 12mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ceftriaxone 1 g 893110608724 (cũ: VD-25887-16)ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Pycalis 5 893110609024 (cũ: VD-24446-16)Tadalafil 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Pidocar 893110549924 (cũ: VD-30708-18)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lamivudine 100 mg 893110548924 (cũ: VD-25400-16)Lamivudine 100mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Vixbarin 893114551324 (cũ: VD-23865-15)Ribavirin 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cazerol 893114547524 (cũ: VD-24425-16)Carbamazepin 200mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meloxicam 7.5 mg 893110549224 (cũ: VD-32197-19)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP839/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP157/GCN-QLDCục Quản lý Dược10/11/2028

Phạm vi chứng nhận theo giấy 839/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 157/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Acetaminophen Farmson Pharmaceutical Gujarat Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP 2018Tatanol Inj. 1g15/10/2028
Vi hạt chứa Itraconazol 22% tương ứng Itraconazol Lee Pharma LimitedINDIATC NSXItraconazole 100 mg27/08/2028
Rifampicin Lupin LimitedẤn ĐộPh. Eur. phiên bản hiện hành& In-houseRifamar 300mg23/08/2028
Glutathion Kyowa Hakko Bio Co., Ltd.Nhật BảnJP 16Modolix inj. 60002/07/2028
Amlodipin besilat Oman Chemicals & Pharmaceuticals LLCSultanate of OmanEP 8.0Zoamco-A29/12/2027
Atorvastatin calci trihydrat DSM Sinochem Pharmaceuticals India Private Limited (Formerly DSM Anti-Injectives India Limited)INDIAUSP 39Zoamco-A29/12/2027
Ceftizoxime Sodium Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.KoreaUSP hiện hành + TC NSXZoximcef 2g25/09/2027
Hydrochlorothiazide Pharmaceutical Works Polpharma S.APolandEP 9.0Pyvasart HCT 160/2525/09/2027
Valsartan Divi’s Laboratories LimitedINDIAEP hiện hành + TC NSXPyvasart HCT 160/2525/09/2027
Drotaverine hydrochloride Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATC NSXPymenospain 80mg25/09/2027
Rosuvastatin calcium Glenmark Life Sciences LimitedINDIATC NSXRosuvastatine Stada 10 mg22/06/2027
Rabeprazole sodium Lee Pharma LimitedINDIATC NSXRabeprazole Stada 20 mg22/06/2027
Gliclazide Zhejiang Jiuzhou Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhPyme Diapro MR 6022/06/2027
Cefoperazone sodium Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co., LtdP.R. ChinaUSP hiện hành + TC NSXCeraapix 2g19/04/2027
Cefixime trihydrate HETERO LABS LIMITEDINDIAUSP hiện hành + TC NSXCrocin 400 mg19/04/2027
Cefixim trihydrat Hetero Drug LimitedINDIAUSP 35Minicef31/10/2026
Cefoperazone sodium and sulbactam sodium (1:1) Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTCNSXSulraapix 2g31/10/2026
Cefuroxim axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 40Furocap 50031/10/2026
Hỗn hợp Cefoperazone Sodium và Sulbactam Sodium (2:1) Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcTCNSXSulraapix 1,5g31/10/2026
Cefixime trihydrate Orchid Chemicals & Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP 34Crocin Kid – 5022/06/2026
Nebivolol hydrochloride MSN Pharmachem Private Limited.INDIAIn-houseNebistol 10mg22/06/2026
Cetirizine dihydrochloride Vital Laboratories Private LimitedINDIAPh. Eur. 9.0Cetirizine EG 10 mg02/06/2026
Cefuroxime axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 36Furocap 25002/06/2026
Cefepim Hydrochloride with L-Arginin Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., LtdCHINANSXCEPIMSTAD 2g20/12/2025
Tadalafil Pharmaceutical Works Polpharma S.APolandPh. Eur 9.5 & In-housePYCALIS 2.520/12/2025
Mecobalamin Interquim S.A. de C.VMexicoJP XVIIPYCOBAL20/12/2025
Acetylcystein Moehs Catalana, S.L.SpainEP 9.0Acetylcysteine EG 200 mg14/06/2025
Sitagliptin phosphate monohydrate Beijing Huikang Boyuan Chemical Tech Co., Ltd.CHINAUSP 40Diajanul 50mg14/06/2025
Ticagrelor Head office: Changzhou Pharmaceutical Factory Factory: Nantong Chanyoo Pharmatech Co., LtdCHINAIn-housePRINTA 60mg14/06/2025
Ticagrelor Head office: Changzhou Pharmaceutical Factory Factory: Nantong Chanyoo Pharmatech Co., LtdCHINAIn-housePRINTA 90mg14/06/2025
Ginkgo biloba dry extract INDENA SASFranceIn-housePymeginmacton 4030/12/2024
Acetaminophen SpecGx LLCUSAUSP 3519/03/2024
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtTPI Norway ASNorwayEP 6.0Tatanol codein19/03/2024
Milrinone Trifarma S.p.A.ITALYUSP 39PRIMINOL14/06/2023
Acetaminophen SpecGx LLCUSAUSP 38/EP8.026/03/2023
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtTPI Norway ASNorwayEP 9.026/03/2023
D-Biotin Owner: DSM Nutritional Products Ltd. Country: Switzerland Manufacturing site: DSM Nutritional Products France SAS Country: FranceFranceEP 7.021/02/2023
Rosuvastatin calcium Glenmark Life Sciences LimitedINDIANSX21/02/2023
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 7.018/09/2022
Irbesartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 3818/09/2022
Irbesartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 3818/09/2022
Cefradine Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 8.021/06/2022
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 8.021/06/2022
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 8.021/06/2022
Irbesartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 3821/06/2022
Meropenem for injection (sterile bulk) ACS DOBFAR S.p.AITALYUSP 4105/02/2022
Irbesartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 3205/02/2022
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 7.005/02/2022
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201005/02/2022
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201005/02/2022
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 8.005/02/2022
Nebivolol hydrochloride Hetero Drugs LimitedINDIANSX05/02/2022
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAEP 9.004/09/2021
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 7.004/09/2021
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 7.014/07/2021
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 7.014/07/2021
Meropenem for injection (sterile bulk) ACS DOBFAR S.p.AITALYUSP 4122/03/2021
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 7.022/03/2021
Irbesartan Hetero Labs LimitedINDIAUSP 3222/03/2021
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201022/03/2021
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201022/03/2021
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cefadroxil monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Telmisartan Glenmark Life Sciences LimitedINDIAEP 7.0Hypertel 8016/12/2020
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Cephalexin monohydrate Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainBP 201016/12/2020
Telmisartan Glenmark Life Sciences LimitedINDIAEP 7.0Hypertel 4016/12/2020
Rosuvastatin calcium Glenmark Life Sciences LimitedINDIANSX16/12/2020
Rosuvastatin calcium Glenmark Life Sciences LimitedINDIANSX16/12/2020
Cefradine Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 8.016/12/2020
Cefradine Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A.SpainEP 8.016/12/2020
Acetaminophen SpecGx LLCUSAUSP 41Tatanol Ultra14/10/2020
Acetylcysteine FIS – FABBRICA ITALIANA SINTETICI S.p.AITALYUSP 3908/09/2020
Fluconazole Glenmark Life Sciences LimitedINDIAUSP 3116/06/2020
Atorvastatin calcium Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP 3408/02/2020
Atorvastatin calcium Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP 3408/02/2020
Atorvastatin calcium Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP 3408/02/2020

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nước cất pha tiêmCông ty Cổ phần PymepharcoViệt NamCurrent EPMelostad inj. 15mg (VD-25538-16)04/09/2022

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công Ty Cổ Phần Pymepharco đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 730 số đăng ký thuốc của Công Ty Cổ Phần Pymepharco. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công Ty Cổ Phần Pymepharco xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.