PT. Capsugel Indonesia có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Các số đăng ký này đều được cấp trong năm 2024.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 5 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 152 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Toàn bộ 5 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| “Halal” Hard Gelatin Capsules Size 00 | 899500121124 | Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) | Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 3 | Indonesia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| “Halal” Hard Gelatin Capsules Size 0el | 899500121224 | Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) | Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 0el | Indonesia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| “Halal” Hard Gelatin Capsules size 2 | 899500121324 | Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) | Nguyên liệu làm thuốc, Nang gelatin rỗng size 2 | Indonesia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| “Halal” Hard Gelatin Capsules Size 3 | 899500121424 | Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) | Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 3 | Indonesia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| “Halal” Hard Gelatin Capsules Size 4 | 899500121524 | Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) | Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 4 | Indonesia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 5559/CPOB/A/XI/19 | National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 10/11/2019 | 29/05/2025 |
Sản xuất và đóng gói vỏ nang cứng gelatin.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Vỏ nang số 0 <div>(xanh lá đậm-xanh lá nhạt) </div><div><br></div> | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | TCNSX | RENI - GADOMAN (893200139226) | 16/07/2031 |
| Nang rỗng số 0, một đầu màu hồng nhạt, một đầu màu nâu | PT CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Gestimed 40 (893110094826) | 15/06/2031 |
| Nang số 0 trắng - trắng | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | EPOEM (893110094026) | 15/06/2031 |
| Nang cứng rỗng số 1 (cam – cam) | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | NSX | Apinargil 200 (893110007726) | 09/03/2031 |
| Vỏ nang số 0 (Xám-xanh dương) | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TC NSX | Lopegoric (893110485925) | 02/12/2030 |
| Nang cứng số 4 (Xanh-trắng) | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TC NSX | Sulpirid (893110486125) | 02/12/2030 |
| Nang cứng số 00<div>(Đầu nang màu xanh dương đậm, in logo hình khiên màu trắng, thân nang màu trắng) </div><div><br></div> | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Auxilprazol 40/1100 (893110398725) | 14/08/2030 |
| Vỏ nang cứng gelatin số 0, màu xanh lá – vàng | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Cephalexin 500mg (893110080525) | 13/03/2030 |
| Vỏ nang rỗng số 4 (tím – tím) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Esomeprazol 20 mg (893110064925) | 13/03/2030 |
| Nang cứng số 1 (Đầu nang màu xanh lá nhạt, thân nang màu vàng nhạt) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Erdostella 300 (893110112525) | 13/03/2030 |
| Nang số 0, nắp màu hồng ngọc trai, thân màu trắng ngọc trai | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất (In house) | Carbocistein Boston 375 (893100058225) | 13/03/2030 |
| Nang cứng rỗng số 0 (nâu - nâu) | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TC NSX | Apicystin 500 (893110050525) | 13/03/2030 |
| Vỏ nang cứng số 2 | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCNSX | Tradotril (893110102625) | 13/03/2030 |
| Nang rỗng số 2, một đầu màu hồng nhạt, một đầu màu nâu | PT CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Gestimed 20 (893110062725) | 13/03/2030 |
| Nang cứng gelatin số 0 | PT.Capsugel Indonesia | Indonesia | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Paracetamol 500 mg (893100157600) | 21/11/2029 |
| Nang cứng rỗng số 0 (tím – trắng) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | TC NSX | Valtapi 160 Cap (893110086400) | 31/10/2029 |
| Nang số 1, nắp màu tím, thân màu xanh dương | PT. CAPSUGEL-INDONESIA | Indonesia | Nhà sản xuất | Spasmaboston 120 (893110089500) | 31/10/2029 |
| Nang cứng rỗng số 4( nắp màu trắng, thân màu trắng) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | NSX | Apihistofen 1 (893110936824) | 15/09/2029 |
| Nang số 1<div><br></div> | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TC NSX | Shikamic 10 (893100944924) | 15/09/2029 |
| Nang số 1<div><br></div> | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TC NSX | Shikamic 30 (893100945024) | 15/09/2029 |
| Nang rỗng số 2, nắp xanh dương nhạt, thân trắng đục | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Valesto (893110762024) | 11/08/2029 |
| Vỏ nang cứng số 0 <div>(màu hồng- ngà) </div><div><br></div> | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | NSX | Eltonic (893110755624) | 11/08/2029 |
| Vỏ nang cứng số 2 (màu nâu - ngà)<div><br></div> | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | NSX | Eltocin (893110580924) | 01/07/2029 |
| Nang rỗng số 0, nắp xanh lá bạc, thân trắng bạc | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Valesto (893110301424) | 05/05/2029 |
| Nang rỗng số 4 nắp vàng đậm, thân vàng nhạt | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Valesto (893110259924) | 28/03/2029 |
| Nang cứng số 1 (đầu nang màu xanh lá đục in logo hình khiên màu đen, thân nang màu xanh lá trong) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Tamsulosin 0.4mg (893110257024) | 28/03/2029 |
| Nang rỗng số 2, nắp vàng đậm, thân vàng nhạt | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Lenalimid (893114259424) | 28/03/2029 |
| Nang rỗng số 2 nắp vàng đậm, thân vàng nhạt (thành phần: gelatin, titan dioxid, quinolin yellow, FD&C Yellow 6, FD&C Red 3, FD&C Yellow 5) | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Prebarica (893110240724) | 20/03/2029 |
| Nang cứng số 0 | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Stadolac 200 (893110037624) | 29/01/2029 |
| Nang rỗng số 2 (xanh dương-xanh dương) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản suất | Flucloxacilin 250mg (893110453023) | 07/11/2028 |
| Nang rỗng số 1 | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Murocin 200 (893100230223) | 23/08/2028 |
| Nang cứng rỗng số 4 <div>(trắng - trắng) </div><div><br></div> | PT CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Elvud 50 (893110231123) | 23/08/2028 |
| Nang số 4 (xanh đậm - xanh nhạt) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Acrivastin 8 mg (893110146723) | 02/07/2028 |
| Nang rỗng số O" (đầu và thân nang màu trắng, đầu nang in logo màu đen) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Partamol 500 Cap (893100166923) | 02/07/2028 |
| Nang rỗng số 2, một đầu màu xanh lá đậm, một đầu màu xanh lá nhạt | PT CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Fretamuc (893100153023) | 02/07/2028 |
| Nang số 2, nắp cam, thân trắng | PT. CAPSUGEL-INDONESIA | Indonesia | Nhà sản xuất | ACETYLCYSTEIN 200 MG (893100116023) | 24/05/2028 |
| Nang rỗng số 2 nắp vàng đậm, thân vàng nhạt | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Loxecam (893110065123) | 23/03/2028 |
| Nang rỗng số 2 nắp xanh dương nhạt, thân trắng đục (thành phần: gelatin, FD&C blue 1, FD&C red 3, titan dioxid) | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Heradrea (893114064823) | 23/03/2028 |
| Nang rỗng số 0 nắp tím bạc, thân trắng bạc (thành phần: gelatin, FD&C blue 1, FD&C red 3, kali nhôm silicat và titan dioxid) | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Heradrea (893114064723) | 23/03/2028 |
| Nang số 3, nắp màu cam, thân màu trắng | PT. CAPSUGEL-INDONESIA | Indonesia | Tiêu chuẩnnhà sản xuất | Spasmaboston 60 (893110054023) | 23/03/2028 |
| Nang rỗng số 2, hai đầu màu trắng có hai vòng màu xanh dương | PT CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Renaxib 100 (VD-36130-22) | 29/12/2027 |
| Nang rỗng số 2, hai đầu màu trắng có hai vòng màu vàng | PT CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Renaxib 200 (VD-36011-22) | 20/12/2027 |
| Nang cứng số 3, nắp màu trắng, thân màu trắng | PT.Capsugel -Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Sulpirid 50mg (VD-35934-22) | 08/12/2027 |
| Nang số 3, nắp màu cam, thân màu trắng | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Oseltamivir 75 mg (893110118900) | 31/10/2027 |
| Nang rỗng số 1 nắp trắng đục, thân xanh dương nhạt | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Herazole (VD-35918-22) | 25/09/2027 |
| Nang rỗng số 4, nắp xanh dương nhạt, thân trắng đục | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Heraace (VD-35720-22) | 21/08/2027 |
| Nang rỗng số 4, nắp vàng đậm, thân vàng nhạt | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Heraace (VD-35719-22) | 21/08/2027 |
| Hard Gelatin Capsules (Vỏ nang rỗng) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Clotral (VD-35628-22) | 27/04/2027 |
| Hard gelatin capsule, size 4, powd.blue op cap, white op body | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Trifilip (VD-35324-21) | 31/08/2026 |
| Nang rỗng số 2 nắp xanh dương nhạt, thân trắng đục | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Trifilip (VD-35323-21) | 31/08/2026 |
| Nang số 3, nắp màu cam, thân màu trắng | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Oselvir 75 (893110168723) | 02/07/2026 |
| Nang số 3, nắp màu cam, thân màu trắng | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Oselvir 45 (893110168623) | 02/07/2026 |
| Nang rỗng số 2, nắp xanh dương nhạt, thân trắng đục | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Lenalimid (893114169723) | 02/07/2026 |
| Nang số 3, nắp màu trắng, thân màu trắng | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Oselvir 30 (893110168523) | 02/07/2026 |
| Nang rỗng số 4, nắp xanh dương nhạt, thân trắng đục | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Lenalimid (893114122323) | 24/05/2026 |
| Empty hard gelatin capsules (size 1) / Nang cứng gelatin số 1 | PT.Capsugel Indonesia | Indonesia | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Dopolys - S (VD-34855-20) | 20/12/2025 |
| "Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 1 Lt. Blue OP - Lt. Blue OP (04912-04912) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | In-house | Odistad 120 (VD-34910-20) | 20/12/2025 |
| Nang rỗng số 2, nắp vàng đậm, thân vàng nhạt | PT CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | TCCS | Imalova (VD3-179-22) | 22/06/2025 |
| Nang rỗng số 00 nắp đen, thân đỏ | PT Capsugel Indonesia | PT Capsugel Indonesia | TCCS | Heragaba (VD-34506-20) | 14/06/2025 |
| Vỏ nang số 4 (Đỏ-Trắng) | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TC NSX | Simguline 10 caps (VD-33982-20) | 14/06/2025 |
| "Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 0 white OP - white OP (44902-44902) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | In-house | Molnupiravir Stella 400 mg (VD3-168-22) | 16/02/2025 |
| "Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 2 STD.purple OP - white OP (29906-44901) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | In-house | Flustad 75 (VD3-165-22) | 04/01/2025 |
| Vỏ nang rỗng ("HALAL" Hard Gelatin Capsules) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất/ In-house | Agirenyl (VD-14666-11) | 30/12/2024 |
| Vỏ nang rỗng ("HALAL" Hard Gelatin Capsules) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất/ In-house | Acecyst (VD-25112-16) | 30/12/2024 |
| Nang rỗng số 2 nắp vàng bạc, thân cam bạc | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Herazole (VD-33952-19) | 22/10/2024 |
| Vỏ nang | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TC NSX | Azitnic (VD-33874-19) | 22/10/2024 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Cefidax 200mg (VD-33766-19) | 22/10/2024 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Crocin 200 mg (VD-33768-19) | 22/10/2024 |
| Nang cứng gelatin số 1 | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | NSX | Neutracet 400 (VD-33062-19) | 31/07/2024 |
| "Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 0 STD. blue OP - white OP (54933-44901) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | In-house | Pantoprazole Stada 40 mg (VD-33096-19) | 31/07/2024 |
| Empty hard gelatin capsules (size 1)/Nang cứng gelatin số 1 | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Entero-caps 200 mg (VD-32277-19) | 26/02/2024 |
| "Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 1 STD purple OP - white OP (29906-44901) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | In-house | Fluconazol Stada 150 mg (VD-32401-19) | 26/02/2024 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Cefastad 500 (VD-31330-18) | 07/10/2023 |
| "Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 4 Scarlet OP - white OP (32954-44901) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | In-house | Lirystad 75 (VD-31397-18) | 07/10/2023 |
| Vỏ nang | PT Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Piracetam 400mg (VD-31345-18) | 09/08/2023 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Pyme OM40 (VD-29981-18) | 26/03/2023 |
| Vỏ nang rỗng (“HALAL” hard gelatin capsules) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Dafrazol (VD-30008-18) | 26/03/2023 |
| Hard Gelatin Capsules (Vỏ nang rỗng) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | In-house | Ospexin 500 mg (VD-29759-18) | 26/03/2023 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Esoxium Caps. 20 (VD-29349-18) | 21/02/2023 |
| Hard gelatin capslue (Vỏ nang rỗng) | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Semiflit 120 (VD-29357-18) | 21/02/2023 |
| "Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 3 STD. Purple OP - STD. Purple OP (29918-29918) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | In-house | Stadnex 40 CAP (VD-22670-15) | 30/12/2022 |
| "Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 4 ĐK green OP - LT. grey OP (18968-11970) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | In-house | Loperamide STELLA (VD-25985-16) | 14/11/2022 |
| Vỏ nang cứng gelatin số 0 | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | NSX | Cephalexin 500 mg (VD-28072-17) | 18/09/2022 |
| Vỏ nang cứng gelatin số 0 | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | NSX | Cephalexin 500 mg (VD-28072-17) | 18/09/2022 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Tatanol caps (VD-25398-16) | 04/09/2022 |
| "Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 4 Scarlet OP. - DK.Grey OP (32954-12904) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | In-house | Fluzinstad 5 (VD-25479-16) | 04/09/2022 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Fegra 120mg (VD-25387-16) | 04/09/2022 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Cefadroxil EG 500mg (CSNQ: EG LABO - Laboratoires EuroGenerics, địa chỉ: "Le Quintet" Bat A, 12 rue Danjou 92517 Boulegne Billancourt cedex France) (VD-25382-16) | 04/09/2022 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Elacox 200 (VD-25537-16) | 04/09/2022 |
| "Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 0 Ivory OP - Ivory OP (38717-38717) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | In-house | Pracetam 400 CAP (VD-25554-16) | 04/09/2022 |
| Vỏ nang rỗng (“HALAL” hard gelatin capsules) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | TCCS | Lubrex- F (VD-24975-16) | 14/07/2022 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Ceftanir (VD-24957-16) | 14/07/2022 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Cefadroxil PMP 500mg (VD-27301-17) | 21/06/2022 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Cefadroxil PMP 250mg (VD-27300-17) | 21/06/2022 |
| Vỏ nang cứng gelatin số 1 | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | NSX | Piracetam (VD-27086-17) | 21/06/2022 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | SCD Cefradine 500mg (VD-27318-17) | 21/06/2022 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Cefatam 500 (VD-20504-14) | 16/06/2022 |
| "Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 4 LT. blue OP - LT. blue OP (04912-04912) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | In-house | Odistad 60 (VD-12624-10) | 13/06/2022 |
| Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng) | PT. CAPSUGEL INDONESIA | Indonesia | NSX | Pyfaclor 250mg (VD-22614-15) | 31/05/2022 |
| "Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 1 DK Green OP - LT. Green OP (18947-17942) | PT. Capsugel Indonesia | Indonesia | In-house | Stacytine 200 CAP (VD-22667-15) | 25/05/2022 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.