PT. Capsugel Indonesia: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

PT. Capsugel Indonesia có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Các số đăng ký này đều được cấp trong năm 2024.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 5 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 152 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

5
Số đăng ký thuốc
152
Công bố tá dược
1
Chứng nhận cơ sở

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 5 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
“Halal” Hard Gelatin Capsules Size 00 899500121124 Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w)Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 3Indonesia28/02/2024 Đến 27/02/2029
“Halal” Hard Gelatin Capsules Size 0el 899500121224 Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w)Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 0elIndonesia28/02/2024 Đến 27/02/2029
“Halal” Hard Gelatin Capsules size 2 899500121324 Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w)Nguyên liệu làm thuốc, Nang gelatin rỗng size 2Indonesia28/02/2024 Đến 27/02/2029
“Halal” Hard Gelatin Capsules Size 3 899500121424 Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w)Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 3Indonesia28/02/2024 Đến 27/02/2029
“Halal” Hard Gelatin Capsules Size 4 899500121524 Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w) Gelatin 81,47 – 85,47% % (w/w)Nguyên liệu làm thuốc; Nang gelatin rỗng size 4Indonesia28/02/2024 Đến 27/02/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP5559/CPOB/A/XI/19National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia10/11/201929/05/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy 5559/CPOB/A/XI/19

Sản xuất và đóng gói vỏ nang cứng gelatin.

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Vỏ nang số 0 <div>(xanh lá đậm-xanh lá nhạt) </div><div><br></div>PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaTCNSXRENI - GADOMAN (893200139226)16/07/2031
Nang rỗng số 0, một đầu màu hồng nhạt, một đầu màu nâuPT CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtGestimed 40 (893110094826)15/06/2031
Nang số 0 trắng - trắngPT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXEPOEM (893110094026)15/06/2031
Nang cứng rỗng số 1 (cam – cam)PT Capsugel IndonesiaIndonesiaNSXApinargil 200 (893110007726)09/03/2031
Vỏ nang số 0 (Xám-xanh dương)PT Capsugel IndonesiaIndonesiaTC NSXLopegoric (893110485925)02/12/2030
Nang cứng số 4 (Xanh-trắng)PT Capsugel IndonesiaIndonesiaTC NSXSulpirid (893110486125)02/12/2030
Nang cứng số 00<div>(Đầu nang màu xanh dương đậm, in logo hình khiên màu trắng, thân nang màu trắng) </div><div><br></div>PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSAuxilprazol 40/1100 (893110398725)14/08/2030
Vỏ nang cứng gelatin số 0, màu xanh lá – vàngPT. Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSCephalexin 500mg (893110080525)13/03/2030
Vỏ nang rỗng số 4 (tím – tím)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuấtEsomeprazol 20 mg (893110064925)13/03/2030
Nang cứng số 1 (Đầu nang màu xanh lá nhạt, thân nang màu vàng nhạt)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSErdostella 300 (893110112525)13/03/2030
Nang số 0, nắp màu hồng ngọc trai, thân màu trắng ngọc trai&nbsp;PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuất (In house)Carbocistein Boston 375 (893100058225)13/03/2030
Nang cứng rỗng số 0 (nâu - nâu)PT Capsugel IndonesiaIndonesiaTC NSXApicystin 500 (893110050525)13/03/2030
Vỏ nang cứng số 2PT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCNSXTradotril (893110102625)13/03/2030
Nang rỗng số 2, một đầu màu hồng nhạt, một đầu màu nâuPT CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtGestimed 20 (893110062725)13/03/2030
Nang cứng gelatin số 0&nbsp;PT.Capsugel IndonesiaIndonesiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtParacetamol 500 mg (893100157600)21/11/2029
Nang cứng rỗng số 0 (tím – trắng)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaTC NSXValtapi 160 Cap (893110086400)31/10/2029
Nang số 1, nắp màu tím, thân màu xanh dươngPT. CAPSUGEL-INDONESIAIndonesiaNhà sản xuấtSpasmaboston 120 (893110089500)31/10/2029
Nang cứng rỗng số 4( nắp màu trắng, thân màu trắng)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNSXApihistofen 1 (893110936824)15/09/2029
Nang số 1<div><br></div>PT Capsugel IndonesiaIndonesiaTC NSXShikamic 10 (893100944924)15/09/2029
Nang số 1<div><br></div>PT Capsugel IndonesiaIndonesiaTC NSXShikamic 30 (893100945024)15/09/2029
Nang rỗng số 2, nắp xanh dương nhạt, thân trắng đụcPT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSValesto (893110762024)11/08/2029
Vỏ nang cứng số 0 <div>(màu hồng- ngà) </div><div><br></div>PT Capsugel IndonesiaIndonesiaNSXEltonic (893110755624)11/08/2029
Vỏ nang cứng số 2 (màu nâu - ngà)<div><br></div>PT Capsugel IndonesiaIndonesiaNSXEltocin (893110580924)01/07/2029
Nang rỗng số 0, nắp xanh lá bạc, thân trắng bạcPT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSValesto (893110301424)05/05/2029
Nang rỗng số 4 nắp vàng đậm, thân vàng nhạtPT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSValesto (893110259924)28/03/2029
Nang cứng số 1 (đầu nang màu xanh lá đục in logo hình khiên màu đen, thân nang màu xanh lá trong)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSTamsulosin 0.4mg (893110257024)28/03/2029
Nang rỗng số 2, nắp vàng đậm, thân vàng nhạtPT Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuấtLenalimid (893114259424)28/03/2029
Nang rỗng số 2 nắp vàng đậm, thân vàng nhạt (thành phần: gelatin, titan dioxid, quinolin yellow, FD&amp;C Yellow 6, FD&amp;C Red 3, FD&amp;C Yellow 5)PT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSPrebarica (893110240724)20/03/2029
Nang cứng số 0PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSStadolac 200 (893110037624)29/01/2029
Nang rỗng số 2 (xanh dương-xanh dương)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản suấtFlucloxacilin 250mg (893110453023)07/11/2028
Nang rỗng số 1PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuấtMurocin 200 (893100230223)23/08/2028
Nang cứng rỗng số 4 <div>(trắng - trắng) </div><div><br></div>PT CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtElvud 50 (893110231123)23/08/2028
Nang số 4 (xanh đậm - xanh nhạt)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuấtAcrivastin 8 mg (893110146723)02/07/2028
Nang rỗng số O" (đầu và thân nang màu trắng, đầu nang in logo màu đen)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSPartamol 500 Cap (893100166923)02/07/2028
Nang rỗng số 2, một đầu màu xanh lá đậm, một đầu màu xanh lá nhạtPT CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtFretamuc (893100153023)02/07/2028
Nang số 2, nắp cam, thân trắng&nbsp;PT. CAPSUGEL-INDONESIAIndonesiaNhà sản xuấtACETYLCYSTEIN 200 MG (893100116023)24/05/2028
Nang rỗng số 2 nắp vàng đậm, thân vàng nhạt&nbsp;PT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSLoxecam (893110065123)23/03/2028
Nang rỗng số 2 nắp xanh dương nhạt, thân trắng đục (thành phần: gelatin, FD&amp;C blue 1, FD&amp;C red 3, titan dioxid)PT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSHeradrea (893114064823)23/03/2028
Nang rỗng số 0 nắp tím bạc, thân trắng bạc (thành phần: gelatin, FD&amp;C blue 1, FD&amp;C red 3, kali nhôm silicat và titan dioxid)PT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSHeradrea (893114064723)23/03/2028
Nang số 3, nắp màu cam, thân màu trắng&nbsp;PT. CAPSUGEL-INDONESIAIndonesiaTiêu chuẩnnhà sản xuấtSpasmaboston 60 (893110054023)23/03/2028
Nang rỗng số 2, hai đầu màu trắng có hai vòng màu xanh dươngPT CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtRenaxib 100 (VD-36130-22)29/12/2027
Nang rỗng số 2, hai đầu màu trắng có hai vòng màu vàngPT CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtRenaxib 200 (VD-36011-22)20/12/2027
Nang cứng số 3, nắp màu trắng, thân màu trắng&nbsp;PT.Capsugel -IndonesiaIndonesiaNhà sản xuấtSulpirid 50mg (VD-35934-22)08/12/2027
Nang số 3, nắp màu cam, thân màu trắngPT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuấtOseltamivir 75 mg (893110118900)31/10/2027
Nang rỗng số 1 nắp trắng đục, thân xanh dương nhạtPT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSHerazole (VD-35918-22)25/09/2027
Nang rỗng số 4, nắp xanh dương nhạt, thân trắng đụcPT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSHeraace (VD-35720-22)21/08/2027
Nang rỗng số 4, nắp vàng đậm, thân vàng nhạtPT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSHeraace (VD-35719-22)21/08/2027
Hard Gelatin Capsules (Vỏ nang rỗng)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuấtClotral (VD-35628-22)27/04/2027
Hard gelatin capsule, size 4, powd.blue op cap, white op bodyPT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSTrifilip (VD-35324-21)31/08/2026
Nang rỗng số 2 nắp xanh dương nhạt, thân trắng đụcPT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSTrifilip (VD-35323-21)31/08/2026
Nang số 3, nắp màu cam, thân màu trắng&nbsp;PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuấtOselvir 75 (893110168723)02/07/2026
Nang số 3, nắp màu cam, thân màu trắng&nbsp;PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuấtOselvir 45 (893110168623)02/07/2026
Nang rỗng số 2, nắp xanh dương nhạt, thân trắng đụcPT Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuấtLenalimid (893114169723)02/07/2026
Nang số 3, nắp màu trắng, thân màu trắng&nbsp;PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuấtOselvir 30 (893110168523)02/07/2026
Nang rỗng số 4, nắp xanh dương nhạt, thân trắng đụcPT Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuấtLenalimid (893114122323)24/05/2026
Empty hard gelatin capsules (size 1) / Nang cứng gelatin số 1PT.Capsugel IndonesiaIndonesiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtDopolys - S (VD-34855-20)20/12/2025
"Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 1 Lt. Blue OP - Lt. Blue OP (04912-04912)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaIn-houseOdistad 120 (VD-34910-20)20/12/2025
Nang rỗng số 2, nắp vàng đậm, thân vàng nhạtPT CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaTCCSImalova (VD3-179-22)22/06/2025
Nang rỗng số 00 nắp đen, thân đỏPT Capsugel IndonesiaPT Capsugel IndonesiaTCCSHeragaba (VD-34506-20)14/06/2025
Vỏ nang số 4 (Đỏ-Trắng)PT Capsugel IndonesiaIndonesiaTC NSXSimguline 10 caps (VD-33982-20)14/06/2025
"Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 0 white OP - white OP (44902-44902)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaIn-houseMolnupiravir Stella 400 mg (VD3-168-22)16/02/2025
"Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 2 STD.purple OP - white OP (29906-44901)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaIn-houseFlustad 75 (VD3-165-22)04/01/2025
Vỏ nang rỗng ("HALAL" Hard Gelatin Capsules)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuất/ In-houseAgirenyl (VD-14666-11)30/12/2024
Vỏ nang rỗng ("HALAL" Hard Gelatin Capsules)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNhà sản xuất/ In-houseAcecyst (VD-25112-16)30/12/2024
Nang rỗng số 2 nắp vàng bạc, thân cam bạcPT. Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSHerazole (VD-33952-19)22/10/2024
Vỏ nangPT Capsugel IndonesiaIndonesiaTC NSXAzitnic (VD-33874-19)22/10/2024
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXCefidax 200mg (VD-33766-19)22/10/2024
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXCrocin 200 mg (VD-33768-19)22/10/2024
Nang cứng gelatin số 1PT Capsugel IndonesiaIndonesiaNSXNeutracet 400 (VD-33062-19)31/07/2024
"Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 0 STD. blue OP - white OP (54933-44901)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaIn-housePantoprazole Stada 40 mg (VD-33096-19)31/07/2024
Empty hard gelatin capsules (size 1)/Nang cứng gelatin số 1PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaTiêu chuẩn nhà sản xuấtEntero-caps 200 mg (VD-32277-19)26/02/2024
"Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 1 STD purple OP - white OP (29906-44901)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaIn-houseFluconazol Stada 150 mg (VD-32401-19)26/02/2024
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXCefastad 500 (VD-31330-18)07/10/2023
"Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 4 Scarlet OP - white OP (32954-44901)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaIn-houseLirystad 75 (VD-31397-18)07/10/2023
Vỏ nangPT Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSPiracetam 400mg (VD-31345-18)09/08/2023
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXPyme OM40 (VD-29981-18)26/03/2023
Vỏ nang rỗng (“HALAL” hard gelatin capsules)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSDafrazol (VD-30008-18)26/03/2023
Hard Gelatin Capsules (Vỏ nang rỗng)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaIn-houseOspexin 500 mg (VD-29759-18)26/03/2023
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXEsoxium Caps. 20 (VD-29349-18)21/02/2023
Hard gelatin capslue (Vỏ nang rỗng)PT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXSemiflit 120 (VD-29357-18)21/02/2023
"Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 3 STD. Purple OP - STD. Purple OP (29918-29918)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaIn-houseStadnex 40 CAP (VD-22670-15)30/12/2022
"Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 4 ĐK green OP - LT. grey OP (18968-11970)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaIn-houseLoperamide STELLA (VD-25985-16)14/11/2022
Vỏ nang cứng gelatin số 0PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNSXCephalexin 500 mg (VD-28072-17)18/09/2022
Vỏ nang cứng gelatin số 0PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNSXCephalexin 500 mg (VD-28072-17)18/09/2022
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXTatanol caps (VD-25398-16)04/09/2022
"Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 4 Scarlet OP. - DK.Grey OP (32954-12904)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaIn-houseFluzinstad 5 (VD-25479-16)04/09/2022
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXFegra 120mg (VD-25387-16)04/09/2022
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXCefadroxil EG 500mg (CSNQ: EG LABO - Laboratoires EuroGenerics, địa chỉ: "Le Quintet" Bat A, 12 rue Danjou 92517 Boulegne Billancourt cedex France) (VD-25382-16)04/09/2022
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXElacox 200 (VD-25537-16)04/09/2022
"Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 0 Ivory OP - Ivory OP (38717-38717)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaIn-housePracetam 400 CAP (VD-25554-16)04/09/2022
Vỏ nang rỗng (“HALAL” hard gelatin capsules)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaTCCSLubrex- F (VD-24975-16)14/07/2022
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXCeftanir (VD-24957-16)14/07/2022
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXCefadroxil PMP 500mg (VD-27301-17)21/06/2022
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXCefadroxil PMP 250mg (VD-27300-17)21/06/2022
Vỏ nang cứng gelatin số 1PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaNSXPiracetam (VD-27086-17)21/06/2022
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXSCD Cefradine 500mg (VD-27318-17)21/06/2022
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXCefatam 500 (VD-20504-14)16/06/2022
"Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 4 LT. blue OP - LT. blue OP (04912-04912)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaIn-houseOdistad 60 (VD-12624-10)13/06/2022
Hard gelatin capsule (Vỏ nang rỗng)PT. CAPSUGEL INDONESIAIndonesiaNSXPyfaclor 250mg (VD-22614-15)31/05/2022
"Halal" Hard Gelatin Capsules (Empty Hard Gelatin Capsule) size 1 DK Green OP - LT. Green OP (18947-17942)PT. Capsugel IndonesiaIndonesiaIn-houseStacytine 200 CAP (VD-22667-15)25/05/2022

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của PT. Capsugel Indonesia đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 5 số đăng ký thuốc của PT. Capsugel Indonesia. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
PT. Capsugel Indonesia xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.