Phil International Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Phil International Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

120 trong số đó (75%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 159 thuốc.

159
Số đăng ký thuốc
4
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20257
20248
20233
20221
20212
20202
20192
20161
20152
20145
20139

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 159 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Mometasone 880110077226 Mometason furoat (mỗi nhát xịt chứa: Mometason furoat 50mcg) 0,05% (w/v)Thuốc xịt mũiRepublic of Korea28/05/2026 Đến 28/05/2031
Philsonat 880110436125 Bromfenac natri sesquihydrate 5mg/5mlDung dịch nhỏ mắtRepublic of Korea19/10/2025 Đến 19/10/2030
Ferric Hydroxide Không kê đơn 880100350425 (cũ: VN-16876-13)Sắt hydroxide polymaltose complex (tương đương với Sắt (III) 50mg) 178,5mg/5mlDung dịch uốngRepublic of Korea13/08/2025 Đến 13/08/2030
Phileo 880115314425 Levofloxacin hydrate 25mg/5mlDung dịch nhỏ mắtRepublic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
Philpresil Inj. 880110045425 (cũ: VN-10500-10)Citicoline 500mg/2mlDung dịch tiêmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2028
Posod 880110038425 (cũ: VN-18428-14)Mỗi ml chứa: Kali iodide 3mg; Natri iodide 3mg Mỗi ml chứa: Kali iodide 3mg; Natri iodide 3mgDung dịch nhỏ mắtRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Philtobax 880110038525 (cũ: VN-19519-15)Tobramycin 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Comopas 880114038625 (cũ: VN-22030-19)Natri colistimethat tương đương colistin hoạt tính 150mgBột đông khô pha tiêmRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Philflomid 880115195600 Levofloxacin hydrat 75mg/5mlDung dịch nhỏ mắtKorea06/12/2024 Đến 06/12/2029
Philoxe 880115001800 (cũ: VN-22463-19)Ofloxacin 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtKorea14/10/2024 Đến 14/10/2029
Hameron Eye drops Không kê đơn 880100796624 (cũ: VN-15585-12)Natri hyaluronat 1mg/ml Natri hyaluronat 1mg/mlDung dịch nhỏ mắtKorea11/08/2024 Đến 11/08/2027
Quinovid Ophthalmic Ointment 880115792224 (cũ: VN-22192-19)Ofloxacin 10,5mg/3,5g Ofloxacin 10,5mg/3,5gThuốc mỡ tra mắtKorea11/08/2024 Đến 11/08/2029
Philduocet 880111776424 Acetaminophen 325,0mg; Tramadol hydrochloride 37,5mg Acetaminophen 325,0mg; Tramadol hydrochloride 37,5mgViên nén bao phimKorea11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tobadexa 880110776524 Dexamethasone 5mg, Tobramycin 15mg (hoạt lực) Dexamethasone 5mg, Tobramycin 15mg (hoạt lực)Hỗn dịch nhỏ mắtKorea11/08/2024 Đến 11/08/2029
Catefat 880110135724 (cũ: VN-19727-16)Levocarnitine 1g/10ml Levocarnitine 1g/10mlDung dịch uốngKorea28/02/2024 Đến 27/02/2029
Ocfo 880115126024 Mỗi lọ 5ml chứa: Ofloxacin 15mg Mỗi lọ 5ml chứa: Ofloxacin 15mgDung dịch nhỏ mắtKorea28/02/2024 Đến 27/02/2029
Philcliden 880110176723 Kali iodid 30mg/10ml; Natri Iodid 30mg/10mlDung dịch nhỏ mắtKorea12/07/2023 Đến 12/07/2028
Hanvidon 880110080423 (cũ: VN-20209-16)Povidone 20mg/mlDung dịch nhỏ mắtKorea02/04/2023 Đến 02/04/2028
Philoclex 880110032923 (cũ: VN-19518-15)— Tobramycin 15mg/5ml, Dexamethasone 5mg/5mlHỗn dịch nhỏ mắtKorea01/03/2023 Đến 01/03/2028
Olotedin VN-23046-22 Olopatadine (dưới dạng Olopatadine Hydrochloride) 1 mg/ 1 ml 1 mg/ 1 mlDung dịch nhỏ mắtKorea18/04/2022 Đến 18/04/2027
Hyranplus VN-22981-21 Natri hyaluronate 1,5 mg/ml 1,5 mg/mlDung dịch nhỏ mắtKorea28/11/2021 Đến 28/11/2026
polkab VN-22980-21 Natri hyaluronate 1,5mg/ml 1,5mg/mlDung dịch nhỏ mắtKorea28/11/2021 Đến 28/11/2026
Telodrop VN-22673-20 Mỗi 15 ml chứa: Hydroxypropyl methylcellulose 2910 45 mg; Dextran 70 15 mg 45 mg, 15 mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc30/12/2020Không ghi
Dextear VN-22674-20 Povidone 200 mg/10ml 200 mg/10mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc30/12/2020Không ghi
Laferine VN-21996-19 Cao khô lá bạch quả 80mg/ 20ml 80mg/ 20mlDung dịch uốngHàn Quốc15/04/2019Không ghi
Rhinovent nasal spray VN-21950-19 Ipratropium bromid 4,5mg/15ml 4,5mg/15mlKhí dung xịt mũiHàn Quốc19/03/2019Không ghi
Clivent Eye Drops VN-18431-14 Natri cromoglicate 100mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Philcefobacter Inj VN-18430-14 Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydroclorid) 1gThuốc tiêmHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Samchundangdebutin VN-18065-14 Trimebutin maleat 100mgViên nénHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Upocin inj 1,5g VN-17562-13 Ampicillin (dưới dạng Ampicillin Natri) 1000mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mgBột pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Neoaxon Inj 1g VN-16878-13 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1gBột pha tiêmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Forekaximeinj 1g VN-16357-13 Cefoperazon 500mg (dưới dạng Cefoperazon natri); Sulbactam 500mg (dưới dạng Sulbactam Natri) 0,5g/0,5gBột pha tiêmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Philocle Eye Drops VN-16356-13 Tobramycin 3mg/mlThuốc nhỏ mắtHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Ajubiramin Cap. VN-16015-12 Glucosamin sulfate 250mgViên nangHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Aldermis VN-16018-12 L-Arginin Hydrochloride 1000mg/5mlSiroHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Ambrocap VN-16016-12 Ambroxol Hydrochloride 30mgViên nang cứngHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Panthicone-F Tab VN-16021-12 Pancreatin, ox-bile ext., Dimethicone, Hemicellulase .Viên nén bao đường tan trong ruộtHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Ahngookpapaze Tablet VN-15577-12 Magnesium aluminometasilicate; Natri bicarbonate; Scopolia Extract; Eslase .Viên nénHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Cezimeinj Injection VN-15583-12 Ceftazidime 1gBột pha tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Fonbrino Cap. VN-15582-12 Thymomodulin 80mgViên nang cứngHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Hanlimnazolin Eye drops VN-15580-12 Pheniramine maleate; Naphazoline hydrochloride 3mg;0,25mg/mlThuốc nhỏ mắtHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Newhem VN-15578-12 Sắt gluconat, Mangan gluconat, Đồng gluconat 200mg; 20mg; 1mgSiroHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Ofus Eye drops VN-15586-12 Ofloxacin 3mg/mlThuốc nhỏ mắtHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Quinovid Ophthalmic Ointment VN-15581-12 Ofloxacin 0,003g/gThuốc mỡ tra mắtHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Samchundangcefdin 1g Injection VN-15584-12 Cephradine 1gBột pha tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Dotanac Inj. VN-15119-12 Diclofenac Sodium 75mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Philbalamin cap. VN-15120-12 Mecobalamin 500mcgViên nangHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Ajuroxcal VN-14786-12 Calcitriol 0,25 mcgViên nang mềmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Kwangmyungclonestyl VN-14788-12 Chlorphenesin Carbamate 125mgViên nénHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Phenatic tab. VN-14789-12 Casein hydrolysate 500mgViên nén bao phimHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Philmedsin tablet VN-14787-12 Mephenesin 250mgViên nén bao đườngHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Circuloba Injection VN-14336-11 Ginkgo biloba extract 3,5mg/ml (tương đương 0,84mg ginkgo flavon glycosiDung dịch tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Halinet Inj. VN-14337-11 Heparin sodium 25.000đơn vị/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Philmoramax Tab. VN-14338-11 Casein hydrolysate 500mgViên nén bao phimHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Uratonyl VN-14335-11 L-Ornithine-L-Aspartate, Riboflavin Sodium Phosphate, Nicotinamide 300mg; 0,764mg; 24mgSiroHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Obenasin Tab. VN-13833-11 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Rapfol eye drops VN-13836-11 Polyvinyl Alcohol 140mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Scorimid Injection VN-13834-11 Hyoscine N-Butyl Bromide 20mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Tamdrop eye drops VN-13837-11 Tobramycin 15mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Tearican eye drops VN-13838-11 Polyvinyl Alcohol 140mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Tocinpro VN-13839-11 Ciprofloxacin Hydrochloride 15mg Ciprofloxacin/ 5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Uratonyl VN-13832-11 L-Ornithine-L-Aspartate, Riboflavin Sodium Phosphate, Nicotinamide 300mg; 0,764mg; 24mgSiroHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Bicodan Inj VN-13322-11 Piroxicam 20mg/1mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Bucolamin Inj VN-13323-11 Hyoscine N-Butylbromide Hyoscine N-Butylbromide 20mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Cenkizac Injection VN-13328-11 Cefotaxime Sodium 1g CefotaximeBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Coughthicon cap. VN-13317-11 Dextromethorphan HBr; dl-methylephedrin HCl; Chlopheniramin maleat Mỗi viên chứa: Dextromethorphan HBr 7,5mg; dl-Methylephedrine HCl 17,5mg; Chlorpheniramine 1mgViên nang cứngHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Dipafen inj VN-13325-11 Dexamethasone Sodium Phosphate 5mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Fapozone Injection VN-13330-11 Cefoperazone Sodium 1g CefoperazoneBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Fonexti Injection VN-13331-11 Ceftriaxone Sodium 1g CeftriaxoneBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Glumedy capsule VN-13318-11 Các acid amin và Vitamin --Viên nang cứngHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Hyranplus Injection VN-13319-11 Sodium hyaluronate 20mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Inphokin Injection VN-13332-11 Cephradine dihydrate 1g CephradineBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Iodum eye drops VN-13333-11 Postasium Iodide; sodium iodide 30mg; 30mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Kepain inj VN-13334-11 Ketoprofen 100mgDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Ketolerg eye drops VN-13335-11 Ketotifen fumarate 3,45mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Lincobic Inj. VN-13326-11 Lincomycin HCl Lincomycin HCl 600mg (hoạt lực)/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Lyvitol Sol VN-13315-11 Lysine Hydrochloride, Inositol 400mg, 600mgDung dịch uốngHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Marin Plus Granule VN-13336-11 Lactobacillus acidophilus 75mgCốmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Miratex susp VN-13320-11 Sucralfate hydrate 1g/góiHỗn dịch uốngHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Neriman Injection VN-13337-11 Cefotiam hydrochlorid 1g (hoạt lực)Bột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Philcystaine Eye Drops VN-13316-11 Azelastine HCl 0,5mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Philsinpole Eye drops VN-13338-11 Chloramphenicol; Dexamethasone disodium phosphate; Tetrahydrozolin Hydrochloride 50mg; 10mg; 2,5mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Philzaditac inj. VN-13339-11 Ranitidin Hydrochloride 50mg RanitidinDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Rafazen injection VN-13340-11 Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium 0,5mg Cefoperazone; 0,5mg SulbamtamBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Rapcizen Injection VN-13341-11 Cefuroxim sodium 750mg CefuroximeBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Samchundangtoracin eye drops VN-13342-11 Tobramycin 15mgDung dịch nhỏ mătHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Seuraf Injection VN-13343-11 Ceftazidime 1g (hoạt lực)Bột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Spasmcil tab. VN-13321-11 Alverine Citrate Alverine 40mgViên nénHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Tobadexa Eye drops VN-13344-11 Tobramycin; Dexamethasone 3mg; 1mgHỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Xuronic inj VN-13327-11 Acid Tranexamic 250mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Cimazo inj. VN-12611-11 Lincomycin HCl 600mg LincomycinDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Dacle Eye Drops VN-12610-11 -- Mỗi ml chứa Chloramphenicol 5mg, Dexamethasone disodium phosphate 1mg, Tetrahydrozoline HCl 0,25mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Exormin Tab VN-12617-11 Cefpodoxime proxetil 100mg (họat lực)Viên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Huons Prothionamide tab. VN-12612-11 Prothionamide 250mgViên nén bao đườngHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Philenasin Tab. VN-12613-11 Levofloxacin hemihydrate 100mg levofloxacinViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Philorpa Inj. VN-12616-11 L-Ornithine -L-aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Philtabel Tablet VN-12614-11 Tiropramide Hydrochloride 100mgViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Quinovid VN-12619-11 Ofloxacin 3mg/mlDung dịch thuốc nhỏ mắtHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Samchundangcipmax eye drops VN-12620-11 Ciprofloxacin Hydrochloride 3mg CiprofloxacinDung dịch nhỏ mătHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Sinoman suspension VN-12615-11 Gel nhôm hydroxyd khô, Magnesi hydroxyd, Oxethazain Gói 10ml chứa Oxethazaine 20mg, Dried Aluminium Hydroxide gel 582mg, Magnesium Hydroxide 196mgHỗn dịch uốngHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Vistcornin VN-12618-11 Natri Hyaluronate 1mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Cabasta Inj VN-12006-11 Piracetam 1000mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Clofedi Inj. VN-12001-11 Dopamin HCl 40mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Cypomic inj. VN-12002-11 Tobramycin 80mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Dextose VN-12007-11 Hydroxy propyl methyl cellulose; dextran 70 3mg; 1mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Kerola Inj. VN-11993-11 Ketorolac tromethamine 30mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Kimbago Inj. VN-12003-11 Gingko biloba leaf extract 3,5mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Philkwontac Injection VN-11995-11 Ranitidine HCl 50mg Ranitidine/2mlThuốc tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Philpirapyl Inj. VN-11996-11 Piracetam 200mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Philtabel injection VN-11997-11 Tiropramide Hydrochloride 50mgDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Polkab eye Drops VN-12004-11 Povidone 20mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Poly-Fortecap cap. VN-11998-11 Các acid amin và Vitamin --Viên nangHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Rascopi Inj. VN-11999-11 Piroxicam 20mgDung dịch tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Sulpide capsule VN-12000-11 Sulpiride 50mgViên nang cứngHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Torexcom eye Drops VN-12005-11 Tobramycin; Dexamethasone 3mg; 1mgHỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Ahngook S-Atenolol Tab. 25mg VN-11254-10 S-Atenolol 25mgViên nénHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Bizodex eye drops VN-11260-10 Chloramphenicol; dexamethasone disodium phosphate; tetrahydrozoline HCl 50mg; 10mg; 2.5mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Crafus Tab VN-11261-10 Levofloxacin hemihydrate 500mg LevofloxacinViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Hudexa Eye Drops VN-11256-10 Tobramycin, Dexamethason Mỗi ml chứa: Tobramycin 3mg; Dexamethason 1mgHỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Medflocin eye Drops VN-11263-10 Levofloxacin hemihydrate 25mg LevofloxacinDung dịch nhỏ mătHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Philduocet Tab VN-11264-10 Acetaminophen; Tramadol HCl 325mg; 37,5mgViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Phileo Tab VN-11265-10 Levofloxacin hemihydrate 500mg LevofloxacinViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Philtolon Eye Drops VN-11266-10 Fluorometholone 5mgHỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Ronalamin Solution VN-11255-10 Calcium lactate 500mg/10mlDung dịch uốngHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Viscohyal VN-11259-10 Natri Hyaluronat 1mg/mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Bamrin tab VN-10504-10 Bambuterol HCL 10mgViên nénHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Cetecrin inj VN-10505-10 Tranexamic acid 250mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Goodsamin Capsule VN-10501-10 Crystallized Glucosamin sulfate 250mg Glucosamin sulfateViên nangHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Hanvidon Eye Drops VN-10503-10 Povidone 20mg/mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Lepatis inj VN-10509-10 L-ornithin L-aspartat 5mgDịch truyềnHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Philcolin Inj VN-10506-10 Citicoline 500mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Philtobax Eye Drops VN-10502-10 Tobramycin 3mg/mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Samchundangroxime Inj VN-10507-10 Cefuroxime Sodium 1,5g CefuroximeBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Selk-C Inj VN-10508-10 Acid Tranexamic 250mgDung dịch tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Gasompel-M VN-9806-10 Domperidone 10mgViên nénHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Koprixacin Inj VN-9807-10 Amikacin sulfat tương đương 500mg Amikacin 500mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Philexon VN-9809-10 Ceftriaxone Sodium tương đương Ceftriaxone 1g 1gBột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Habucefix Cap VN-5585-10 Cefixime trihydrate 100mgViên nangHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Kwangmyungcefix VN-5587-10 Cefixim 100mg/viênViên nangHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Philmadol VN-5588-10 Acetaminophen; Tramadol HCl Mỗi viên chứa: Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mgViên nén bao phimHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Philtelabit Tab VN-5589-10 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Trimotin Tablet VN-5584-10 Trimebutine maleate 200mgViên nénHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Philmadol VN-19728-16 Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mgViên nén bao phimHàn Quốc22/03/2016Hết hạn
Ocfo VN-19315-15 Ofloxacin 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Phildesona VN-19316-15 Budesonide 10mg/10mlKhí dung xịt mũiHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Photomit VN-18427-14 Calci lactat 500mg/10mlDung dịch uốngHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
Thioserin VN-18064-14 Thymomodulin 60mg/10mlDung dịch uốngHàn Quốc11/06/2014Hết hạn
Calcitonic VN-17561-13 Calci lactate 500mg/10mlDung dịch uốngHàn Quốc26/12/2013Hết hạn
Attapo suspension VN-16877-13 Mỗi gói 15g chứa: Activated attapulgite 1g; Aluminum oxide 0,72g; Magnesium oxide 0,11g (dưới dạng Aluminum hydroxide và Magnesium carbonate codried gel)Hỗn dịch uốngHàn Quốc04/07/2013Hết hạn
Rumacerin Cap VN-16880-13 Diacerhein 50mgViên nang cứngHàn Quốc04/07/2013Hết hạn
Ferimond VN-16528-13 Ferrous gluconate 200mg/10ml; Manganese gluconate 20mg/10ml; Copper gluconate 1mg/10mlSiroHàn Quốc31/03/2013Hết hạn
Chymotase VN-16019-12 Thymomodulin 60mgDung dịch uốngHàn Quốc09/10/2012Hết hạn
Silyhepatis VN-15579-12 L-Arginine Hydrochloride 1000mg/ 5mlSiroHàn Quốc21/06/2012Hết hạn
Tearidone eye drops VN-14790-12 Povidone 20mg/mlThuốc nhỏ mắtHàn Quốc11/01/2012Hết hạn
Hanlimfumeron Eye Drops VN-12609-11 Fluorometholone 1mgHỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc19/04/2011Hết hạn
Philevomels eye drops VN-11257-10 Levofloxacin hemihydrate levofloxacin 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc16/12/2010Hết hạn
Telodrop Eye Drops VN-11258-10 Hydroxypropyl methylcellulose 2910; Dextran 70 Mỗi ml chứa: Hydroxypropylmethylcellulose 2910: 3mg; Dextran 70: 1mgDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc16/12/2010Hết hạn
Bestmadol VN-5586-10 Acetaminophen; Tramadol HCl Mỗi viên chứa: Acetaminophen 162,5mg; Tramadol HCl 18,75mgViên nén bao phimHàn Quốc06/01/2010Hết hạn
Olotedin Eye Drops VN-16879-13 Olopatadine hydrochlorideDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc04/07/2013Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Phil International Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 159 số đăng ký thuốc của Phil International Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Phil International Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.