Merck KGaA: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Merck KGaA có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 5 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.

18 trong số đó (95%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 16 thuốc; sản xuất 7 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 10 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 869 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

16
Số đăng ký thuốc
10
Công bố nguyên liệu
869
Công bố tá dược
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20192
20143
20131
20123
20114
20106

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Thyrozol 5mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hösslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria) VN-21907-19 Thiamazol 5mg 5mg Viên nén bao phim Đức 19/03/2019 Không ghi
Thyrozol 10mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hösslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria) VN-21906-19 Thiamazol 10mg 10mg Viên nén bao phim Đức 19/03/2019 Không ghi
SAIZEN QLSP-0643-13 Somatropin 3,33 mg 3,33 mg Bột và dung môi pha tiêm Thụy Sĩ 23/01/2013 Không ghi
Pergoveris VN1-626-12 Follitropin alfa 150 IU (tương đương 11 microgam) và Lutropin alfa 75 IU (tương đương 3 microgam) Follitropin alfa 150 IU và Lutropin alfa 75 IU Bột và dung môi pha tiêm Thụy Sĩ 11/01/2012 Không ghi
Saizen VN-14743-12 Somatropin 8mg Bột và dung môi pha tiêm Ý 11/01/2012 Không ghi
Erbitux VN1-574-11 Cetuximab 5mg/ml Dung dịch tiêm truyền Đức 07/11/2011 Không ghi
Gonal-f VN-13270-11 Follitropin alfa 900IU/1,5ml Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút Ý 11/07/2011 Không ghi
Neurobion 5000 VN-13271-11 Vitamin B1, Vitamin B6 , Vitamin B12 100mg/3ml; 100mg/3ml; 5000mcg/3ml Dung dịch tiêm Indonesia 11/07/2011 Không ghi
Gonal-f VN-11968-11 Follitropin alfa 450IU/0,75ml Dung dịch tiêm Ý 09/02/2011 Không ghi
Ovitrelle VN-11198-10 Choriogonadotropin alfa 250mcg/0,5ml Dung dịch pha tiêm Ý 16/12/2010 Không ghi
Gonal-f VN-11197-10 Follitropin alfa 300IU/0,5ml Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút Ý 16/12/2010 Không ghi
Lodoz 10mg/6,25mg VN-10409-10 Bisoprolol hemifumarate, hydrochlorothiazide 10mg;6,25mg Viên nén bao phim Pháp 19/08/2010 Không ghi
Erbitux VN1-296-10 Cetuximab 5mg/ml Dung dịch tiêm truyền Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Becombion VN-5533-10 Hỗn hợp các vitamin -- Dung dịch tiêm Indonesia 06/01/2010 Không ghi
Erbitux (Cơ sở đóng gói: Merck KGaA - Germany) VN1-252-10 Mỗi 2ml dung dịch chứa: Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 50mg 2mg/ml Dung dịch tiêm truyền Đức 06/01/2010 Không ghi
Thyrozol 5mg VN-15090-12 Thiamazole 5mg Viên nén bao phim Đức 21/03/2012 Hết hạn
Lodoz 10mg/6,25mg (Cơ sở đóng gói: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hoesslgasse 20, 9800 Spittal/Drau- Austria) VN-18559-14 Bisoprolol fumarat 10 mg; Hydrochlorothiazid 6,25 mg Viên nén bao phim Đức 07/12/2014 Đã rút
Lodoz 2,5mg/6,25mg (Cơ sở đóng gói: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hoesslgasse 20, 9800 Spittal/Drau- Austria) VN-18560-14 Bisoprolol fumarat 2,5 mg; Hydrochlorothiazid 6,25 mg Viên nén bao phim Đức 07/12/2014 Đã rút
Lodoz 5mg/6,25mg (Cơ sở đóng gói: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hoesslgasse 20, 9800 Spittal/Drau- Austria) VN-18561-14 Bisoprolol fumarat 5 mg; Hydrochlorothiazid 6,25 mg Viên nén bao phim Đức 07/12/2014 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP DE_HE_01_GMP_2018_0004 Cơ quan thẩm quyền Đức 09/01/2018 17/08/2019

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_HE_01_GMP_2018_0004

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc bột đông khô; dung dịch thể tích nhỏ (bao gồm cả sản phẩm chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon); thuốc nhỏ mắt. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng; viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả hormon và chất có hoạt tính hormon); * Thuốc sinh học: Thuốc miễn dịch (dung dịch thể tích nhỏ); thuốc công nghệ sinh học (dung dịch thể tích nhỏ).

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Cafein Merck KgaA GERMANY BP 2016/EP 8.0/USP 40/ TCCS Caferal 23/08/2028
Magnesium Chloride Hexahydrate Merck KGaA GERMANY USP 41 Ringer Acetate-G1 20/12/2027
Cafein Merck KGaA GERMANY BP 2016, EP 8.0, USP40, TCCS BFS-Cafein 06/06/2027
Kali iodid Merck KgaA GERMANY BP 2019 Trainfu 26/05/2027
Kẽm clorid Merck KgaA GERMANY USP 42 Trainfu 26/05/2027
Sắt (II) clorid tetrahydrat Merck KgaA GERMANY TCCS Trainfu 26/05/2027
Natri sulfat Merck KgaA GERMANY EP8/BP2016USP40/TCCS Tranfast 22/10/2024
Natri bicarbonat Merck KgaA GERMANY EP8/BP2016USP40/TCCS Tranfast 22/10/2024
Magnesium sulfate heptahydrate Merck KGaA GERMANY JP XVII Magnesi-BFS 15% 30/12/2022
Zinc Sulfate Monohydrate Merck KGAA GERMANY EP 9.0 CEELIN+Z 26/05/2021

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Ethanol 96%<i> (Bay hơi trong quá trình sản xuất)</i> Merck KGaA Đức USP hiện hành Tenopita (893200138426) 16/07/2031
Kali sorbat Merck KGaA Germany BP 2023 Siro ho Ivylix (893200139726) 16/07/2031
Ethanol 96% (Bay hơi trong quá trình sản xuất) Merck KGaA Đức USP hiện hành Lemagaz (893200138326) 16/07/2031
Mannitol <div>(Manitol)</div> Merck KGaA Germany EP 10 Emcitril 10mg (893110082926) 15/06/2031
Sodium dihydrogen phosphate monohydrate Merck KGaA Germany BP (Phiên bản hiện hành) FORIXAN (893110104926) 15/06/2031
Ethanol tuyệt đối&nbsp; Merck KGaA Germany EP 10 KETOROLAC DANAPHA 15 MG/1 ML (893110087326) 15/06/2031
Natri hydroxyd Merck KGaA Germany EP 10 KETOROLAC DANAPHA 15 MG/1 ML (893110087326) 15/06/2031
Dinatri edetat Merck KGaA Germany BP hiện hành Promethazin hydroclorid 25mg/1ml (893110104326) 15/06/2031
Natri hydroxid (*) Merck KgaA Germany BP 2022 Propofol-SB 20 mg/ml (893114093026) 15/06/2031
Natri acetat Merck KGaA Germany BP hiện hành Promethazin hydroclorid 25mg/1ml (893110104326) 15/06/2031
Dinatri edetat Merck KGaA Germany EP 11.4 Alovin Inj 0,075 (893110108326) 15/06/2031
Sodium metabisulfite Merck KGaA Germany BP (Phiên bản hiện hành) FORIXAN (893110104926) 15/06/2031
Natri clorid Merck KgaA Đức BP2023 Ropicain-BFS 7,5mg/ml (893114093126) 15/06/2031
Natri acetat trihydrat Merck KgaA. Đức USP hiện hành MAPULAS (893110101926) 15/06/2031
Benzalkonium chloride Merck KgaA Đức USP 2024 Dexamethasone 0,1% (893110088126) 15/06/2031
Hydrochloric acid Merck KGaA. Germany EP 11.0 A.T NORADRENALINE 4 mg/50 ml (893110090226) 15/06/2031
Polysorbat 80 Merck KgaA Đức BP 2024 VIK-BFS (893110093426) 15/06/2031
Macrogol 4000 (Polyethylene glycol 4000) Merck KGaA Germany EP hiện hành Bidigenib 250 (893114086226) 15/06/2031
Natri benzoat&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Merck KGaA Germany USP (phiên bản hiện hành) TEVAHEPA (893100116626) 15/06/2031
Natri chloride Merck KgaA Germany USP 2024 Clinda-SB (893110092726) 15/06/2031
Acid hydrocloric (*) Merck KgaA Germany BP 2022 Propofol-SB 20 mg/ml (893114093026) 15/06/2031
Sodium hydroxide Merck KgaA Đức BP hiện hành Novobinafin (893100116426) 15/06/2031
Sodium hydroxide (vừa đủ chỉnh pH 4,5 - 5,5) Merck KGaA Germany USP-NF hiện hành Tigecycline Bidiphar 50mg (893110086026) 15/06/2031
Acid acetic Merck KGaA Germany USP hiện hành Promethazin hydroclorid 25mg/1ml (893110104326) 15/06/2031
Sodium hydrogen carbonate MERCK KGAA Đức EP 9.0 A.T ETAMSYLATE (893110090026) 15/06/2031
Mannitol <div>(Manitol)</div> Merck KGaA Germany EP 10 Emcitril 20mg (893110083026) 15/06/2031
Natri metabisulfit Merck KGaA Đức BP hiện hành Nasacream K (893100121526) 15/06/2031
Natri clorid <div> </div><div><br></div> Merck KgaA Đức USP 40, BP 2016, EP 8.0 Uni-Nepafenac (893110093326) 15/06/2031
Hydrochloric acid Merck KgaA Đức BP 2024 Dexamethasone 0,1% (893110088126) 15/06/2031
Kali sorbat Merck KGaA Germany BP hiện hành Fuzivis (893110116126) 15/06/2031
Acid hydroclorid Merck KgaA Đức EP hiện hành HADUPARA INJ 1/6,7 (893110111626) 15/06/2031
Dinatri edetate Merck KGaA Germany USP hiện hành ZENAMUC 200 (893100092526) 15/06/2031
Poloxamer 188&nbsp; Merck KgaA Germany EP hiện hành Cyclosila (893100091626) 15/06/2031
Glacial acetic acid Merck KgaA Đức BP hiện hành Pycentam (893110119326) 15/06/2031
Magnesium stearate <div>(Magnesi stearat) </div><div><br></div> Merck KGaA Germany EP 10 Emcitril 20mg (893110083026) 15/06/2031
Acetic acid Merck KGaA. Germany EP 11.0 ANETTA 50 (893110090926) 15/06/2031
Natri hydroxyd Merck KGaA Germany BP hiện hành ZENAMUC 200 (893100092526) 15/06/2031
Acid hydrocloric Merck KGaA Đức BP hiện hành Bene Feron (893100088026) 15/06/2031
Magnesium stearate <div>(Magnesi stearat) </div><div><br></div> Merck KGaA Germany EP 10 Emcitril 10mg (893110082926) 15/06/2031
Disodium hydrogen phosphate Merck KGaA Germany BP (Phiên bản hiện hành) FORIXAN (893110104926) 15/06/2031
Acid sulfuric 1N Merck KGaA. Đức EP hiện hành MAPULAS (893110101926) 15/06/2031
Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate Merck KgaA Đức BP 2024 Dexamethasone 0,1% (893110088126) 15/06/2031
Natri hydroxyd Merck KGaA Đức BP hiện hành Bene Feron (893100088026) 15/06/2031
Natri metabisulfit Merck KGaA Germany BP hiện hành Promethazin hydroclorid 25mg/1ml (893110104326) 15/06/2031
Natri metabisulfit Merck KgaA. Đức EP hiện hành MAPULAS (893110101926) 15/06/2031
Hydrochloric acid (vừa đủ chỉnh pH 4,5 - 5,5) Merck KGaA Germany EP hiện hành Tigecycline Bidiphar 50mg (893110086026) 15/06/2031
Sodium Hydroxide (Vừa đủ để chỉnh pH) Merck KGaA Germany USP-NF hiện hành Biesinax F5 (893110086126) 15/06/2031
Sodium acetate Merck KgaA Đức USP hiện hành Pycentam (893110119326) 15/06/2031
Sodium hydroxide Merck KgaA Đức BP 2024 Dexamethasone 0,1% (893110088126) 15/06/2031
Natri metabisulfit Merck KGaA Đức BP- hiện hành TRETINOIN PLUS CREAM (893110121626) 15/06/2031
Lactose monohydrate Merck KGaA Germany BP hiện hành Tigecycline Bidiphar 50mg (893110086026) 15/06/2031
Natri metabisulfit Merck Kgaa Đức Dược điển Mỹ phiên bản hiện hành HARUTUX 200 (893100100226) 15/06/2031
Acid hydrocloric loãng Merck KGaA Germany BP hiện hành Fuzivis (893110116126) 15/06/2031
Natri metabisulfit Merck KgaA Đức EP hiện hành HADUPARA INJ 1/6,7 (893110111626) 15/06/2031
Sodium metabisulfite Merck KGaA Germany BP 2023 Opelodil (893100011826) 09/03/2031
Glacial acetic acid Merck KgaA Đức BP hiện hành Polincam (893110018026) 09/03/2031
Natri bisulfit Merck KgaA Đức JP 18 Sunbrolysin (893110018926) 09/03/2031
Macrogol 4000 (Polyethylene glycol 4000) Merck KGaA Germany EP hiện hành Bidinazol 1mg (893114007426) 09/03/2031
Disodium hydrogen phosphate Merck KGaA Germany BP (phiên bản hiện hành) Gentamicin (893110013626) 09/03/2031
Acid acetic băng Merck KgaA Đức USP 2023 Alloproly (893110018826) 09/03/2031
Natri hydroxyd Merck KgaA Germany EP hiện hành Granisetron 1mg/ml (893110013526) 09/03/2031
Poloxamer 188&nbsp; Merck KgaA Germany EP hiện hành Tahytrin (893100009626) 09/03/2031
Natri bisulfit Merck KgaA Đức JP 18 Alloproly (893110018826) 09/03/2031
Acid citric Merck KgaA Germany DĐVN hiện hành Ruudbasten (893100018526) 09/03/2031
Sodium dihydrogen phosphate monohydrate Merck KGaA Germany BP (phiên bản hiện hành) Gentamicin (893110013626) 09/03/2031
Sodium acetate Merck KgaA Đức USP hiện hành Polincam (893110018026) 09/03/2031
Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate Merck KGaA Germany EP 11.0 A.T Hydrocortisone 250 (893110009326) 09/03/2031
Acid acetic băng Merck KGaA Germany EP hiện hành Octreovin (893114014626) 09/03/2031
Natri hydroxyd Merck KgaA Đức USP 2023 Sunbrolysin (893110018926) 09/03/2031
Hydrochloric acid đậm đặc (Hydrochloric acid fuming 37% EMPROVE® ESSENTIAL) Merck KGaA Đức EP phiên bản hiện hành Herarubicin (893114022126) 09/03/2031
Disodium edetate Merck KGaA Đức EP hiện hành (EP11) AcetylCystein SOHA 20mg/ml (893100012626) 09/03/2031
Sodium hydroxid Merck KgaA Germany USP hiện hành Hadusufat suspension (893100477425) 02/12/2030
Hydrochloric acid Merck KGaA Germany EP 10.0 Atinitro 5 mg/ ml (893110458225) 02/12/2030
Natri benzoat&nbsp; &nbsp; Merck KGaA Đức USP, phiên bản hiện hành Bropexto (893100467125) 02/12/2030
Edetate disodium Merck KgaA Đức EP hiện hành (EP11) Salvasvm solution (893110466825) 02/12/2030
Triacetin Merck KGaA Germany EP hiện hành (EP 11) Tadalafil 20mg (893110487725) 02/12/2030
Magnesium stearate Merck KGaA Germany EP hiện hành (EP 11) Tadalafil 20mg (893110487725) 02/12/2030
Acid hydrocloric Merck KGaA Germany DĐVN V Busomax 50 (893110455925) 02/12/2030
Hydrochloric acid Merck KGaA Germany EP hiện hành Bivelox I.V. 5mg/ ml (893115453925) 02/12/2030
Magnesium stearate Merck KGaA Netherlands EP hiện hành (EP 11) Tadalafil 5mg (893110487625) 02/12/2030
Magnesium stearate Merck KGaA Netherlands EP hiện hành (EP 11) Tadalafil 20mg (893110487725) 02/12/2030
Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate Merck KGaA Germany USP phiên bản hiện hành Meleto sol (893110481025) 02/12/2030
Natri citrat dihydrat Merck KgaA. Đức EP hiện hành Redolvonkids (893100477625) 02/12/2030
Acid hydrocloric&nbsp; Merck KgaA Đức BP 2024 Tobexam (893110461025) 02/12/2030
Acid citric monohydrat Merck KGaA Đức USP, phiên bản hiện hành Bropexto (893100467125) 02/12/2030
Butylhydroxytoluen Merck KgaA Germany EP hiện hành Jeudart 0.5 mg (893110478825) 02/12/2030
Triacetin Merck KGaA Germany EP hiện hành (EP 11) Tadalafil 5mg (893110487625) 02/12/2030
Natri Metabisulfit Merck KgaA Đức BP 2022 Etam-BFS (893110460525) 02/12/2030
Anhydrous disodium hydrogen phosphat Merck KgaA Germany. EP hiện hành Hadusufat suspension (893100477425) 02/12/2030
Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate Merck KGaA Germany EP 10.0 A.T Vitamin D3 15.000 IU (893110457925) 02/12/2030
Magnesium stearate Merck KGaA Germany EP hiện hành (EP 11) Tadalafil 5mg (893110487625) 02/12/2030
Acid citric monohydrat Merck KgaA (Germany) BP hiện hành Nisetronject (893110465825) 02/12/2030
<p>Hydrochloric acid</p><p><br></p><p><br></p> Merck KGaA Germany. EP 10.0 Atifolin 100 PWD (893110458025) 02/12/2030
Natri hydroxyd Merck KgaA (Germany) USP hiện hành Nisetronject (893110465825) 02/12/2030
Acid hydroclorid&nbsp; Merck KgaA Germany BP 2024 Zentokid Vitadrop (893100460925) 02/12/2030
Natri citrat Merck KGaA Đức USP, phiên bản hiện hành Bropexto (893100467125) 02/12/2030
Hydrochloric acid 1N<div><br></div><div><br></div> Merck KGaA Germany. EP 11.0 A.T Nicardipine 0,2 mg/ ml (893110457625) 02/12/2030
Natri hydroxid (dùng dưới dạng 10%) Merck KGaA Germany BP 2024/ EP 11.5 Dismolan forte (893100460425) 02/12/2030
Sodium hydroxide (điều chỉnh pH 4,5-5,5) Merck KGaA Germany USP-NF hiện hành Granisetron Bidiphar 1mg/ml (893110454025) 02/12/2030
Acid hydrochloric 1N Merck KgaA. Đức EP hiện hành Salbutamol 2,5 mg/ 2,5 ml (893115477725) 02/12/2030

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Merck KGaA đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 16 số đăng ký thuốc của Merck KGaA. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Merck KGaA xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.