Merck KGaA có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 5 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.
18 trong số đó (95%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 16 thuốc; sản xuất 7 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 10 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 869 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2019 | 2 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thyrozol 5mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hösslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria) | VN-21907-19 | Thiamazol 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Đức | 19/03/2019 | Không ghi |
| Thyrozol 10mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hösslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria) | VN-21906-19 | Thiamazol 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Đức | 19/03/2019 | Không ghi |
| SAIZEN | QLSP-0643-13 | Somatropin 3,33 mg 3,33 mg | Bột và dung môi pha tiêm | Thụy Sĩ | 23/01/2013 | Không ghi |
| Pergoveris | VN1-626-12 | Follitropin alfa 150 IU (tương đương 11 microgam) và Lutropin alfa 75 IU (tương đương 3 microgam) Follitropin alfa 150 IU và Lutropin alfa 75 IU | Bột và dung môi pha tiêm | Thụy Sĩ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Saizen | VN-14743-12 | Somatropin 8mg | Bột và dung môi pha tiêm | Ý | 11/01/2012 | Không ghi |
| Erbitux | VN1-574-11 | Cetuximab 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Gonal-f | VN-13270-11 | Follitropin alfa 900IU/1,5ml | Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút | Ý | 11/07/2011 | Không ghi |
| Neurobion 5000 | VN-13271-11 | Vitamin B1, Vitamin B6 , Vitamin B12 100mg/3ml; 100mg/3ml; 5000mcg/3ml | Dung dịch tiêm | Indonesia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Gonal-f | VN-11968-11 | Follitropin alfa 450IU/0,75ml | Dung dịch tiêm | Ý | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ovitrelle | VN-11198-10 | Choriogonadotropin alfa 250mcg/0,5ml | Dung dịch pha tiêm | Ý | 16/12/2010 | Không ghi |
| Gonal-f | VN-11197-10 | Follitropin alfa 300IU/0,5ml | Dung dịch tiêm pha sẵn trong bút | Ý | 16/12/2010 | Không ghi |
| Lodoz 10mg/6,25mg | VN-10409-10 | Bisoprolol hemifumarate, hydrochlorothiazide 10mg;6,25mg | Viên nén bao phim | Pháp | 19/08/2010 | Không ghi |
| Erbitux | VN1-296-10 | Cetuximab 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Becombion | VN-5533-10 | Hỗn hợp các vitamin -- | Dung dịch tiêm | Indonesia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Erbitux (Cơ sở đóng gói: Merck KGaA - Germany) | VN1-252-10 | Mỗi 2ml dung dịch chứa: Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydrochlorid) 50mg 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Thyrozol 5mg | VN-15090-12 | Thiamazole 5mg | Viên nén bao phim | Đức | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Lodoz 10mg/6,25mg (Cơ sở đóng gói: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hoesslgasse 20, 9800 Spittal/Drau- Austria) | VN-18559-14 | Bisoprolol fumarat 10 mg; Hydrochlorothiazid 6,25 mg | Viên nén bao phim | Đức | 07/12/2014 | Đã rút |
| Lodoz 2,5mg/6,25mg (Cơ sở đóng gói: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hoesslgasse 20, 9800 Spittal/Drau- Austria) | VN-18560-14 | Bisoprolol fumarat 2,5 mg; Hydrochlorothiazid 6,25 mg | Viên nén bao phim | Đức | 07/12/2014 | Đã rút |
| Lodoz 5mg/6,25mg (Cơ sở đóng gói: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hoesslgasse 20, 9800 Spittal/Drau- Austria) | VN-18561-14 | Bisoprolol fumarat 5 mg; Hydrochlorothiazid 6,25 mg | Viên nén bao phim | Đức | 07/12/2014 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2018_0004 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 09/01/2018 | 17/08/2019 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: thuốc bột đông khô; dung dịch thể tích nhỏ (bao gồm cả sản phẩm chứa hormon hoặc chất có hoạt tính hormon); thuốc nhỏ mắt. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc uống dạng lỏng; viên nén; viên nén bao phim (bao gồm cả hormon và chất có hoạt tính hormon); * Thuốc sinh học: Thuốc miễn dịch (dung dịch thể tích nhỏ); thuốc công nghệ sinh học (dung dịch thể tích nhỏ).
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cafein | Merck KgaA | GERMANY | BP 2016/EP 8.0/USP 40/ TCCS | Caferal | 23/08/2028 |
| Magnesium Chloride Hexahydrate | Merck KGaA | GERMANY | USP 41 | Ringer Acetate-G1 | 20/12/2027 |
| Cafein | Merck KGaA | GERMANY | BP 2016, EP 8.0, USP40, TCCS | BFS-Cafein | 06/06/2027 |
| Kali iodid | Merck KgaA | GERMANY | BP 2019 | Trainfu | 26/05/2027 |
| Kẽm clorid | Merck KgaA | GERMANY | USP 42 | Trainfu | 26/05/2027 |
| Sắt (II) clorid tetrahydrat | Merck KgaA | GERMANY | TCCS | Trainfu | 26/05/2027 |
| Natri sulfat | Merck KgaA | GERMANY | EP8/BP2016USP40/TCCS | Tranfast | 22/10/2024 |
| Natri bicarbonat | Merck KgaA | GERMANY | EP8/BP2016USP40/TCCS | Tranfast | 22/10/2024 |
| Magnesium sulfate heptahydrate | Merck KGaA | GERMANY | JP XVII | Magnesi-BFS 15% | 30/12/2022 |
| Zinc Sulfate Monohydrate | Merck KGAA | GERMANY | EP 9.0 | CEELIN+Z | 26/05/2021 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Ethanol 96%<i> (Bay hơi trong quá trình sản xuất)</i> | Merck KGaA | Đức | USP hiện hành | Tenopita (893200138426) | 16/07/2031 |
| Kali sorbat | Merck KGaA | Germany | BP 2023 | Siro ho Ivylix (893200139726) | 16/07/2031 |
| Ethanol 96% (Bay hơi trong quá trình sản xuất) | Merck KGaA | Đức | USP hiện hành | Lemagaz (893200138326) | 16/07/2031 |
| Mannitol <div>(Manitol)</div> | Merck KGaA | Germany | EP 10 | Emcitril 10mg (893110082926) | 15/06/2031 |
| Sodium dihydrogen phosphate monohydrate | Merck KGaA | Germany | BP (Phiên bản hiện hành) | FORIXAN (893110104926) | 15/06/2031 |
| Ethanol tuyệt đối | Merck KGaA | Germany | EP 10 | KETOROLAC DANAPHA 15 MG/1 ML (893110087326) | 15/06/2031 |
| Natri hydroxyd | Merck KGaA | Germany | EP 10 | KETOROLAC DANAPHA 15 MG/1 ML (893110087326) | 15/06/2031 |
| Dinatri edetat | Merck KGaA | Germany | BP hiện hành | Promethazin hydroclorid 25mg/1ml (893110104326) | 15/06/2031 |
| Natri hydroxid (*) | Merck KgaA | Germany | BP 2022 | Propofol-SB 20 mg/ml (893114093026) | 15/06/2031 |
| Natri acetat | Merck KGaA | Germany | BP hiện hành | Promethazin hydroclorid 25mg/1ml (893110104326) | 15/06/2031 |
| Dinatri edetat | Merck KGaA | Germany | EP 11.4 | Alovin Inj 0,075 (893110108326) | 15/06/2031 |
| Sodium metabisulfite | Merck KGaA | Germany | BP (Phiên bản hiện hành) | FORIXAN (893110104926) | 15/06/2031 |
| Natri clorid | Merck KgaA | Đức | BP2023 | Ropicain-BFS 7,5mg/ml (893114093126) | 15/06/2031 |
| Natri acetat trihydrat | Merck KgaA. | Đức | USP hiện hành | MAPULAS (893110101926) | 15/06/2031 |
| Benzalkonium chloride | Merck KgaA | Đức | USP 2024 | Dexamethasone 0,1% (893110088126) | 15/06/2031 |
| Hydrochloric acid | Merck KGaA. | Germany | EP 11.0 | A.T NORADRENALINE 4 mg/50 ml (893110090226) | 15/06/2031 |
| Polysorbat 80 | Merck KgaA | Đức | BP 2024 | VIK-BFS (893110093426) | 15/06/2031 |
| Macrogol 4000 (Polyethylene glycol 4000) | Merck KGaA | Germany | EP hiện hành | Bidigenib 250 (893114086226) | 15/06/2031 |
| Natri benzoat | Merck KGaA | Germany | USP (phiên bản hiện hành) | TEVAHEPA (893100116626) | 15/06/2031 |
| Natri chloride | Merck KgaA | Germany | USP 2024 | Clinda-SB (893110092726) | 15/06/2031 |
| Acid hydrocloric (*) | Merck KgaA | Germany | BP 2022 | Propofol-SB 20 mg/ml (893114093026) | 15/06/2031 |
| Sodium hydroxide | Merck KgaA | Đức | BP hiện hành | Novobinafin (893100116426) | 15/06/2031 |
| Sodium hydroxide (vừa đủ chỉnh pH 4,5 - 5,5) | Merck KGaA | Germany | USP-NF hiện hành | Tigecycline Bidiphar 50mg (893110086026) | 15/06/2031 |
| Acid acetic | Merck KGaA | Germany | USP hiện hành | Promethazin hydroclorid 25mg/1ml (893110104326) | 15/06/2031 |
| Sodium hydrogen carbonate | MERCK KGAA | Đức | EP 9.0 | A.T ETAMSYLATE (893110090026) | 15/06/2031 |
| Mannitol <div>(Manitol)</div> | Merck KGaA | Germany | EP 10 | Emcitril 20mg (893110083026) | 15/06/2031 |
| Natri metabisulfit | Merck KGaA | Đức | BP hiện hành | Nasacream K (893100121526) | 15/06/2031 |
| Natri clorid <div> </div><div><br></div> | Merck KgaA | Đức | USP 40, BP 2016, EP 8.0 | Uni-Nepafenac (893110093326) | 15/06/2031 |
| Hydrochloric acid | Merck KgaA | Đức | BP 2024 | Dexamethasone 0,1% (893110088126) | 15/06/2031 |
| Kali sorbat | Merck KGaA | Germany | BP hiện hành | Fuzivis (893110116126) | 15/06/2031 |
| Acid hydroclorid | Merck KgaA | Đức | EP hiện hành | HADUPARA INJ 1/6,7 (893110111626) | 15/06/2031 |
| Dinatri edetate | Merck KGaA | Germany | USP hiện hành | ZENAMUC 200 (893100092526) | 15/06/2031 |
| Poloxamer 188 | Merck KgaA | Germany | EP hiện hành | Cyclosila (893100091626) | 15/06/2031 |
| Glacial acetic acid | Merck KgaA | Đức | BP hiện hành | Pycentam (893110119326) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate <div>(Magnesi stearat) </div><div><br></div> | Merck KGaA | Germany | EP 10 | Emcitril 20mg (893110083026) | 15/06/2031 |
| Acetic acid | Merck KGaA. | Germany | EP 11.0 | ANETTA 50 (893110090926) | 15/06/2031 |
| Natri hydroxyd | Merck KGaA | Germany | BP hiện hành | ZENAMUC 200 (893100092526) | 15/06/2031 |
| Acid hydrocloric | Merck KGaA | Đức | BP hiện hành | Bene Feron (893100088026) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate <div>(Magnesi stearat) </div><div><br></div> | Merck KGaA | Germany | EP 10 | Emcitril 10mg (893110082926) | 15/06/2031 |
| Disodium hydrogen phosphate | Merck KGaA | Germany | BP (Phiên bản hiện hành) | FORIXAN (893110104926) | 15/06/2031 |
| Acid sulfuric 1N | Merck KGaA. | Đức | EP hiện hành | MAPULAS (893110101926) | 15/06/2031 |
| Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate | Merck KgaA | Đức | BP 2024 | Dexamethasone 0,1% (893110088126) | 15/06/2031 |
| Natri hydroxyd | Merck KGaA | Đức | BP hiện hành | Bene Feron (893100088026) | 15/06/2031 |
| Natri metabisulfit | Merck KGaA | Germany | BP hiện hành | Promethazin hydroclorid 25mg/1ml (893110104326) | 15/06/2031 |
| Natri metabisulfit | Merck KgaA. | Đức | EP hiện hành | MAPULAS (893110101926) | 15/06/2031 |
| Hydrochloric acid (vừa đủ chỉnh pH 4,5 - 5,5) | Merck KGaA | Germany | EP hiện hành | Tigecycline Bidiphar 50mg (893110086026) | 15/06/2031 |
| Sodium Hydroxide (Vừa đủ để chỉnh pH) | Merck KGaA | Germany | USP-NF hiện hành | Biesinax F5 (893110086126) | 15/06/2031 |
| Sodium acetate | Merck KgaA | Đức | USP hiện hành | Pycentam (893110119326) | 15/06/2031 |
| Sodium hydroxide | Merck KgaA | Đức | BP 2024 | Dexamethasone 0,1% (893110088126) | 15/06/2031 |
| Natri metabisulfit | Merck KGaA | Đức | BP- hiện hành | TRETINOIN PLUS CREAM (893110121626) | 15/06/2031 |
| Lactose monohydrate | Merck KGaA | Germany | BP hiện hành | Tigecycline Bidiphar 50mg (893110086026) | 15/06/2031 |
| Natri metabisulfit | Merck Kgaa | Đức | Dược điển Mỹ phiên bản hiện hành | HARUTUX 200 (893100100226) | 15/06/2031 |
| Acid hydrocloric loãng | Merck KGaA | Germany | BP hiện hành | Fuzivis (893110116126) | 15/06/2031 |
| Natri metabisulfit | Merck KgaA | Đức | EP hiện hành | HADUPARA INJ 1/6,7 (893110111626) | 15/06/2031 |
| Sodium metabisulfite | Merck KGaA | Germany | BP 2023 | Opelodil (893100011826) | 09/03/2031 |
| Glacial acetic acid | Merck KgaA | Đức | BP hiện hành | Polincam (893110018026) | 09/03/2031 |
| Natri bisulfit | Merck KgaA | Đức | JP 18 | Sunbrolysin (893110018926) | 09/03/2031 |
| Macrogol 4000 (Polyethylene glycol 4000) | Merck KGaA | Germany | EP hiện hành | Bidinazol 1mg (893114007426) | 09/03/2031 |
| Disodium hydrogen phosphate | Merck KGaA | Germany | BP (phiên bản hiện hành) | Gentamicin (893110013626) | 09/03/2031 |
| Acid acetic băng | Merck KgaA | Đức | USP 2023 | Alloproly (893110018826) | 09/03/2031 |
| Natri hydroxyd | Merck KgaA | Germany | EP hiện hành | Granisetron 1mg/ml (893110013526) | 09/03/2031 |
| Poloxamer 188 | Merck KgaA | Germany | EP hiện hành | Tahytrin (893100009626) | 09/03/2031 |
| Natri bisulfit | Merck KgaA | Đức | JP 18 | Alloproly (893110018826) | 09/03/2031 |
| Acid citric | Merck KgaA | Germany | DĐVN hiện hành | Ruudbasten (893100018526) | 09/03/2031 |
| Sodium dihydrogen phosphate monohydrate | Merck KGaA | Germany | BP (phiên bản hiện hành) | Gentamicin (893110013626) | 09/03/2031 |
| Sodium acetate | Merck KgaA | Đức | USP hiện hành | Polincam (893110018026) | 09/03/2031 |
| Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate | Merck KGaA | Germany | EP 11.0 | A.T Hydrocortisone 250 (893110009326) | 09/03/2031 |
| Acid acetic băng | Merck KGaA | Germany | EP hiện hành | Octreovin (893114014626) | 09/03/2031 |
| Natri hydroxyd | Merck KgaA | Đức | USP 2023 | Sunbrolysin (893110018926) | 09/03/2031 |
| Hydrochloric acid đậm đặc (Hydrochloric acid fuming 37% EMPROVE® ESSENTIAL) | Merck KGaA | Đức | EP phiên bản hiện hành | Herarubicin (893114022126) | 09/03/2031 |
| Disodium edetate | Merck KGaA | Đức | EP hiện hành (EP11) | AcetylCystein SOHA 20mg/ml (893100012626) | 09/03/2031 |
| Sodium hydroxid | Merck KgaA | Germany | USP hiện hành | Hadusufat suspension (893100477425) | 02/12/2030 |
| Hydrochloric acid | Merck KGaA | Germany | EP 10.0 | Atinitro 5 mg/ ml (893110458225) | 02/12/2030 |
| Natri benzoat | Merck KGaA | Đức | USP, phiên bản hiện hành | Bropexto (893100467125) | 02/12/2030 |
| Edetate disodium | Merck KgaA | Đức | EP hiện hành (EP11) | Salvasvm solution (893110466825) | 02/12/2030 |
| Triacetin | Merck KGaA | Germany | EP hiện hành (EP 11) | Tadalafil 20mg (893110487725) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | Merck KGaA | Germany | EP hiện hành (EP 11) | Tadalafil 20mg (893110487725) | 02/12/2030 |
| Acid hydrocloric | Merck KGaA | Germany | DĐVN V | Busomax 50 (893110455925) | 02/12/2030 |
| Hydrochloric acid | Merck KGaA | Germany | EP hiện hành | Bivelox I.V. 5mg/ ml (893115453925) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | Merck KGaA | Netherlands | EP hiện hành (EP 11) | Tadalafil 5mg (893110487625) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | Merck KGaA | Netherlands | EP hiện hành (EP 11) | Tadalafil 20mg (893110487725) | 02/12/2030 |
| Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate | Merck KGaA | Germany | USP phiên bản hiện hành | Meleto sol (893110481025) | 02/12/2030 |
| Natri citrat dihydrat | Merck KgaA. | Đức | EP hiện hành | Redolvonkids (893100477625) | 02/12/2030 |
| Acid hydrocloric | Merck KgaA | Đức | BP 2024 | Tobexam (893110461025) | 02/12/2030 |
| Acid citric monohydrat | Merck KGaA | Đức | USP, phiên bản hiện hành | Bropexto (893100467125) | 02/12/2030 |
| Butylhydroxytoluen | Merck KgaA | Germany | EP hiện hành | Jeudart 0.5 mg (893110478825) | 02/12/2030 |
| Triacetin | Merck KGaA | Germany | EP hiện hành (EP 11) | Tadalafil 5mg (893110487625) | 02/12/2030 |
| Natri Metabisulfit | Merck KgaA | Đức | BP 2022 | Etam-BFS (893110460525) | 02/12/2030 |
| Anhydrous disodium hydrogen phosphat | Merck KgaA | Germany. | EP hiện hành | Hadusufat suspension (893100477425) | 02/12/2030 |
| Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate | Merck KGaA | Germany | EP 10.0 | A.T Vitamin D3 15.000 IU (893110457925) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | Merck KGaA | Germany | EP hiện hành (EP 11) | Tadalafil 5mg (893110487625) | 02/12/2030 |
| Acid citric monohydrat | Merck KgaA | (Germany) | BP hiện hành | Nisetronject (893110465825) | 02/12/2030 |
| <p>Hydrochloric acid</p><p><br></p><p><br></p> | Merck KGaA | Germany. | EP 10.0 | Atifolin 100 PWD (893110458025) | 02/12/2030 |
| Natri hydroxyd | Merck KgaA | (Germany) | USP hiện hành | Nisetronject (893110465825) | 02/12/2030 |
| Acid hydroclorid | Merck KgaA | Germany | BP 2024 | Zentokid Vitadrop (893100460925) | 02/12/2030 |
| Natri citrat | Merck KGaA | Đức | USP, phiên bản hiện hành | Bropexto (893100467125) | 02/12/2030 |
| Hydrochloric acid 1N<div><br></div><div><br></div> | Merck KGaA | Germany. | EP 11.0 | A.T Nicardipine 0,2 mg/ ml (893110457625) | 02/12/2030 |
| Natri hydroxid (dùng dưới dạng 10%) | Merck KGaA | Germany | BP 2024/ EP 11.5 | Dismolan forte (893100460425) | 02/12/2030 |
| Sodium hydroxide (điều chỉnh pH 4,5-5,5) | Merck KGaA | Germany | USP-NF hiện hành | Granisetron Bidiphar 1mg/ml (893110454025) | 02/12/2030 |
| Acid hydrochloric 1N | Merck KgaA. | Đức | EP hiện hành | Salbutamol 2,5 mg/ 2,5 ml (893115477725) | 02/12/2030 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.