Panreac Quimica S.L.U có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 383 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Benzoyl peroxid (dưới dạng Hydrous Benzoyl peroxid) | Panreac Quimica S.L.U | Tây Ban Nha | USP 2021/ BP 2022/EP 10.5/TCCS | Arica Acne BC | 06/06/2029 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Edetate disodium | Panreac química, S.L.U | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Diệp Hạ Châu (893200137926) | 16/07/2031 |
| Sodium Hydroxide (Vừa đủ để chỉnh pH) | Panreac Química S.L.U | Spain | USP-NF hiện hành | Biesinax F5 (893110086126) | 15/06/2031 |
| Dinatri edetat | Panreac Quimica S.L.U | Tây Ban Nha | USP 2024 | KIVALANO (893110112426) | 15/06/2031 |
| Dinatri edetat | Panreac Química S.L.U | Tây Ban Nha | BP 2024 | INNILOR 0.18 (893110112226) | 15/06/2031 |
| Disodium edetate | Panreac Química S.L.U. | Tây Ban Nha | BP 2024 | Dexamethasone 0,1% (893110088126) | 15/06/2031 |
| Natri acetat trihydrat | Panreac Quimica S.L.U | Espana | BP 2018 | NEUROTROPYL 20% (893110111126) | 15/06/2031 |
| Sodium hydroxide (vừa đủ chỉnh pH 4,5 - 5,5) | Panreac Química S.L.U | Spain | USP-NF hiện hành | Tigecycline Bidiphar 50mg (893110086026) | 15/06/2031 |
| Sodium hydroxide | Panreac Química S.L.U | Spain | EP 11.0 | ANTIMUC 40 mg/ml (893100090326) | 15/06/2031 |
| Natri citrat dihydrat | Panreac química S.L.U | Spain | BP 2025 | AMBROXOL - CLENBUTEROL (893115087926) | 15/06/2031 |
| Butylated Hydroxytoluen | Panreac Química S.L.U. | Spain | EP 11 | Adapa gel (893110107926) | 15/06/2031 |
| Acid citric monohydrat | Panreac química S.L.U | Spain | EP 11 | AMBROXOL - CLENBUTEROL (893115087926) | 15/06/2031 |
| Trolamin | Panreac Química S.L.U. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | BOSTAREN (893100091226) | 15/06/2031 |
| Butylated hydroxy toluene | Panreac Química S.L.U | España | BP hiện hành | Fuzivis (893110116126) | 15/06/2031 |
| EDTA | Panreac Química S.L.U. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | BOSTAREN (893100091226) | 15/06/2031 |
| Disodium EDTA | Panreac Química S.L.U | Spain | USP-NF 2024 | ANTIMUC 40 mg/ml (893100090326) | 15/06/2031 |
| <p>Butylated hydroxytoluen </p><p>(Phần dịch thuốc)</p> | Panreac Quimica S.L.U | Tây Ban Nha | EP phiên bản hiện hành | Vinoxide (893110099626) | 15/06/2031 |
| Butylated hydroxyanisole | Panreac Química S.L.U | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Lovastatin MCN 20 (893110114726) | 15/06/2031 |
| Sodium hydroxide <div><br></div> | Panreac Quimica S.L.U | Tây Ban Nha | BP hiện hành | Bivotzi 80/12.5 (893110101126) | 15/06/2031 |
| Natri citrat dihydrat | Panreac química S.L.U | Tây Ban Nha | BP 2023 | AMBOXOL 15 (893100087826) | 15/06/2031 |
| Acid citric monohydrat | Panreac química S.L.U | Tây Ban Nha | EP 11 | AMBOXOL 15 (893100087826) | 15/06/2031 |
| Butylhydroxytoluene | PANREAC QUÍMICA S.L.U. | Spain | EP hiện hành | Mokast-LTF 10 (893110126126) | 15/06/2031 |
| Dinatri edetat | Panreac química S.L.U | Tây Ban Nha | BP 2023 | AMBOXOL 15 (893100087826) | 15/06/2031 |
| <p>Natri hydroxyd </p> | Panreac Química S.L.U | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Wajuni 5 (893110116026) | 15/06/2031 |
| Disodium edetate | Panreac Quimica S.L.U | ESPAIN | BP 2023 | ARINOSE (893100112526) | 15/06/2031 |
| Sodium hydroxide | Panreac Química S.L.U. | Tây Ban Nha | BP 2024 | Dexamethasone 0,1% (893110088126) | 15/06/2031 |
| Butylhydroxytoluen (BHT) | Panreac Química S.L.U. | Tây Ban Nha | EP hiện hành | BOSTAREN (893100091226) | 15/06/2031 |
| Isopropyl alcohol | Panreac Química S.L.U. | Tây Ban Nha | EP hiện hành | BOSTAREN (893100091226) | 15/06/2031 |
| Natri hydroxyd | Panreac Química S.L.U | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Wajuni 10 (893110115926) | 15/06/2031 |
| 6-aminocaproic acid | Panreac Química S.L.U | Tây Ban Nha | BP 2024 | INNILOR 0.18 (893110112226) | 15/06/2031 |
| Dinatri edetat | Panreac química S.L.U | Spain | BP 2025 | AMBROXOL - CLENBUTEROL (893115087926) | 15/06/2031 |
| Disodium EDTA | Panreac Química S.L.U. | Spain | EP 11.0 | A.T Entecavir 0,05 mg/ml (893114009226) | 09/03/2031 |
| Butylated Hydroxyanisole | Panreac Quimica, S.L.U. | Spain | USP-NF 2024 | Lovastatin 10 (893110010826) | 09/03/2031 |
| Isopropanol (Bay hơi trong quá trình sản xuất) | Panreac Química S.L.U | Spain | BP phiên bản hiện hành | QUANVASREL MR (893110012326) | 09/03/2031 |
| Sodium hydroxide | Panreac Quimica, S.L.U. | Tây Ban Nha | USP 2023 | Hemetrex Inj 25 (893114021826) | 09/03/2031 |
| Butylated hydroxytoluen | Panreac quimica S.L.U | Spain | EP 11 | Tretin 0,05 (893110014326) | 09/03/2031 |
| <p>Ethanol tuyệt đối</p><p><i>(*) Thành phần mất đi trong quá trình sản xuất</i></p> | Panreac Quimica S.L.U. | Spain | BP hiện hành | Bidinazol 1mg (893114007426) | 09/03/2031 |
| Natri edetat | Panreac Química S.L.U. | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Ecosip-Keto (893100020026) | 09/03/2031 |
| Disodium edetate <div>(Dinatri edetat) </div><div><br></div> | Panreac Quimica S.L.U | Spain | EP hiện hành | Fudrovide (893110014026) | 09/03/2031 |
| Sodium hydroxide | Panreac Quimica, S.L.U. | Tây Ban Nha | USP 2023 | Hemetrex Inj 25 (893114021826) | 09/03/2031 |
| Ethanol 99,5% | Panreac Química, S.L.U. | Tây Ban Nha | BP phiên bản hiện hành | Salimuth 262 (893100022326) | 09/03/2031 |
| Butylhydroxytoluene | PANREAC QUÍMICA S.L.U. | Spain | EP hiện hành | Mokast-LTF 5 (893110021126) | 09/03/2031 |
| Sodium hydroxide | PanReac Quimica S.L.U. | Tây Ban Nha | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | AcetylCystein SOHA 20mg/ml (893100012626) | 09/03/2031 |
| Disodium edetate | Panreac Quimica, S.L.U. | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Predion (893110008026) | 09/03/2031 |
| Trolamine | PanReac Química S.L.U. | Spain | EP 10.0 | Hydrocortisone Auxilto 1% Cream (893110022926) | 09/03/2031 |
| Natri citrat dihydrat | Panreac química S.L.U | Tây Ban Nha | BP 2023 | Ambroxol 30 (893100008726) | 09/03/2031 |
| Acid citric monohydrat | Panreac química S.L.U | Tây Ban Nha | EP 11 | Ambroxol 30 (893100008726) | 09/03/2031 |
| Natri hydroxyd | PanReac Química S.L.U | España | USP hiện hành | Biromezin (893100007326) | 09/03/2031 |
| Dinatri edetat | Panreac química S.L.U | Tây Ban Nha | BP 2023 | Ambroxol 30 (893100008726) | 09/03/2031 |
| Trisodium citrate dihydrate | Panreac Química, S.L.U. | Tây Ban Nha | EP 11.2 | AstaMelox 15 mg (893110453125) | 02/12/2030 |
| Trisodium citrate dihydrate | Panreac Química, S.L.U. | Tây Ban Nha | EP 11.2 | Meloxicam 15 mg (893110453425) | 02/12/2030 |
| Sodium hydroxide | Panreac Quimica, S.L.U. | Tây Ban Nha | USP phiên bản hiện hành | Heragemci 200 (893114490525) | 02/12/2030 |
| Disodium edetate | Panreac Quimica, S.L.U. | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Apisolred (893110454725) | 02/12/2030 |
| Sodium hydroxide | Panreac Quimica, S.L.U. | Tây Ban Nha | USP phiên bản hiện hành | Heragemci 1000 (893114490425) | 02/12/2030 |
| Butylhydroxytoluen | Panreac Química S.L.U | Tây Ban Nha | EP 11 | Treacne ery (893110476725) | 02/12/2030 |
| Trisodium citrate dihydrate | Panreac Química, S.L.U. | Tây Ban Nha | EP 11.2 | Meloxicam 7.5 mg (893110453525) | 02/12/2030 |
| Disodium edetate | PANREAC QUÍMICA S.L.U | Spain | USP phiên bản hiện hành | Meleto sol (893110481025) | 02/12/2030 |
| Trisodium citrate dihydrate | Panreac Química, S.L.U. | Tây Ban Nha | EP 11.2 | AstaMelox 7.5 mg (893110453225) | 02/12/2030 |
| Sodium hydroxide (điều chỉnh pH 4,5-5,5) | Panreac Química S.L.U. | Spain | USP-NF hiện hành | Granisetron Bidiphar 1mg/ml (893110454025) | 02/12/2030 |
| Mannitol | Panreac Quimica S.L.U. | Spain | USP hiện hành | Arphosbi 125 (893110459425) | 02/12/2030 |
| Butylated hydroxyanisole | Panreac Química S.L.U | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Lovastatin MCN 10 (893110479325) | 02/12/2030 |
| Disodium EDTA | Panreac Química S.L.U. | Spain | USP – NF 2021 | A.T Vitamin D3 15.000 IU (893110457925) | 02/12/2030 |
| Sodium hydroxide | Panreac Quimica, S.L.U. | Tây Ban Nha | USP phiên bản hiện hành | Herouracil (893114490725) | 02/12/2030 |
| Disodium edetate | Panreac Quimica, S.L.U. | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Api-pred (893110454125) | 02/12/2030 |
| Dinatri edetat | Panreac Quimica S.L.U | Spain | IP 2022 | Busomax 50 (893110455925) | 02/12/2030 |
| <p>Sodium hydroxide</p> | Panreac Química S.L.U. | Espana. | USP – NF 2021 | Atifolin 100 PWD (893110458025) | 02/12/2030 |
| Citric acid | PANREAC QUÍMICA S.L.U. | Spain | BP hiện hành | Lopramid-LTF (893100489225) | 02/12/2030 |
| Dinatri edetat | Panreac Quimica, S.L.U | Tây Ban Nha | USP-NF2021/BP 2022/EP 11.0 | Duchat New (893100461225) | 02/12/2030 |
| Anhydrous citric acid | Panreac Química S.L.U. | Spain | BP hiện hành | Granisetron Bidiphar 1mg/ml (893110454025) | 02/12/2030 |
| Benzyl alcohol | Panreac Química S.L.U. | Spain | BP 2022 | A.T Vitamin D3 15.000 IU (893110457925) | 02/12/2030 |
| Kali sorbat | Panreac Quimica S.L.U | Spain | BP 2023 | Busomax 50 (893110455925) | 02/12/2030 |
| Butylated hydroxytoluen | Panreac Química S.L.U | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Desloratadin MCN 5 ODT (893100479225) | 02/12/2030 |
| Butyl hydroxy toluen | Panreac Química S.L.U | Spain | BP hiện hành | Anotar (893110462225) | 02/12/2030 |
| Sodium hydroxide 1N<div><br></div><div><br></div> | Panreac Química S.L.U. | Espana. | USP – NF 2023 | A.T Nicardipine 0,2 mg/ ml (893110457625) | 02/12/2030 |
| Disodium EDTA | Panreac Química S.L.U. | Spain | EP 11.0 | Ecotaline 2,5 mg/ml (893115369125) | 14/08/2030 |
| BHA | Panreac Quimica S.L.U. | Spain | BP phiên bản hiện hành | Hasanlovas 20 (893110397725) | 14/08/2030 |
| Sodium hydroxide <div>(Natri hydroxyd) </div><div><br></div> | PanReac Química S.L.U. | Spain | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 10) | Medobroxol 3mg/ml (893100406025) | 14/08/2030 |
| BHA | Panreac Quimica S.L.U. | Spain | BP phiên bản hiện hành | Hasanlovas 10 (893110397625) | 14/08/2030 |
| Sodium hydroxide | Panreac Química S.L.U. | Tây Ban Nha | USP 2024 | Telmisartan HCT 80/12.5mg (893110379625) | 14/08/2030 |
| Natri hydroxyd | Panreac Quimica S.L.U. | Spain | USP-NF hiện hành | Amikacin Bidiphar 500 (893110365025) | 14/08/2030 |
| <p>Natri hydroxyd </p><p><br></p> | Panreac Química S.L.U. | Espana | USP – NF 2021 | Natri clorid 0,9% A.T (893110369425) | 14/08/2030 |
| Isopropanol | Panreac Química S.L.U. | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Abbiati-600 (893110372725) | 14/08/2030 |
| Benzyl alcohol | PanReac Quimica, S.L.U | España | BP hiện hành | Mebuvate (893100390625) | 14/08/2030 |
| Dinatri edetat | Panreac Química S.L.U | Barcelona | EP hiện hành | Derilaxan (893110395925) | 14/08/2030 |
| Dinatri edetat | Panreac Química S.L.U | Barcelona | EP hiện hành | Fridgus 1% (893110380825) | 14/08/2030 |
| Mannitol | Panreac Quimica S.L.U. | Spain | USP hiện hành | Arphosbi 250 (893110370625) | 14/08/2030 |
| Sodium hydroxide | Panreac Química S.L.U. | Espana | USP-NF 2023 | A.T levetiracetam inj (893110368625) | 14/08/2030 |
| Dinatri EDTA | PANREAC QUÍMICA S.L.U | Tây Ban Nha | BP phiên bản hiện hành (BP 2024) | Brosep (893100364825) | 14/08/2030 |
| Dinatri edetat | Panreac Química S.L.U | Barcelona | EP hiện hành | Carbetocin exela (893110395825) | 14/08/2030 |
| Disodium edetate <div>(Dinatri edetat) </div><div><br></div> | Panreac Quimica S.L.U | SPAIN | BP hiện hành | Gentamicin Eye/Ear Drops 0,3% (893110260425) | 02/06/2030 |
| Sodium hydroxide | Panreac Quimica, S.L.U. | Tây Ban Nha | USP phiên bản hiện hành | Hetrexed 500 (893114292025) | 02/06/2030 |
| Sodium hydroxide | Panreac Química S.L.U | España | USP - NF 2023 | A.T Ofloxacin 200 mg/40 ml (893115234825) | 02/06/2030 |
| Ethanol 99,5% | Panreac Quimica S.L.U. | Tây Ban Nha | BP 2022 | Damilast 250 (893110291625) | 02/06/2030 |
| Sodium hydroxide | Panreac Quimica, S.L.U. | Tây Ban Nha | USP phiên bản hiện hành | Hetrexed 100 (893114291925) | 02/06/2030 |
| Sodium hydroxide | Panreac Quimica, S.L.U. | Tây Ban Nha | USP phiên bản hiện hành | Tacybine 50 (893114293125) | 02/06/2030 |
| Butylated hydroxyanisole (dịch thuốc) | Panreac Química S.L.U. | Spain | USP hiện hành | Fasetin (893110277325) | 02/06/2030 |
| Sodium hydroxide | PanReac Química S.L.U. | Spain | EP 11.0 | Ambroxol 0.3% Syrup (893100286725) | 02/06/2030 |
| Natri edetat | PanReac Quimica, S.L.U. | Tây Ban Nha | EP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl (893110231825) | 02/06/2030 |
| Butylhydroxytoluene (BHT) | Panreac Quimica S.L.U | Spain | EP hiện hành | Magpherol (893110289425) | 02/06/2030 |
| Sodium hydroxide | Panreac Química S.L.U | España | USP - NF 2023 | A.T Ofloxacin 200 mg/40 ml (893115234825) | 02/06/2030 |
| Natri hydroxyd | Panreac Química S.L.U | Spain | NF hiện hành | Vividol 500/20 (893110275525) | 02/06/2030 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.