Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2025.
131 trong số đó (90%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 132 thuốc; sản xuất 112 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 2 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 22 |
| 2011 | 36 |
| 2010 | 75 |
| 2009 | 1 |
Toàn bộ 132 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Robmedril | 893110132825 (cũ: VD-18707-13) | Methylprednisolon 16mg | viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Prednisolon 5 | 893110288700 (cũ: VD-18709-13) | Prednisolon 5mg | viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Robpredni sweet | 893110211100 (cũ: VD-18710-13) | Prednisolon 5mg | viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Diacerein 50 | VD-35625-22 | Diacerein 50mg 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| Flatokan | V336-H12-13 | Cao bạch quả 80 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Ytecopredni | VD-19329-13 | Prednisolon 5 mg | viên nén | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| SV-Cefta | VD-18266-13 | Ceftazidim (dưới dạng ceftazidime Buffered) 1 g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Luckminesin | VD-17896-12 | Mephenesin 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Yteconcyl | VD-17899-12 | Mephenesin 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Decirid 81 mg | VD-17398-12 | Acid acetyl salicylic 81 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Giadrox 500 | VD-17399-12 | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Cadicefaclor 500 | VD-17279-12 | Cefaclor monohydrat 525 mg tương đương Cefaclor 500 mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cadicefpo 50 | VD-17281-12 | Cefpodoxime 50 mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cadifaxin 250 | VD-17282-12 | Cephalexin 250mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cadisorb | VD-17283-12 | Sorbitol 5g -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Caditamol F | VD-17284-12 | Paracetamol 500 mg, Cafein 20 mg, Ibuprofen 200 mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Fexofenadine 60 - CGP | VD-17285-12 | fexofenadine HCL 60 mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cefetamet 250 mg | VD-16222-12 | Cefetamet pivoxil hydroclorid 250mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100 - CGP | VD-16224-12 | Cefpodoxim 100mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Difaxin 500 | VD-16225-12 | Cephalexin hydrat 500 mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Odiocef | VD-16226-12 | Cefdinir 300mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cadicort | VD-15995-11 | Fluocinolone acetonid BP 0,25 mg, neomycin sulfate BP 5mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Cadiofax | VD-15996-11 | Ofloxacin 200 mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Cefaclor 125 - CGP | VD-15998-11 | Cefaclor 125mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Cefaclor 250 - CGP | VD-15999-11 | Cefaclor 250mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Cefixim 100 - CGP | VD-16000-11 | Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 100mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Prity | VD-16002-11 | Vitamin E 40IU, Dầu gấc 400mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Robfixim 400 | VD-16003-11 | Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 400 mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Spiramycin 3,0 - CGP | VD-16004-11 | Spiramycin 3 M.IU -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Cadicefdin 125 | VD-15729-11 | cefdinir 125 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cadifast 120 | VD-15730-11 | Fexofenadine HCl 120mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cadifixim 50 | VD-15731-11 | Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 50mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefadroxil 500 -CGP | VD-15732-11 | cefadroxil (dùng dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefetamet 500 mg | VD-15733-11 | cefetamet pivoxil hydrocloride 500mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100 - CGP | VD-15734-11 | Cefpodoxime 100mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Gel Capsaic | VD-15735-11 | Capsaicin 0,25 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ofbexim 100 | VD-15737-11 | Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 100mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefixim 100- CGP | VD-15390-11 | Cefixim trihydrat (tương đương 100mg Cefixim khan) | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Ofbexim 200 | VD-15392-11 | Cefixim trihydrat (tương đương 200mg Cefixim khan) | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Ofbexim 400 | VD-15393-11 | Cefixim trihydrat (tương đương 400mg Cefixim khan) | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Cadi BC | VD-15125-11 | Vitamin C 100 mg, vitamin B1 5mg, vitamin B6 10mg, Vitamin PP 25 mg. vitamin B5 20 mg, vitamin B2 15 mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Vitamin A (Retinol) | VD-15126-11 | Vitamin A 200000 IU, Vitamin E 40 IU | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cadigra 20 | VD-14947-11 | Tadalafil 20 mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Cadimetyl | VD-14948-11 | Biphenyl dimethyl dicacboxylat 25mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Hotan Fort | VD-14949-11 | Eucalyptol 100mg, Tinh dầu tràm 50mg, menthol 0,5mg, tinh dầu tần 0,36 mg, tinh dầu gừng 0,75mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Cadidexmin | VD-14694-11 | Betamethason 0,25 mg, Dexchlorpheniramin maleat 2 mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cadimarin | VD-14695-11 | Silymarin 70mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lytoin | VD-14696-11 | Codein phosphat 10mg, glyceryl guaiacolat 100mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Stomid | VD-14697-11 | papain 60mg, fungal diastase 20mg, simethicone 25mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cadifaxin 750 | VD-14261-11 | cephalexin 750mg (dưới dạng cephalexin monohydrat) | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Cadigesic 650mg | VD-14262-11 | Paracetamol 650 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Cadilinco | VD-14263-11 | Lincomycin 500mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Hotan | VD-14264-11 | Eucalyptol 100mg, Menthol 0,5mg, TD. Gừng 0,5mg, TD. Tần 0,18mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Libefid | VD-14265-11 | Arginin HCl 200mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Tarnir | VD-14266-11 | Cefdinir 300mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| α- tase | VD-13780-11 | alphachymotrypsin 21 microkatals | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Patskin | VD-13781-11 | Dexpanthenol 500mg, Vitamin E 40mg, tinh dầu nghệ 20mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Acfetiz | VD-13346-10 | Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Acticold | VD-13347-10 | Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Bapicl | VD-13348-10 | Dexpanthenol 5% | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cadicefpo 100 | VD-13349-10 | Cefpodoxim 100mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cadicefpo 200 | VD-13350-10 | Cefpodoxim 200mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Sofmin | VD-13351-10 | dịch chiết cardus marianus 200mg, Thiamin HCl 8mg, Riboflavin 8mg, Pyridoxin HCl 8mg, Calcium pantothenat 16mg, Nicotinamid 24mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Zentoginseng | VD-13353-10 | Cao nhân sâm, Vitamin A, D3, E, B1, B2, C, B6, PP, B5, Sắt, Magne, Kẽm, Calci | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Kid-Plus | VN-11475-10 | Hỗn hợp Vitamin và khoáng chất -- | Dung dịch uống | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Calprim | VN-10805-10 | Dầu anh thảo, can xi (dạng carbonat); vitamin D3 250mg; 250mg; 100IU | Viên nang mềm | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cadiazith 250 | VD-12796-10 | Azithromycin 250mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cadinesin | VD-12797-10 | Mephenesin 250mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cadipanto | VD-12798-10 | Pantoprazol 40mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cadirabe 20 | VD-12799-10 | Rabeprazol natri 20mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cefucap 500 | VD-12800-10 | Cefuroxim 500mg (dạng Cefuroxim axetil) | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Elovess | VD-12801-10 | L- cystin 500mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Musilax | VD-12802-10 | paracetamol 500mg, loratadin 5mg, guaifenesin 200mg, dextromethorphan HBr 15mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Resguco 250 | VD-12803-10 | Glucosamin 250mg (tương đương D- glucosamin sulfat 397,79mg) | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Sun ace | VD-12804-10 | Diacerein 50mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cadicelox 100 | VD-12225-10 | Celecoxib 100mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cadicelox 200 | VD-12226-10 | Celecoxib 200mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cadiflex 1500 | VD-12227-10 | Glucosamin sulfat 1500mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Clomacid | VD-12230-10 | Clotrimazole 100mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Jadox 100 | VD-12231-10 | Cefpodoxim proxetil tương ứng 100mg Cefodoxim | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Jadox 200 | VD-12232-10 | cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg Cefodoxim | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Psotriol | VD-12233-10 | Calcipotriol 50mcg/g | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Sunpure | VD-12234-10 | Natri chondroitin sulfat 100mg, Cholin hydrotartrat 25mg, retinol palmitat 2500UI, riboflavin 5mg, thiamin HCl 20mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Tỷ Tiên phương | VD-12235-10 | Thương nhĩ tử, tân di hoa, cỏ hôi, bạch chỉ, tế tân, xuyên khung, hoàng kỳ, cát cánh, sài hồ bắc… | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Jointace Tablet | VN-9983-10 | Glucosamine Sulphate Kali, MSM, Vitamin C, D3, Mangan sulphate, Natri borate, Đồng sulphate, Kẽm sulphate -- | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Antifix 100 | VD-11528-10 | Cefixim 100mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Azifonten 250 | VD-11530-10 | Azithromycin 250mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Bantako | VD-11531-10 | Paracetamol 325mg, Chlorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Betaclo | VD-11532-10 | Clobetasol propionat 0,05% | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cadicefpo 100 | VD-11533-10 | Cefpodoxim 100mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cadicidin | VD-11534-10 | Acid Fusidic 2% | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cadiferon-F | VD-11536-10 | sắt fumarat 162mg, acid folic 0,75mg, Vitamin B12 125mcg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Genshu | VD-11537-10 | Bạch tật lê, dâm dương hoắc, hải mã, nhân sâm, lộc nhung, hải hà, tinh hoàn cá sấu, quế | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Herbaginko | VD-11538-10 | Ginkgo biloba 40mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lobagin | VD-11539-10 | Ginkgo biloba 40mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Ofbe | VD-11540-10 | D- alpha tocopheryl acetat (vitamin E) 400IU | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Omazolta | VD-11541-10 | Omeprazol 20 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Powerkid | VD-11542-10 | Thiamin nitrat, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Nicotinamid, tricalci phosphat, calci gluconat, vitamin A | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Powerkid plus | VD-11543-10 | taurin, lysin HCl, thiamin nitrat,riboflavin, pyridoxin HCl, nicotinamid, tricalci phosphat, calci gluconat, vitamin A | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Rovalid 0.75 MIU | VD-11544-10 | Spiramycin 750.000 IU | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Suptriol | VD-11545-10 | Calcitriol 0,25mcg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Tricef 50 | VD-11546-10 | cefixim 50mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vitamin A&D | VD-11547-10 | vitamin A, 5000IU, Vitamin D3 400IU | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cadilanso | VD-10997-10 | Lansoprazol 30mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cadirabe 10 | VD-10998-10 | rabeprazol natri 10mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tasepase | VD-10999-10 | Seratiopeptidase 10mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Amphacef 125 | VD-10112-10 | Cefuroxim 125 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Amphacef 250 | VD-10113-10 | Cefuroxim 250 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Amphacef 500 | VD-10114-10 | Cefuroxim 500 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cadiconazol | VD-10116-10 | Ketoconazol 200mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cadidexi | VD-10117-10 | Dextromethorphan hydrobromid 15 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cadinamic | VD-10118-10 | Mefenamic acid 500 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cysmona | VD-10119-10 | L-cystine 500 mg, Vitamin B6 50 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ditrimex | VD-10120-10 | Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Dutalpha | VD-10121-10 | Alphachymotrypsin 21 microkatals | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Hvcefu | VD-10122-10 | Cefuroxim acetil tương đương 250 mg Cefuroxim | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ifetab | VD-10123-10 | Ibuprofen 400mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lacovir | VD-10124-10 | Acyclovir 50 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Moniplus | VD-10125-10 | Vitamin A (Retinol pamitat), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Vitamin E (d,l-alphatocopherol tocopherol),B1, B2, C, B6, PP, B5, Sắt (Ferrous fumarat), Magie (Magnesi oxid), Kẽm (Zinc oxid), Calci (Calci dibasic phosphat dihydrat và calci pantothenat) | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Pharzubest | VD-10126-10 | Vitamin A (Retinol palmitat), D3 (Cholecalciferol), E (d,l-alphatocopherol acetat), B1 (Thiamin nitrat), B2, C, B6, PP, B5, Sắt (Ferrous fumarat) , Magie (Magnesi oxid), Zinc (Kẽm oxid), Calci (Calci dibasic phosphat dihydrat, Calci pantothenat) | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Queenlife E | VD-10127-10 | Vitamin E (d-Alpha tocopherol acetat) 400 IU | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Rob Vitamin C | VD-10128-10 | Vitamin C 500 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Robmelox | VD-10129-10 | Meloxicam 7,5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Sunloc | VD-10130-10 | Silymarin 70 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tricef 100 | VD-10132-10 | Cefixim 100mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tricef 100 | VD-10131-10 | Cefixim 100mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tricef 200 | VD-10133-10 | Cefixim 200mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tricef 400 | VD-10134-10 | Cefixim 400 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vitamin C 500 | VD-10135-10 | Vitamin C 500 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Zidunat 125 | VD-10136-10 | Cefuroxim 125mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Đại tràng | VD-7453-09 | Xích thược, Mộc hương, Ngô thù du, Berberine chloride | viên nang | Việt Nam | 27/04/2009 | Không ghi |
| Cefditoren 200 | VD-35174-21 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200 mg 200 mg | Viên nén bao phim màu trắng | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Cefditoren 400 | VD-35175-21 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mg 400 mg | Viên nén bao phim màu trắng | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Cadigesic codein | VD-18937-13 | Paracetamol 500 mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Robpredni sweet | VD-18711-13 | Prednisolon 5mg 5 mg | viên nén | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Cadigesic 325 mg | VD-18262-13 | Paracetamol 325 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Cadipiride | VD-17893-12 | Sulpiride 50 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Cadirovib | VD-17894-12 | Acyclovir 200 mg | viên nén | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Giamel 500 | VD-17895-12 | Cephalexin 500 mg (dưới dạng Cephalexin monohydat) | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Cadiflex 250 | VD-17397-12 | D-Glucosamin sulfat 2NaCl (tương đương 250 mg glucosamin) 397,79 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Spiramycin 3.0 | VD-17402-12 | spiramycine 3.0 MIU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Antifix 200 | VD-11529-10 | Cefixim 200mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Hết hạn |
| Tenlyso | VD-17898-12 | Lysozym HCl 90 mg | viên nén | Việt Nam | 19/12/2012 | Đã rút |
| Sonozym | VD-17401-12 | Cetyl pyridinium clorid, lysozym hydroclorid 1,5 mg, 20 mg | viên nén | Việt Nam | 23/09/2012 | Đã rút |
| Lysozym 90 - CGP | VD-17286-12 | Lysozym HCl 90mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Đã rút |
| Tazemy | VD-11000-10 | Lysozym HCl 90mg | Viên nén | Việt Nam | 14/04/2010 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.