Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2025.

131 trong số đó (90%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 132 thuốc; sản xuất 112 thuốc.

132
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20251
20242
20221
20212
20136
201222
201136
201075
20091

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 132 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Robmedril 893110132825 (cũ: VD-18707-13)Methylprednisolon 16mgviên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Prednisolon 5 893110288700 (cũ: VD-18709-13)Prednisolon 5mgviên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Robpredni sweet 893110211100 (cũ: VD-18710-13)Prednisolon 5mgviên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Diacerein 50 VD-35625-22 Diacerein 50mg 50mgViên nang cứngViệt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
Flatokan V336-H12-13 Cao bạch quả 80 mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2013Không ghi
Ytecopredni VD-19329-13 Prednisolon 5 mgviên nénViệt Nam09/09/2013Không ghi
SV-Cefta VD-18266-13 Ceftazidim (dưới dạng ceftazidime Buffered) 1 gThuốc bột pha tiêmViệt Nam17/01/2013Không ghi
Luckminesin VD-17896-12 Mephenesin 500 mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Yteconcyl VD-17899-12 Mephenesin 250 mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Decirid 81 mg VD-17398-12 Acid acetyl salicylic 81 mgViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Giadrox 500 VD-17399-12 Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500 mgViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Cadicefaclor 500 VD-17279-12 Cefaclor monohydrat 525 mg tương đương Cefaclor 500 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cadicefpo 50 VD-17281-12 Cefpodoxime 50 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cadifaxin 250 VD-17282-12 Cephalexin 250mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cadisorb VD-17283-12 Sorbitol 5g ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Caditamol F VD-17284-12 Paracetamol 500 mg, Cafein 20 mg, Ibuprofen 200 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Fexofenadine 60 - CGP VD-17285-12 fexofenadine HCL 60 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cefetamet 250 mg VD-16222-12 Cefetamet pivoxil hydroclorid 250mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Cefpodoxim 100 - CGP VD-16224-12 Cefpodoxim 100mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Difaxin 500 VD-16225-12 Cephalexin hydrat 500 mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Odiocef VD-16226-12 Cefdinir 300mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Cadicort VD-15995-11 Fluocinolone acetonid BP 0,25 mg, neomycin sulfate BP 5mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Cadiofax VD-15996-11 Ofloxacin 200 mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Cefaclor 125 - CGP VD-15998-11 Cefaclor 125mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Cefaclor 250 - CGP VD-15999-11 Cefaclor 250mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Cefixim 100 - CGP VD-16000-11 Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 100mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Prity VD-16002-11 Vitamin E 40IU, Dầu gấc 400mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Robfixim 400 VD-16003-11 Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 400 mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Spiramycin 3,0 - CGP VD-16004-11 Spiramycin 3 M.IU ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Cadicefdin 125 VD-15729-11 cefdinir 125 mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Cadifast 120 VD-15730-11 Fexofenadine HCl 120mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Cadifixim 50 VD-15731-11 Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 50mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Cefadroxil 500 -CGP VD-15732-11 cefadroxil (dùng dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Cefetamet 500 mg VD-15733-11 cefetamet pivoxil hydrocloride 500mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Cefpodoxim 100 - CGP VD-15734-11 Cefpodoxime 100mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Gel Capsaic VD-15735-11 Capsaicin 0,25 mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Ofbexim 100 VD-15737-11 Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 100mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Cefixim 100- CGP VD-15390-11 Cefixim trihydrat (tương đương 100mg Cefixim khan)Việt Nam14/09/2011Không ghi
Ofbexim 200 VD-15392-11 Cefixim trihydrat (tương đương 200mg Cefixim khan)Việt Nam14/09/2011Không ghi
Ofbexim 400 VD-15393-11 Cefixim trihydrat (tương đương 400mg Cefixim khan)Việt Nam14/09/2011Không ghi
Cadi BC VD-15125-11 Vitamin C 100 mg, vitamin B1 5mg, vitamin B6 10mg, Vitamin PP 25 mg. vitamin B5 20 mg, vitamin B2 15 mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Vitamin A (Retinol) VD-15126-11 Vitamin A 200000 IU, Vitamin E 40 IUViệt Nam11/07/2011Không ghi
Cadigra 20 VD-14947-11 Tadalafil 20 mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Cadimetyl VD-14948-11 Biphenyl dimethyl dicacboxylat 25mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Hotan Fort VD-14949-11 Eucalyptol 100mg, Tinh dầu tràm 50mg, menthol 0,5mg, tinh dầu tần 0,36 mg, tinh dầu gừng 0,75mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Cadidexmin VD-14694-11 Betamethason 0,25 mg, Dexchlorpheniramin maleat 2 mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Cadimarin VD-14695-11 Silymarin 70mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Lytoin VD-14696-11 Codein phosphat 10mg, glyceryl guaiacolat 100mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Stomid VD-14697-11 papain 60mg, fungal diastase 20mg, simethicone 25mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Cadifaxin 750 VD-14261-11 cephalexin 750mg (dưới dạng cephalexin monohydrat)Việt Nam22/03/2011Không ghi
Cadigesic 650mg VD-14262-11 Paracetamol 650 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Cadilinco VD-14263-11 Lincomycin 500mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Hotan VD-14264-11 Eucalyptol 100mg, Menthol 0,5mg, TD. Gừng 0,5mg, TD. Tần 0,18mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Libefid VD-14265-11 Arginin HCl 200mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Tarnir VD-14266-11 Cefdinir 300mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
α- tase VD-13780-11 alphachymotrypsin 21 microkatalsViệt Nam09/02/2011Không ghi
Patskin VD-13781-11 Dexpanthenol 500mg, Vitamin E 40mg, tinh dầu nghệ 20mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Acfetiz VD-13346-10 Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Acticold VD-13347-10 Triprolidin HCl 2,5mg, Pseudoephedrin HCL 60mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Bapicl VD-13348-10 Dexpanthenol 5%Việt Nam22/12/2010Không ghi
Cadicefpo 100 VD-13349-10 Cefpodoxim 100mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Cadicefpo 200 VD-13350-10 Cefpodoxim 200mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Sofmin VD-13351-10 dịch chiết cardus marianus 200mg, Thiamin HCl 8mg, Riboflavin 8mg, Pyridoxin HCl 8mg, Calcium pantothenat 16mg, Nicotinamid 24mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Zentoginseng VD-13353-10 Cao nhân sâm, Vitamin A, D3, E, B1, B2, C, B6, PP, B5, Sắt, Magne, Kẽm, CalciViệt Nam22/12/2010Không ghi
Kid-Plus VN-11475-10 Hỗn hợp Vitamin và khoáng chất --Dung dịch uốngẤn Độ22/12/2010Không ghi
Calprim VN-10805-10 Dầu anh thảo, can xi (dạng carbonat); vitamin D3 250mg; 250mg; 100IUViên nang mềmẤn Độ16/12/2010Không ghi
Cadiazith 250 VD-12796-10 Azithromycin 250mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Cadinesin VD-12797-10 Mephenesin 250mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Cadipanto VD-12798-10 Pantoprazol 40mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Cadirabe 20 VD-12799-10 Rabeprazol natri 20mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Cefucap 500 VD-12800-10 Cefuroxim 500mg (dạng Cefuroxim axetil)Việt Nam24/10/2010Không ghi
Elovess VD-12801-10 L- cystin 500mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Musilax VD-12802-10 paracetamol 500mg, loratadin 5mg, guaifenesin 200mg, dextromethorphan HBr 15mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Resguco 250 VD-12803-10 Glucosamin 250mg (tương đương D- glucosamin sulfat 397,79mg)Việt Nam24/10/2010Không ghi
Sun ace VD-12804-10 Diacerein 50mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Cadicelox 100 VD-12225-10 Celecoxib 100mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Cadicelox 200 VD-12226-10 Celecoxib 200mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Cadiflex 1500 VD-12227-10 Glucosamin sulfat 1500mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Clomacid VD-12230-10 Clotrimazole 100mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Jadox 100 VD-12231-10 Cefpodoxim proxetil tương ứng 100mg CefodoximViệt Nam05/09/2010Không ghi
Jadox 200 VD-12232-10 cefpodoxim proxetil tương ứng 200mg CefodoximViệt Nam05/09/2010Không ghi
Psotriol VD-12233-10 Calcipotriol 50mcg/gViệt Nam05/09/2010Không ghi
Sunpure VD-12234-10 Natri chondroitin sulfat 100mg, Cholin hydrotartrat 25mg, retinol palmitat 2500UI, riboflavin 5mg, thiamin HCl 20mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Tỷ Tiên phương VD-12235-10 Thương nhĩ tử, tân di hoa, cỏ hôi, bạch chỉ, tế tân, xuyên khung, hoàng kỳ, cát cánh, sài hồ bắc…Việt Nam05/09/2010Không ghi
Jointace Tablet VN-9983-10 Glucosamine Sulphate Kali, MSM, Vitamin C, D3, Mangan sulphate, Natri borate, Đồng sulphate, Kẽm sulphate --Viên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Antifix 100 VD-11528-10 Cefixim 100mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Azifonten 250 VD-11530-10 Azithromycin 250mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Bantako VD-11531-10 Paracetamol 325mg, Chlorpheniramin maleat 4mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Betaclo VD-11532-10 Clobetasol propionat 0,05%Việt Nam15/06/2010Không ghi
Cadicefpo 100 VD-11533-10 Cefpodoxim 100mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Cadicidin VD-11534-10 Acid Fusidic 2%Việt Nam15/06/2010Không ghi
Cadiferon-F VD-11536-10 sắt fumarat 162mg, acid folic 0,75mg, Vitamin B12 125mcgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Genshu VD-11537-10 Bạch tật lê, dâm dương hoắc, hải mã, nhân sâm, lộc nhung, hải hà, tinh hoàn cá sấu, quếViệt Nam15/06/2010Không ghi
Herbaginko VD-11538-10 Ginkgo biloba 40mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Lobagin VD-11539-10 Ginkgo biloba 40mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Ofbe VD-11540-10 D- alpha tocopheryl acetat (vitamin E) 400IUViệt Nam15/06/2010Không ghi
Omazolta VD-11541-10 Omeprazol 20 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Powerkid VD-11542-10 Thiamin nitrat, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Nicotinamid, tricalci phosphat, calci gluconat, vitamin AViệt Nam15/06/2010Không ghi
Powerkid plus VD-11543-10 taurin, lysin HCl, thiamin nitrat,riboflavin, pyridoxin HCl, nicotinamid, tricalci phosphat, calci gluconat, vitamin AViệt Nam15/06/2010Không ghi
Rovalid 0.75 MIU VD-11544-10 Spiramycin 750.000 IUViệt Nam15/06/2010Không ghi
Suptriol VD-11545-10 Calcitriol 0,25mcgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Tricef 50 VD-11546-10 cefixim 50mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Vitamin A&D VD-11547-10 vitamin A, 5000IU, Vitamin D3 400IUViệt Nam15/06/2010Không ghi
Cadilanso VD-10997-10 Lansoprazol 30mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Cadirabe 10 VD-10998-10 rabeprazol natri 10mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Tasepase VD-10999-10 Seratiopeptidase 10mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Amphacef 125 VD-10112-10 Cefuroxim 125 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Amphacef 250 VD-10113-10 Cefuroxim 250 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Amphacef 500 VD-10114-10 Cefuroxim 500 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cadiconazol VD-10116-10 Ketoconazol 200mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cadidexi VD-10117-10 Dextromethorphan hydrobromid 15 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cadinamic VD-10118-10 Mefenamic acid 500 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Cysmona VD-10119-10 L-cystine 500 mg, Vitamin B6 50 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Ditrimex VD-10120-10 Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Dutalpha VD-10121-10 Alphachymotrypsin 21 microkatalsViệt Nam23/02/2010Không ghi
Hvcefu VD-10122-10 Cefuroxim acetil tương đương 250 mg CefuroximViệt Nam23/02/2010Không ghi
Ifetab VD-10123-10 Ibuprofen 400mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Lacovir VD-10124-10 Acyclovir 50 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Moniplus VD-10125-10 Vitamin A (Retinol pamitat), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Vitamin E (d,l-alphatocopherol tocopherol),B1, B2, C, B6, PP, B5, Sắt (Ferrous fumarat), Magie (Magnesi oxid), Kẽm (Zinc oxid), Calci (Calci dibasic phosphat dihydrat và calci pantothenat)Việt Nam23/02/2010Không ghi
Pharzubest VD-10126-10 Vitamin A (Retinol palmitat), D3 (Cholecalciferol), E (d,l-alphatocopherol acetat), B1 (Thiamin nitrat), B2, C, B6, PP, B5, Sắt (Ferrous fumarat) , Magie (Magnesi oxid), Zinc (Kẽm oxid), Calci (Calci dibasic phosphat dihydrat, Calci pantothenat)Việt Nam23/02/2010Không ghi
Queenlife E VD-10127-10 Vitamin E (d-Alpha tocopherol acetat) 400 IUViệt Nam23/02/2010Không ghi
Rob Vitamin C VD-10128-10 Vitamin C 500 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Robmelox VD-10129-10 Meloxicam 7,5mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Sunloc VD-10130-10 Silymarin 70 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Tricef 100 VD-10132-10 Cefixim 100mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Tricef 100 VD-10131-10 Cefixim 100mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Tricef 200 VD-10133-10 Cefixim 200mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Tricef 400 VD-10134-10 Cefixim 400 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Vitamin C 500 VD-10135-10 Vitamin C 500 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Zidunat 125 VD-10136-10 Cefuroxim 125mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Đại tràng VD-7453-09 Xích thược, Mộc hương, Ngô thù du, Berberine chlorideviên nangViệt Nam27/04/2009Không ghi
Cefditoren 200 VD-35174-21 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200 mg 200 mgViên nén bao phim màu trắngViệt Nam22/06/2021Hết hạn
Cefditoren 400 VD-35175-21 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mg 400 mgViên nén bao phim màu trắngViệt Nam22/06/2021Hết hạn
Cadigesic codein VD-18937-13 Paracetamol 500 mg; Codein phosphat hemihydrat 30mgViên nén bao phimViệt Nam18/06/2013Hết hạn
Robpredni sweet VD-18711-13 Prednisolon 5mg 5 mgviên nénViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Cadigesic 325 mg VD-18262-13 Paracetamol 325 mgViên nén bao phimViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Cadipiride VD-17893-12 Sulpiride 50 mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Cadirovib VD-17894-12 Acyclovir 200 mgviên nénViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Giamel 500 VD-17895-12 Cephalexin 500 mg (dưới dạng Cephalexin monohydat)Viên nang cứngViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Cadiflex 250 VD-17397-12 D-Glucosamin sulfat 2NaCl (tương đương 250 mg glucosamin) 397,79 mgViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Spiramycin 3.0 VD-17402-12 spiramycine 3.0 MIUViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Antifix 200 VD-11529-10 Cefixim 200mgViệt Nam15/06/2010Hết hạn
Tenlyso VD-17898-12 Lysozym HCl 90 mgviên nénViệt Nam19/12/2012Đã rút
Sonozym VD-17401-12 Cetyl pyridinium clorid, lysozym hydroclorid 1,5 mg, 20 mgviên nénViệt Nam23/09/2012Đã rút
Lysozym 90 - CGP VD-17286-12 Lysozym HCl 90mg ----Việt Nam06/06/2012Đã rút
Tazemy VD-11000-10 Lysozym HCl 90mgViên nénViệt Nam14/04/2010Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 132 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.