Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

265 trong số đó (45%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 31 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 517 thuốc; sản xuất 454 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

517
Số đăng ký thuốc
31
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202618
202586
2024144
20238
20229
202111
20208
201928
201824
201715
201634
201520

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 517 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Para Max 160 Không kê đơn 893100163626 (cũ: VD-34814-20) Paracetamol 160mg/ 5ml Dung dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Levotex 500 893115163726 (cũ: VD-35229-21) Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
HIPOLTEN Không kê đơn 893200139526 Cao đặc Mộc hoa trắng (Extractum Holarrhenae spissum) 100 mg tương đương với: Vỏ Mộc hoa trắng (Cortex Holarrhenae) 500mg Viên nén bao đường Việt Nam 16/07/2026 Đến 16/07/2031
Imanz speedy 893110112126 Tadalafil 20 mg viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
PIRACETAM 1200MG SACHET 893110112026 Piracetam 1200 mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
HADUZADIN 2 893110111926 Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid 2,29 mg) 2 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
HADUSARTAN HYDRO 32/12.5 893110111826 Candesartan Cilexetil 32 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
HADUKETAM 893110111726 Piracetam 800 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
HADUPARA INJ 1/6,7 893110111626 Paracetamol 1 gam/ ống Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
MAPULAS 893110101926 Amikacin (Dưới dạng Amikacin sulfat) 5% (w/ v) Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Vidoca New Không kê đơn 893100015926 Albendazol 400mg Viên nén Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hepa–Arginin Plus Không kê đơn 893100015826 L-Arginin HCl 250mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hadupara Kids Không kê đơn 893100015726 Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 250mg Thuốc cốm Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hadupanto 20 893110015626 Pantoprazol (dưới dạng Natri Pantoprazol) 20mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hadulosa Plus 893110015526 Hydrochlorothiazid 12,5mg; Losartan Kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Silipida Không kê đơn 893100015426 Calcium pantothenate (Vitamin B5) 4mg; Niacinamide (Vitamin PP) 10mg; Pyridoxin hydrochloride (Vitamin B6) 10mg; Riboflavin (Vitamin B2) 4mg; Silymarin (dạng Powdered Milk Thistle Extract (Silybum marianum (L.) Gaertn.)) 150mg; Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 10mg Viên nang cứng Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cynara Không kê đơn 893200002426 (cũ: VD-23760-15) Cao đặc Actiso (18:1) (Extractum Cynarae spissum) 200 mg Viên nang cứng Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Trabogan Không kê đơn 893200002526 (cũ: VD-27247-17) Cao khô Actisô (Extractum Cynarae siccus) (tương đương với 15g lá tươi Actisô (Folium Cynarae) 600mg Thuốc cốm Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hadumonte 4 893110478225 Montelukast (dưới dạng Natri montelukast) 4mg Thuốc cốm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hadusufat 1000 Không kê đơn 893100478125 Sucralfat 1000mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hadulab 12.5 893110478025 Enalapril maleate 10mg; Hydroclorothiazid 12.5mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
CalciHappy D3 Sachet Không kê đơn 893100477925 Calci (dưới dạng Calcicarbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol(dưới dạng Dry vitamin D3 100 CWS PH 4mg) 400IU Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Adutonic 305/ 0,35 Không kê đơn 893100477825 Acid folic 0,35mg; Sắt fumarat 305mg Viên nang cứng Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Salbutamol 2,5 mg/ 2,5 ml 893115477725 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5ml Dung dịch khí dung. Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Redolvonkids Không kê đơn 893100477625 Bromhexin hydroclorid 0,16% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Nabiscab extra suspension Không kê đơn 893100477525 Gói 5ml chứa: Dried aluminium hydroxide gel (tương đương aluminium hydroxide 175mg) 228,7mg; Magnesium hydroxide 200mg; Simethicone 25mg Hỗn dịch uống. Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hadusufat suspension Không kê đơn 893100477425 Sucralfat 200mg/ml Hỗn dịch uống. Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Biodica Không kê đơn 893100477325 Carbocistein 2% (w/v); Promethazin HCl 0,05% (w/v) Siro Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Nisetronject 893110465825 Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid 3,36mg) 3mg/3ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hpmax 893210320425 (cũ: VD-34025-20) Cao khô Chè dây (Extractum Ampelopsis siccus) 280mg; Cao khô hỗn hợp (tương đương với 2,8g dược liệu bao gồm: Dạ cẩm (Herba Hedyotidis capitellatae) 1,7g, Lá khôi (Folium Ardisiae)1,1g) 238mg Viên nang cứng Việt Nam 28/08/2025 Đến 28/08/2030
Sanilcin Không kê đơn 893100388025 Acetyl Leucin (N-Acetyl-DL-Leucin) 500mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Puriclira Teno 25 mg 893110387925 Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat 31,1mg) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pavihepmin 893110387825 Mỗi gói 4,12g chứa L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Paracetamol HD 250 mg Không kê đơn 893100387725 Mỗi gói chứa Paracetamol 250mg Thuốc cốm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Hadulacton 50 893110387625 Spironolacton 50mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Hadupara Kids Syrup 120 Không kê đơn 893100387525 Paracetamol 2,4% (w/v) Siro thuốc Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Inco.G Không kê đơn 893100374625 Ambroxol hydroclorid 0,3% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Laknitil 893110363225 (cũ: VD-14472-11) L-Ornithin L-Aspartat 5g/10ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2028
Azopravas 10mg 893110278725 Pravastatin natri 10mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
High - Liver 150 893110270025 Acid ursodeoxycholic 150mg viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Oresol - Hd Không kê đơn 893100269925 Glucose khan 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58mg; Natri clorid 0,52g Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadusim 40 893110269825 Simvastatin 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadusim 20 893110269725 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadupratim 40 893110269625 Pravastatin natri 40mg viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Haduperin 2.5 893110269525 Perindopril arginin 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadupara Codein 500/30 893111269425 Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mg viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadupara Codein 500/15 893111269325 Codein phosphat hemihydrat 15mg; Paracetamol 500mg viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hadulosa 50 893110269225 Losartan Kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Haducarbo 25 893110269125 Acarbose 25mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Glipizid 10-Sol 893110269025 Glipizid 10mg viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Viscogast Không kê đơn 893100268925 Mỗi gói 10ml chứa: Calci carbonat 160mg; Natri alginat 500mg; Natri bicarbonat 267mg Hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gesheart 893110268825 Sulpirid 0,5% (w/v) Dung dịch thuốc Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dung Dịch Sorbitol 3,3% 893110268725 Sorbitol 3,3% (w/v) Dung dịch rửa vô khuẩn Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Methylergo Inj 893110200525 (cũ: VD-34624-20) Methylergometrin maleat 0,2mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Skyld 893210188225 Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương với không dưới 24% flavone glycosides và 6% ginkgolides toàn phần) 120mg Viên nang cứng Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Đại bổ nguyên khí Không kê đơn 893200193525 (cũ: VD-27231-17) Cao khô rễ Nhân sâm (Extractum Radix Panacis (Ginseng) siscus) (tương đương 1g rễ Nhân sâm (Radix Panacis (ginseng)) 200mg Viên nang mềm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Tanovigin Extra 893210193925 (cũ: VD-30974-18) Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) (Không dưới 27,6mg Ginkgo Flavonoid toàn phần) 120mg Viên nang mềm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Quaneuron 893210193825 (cũ: VD-32982-19) Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum) (tương đương 3 g rễ Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 300mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100mg Viên nang mềm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Diệp hạ châu Caps 893210193325 (cũ: VD-33691-19) Cao khô diệp hạ châu đắng 10:1 (Extractum Phyllanthi amari siccum) (tương đương với 4,5g Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari)) 450mg Viên nang cứng Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Ceginkton 893210194025 (cũ: VD-33689-19) Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis spissum) (tương đương với rễ Đinh lăng 2500mg (Radix Polysciacis)) 250mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) (tương đương không dưới 24% ginkgo flavonoid toàn phần) 100mg Viên nang mềm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Gioskan 893210194225 (cũ: VD-33693-19) Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương với không dưới 13,68mg Ginkgo flavonoid toàn phần) 60mg Viên nang mềm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Giadogane Không kê đơn 893200193625 (cũ: VD-34325-20) Cao đặc Actiso (Extractum Cynarae spissum) (tương đương không thấp hơn 5mg cynarin) 200mg; Cao đặc Bìm bìm biếc (Extractum Pharbitidis spissum) (tương đương với 160mg Bìm bìm biếc (Semen Pharbitidis) 16mg; Cao đặc Rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii spissum) (tương đương với 1500mg Rau đắng đất (Herba Glini oppositifolii)) 150mg Viên nang mềm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Codeho 893210194125 (cũ: VD-34017-20) Dịch chiết Bách bộ 1:1 (tương đương 5g rễ củ Bách bộ) (Radix Stemonae tuberosae) 5ml Siro Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Actiso - Rau đắng đất - Bìm bìm biếc Không kê đơn 893200193425 (cũ: VD-21421-14) Bột Bìm bìm biếc (Pulveres Seminis Pharbitidis) 75mg; Cao đặc Actiso (Extractum Cynarae spissum) (tương đương với 1000mg lá Actiso (Folium Cynarae scolymi)) 100mg; Cao đặc Rau đăng đất (Extractum Glini Oppositifolii Spissum) (tương đương với 750mg rau đắng đất (Herba Glini Oppositifolii)) 75mg Viên nén bao đường Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Hoạt huyết dưỡng não 893210193725 (cũ: VD-22572-15) Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciacis spissum) (tương đương 2000mg rễ Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 200mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii ginkgonis siccum) (tương đương với không dưới 6,45mg Ginkgo flavonoid toàn phần) 30mg Viên nang cứng Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Haisamin Không kê đơn 893200194325 (cũ: VD-22264-15) Hải sâm (Holothuria vagabunda) 200mg Viên nang mềm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Neomycin/dexamethason 893110168925 (cũ: VD-24930-16) Dexamethason natri phosphat 0,1% (w/v); Neomycin (dạng Neomycin sulfat) 0,5% (w/v) Thuốc nhỏ mắt, mũi, tai Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Walbratex 893110169025 (cũ: VD-30649-18) Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3% (w/v) Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Arginin 200 893110169125 (cũ: VD-28210-17) L-Arginin HCl 200mg Viên nang mềm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Tirodi 893115147125 (cũ: VD-29298-18) Ofloxacin 0,3% (w/v) Dung dịch thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cồn 70° Không kê đơn 893100147025 (cũ: VD-32098-19) Ethanol 70% (v v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cồn 90° Không kê đơn 893100168725 (cũ: VD-32099-19) Ethanol 90% (v/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Kẽm Oxyd 10% Không kê đơn 893100168825 (cũ: VD-19083-13) Kẽm Oxyd 0,5g/5g Kem bôi da Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Haducarbo 50 893110092325 Acarbose 50mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Xylometazolin Không kê đơn 893100118325 Xylometazolin hydrochlorid 0,05% (w/v) Dung dịch nhỏ mũi Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Micollyre 893110118225 Betamethasone sodium phosphate (tương đương với Betamethasone 1mg) 0,105% (w/v); Neomycin sulphate (tương đương với Neomycin 3,85mg) 0,5% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ mũi, nhỏ tai Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadupara Kids 250 Effe Không kê đơn 893100094125 Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 250mg Thuốc cốm sủi. Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mepain 893110094025 Aescin 40mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadumarol 893110093925 Acenocoumarol 4mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Endacin 893110093825 Aescin 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Omehadu 40 893110093725 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets 8,5% w/w) 40mg Viên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ridifan 10 893110093625 Mỗi gói chứa Racecadotril 10mg Thuốc cốm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Povitdex 893110093525 Eperison hydroclorid 50mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadutatin 893110093425 Atorvastatin(dưới dạng Atorvastatin calcium) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadusartan 8 893110093325 Candesartan Cilexetil 8mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadusartan 4 893110093225 Candesartan Cilexetil 4mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadupratim 20 893110093125 Pravastatin natri 20mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haduperin 10 893110093025 Perindopril arginin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadupara Kids 150 Sachet 893110092925 Mỗi gói 1g chứa Paracetamol 150mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haduosmin 500 893110092825 Diosmin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haduirbe 75 893110092425 Irbesartan 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadumix 100 Không kê đơn 893100092725 Mỗi gói 1,5g chứa Acetylcystein 100mg Thuốc bột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadulosa 25 893110092625 Losartan kali 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haduirbe Plus 893110092525 Hydrochlorothiazid 12,5mg; Irbesartan 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Haducarbo 100 893110092225 Acarbose 100mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gerozil 893110092125 Gemfibrozil 300mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
CalciHappy D3 750 Không kê đơn 893100092025 Calcium carbonate 750mg; Cholecalciferol (dạng Dry vitamin D3 100 CWS) 200 IU Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Calcihappy D3 1250 Không kê đơn 893100091925 Calcium carbonate 1250mg; Cholecalciferol (dạng Dry vitamin D3 100 CWS) 125 IU Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
N-Acetyl-Dl-Leucin 500 893110091825 N-Acetyl-DL-Leucin 500mg/5ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Medtusor 893110091725 Hyoscin Butylbromid 20mg/ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadudrota 893110091625 Drotaverin hydroclorid 40mg/2ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dr.Ophtic Không kê đơn 893100091525 Natri clorid 0,9 % (w/v) Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Adrelido 893110091425 Adrenalin 0,001% (w/v); Lidocain hydroclorid 2% (w/v) Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Redganic 893110091325 Mỗi gói chứa L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Teensfucort 893110340800 Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortison acetat 1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Parabamol 400/325 893110338800 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Hadulanso 30 893110338700 Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellets 8,5% w/w) 30mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Hadufast 180 Không kê đơn 893100338600 Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Neomezols 893110314900 (cũ: VD-27241-17) Dexamethason natri phosphat 5mg; Neomycin sulfat (tương đương với Neomycin base 17000IU) 25mg Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi, tai Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Triradi Không kê đơn 893100237900 (cũ: VD-30357-18) Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w); Clotrimazol 1,0% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) Thuốc kem bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acid thioctic 300 893110315100 (cũ: VD-33703-19) Acid alpha liopic 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Acid Thioctic 600 893110315200 (cũ: VD-33704-19) Acid alpha liopic 600mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Dexamethasone 893110237800 (cũ: VD-25856-16) Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 4mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kodemin 893111273300 (cũ: VD-22265-15) Codein phosphat 10mg; Guaifenesin 100mg Viên nang mềm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Povidon-iod HD Không kê đơn 893100299100 (cũ: VD-18443-13) Povidon Iod 10% (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Supvid3 893110315000 (cũ: VD-26358-17) Mỗi ống 1ml chứa: Vitamin D3 (Colecalciferol) 200000IU Dung dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Livergenol 893110314800 (cũ: VD-23128-15) L-Arginin HCL 400mg Viên nang mềm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Novocain HD 893114273400 (cũ: VD-23766-15) Procain hydroclorid 60mg/2ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hadumedrol 893110299000 (cũ: VD-23761-15) Diphenhydramin hydroclorid 10mg/1ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hadupanto 40 893110152200 Pantoprazol (dưới dạng natri Pantoprazol) 40mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hadulacton 25 893110152100 Spironolacton 25mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Haduirbe Extra 893110152000 Hydrochlorothiazid 12,5mg; Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Haduibu 600 893110151900 Ibuprofen 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Haduibu 200 Không kê đơn 893100151800 Ibuprofen 200mg Viên nén phân tán Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Dinxo 1 893110151700 Glimepiride 1mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
High-Liver 250 893110151600 Acid ursodeoxycholic 250mg Viên nang cứng Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hadupara Tramadol Effer 893111151500 Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Elcotax 893110151400 Methyl ergometrin maleat 0,2mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Daslev 893115151300 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Azosugrel 10 mg 893110157700 Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid 10,98mg) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Piroxicam 20 mg/ml 893110151200 Piroxicam 20mg/ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hadunalin 1 mg/ml 893110151100 Adrenalin 1mg/ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Hadugran 893110151000 Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid 1,12mg) 1mg/ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Famotidin 20mg/2ml 893110150900 Famotidin 20mg/2ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Daduhu 893110157800 Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydrochlorid hemihydrat 22,76mg) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Parabamol 400/500 893110152300 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Kidsjan Actiso 893210130600 (cũ: VD-27235-17) Cao khô Actiso (Extractum (Folii) Cynarae siccum) (tương đương 1,68g lá actiso (Folium Cynarae scolymi)) 280mg/10ml Dung dịch uống Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Kim tiền thảo HM 893210130200 (cũ: VD-27237-17) Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii spissum) 10:1 (tương đương với 6g Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii)) 600mg Thuốc cốm Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Welliver 140 Không kê đơn 893200130500 (cũ: VD-28706-18) Cao khô quả Cúc gai (Extractum Fructus silybi siccus) (tương đương với 28,3mg silybin và 63mg silymarin) 140mg Viên nang mềm Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Dilagin 893210129800 (cũ: VD-32102-19) Cao đặc đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương hàm lượng acid oleanolic không dưới 0,04% tính theo chế phẩm khô kiệt) 150mg; Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii ginko siccus) (tương đương không dưới 24% Flavonoid toàn phần) 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Trà gừng Không kê đơn 893200130400 (cũ: VD-32682-19) Gừng (Rhizoma Zingiberis) 1,6g tương đương 1,2g bột gừng Thuốc cốm Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não - HD 893210130000 (cũ: VD-33697-19) Cao đặc Đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis Spissum) (tương đương 1,5g rễ Đinh lăng (Radix Polysciacis)) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Ginkgo Siccus Folii Extractum) (tương đương không dưới 4,56mg Flavonoid toàn phần) 20mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Quanliver Không kê đơn 893200130300 (cũ: VD-21423-14) Bột bìm bìm biếc (Pulveres Seminis Pharbitidis) 16mg; Cao đặc Actiso (Extractum Cynarae Spissum) (tương đương 2,1g lá Actiso (Folium Cynarae scolymi)) 200mg; Cao đặc Rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii spissum) (tương đương 1,6g Rau đắng đất (Herba Glini oppositifilii)) 150mg Viên nang mềm Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Đương quy di thực Không kê đơn 893200129900 (cũ: VD-28209-17) Cao khô Đương quy di thực (4:1) (Extractum Angelicae acutilobae siccum) 300mg tương đương 1,2g rễ Đương quy di thực (Radix Angelicae acutilobae) Viên nang mềm Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Kim tiền thảo 893210130100 (cũ: VD-27236-17) Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum) (tương đương với 2g Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii)) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Eurcozyme Không kê đơn 893200129700 (cũ: VD-27233-17) Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương không dưới 28,8mg Flavonoid toàn phần) 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hisguma 893110107300 Fexofenadin hydroclorid 0,6% (w/v) Hỗn dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lidamisil Cream Không kê đơn 893100108500 Terbinafine hydrochloride 1% (kl/kl) Kem Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Tanramoma 893110108400 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Citirintex 893110108300 Cetirizine dihydrochloride 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Haduspiro 50/20 893110108200 Furosemid 20mg; Spironolacton 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hadupara Ib 200 Không kê đơn 893100108100 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hadumix Cap Không kê đơn 893100108000 Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hadulab 25 893110107900 Enalapril maleate 10mg; Hydroclorothiazid 25mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Haduirbe 300 893110107800 Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Haduirbe 150 893110107700 Irbesartan 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hadugut 300 893110107600 Allopurinol 300mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dinxo 4 893110107500 Glimepiride 4mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Noradrenalin 4mg/4ml 893110107400 Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 4mg/4ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hadudipin 893110107200 Nicardipin HCl 10mg/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Tenoprila Shampoo 893110108600 Clobetasol propionate 0,05% (kl/tt) Gel Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Bromhexin Syrup 893110118600 Mỗi ống 5ml chứa Bromhexin hydroclorid 4mg Siro Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Cồn BSI. Không kê đơn 893100075300 (cũ: VD-32100-19) — Chai 20ml chứa: Acid Benzoic 1g; Acid Salicylic 1g; Iod 0,3g Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Nước cất tiêm 893110038000 (cũ: VD-23768-15) 5ml Nước để pha thuốc tiêm Dung môi pha tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Haduosen 893110947424 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml Dung dịch tiêm Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Dacodex 15 893110947524 Dextromethorphan HBr 15mg Viên nang mềm Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Molniplus Cream 893110947824 Hydrocortisone (dạng acetate) 1% (kl/kl); Miconazole nitrate 2% (kl/kl) Kem Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tyropali Gel Không kê đơn 893100947924 Tyrothricin 0,1% (kl/kl) Gel Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ophstar Không kê đơn 893100932624 (cũ: VD-18159-12) Natri Clorid 0,22% Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Hồ Nước Không kê đơn 893100927724 (cũ: VD-20492-14) Bột Talc 3g; Kẽm Oxyd 3g Hỗn dịch dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Oxycoldimic Không kê đơn 893100902124 (cũ: VD-26357-17) Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg/15ml Dung dịch xịt mũi Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nước Oxy già 3% Không kê đơn 893100902024 (cũ: VD-32104-19) Hydrogen peroxyd (50%) 1,2g/20ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Natri Clorid 0,9% Không kê đơn 893100901924 (cũ: VD-29295-18) Natri clorid 72mg/8ml Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin B1 893110927824 (cũ: VD-27248-17) Thiamin hydroclorid 100mg/2ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Unvitis 0,05% Không kê đơn 893100902224 (cũ: VD-28213-17) Xylometazolin hydroclorid 4mg/8ml Dung dịch nhỏ mũi Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Siro Snapcef Không kê đơn 893100919424 (cũ: VD-21199-14) Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm gluconat 56mg) 8mg/5ml Siro Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Dung dịch D.E.P Không kê đơn 893100927624 (cũ: VD-33692-19) Diethyl phtalat 5,1g/17ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vitamin A-D Không kê đơn 893100855524 (cũ: VD-17089-12) Vitamin A (Retinyl palmitat) 5000IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 500IU viên nang mềm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Taxedac Eye Drops 893110843124 (cũ: VD-31508-19) Mỗi 5ml chứa: Dexamethason phosphat (Dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg; Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 25mg Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dung dịch ASA Không kê đơn 893100828624 (cũ: VD-32103-19) Mỗi 20ml chứa: Aspirin 2g; Natri Salicylat 1,76g Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Terpin - Codein HD Không kê đơn 893101855424 (cũ: VD-32105-19) Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydat) 10mg; Terpin hydrat 100mg Viên nang mềm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Phymaxfen Không kê đơn 893100828824 (cũ: VD-32981-19) Ibuprofen 100mg/5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Gentamicin 0.3% 893110828724 (cũ: VD-19546-13) Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hadupara Extra Không kê đơn 893100829024 (cũ: VD-33205-19) Paracetamol 650mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hadupara Không kê đơn 893100828924 (cũ: VD-33204-19) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Oresol Không kê đơn 893100829124 (cũ: VD-33206-19) Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 2,97g) 2,7g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58g; Natri clorid 0,52g Thuốc bột uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Piracetam 400 mg 893110855624 (cũ: VD-33203-19) Piracetam 400mg Viên nang mềm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Lincomycin 893110749924 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 600mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Clindamycin 300mg/2ml 893110749724 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Clindamycin 600mg/4ml 893110749824 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg/4ml Dung dịch tiêm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Haduibu 400 Không kê đơn 893100750224 Ibuprofen 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hadulosa 100 893110750324 Losartan kali 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hadusim 10 893110750424 Simvastatin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kim tiền thảo 893210725124 (cũ: VD-30973-18) Cao khô Kim tiền thảo 10:1 (Extractum Herba Desmodii styracyfolii siccus) tương đương với 1,2g Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 120mg Viên nén bao đường Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Noradrenalin 1 mg/ml 893110750024 Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 1mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hacolmax Không kê đơn 893100750124 Paracetamol 500mg Viên nén phân tán Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Titimex 893115715224 (cũ: VD-28212-17) Lọ 5ml chứa: Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg Dung dịch thuốc nhỏ mắt Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vitamin B6-HD 893110715424 (cũ: VD-29947-18) Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50mg Viên nang mềm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cinepark - D 893110700924 (cũ: VD-28776-18) Lọ 5ml chứa: Dexamethason phosphat 5mg; Ofloxacin 15mg Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Atmethysla 250mg 893110653424 (cũ: VD-20147-13) Etamsylat 250mg/2ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 413/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 03/02/2027
WHO-GMP 499/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 08/02/2028

Phạm vi chứng nhận theo giấy 413/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 499/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2.5. Thuốc tiệt trùng cuối khác
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Amikacin <div>(Dưới dạng Amikacin sulfat) </div><div><br></div> Shandong Anxin Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP hiện hành MAPULAS 15/06/2031
Paracetamol SpecGx LLC Mỹ EP hiện hành HADUPARA INJ 1/6,7 15/06/2031
Pyridoxin hydrochloride (Vitamin B6) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd China (Trung Quốc) USP hiện hành Silipida 09/03/2031
Calcium pantothenate (Vitamin B5) DSM Nutritional Products (UK) Limited (Anh) EP hiện hành Silipida 09/03/2031
Niacinamide (Vitamin PP) Lonza Guanghzou Pharmaceutical Ltd. China. 511455 (Trung Quốc) USP hiện hành Silipida 09/03/2031
Riboflavin (Vitamin B2) DSM Nutritional Products GmbH Germany (Đức) EP hiện hành Silipida 09/03/2031
Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd China (Trung Quốc) EP hiện hành Silipida 09/03/2031
Silymarin (dạng Powdered Milk Thistle Extract (<i>Silybum marianum</i> (L.) Gaertn.))&nbsp;&nbsp; Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., Ltd. China (Trung Quốc) USP hiện hành Silipida 09/03/2031
Magnesium hydroxide&nbsp; NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD INDIA USP hiện hành Nabiscab extra suspension 02/12/2030
Carbocistein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. China. EP hiện hành Biodica 02/12/2030
Promethazin HCl Harika Drugs Private Limited. India. BP hiện hành Biodica 02/12/2030
<div>Dried aluminium hydroxide gel </div><div>(tương đương aluminium hydroxide 175 mg) </div><div><br></div> NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT. LTD INDIA USP hiện hành Nabiscab extra suspension 02/12/2030
Simethicone BASILDON CHEMICAL COMPANY LIMITED United Kingdom USP hiện hành Nabiscab extra suspension 02/12/2030
Sucralfat Northeast Pharmaceutical Group Company, Limited CHINA USP hiện hành Hadusufat suspension 02/12/2030
Granisetron <div>(dưới dạng granisetron hydroclorid 3,36mg) </div><div><br></div> Hubei haosun pharmaceutical Co.,Ltd. China. EP hiện hành Nisetronject 02/12/2030
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt Vamsi Labs Ltd INDIA BP hiện hành SALBUTAMOL 2,5 MG/2,5 ML 02/12/2030
Calci carbonat Alcon Biosciences P. Limited. Ấn Độ BP hiện hành Viscogast 02/06/2030
Natri bicarbonat Alcon Biosciences P. Limited. Ấn Độ BP hiện hành Viscogast 02/06/2030
Natri alginat Alcon Biosciences P. Limited. Ấn Độ BP hiện hành Viscogast 02/06/2030
Sulpirid Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Gesheart 02/06/2030
Sorbitol ROQUETTE FRERES Pháp EP hiện hành Dung Dịch Sorbitol 3,3% 02/06/2030
Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) <div>(tương đương với không dưới 24% flavone glycosides và 6% ginkgolides toàn phần)</div> Pizhou Hengxiang Biological Products Co.,LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa CP 2015 Skyld 28/04/2030
Natri clorid Dominion Salt Limited New Zealand USP hiện hành Dr.Ophtic 13/03/2030
Xylometazolin hydrochlorid Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Xylometazolin 13/03/2030
N-Acetyl-DL-Leucin FLAMMA S.p.A. Ý NSX N-Acetyl-Dl-Leucin 500 13/03/2030
Betamethasone sodium phosphate (tương đương với Betamethasone 1 mg) Gonane Pharma Pvt. Ltd. INDIA USP hiện hành Micollyre 13/03/2030
Neomycin sulphate (tương đương với Neomycin 3,85 mg) Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Micollyre 13/03/2030
Drotaverin hydroclorid Cohance Lifesciences Limited Ấn Độ TC NSX Hadudrota 13/03/2030
Hyoscin Butylbromid&nbsp; Alchem International Private Limited. Ấn Độ EP hiện hành Medtusor 13/03/2030
Hydrocortison acetat HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD Trung Quốc EP hiện hành Teensfucort 19/12/2029
Acid fusidic Joyang Laboratories Trung Quốc EP hiện hành Teensfucort 19/12/2029
Granisetron <div>(dưới dạng Granisetron hydroclorid) 1,12mg) </div><div><br></div> Hubei haosun pharmaceutical Co.,Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Hadugran 21/11/2029
Piroxicam Nantong Jinghua Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Piroxicam 20 mg/ml 21/11/2029
Clobetasol propionate&nbsp;&nbsp; Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành + TC NSX Tenoprila Shampoo 31/10/2029
Terbinafine hydrochloride Synergene Active Ingredients Pvt Ltd. INDIA EP hiện hành Lidamisil Cream 31/10/2029
Nicardipin HCl LUSOCHIMICA S.P.A. Ý EP hiện hành Hadudipin 31/10/2029
Noradrenalin <div>(Dưới dạng Noradrenalin tartrat) </div><div><br></div> Wuhan wuyao pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Noradrenalin 4mg/4ml 31/10/2029
Fexofenadin hydroclorid Virupaksha organics Limited. Ấn Độ USP hiện hành Hisguma 31/10/2029
Bromhexin hydroclorid VEN PETROCHEM & PHARMA (INDIA) PVT., LTD. Ấn Độ EP hiện hành Bromhexin Syrup 31/10/2029
Tyrothricin Xellia Pharmaceuticals Ltd. Hungary USP hiện hành Tyropali Gel 15/09/2029
Hydrocortisone (dạng acetate) Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. China. USP hiện hành Molniplus Cream 15/09/2029
Miconazole nitrate&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Gufic Biosciences Ltd. INDIA EP hiện hành Molniplus Cream 15/09/2029
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Clindamycin 600mg/4ml 11/08/2029
Noradrenalin <div>(Dưới dạng Noradrenalin tartrat) </div><div><br></div> Wuhan wuyao pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP Noradrenalin 1 mg/ml 11/08/2029
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Clindamycin 300mg/2ml 11/08/2029
Donepezil hydrocloride Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LTD. Trung Quốc USP hiện hành Fornervus 05/05/2029
Levothyroxin natri Azico Biophore India Pvt. Ltd Ấn Độ USP hiện hành Troxine 05/05/2029
Clindamycin (Dưới dạng Clindamycin phosphat 240 mg) UNION QUIMICO FARMACEUTICAL S.A. Tây Ban Nha Phytomycin 31/01/2029
Clenbuterol hydrochloride Kiểm soát đặc biệt Vamsi Labs Ltd INDIA EP hiện hành CLENBUXOL 31/01/2029
Ambroxol hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd INDIA EP hiện hành CLENBUXOL 31/01/2029
Clindamycin phosphate Union Quimico Farmaceutical S.A Spain EP 10 PHYTOMYCIN 31/01/2029
N-Acetyl-DL-Leucin FLAMMA S.p.A. ITALY TC NSX ACETACMIN 29/01/2029
Tetrahydrozolin hydrochlorid Sims Societa' Italiana Medicinali Scandicci S.R.L ITALY USP hiện hành Horuvis 23/08/2028
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 10 Nacepil 02/07/2028
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP Serovula 31/05/2028
Famotidin SMS Lifesciences India Limited INDIA USP Tidinject 23/03/2028
Famotidin SMS Lifesciences India Limited INDIA USP Famotidin 40mg/4ml 23/03/2028
Methocarbamol Jiangsu Goutai International Group Co., Ltd Trung Quốc USP 38 Zerdogyl 02/06/2026
Bromhexin hydroclorid Ven Petrochem &Pharma (india) PVT.,LTD Ấn Độ BP 2018/EP 9.1 Bromxim 20/12/2025
Methylergometrin maleat Teva Czech Industries S.r.o.; Czech Republic Cộng hòa Séc USP 41 Methylergo Inj 20/12/2025
Vitamin D3 DSM Nutritional Products Ltd Thụy Sỹ EP 10 Vitamin A-D 20/12/2025
Vitamin A DSM Nutritional Products Ltd Thụy Sỹ EP 10 Vitamin A-D 20/12/2025
Pentoxifyllin Pharnaceutical Works Polpharma S.A Ba Lan EP 7 Tidiline 20/12/2025
Furosemid Sri Krishna Pharmaceuticals Limited Ấn Độ EP8 Takizd 20/12/2025
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) pharmaceutical Co.,LTD Trung Quốc BP 2018 Para Max 160 20/12/2025
Natri clorid 0,9% Dominion Salt Limited New Zealand BP 2017 Natri clorid 0,9% 20/12/2025
L-Arginin hydroclorid Deasang Corporation/Korea Hàn Quốc USP 38 Hepa-Arginin 22/10/2024
Mecobalamin Xiamen Fine Chemical Import& Export Co.,Ltd Trung Quốc JP 16 Zobona 22/10/2024
Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệt Chongqing Chunrui Medicine Chemical Co.,LTd Trung Quốc BP 2015 Cloramphenicol 0,4% 26/03/2023

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 517 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.