Công ty Cổ phần Dược Enlie: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược Enlie có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 85 thuốc; sản xuất 156 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

156
Số đăng ký thuốc
13
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202613
202530
202472
202317
202211
20215
20204
20161
20131
20112

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 156 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
ENLIE CETIRIZIN Không kê đơn 893100145026 (cũ: VD-22736-15)Cetirizin dihydroclorid 10 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Enlie Prednison 5 mg 893110144926 (cũ: VD-22738-15)Prednison 5mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dextromethorphan HBr 5mg - Terpin hydrat 100mg 893110179926 (cũ: VD-26673-17)Dextromethorphan HBr 5 mg, Terpin hydrat 100 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Lerfozi 100 893110134823 Trazodone hydrochloride 100 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
FASTOXIM® 893110087226 Flavoxat hydroclorid 100 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ENLIPITA 2 893110087626 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium 2,096mg) 2 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
KADFER COOL Không kê đơn 893100096726 Dequalinium chloride 0,25 mgViên ngậmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
CAGOPAZ 893112097626 Carisoprodol 350 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
CEMYDUC 893110124526 Diacerein 50 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Defaeco 893110008226 Diosmin 600mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Egenus 20 893110008326 Lovastatin 20mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Enlihistin 893110008426 Betahistin dihydroclorid 8mgViên nénViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Seabro Không kê đơn 893100008826 Ambroxol hydroclorid 200mgViên ngậmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Prednison 5 mg 893110493125 (cũ: VD-22739-15)Prednison 5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Fentania 5 893110455225 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Entifen 893110455325 Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarate 1,38mg) 1mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Eroxib 120 893110455425 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Salobra 893110455525 Acid ascorbic (Vitamin C) 1000mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sildenafil 100 893110455625 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate 140,48mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sildenafil 50 893110455725 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate 70,24mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Enlie Betamethason 0,5mg 893110358025 (cũ: VD-22734-15)Betamethason 0,5mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cetirizin Không kê đơn 893100357925 (cũ: VD-22737-15)Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Enlie Methionin 250mg 893110362325 (cũ: VD-24080-16)Methionin 250mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Methionin 250mg 893110362425 (cũ: VD-25085-16)Methionin 250mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100358125 (cũ: VD-31513-19)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Abidal 893110362225 (cũ: VD-8393-09)Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Pocgato 1 893110375625 Terazosin (dưới dạng Terazosin hydrochloride dihydrate 1,187mg) 1mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lamivudin 893110220725 (cũ: VD-15082-11)Lamivudin 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Metipas 450 893110229725 Orphenadrin citrat 35mg; Paracetamol 450mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Enlipain Plus Không kê đơn 893100230025 Ibuprofen 150mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Idlag-N 893110245625 Nicotine (dưới dạng Nicotine polacrilex 18% 11,11mg) 2mgViên gum nhaiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Metrospiral 893115128525 (cũ: VD-27698-17)Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000 IUViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Branchamine 893110158625 (cũ: VD-34552-20)L - Histidine hydrochloride hydrate 216,2mg; L - Isoleucine 203,9mg; L - Leucine 320,3mg; L - Lysine hydrochloride 291mg; L - Methionine 320,3mg; L - Phenylalanine 320,3mg; L - Threonine 145,7mg; L - trytophan 72,9mg; L - Valine 233mgThuốc cốmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bedotril 893110162525 (cũ: VD3-148-21)Racecadotril 100mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Audomic 893110051425 Mosaprid citrat 5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lifagena 893110051525 Rifaximin 550mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Magaldrat Không kê đơn 893100051625 Magaldrat 800mgViên nén nhaiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Marpiva Không kê đơn 893100051725 Macrogol 4000 10gamThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Quileva 893110051825 Nomegestrol acetat 5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Solindago oral suspension 893110051925 Solifenacin succinat 1mg/mlHỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Seatine 20 Không kê đơn 893100053625 Cetirizin dihydroclorid 20mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lecogis 893110106425 Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mgSiro thuốcViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Miticyst 400 893110118425 Ursodeoxycholic acid 400mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Growlie Không kê đơn 893100344100 Mỗi 5ml chứa: Calci carbonat (tương đương 500mg Calci nguyên tố) 1.250mgHỗn dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Naplie 893110344200 Naproxen 500mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Becadom 893110285800 (cũ: VD-28777-18)Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lessenol extra Không kê đơn 893100201900 (cũ: VD-32760-19)Caffein 65mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Piracetam 800 893110202000 (cũ: VD-34080-20)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fentania 10 893110201100 (cũ: VD3-119-21)Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propandiol monohydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vesepan 110 893110135700 Dabigatran etexilate (dưới dạng mesylate) 110mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Efferoxen Không kê đơn 893100135800 Naproxen 250mgViên sủiViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Predni Ultra 20 893110136000 Prednisolon 20mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Predni Ultra 5 893110136100 Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Sealagan 500 Không kê đơn 893100136200 Paracetamol 500mgViên nén phân tánViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Tarvisol 893110152400 Dexamethason 1mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Napxen 893110162400 Naproxen 375mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Avarus Không kê đơn 893100086500 Acetylcystein 600mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Enlirefox 4 893110086600 Lornoxicam 4mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lessenol kid 80 Không kê đơn 893100065200 (cũ: VD-18902-13)80mg AcetaminophenThuốc bột góiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Ecaxan Không kê đơn 893100012300 (cũ: VD-26062-17)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lessenol 500 Không kê đơn 893100012400 (cũ: VD-32759-19)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Formica 893110937024 Mỗi 10ml siro chứa: Ambroxol hydroclorid 15mg; Clenbuterol hydroclorid 0,01mgSirôViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Goldfran 893110937124 Mỗi 30 ml dung dịch uống có chứa: Betamethason 0,015gDung dịch uống nhỏ giọtViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Invidtus Không kê đơn 893100937224 Carbocistein 500mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Metavizol 480mg 893110947624 Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Metavizol 960mg 893110947724 Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Calefer Không kê đơn 893100954624 Calci carbonat 2500mg (tương đương Calci nguyên tố 1000mg)Viên sủiViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Morif 7,5mg 893110873724 (cũ: VD-26064-17)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Morif 15mg 893110873624 (cũ: VD-26063-17)Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lerfozi 50 893110873524 (cũ: VD3-121-21)Trazodone hydrochloride 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Enlie Paracetamol Không kê đơn 893100800524 (cũ: VD-26065-17)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vitamin C 500mg 893110843624 (cũ: VD-25090-16)Acid ascorbic 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dexamethason 893110843524 (cũ: VD-28779-18)Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Potazamine Không kê đơn 893100800624 (cũ: VD-31514-19)Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Piracetam 400 893110654324 (cũ: VD-28781-18)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bromhexin Không kê đơn 893100654024 (cũ: VD-30227-18)Bromhexin hydroclorid 8mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lessenol 325 Không kê đơn 893100654124 (cũ: VD-28780-18)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Robestatine 893110654224 (cũ: VD-29624-18)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 10,4mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Beroxib 893110653924 (cũ: VD-29621-18)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Alpha chymotrypsine 893110626124 (cũ: VD-14647-11)Alpha chymotrypsine 4,2mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Becacold - E Không kê đơn 893100584524 (cũ: VD-18900-13)Acetaminophen 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin HCl 5mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Beclozine 25 893110584624 (cũ: VD-18186-13)Clozapine 25mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Betamethason 0,5mg 893110584724 (cũ: VD-22735-15)Betamethason 0,5mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lessenol Kid 150 Không kê đơn 893100584924 (cũ: VD-18677-13)Acetaminophen 150mgThuốc bột góiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Enlie Tofluxine 893110626324 (cũ: VD-25087-16)Dextromethorphan hydrobromid 5mg; Terpin hydrat 100mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Magnesium B6 893110585024 (cũ: VD-26671-17)Magnesium lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Enlie Dexamethason 893110626224 (cũ: VD-27696-17)Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mgViên nén màu kemViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Clazidyne Không kê đơn 893100584824 (cũ: VD-26670-17)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Becalim 893110584324 (cũ: VD-33284-19)Ciprofibrat 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Miloxcam 15 ODT 893110582824 Meloxicam 15mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Becacipro 893115477524 (cũ: VD-26061-17)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lincomycin 500mg 893110427124 (cũ: VD-31038-18)Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Becamlodin 893110427024 (cũ: VD-31037-18)Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 5mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bromhexin 4 Không kê đơn 893100477624 (cũ: VD-31510-19)Bromhexin hydroclorid 4mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Descallerg Không kê đơn 893100378524 (cũ: VD-31512-19)Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Clorpheniramin Không kê đơn 893100378424 (cũ: VD-31511-19)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Becacold-S Không kê đơn 893100333124 (cũ: VD-18901-13)Acetaminophen 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg; Phenylephrin HCl 10mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Becaspira 3.0 M.I.U 893110308324 (cũ: VD-28778-18)Spiramycin 3 MIUViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Eladim 893110262624 Erdostein 300mgViên nang cứngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Genituk Không kê đơn 893100262724 Acetylcystein 600mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vesepan 75 893110262824 Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 75mgViên nang cứngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Abzodims 893110243624 Bismuth tripotassium dicitrate (tương đương Bismuth trioxid 120mg) 300mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Gimtafort 893110243724 Hydrocortison 10mgViên nénViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mixesen 893110243824 Linezolid 600mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Vesepan 150 893110224524 Dabigatran etexilate (dưới dạng dabigatran etexilate mesilate) 150mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Natcorig Không kê đơn 893100111924 Docusat natri 100mgViên nénViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Ditovas 40 893110043324 Duloxetin (dưới dạng pellet duloxetin hydroclorid bao tan trong ruột) 40mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Fexofenadin 180 Không kê đơn 893100023524 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Gabsol 893110027824 Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1.100mgViên nang cứngViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Gabsol 893110027924 Omeprazol 40mg; Natri bicarbonat 1.100mgViên nang cứngViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Levox-S 893115036524 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate 512,46mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Becacyte 893114465323 (cũ: VD3-80-20)Valganciclovir (dưới dạng Valganciclovir hydroclorid) 450mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Reosorbin 893110448123 Rebamipide 100mgThuốc cốmViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Zemfuva 893110448223 Tiemonium methylsulfat 50mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Pyomezol 893110266823 (cũ: VD-28782-18)Omeprazole (dưới dạng Omeprazole pellet 8.5%) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Captopril 893110266623 (cũ: VD-29622-18)Captopril 25mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ibuprofen 400 Không kê đơn 893100266723 (cũ: VD-29623-18)Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Forbaz 893110211523 Finasteride 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ofemil 20mg/1.1g 893110211623 Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1100mg Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1100mgViên nang cứngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ofemil 40mg/1.1g 893110211723 Omeprazol 40mg, Natri bicarbonat 1100mg Omeprazol 40mg, Natri bicarbonat 1100mgViên nang cứngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Klatu 893110148123 Mỗi gói chứa: Kali citrat (dưới dạng kali citrat monohydrat) 3000mg 3000mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Perfuzic 893110148223 Acid thioctic (alpha-lipoic acid) 600mg 600mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Entopride 893110148323 Itoprid hydroclorid 50mg 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Kadfer Không kê đơn 893100171123 Dequalinium chloride 0,25mg 0,25mgViên nénViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Buvamed 400 893110004223 Dexibuprofen 400mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Bridotyl VD-36113-22 Hydroxy chloroquin sulphat 200mg 200mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Paracetamol VD-24081-16 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Natusmine VD-35774-22 Dimenhydrinat 50mg 50mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
DN-Aceno 1 VD-35872-22 Acenocoumarol 1mg 1mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
DN-Aceno 4 VD-35873-22 Acenocoumarol 4mg 4mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Datviron VD-35647-22 Benfotiamin 150mgViên nén bao đườngViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Cinnarizin 25mg VD-35648-22 Cinnarizin 25 mgViên nénViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Propranolol 40 VD-35649-22 Propranolol hydrochlorid 40mgViên nénViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Flecain VD-35693-22 Fluvoxamin maleat 100mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Golmined VD-35619-22 Dequalinium clorid 10 mg 10 mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027
Vitamin B6 VD-35570-22 Pyridoxin hydroclorid 250mg 250mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Becamagne VD-35531-21 Mỗi gói chứa: Magnesi lactat dihydrat 186mg; Magnesi pidolat 936mg; Pyridoxin hydroclorid 10mg 186mg, 936mg, 10mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam05/12/2021 Đến 05/12/2026
Becatrim VD-34625-20 Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg 400 mg, 80 mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/12/2020Không ghi
Diropam VD-34626-20 Tofisopam 50mg 50mgViên nénViệt Nam20/12/2020Không ghi
Pridora VD-34627-20 Ticagrelor 90mg 90mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Không ghi
Becatec VD-34081-20 Cetirizin hydroclorid 10 mg 10 mgSiro khôViệt Nam14/06/2020Không ghi
Methionin 250mg 893110933024 (cũ: VD-25086-16)Methionin 250mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024Hết hạn
Dexamethason 893110864324 (cũ: VD-27697-17)Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mgViên nénViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100864424 (cũ: VD-26672-17)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024Hết hạn
Vitamin C 500mg 893110641324 (cũ: VD-25088-16)Acid ascorbic 500mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024Hết hạn
Besdinir 893114170223 Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrate) 1mg 1mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023Hết hạn
Bazepdin ODT 893110174323 Bilastin 10mg 10mgViên nén phân tánViệt Nam02/07/2023Hết hạn
Enladold Không kê đơn 893100005523 Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg 325mg, 2mgThuốc bột uốngViệt Nam26/02/2023Hết hạn
Fexofenadin 120 VD-35292-21 Fexofenadin hydroclorid 120mg 120mgViên nén bao phimViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Vitamin PP VD-35293-21 Niacinamid 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Rustifim VD-34979-21 Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 10mg 10mgViên nénViệt Nam02/06/2021Hết hạn
Amerisen VD-34927-21 Otilonium bromid 40mgViên nén bao phimViệt Nam23/02/2021Hết hạn
Vitamin C 500mg VD-25089-16 Acid ascorbic (vitamin C) 500mgViên nang cứng (cam - tím)Việt Nam04/09/2016Hết hạn
Diosmectit 3g VD-19266-13 Diosmectit 3gThuốc bột uốngViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Bedotril VD-15080-11 Racecadotril 100mgViệt Nam11/07/2011Hết hạn
Piracetam 800 VD-14908-11 Piracetam 800mgViệt Nam09/06/2011Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP533/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP195/GCN-QLDCục Quản lý Dược01/11/2028

Phạm vi chứng nhận theo giấy 533/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.3. Viên nhai
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.9. Thuốc dạng bán rắn
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 195/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.9. Thuốc dạng bán rắn
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Flavoxat hydroclorid AMI LIFESCIENCES PVT. LTD.Ấn ĐộBP phiên bản hiện hànhFASTOXIM®15/06/2031
Diacerein  RAKSHIT DRUGS PVT LTDẤn ĐộEP hiện hànhCEMYDUC15/06/2031
Dequalinium chloride  LEBSASpainEP 11.0KADFER COOL15/06/2031
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium)<div><br></div> Solara Active Pharma Sciences LimitedẤn ĐộTCCSENLIPITA 215/06/2031
Ambroxol hydroclorid Hema Pharmaceuticals Pvt. Ltd.INDIABP 2024Seabro09/03/2031
Diosmin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11Defaeco09/03/2031
Diosmin Benepure Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11Defaeco09/03/2031
Lovastatin STERLING BIOTECH LIMITED.INDIAUSP/ TC NSXEgenus 2009/03/2031
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) Hetero Drugs Limited, Unit-IVẤn ĐộUSP hiện hànhSildenafil 5002/12/2030
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) Hetero Drugs Limited, Unit-IVẤn ĐộUSP hiện hànhSildenafil 10002/12/2030
Acid ascorbic (Vitamin C) Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd.CHINAEPSalobra02/12/2030
Dapagliflozin (<i>dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate</i>) ZCL CHEMICALS LIMITEDẤn ĐộIn houseFentania 502/12/2030
Etoricoxib METROCHEM API PRIVATE LIMITEDẤn ĐộIn-houseEroxib 12002/12/2030
Terazosin (dưới dạng Terazosin hydrochloride dihydrate) CTX LIFESCIENCES PVT. LTDẤn ĐộUSP 2024Pocgato 114/08/2030
Orphenadrin citrat Nortec Química S.A.BrazilEP 11.0Metipas 45002/06/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2024Enlipain Plus02/06/2030
Ibuprofen Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIAUSP 2024Enlipain Plus02/06/2030
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd.INDIAUSP 2024Enlipain Plus02/06/2030
<p>Nicotine (dưới dạng Nicotine polacrilex 18%)</p> NICOBRAND LIMITED (Unit 1)United KingdomUSP 42/EP 9.0 + NSXIdlag-N02/06/2030
Paracetamol Anhui BBCA LiKang Pharmaceutical CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Metipas 45002/06/2030
Macrogol 4000 Clariant Produkte (Deutschland) GmbHĐứcEP 11.0Marpiva13/03/2030
Solifenacin succinat SMS Pharmaceuticals Ltd. (Unit-VII)Ấn ĐộEP hiện hànhSolindago oral suspension13/03/2030
Magaldrat SPI Pharma, Inc.Hoa KỳUSP 2021Magaldrat13/03/2030
Rifaximin Optimus Drugs Pvt LimitedẤn ĐộEP 9.0Lifagena13/03/2030
Ursodeoxycholic acid&nbsp; Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hành + NSXMiticyst 40013/03/2030
Nomegestrol acetat NEWCHEM S.P.AÝEP 10.0Quileva13/03/2030
Betamethason Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 10Lecogis13/03/2030
Mosaprid citrat SYMED LABS LIMITED (Unit –II)Ấn ĐộTiêu chuẩn nhà sản xuấtAudomic13/03/2030
Dexclorpheniramin maleat Nivedita Chemicals Pvt. India.Ấn ĐộUSP 2023Lecogis13/03/2030
Calci carbonat<div> SUDEEP PHARMA PVT. LTD.Ấn ĐộEP 11Growlie19/12/2029
Naproxen Divi’s Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2023Naplie19/12/2029
<p>Prednisolon</p> Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhPredni Ultra 2021/11/2029
Naproxen Divi’s Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2024Napxen21/11/2029
Dexamethason Zhejiang Xianju Pharmaceutical co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 43Tarvisol21/11/2029
Naproxen Divi's Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 42Efferoxen21/11/2029
Prednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhPredni Ultra 521/11/2029
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSPAvarus31/10/2029
Lornoxicam Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộTC NSXEnlirefox 431/10/2029
Betamethason SICOR Società Italiana Corticosteroidi s.r.l.ÝEP hiện hành + TCCSGoldfran15/09/2029
Clenbuterol hydroclorid Vamsi Labs Ltd.Ấn ĐộEP hiện hànhFormica15/09/2029
Ambroxol hydroclorid Hema Pharmaceuticals Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP hiện hànhFormica15/09/2029
Carbocistein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEPInvidtus15/09/2029
Calci carbonat <div>(tương đương Calci nguyên tố) </div><div><br></div> SUDEEP PHARMA PVT. LTD.Ấn ĐộEP 10.0Calefer15/09/2029
Meloxicam Alcon Biosciences Private LimitedẤn ĐộBP hiện hành + NSXMiloxcam 15 ODT01/07/2029
Erdostein Reine LifescienceẤn ĐộTiêu chuẩn nhà sản xuấtEladim05/05/2029
Dabigatran etexilate (dưới dạng mesilate) SVK LABORATORIES PVT LTDẤn ĐộTCCSVesepan 7505/05/2029
Acetylcystein WUHAN GRAND HOYO., LTDCHINAUSP 41Genituk05/05/2029
Bismuth tripotassium dicitrate (tương đương Bismuth trioxid 120,0 mg)<div><br></div> 5N Plus Luebeck GmbHĐứcTCCSAbzodims28/03/2029
Linezolid OPTIMUS DRUGS PVT LIMITEDẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhMixesen28/03/2029
Hydrocortison CURIA SPAIN S.A.UTây Ban NhaEP hiện hành/USP hiện hànhGimtafort28/03/2029
Hydrocortison HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhGimtafort28/03/2029
Dabigatran etexilate (dưới dạng dabigatran etexilate mesilate) SVK LABORATORIES PVT LTDẤn ĐộTCCSVesepan 15020/03/2029
Natri docusat Cytec Industries Inc. (a member of the Solvay group)Hoa KỳUSP 41Natcorig31/01/2029
Duloxetin<div>(<i>dưới dạng Pellet Duloxetin hydroclorid bao tan trong ruột</i>)</div><div><div><br></div></div> Dasan Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn QuốcTiêu chuẩn nhà sản xuấtDitovas 4030/01/2029
Natri bicarbonat CIECH Soda PolskaBa LanEP9.0Gabsol29/01/2029
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate 512,46mg) 500mg Kiểm soát đặc biệtZhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42Levox-S29/01/2029
Omeprazol Metrochem API Private LimitedẤn ĐộUSP42Gabsol29/01/2029
Omeprazol Metrochem API Private LimitedẤn ĐộUSP 42Gabsol29/01/2029
Natri bicarbonat CIECH Soda PolskaBa LanEP 9.0Gabsol29/01/2029
Fexofenadin Hydrocloric VASUDHA PHARMA CHEM LIMITEDẤn ĐộUSP 42Fexofenadin 18029/01/2029
Tiemonium methylsulfat CENTAUR PHARMACEUTICALS PVT. LTD.INDIAIn houseZemfuva07/11/2028
Valganciclovir hydroclorid Kiểm soát đặc biệtApitoria Pharma Private Limited, Unit –IVINDIAUSP 2021Becacyte07/11/2028
Rebamipide JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAJP phiên bản hiện hànhReosorbin07/11/2028
Finasteride SWATI SPENTOSE PVT. LTD.INDIAEP 9.0Forbaz23/08/2028
Finasteride SWATI SPENTOSE PVT. LTD.Ấn ĐộEP9.0Forbaz23/08/2028
Kali citrat monohydrat HUNAN HUARI PHARMACEUTICAL CO.LTDCHINAUSP 42Klatu02/07/2028
Dequalinium Chloride LABORATORIOS ESPINOS Y BOFILL SA (LEBSA)SpainEP 10.0Kadfer02/07/2028
Itoprid hydroclorid Ami Lifesciences private LimitedINDIANhà sản xuấtEntopride02/07/2028
Acid thioctic (alpha-lipoic acid) Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 43Perfuzic02/07/2028
Hydroxy cloroquin sulphat SCI Pharmtech, Inc., Taoyuan plantTaiwanUSP 41Bridotyl29/12/2027
Dimenhydrinat S.S. PHARMACHEMINDIABP 2018Natusmine25/09/2027
Cinnarizin RL Fine Chem Pvt. Ltd.INDIAEP 9.0Cinnarizin 25mg22/06/2027
Propranolol hydrochlorid Chang Zhou Tianhua Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0Propranolol 4022/06/2027
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LTDCHINABP 2019Vitamin B619/04/2027
Magnesium pidolat Organotechnie S.A.SFranceEP 9.0Becamagne05/12/2026
Pyridoxin hydroclorid DSM Vitamins (Shanghai) Ltd.CHINAEP 9.0/USP 40Becamagne05/12/2026
Bilastin SYMED LABS LIMITEDINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtBazepdin ODT02/07/2026
Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệtAUROBINDO PHARMA LIMITED, UNIT-VIIIINDIAUSP 41Ennesvir02/07/2026
Rupatadin fumarat Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAEP 10.0Rustifim02/06/2026
Lansoprazol pellet 8,5% Smilax Laboratories LimitedINDIATC NSXLansoprazole02/06/2026
Trazodone hydrochloride Piramal Enterprises LimitedINDIABP 2017Lerfozi 10031/05/2026
Bilastin SYMED LABS LIMITED (UNIT-I)INDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtBazepdin24/05/2026
Clorpheniramin maleat Supriya Lifescience Ltd.INDIABP 2020Enladold26/02/2026
Paracetamol Anqiu Luan Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2020Enladold26/02/2026
Otilonium bromid KHANDELWAL LABORATORIES PVT.LTD. (705016)INDIATC NSXamerisen23/02/2026
Tofisopam SYMED LABS LIMITED (UNIT-I)INDIATC NSXDiropam20/12/2025
Ticagrelor Glenmark Life Sciences Limited.INDIATC NSXPridora20/12/2025
Sulfamethoxazol Virchow Laboratories Limited.INDIABP hiện hànhBecatrim20/12/2025
Trimethoprim Andhra Organics Limited.INDIABP hiện hànhBecatrim20/12/2025
Cetirizin hydroclorid Supriya Lifescience Ltd.INDIAEP 9.0Becatec14/06/2025
Trazodone hydrochloride Piramal Pharma LimitedINDIABP 2017Lerfozi 5002/06/2024
Dapagliflozin propanediol monohydrat ZCL chemicals limitedINDIAIn houseFentania 1002/06/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược Enlie đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 156 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược Enlie. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược Enlie xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.