Công ty Cổ phần Dược Enlie có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 85 thuốc; sản xuất 156 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 13 |
| 2025 | 30 |
| 2024 | 72 |
| 2023 | 17 |
| 2022 | 11 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 4 |
| 2016 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2011 | 2 |
Toàn bộ 156 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ENLIE CETIRIZIN Không kê đơn | 893100145026 (cũ: VD-22736-15) | Cetirizin dihydroclorid 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Enlie Prednison 5 mg | 893110144926 (cũ: VD-22738-15) | Prednison 5mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Dextromethorphan HBr 5mg - Terpin hydrat 100mg | 893110179926 (cũ: VD-26673-17) | Dextromethorphan HBr 5 mg, Terpin hydrat 100 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Lerfozi 100 | 893110134823 | Trazodone hydrochloride 100 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| FASTOXIM® | 893110087226 | Flavoxat hydroclorid 100 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ENLIPITA 2 | 893110087626 | Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium 2,096mg) 2 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| KADFER COOL Không kê đơn | 893100096726 | Dequalinium chloride 0,25 mg | Viên ngậm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| CAGOPAZ | 893112097626 | Carisoprodol 350 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| CEMYDUC | 893110124526 | Diacerein 50 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Defaeco | 893110008226 | Diosmin 600mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Egenus 20 | 893110008326 | Lovastatin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Enlihistin | 893110008426 | Betahistin dihydroclorid 8mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Seabro Không kê đơn | 893100008826 | Ambroxol hydroclorid 200mg | Viên ngậm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Prednison 5 mg | 893110493125 (cũ: VD-22739-15) | Prednison 5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Fentania 5 | 893110455225 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Entifen | 893110455325 | Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarate 1,38mg) 1mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Eroxib 120 | 893110455425 | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Salobra | 893110455525 | Acid ascorbic (Vitamin C) 1000mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sildenafil 100 | 893110455625 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate 140,48mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sildenafil 50 | 893110455725 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate 70,24mg) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Enlie Betamethason 0,5mg | 893110358025 (cũ: VD-22734-15) | Betamethason 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100357925 (cũ: VD-22737-15) | Cetirizin dihydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Enlie Methionin 250mg | 893110362325 (cũ: VD-24080-16) | Methionin 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Methionin 250mg | 893110362425 (cũ: VD-25085-16) | Methionin 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Paracetamol 500mg Không kê đơn | 893100358125 (cũ: VD-31513-19) | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Abidal | 893110362225 (cũ: VD-8393-09) | Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Pocgato 1 | 893110375625 | Terazosin (dưới dạng Terazosin hydrochloride dihydrate 1,187mg) 1mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lamivudin | 893110220725 (cũ: VD-15082-11) | Lamivudin 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Metipas 450 | 893110229725 | Orphenadrin citrat 35mg; Paracetamol 450mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Enlipain Plus Không kê đơn | 893100230025 | Ibuprofen 150mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Idlag-N | 893110245625 | Nicotine (dưới dạng Nicotine polacrilex 18% 11,11mg) 2mg | Viên gum nhai | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Metrospiral | 893115128525 (cũ: VD-27698-17) | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Branchamine | 893110158625 (cũ: VD-34552-20) | L - Histidine hydrochloride hydrate 216,2mg; L - Isoleucine 203,9mg; L - Leucine 320,3mg; L - Lysine hydrochloride 291mg; L - Methionine 320,3mg; L - Phenylalanine 320,3mg; L - Threonine 145,7mg; L - trytophan 72,9mg; L - Valine 233mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bedotril | 893110162525 (cũ: VD3-148-21) | Racecadotril 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Audomic | 893110051425 | Mosaprid citrat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lifagena | 893110051525 | Rifaximin 550mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Magaldrat Không kê đơn | 893100051625 | Magaldrat 800mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Marpiva Không kê đơn | 893100051725 | Macrogol 4000 10gam | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Quileva | 893110051825 | Nomegestrol acetat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Solindago oral suspension | 893110051925 | Solifenacin succinat 1mg/ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Seatine 20 Không kê đơn | 893100053625 | Cetirizin dihydroclorid 20mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lecogis | 893110106425 | Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg | Siro thuốc | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Miticyst 400 | 893110118425 | Ursodeoxycholic acid 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Growlie Không kê đơn | 893100344100 | Mỗi 5ml chứa: Calci carbonat (tương đương 500mg Calci nguyên tố) 1.250mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Naplie | 893110344200 | Naproxen 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Becadom | 893110285800 (cũ: VD-28777-18) | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Lessenol extra Không kê đơn | 893100201900 (cũ: VD-32760-19) | Caffein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Piracetam 800 | 893110202000 (cũ: VD-34080-20) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fentania 10 | 893110201100 (cũ: VD3-119-21) | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propandiol monohydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vesepan 110 | 893110135700 | Dabigatran etexilate (dưới dạng mesylate) 110mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Efferoxen Không kê đơn | 893100135800 | Naproxen 250mg | Viên sủi | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Predni Ultra 20 | 893110136000 | Prednisolon 20mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Predni Ultra 5 | 893110136100 | Prednisolon 5mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Sealagan 500 Không kê đơn | 893100136200 | Paracetamol 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Tarvisol | 893110152400 | Dexamethason 1mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Napxen | 893110162400 | Naproxen 375mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Avarus Không kê đơn | 893100086500 | Acetylcystein 600mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Enlirefox 4 | 893110086600 | Lornoxicam 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Lessenol kid 80 Không kê đơn | 893100065200 (cũ: VD-18902-13) | 80mg Acetaminophen | Thuốc bột gói | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Ecaxan Không kê đơn | 893100012300 (cũ: VD-26062-17) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Lessenol 500 Không kê đơn | 893100012400 (cũ: VD-32759-19) | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Formica | 893110937024 | Mỗi 10ml siro chứa: Ambroxol hydroclorid 15mg; Clenbuterol hydroclorid 0,01mg | Sirô | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Goldfran | 893110937124 | Mỗi 30 ml dung dịch uống có chứa: Betamethason 0,015g | Dung dịch uống nhỏ giọt | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Invidtus Không kê đơn | 893100937224 | Carbocistein 500mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Metavizol 480mg | 893110947624 | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Metavizol 960mg | 893110947724 | Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Calefer Không kê đơn | 893100954624 | Calci carbonat 2500mg (tương đương Calci nguyên tố 1000mg) | Viên sủi | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Morif 7,5mg | 893110873724 (cũ: VD-26064-17) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Morif 15mg | 893110873624 (cũ: VD-26063-17) | Meloxicam 15mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lerfozi 50 | 893110873524 (cũ: VD3-121-21) | Trazodone hydrochloride 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Enlie Paracetamol Không kê đơn | 893100800524 (cũ: VD-26065-17) | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Vitamin C 500mg | 893110843624 (cũ: VD-25090-16) | Acid ascorbic 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Dexamethason | 893110843524 (cũ: VD-28779-18) | Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Potazamine Không kê đơn | 893100800624 (cũ: VD-31514-19) | Dexclorpheniramin maleat 2mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Piracetam 400 | 893110654324 (cũ: VD-28781-18) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Bromhexin Không kê đơn | 893100654024 (cũ: VD-30227-18) | Bromhexin hydroclorid 8mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Lessenol 325 Không kê đơn | 893100654124 (cũ: VD-28780-18) | Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Robestatine | 893110654224 (cũ: VD-29624-18) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 10,4mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Beroxib | 893110653924 (cũ: VD-29621-18) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Alpha chymotrypsine | 893110626124 (cũ: VD-14647-11) | Alpha chymotrypsine 4,2mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Becacold - E Không kê đơn | 893100584524 (cũ: VD-18900-13) | Acetaminophen 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin HCl 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Beclozine 25 | 893110584624 (cũ: VD-18186-13) | Clozapine 25mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Betamethason 0,5mg | 893110584724 (cũ: VD-22735-15) | Betamethason 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Lessenol Kid 150 Không kê đơn | 893100584924 (cũ: VD-18677-13) | Acetaminophen 150mg | Thuốc bột gói | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Enlie Tofluxine | 893110626324 (cũ: VD-25087-16) | Dextromethorphan hydrobromid 5mg; Terpin hydrat 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Magnesium B6 | 893110585024 (cũ: VD-26671-17) | Magnesium lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin HCl 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Enlie Dexamethason | 893110626224 (cũ: VD-27696-17) | Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg | Viên nén màu kem | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Clazidyne Không kê đơn | 893100584824 (cũ: VD-26670-17) | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Becalim | 893110584324 (cũ: VD-33284-19) | Ciprofibrat 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Miloxcam 15 ODT | 893110582824 | Meloxicam 15mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Becacipro | 893115477524 (cũ: VD-26061-17) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lincomycin 500mg | 893110427124 (cũ: VD-31038-18) | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Becamlodin | 893110427024 (cũ: VD-31037-18) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bromhexin 4 Không kê đơn | 893100477624 (cũ: VD-31510-19) | Bromhexin hydroclorid 4mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Descallerg Không kê đơn | 893100378524 (cũ: VD-31512-19) | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Clorpheniramin Không kê đơn | 893100378424 (cũ: VD-31511-19) | Clorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Becacold-S Không kê đơn | 893100333124 (cũ: VD-18901-13) | Acetaminophen 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg; Phenylephrin HCl 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Becaspira 3.0 M.I.U | 893110308324 (cũ: VD-28778-18) | Spiramycin 3 MIU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Eladim | 893110262624 | Erdostein 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Genituk Không kê đơn | 893100262724 | Acetylcystein 600mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Vesepan 75 | 893110262824 | Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Abzodims | 893110243624 | Bismuth tripotassium dicitrate (tương đương Bismuth trioxid 120mg) 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Gimtafort | 893110243724 | Hydrocortison 10mg | Viên nén | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Mixesen | 893110243824 | Linezolid 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Vesepan 150 | 893110224524 | Dabigatran etexilate (dưới dạng dabigatran etexilate mesilate) 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Natcorig Không kê đơn | 893100111924 | Docusat natri 100mg | Viên nén | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Ditovas 40 | 893110043324 | Duloxetin (dưới dạng pellet duloxetin hydroclorid bao tan trong ruột) 40mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Fexofenadin 180 Không kê đơn | 893100023524 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Gabsol | 893110027824 | Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1.100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Gabsol | 893110027924 | Omeprazol 40mg; Natri bicarbonat 1.100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Levox-S | 893115036524 | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate 512,46mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Becacyte | 893114465323 (cũ: VD3-80-20) | Valganciclovir (dưới dạng Valganciclovir hydroclorid) 450mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Reosorbin | 893110448123 | Rebamipide 100mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Zemfuva | 893110448223 | Tiemonium methylsulfat 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Pyomezol | 893110266823 (cũ: VD-28782-18) | Omeprazole (dưới dạng Omeprazole pellet 8.5%) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Captopril | 893110266623 (cũ: VD-29622-18) | Captopril 25mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ibuprofen 400 Không kê đơn | 893100266723 (cũ: VD-29623-18) | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Forbaz | 893110211523 | Finasteride 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ofemil 20mg/1.1g | 893110211623 | Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1100mg Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ofemil 40mg/1.1g | 893110211723 | Omeprazol 40mg, Natri bicarbonat 1100mg Omeprazol 40mg, Natri bicarbonat 1100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Klatu | 893110148123 | Mỗi gói chứa: Kali citrat (dưới dạng kali citrat monohydrat) 3000mg 3000mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Perfuzic | 893110148223 | Acid thioctic (alpha-lipoic acid) 600mg 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Entopride | 893110148323 | Itoprid hydroclorid 50mg 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Kadfer Không kê đơn | 893100171123 | Dequalinium chloride 0,25mg 0,25mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Buvamed 400 | 893110004223 | Dexibuprofen 400mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Bridotyl | VD-36113-22 | Hydroxy chloroquin sulphat 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Paracetamol | VD-24081-16 | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Natusmine | VD-35774-22 | Dimenhydrinat 50mg 50mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| DN-Aceno 1 | VD-35872-22 | Acenocoumarol 1mg 1mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| DN-Aceno 4 | VD-35873-22 | Acenocoumarol 4mg 4mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Datviron | VD-35647-22 | Benfotiamin 150mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Cinnarizin 25mg | VD-35648-22 | Cinnarizin 25 mg | Viên nén | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Propranolol 40 | VD-35649-22 | Propranolol hydrochlorid 40mg | Viên nén | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Flecain | VD-35693-22 | Fluvoxamin maleat 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Golmined | VD-35619-22 | Dequalinium clorid 10 mg 10 mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 27/04/2022 | Đến 27/04/2027 |
| Vitamin B6 | VD-35570-22 | Pyridoxin hydroclorid 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Becamagne | VD-35531-21 | Mỗi gói chứa: Magnesi lactat dihydrat 186mg; Magnesi pidolat 936mg; Pyridoxin hydroclorid 10mg 186mg, 936mg, 10mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 05/12/2021 | Đến 05/12/2026 |
| Becatrim | VD-34625-20 | Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg 400 mg, 80 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Diropam | VD-34626-20 | Tofisopam 50mg 50mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Pridora | VD-34627-20 | Ticagrelor 90mg 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Becatec | VD-34081-20 | Cetirizin hydroclorid 10 mg 10 mg | Siro khô | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Methionin 250mg | 893110933024 (cũ: VD-25086-16) | Methionin 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Dexamethason | 893110864324 (cũ: VD-27697-17) | Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Paracetamol 500mg Không kê đơn | 893100864424 (cũ: VD-26672-17) | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Vitamin C 500mg | 893110641324 (cũ: VD-25088-16) | Acid ascorbic 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Hết hạn |
| Besdinir | 893114170223 | Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrate) 1mg 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Hết hạn |
| Bazepdin ODT | 893110174323 | Bilastin 10mg 10mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 02/07/2023 | Hết hạn |
| Enladold Không kê đơn | 893100005523 | Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg 325mg, 2mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 26/02/2023 | Hết hạn |
| Fexofenadin 120 | VD-35292-21 | Fexofenadin hydroclorid 120mg 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Vitamin PP | VD-35293-21 | Niacinamid 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Rustifim | VD-34979-21 | Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 10mg 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Amerisen | VD-34927-21 | Otilonium bromid 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/02/2021 | Hết hạn |
| Vitamin C 500mg | VD-25089-16 | Acid ascorbic (vitamin C) 500mg | Viên nang cứng (cam - tím) | Việt Nam | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Diosmectit 3g | VD-19266-13 | Diosmectit 3g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Bedotril | VD-15080-11 | Racecadotril 100mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Piracetam 800 | VD-14908-11 | Piracetam 800mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 533/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 195/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 01/11/2028 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Flavoxat hydroclorid | AMI LIFESCIENCES PVT. LTD. | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | FASTOXIM® | 15/06/2031 |
| Diacerein | RAKSHIT DRUGS PVT LTD | Ấn Độ | EP hiện hành | CEMYDUC | 15/06/2031 |
| Dequalinium chloride | LEBSA | Spain | EP 11.0 | KADFER COOL | 15/06/2031 |
| Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium)<div><br></div> | Solara Active Pharma Sciences Limited | Ấn Độ | TCCS | ENLIPITA 2 | 15/06/2031 |
| Ambroxol hydroclorid | Hema Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2024 | Seabro | 09/03/2031 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11 | Defaeco | 09/03/2031 |
| Diosmin | Benepure Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11 | Defaeco | 09/03/2031 |
| Lovastatin | STERLING BIOTECH LIMITED. | INDIA | USP/ TC NSX | Egenus 20 | 09/03/2031 |
| Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) | Hetero Drugs Limited, Unit-IV | Ấn Độ | USP hiện hành | Sildenafil 50 | 02/12/2030 |
| Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) | Hetero Drugs Limited, Unit-IV | Ấn Độ | USP hiện hành | Sildenafil 100 | 02/12/2030 |
| Acid ascorbic (Vitamin C) | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | EP | Salobra | 02/12/2030 |
| Dapagliflozin (<i>dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate</i>) | ZCL CHEMICALS LIMITED | Ấn Độ | In house | Fentania 5 | 02/12/2030 |
| Etoricoxib | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | In-house | Eroxib 120 | 02/12/2030 |
| Terazosin (dưới dạng Terazosin hydrochloride dihydrate) | CTX LIFESCIENCES PVT. LTD | Ấn Độ | USP 2024 | Pocgato 1 | 14/08/2030 |
| Orphenadrin citrat | Nortec Química S.A. | Brazil | EP 11.0 | Metipas 450 | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2024 | Enlipain Plus | 02/06/2030 |
| Ibuprofen | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | USP 2024 | Enlipain Plus | 02/06/2030 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | USP 2024 | Enlipain Plus | 02/06/2030 |
| <p>Nicotine (dưới dạng Nicotine polacrilex 18%)</p> | NICOBRAND LIMITED (Unit 1) | United Kingdom | USP 42/EP 9.0 + NSX | Idlag-N | 02/06/2030 |
| Paracetamol | Anhui BBCA LiKang Pharmaceutical CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Metipas 450 | 02/06/2030 |
| Macrogol 4000 | Clariant Produkte (Deutschland) GmbH | Đức | EP 11.0 | Marpiva | 13/03/2030 |
| Solifenacin succinat | SMS Pharmaceuticals Ltd. (Unit-VII) | Ấn Độ | EP hiện hành | Solindago oral suspension | 13/03/2030 |
| Magaldrat | SPI Pharma, Inc. | Hoa Kỳ | USP 2021 | Magaldrat | 13/03/2030 |
| Rifaximin | Optimus Drugs Pvt Limited | Ấn Độ | EP 9.0 | Lifagena | 13/03/2030 |
| Ursodeoxycholic acid | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành + NSX | Miticyst 400 | 13/03/2030 |
| Nomegestrol acetat | NEWCHEM S.P.A | Ý | EP 10.0 | Quileva | 13/03/2030 |
| Betamethason | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 10 | Lecogis | 13/03/2030 |
| Mosaprid citrat | SYMED LABS LIMITED (Unit –II) | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Audomic | 13/03/2030 |
| Dexclorpheniramin maleat | Nivedita Chemicals Pvt. India. | Ấn Độ | USP 2023 | Lecogis | 13/03/2030 |
| Calci carbonat<div> | SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | EP 11 | Growlie | 19/12/2029 |
| Naproxen | Divi’s Laboratories Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Naplie | 19/12/2029 |
| <p>Prednisolon</p> | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Predni Ultra 20 | 21/11/2029 |
| Naproxen | Divi’s Laboratories Limited | Ấn Độ | USP 2024 | Napxen | 21/11/2029 |
| Dexamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical co., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Tarvisol | 21/11/2029 |
| Naproxen | Divi's Laboratories Limited | Ấn Độ | USP 42 | Efferoxen | 21/11/2029 |
| Prednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Predni Ultra 5 | 21/11/2029 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP | Avarus | 31/10/2029 |
| Lornoxicam | Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | TC NSX | Enlirefox 4 | 31/10/2029 |
| Betamethason | SICOR Società Italiana Corticosteroidi s.r.l. | Ý | EP hiện hành + TCCS | Goldfran | 15/09/2029 |
| Clenbuterol hydroclorid | Vamsi Labs Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành | Formica | 15/09/2029 |
| Ambroxol hydroclorid | Hema Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành | Formica | 15/09/2029 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP | Invidtus | 15/09/2029 |
| Calci carbonat <div>(tương đương Calci nguyên tố) </div><div><br></div> | SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | EP 10.0 | Calefer | 15/09/2029 |
| Meloxicam | Alcon Biosciences Private Limited | Ấn Độ | BP hiện hành + NSX | Miloxcam 15 ODT | 01/07/2029 |
| Erdostein | Reine Lifescience | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Eladim | 05/05/2029 |
| Dabigatran etexilate (dưới dạng mesilate) | SVK LABORATORIES PVT LTD | Ấn Độ | TCCS | Vesepan 75 | 05/05/2029 |
| Acetylcystein | WUHAN GRAND HOYO., LTD | CHINA | USP 41 | Genituk | 05/05/2029 |
| Bismuth tripotassium dicitrate (tương đương Bismuth trioxid 120,0 mg)<div><br></div> | 5N Plus Luebeck GmbH | Đức | TCCS | Abzodims | 28/03/2029 |
| Linezolid | OPTIMUS DRUGS PVT LIMITED | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Mixesen | 28/03/2029 |
| Hydrocortison | CURIA SPAIN S.A.U | Tây Ban Nha | EP hiện hành/USP hiện hành | Gimtafort | 28/03/2029 |
| Hydrocortison | HENAN LIHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Gimtafort | 28/03/2029 |
| Dabigatran etexilate (dưới dạng dabigatran etexilate mesilate) | SVK LABORATORIES PVT LTD | Ấn Độ | TCCS | Vesepan 150 | 20/03/2029 |
| Natri docusat | Cytec Industries Inc. (a member of the Solvay group) | Hoa Kỳ | USP 41 | Natcorig | 31/01/2029 |
| Duloxetin<div>(<i>dưới dạng Pellet Duloxetin hydroclorid bao tan trong ruột</i>)</div><div><div><br></div></div> | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Ditovas 40 | 30/01/2029 |
| Natri bicarbonat | CIECH Soda Polska | Ba Lan | EP9.0 | Gabsol | 29/01/2029 |
| Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate 512,46mg) 500mg Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Levox-S | 29/01/2029 |
| Omeprazol | Metrochem API Private Limited | Ấn Độ | USP42 | Gabsol | 29/01/2029 |
| Omeprazol | Metrochem API Private Limited | Ấn Độ | USP 42 | Gabsol | 29/01/2029 |
| Natri bicarbonat | CIECH Soda Polska | Ba Lan | EP 9.0 | Gabsol | 29/01/2029 |
| Fexofenadin Hydrocloric | VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED | Ấn Độ | USP 42 | Fexofenadin 180 | 29/01/2029 |
| Tiemonium methylsulfat | CENTAUR PHARMACEUTICALS PVT. LTD. | INDIA | In house | Zemfuva | 07/11/2028 |
| Valganciclovir hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Apitoria Pharma Private Limited, Unit –IV | INDIA | USP 2021 | Becacyte | 07/11/2028 |
| Rebamipide | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | JP phiên bản hiện hành | Reosorbin | 07/11/2028 |
| Finasteride | SWATI SPENTOSE PVT. LTD. | INDIA | EP 9.0 | Forbaz | 23/08/2028 |
| Finasteride | SWATI SPENTOSE PVT. LTD. | Ấn Độ | EP9.0 | Forbaz | 23/08/2028 |
| Kali citrat monohydrat | HUNAN HUARI PHARMACEUTICAL CO.LTD | CHINA | USP 42 | Klatu | 02/07/2028 |
| Dequalinium Chloride | LABORATORIOS ESPINOS Y BOFILL SA (LEBSA) | Spain | EP 10.0 | Kadfer | 02/07/2028 |
| Itoprid hydroclorid | Ami Lifesciences private Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Entopride | 02/07/2028 |
| Acid thioctic (alpha-lipoic acid) | Suzhou Fushilai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 43 | Perfuzic | 02/07/2028 |
| Hydroxy cloroquin sulphat | SCI Pharmtech, Inc., Taoyuan plant | Taiwan | USP 41 | Bridotyl | 29/12/2027 |
| Dimenhydrinat | S.S. PHARMACHEM | INDIA | BP 2018 | Natusmine | 25/09/2027 |
| Cinnarizin | RL Fine Chem Pvt. Ltd. | INDIA | EP 9.0 | Cinnarizin 25mg | 22/06/2027 |
| Propranolol hydrochlorid | Chang Zhou Tianhua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Propranolol 40 | 22/06/2027 |
| Pyridoxin hydroclorid | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LTD | CHINA | BP 2019 | Vitamin B6 | 19/04/2027 |
| Magnesium pidolat | Organotechnie S.A.S | France | EP 9.0 | Becamagne | 05/12/2026 |
| Pyridoxin hydroclorid | DSM Vitamins (Shanghai) Ltd. | CHINA | EP 9.0/USP 40 | Becamagne | 05/12/2026 |
| Bilastin | SYMED LABS LIMITED | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Bazepdin ODT | 02/07/2026 |
| Entecavir monohydrate Kiểm soát đặc biệt | AUROBINDO PHARMA LIMITED, UNIT-VIII | INDIA | USP 41 | Ennesvir | 02/07/2026 |
| Rupatadin fumarat | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 10.0 | Rustifim | 02/06/2026 |
| Lansoprazol pellet 8,5% | Smilax Laboratories Limited | INDIA | TC NSX | Lansoprazole | 02/06/2026 |
| Trazodone hydrochloride | Piramal Enterprises Limited | INDIA | BP 2017 | Lerfozi 100 | 31/05/2026 |
| Bilastin | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Bazepdin | 24/05/2026 |
| Clorpheniramin maleat | Supriya Lifescience Ltd. | INDIA | BP 2020 | Enladold | 26/02/2026 |
| Paracetamol | Anqiu Luan Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2020 | Enladold | 26/02/2026 |
| Otilonium bromid | KHANDELWAL LABORATORIES PVT.LTD. (705016) | INDIA | TC NSX | amerisen | 23/02/2026 |
| Tofisopam | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | INDIA | TC NSX | Diropam | 20/12/2025 |
| Ticagrelor | Glenmark Life Sciences Limited. | INDIA | TC NSX | Pridora | 20/12/2025 |
| Sulfamethoxazol | Virchow Laboratories Limited. | INDIA | BP hiện hành | Becatrim | 20/12/2025 |
| Trimethoprim | Andhra Organics Limited. | INDIA | BP hiện hành | Becatrim | 20/12/2025 |
| Cetirizin hydroclorid | Supriya Lifescience Ltd. | INDIA | EP 9.0 | Becatec | 14/06/2025 |
| Trazodone hydrochloride | Piramal Pharma Limited | INDIA | BP 2017 | Lerfozi 50 | 02/06/2024 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrat | ZCL chemicals limited | INDIA | In house | Fentania 10 | 02/06/2024 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.