Công ty TNHH DRP Inter có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 153 thuốc; sản xuất 157 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 11 |
| 2025 | 32 |
| 2024 | 21 |
| 2023 | 55 |
| 2022 | 38 |
Toàn bộ 157 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rydakaf 300 mg | 893110169123 | Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrate 306mg) 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Flolistim | 893110226423 | Dienogest 2 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fientalf 15 mg | 893110226523 | Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 20,205 mg) 15 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Fientalf 30 mg | 893110226623 | Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 40,41 mg) 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ronakym | 893110464823 | Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrate 102mg) 100 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Elifertil | 893110120126 | Clomiphene citrate 50mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg | 893110120226 | Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg, Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Soleban 50 | 893110120326 | Diclofenac kali 50mg/gói | Bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bredono | 893110134523 | Valsartan 102,8mg và sacubitril 97,2mg (Dưới dạng Sacubitril valsartan natri hydrate) 226,2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Surravo | 893110134623 | Valsartan 25,7mg và sacubitril 24,3mg (dưới dạng Sacubitril valsartan natri hydrate) 56,55mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| DRP-Empa | 893110018726 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Golmafir | 893114066223 | Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrate 1,06mg) 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Rafivyr | 893114066323 | Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrate 0,53mg) 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Xulrextif 1 mg | 893110066423 | Brexpiprazole 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Lumianto | 893110134723 | Valsartan 51,4mg và sacubitril 48,6mg (dưới dạng Sacubitril valsartan natri hydrate) 113,1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| DRP-Dapa 10 | 893110484025 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| DRP-Dapa 5 | 893110484125 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Triflogilse | 893110484225 | Rifaximin 550mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Brydalvif | 893110394525 | Tenofovir alafenamide (dưới dạng tenofovir alafenamide fumarate) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Renoamin | 893110394625 | 1 gói thuốc chứa: L - Histidine hydrochloride monohydrate 216,2mg; L - Isoleucine 203,9mg; L - Leucine 320,3mg; L - Lysine hydrochloride 291mg; L - Methionine 320,3mg; L - Phenylalanine 320,3mg; L - Threonine 145,7mg; L - Tryptophan 72,9mg; L - Valine 233mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Empagliflozin 10 mg | 893110217125 (cũ: VD3-194-22) | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ronaline 25 mg | 893110217425 (cũ: VD3-195-22) | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Xulrextif 0,5 mg | 893110225125 (cũ: VD3-196-22) | Brexpiprazole 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Xulrextif 2 mg | 893110225225 (cũ: VD3-197-22) | Brexpiprazole 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Infabuten | 893110217225 (cũ: VD3-204-22) | Bilastine 20mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nabuvail | 893110217325 (cũ: VD3-205-22) | Bilastine 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ticvano 15 mg | 893110224925 (cũ: VD3-206-22) | Tolvaptan 15mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Ticvano 30 mg | 893110225025 (cũ: VD3-207-22) | Tolvaptan 30mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Trolyxole | 893110280725 | Pramipexole 0,18mg (dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate) 0,25mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Trudebis 1200 | 893110280825 | Piracetam 1200mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg | 893110280925 | Metformin hydroclorid 1000mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Amloperin 2.5 mg/3.5 mg | 893110106625 | Amlodipine 2,5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 3,4675mg); Perindopril arginine 3,5mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 3,605mg) | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Amloperin 5 mg/7 mg | 893110106725 | Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg); Perindopril arginine 7mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 7,21mg) | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Bativiv Không kê đơn | 893100106825 | Bismuth subsalicylate 262mg | Viên nhai | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Duobevit Không kê đơn | 893100106925 | Pyridoxine hydrochloride 150mg; Thiamine mononitrate 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Dydrogesterone 10 mg | 893110107025 | Dydrogesterone 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Liziclone | 893110107125 | Dydrogesterone 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Perisamlor 10 mg/10 mg | 893110107225 | Amlodipine 10mg (dưới dạng Amlodipine besylate 13,87mg); Perindopril arginine 10mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 10,3mg) | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Perisamlor 10 mg/5 mg | 893110107325 | Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg); Perindopril arginine 10mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 10,3mg) | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Perisamlor 5 mg/10 mg | 893110107425 | Amlodipine 10mg (dưới dạng Amlodipine besylate 13,87mg); Perindopril arginine 5mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 5,15mg) | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Plazinide | 893110107525 | Hydrochlorothiazide 6,25mg; Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Yacapen XR 50 mg/1000 mg | 893110107625 | Metformin HCl 1000mg; Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương 50mg Sitagliptin) 64,25mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Perisamlor 5 mg/5 mg | 893110158900 | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg; Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Tofipam | 893110159000 | Tofisopam 50mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| TP Roitin Plus Không kê đơn | 893100159100 | Niacinamide 20mg; Pyridoxine hydrochloride 2mg; Riboflavin 2mg; Thiamine mononitrate 4,85mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Xyvolef 25 mg | 893110159300 | Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 31,9mg) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Trudebis 2400 | 893110113900 | gói 5100mg chứa: Piracetam 2400mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Solvyne | 893110119100 | Ivabradine (dưới dạng ivabradine HCl 2,695mg) 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2027 |
| Xyvolef 50 mg | 893110119200 | Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 63,8mg) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2027 |
| Narisom | 893110753824 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Firvomef 25/100 mg | 893110293424 | Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate 27mg) 25mg; Levodopa 100mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Firvomef 25/250 mg | 893110293524 | Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate 27mg) 25mg; Levodopa 250mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| GliVT 5 | 893110293624 | Glipizide 5mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Versiate 16 | 893110293724 | Betahistine dihydrochloride 16mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Yacapen XR 100mg/1000mg | 893110293824 | Metformin HCl 1000mg; Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương 100mg Sitagliptin) 128,5mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Dalsomin | 893110255124 | L–Isoleucine 952mg; L–Leucine 1904mg; L–Valine 1144mg | Cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Firvomef 10/100 mg | 893110237424 | Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate 10,8mg) 10mg; Levodopa 100mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mactapro 10/5 mg | 893110242224 | Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Mactapro 25/5 mg | 893110242324 | Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Prusenza Plus 10/2.5 mg | 893110035124 | Perindopril arginine (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 10,3mg) 10mg; Indapamide 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Prusenza Plus 5/1.25 mg | 893110035224 | Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg; Indapamide 1,25mg | Viên nén | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Tepdanine | 893110035324 | Etifoxine hydrochloride 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Aurolaprin 10/12.5 mg | 893110459523 | Enalapril maleate 10mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Cilexkand Plus 8/12,5 mg | 893110459623 | Candesartan cilexetil 8mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Lysoelf Không kê đơn | 893100459723 | L – Arginine HCl 250mg; Thiamine HCl 100mg; Pyridoxine HCl 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Brobax | 893110223123 | Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Avosteride | 893110223223 | Pitavastatin calcium (dưới dạng pitavastatin calcium hydrate 1,1mg) 1mg 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Ferenat | 893110223323 | Paroxetine (dưới dạng paroxetine hydrochloride hemihydrate 22,8mg) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| GliVT 10 | 893110223423 | Glipizide 10mg 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Proxaleve | 893110223523 | Enalapril maleate 10mg; Hydrochlorothiazide 25mg Enalapril maleate 10mg; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Prusenza 10 mg | 893110223623 | Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 10,3mg) 10mg 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Prusenza 5 mg | 893110223723 | Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Zandyrine 10 mg | 893110223823 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate 12,30mg) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Zandyrine 5 mg | 893110223923 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15mg) 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Duobivent | 893110238523 | Vildagliptin 50mg; Metformin HCl 1000mg Vildagliptin 50mg; Metformin HCl 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Stilaren | 893110238623 | Vildagliptin 50mg; Metformin HCl 850mg Vildagliptin 50mg; Metformin HCl 850mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Stradiras 50/1000 | 893110238723 | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin HCl 1000mg Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin HCl 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Stradiras 50/850 | 893110238823 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin HCl 850mg Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin HCl 850mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Telmiam | 893110238923 | Telmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg Telmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Tronistat 160/25 mg | 893110239023 | Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Aftasol 100 mg Không kê đơn | 893100203523 | Acetylcysteine 100mg/gói 0,5g Acetylcysteine 100mg/gói 0,5g | Thuốc bột | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Aftasol 200 mg Không kê đơn | 893100203623 | Acetyl cysteine 200mg/gói 1g Acetyl cysteine 200mg/gói 1g | Thuốc bột | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Cilexkand Plus 16/12,5 mg | 893110203723 | Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Cilexkand Plus 32/25 mg | 893110203823 | Candesartan cilexetil 32mg; Hydrochlorothiazide 25mg Candesartan cilexetil 32mg; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Clotannex | 893110203923 | Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg; Valsartan 160mg Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Newzocet Không kê đơn | 893100204023 | Cetirizine dihydrochloride 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Apilqo | 893110164723 | Apixaban 5 mg 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cilexkand 16 mg | 893110164823 | Candesartan cilexetil 16mg 16mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cilexkand 32 mg | 893110164923 | Candesartan cilexetil 32mg 32mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cilexkand 8 mg | 893110165023 | Candesartan cilexetil 8mg 8mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Codiamit | 893110165123 | Solifenacin succinate 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Jestabon | 893110165223 | Escitalopram (dưới dạng escitalopram oxalate 25,54mg) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Scobanal | 893110165323 | Methylcobalamin 0,5mg 0,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Vipclerex | 893110165423 | Vincamine 20mg; Rutin 40mg 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Actelno | 893110119623 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 13,87mg) 10mg;Valsartan 160mg Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 13,87mg) 10mg;Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Valclorex | 893110119723 | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 6,935mg) 5mg;Valsartan 80mg Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 6,935mg) 5mg; 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Altronel | 893110062123 | Apixaban 2,5mg 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Brietest | 893110062223 | Irbesartan 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Daxensa | 893110062323 | Escitalopram (tương đương Escitalopram oxalate 6,385mg) 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Dejanuf | 893110062423 | Deferasirox 360mg 360mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Esfétine | 893110062523 | Ebastine 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Glonyza | 893110062623 | Escitalopram (tương đương Escitalopram oxalate 19,155mg) 15mg 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Platrip | 893110062723 | Ticagrelor 90mg 90mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Tivusap | 893110062823 | Deferasirox 360mg 360mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Tresento | 893110062923 | Escitalopram (tương đương Escitalopram oxalate 12,77mg) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Vanadia | 893110063023 | Vildagliptin 50mg 50mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Vazolore | 893110063123 | Valsartan 80mg 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Catfendone | VD-36217-22 | Rivaroxaban 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cildertan | VD-36218-22 | Irbesartan 300mg 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cledigis | VD-36219-22 | Rivaroxaban 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Derabi | VD-36220-22 | Rabeprazole natri (dưới dạng Rabeprazole natri hydrate 20,6mg) 20mg 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Diucatil | VD-36221-22 | Rivaroxaban 15mg 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Etaduct | VD-36222-22 | Ebastine 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ettaby | VD-36223-22 | Itopride HCl 50mg 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Flenocam | VD-36224-22 | Solifenacin succinate 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Gadecline | VD-36225-22 | Mosapride citrate (dưới dạng Mosapride citrate hydrate 5,29mg) 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Irbecomb | VD-36226-22 | Irbesartan 150mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg 150mg; 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Lojecdat | VD-36227-22 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,45 mg) 5mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg 5mg; 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Mixunas | VD-36228-22 | Deferasirox 180mg 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Monairar | VD-36229-22 | Deferasirox 90mg 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Moseloz | VD-36230-22 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 10,4mg) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Pleteldof | VD-36231-22 | Ticagrelor 90mg 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Prinadif | VD-36232-22 | Ivabradin (dưới dạng Ivabradin HCl 5,39mg) 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Sentressi | VD-36233-22 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2 mg) 5mg 5mg | Viên nhai | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tovibraf | VD-36234-22 | Deferasirox 180mg 180mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Trobangar | VD-36235-22 | Deferasirox 90mg 90mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Apsentio | VD-36048-22 | Pitavastatin calcium (dưới dạng Pitavastatin calcium hydrate 4,4mg) 4mg 4 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Ascelcena | VD-36049-22 | Pitavastatin calcium (dưới dạng Pitavastatin calcium hydrate 2,2mg) 2mg 2 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Comfypa 4200 | VD-36050-22 | Alphachymotrypsin (tương đương 2,8mg) 4200 đơn vị USP 4200 đơn vị USP | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Joleyfizz 150 mg | VD-36051-22 | Paracetamol 150mg 150mg | Cốm sủi bọt | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Joleyfizz 250 mg | VD-36052-22 | Paracetamol 250mg 250mg | Cốm sủi bọt | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Malpysto | VD-36053-22 | Telmisartan 40mg 40mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Mynalize | VD-36054-22 | Telmisartan 80mg 80mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Notosbi | VD-36055-22 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochlorid 5,45mg) 5mg 5mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Placotemp | VD-36056-22 | Ticagrelor 60mg 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Prevebef | VD-36057-22 | Ivabradine (dưới dạng Ivabradine HCl 8,085mg) 7,5mg 7,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Socablue | VD-36058-22 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mg 4mg | Viên nhai | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Spinrina | VD-36059-22 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mg 4mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Telviad | VD-36060-22 | Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg 40mg; 12,5 mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Tronistat 160/12.5 mg | VD-36061-22 | Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg 160mg; 12,5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Tronistat 80/12.5 mg | VD-36062-22 | Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg 80mg; 12,5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Variman | VD-36063-22 | Valsartan 160mg 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Versiate 24 | VD-36064-22 | Betahistine dihydrochloride 24 mg 24 mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Versiate 8 | VD-36065-22 | Betahistine dihydrochloride 8 mg 8mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Fientalf 60 mg | 893110226723 | Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 80,82mg) 60mg 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Hết hạn |
| Spidra 100 mg | 893110168823 | Avanafil 100mg 100mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Hết hạn |
| Spidra 200 mg | 893110168923 | Avanafil 200mg 200mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Hết hạn |
| Spidra 50 mg | 893110169023 | Avanafil 50mg 50mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Hết hạn |
| Defosey | 893110169223 | Desogestrel 0,15mg; Ethinyl Estradiol 0,03mg Desogestrel 0,15mg; Ethinyl Estradiol 0,03mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Hết hạn |
| Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mg | 893110281025 | Metformin hydroclorid 850mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đã rút |
| Trustinor Không kê đơn | 893100159200 | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đã rút |
| Vextrosin | 893110063223 | Estradiol 1mg 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đã rút |
| Vunessa | 893110063323 | Estradiol 2mg 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/03/2023 | Đã rút |
| Herafeme | 893110226323 | Desogestrel 0,15mg; Ethinyl Estradiol 0,02mg Desogestrel 0,15mg; Ethinyl Estradiol 0,02mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đã rút |
| Katesa | 893110169323 | Drospirenone 3mg; Ethinyl Estradiol 0,03mg Drospirenone 3mg; Ethinyl Estradiol 0,03mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đã rút |
| Crileman Không kê đơn | 893100169423 | Levonorgestrel 150µg (mcg); Ethinyl Estradiol 30µg (mcg) Levonorgestrel 150µg (mcg); Ethinyl Estradiol 30µg (mcg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đã rút |
| Tracefem | VD3-208-22 | Levonorgestrel 1,5mg 1,5mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 688/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 10/07/2024 | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Clomiphene citrate | BioXera Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP hiện hành | Elifertil | 15/06/2031 |
| Sitagliptin <i>(Dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate)</i> | RUYUAN HEC PHARM CO., LTD | Trung Quốc | USP hiện hành | Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg | 15/06/2031 |
| Metformin hydrochloride | Wanbury limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg | 15/06/2031 |
| Diclofenac kali | Aarti Drugs Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Soleban 50 | 15/06/2031 |
| Empagliflozin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Nhà sản xuất | DRP-Empa | 09/03/2031 |
| Dapagliflozin<i> (Dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate)</i> | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | DRP-Dapa 10 | 02/12/2030 |
| Dapagliflozin<i> (Dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate)</i> | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | DRP-Dapa 5 | 02/12/2030 |
| Rifaximin | Luohe Chief Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Triflogilse | 02/12/2030 |
| Tenofovir alafenamide <i>(dưới dạng tenofovir alafenamide fumarate)</i> | Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Nhà sản xuất | Brydalvif | 14/08/2030 |
| L - Isoleucine | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Renoamin | 14/08/2030 |
| L - Leucine | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Renoamin | 14/08/2030 |
| L - Lysine hydrochloride | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Renoamin | 14/08/2030 |
| L - Methionine | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Renoamin | 14/08/2030 |
| L - Phenylalanine | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Renoamin | 14/08/2030 |
| L - Threonine | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Renoamin | 14/08/2030 |
| L - Tryptophan | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Renoamin | 14/08/2030 |
| L - Valine | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Renoamin | 14/08/2030 |
| L - Histidine hydrochloride monohydrate | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Renoamin | 14/08/2030 |
| Pramipexole (Dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate) | Cipla., Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành | Trolyxole | 02/06/2030 |
| Piracetam | NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP COMPANY, LIMITED | Trung Quốc | EP hiện hành | Trudebis 1200mg | 02/06/2030 |
| Vildagliptin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd | Trung Quốc | Tiêu chuẩnnhà sản xuất | Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg | 02/06/2030 |
| Metformin hydroclorid | Wanbury limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg | 02/06/2030 |
| Metformin hydroclorid | Granules India Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg | 02/06/2030 |
| Vildagliptin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd | Trung Quốc | Tiêu chuẩnnhà sản xuất | Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mg | 02/06/2030 |
| Metformin hydroclorid | Wanbury limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mg | 02/06/2030 |
| Metformin hydroclorid | Granules India Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mg | 02/06/2030 |
| Perindopril arginine (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate) | Aarti Pharmalabs Limited | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Amloperin 2.5 mg/3.5 mg | 13/03/2030 |
| Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) | Cipla., Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành | Amloperin 2.5 mg/3.5 mg | 13/03/2030 |
| Perindopril arginine (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate) | Aarti Pharmalabs Limited | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Amloperin 5 mg/7 mg | 13/03/2030 |
| Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) | Cipla., Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành | Amloperin 5 mg/7 mg | 13/03/2030 |
| Bismuth subsalicylate | OCB PHARMACEUTICAL, S.R.L. | Tây Ban Nha | USP hiện hành | Bativiv | 13/03/2030 |
| Thiamine mononitrate | DSM Nutritionnal Products GmbH | Đức | EP hiện hành | Duobevit | 13/03/2030 |
| Pyridoxine hydrochloride | DSM Nutritionnal Products GmbH | Đức | EP hiện hành | Duobevit | 13/03/2030 |
| Dydrogesterone | Yangzhou Aurisco Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP | Dydrogesterone 10 mg | 13/03/2030 |
| Dydrogesterone | Yangzhou Aurisco Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Liziclone | 13/03/2030 |
| Perindopril arginine (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate) | Aarti Pharmalabs Limited | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Perisamlor 10 mg/10 mg | 13/03/2030 |
| Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) | Cipla., Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành | Perisamlor 10 mg/10 mg | 13/03/2030 |
| Perindopril arginine (Dưới dạng Perindopril arginine monohydrate) | Aarti Pharmalabs Limited | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Perisamlor 10 mg/5 mg | 13/03/2030 |
| Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) | Cipla., Ltd. | Ấn Độ | EP 11.3 | Perisamlor 10 mg/5 mg | 13/03/2030 |
| Perindopril arginine (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate) | Aarti Pharmalabs Limited | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Perisamlor 5 mg/10 mg | 13/03/2030 |
| Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) | Cipla., Ltd. | Ấn Độ | EP 11.3 | Perisamlor 5 mg/10 mg | 13/03/2030 |
| Valsartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Plazinide | 13/03/2030 |
| Hydrochlorothiazide | CTX Lifesciences (P) Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Plazinide | 13/03/2030 |
| Sitagliptin phosphate monohydrate | RUYUAN HEC PHARM CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Yacapen XR 50 mg/1000 mg | 13/03/2030 |
| Metformin HCl | Nguồn 1: Wanbury limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Yacapen XR 50 mg/1000 mg | 13/03/2030 |
| Metformin HCl | Nguồn 2: Granules India Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Yacapen XR 50 mg/1000 mg | 13/03/2030 |
| Eltrombopag olamine | Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | NSX | Xyvolef 25 mg | 21/11/2029 |
| Levonorgestrel | Nguồn 1: SWATI SPENTOSE PVT.LTD. UNIT-II | Ấn Độ | USP hiện hành | Trustinor | 21/11/2029 |
| Levonorgestrel | Nguồn 2: Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co ., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Trustinor | 21/11/2029 |
| Niacinamide | Lonza Guangzhou Pharmaceutical Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | TP Roitin Plus | 21/11/2029 |
| Pyridoxine hydrochloride | DSM Nutritionnal Products GmbH | Đức | EP hiện hành | TP Roitin Plus | 21/11/2029 |
| Riboflavin | DSM Nutritionnal Products GmbH | Đức | EP hiện hành | TP Roitin Plus | 21/11/2029 |
| Thiamine mononitrate | DSM Nutritionnal Products GmbH | Đức | EP hiện hành | TP Roitin Plus | 21/11/2029 |
| Perindopril arginine (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate) | Aarti Pharmalabs Limited | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Perisamlor 5 mg/5 mg | 21/11/2029 |
| Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) | Cipla., Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành | Perisamlor 5 mg/5 mg | 21/11/2029 |
| Tofisopam | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | Ấn Độ | JP hiện hành | Tofipam | 21/11/2029 |
| Piracetam | NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP COMPANY, LIMITED | Trung Quốc | EP hiện hành | Trudebis 2400 mg | 31/10/2029 |
| Linagliptin | Nguồn 1: Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | Nhà sản xuất | Narisom | 11/08/2029 |
| Linagliptin | Nguồn 2: Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd. | Trung Quốc | Nhà sản xuất | Narisom | 11/08/2029 |
| Betahistine dihydrochloride | ZCL Chemicals Ltd | Ấn Độ | EP hiện hành + NSX | Versiate 16 | 05/05/2029 |
| Glipizide | Supra chemicals | Ấn Độ | USP hiện hành | GliVT 5 | 05/05/2029 |
| Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate) | Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Firvomef 25/250 mg | 05/05/2029 |
| Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate) | Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Firvomef 25/100 mg | 05/05/2029 |
| Levodopa | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Firvomef 25/100 mg | 05/05/2029 |
| Sitagliptin phosphate monohydrate | RUYUAN HEC PHARM CO., LTD | Trung Quốc | USP hiện hành | Yacapen XR 100mg/1000mg | 05/05/2029 |
| Metformin HCl | Wanbury limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Yacapen XR 100mg/1000mg | 05/05/2029 |
| L – Leucine | SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP | Dalsomin | 28/03/2029 |
| L – Valine | SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP | Dalsomin | 28/03/2029 |
| L – Isoleucine | SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP | Dalsomin | 28/03/2029 |
| Carbidopa monohydrate | Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Firvomef 10/100 mg | 20/03/2029 |
| Levodopa | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Firvomef 10/100 mg | 20/03/2029 |
| Indapamide | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | Prusenza Plus 5/1.25 mg | 29/01/2029 |
| Etifoxine hydrochloride | MSN Organics Pvt Ltd | Ấn Độ | NSX | Tepdanine | 29/01/2029 |
| Perindopril arginine monohydrate | Aarti Industries Limited | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Prusenza Plus 10/2.5 mg | 29/01/2029 |
| Indapamide | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP hiện hành | Prusenza Plus 10/2.5 mg | 29/01/2029 |
| L – Arginine HCl | Shijiazhuang Shixing Amino Acid CO., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Lysoelf | 07/11/2028 |
| Pyridoxine HCl | DSM Nutritionnal Products GmbH | Đức | EP hiện hành | Lysoelf | 07/11/2028 |
| Thiamine HCl | DSM Nutritionnal Products GmbH | Đức | EP hiện hành | Lysoelf | 07/11/2028 |
| Enalapril maleate | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Aurolaprin 10/12.5 mg | 07/11/2028 |
| Hydrochlorothiazide | CTX Lifesciences (P) Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Aurolaprin 10/12.5 mg | 07/11/2028 |
| Candesartan cilexetil | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Cilexkand Plus 8/12,5 mg | 07/11/2028 |
| Hydrochlorothiazide | CTX Lifesciences (P) Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Cilexkand Plus 8/12,5 mg | 07/11/2028 |
| Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate) | Cipla Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành + NSX | Telmiam | 23/08/2028 |
| Telmisartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Telmiam | 23/08/2028 |
| Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) | RUYUAN HEC PHARM CO., LTD | Trung Quốc | USP hiện hành | Stradiras 50/1000 | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate ) | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | NSX | Zandyrine 10 mg | 23/08/2028 |
| Metformin HCl | Wanbury limited | Ấn Độ | BP/USP/EP hiện hành | Duobivent | 23/08/2028 |
| Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate ) | Aarti Pharmalabs Limited | Ấn Độ | NSX | Prusenza 10 mg | 23/08/2028 |
| Metformin HCl | Granules India Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Stradiras 50/850 | 23/08/2028 |
| Glipizide | Supra chemicals | Ấn Độ | USP hiện hành | GliVT 10 | 23/08/2028 |
| Paroxetine (dưới dạng paroxetine hydrochloride hemihydrate) | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Ferenat | 23/08/2028 |
| Enalapril maleate | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Aurolaprin 20/12.5 mg | 23/08/2028 |
| Cetirizine dihydrochloride | Supriya Lifescience Ltd | Ấn Độ | EP hiện hành | Newzocet | 16/08/2028 |
| Acetylcysteine | Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Aftasol 100 mg | 16/08/2028 |
| Cetirizine dihydrochloride | Glochem Industries Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Newzocet | 16/08/2028 |
| Acetylcysteine | Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd. | CHINA | USP | Aftasol 100 mg | 16/08/2028 |
| Acetyl cysteine | Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd. | CHINA | USP | Aftasol 200 mg | 16/08/2028 |
| Candesartan cilexetil | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Cilexkand Plus 16/12,5 mg | 16/08/2028 |
| Hydrochlorothiazide | CTX Lifesciences (P) Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Cilexkand Plus 16/12,5 mg | 16/08/2028 |
| Candesartan cilexetil | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Cilexkand Plus 32/25 mg | 16/08/2028 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Dược Enlie | 156 |
| PT. Capsugel Indonesia | 5 |
| Phil International Co., Ltd | 159 |
| GATTEFOSSE SAS | 155 |
| Công ty cổ phần Dược S.Pharm | 152 |
| Aurobindo Pharma Ltd | 142 |
| Công ty TNHH Bình Việt Đức | 160 |
| Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | 160 |
| DFE Pharma B.V. | 160 |
| Macleods Pharmaceuticals Ltd | 145 |
| Shandong Head Group Co., Ltd | 153 |
| Công Ty TNHH Dược Phẩm Shinpoong Daewoo | 160 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.