Công ty TNHH DRP Inter: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH DRP Inter có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 153 thuốc; sản xuất 157 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

157
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202611
202532
202421
202355
202238

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 157 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Rydakaf 300 mg 893110169123 Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrate 306mg) 300 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Flolistim 893110226423 Dienogest 2 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fientalf 15 mg 893110226523 Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 20,205 mg) 15 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Fientalf 30 mg 893110226623 Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 40,41 mg) 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ronakym 893110464823 Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrate 102mg) 100 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Elifertil 893110120126 Clomiphene citrate 50mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg 893110120226 Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg, Metformin hydrochloride 1000mg Viên nén bao phim giải phóng chậm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Soleban 50 893110120326 Diclofenac kali 50mg/gói Bột pha dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bredono 893110134523 Valsartan 102,8mg và sacubitril 97,2mg (Dưới dạng Sacubitril valsartan natri hydrate) 226,2mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Surravo 893110134623 Valsartan 25,7mg và sacubitril 24,3mg (dưới dạng Sacubitril valsartan natri hydrate) 56,55mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
DRP-Empa 893110018726 Empagliflozin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Golmafir 893114066223 Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrate 1,06mg) 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Rafivyr 893114066323 Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrate 0,53mg) 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Xulrextif 1 mg 893110066423 Brexpiprazole 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Lumianto 893110134723 Valsartan 51,4mg và sacubitril 48,6mg (dưới dạng Sacubitril valsartan natri hydrate) 113,1mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
DRP-Dapa 10 893110484025 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
DRP-Dapa 5 893110484125 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Triflogilse 893110484225 Rifaximin 550mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Brydalvif 893110394525 Tenofovir alafenamide (dưới dạng tenofovir alafenamide fumarate) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Renoamin 893110394625 1 gói thuốc chứa: L - Histidine hydrochloride monohydrate 216,2mg; L - Isoleucine 203,9mg; L - Leucine 320,3mg; L - Lysine hydrochloride 291mg; L - Methionine 320,3mg; L - Phenylalanine 320,3mg; L - Threonine 145,7mg; L - Tryptophan 72,9mg; L - Valine 233mg Thuốc cốm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Empagliflozin 10 mg 893110217125 (cũ: VD3-194-22) Empagliflozin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ronaline 25 mg 893110217425 (cũ: VD3-195-22) Empagliflozin 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Xulrextif 0,5 mg 893110225125 (cũ: VD3-196-22) Brexpiprazole 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Xulrextif 2 mg 893110225225 (cũ: VD3-197-22) Brexpiprazole 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Infabuten 893110217225 (cũ: VD3-204-22) Bilastine 20mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nabuvail 893110217325 (cũ: VD3-205-22) Bilastine 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ticvano 15 mg 893110224925 (cũ: VD3-206-22) Tolvaptan 15mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Ticvano 30 mg 893110225025 (cũ: VD3-207-22) Tolvaptan 30mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Trolyxole 893110280725 Pramipexole 0,18mg (dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate) 0,25mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Trudebis 1200 893110280825 Piracetam 1200mg Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg 893110280925 Metformin hydroclorid 1000mg; Vildagliptin 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amloperin 2.5 mg/3.5 mg 893110106625 Amlodipine 2,5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 3,4675mg); Perindopril arginine 3,5mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 3,605mg) Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Amloperin 5 mg/7 mg 893110106725 Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg); Perindopril arginine 7mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 7,21mg) Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Bativiv Không kê đơn 893100106825 Bismuth subsalicylate 262mg Viên nhai Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Duobevit Không kê đơn 893100106925 Pyridoxine hydrochloride 150mg; Thiamine mononitrate 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dydrogesterone 10 mg 893110107025 Dydrogesterone 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Liziclone 893110107125 Dydrogesterone 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Perisamlor 10 mg/10 mg 893110107225 Amlodipine 10mg (dưới dạng Amlodipine besylate 13,87mg); Perindopril arginine 10mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 10,3mg) Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Perisamlor 10 mg/5 mg 893110107325 Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg); Perindopril arginine 10mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 10,3mg) Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Perisamlor 5 mg/10 mg 893110107425 Amlodipine 10mg (dưới dạng Amlodipine besylate 13,87mg); Perindopril arginine 5mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 5,15mg) Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Plazinide 893110107525 Hydrochlorothiazide 6,25mg; Valsartan 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Yacapen XR 50 mg/1000 mg 893110107625 Metformin HCl 1000mg; Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương 50mg Sitagliptin) 64,25mg Viên nén bao phim giải phóng chậm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Perisamlor 5 mg/5 mg 893110158900 Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg; Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Tofipam 893110159000 Tofisopam 50mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
TP Roitin Plus Không kê đơn 893100159100 Niacinamide 20mg; Pyridoxine hydrochloride 2mg; Riboflavin 2mg; Thiamine mononitrate 4,85mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Xyvolef 25 mg 893110159300 Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 31,9mg) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Trudebis 2400 893110113900 gói 5100mg chứa: Piracetam 2400mg Thuốc cốm Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Solvyne 893110119100 Ivabradine (dưới dạng ivabradine HCl 2,695mg) 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2027
Xyvolef 50 mg 893110119200 Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 63,8mg) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2027
Narisom 893110753824 Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Firvomef 25/100 mg 893110293424 Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate 27mg) 25mg; Levodopa 100mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Firvomef 25/250 mg 893110293524 Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate 27mg) 25mg; Levodopa 250mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
GliVT 5 893110293624 Glipizide 5mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Versiate 16 893110293724 Betahistine dihydrochloride 16mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Yacapen XR 100mg/1000mg 893110293824 Metformin HCl 1000mg; Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương 100mg Sitagliptin) 128,5mg Viên nén bao phim giải phóng chậm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dalsomin 893110255124 L–Isoleucine 952mg; L–Leucine 1904mg; L–Valine 1144mg Cốm pha dung dịch uống Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Firvomef 10/100 mg 893110237424 Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate 10,8mg) 10mg; Levodopa 100mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mactapro 10/5 mg 893110242224 Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Mactapro 25/5 mg 893110242324 Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Prusenza Plus 10/2.5 mg 893110035124 Perindopril arginine (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 10,3mg) 10mg; Indapamide 2,5mg Viên nén Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Prusenza Plus 5/1.25 mg 893110035224 Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg; Indapamide 1,25mg Viên nén Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Tepdanine 893110035324 Etifoxine hydrochloride 50mg Viên nang cứng Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Aurolaprin 10/12.5 mg 893110459523 Enalapril maleate 10mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Cilexkand Plus 8/12,5 mg 893110459623 Candesartan cilexetil 8mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Lysoelf Không kê đơn 893100459723 L – Arginine HCl 250mg; Thiamine HCl 100mg; Pyridoxine HCl 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Brobax 893110223123 Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Enalapril maleate 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Avosteride 893110223223 Pitavastatin calcium (dưới dạng pitavastatin calcium hydrate 1,1mg) 1mg 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Ferenat 893110223323 Paroxetine (dưới dạng paroxetine hydrochloride hemihydrate 22,8mg) 20mg 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
GliVT 10 893110223423 Glipizide 10mg 10mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Proxaleve 893110223523 Enalapril maleate 10mg; Hydrochlorothiazide 25mg Enalapril maleate 10mg; Hydrochlorothiazide 25mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Prusenza 10 mg 893110223623 Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 10,3mg) 10mg 10mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Prusenza 5 mg 893110223723 Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg 5mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Zandyrine 10 mg 893110223823 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate 12,30mg) 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Zandyrine 5 mg 893110223923 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15mg) 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Duobivent 893110238523 Vildagliptin 50mg; Metformin HCl 1000mg Vildagliptin 50mg; Metformin HCl 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Stilaren 893110238623 Vildagliptin 50mg; Metformin HCl 850mg Vildagliptin 50mg; Metformin HCl 850mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Stradiras 50/1000 893110238723 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin HCl 1000mg Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin HCl 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Stradiras 50/850 893110238823 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin HCl 850mg Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin HCl 850mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Telmiam 893110238923 Telmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg Telmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Tronistat 160/25 mg 893110239023 Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Aftasol 100 mg Không kê đơn 893100203523 Acetylcysteine 100mg/gói 0,5g Acetylcysteine 100mg/gói 0,5g Thuốc bột Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Aftasol 200 mg Không kê đơn 893100203623 Acetyl cysteine 200mg/gói 1g Acetyl cysteine 200mg/gói 1g Thuốc bột Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Cilexkand Plus 16/12,5 mg 893110203723 Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Candesartan cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Cilexkand Plus 32/25 mg 893110203823 Candesartan cilexetil 32mg; Hydrochlorothiazide 25mg Candesartan cilexetil 32mg; Hydrochlorothiazide 25mg Viên nén Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Clotannex 893110203923 Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg; Valsartan 160mg Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg; Valsartan 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Newzocet Không kê đơn 893100204023 Cetirizine dihydrochloride 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Apilqo 893110164723 Apixaban 5 mg 5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Cilexkand 16 mg 893110164823 Candesartan cilexetil 16mg 16mg Viên nén Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Cilexkand 32 mg 893110164923 Candesartan cilexetil 32mg 32mg Viên nén Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Cilexkand 8 mg 893110165023 Candesartan cilexetil 8mg 8mg Viên nén Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Codiamit 893110165123 Solifenacin succinate 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Jestabon 893110165223 Escitalopram (dưới dạng escitalopram oxalate 25,54mg) 20mg 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Scobanal 893110165323 Methylcobalamin 0,5mg 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Vipclerex 893110165423 Vincamine 20mg; Rutin 40mg 40mg Viên nang cứng Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Actelno 893110119623 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 13,87mg) 10mg;Valsartan 160mg Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 13,87mg) 10mg;Valsartan 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Valclorex 893110119723 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 6,935mg) 5mg;Valsartan 80mg Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat 6,935mg) 5mg; 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Altronel 893110062123 Apixaban 2,5mg 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Brietest 893110062223 Irbesartan 150mg 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Daxensa 893110062323 Escitalopram (tương đương Escitalopram oxalate 6,385mg) 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Dejanuf 893110062423 Deferasirox 360mg 360mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Esfétine 893110062523 Ebastine 20mg 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Glonyza 893110062623 Escitalopram (tương đương Escitalopram oxalate 19,155mg) 15mg 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Platrip 893110062723 Ticagrelor 90mg 90mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Tivusap 893110062823 Deferasirox 360mg 360mg Thuốc cốm Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Tresento 893110062923 Escitalopram (tương đương Escitalopram oxalate 12,77mg) 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Vanadia 893110063023 Vildagliptin 50mg 50mg Viên nén Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Vazolore 893110063123 Valsartan 80mg 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Catfendone VD-36217-22 Rivaroxaban 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cildertan VD-36218-22 Irbesartan 300mg 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cledigis VD-36219-22 Rivaroxaban 20mg 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Derabi VD-36220-22 Rabeprazole natri (dưới dạng Rabeprazole natri hydrate 20,6mg) 20mg 20mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Diucatil VD-36221-22 Rivaroxaban 15mg 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Etaduct VD-36222-22 Ebastine 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ettaby VD-36223-22 Itopride HCl 50mg 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Flenocam VD-36224-22 Solifenacin succinate 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Gadecline VD-36225-22 Mosapride citrate (dưới dạng Mosapride citrate hydrate 5,29mg) 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Irbecomb VD-36226-22 Irbesartan 150mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg 150mg; 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Lojecdat VD-36227-22 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,45 mg) 5mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg 5mg; 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mixunas VD-36228-22 Deferasirox 180mg 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Monairar VD-36229-22 Deferasirox 90mg 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Moseloz VD-36230-22 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 10,4mg) 10mg 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Pleteldof VD-36231-22 Ticagrelor 90mg 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Prinadif VD-36232-22 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin HCl 5,39mg) 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Sentressi VD-36233-22 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2 mg) 5mg 5mg Viên nhai Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tovibraf VD-36234-22 Deferasirox 180mg 180mg Thuốc cốm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Trobangar VD-36235-22 Deferasirox 90mg 90mg Thuốc cốm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Apsentio VD-36048-22 Pitavastatin calcium (dưới dạng Pitavastatin calcium hydrate 4,4mg) 4mg 4 mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Ascelcena VD-36049-22 Pitavastatin calcium (dưới dạng Pitavastatin calcium hydrate 2,2mg) 2mg 2 mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Comfypa 4200 VD-36050-22 Alphachymotrypsin (tương đương 2,8mg) 4200 đơn vị USP 4200 đơn vị USP Viên nén Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Joleyfizz 150 mg VD-36051-22 Paracetamol 150mg 150mg Cốm sủi bọt Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Joleyfizz 250 mg VD-36052-22 Paracetamol 250mg 250mg Cốm sủi bọt Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Malpysto VD-36053-22 Telmisartan 40mg 40mg Viên nén Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Mynalize VD-36054-22 Telmisartan 80mg 80mg Viên nén Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Notosbi VD-36055-22 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochlorid 5,45mg) 5mg 5mg Viên nén Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Placotemp VD-36056-22 Ticagrelor 60mg 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Prevebef VD-36057-22 Ivabradine (dưới dạng Ivabradine HCl 8,085mg) 7,5mg 7,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Socablue VD-36058-22 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mg 4mg Viên nhai Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Spinrina VD-36059-22 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mg 4mg Thuốc cốm Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Telviad VD-36060-22 Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg 40mg; 12,5 mg Viên nén Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Tronistat 160/12.5 mg VD-36061-22 Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg 160mg; 12,5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Tronistat 80/12.5 mg VD-36062-22 Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg 80mg; 12,5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Variman VD-36063-22 Valsartan 160mg 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Versiate 24 VD-36064-22 Betahistine dihydrochloride 24 mg 24 mg Viên nén Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Versiate 8 VD-36065-22 Betahistine dihydrochloride 8 mg 8mg Viên nén Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Fientalf 60 mg 893110226723 Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 80,82mg) 60mg 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Hết hạn
Spidra 100 mg 893110168823 Avanafil 100mg 100mg Viên nén Việt Nam 02/07/2023 Hết hạn
Spidra 200 mg 893110168923 Avanafil 200mg 200mg Viên nén Việt Nam 02/07/2023 Hết hạn
Spidra 50 mg 893110169023 Avanafil 50mg 50mg Viên nén Việt Nam 02/07/2023 Hết hạn
Defosey 893110169223 Desogestrel 0,15mg; Ethinyl Estradiol 0,03mg Desogestrel 0,15mg; Ethinyl Estradiol 0,03mg Viên nén Việt Nam 02/07/2023 Hết hạn
Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mg 893110281025 Metformin hydroclorid 850mg; Vildagliptin 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đã rút
Trustinor Không kê đơn 893100159200 Levonorgestrel 1,5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 21/11/2024 Đã rút
Vextrosin 893110063223 Estradiol 1mg 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đã rút
Vunessa 893110063323 Estradiol 2mg 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đã rút
Herafeme 893110226323 Desogestrel 0,15mg; Ethinyl Estradiol 0,02mg Desogestrel 0,15mg; Ethinyl Estradiol 0,02mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đã rút
Katesa 893110169323 Drospirenone 3mg; Ethinyl Estradiol 0,03mg Drospirenone 3mg; Ethinyl Estradiol 0,03mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đã rút
Crileman Không kê đơn 893100169423 Levonorgestrel 150µg (mcg); Ethinyl Estradiol 30µg (mcg) Levonorgestrel 150µg (mcg); Ethinyl Estradiol 30µg (mcg) Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đã rút
Tracefem VD3-208-22 Levonorgestrel 1,5mg 1,5mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 688/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 10/07/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy 688/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Clomiphene citrate BioXera Pharma Pvt. Ltd. Ấn Độ BP hiện hành Elifertil 15/06/2031
Sitagliptin <i>(Dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate)</i> RUYUAN HEC PHARM CO., LTD Trung Quốc USP hiện hành Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg 15/06/2031
Metformin hydrochloride Wanbury limited Ấn Độ USP hiện hành Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg 15/06/2031
Diclofenac kali Aarti Drugs Limited Ấn Độ USP hiện hành Soleban 50 15/06/2031
Empagliflozin Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Nhà sản xuất DRP-Empa 09/03/2031
Dapagliflozin<i> (Dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate)</i> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Tiêu chuẩn nhà sản xuất DRP-Dapa 10 02/12/2030
Dapagliflozin<i> (Dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate)</i> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Tiêu chuẩn nhà sản xuất DRP-Dapa 5 02/12/2030
Rifaximin Luohe Chief Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Triflogilse 02/12/2030
Tenofovir alafenamide <i>(dưới dạng tenofovir alafenamide fumarate)</i> Shijiazhuang Lonzeal Pharmaceuticals Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Nhà sản xuất Brydalvif 14/08/2030
L - Isoleucine Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Renoamin 14/08/2030
L - Leucine Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Renoamin 14/08/2030
L - Lysine hydrochloride&nbsp; Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Renoamin 14/08/2030
L - Methionine Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Renoamin 14/08/2030
L - Phenylalanine Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Renoamin 14/08/2030
L - Threonine Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Renoamin 14/08/2030
L - Tryptophan Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Renoamin 14/08/2030
L - Valine Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Renoamin 14/08/2030
L - Histidine hydrochloride monohydrate Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Renoamin 14/08/2030
Pramipexole (Dưới dạng Pramipexole dihydrochloride monohydrate) Cipla., Ltd. Ấn Độ EP hiện hành Trolyxole 02/06/2030
Piracetam NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP COMPANY, LIMITED Trung Quốc EP hiện hành Trudebis 1200mg 02/06/2030
Vildagliptin Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd Trung Quốc Tiêu chuẩnnhà sản xuất Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg 02/06/2030
Metformin hydroclorid Wanbury limited Ấn Độ USP hiện hành Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg 02/06/2030
Metformin hydroclorid Granules India Limited Ấn Độ USP hiện hành Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 1000mg 02/06/2030
Vildagliptin Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd Trung Quốc Tiêu chuẩnnhà sản xuất Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mg 02/06/2030
Metformin hydroclorid Wanbury limited Ấn Độ USP hiện hành Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mg 02/06/2030
Metformin hydroclorid Granules India Limited Ấn Độ USP hiện hành Vidagliptin 50mg + Metformin Hcl 850mg 02/06/2030
Perindopril arginine (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate) Aarti Pharmalabs Limited Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Amloperin 2.5 mg/3.5 mg 13/03/2030
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Cipla., Ltd. Ấn Độ EP hiện hành Amloperin 2.5 mg/3.5 mg 13/03/2030
Perindopril arginine (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate) Aarti Pharmalabs Limited Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Amloperin 5 mg/7 mg 13/03/2030
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Cipla., Ltd. Ấn Độ EP hiện hành Amloperin 5 mg/7 mg 13/03/2030
Bismuth subsalicylate OCB PHARMACEUTICAL, S.R.L. Tây Ban Nha USP hiện hành Bativiv 13/03/2030
Thiamine mononitrate&nbsp; DSM Nutritionnal Products GmbH Đức EP hiện hành Duobevit 13/03/2030
Pyridoxine hydrochloride DSM Nutritionnal Products GmbH Đức EP hiện hành Duobevit 13/03/2030
Dydrogesterone Yangzhou Aurisco Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP Dydrogesterone 10 mg 13/03/2030
Dydrogesterone Yangzhou Aurisco Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Liziclone 13/03/2030
Perindopril arginine (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate) Aarti Pharmalabs Limited Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Perisamlor 10 mg/10 mg 13/03/2030
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Cipla., Ltd. Ấn Độ EP hiện hành Perisamlor 10 mg/10 mg 13/03/2030
Perindopril arginine (Dưới dạng Perindopril arginine monohydrate) Aarti Pharmalabs Limited Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Perisamlor 10 mg/5 mg 13/03/2030
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Cipla., Ltd. Ấn Độ EP 11.3 Perisamlor 10 mg/5 mg 13/03/2030
Perindopril arginine (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate) Aarti Pharmalabs Limited Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Perisamlor 5 mg/10 mg 13/03/2030
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Cipla., Ltd. Ấn Độ EP 11.3 Perisamlor 5 mg/10 mg 13/03/2030
Valsartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Plazinide 13/03/2030
Hydrochlorothiazide CTX Lifesciences (P) Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Plazinide 13/03/2030
Sitagliptin phosphate monohydrate RUYUAN HEC PHARM CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Yacapen XR 50 mg/1000 mg 13/03/2030
Metformin HCl Nguồn 1: Wanbury limited Ấn Độ USP hiện hành Yacapen XR 50 mg/1000 mg 13/03/2030
Metformin HCl Nguồn 2: Granules India Limited Ấn Độ USP hiện hành Yacapen XR 50 mg/1000 mg 13/03/2030
Eltrombopag olamine Nantong Chanyoo Pharmatech Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa NSX Xyvolef 25 mg 21/11/2029
Levonorgestrel Nguồn 1: SWATI SPENTOSE PVT.LTD. UNIT-II Ấn Độ USP hiện hành Trustinor 21/11/2029
Levonorgestrel Nguồn 2: Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co ., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Trustinor 21/11/2029
Niacinamide Lonza Guangzhou Pharmaceutical Ltd. Trung Quốc EP hiện hành TP Roitin Plus 21/11/2029
Pyridoxine hydrochloride DSM Nutritionnal Products GmbH Đức EP hiện hành TP Roitin Plus 21/11/2029
Riboflavin DSM Nutritionnal Products GmbH Đức EP hiện hành TP Roitin Plus 21/11/2029
Thiamine mononitrate DSM Nutritionnal Products GmbH Đức EP hiện hành TP Roitin Plus 21/11/2029
Perindopril arginine (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate) Aarti Pharmalabs Limited Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Perisamlor 5 mg/5 mg 21/11/2029
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Cipla., Ltd. Ấn Độ EP hiện hành Perisamlor 5 mg/5 mg 21/11/2029
Tofisopam SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) Ấn Độ JP hiện hành Tofipam 21/11/2029
Piracetam NORTHEAST PHARMACEUTICAL GROUP COMPANY, LIMITED Trung Quốc EP hiện hành Trudebis 2400 mg 31/10/2029
Linagliptin Nguồn 1: Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc Nhà sản xuất Narisom 11/08/2029
Linagliptin Nguồn 2: Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO., Ltd. Trung Quốc Nhà sản xuất Narisom 11/08/2029
Betahistine dihydrochloride ZCL Chemicals Ltd Ấn Độ EP hiện hành + NSX Versiate 16 05/05/2029
Glipizide Supra chemicals Ấn Độ USP hiện hành GliVT 5 05/05/2029
Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate) Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Firvomef 25/250 mg 05/05/2029
Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate) Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Firvomef 25/100 mg 05/05/2029
Levodopa Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Firvomef 25/100 mg 05/05/2029
Sitagliptin phosphate monohydrate RUYUAN HEC PHARM CO., LTD Trung Quốc USP hiện hành Yacapen XR 100mg/1000mg 05/05/2029
Metformin HCl Wanbury limited Ấn Độ USP hiện hành Yacapen XR 100mg/1000mg 05/05/2029
L – Leucine SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP Dalsomin 28/03/2029
L – Valine SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP Dalsomin 28/03/2029
L – Isoleucine SHIJIAZHUANG SHIXING AMINO ACID CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP Dalsomin 28/03/2029
Carbidopa monohydrate Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Firvomef 10/100 mg 20/03/2029
Levodopa Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Firvomef 10/100 mg 20/03/2029
Indapamide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP hiện hành Prusenza Plus 5/1.25 mg 29/01/2029
Etifoxine hydrochloride MSN Organics Pvt Ltd Ấn Độ NSX Tepdanine 29/01/2029
Perindopril arginine monohydrate Aarti Industries Limited Ấn Độ Tiêu chuẩn nhà sản xuất Prusenza Plus 10/2.5 mg 29/01/2029
Indapamide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc EP hiện hành Prusenza Plus 10/2.5 mg 29/01/2029
L – Arginine HCl Shijiazhuang Shixing Amino Acid CO., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Lysoelf 07/11/2028
Pyridoxine HCl DSM Nutritionnal Products GmbH Đức EP hiện hành Lysoelf 07/11/2028
Thiamine HCl DSM Nutritionnal Products GmbH Đức EP hiện hành Lysoelf 07/11/2028
Enalapril maleate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Aurolaprin 10/12.5 mg 07/11/2028
Hydrochlorothiazide CTX Lifesciences (P) Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Aurolaprin 10/12.5 mg 07/11/2028
Candesartan cilexetil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Cilexkand Plus 8/12,5 mg 07/11/2028
Hydrochlorothiazide CTX Lifesciences (P) Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Cilexkand Plus 8/12,5 mg 07/11/2028
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate) Cipla Ltd. Ấn Độ USP hiện hành + NSX Telmiam 23/08/2028
Telmisartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Telmiam 23/08/2028
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) RUYUAN HEC PHARM CO., LTD Trung Quốc USP hiện hành Stradiras 50/1000 23/08/2028
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate ) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc NSX Zandyrine 10 mg 23/08/2028
Metformin HCl Wanbury limited Ấn Độ BP/USP/EP hiện hành Duobivent 23/08/2028
Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate ) Aarti Pharmalabs Limited Ấn Độ NSX Prusenza 10 mg 23/08/2028
Metformin HCl Granules India Limited Ấn Độ USP hiện hành Stradiras 50/850 23/08/2028
Glipizide Supra chemicals Ấn Độ USP hiện hành GliVT 10 23/08/2028
Paroxetine (dưới dạng paroxetine hydrochloride hemihydrate) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Ferenat 23/08/2028
Enalapril maleate Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Aurolaprin 20/12.5 mg 23/08/2028
Cetirizine dihydrochloride Supriya Lifescience Ltd Ấn Độ EP hiện hành Newzocet 16/08/2028
Acetylcysteine Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd. Trung Quốc USP hiện hành Aftasol 100 mg 16/08/2028
Cetirizine dihydrochloride Glochem Industries Private Limited INDIA EP hiện hành Newzocet 16/08/2028
Acetylcysteine Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd. CHINA USP Aftasol 100 mg 16/08/2028
Acetyl cysteine Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd. CHINA USP Aftasol 200 mg 16/08/2028
Candesartan cilexetil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Cilexkand Plus 16/12,5 mg 16/08/2028
Hydrochlorothiazide CTX Lifesciences (P) Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Cilexkand Plus 16/12,5 mg 16/08/2028
Candesartan cilexetil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Cilexkand Plus 32/25 mg 16/08/2028

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH DRP Inter đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 157 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH DRP Inter. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH DRP Inter xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.