Công ty cổ phần Dược S.Pharm: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Dược S.Pharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

60 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 147 thuốc; sản xuất 152 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

152
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202513
202445
20239
20191
20183
20124
201143
201030

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 152 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
PARACETAMOL 500mg Không kê đơn 893100110026 Paracetamol 500 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PARACETAMOL 650mg Không kê đơn 893100110126 Paracetamol 650 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
CEFDITOREN 400 mg 893110110226 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400 mgViên nén bao phim.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SDITOCEF 30 893110110326 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30 mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cefditoren 200 mg 893110475725 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Fexofenadin.SP 60 Không kê đơn 893100475825 Fexofenadine hydrochloride 60mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ketoconazol 2% Không kê đơn 893100475925 Ketoconazol (Mỗi 1g kem có chứa 20mg Ketoconazol) 0,02Kem bôi daViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Meloxicam.SP ODT 7,5mg 893110476025 Meloxicam 7,5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sprocef 250 893110476125 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,6mg) 250mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sditocef 50 893110386425 Cefditoren(dưới dạng Cefditoren pivoxil) 50mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sbucef 90 893110386525 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat 97,9mg) 90mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Spocef 50 893110386625 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 65,2mg) 50mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cephalexin 250mg 893110211625 (cũ: VD-29265-18)Mỗi gói 1,5 g chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Calcium - D.SP Không kê đơn 893100267225 Calcium carbonat (tương đương 300mg Calcium) 750mg; Vitamin D3 200IUViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefaclor 125mg 893110146525 (cũ: VD-29262-18)Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Avis-Cefdinir 250mg 893110146425 (cũ: VD-32048-19)Mỗi gói 1,5 g chứa Cefdinir 250mgBột pha hỗn dịchViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Omeprazol 893110088425 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets 8,5%) 20mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sotrapharnotalzin 650 Không kê đơn 893100338000 Paracetamol 650mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Teslazol 40 893110338100 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium pellets 22,5%) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100298400 (cũ: VD-28006-17)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Grial-E Không kê đơn 893100314300 (cũ: VD-28003-17)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 250mgCốm pha hỗn dịchViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Sotrapharnotalzin 500 Không kê đơn 893100234300 (cũ: VD-34311-20)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitamin B6 250mg 893110234400 (cũ: VD-34015-20)Pyridoxin hydroclorid 250mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Levofloxacin 250mg 893115105300 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23mg) 250mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Cefadroxil 250 mg 893110074300 (cũ: VD-30630-18)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Alphachymotrypsin 893110074200 (cũ: VD-32047-19)Chymotrypsin 4,2mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Povidon iodin 10% Không kê đơn 893100900624 (cũ: VD-28005-17)Mỗi chai 20 ml chứa Povidon iodine 10% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin B1 250mg Không kê đơn 893100927024 (cũ: VD-33197-19)Thiamin mononitrat 250mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Metronidazol 893115748724 Metronidazol 250mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cefdinir 300 mg 893110689324 (cũ: VD-29926-18)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ceftibuten 200mg 893110651024 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat 217,56mg) 200mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefdinir 100 mg 893110604924 (cũ: VD-29925-18)Cefdinir 100mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cephalexin 500mg 893110546824 (cũ: VD-29093-18)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefadroxil 250 mg 893110546524 (cũ: VD-28001-17)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cephalexin 500 mg 893110546724 (cũ: VD-29266-18)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cortipharm 893115565024 (cũ: VD-30406-18)Cloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mgKem bôi daViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Vitamin PP Không kê đơn 893100546924 (cũ: VD-29930-18)Nicotinamid 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Vitamin C 500 mg Không kê đơn 893100565224 (cũ: VD-29929-18)Acid ascorbic 500mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Alverin 40mg 893110546424 (cũ: VD-29924-18)Alverin citrat 40mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefadroxil 500 mg 893110546624 (cũ: VD-30631-18)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Trapavic Không kê đơn 893100565124 (cũ: VD-31456-19)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Utrupin 800 893110449624 (cũ: VD-32052-19)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cimetidine 893110449424 (cũ: VD-31457-19)Cimetidin 300mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin B1 250mg 893110471024 (cũ: VD-31459-19)Thiamin mononitrat 250mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Cotrimoxazol 480 mg 893110449524 (cũ: VD-31458-19)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin C 250 mg Không kê đơn 893100490124 (cũ: VD-32959-19)Acid ascorbic (Vitamin C) 250mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Acyclovir 5% Không kê đơn 893100489724 (cũ: VD-32955-19)Acyclovir 500mgKem bôi daViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin C 250 mg Không kê đơn 893100510024 (cũ: VD-32960-19)Acid ascorbic (Vitamin C) 250mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Ciprofloxacin 893115489824 (cũ: VD-32956-19)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ofloxacin 893115489924 (cũ: VD-32957-19)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Paracetamol 250mg Không kê đơn 893100490024 (cũ: VD-32958-19)Paracetamol 250mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cefadroxil 500 mg 893110418324 (cũ: VD-32049-19)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Clorpheniramin Maleat 4mg Không kê đơn 893100368324 Clorpheniramin maleat 4mgviên nén dàiViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Prednisolon 5 mg 893110368424 Prednisolon 5mgviên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Magnesi B6 Không kê đơn 893100322824 (cũ: VD-28004-17)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100322924 (cũ: VD-32051-19)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Levofloxacin 500mg 893115252324 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Cotrimoxazol 960mg 893110172824 (cũ: VD-28002-17)Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vitamin B1 50mg 893110210824 (cũ: VD-28008-17)Thiamin mononitrat 50mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Sotrapharnotalzin 325 Không kê đơn 893100172924 (cũ: VD-29927-18)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gensilron 893110113724 Mỗi tuýp chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamycin sulfat 10mg; Clotrimazol 100mgThuốc kemViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Cefdinir 100mg 893110307723 (cũ: VD-29264-18)Cefdinir 100mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vitamin B6 250mg 893110308023 (cũ: VD-29268-18)Pyridoxin hydroclorid 250mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Clorpheniramin maleat 4mg Không kê đơn 893100307823 (cũ: VD-29267-18)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Utrupin 400 893110307923 (cũ: VD-29928-18)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bromhexin 8mg Không kê đơn 893100307623 (cũ: VD-30629-18)Bromhexin hydroclorid 8mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Acetylcystein Không kê đơn 893100307523 (cũ: VD-30628-18)Mỗi gói 1,5g chứa Acetylcystein 200mgThuốc bộtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Siviron 893110245823 Mỗi tuýp 10g chứa Betamethason dipropionat 100% 0,064%; Gentamycin (dưới dạng gentamycin sulfat tương đương 17mg) 0,1%; Clotrimazol 100% 1% Mỗi tuýp 10g chứa Betamethason dipropionat 100% 0,064%; Gentamycin (dưới dạng gentamycin sulfat tương đương 17mg) 0,1%; Clotrimazol 100% 1%Kem bôi daViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Sotrapharnotalzin 500 Không kê đơn 893100130923 Paracetamol 500mg 500mgViên nang cứngViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Loratadin 10mg Không kê đơn 893100058923 Loratadin 10mg 10mgViên nénViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Nalidixic acid VD-32050-19 Acid nalidixic 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cefdinir 125mg VD-28775-18 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125 mg 125 mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Cefadroxil 250 mg VD-29263-18 Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg 250 mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Magnesi B6 VD-28969-18 Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydroclorid 5 mg 470 mg, 5 mgViên nén bao phimViệt Nam21/02/2018Không ghi
Povidon 10% VD-16474-12 Povidone iodine 10 % ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
B- complex VD-15317-11 Mỗi viên chứa: Thiamin nitrat 15mg; Pyridoxin HCl 5mg; Riboflavin 10mg; Nicotinamid 50mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Bcomplex- SP VD-15318-11 Mỗi viên chứa: Thiamin nitrat 5mg; Pyridoxin HCl 1,67mg; Riboflavin 3,33mg; Nicotinamid 16,67mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Cimetidine VD-15320-11 Cimetidin 300mg/ viênViệt Nam14/09/2011Không ghi
Cotrimoxazol 480mg VD-15321-11 Mỗi viên chứa: Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Winsotra VD-15326-11 Mỗi 10g kem chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Neomycin sulfat 35mg (tương đương 20400IU)Việt Nam14/09/2011Không ghi
Ketoconazol 2% VD-15075-11 Ketoconazol 200mg/10gViệt Nam11/07/2011Không ghi
Vitamin B1-B6-B12 VD-15076-11 Mỗi viên chứa: Thiamin HCl 125mg; Pyridoxin HCl 125mg; Cyanocobalamin 0,125mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Acyclovir 5% VD-14632-11 Acyclovir 500mg/ 10gViệt Nam19/04/2011Không ghi
Alverin 40mg VD-14633-11 Alverin citrat 40mg/ viênViệt Nam19/04/2011Không ghi
Bcomplex VD-14634-11 Mỗi viên chứa: Thiamin nitrat 15mg; Pyridoxin HCl 5mg; Riboflavin 10mg; Nicotinamid 50mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Bromhexin 8mg VD-14635-11 Bromhexin HCl 8mg/ viênViệt Nam19/04/2011Không ghi
Cốm bổ Calcium-B VD-14636-11 100g cốm chứa: Thiamin nitrat 20mg; Riboflavin 5mg; Pyridoxin HCl 20mg; Nicotinamid 100mg; Calci gluconat 6200mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Cortipharm VD-14637-11 Mỗi lọ chứa: Dexamethason acetat 4mg; Cloramphenicol 160mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Folic-Fe VD-14638-11 Mỗi viên chứa: Acid Folic 1mg; Sắt Fumarat 200mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Magnesi B6 VD-14639-11 Mỗi viên chứa: Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin HCl 5mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Ranitidin 300mg VD-14644-11 Ranitidin HCl tương đương Ranitidin 300mg/ viênViệt Nam19/04/2011Không ghi
Sulpiride VD-14645-11 Sulpirid 50mg/ viênViệt Nam19/04/2011Không ghi
Acetylcystein VD-14163-11 Acetylcystein 200mg/ góiViệt Nam22/03/2011Không ghi
Aralgicxan VD-14164-11 Mỗi viên chứa: Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Bcomplex-C VD-14165-11 Mỗi viên chứa: Thiamin mononitrat 15mg; Pyridoxin HCl 5mg; Riboflavin 10mg; Nicotinamid 50mg; Acid ascorbic 50mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Grial 500 VD-14167-11 Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 4mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Grial-E VD-14168-11 Mỗi gói chứa: Paracetamol 250mg; Clorpheniramin maleat 2mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Spiramycin 1,5 MIU VD-14169-11 Spiramycin 1,5 triệu IUViệt Nam22/03/2011Không ghi
Utrupin 800 VD-14170-11 Piracetam 800mg/ viênViệt Nam22/03/2011Không ghi
Vitamin B1 250mg VD-14171-11 Thiamin mononitrat 250mg/ viênViệt Nam22/03/2011Không ghi
Vitamin PP VD-14172-11 Nicotinamid 500mg/ viênViệt Nam22/03/2011Không ghi
Winsotra-SP VD-14173-11 Mỗi lọ chứa: Cloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Spiramycin 0,75MIU VD-13717-11 Spiramycin 750.000 IUViệt Nam09/02/2011Không ghi
Spiramycin 3MIU VD-13718-11 Spiramycin 3000000IUViệt Nam09/02/2011Không ghi
Alphachymotrypsin VD-13237-10 Alphachymotrypsin 4,2mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
B-complex VD-13238-10 Thiamin mononitrat, Pyridoxin hydroclorid, riboflavin, NicotinamidViệt Nam22/12/2010Không ghi
Ciprofloxacin VD-13239-10 Ciprofloxacin 500mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Cotrimoxazol 960mg VD-13241-10 Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Erythromycin 250 mg VD-13242-10 Erythromycin 250mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Festale VD-13243-10 Cao Actiso 25mg, cao mật heo 25mg, bột nghệ 50mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Nalidixic acid VD-13244-10 Acid Nalidixic 500 mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Ofloxacin VD-13245-10 Ofloxacin 200mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Sotragan VD-13246-10 Paracetamol 500mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Sotra-Geta VD-13247-10 Dexamethason acetat 4mg, Chloramphenicol 160mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Sotraphar Notalzin VD-13248-10 Paracetamol 325mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Tetracyclin 250 mg VD-13250-10 Tetracyclin hydroclorid 250mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Tetracyclin 500 mg VD-13251-10 Tetracyclin hydroclorid 500mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Utrupin 400 VD-13252-10 Piracetam 400mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Viên ngậm Bạc Hà VD-13253-10 Menthol 2 mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Vitamin B6 VD-13254-10 Pyridoxin 250mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Vitamin C 500 mg VD-13255-10 acid ascorbic (Vitamin C) 500mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Gluco - C VD-12728-10 Acid ascorbic 50mg, glucose khan 200mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Magnesi B6 VD-12729-10 Magnesi lactat đihdrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid (vitamin B6) 5mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Paracetamol 500 mg VD-12731-10 Paracetamol 500mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Staragan VD-12732-10 Paracetamol 500 mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Clorpheniramin maleat 4 mg VD-12153-10 Clorpheniramin maleat 4 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Sotraphar Notalzin VD-12154-10 Paracetamol 325 mg, Dextropropoxyphen hydroclorid 32,5 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Vitamin B1 50 mg VD-12155-10 Thiamin mononitrat 50 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Rượu trúng thực V1467-H12-10 Trà tàu, trần bì, hồ tiêu gừng, riềngViệt Nam15/06/2010Không ghi
Sorbitol VD-11418-10 Sorbitol 5gViệt Nam15/06/2010Không ghi
Staragan Không kê đơn 893100320900 (cũ: VD-28007-17)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024Hết hạn
Loratadin 10mg VD-16473-12 Loratadin 10mg/ viên ----Việt Nam21/03/2012Hết hạn
Sotrapharnotalgin VD-16182-12 Paaracetamol 500mg/ viên ----Việt Nam11/01/2012Hết hạn
Sotrapharnotalzin VD-16183-12 Paracetamol 500mg/ viên ----Việt Nam11/01/2012Hết hạn
Calcium- D VD-15319-11 Mỗi viên chứa: Calcium gluconat tương đương Calcium 500mg; Vitamin D3 200IUViệt Nam14/09/2011Hết hạn
Gensilron VD-15322-11 Mỗi 10g kem chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamycin sulfat 10mg; Clotrimazol 100mgViệt Nam14/09/2011Hết hạn
Grial- Kid VD-15323-11 Mỗi gói chứa: Paracetamol 150mg; Clorpheniramin maleat 1mgViệt Nam14/09/2011Hết hạn
Neoclogyn VD-15324-11 Mỗi 10g kem chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Neomycin sulfat 35mgViệt Nam14/09/2011Hết hạn
Piroxicam VD-15325-11 Piroxicam 10mg/ viênViệt Nam14/09/2011Hết hạn
Meloxicam VD-14640-11 Meloxicam 7,5mg/ viênViệt Nam19/04/2011Hết hạn
Metronidazol VD-14641-11 Metronidazol 250mg/ viênViệt Nam19/04/2011Hết hạn
Omeprazol VD-14642-11 Omeprazol 20mg/ viênViệt Nam19/04/2011Hết hạn
Prednisolon 5mg VD-14643-11 Prednisolon 5mg/ viênViệt Nam19/04/2011Hết hạn
Vitamin C 500mg VD-14646-11 Acid ascorbic 500mg/ vieenViệt Nam19/04/2011Hết hạn
Cồn 70° (Ethanol) Đăng ký lại VS-4796-11 EthanolViệt Nam28/03/2011Hết hạn
Cồn 90° (Ethanol) Đăng ký lại VS-4797-11 EthanolViệt Nam28/03/2011Hết hạn
Dung dịch Oxy già 10 thể tích VS-4798-11 Việt Nam28/03/2011Hết hạn
Glucosamin VD-14166-11 Glucosamin sulfat 500mg/ viênViệt Nam22/03/2011Hết hạn
Clorpheniramin maleat 4 mg VD-13240-10 Clorpheniramin maleat 4mgViệt Nam22/12/2010Hết hạn
Sotraphar-Notalzin VD-13249-10 Paracetamol 650mgViệt Nam22/12/2010Hết hạn
Cortisotra VD-12727-10 Dexamethason acetat 4mg, Chloramphenicol 160mgViệt Nam24/10/2010Hết hạn
Paracetamol 500 mg VD-12730-10 Paracetamol 500 mgViệt Nam24/10/2010Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GLP667/GCN-QLDCục Quản lý Dược04/01/2025
WHO-GMP667/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP263/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 667/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 263/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
<p>Cefditoren&nbsp;</p><p>(dưới dạng Cefditoren pivoxil)</p> COVALENT LABORATORIES PVT. LTD.India - 502296.JP hiện hànhCEFDITOREN 400 mg15/06/2031
Paracetamol LIAOYUAN CITY BAIKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINABP hiện hànhPARACETAMOL 500mg15/06/2031
<div>Cefditoren </div><div>(dưới dạng Cefditoren pivoxil) </div><div><br></div> COVALENT LABORATORIES PVT. LTD.India - 502296JP hiện hànhSDITOCEF 3015/06/2031
Paracetamol LIAOYUAN CITY BAIKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINABP hiện hànhPARACETAMOL 500mg15/06/2031
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,6 mg) ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTDP.R. China (312369)Dược điển Châu Âu hiện hànhSprocef 25002/12/2030
<p>Cefditoren&nbsp;</p><p>(Dưới dạng Cefditoren pivoxil )</p> COVALENT LABORATORIES PVT.LTD.Ấn ĐộJP hiện hànhCefditoren 200 mg02/12/2030
Fexofenadine hydrochloride VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT 2INDIAUSP hiện hànhFexofenadin.SP 6002/12/2030
<p>Ketoconazol 2% ( Mỗi 1g kem có chứa 20 mg Ketoconazol)</p><p>Ketoconazol cho 1 tuýp 5 gam</p> AARTI DRUGS LIMITEDINDIAUSP 2023Ketoconazol 2%02/12/2030
Meloxicam APEX HEALTHCARE LIMITEDINDIABP hiện hànhMeloxicam.SP ODT 7,5mg02/12/2030
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 65,2 mg) COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED - ẤN ĐỘ.INDIAUSP hiện hànhSpocef 5014/08/2030
Ceftibuten <div>(dưới dạng Ceftibuten hydrat …. 97,9 mg) </div><div><br></div> DHANUKA LABORA TORIES LIMITEDẤn ĐộDược điển Nhật hiện hànhSbucef 9014/08/2030
Cefditoren<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng Cefditoren pivoxil)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> COVALENT LABORATORIES PVT. LTD.India - 502296.JP hiện hànhSditocef 5014/08/2030
Calcium carbonat <div>(Tương đương 300 mg </div><div>Calcium) </div><div><br></div> SUDEEP PHARMA PVT LTDINDIAUSP hiện hànhCalcium - D.SP02/06/2030
Vitamin D3 DMS NUTRITIONAL PRODUCTS LTDSwitzerlandNhà sản xuấtCalcium - D.SP02/06/2030
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets 8,5%)<div><br></div><div><br></div> Smilax Laboratories LimitedINDIANhà sản xuấtOmeprazol13/03/2030
Paracetamol&nbsp; Hebei Jiheng Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2013Sotrapharnotalzin 65019/12/2029
Esomeprazol <div>(dưới dạng Esomeprazol magnesium pellets 22,5%) </div><div><br></div> Metrochem API Private LimitedẤn ĐộNhà sản xuấtTeslazol 4019/12/2029
Ceftibuten <div>(Dưới dạng Ceftibuten hydrat 217,56 mg) </div><div><br></div> COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDẤn ĐộJP 18Ceftibuten 200mg01/08/2029
Clorpheniramin maleat SUPRIYA LIFESCIENCE LTDẤn ĐộBP2022Clorpheniramin Maleat 4mg06/06/2029
Prednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 7Prednisolon 5 mg06/06/2029
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 42Levofloxacin 500mg28/03/2029
Betamethason dipropionat CRYSTAL PHARMATây Ban NhaUSP38Gensilron31/01/2029
Clotrimazol CHANGZHOU YABANG PHARMACEUTICAL CO.,LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP38Gensilron31/01/2029
Gentamycin sulfat&nbsp; YANTAI JUSTAWARE PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP8Gensilron31/01/2029
Clotrimazol&nbsp; CHANGZHOU YABANG PHARMACEUTICAL CO.,LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 38Siviron27/08/2028
Gentamicin <div>(dưới dạng Gentamicin sulfat 17 mg) </div><div><br></div> YANTAI JUSTAWARE PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 8Siviron27/08/2028
Betamethason dipropionat&nbsp; CRYSTAL PHARMATây Ban NhaUSP 38Siviron27/08/2028
Paracetamol HEBEI JIHENG (GROUP) PHARMACEUTICAL CO.,LTDTrung QuốcBP 2016Sotrapharnotalzin 50031/05/2028
Loratadin Vasudha pharmachem limitedẤn ĐộUSP 42Loratadin 10mg23/03/2028
Paracetamol HEBEI JIHENG (GROUP) PHARMACEUTICAL CO.,LTDTrung QuốcBP 2016Sotrapharnotalzin 50014/06/2025
Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệtNortheast Pharmaceutical Group co.,LtdTrung QuốcEP 7.0CORTIPHARM30/12/2024
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtZhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 39OFLOXACIN31/07/2024
Ciprofloxacin HCL Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 38CIPROFLOXACIN31/07/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Dược S.Pharm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 152 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Dược S.Pharm. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Dược S.Pharm xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.