Công ty cổ phần Dược S.Pharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
60 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 147 thuốc; sản xuất 152 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 13 |
| 2024 | 45 |
| 2023 | 9 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 3 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 43 |
| 2010 | 30 |
Toàn bộ 152 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PARACETAMOL 500mg Không kê đơn | 893100110026 | Paracetamol 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| PARACETAMOL 650mg Không kê đơn | 893100110126 | Paracetamol 650 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| CEFDITOREN 400 mg | 893110110226 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400 mg | Viên nén bao phim. | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| SDITOCEF 30 | 893110110326 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30 mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cefditoren 200 mg | 893110475725 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Fexofenadin.SP 60 Không kê đơn | 893100475825 | Fexofenadine hydrochloride 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Ketoconazol 2% Không kê đơn | 893100475925 | Ketoconazol (Mỗi 1g kem có chứa 20mg Ketoconazol) 0,02 | Kem bôi da | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Meloxicam.SP ODT 7,5mg | 893110476025 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sprocef 250 | 893110476125 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,6mg) 250mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sditocef 50 | 893110386425 | Cefditoren(dưới dạng Cefditoren pivoxil) 50mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sbucef 90 | 893110386525 | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat 97,9mg) 90mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Spocef 50 | 893110386625 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 65,2mg) 50mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cephalexin 250mg | 893110211625 (cũ: VD-29265-18) | Mỗi gói 1,5 g chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Calcium - D.SP Không kê đơn | 893100267225 | Calcium carbonat (tương đương 300mg Calcium) 750mg; Vitamin D3 200IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefaclor 125mg | 893110146525 (cũ: VD-29262-18) | Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Avis-Cefdinir 250mg | 893110146425 (cũ: VD-32048-19) | Mỗi gói 1,5 g chứa Cefdinir 250mg | Bột pha hỗn dịch | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Omeprazol | 893110088425 | Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets 8,5%) 20mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sotrapharnotalzin 650 Không kê đơn | 893100338000 | Paracetamol 650mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Teslazol 40 | 893110338100 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium pellets 22,5%) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Paracetamol 500 mg Không kê đơn | 893100298400 (cũ: VD-28006-17) | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Grial-E Không kê đơn | 893100314300 (cũ: VD-28003-17) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 250mg | Cốm pha hỗn dịch | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Sotrapharnotalzin 500 Không kê đơn | 893100234300 (cũ: VD-34311-20) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vitamin B6 250mg | 893110234400 (cũ: VD-34015-20) | Pyridoxin hydroclorid 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Levofloxacin 250mg | 893115105300 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23mg) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Cefadroxil 250 mg | 893110074300 (cũ: VD-30630-18) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Alphachymotrypsin | 893110074200 (cũ: VD-32047-19) | Chymotrypsin 4,2mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Povidon iodin 10% Không kê đơn | 893100900624 (cũ: VD-28005-17) | Mỗi chai 20 ml chứa Povidon iodine 10% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Vitamin B1 250mg Không kê đơn | 893100927024 (cũ: VD-33197-19) | Thiamin mononitrat 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Metronidazol | 893115748724 | Metronidazol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cefdinir 300 mg | 893110689324 (cũ: VD-29926-18) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ceftibuten 200mg | 893110651024 | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat 217,56mg) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefdinir 100 mg | 893110604924 (cũ: VD-29925-18) | Cefdinir 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cephalexin 500mg | 893110546824 (cũ: VD-29093-18) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cefadroxil 250 mg | 893110546524 (cũ: VD-28001-17) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cephalexin 500 mg | 893110546724 (cũ: VD-29266-18) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cortipharm | 893115565024 (cũ: VD-30406-18) | Cloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg | Kem bôi da | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Vitamin PP Không kê đơn | 893100546924 (cũ: VD-29930-18) | Nicotinamid 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Vitamin C 500 mg Không kê đơn | 893100565224 (cũ: VD-29929-18) | Acid ascorbic 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Alverin 40mg | 893110546424 (cũ: VD-29924-18) | Alverin citrat 40mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cefadroxil 500 mg | 893110546624 (cũ: VD-30631-18) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Trapavic Không kê đơn | 893100565124 (cũ: VD-31456-19) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Utrupin 800 | 893110449624 (cũ: VD-32052-19) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cimetidine | 893110449424 (cũ: VD-31457-19) | Cimetidin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vitamin B1 250mg | 893110471024 (cũ: VD-31459-19) | Thiamin mononitrat 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Cotrimoxazol 480 mg | 893110449524 (cũ: VD-31458-19) | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vitamin C 250 mg Không kê đơn | 893100490124 (cũ: VD-32959-19) | Acid ascorbic (Vitamin C) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Acyclovir 5% Không kê đơn | 893100489724 (cũ: VD-32955-19) | Acyclovir 500mg | Kem bôi da | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vitamin C 250 mg Không kê đơn | 893100510024 (cũ: VD-32960-19) | Acid ascorbic (Vitamin C) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Ciprofloxacin | 893115489824 (cũ: VD-32956-19) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ofloxacin | 893115489924 (cũ: VD-32957-19) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Paracetamol 250mg Không kê đơn | 893100490024 (cũ: VD-32958-19) | Paracetamol 250mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cefadroxil 500 mg | 893110418324 (cũ: VD-32049-19) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Clorpheniramin Maleat 4mg Không kê đơn | 893100368324 | Clorpheniramin maleat 4mg | viên nén dài | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Prednisolon 5 mg | 893110368424 | Prednisolon 5mg | viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Magnesi B6 Không kê đơn | 893100322824 (cũ: VD-28004-17) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Paracetamol 500 mg Không kê đơn | 893100322924 (cũ: VD-32051-19) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Levofloxacin 500mg | 893115252324 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Cotrimoxazol 960mg | 893110172824 (cũ: VD-28002-17) | Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vitamin B1 50mg | 893110210824 (cũ: VD-28008-17) | Thiamin mononitrat 50mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Sotrapharnotalzin 325 Không kê đơn | 893100172924 (cũ: VD-29927-18) | Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Gensilron | 893110113724 | Mỗi tuýp chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamycin sulfat 10mg; Clotrimazol 100mg | Thuốc kem | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Cefdinir 100mg | 893110307723 (cũ: VD-29264-18) | Cefdinir 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vitamin B6 250mg | 893110308023 (cũ: VD-29268-18) | Pyridoxin hydroclorid 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Clorpheniramin maleat 4mg Không kê đơn | 893100307823 (cũ: VD-29267-18) | Clorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Utrupin 400 | 893110307923 (cũ: VD-29928-18) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bromhexin 8mg Không kê đơn | 893100307623 (cũ: VD-30629-18) | Bromhexin hydroclorid 8mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Acetylcystein Không kê đơn | 893100307523 (cũ: VD-30628-18) | Mỗi gói 1,5g chứa Acetylcystein 200mg | Thuốc bột | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Siviron | 893110245823 | Mỗi tuýp 10g chứa Betamethason dipropionat 100% 0,064%; Gentamycin (dưới dạng gentamycin sulfat tương đương 17mg) 0,1%; Clotrimazol 100% 1% Mỗi tuýp 10g chứa Betamethason dipropionat 100% 0,064%; Gentamycin (dưới dạng gentamycin sulfat tương đương 17mg) 0,1%; Clotrimazol 100% 1% | Kem bôi da | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Sotrapharnotalzin 500 Không kê đơn | 893100130923 | Paracetamol 500mg 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Loratadin 10mg Không kê đơn | 893100058923 | Loratadin 10mg 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Nalidixic acid | VD-32050-19 | Acid nalidixic 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Cefdinir 125mg | VD-28775-18 | Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125 mg 125 mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Cefadroxil 250 mg | VD-29263-18 | Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg 250 mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Magnesi B6 | VD-28969-18 | Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydroclorid 5 mg 470 mg, 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Povidon 10% | VD-16474-12 | Povidone iodine 10 % -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| B- complex | VD-15317-11 | Mỗi viên chứa: Thiamin nitrat 15mg; Pyridoxin HCl 5mg; Riboflavin 10mg; Nicotinamid 50mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Bcomplex- SP | VD-15318-11 | Mỗi viên chứa: Thiamin nitrat 5mg; Pyridoxin HCl 1,67mg; Riboflavin 3,33mg; Nicotinamid 16,67mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Cimetidine | VD-15320-11 | Cimetidin 300mg/ viên | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Cotrimoxazol 480mg | VD-15321-11 | Mỗi viên chứa: Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Winsotra | VD-15326-11 | Mỗi 10g kem chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Neomycin sulfat 35mg (tương đương 20400IU) | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Ketoconazol 2% | VD-15075-11 | Ketoconazol 200mg/10g | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Vitamin B1-B6-B12 | VD-15076-11 | Mỗi viên chứa: Thiamin HCl 125mg; Pyridoxin HCl 125mg; Cyanocobalamin 0,125mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Acyclovir 5% | VD-14632-11 | Acyclovir 500mg/ 10g | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Alverin 40mg | VD-14633-11 | Alverin citrat 40mg/ viên | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bcomplex | VD-14634-11 | Mỗi viên chứa: Thiamin nitrat 15mg; Pyridoxin HCl 5mg; Riboflavin 10mg; Nicotinamid 50mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bromhexin 8mg | VD-14635-11 | Bromhexin HCl 8mg/ viên | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cốm bổ Calcium-B | VD-14636-11 | 100g cốm chứa: Thiamin nitrat 20mg; Riboflavin 5mg; Pyridoxin HCl 20mg; Nicotinamid 100mg; Calci gluconat 6200mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cortipharm | VD-14637-11 | Mỗi lọ chứa: Dexamethason acetat 4mg; Cloramphenicol 160mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Folic-Fe | VD-14638-11 | Mỗi viên chứa: Acid Folic 1mg; Sắt Fumarat 200mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Magnesi B6 | VD-14639-11 | Mỗi viên chứa: Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin HCl 5mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Ranitidin 300mg | VD-14644-11 | Ranitidin HCl tương đương Ranitidin 300mg/ viên | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Sulpiride | VD-14645-11 | Sulpirid 50mg/ viên | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Acetylcystein | VD-14163-11 | Acetylcystein 200mg/ gói | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Aralgicxan | VD-14164-11 | Mỗi viên chứa: Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Bcomplex-C | VD-14165-11 | Mỗi viên chứa: Thiamin mononitrat 15mg; Pyridoxin HCl 5mg; Riboflavin 10mg; Nicotinamid 50mg; Acid ascorbic 50mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Grial 500 | VD-14167-11 | Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Grial-E | VD-14168-11 | Mỗi gói chứa: Paracetamol 250mg; Clorpheniramin maleat 2mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Spiramycin 1,5 MIU | VD-14169-11 | Spiramycin 1,5 triệu IU | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Utrupin 800 | VD-14170-11 | Piracetam 800mg/ viên | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Vitamin B1 250mg | VD-14171-11 | Thiamin mononitrat 250mg/ viên | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Vitamin PP | VD-14172-11 | Nicotinamid 500mg/ viên | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Winsotra-SP | VD-14173-11 | Mỗi lọ chứa: Cloramphenicol 160mg; Dexamethason acetat 4mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Spiramycin 0,75MIU | VD-13717-11 | Spiramycin 750.000 IU | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Spiramycin 3MIU | VD-13718-11 | Spiramycin 3000000IU | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Alphachymotrypsin | VD-13237-10 | Alphachymotrypsin 4,2mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| B-complex | VD-13238-10 | Thiamin mononitrat, Pyridoxin hydroclorid, riboflavin, Nicotinamid | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ciprofloxacin | VD-13239-10 | Ciprofloxacin 500mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cotrimoxazol 960mg | VD-13241-10 | Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Erythromycin 250 mg | VD-13242-10 | Erythromycin 250mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Festale | VD-13243-10 | Cao Actiso 25mg, cao mật heo 25mg, bột nghệ 50mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Nalidixic acid | VD-13244-10 | Acid Nalidixic 500 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ofloxacin | VD-13245-10 | Ofloxacin 200mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Sotragan | VD-13246-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Sotra-Geta | VD-13247-10 | Dexamethason acetat 4mg, Chloramphenicol 160mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Sotraphar Notalzin | VD-13248-10 | Paracetamol 325mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Tetracyclin 250 mg | VD-13250-10 | Tetracyclin hydroclorid 250mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Tetracyclin 500 mg | VD-13251-10 | Tetracyclin hydroclorid 500mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Utrupin 400 | VD-13252-10 | Piracetam 400mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Viên ngậm Bạc Hà | VD-13253-10 | Menthol 2 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Vitamin B6 | VD-13254-10 | Pyridoxin 250mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Vitamin C 500 mg | VD-13255-10 | acid ascorbic (Vitamin C) 500mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Gluco - C | VD-12728-10 | Acid ascorbic 50mg, glucose khan 200mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Magnesi B6 | VD-12729-10 | Magnesi lactat đihdrat 470mg, Pyridoxin hydroclorid (vitamin B6) 5mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Paracetamol 500 mg | VD-12731-10 | Paracetamol 500mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Staragan | VD-12732-10 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Clorpheniramin maleat 4 mg | VD-12153-10 | Clorpheniramin maleat 4 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Sotraphar Notalzin | VD-12154-10 | Paracetamol 325 mg, Dextropropoxyphen hydroclorid 32,5 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 50 mg | VD-12155-10 | Thiamin mononitrat 50 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Rượu trúng thực | V1467-H12-10 | Trà tàu, trần bì, hồ tiêu gừng, riềng | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Sorbitol | VD-11418-10 | Sorbitol 5g | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Staragan Không kê đơn | 893100320900 (cũ: VD-28007-17) | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Loratadin 10mg | VD-16473-12 | Loratadin 10mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Sotrapharnotalgin | VD-16182-12 | Paaracetamol 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Sotrapharnotalzin | VD-16183-12 | Paracetamol 500mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Calcium- D | VD-15319-11 | Mỗi viên chứa: Calcium gluconat tương đương Calcium 500mg; Vitamin D3 200IU | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Hết hạn |
| Gensilron | VD-15322-11 | Mỗi 10g kem chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamycin sulfat 10mg; Clotrimazol 100mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Hết hạn |
| Grial- Kid | VD-15323-11 | Mỗi gói chứa: Paracetamol 150mg; Clorpheniramin maleat 1mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Hết hạn |
| Neoclogyn | VD-15324-11 | Mỗi 10g kem chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Neomycin sulfat 35mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Hết hạn |
| Piroxicam | VD-15325-11 | Piroxicam 10mg/ viên | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Hết hạn |
| Meloxicam | VD-14640-11 | Meloxicam 7,5mg/ viên | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Metronidazol | VD-14641-11 | Metronidazol 250mg/ viên | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Omeprazol | VD-14642-11 | Omeprazol 20mg/ viên | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Prednisolon 5mg | VD-14643-11 | Prednisolon 5mg/ viên | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Vitamin C 500mg | VD-14646-11 | Acid ascorbic 500mg/ vieen | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Cồn 70° (Ethanol) Đăng ký lại | VS-4796-11 | Ethanol | — | Việt Nam | 28/03/2011 | Hết hạn |
| Cồn 90° (Ethanol) Đăng ký lại | VS-4797-11 | Ethanol | — | Việt Nam | 28/03/2011 | Hết hạn |
| Dung dịch Oxy già 10 thể tích | VS-4798-11 | — | — | Việt Nam | 28/03/2011 | Hết hạn |
| Glucosamin | VD-14166-11 | Glucosamin sulfat 500mg/ viên | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Hết hạn |
| Clorpheniramin maleat 4 mg | VD-13240-10 | Clorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Sotraphar-Notalzin | VD-13249-10 | Paracetamol 650mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Cortisotra | VD-12727-10 | Dexamethason acetat 4mg, Chloramphenicol 160mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Hết hạn |
| Paracetamol 500 mg | VD-12730-10 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GLP | 667/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 04/01/2025 |
| WHO-GMP | 667/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 263/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| <p>Cefditoren </p><p>(dưới dạng Cefditoren pivoxil)</p> | COVALENT LABORATORIES PVT. LTD. | India - 502296. | JP hiện hành | CEFDITOREN 400 mg | 15/06/2031 |
| Paracetamol | LIAOYUAN CITY BAIKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | BP hiện hành | PARACETAMOL 500mg | 15/06/2031 |
| <div>Cefditoren </div><div>(dưới dạng Cefditoren pivoxil) </div><div><br></div> | COVALENT LABORATORIES PVT. LTD. | India - 502296 | JP hiện hành | SDITOCEF 30 | 15/06/2031 |
| Paracetamol | LIAOYUAN CITY BAIKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | BP hiện hành | PARACETAMOL 500mg | 15/06/2031 |
| Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,6 mg) | ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTD | P.R. China (312369) | Dược điển Châu Âu hiện hành | Sprocef 250 | 02/12/2030 |
| <p>Cefditoren </p><p>(Dưới dạng Cefditoren pivoxil )</p> | COVALENT LABORATORIES PVT.LTD. | Ấn Độ | JP hiện hành | Cefditoren 200 mg | 02/12/2030 |
| Fexofenadine hydrochloride | VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT 2 | INDIA | USP hiện hành | Fexofenadin.SP 60 | 02/12/2030 |
| <p>Ketoconazol 2% ( Mỗi 1g kem có chứa 20 mg Ketoconazol)</p><p>Ketoconazol cho 1 tuýp 5 gam</p> | AARTI DRUGS LIMITED | INDIA | USP 2023 | Ketoconazol 2% | 02/12/2030 |
| Meloxicam | APEX HEALTHCARE LIMITED | INDIA | BP hiện hành | Meloxicam.SP ODT 7,5mg | 02/12/2030 |
| Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 65,2 mg) | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED - ẤN ĐỘ. | INDIA | USP hiện hành | Spocef 50 | 14/08/2030 |
| Ceftibuten <div>(dưới dạng Ceftibuten hydrat …. 97,9 mg) </div><div><br></div> | DHANUKA LABORA TORIES LIMITED | Ấn Độ | Dược điển Nhật hiện hành | Sbucef 90 | 14/08/2030 |
| Cefditoren<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng Cefditoren pivoxil)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> | COVALENT LABORATORIES PVT. LTD. | India - 502296. | JP hiện hành | Sditocef 50 | 14/08/2030 |
| Calcium carbonat <div>(Tương đương 300 mg </div><div>Calcium) </div><div><br></div> | SUDEEP PHARMA PVT LTD | INDIA | USP hiện hành | Calcium - D.SP | 02/06/2030 |
| Vitamin D3 | DMS NUTRITIONAL PRODUCTS LTD | Switzerland | Nhà sản xuất | Calcium - D.SP | 02/06/2030 |
| Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets 8,5%)<div><br></div><div><br></div> | Smilax Laboratories Limited | INDIA | Nhà sản xuất | Omeprazol | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2013 | Sotrapharnotalzin 650 | 19/12/2029 |
| Esomeprazol <div>(dưới dạng Esomeprazol magnesium pellets 22,5%) </div><div><br></div> | Metrochem API Private Limited | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Teslazol 40 | 19/12/2029 |
| Ceftibuten <div>(Dưới dạng Ceftibuten hydrat 217,56 mg) </div><div><br></div> | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | JP 18 | Ceftibuten 200mg | 01/08/2029 |
| Clorpheniramin maleat | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD | Ấn Độ | BP2022 | Clorpheniramin Maleat 4mg | 06/06/2029 |
| Prednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 7 | Prednisolon 5 mg | 06/06/2029 |
| Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 42 | Levofloxacin 500mg | 28/03/2029 |
| Betamethason dipropionat | CRYSTAL PHARMA | Tây Ban Nha | USP38 | Gensilron | 31/01/2029 |
| Clotrimazol | CHANGZHOU YABANG PHARMACEUTICAL CO.,LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP38 | Gensilron | 31/01/2029 |
| Gentamycin sulfat | YANTAI JUSTAWARE PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP8 | Gensilron | 31/01/2029 |
| Clotrimazol | CHANGZHOU YABANG PHARMACEUTICAL CO.,LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 38 | Siviron | 27/08/2028 |
| Gentamicin <div>(dưới dạng Gentamicin sulfat 17 mg) </div><div><br></div> | YANTAI JUSTAWARE PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 8 | Siviron | 27/08/2028 |
| Betamethason dipropionat | CRYSTAL PHARMA | Tây Ban Nha | USP 38 | Siviron | 27/08/2028 |
| Paracetamol | HEBEI JIHENG (GROUP) PHARMACEUTICAL CO.,LTD | Trung Quốc | BP 2016 | Sotrapharnotalzin 500 | 31/05/2028 |
| Loratadin | Vasudha pharmachem limited | Ấn Độ | USP 42 | Loratadin 10mg | 23/03/2028 |
| Paracetamol | HEBEI JIHENG (GROUP) PHARMACEUTICAL CO.,LTD | Trung Quốc | BP 2016 | Sotrapharnotalzin 500 | 14/06/2025 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast Pharmaceutical Group co.,Ltd | Trung Quốc | EP 7.0 | CORTIPHARM | 30/12/2024 |
| Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 39 | OFLOXACIN | 31/07/2024 |
| Ciprofloxacin HCL Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 38 | CIPROFLOXACIN | 31/07/2024 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.