Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2016, gần nhất là năm 2026.

Có 39 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 370 thuốc; sản xuất 372 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

372
Số đăng ký thuốc
39
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20268
202550
2024156
2023100
202236
202113
20202
20183
20173
20161

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 372 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Cystin-B6 Boston Không kê đơn 893100148626 (cũ: VD-34570-20) L-cystin 500 mg, Pyridoxin hydroclorid 50 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Effer-Paralmax C Không kê đơn 893100148726 (cũ: VD-34571-20) Paracetamol 500 mg, Acid ascorbic 200 mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cinaboston Không kê đơn 893100148526 (cũ: VD-34662-20) Cinarizin 25 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bosgam 200 893110091026 Acid tiaprofenic 200 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Glutibone 750 Không kê đơn 893100091126 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid 942,3 mg) 750 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
BOSTAREN Không kê đơn 893100091226 Diclofenac diethylamin 1,16 % (w/w) Gel bôi da Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
ERYBOS 250 893110091326 Erythromycin(dưới dạng erythromycin ethylsuccinat) 250mg Cốm pha hỗn dịch uống. Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100091426 Paracetamol 500 mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bosmazin syrup 7.5 Không kê đơn 893100458825 Alimemazin tartrat 0,15% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bostodroxil 250 893110458925 Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg 250mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Paracetamol 500 mg/ Ibuprofen 200 mg Không kê đơn 893100459125 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Tenofovir alafenamid 25 mg 893110459225 Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) 25mg 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Simethicon 125 mg Không kê đơn 893100459325 Simethicon 125mg 125mg Viên nén nhai Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bosgam 100 893110369625 Acid tiaprofenic 100mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bosgam 300 893110369725 Acid tiaprofenic 300mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bovinton 5 893110369825 Vinpocetin 5mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cilnidipin Boston 5 893110369925 Cilnidipin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fexofenadin hydroclorid 120 mg Không kê đơn 893100370025 Fexofenadin hydroclorid 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Itoprid HCL 50 mg 893110370125 Itoprid hydroclorid 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Paracetamol 325 mg/Ibuprofen 200 mg Không kê đơn 893100370325 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Salbuboston 2 893115370425 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat 2,4mg) 2mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Empagliflozin 10mg/ Linagliptin 5mg 893110406425 Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2028
Empagliflozin 25mg/ Linagliptin 5mg 893110406525 Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2028
Empaliptin 10/5 893110406625 Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2028
Bostolox suspension 893110202325 (cũ: VD-32802-19) Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ambroxol Hydroclorid 30mg Không kê đơn 893100236625 Ambroxol hydroclorid 30mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bosmecobal 500 893110236725 Mecobalamin 500µg (mcg) Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cilnidipin Boston 10 893110236825 Cilnidipin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cilnidipin Boston 20 893110236925 Cilnidipin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Diosmin 300mg 893110237025 Diosmin 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Diosmin 600mg 893110237125 Diosmin 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
ENABOSTON 20 PLUS 893110237225 Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Losartan Boston Plus 893110237325 Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meloxicam 15mg 893110237425 Meloxicam 15mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meloxicam 7.5mg 893110237525 Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Paracetamol 500mg/ Cafein 65mg Không kê đơn 893100237625 Cafein 65mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sitaboston 50 893110237725 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tenoboston Af 893110237825 Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Paralmax Day 893110237925 Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bosmect Không kê đơn 893100238025 Diosmectit 3g Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tiaprofenic Acid 100mg 893110238125 Acid tiaprofenic 100mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tiaprofenic Acid 200mg 893110238225 Acid tiaprofenic 200mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Kohide 893110238325 Betamethason dipropionat 0,064% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Prednisolon Boston 893110132725 (cũ: VD-27816-17) Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefalex 250 893110132625 (cũ: VD-33412-19) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Carbocistein Boston 375 Không kê đơn 893100058225 Carbocistein 375mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Volexin 750 893115058425 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
FLUOXETIN BOSTON 893110058525 Fluoxetin(dưới dạng fluoxetin hydroclorid) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
CHITOGAST 30 893110058625 Etoricoxib 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
SITOVIA 100 893110058725 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
ENABOSTON 10 PLUS 893110058825 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
ENABOSTON 5 PLUS 893110058925 Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
BOSCAMOL 750 893110059025 Methocarbamol 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Magnesium-B6 Không kê đơn 893100059125 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sitomet 50/1000 893110325700 Metformin hydroclorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Sitomet 50/500 893110325800 Metformin hydroclorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Sitomet 50/850 893110325900 Metformin hydroclorid 850mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Telmisartan 40mg 893110326000 Telmisartan 40mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Ciprom 500 893115288500 (cũ: VD-22816-15) Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sefutin 1.5M 893110288600 (cũ: VD-22818-15) Spiramycin 1.500.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Paralmax Không kê đơn 893100211000 (cũ: VD-25668-16) Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cetirizin Boston Không kê đơn 893100210900 (cũ: VD-34148-20) Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acyclovir boston 800 893110210800 (cũ: VD-34146-20) Acyclovir 800mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bostolac Không kê đơn 893100139100 Lactulose (dưới dạng dung dịch lactulose 66% (kl/tt)) 10g/15ml Dung dịch uống Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ebastin Boston 893110139200 Ebastin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Metronidazol Boston 893115139300 Metronidazol 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Otibone 1500 Tab Không kê đơn 893100139400 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 1500mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Otibone 750 Plus Không kê đơn 893100139500 Glucosamin hydroclorid 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ramiboston 10 893110139600 Ramipril 10mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Acyclovir Boston 400 893110088900 Acyclovir 400mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Bosmalox Plus Không kê đơn 893100089000 Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd gel khô 200mg; Simethicon 25mg Viên nén nhai Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Bostarelboston 20 893110089100 Trimetazidin dihydroclorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Bostoral Không kê đơn 893100089200 Ketoconazol 2% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Fexoboston 120 Không kê đơn 893100089300 Fexofenadin hydroclorid 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Fluconazol 150 mg 893110089400 Fluconazol 150mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Spasmaboston 120 893110089500 Alverin citrat 120mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
BOSCAMOL 500 893110089600 Methocarbamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
OSELVIRAVIR 75 EU 893110118900 Oseltamivir (tương ứng 98,50mg oseltamivir phosphat) 75mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2027
Bostrypsin 893110067300 (cũ: VD-23513-15) 4,2mg Chymotrypsin (tương đương 4200 đơn vị USP) Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
BOSTOBISMUT EU 893110938724 Bismuth oxyd (dưới dạng bismuth subcitrat) 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
LOSARTAN KALI 50 MG/ HYDROCLOROTHIAZID 12.5 MG 893110938824 Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Oflo - Boston 400 893115938924 Ofloxacin 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Paralmax Cf Pro 893110939024 Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Piroton 400 893110879424 (cũ: VD-19854-13) Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Losartan Boston 50 893110879324 (cũ: VD-24749-16) Losartan kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Philclonestyl 893110920924 (cũ: VD-31610-19) Clorphenesin carbamat 125mg Viên nén bao đường Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vitar B1 Không kê đơn 893100921124 (cũ: VD-32507-19) Thiamin nitrat 250mg Viên nang mềm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Tenovudin 300/300 893110921024 (cũ: QLĐB-792-19) Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Bostacet 893111804924 (cũ: VD-31605-19) Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
ACETYLCYSTEIN BOSTON CAPS Không kê đơn 893100732924 Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
EMPATON 10 EU 893110733024 Empagliflozin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
EMPATON 25 EU 893110733124 Empagliflozin 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
SITOVIA 50 893110733224 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bosmect Suspension Không kê đơn 893100733324 Diosmectit 3g Hỗn dịch uống Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
BROMHEXIN BOSTON 4 Không kê đơn 893100733424 Bromhexin hydroclorid 4mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Calcium 500 Không kê đơn 893100733524 Calci carbonat 300mg; Calci lactat gluconat 2940mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Empaton 10 893110733624 Empagliflozin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mebecar Chewtab Không kê đơn 893100733724 Mebendazol 500mg Viên nén nhai Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Paralmax 650 Không kê đơn 893100733824 Paracetamol 650mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Paralmax Extra Sủi Không kê đơn 893100733924 Cafein 65mg; Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ursoboston 300 893110734024 Acid ursodeoxycholic 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Conoges 200 893110657324 (cũ: VD-18257-13) Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Idofen 200 Không kê đơn 893100657424 (cũ: VD-19853-13) Ibuprofen 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Otibone 500 Không kê đơn 893100703024 (cũ: VD-20181-13) Glucosamin (dưới dạng glucosamin hydroclorid) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Otibone 750 Không kê đơn 893100703124 (cũ: VD-20182-13) Glucosamin(dưới dạng glucosamin hydroclorid) 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Oflo - Boston 893115657524 (cũ: VD-23517-15) Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bosrontin 893110657124 (cũ: VD-24140-16) Gabapentin 300mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Clopalvix 893110657224 (cũ: VD-24141-16) Clopidogrel bisulfat (tương đương 75mg clopidogrel) 97,86mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Paralmax cảm cúm Không kê đơn 893100657624 (cũ: VD-26120-17) Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bismuth Subsalicylate 262.5 mg 893110649224 Bismuth subsalicylat 262,5mg Viên nén nhai Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Montelukast Boston Tab 893110649324 Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zenbos 200 Không kê đơn 893100649424 Albendazol 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
PARALMAX 650 EU Không kê đơn 893100649524 Paracetamol 650mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Paralmax extra Không kê đơn 893100591424 (cũ: VD-31609-19) Cafein 65mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Boslugel Không kê đơn 893100591224 (cũ: VD-31604-19) Nhôm phosphat gel 20% 12,38g Hỗn dịch uống Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Diclofenac Boston 50 893110591324 (cũ: VD-33418-19) Diclofenac natri 50mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Paralmax 500 caps. Không kê đơn 893100538024 (cũ: VD-27814-17) Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Fexoboston 180 Không kê đơn 893100537724 (cũ: VD-29695-18) Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Imoboston Không kê đơn 893100537824 (cũ: VD-32803-19) Loperamid hydroclorid 2mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bostanex Không kê đơn 893100536324 (cũ: VD-32797-19) Desloratadin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bostodroxil 500 893110536724 (cũ: VD-32799-19) Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bostocef 300 893110536424 (cũ: VD-32798-19) Cefdinir 300mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bostolox 100 893110536624 (cũ: VD-32800-19) Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bostolox 200 893110536824 (cũ: VD-32801-19) Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Boston C 1000 Không kê đơn 893100536924 (cũ: VD-33411-19) Acid ascorbic (Vitamin C) 1000mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Periboston 893110538124 (cũ: VD-33149-19) Cyproheptadin hydroclorid 4mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cetiboston Không kê đơn 893100537424 (cũ: VD-33417-19) Cetirizin (dưới dạng cetirizin hydroclorid) 10mg Viên nang mềm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Amloboston 5 893110536124 (cũ: VD-33408-19) Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefalex 500 893110537224 (cũ: VD-33416-19) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefalex 250 893110537024 (cũ: VD-33414-19) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefalex 500 893110537324 (cũ: VD-33415-19) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
ENALAPRIL MALEAT / HYDROCLOROTHIAZID 5 MG / 12.5 MG 893110537524 (cũ: VD-33419-19) Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Methylboston 4 893110537924 (cũ: VD-33421-19) Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bosgyno Không kê đơn 893100536224 (cũ: VD-33409-19) Clotrimazol 1% (kl/kl) Thuốc kem bôi da Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bostocef suspension 893110536524 (cũ: VD-33410-19) Cefdinir 125mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Etoboston 893110537624 (cũ: VD-33420-19) Etodolac 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefalex 250 893110537124 (cũ: VD-33413-19) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohyrat) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
BROMHEXIN BOSTON 8 Không kê đơn 893100573624 Bromhexin hydroclorid 8mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Bostoban Không kê đơn 893100573724 Mupirocin (tương đương 2% kl/kl mupirocin dạng acid tự do) 20mg Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Mebecar Không kê đơn 893100573824 Mebendazol 500mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Sefutin 3M 893110432724 (cũ: VD-22819-15) Spiramycin 3.000.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Magnesium-B6 BD Không kê đơn 893100480624 (cũ: VD-26767-17) Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Prednisolon Boston 893110432624 (cũ: VD-26121-17) Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cetirizin 10 mg Không kê đơn 893100480224 (cũ: VD-26119-17) Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Paralmax 500 sủi Không kê đơn 893100480924 (cũ: VD-27809-17) Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Effer-paralmax 500 Không kê đơn 893100480524 (cũ: VD-27810-17) Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Clorpheniramin 4 mg Không kê đơn 893100480324 (cũ: VD-30313-18) Chlorpheniramin maleat 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxboston 7.5 893110480724 (cũ: VD-28868-18) Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Zopiboston 893110481024 (cũ: VD-31611-19) Zopiclon 7,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Conoges 100 893110480424 (cũ: VD-31607-19) Celecoxib 100mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Soluboston 20 893110432924 (cũ: VD-32505-19) Prednisolon (dưới dạng prednisolon natri metasulfobenzoat) 20mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Soluboston 20 893110432824 (cũ: VD-32506-19) Prednisolon (dưới dạng prednisolon natri metasulfobenzoat) 20mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bostogel Không kê đơn 893100506324 (cũ: VD-32504-19) Mỗi gói 15g chứa: Magnesi hydroxyd paste 31% (tương đương với 400mg Magnesi hydroxyd) 1290,32 mg; Nhôm hydroxyd gel 20% (tương đương với 351,9mg Nhôm hydroxyd) 1759,5mg; Simethicon emulsion 30% (tương đương với Simethicon 50mg) 166,66mg Hỗn dịch uống Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Methylboston 16 893110480824 (cũ: VD-32804-19) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Aronatboston 893110382924 (cũ: VD-19851-13) Alendronic Acid (dưới dạng Alendronat natri) 70mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Clorpheboston Không kê đơn 893100383224 (cũ: VD-27808-17) Clorpheniramin maleat 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bosfen 400 Không kê đơn 893100383024 (cũ: VD-31603-19) Ibuprofen 400mg Viên nang mềm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Enaboston 20 Plus 893110383324 (cũ: VD-31608-19) Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bostanex Không kê đơn 893100383124 (cũ: VD-31606-19) Desloratadin 0,05% (kl/tt) Si rô Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Molravir 200 893110376524 Molnupiravir 200mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Bolaxton ODT 893110362424 Bilastin 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bosditen 200 893110362524 Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Clopidogrel 75 893110362624 Clopidrogrel (dưới dạng clopidrogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Paralmax Night Không kê đơn 893100362824 Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Nexipraz 20 893110362924 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
SITAGLIPTIN 100 MG 893110363024 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Camlyhepatinsof Không kê đơn 893100334324 (cũ: VD-18253-13) L-Ornithin L-Aspartat 80mg; Vitamin B1 10mg; Vitamin B6 1mg; Vitamin C 75mg; Vitamin E 50mg Viên nang mềm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
PARALMAX 650 SỦI Không kê đơn 893100312424 (cũ: VD-24748-16) Paracetamol 650mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Calciumboston ascorbic Không kê đơn 893100334224 (cũ: VD-26764-17) Calci glucoheptonat (dưới dạng Calci glucoheptonat dihydrat) 110mg; Vitamin C 10mg; Vitamin PP 5mg Dung dịch uống Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Paralmax 250 sủi Không kê đơn 893100312524 (cũ: VD-30314-18) Paracetamol 250mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Effer-paralmax 325 Không kê đơn 893100334424 (cũ: VD-30315-18) Paracetamol 325mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Gentriboston 893110334524 (cũ: VD-28867-18) Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 10.000IU Kem bôi ngoài da Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
GASTRO-BISAL TAB Không kê đơn 893100267324 Bismuth subsalicylat 262,5mg Viên nén nhai Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bolaxton 893110267424 Bilastin 20mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bosmalox Không kê đơn 893100267524 Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô (tương ứng nhôm hydroxyd 306mg) 400mg Viên nén nhai Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
BOSFLON PLUS Không kê đơn 893100267624 Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Empaton 25 893110267724 Empagliflozin 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
BOSLINA 893110267824 Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Paracetamol 500 Không kê đơn 893100268024 Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Paralmax Mol 893110268124 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ramiboston 2.5 893110268224 Ramipril 2,5mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Spiramycin 1.500.000IU 893110268324 Spiramycin 1.500.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Telmisartan 80 mg 893110268424 Telmisartan 80mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Fusinboston 2% 893110245224 Acid fusidic 2% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mitarpin 15 893110245324 Mirtazapin 15mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mitarpin 30 893110245424 Mirtazapin 30mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Mitarpin 45 893110245524 Mirtazapin 45mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ramiboston 5 893110245624 Ramipril 5mg Viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Magne-B6 BOSTON Không kê đơn 893100150524 (cũ: VD-23515-15) Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao đường Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Merinos 60 893110150624 (cũ: VD-23516-15) Raloxifen hydroclorid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Effer-paralmax 150 Không kê đơn 893100150224 (cũ: VD-25667-16) Paracetamol 150mg Thuốc bột sủi bọt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Pregabalin 75 893110150424 (cũ: VD-27812-17) Pregabalin 75mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bozypaine 893110203624 (cũ: VD-28659-18) Cetylpyridinium clorid 1,5mg Viên nén ngậm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Effer-paralmax codein 10 893111203724 (cũ: VD-29694-18) Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 10mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Effer-paralmax 250 Không kê đơn 893100150324 (cũ: VD-28863-18) Paracetamol 250mg Thuốc bột sủi bọt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bosgyno plus 893115150124 (cũ: VD-28861-18) Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Paracetamol 650 Không kê đơn 893100226524 Paracetamol 650mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Paracetamol 650 mg Không kê đơn 893100226624 Paracetamol 650mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Raberaz 20 893110226724 Rabeprazol natri (dưới dạng rabeprazol natri hydrat) 20mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
SITAGLIPTIN 50 MG 893110226824 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 471/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 06/04/2025
WHO-GMP 84/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 12/03/2024
WHO-GMP 784/GCN-QLD Cục Quản lý Dược
WHO-GMP 785/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 471/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 84/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 784/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 785/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Paracetamol SpecGx LLC. Hoa Kỳ EP hiện hành Paracetamol 500mg 15/06/2031
Erythromycin<div>(dưới dạng erythromycin ethylsuccinat)</div> Linaria Chemicals (Thailand) Limited Thái Lan JP hiện hành ERYBOS 250 15/06/2031
Diclofenac diethylamin Aarti Drugs Ltd Ấn Độ BP hiện hành BOSTAREN 15/06/2031
Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid ) Tyche Industries Limited Ấn Độ USP hiện hành Glutibone 750 15/06/2031
Acid tiaprofenic EUROAPI France Pháp EP hiện hành Bosgam 200 15/06/2031
Alimemazin tartrat R L Fine Chem Pvt. Ltd. INDIA EP 11.0 Bosmazin syrup 7.5 02/12/2030
Simethicon Basildon Chemical Company Limited Vương quốc Anh USP hiện hành Simethicon 125 mg 02/12/2030
Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) SHANGHAI DESANO CHEMICAL PHARMACEUTICAL CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tenofovir alafenamid 25 mg 02/12/2030
Ibuprofen IOL Chemicals And Pharmaceuticals Limited INDIA BP hiện hành Paracetamol 500 mg/ Ibuprofen 200 mg 02/12/2030
Paracetamol SpecGx LLC United States of America EP hiện hành Paracetamol 500 mg/ Ibuprofen 200 mg 02/12/2030
Phenylephrin hydroclorid Divi’s Laboratories Limited Ấn Độ BP hiện hành Bostussin G 02/12/2030
Dextromethorphan hydrobromid Supriya Lifescience Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Bostussin G 02/12/2030
Guaifenesin&nbsp; Granules India Limited Ấn Độ USP hiện hành Bostussin G 02/12/2030
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) Centrient Pharmaceuticals Spain, S.A. Tây Ban Nha BP hiện hành Bostodroxil 250 02/12/2030
Fexofenadin hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd., Ấn Độ USP hiện hành Fexofenadin hydroclorid 120 mg 14/08/2030
Ibuprofen IOL Chemicals And Pharmaceuticals Limited INDIA BP hiện hành Paracetamol 325 mg/Ibuprofen 200 mg 14/08/2030
Paracetamol SpecGx LLC United States of America EP hiện hành Paracetamol 325 mg/Ibuprofen 200 mg 14/08/2030
Dextromethorphan hydrobromid Hy-Gro Chemicals Pharmtek Pvt., Ltd., INDIA USP 43 Dextussin 14/08/2030
Acid tiaprofenic EUROAPI France Pháp EP hiện hành Bosgam 100 14/08/2030
Acid tiaprofenic EUROAPI France Pháp EP hiện hành Bosgam 300 14/08/2030
Cilnidipin Pure Chem Private Limited INDIA JP hiện hành Cilnidipin Boston 5 14/08/2030
Vinpocetin Linnea SA Thụy Sĩ EP hiện hành Bovinton 5 14/08/2030
Itoprid hydroclorid Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Nhà sản xuất (In house) Itoprid HCL 50 mg 14/08/2030
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt Supriya Lifescience Ltd INDIA BP hiện hành 14/08/2030
Cefpodoxime proxetil Apitoria Pharma Private Limited INDIA USP hiện hành Bostolox suspension 02/06/2030
Cefpodoxim proxetil Covalent Laboratories Pvt. Ltd INDIA USP hiện hành Bostolox suspension 02/06/2030
Acid tiaprofenic EUROAPI France Pháp EP hiện hành Tiaprofenic Acid 200mg 02/06/2030
Mecobalamin&nbsp; Hebei Huarong Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA JP hiện hành Bosmecobal 500 02/06/2030
Paracetamol SpecGx LLC United States of American EP hiện hành Paracetamol 500mg/ Cafein 65mg 02/06/2030
Cafein Hebei Guangxiang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Paracetamol 500mg/ Cafein 65mg 02/06/2030
Diosmin Chengdu Runde Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Diosmin 300mg 02/06/2030
Clotrimazol&nbsp; Hema Pharmaceuticals Pvt Ltd. Ấn Độ USP 2021 Kohide 02/06/2030
Betamethason dipropionat Cơ sở sản xuất: Great Pacific Exports Pvt. Ltd. Ấn Độ EP 11.0 Kohide 02/06/2030
Betamethason dipropionat Cơ sở phân phối: Anuh Pharma Ltd. Ấn Độ EP 11.0 Kohide 02/06/2030
Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP 10.3 Kohide 02/06/2030
Phenylephrin hydroclorid Divi’s Laboratories Limited Ấn Độ BP 2021 Paralmax Day 02/06/2030
Dextromethorphan hydrobromid Hy-Gro Chemicals Pharmtek Pvt., Ltd., Ấn Độ USP 43 Paralmax Day 02/06/2030
Paracetamol SpecGx LLC Hoa Kỳ EP 10.3 Paralmax Day 02/06/2030
Cilnidipin Pure Chem Private Limited INDIA JP hiện hành Cilnidipin Boston 10 02/06/2030
Sitagliptin <div>(dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat)</div><div><br></div> Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Sitaboston 50 02/06/2030
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences Pvt. Ltd. INDIA USP hiện hành Losartan Boston Plus 02/06/2030
Losartan kali Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Losartan Boston Plus 02/06/2030
Tenofovir alafenamid <div>(dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat)</div> Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Nhà sản xuất Tenoboston Af 02/06/2030
Diosmin HealthTech Bio Actives, S.L.U., Tây Ban Nha EP hiện hành Diosmin 600mg 02/06/2030
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences Pvt. Ltd. INDIA USP 2022 Enalapril Maleat / Hydroclorothiazid 20mg / 12.5mg 02/06/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2022 Enalapril Maleat / Hydroclorothiazid 20mg / 12.5mg 02/06/2030
Diosmectit HaiNan Simcere Pharmaceutical Co., Ltd. P. R. China Nhà sản xuất Bosmect 02/06/2030
Meloxicam&nbsp; Apex Healthcare Ltd. Ấn Độ BP hiện hành Meloxicam 7.5mg 02/06/2030
Meloxicam Apex Healthcare Ltd. INDIA BP hiện hành Meloxicam 15mg 02/06/2030
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd., Ấn Độ BP hiện hành Ambroxol Hydroclorid 30mg 02/06/2030
Cilnidipin Pure Chem Private Limited INDIA JP hiện hành Cilnidipin Boston 20 02/06/2030
Acid tiaprofenic EUROAPI France Pháp EP hiện hành Tiaprofenic Acid 100mg 02/06/2030
Diosmin HealthTech Bio Actives, S.L.U., Tây Ban Nha EP hiện hành Diosmin 300mg 02/06/2030
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) Lupin Limited INDIA USP hiện hành + Nhà sản xuất Cefalex 250 03/04/2030
Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat 1,28 mg) CADILA PHARMACEUTICALS LTD Ấn Độ Nhà sản xuất Rupaton Syrup 13/03/2030
Carbocistein Bretagne Chimie Fine Pháp EP hiện hành Carbocistein Boston 375 13/03/2030
Alverin citrat PROCOS S.P.A ITALY EP hiện hành Bospasma 13/03/2030
Simethicon BASILDON CHEMICAL CO. LTD. United Kingdom USP hiện hành Bospasma 13/03/2030
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Volexin 750 13/03/2030
<p>Fluoxetin</p><p>(dưới dạng fluoxetin hydroclorid)</p> Cadila Pharmaceuticals Limited INDIA EP hiện hành Fluoxetina Germed 20mg Cápsula 13/03/2030
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) RUYUAN HEC PHARM CO., LTD. CHINA USP hiện hành Sitagliptin 100 mg 13/03/2030
Etoricoxib Zydus Lifesciences Limited (Formerly known as M/S. Cadila Healthcare Limited) INDIA Nhà sản xuất (In house) Etoricoxib 30 mg 13/03/2030
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat) Harman Finochem Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Sitagliptin 100 mg 13/03/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2022 Enalapril Maleat / Hydroclorothiazid 10 mg / 25 mg 13/03/2030
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences Pvt. Ltd. INDIA USP 2022 Enalapril Maleat / Hydroclorothiazid 10 mg / 25 mg 13/03/2030
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2022 Enalapril Maleat / Hydroclorothiazid 5 mg / 12.5 mg 13/03/2030
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences Pvt. Ltd. INDIA USP 2022 Enalapril Maleat / Hydroclorothiazid 5 mg / 12.5 mg 13/03/2030
Methocarbamol Granules India Limited. INDIA USP hiện hành Methocarbamol 750 mg 13/03/2030
Pyridoxin hydroclorid&nbsp; DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP hiện hành Magnesium/ Vitamin B6 13/03/2030
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Volexin 750 13/03/2030
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat)&nbsp; Harman Finochem Limited INDIA USP 2023 Sitomet 50/500 19/12/2029
Metformin hydroclorid Auro Laboratories Limited INDIA BP 2023 Sitomet 50/500 19/12/2029
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat)&nbsp; Harman Finochem Limited INDIA USP 2023 Sitomet 50/1000 19/12/2029
Metformin hydroclorid Auro Laboratories Limited INDIA BP 2023 Sitomet 50/1000 19/12/2029
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat)&nbsp; Harman Finochem Limited INDIA USP 2023 Sitomet 50/850 19/12/2029
Metformin hydroclorid Auro Laboratories Limited INDIA BP 2023 Sitomet 50/850 19/12/2029
Telmisartan Glenmark Life Sciences Ltd. Ấn Độ USP 42 Telmisartan 40mg 19/12/2029
Paracetamol ANHUI BBCA LIKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP hiện hành Paralmax 18/12/2029
Paracetamol FARMSON BASIC DRUGS PVT.LTD. (UNIT-II) INDIA EP hiện hành Paralmax 18/12/2029
Spiramycin Henan Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11.0 Sefutin 1.5M 18/12/2029
Glucosamin hydroclorid Tyche Industries Limited INDIA USP 2022 Otibone 750 Plus 21/11/2029
Metronidazol Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Ltd., INDIA BP hiện hành Metronidazol Boston 21/11/2029
Lactulose <div>(dưới dạng dung dịch lactulose 66% (kl/tt))</div> Lacsa (Pty) Limited Nam Phi USP hiện hành Bostolac 21/11/2029
Ebastin Bal Pharma Limited. INDIA JP hiện hành Ebastin Boston 21/11/2029
Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) Tyche Industries Limited Ấn Độ USP 2022 Otibone 1500 Tab 21/11/2029
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Ramiboston 10 21/11/2029
Acyclovir Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2022 Acyclovir Boston 400 31/10/2029
Fexofenadin hydroclorid Virupaksha Organics Limited Unit 2 INDIA USP hiện hành Fexoboston 120 31/10/2029
Ketoconazol&nbsp;&nbsp; Aarti Drugs Limited INDIA EP 11.0 Bostoral 31/10/2029
Methocarbamol&nbsp; Granules India Limited INDIA USP hiện hành Methocarbamol 500 mg 31/10/2029
Alverin citrat Procos S.p.A ITALY EP hiện hành Spasmaboston 120 31/10/2029
Fluconazol Hema Pharmaceutical Pvt. Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Fluconazol 150 mg 31/10/2029
Trimetazidin dihydroclorid Curequest Lifescience LLP. Ấn Độ BP 2022 Bostarelboston 20 31/10/2029
Simethicon Basildon Chemical Company Limited Vương quốc Anh USP hiện hành Bosmalox Plus 31/10/2029
Magnesi hydroxyd Priti Industries Ấn Độ USP hiện hành Bosmalox Plus 31/10/2029
Nhôm hydroxyd gel khô Priti Industries Ấn Độ USP hiện hành Bosmalox Plus 31/10/2029
Fexofenadin hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd., Ấn Độ USP hiện hành Fexoboston 120 31/10/2029
Phenylephrin hydroclorid Divi’s Laboratories Limited Ấn Độ BP hiện hành Paralmax Cf Pro 15/09/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành (USP 2023) Oflo - Boston 400 15/09/2029
Dextromethorphan hydrobromid Hy-Gro Chemicals Pharmtek Pvt. Ltd., Ấn Độ USP hiện hành Paralmax Cf Pro 15/09/2029

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 372 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.