Sudeep Pharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 43 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 489 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Calci carbonat (tương đương 600 mg Calci) | SUDEEP PHARMA PVT., LTD | INDIA | BP 2022 | Zennif | 15/06/2031 |
| Sắt fumarat (tương đương 100 mg sắt nguyên tố) | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Feloravit | 02/12/2030 |
| Sodium bicarbonat | SUDEEP PHARMA PVT. LTD | Ấn Độ | USP hiện hành | Jason | 02/12/2030 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | INDIA | EP 10.0 | Socate | 02/12/2030 |
| Natri bicarbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | INDIA | USP - NF 2021 | Socate | 02/12/2030 |
| Calcium carbonat <div>(Tương đương 300 mg </div><div>Calcium) </div><div><br></div> | SUDEEP PHARMA PVT LTD | INDIA | USP hiện hành | Calcium - D.SP | 02/06/2030 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Calci D3 DWP 500mg/440IU | 02/06/2030 |
| Sodium bicarbonate | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | USP hiện hành | Reseti | 13/03/2030 |
| Sodium bicarbonate | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | USP hiện hành | Relisec | 13/03/2030 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Calci Carbonat Effer DWP 500mg | 13/03/2030 |
| Calci carbonat<div> | SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | EP 11 | Growlie | 19/12/2029 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP, phiên bản hiện hành | Gasta | 19/12/2029 |
| Calci carbonat (tương đương 500 mg calci) | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | BP/EP hiện hành | Novitad | 19/12/2029 |
| Calci carbonat (tương đương 500 mg calci) | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | BP/EP hiện hành | Havitad | 19/12/2029 |
| Calcium carbonate | Sudeep Pharma Ltd | INDIA | EP hiện hành | Ebysta | 18/12/2029 |
| Calci carbonat <div>(tương đương Calci nguyên tố) </div><div><br></div> | SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | EP 10.0 | Calefer | 15/09/2029 |
| Natri bicarbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Gonsa Gatrila | 15/09/2029 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | INDIA | EP 10.0 | Socate Suspension | 15/09/2029 |
| Natri bicarbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | INDIA | USP 43 | Socate Suspension | 15/09/2029 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP, phiên bản hiện hành | Bovistex | 11/08/2029 |
| Natri bicarbonat | SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | INDIA | USP 43 | Gaticov | 06/06/2029 |
| Calci carbonat | SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | INDIA | EP 10.0 | Gaticov | 06/06/2029 |
| Calcium carbonate | SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | INDIA | EP 9.0 | Savprocal D Fort | 30/01/2029 |
| Sodium bicarbonate | SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | INDIA | USP 43 | Gaticov suspension | 29/01/2029 |
| Calcium carbonate | SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | INDIA | EP 10.0 | Gaticov suspension | 29/01/2029 |
| Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30%) 40mg | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 41 | Suspengel | 23/08/2028 |
| Simethicone | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | USP 43 | Mesutyl | 02/07/2028 |
| Nhũ tương simeticon 30% (simethicone emulsion 30%) | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | USP 40 | Maltrizyd 330/400/50 | 31/05/2028 |
| Sodium bicarbonate | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | USP 43 | Hebozeta 20 | 29/12/2027 |
| Sodium bicarbonate | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | USP 43 | Hebozeta 40 | 29/12/2027 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | EP 9 | Calci D-Hasan | 31/10/2026 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | EP 9 | Calci D-Hasan | 31/10/2026 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma | INDIA | EP 9.0 | Orthopa Chew | 02/06/2026 |
| Calci (Calci carbonat) | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | EP9 | Caldihasan | 20/12/2025 |
| Calcium carbonat | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | BP2014 | AT Calci C | 20/12/2025 |
| Simethicone 30% | SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | INDIA | USP 41 | ATIHYTALOX plus | 25/09/2025 |
| Calcium carbonat | Sudeep Pharma PVT.Ltd | INDIA | EP 8.0 | Palkids | 14/06/2025 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | EP 9 | Calci D-Hasan 600/400 | 14/06/2025 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | INDIA | EP9.0 | Sleremo | 14/06/2025 |
| Simethicone | SUDEEP PHARMA PVT.LTD | INDIA | USP hiện hành | Banitase | 30/12/2024 |
| Tribasic Calcium Phosphate | SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | INDIA | EP 10.0 | A.T CALCI sac | 30/12/2024 |
| Simethicone emulsion 30% | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | USP 38 | — | 19/03/2024 |
| Calcium Carbonate | Sudeep Pharma Pvt Ltd | INDIA | EP 9.0 | N/A | 26/02/2024 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | TCCS | Long huyết P/H extra (893200139826) | 16/07/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep pharma Pvt.ltd | Ấn Độ | BP hiện hành | Diệp hạ châu DTH Fort (893200139326) | 16/07/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | MABBAZOL (893110106426) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Valproat EC DWP 300mg (893114109426) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Lapirocam 20 (893110125926) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | LOSAAZID 100/25 (893110124726) | 15/06/2031 |
| Calci hydrophosphat khan | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Spironolacton MCN 75 (893110115626) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Imexofen 120 (893100096126) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Methocarbamol DWP 1000 mg (893110109126) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Methocarbamol DWP 750 mg (893110109226) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | SUDEEP PHARMA PVT.LTD | India | BP hiện hành | RIAZHU 2.5 (893110117026) | 15/06/2031 |
| Simethicon | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Usalmag (893100118326) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | TAFALIZ 10 (893110124926) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | FEBUXOSTAT 40 mg (893110124626) | 15/06/2031 |
| Calci hydrophosphat khan | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Spironolacton MCN 100 (893110115526) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Ivadi LTF 5 (893110125726) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | MICOGYN (893110106526) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate | SUDEEP PHARMA PVT.LTD | India | USP hiện hành | PARACETAMOL 500mg (893100110026) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Pitatin 2 mg (893110126226) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Hutilum (893110119726) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | SUDEEP PHARMA PVT.LTD | India | DĐVN V | Zennif (893100116926) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Cyclosila (893100091626) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | LOSAAZID 100/25 (893110124726) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP* | Paroxetin OD MDS 10mg (893110097326) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | SUDEEP PHARMA PVT.LTD | India | BP phiên bản hiện hành | Redapol (893110116826) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Olanzapin DWP 10mg (893110109326) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt., Ltd. | India | BP 2025 | BV Naproxen 550 (893110120826) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt.Ltd. | India | BP hiện hành | Meyerclinda 300 (893110119826) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP phiên bản hiện hành | Famotidin OD DWP 20 mg (893110109026) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Eperi LTF 50 (893110125326) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Lacele-xib 100 (893110125826) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Ena-LTF 10 (893110125226) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | BP 2024, USP 2024, EP 11.3 | VIRTO 2,5 mg (893110088626) | 15/06/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Carbocistein DWP 375 mg (893100108926) | 15/06/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | Mepred 4 (893110018326) | 09/03/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Qadamol (893100013426) | 09/03/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Tahytrin (893100009626) | 09/03/2031 |
| Calcium carbonate (Calcium carbonate GL) | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP phiên bản hiện hành | Lenvanib 10 (893110022226) | 09/03/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP-NF hiện hành | Lisinopril Plus DWP 20/12,5 mg (893110015126) | 09/03/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Dextriopha 15 (893110020526) | 09/03/2031 |
| Magnesi stearat <div>(Magnesium stearate) </div><div><br></div> | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | Hutivia (893110018226) | 09/03/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | VB-Joint (893110020726) | 09/03/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Vaszirel 20 (893110021326) | 09/03/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Roxy 150 - LTF (893110021226) | 09/03/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Linezolid 600 mg (893110020626) | 09/03/2031 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Cophaverine 80 (893110020426) | 09/03/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Mycaflozin 100 (893110018426) | 09/03/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | BP hiện hành | Dexacin (893110018126) | 09/03/2031 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Elofarvita (893100471425) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | SUDEEP PHARMA PVT. LTD | Ấn Độ | BP hiện hành | Mitimipid 100 ODT (893110491525) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt., Ltd | Ấn Độ | USP-NF 2023 | Loratadin 10mg Kingphar (893100492325) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Empagliflozin 10 mg (893110471525) | 02/12/2030 |
| Calci hydrophosphat khan | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Ticagrelor MCN 90 (893110479925) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | Donaperral 75 mg/ 100 mg (893110480625) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Leukiloc 500 (893115482525) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Lotuto (893110471825) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Cobamol 1500 (893110488125) | 02/12/2030 |
| Calcium hydrogen phosphate | Sudeep Pharma Pvt.Ltd | India | EP9.0 | Bebratine 20 (893110469625) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Fegut 120 (893110488425) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Cofatorid 50 (893110487925) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2020 | Bilantihis 10 DT (893110485525) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate (Magnesi stearat) | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | BP 2024 | Bivogyl (893115484525) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | Donaperral 75 mg/ 75 mg (893110480725) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | DĐVN phiên bản hiện hành | Edotin (893110483425) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Mirfan 15 (893110489425) | 02/12/2030 |
| <div>Calcium carbonate</div> | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | EP phiên bản hiện hành | Vadila (893110465225) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | BP hiện hành | Pamephrin tab (893110483625) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Sitagliptin 25 mg (893110488025) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Eltomax (893110485825) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | Donaperral 75 mg/ 100 mg (893110480625) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Feloravit (893100471625) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Chewkalci (893100466325) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | BP phiên bản hiện hành | Betamineo (893110483225) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearate | Sudeep Pharma Pvt., Ltd | Ấn Độ | USP-NF 2023 | Ibuprofen 400 mg Kingphar (893100492225) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Amlosali (893110487825) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | SUDEEP PHARMA PVT.LTD | India | BP hiện hành | Meloxicam.SP ODT 7,5mg (893110476025) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearat | SUDEEP PHARMA PVT. LTD | Ấn Độ | EP 11 | Eroxib 120 (893110455425) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | USP 2024 | Usarsterid (893110464525) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | SUDEEP PHARMA PVT.LTD | India | BP hiện hành | Mikand 25 (893110480825) | 02/12/2030 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Fastrichs 180 (893100464425) | 02/12/2030 |
| Magnesi carbonat nặng | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | EP 11 | Cenolol 100 (893110476225) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | MNS DWP 400 mg/400 mg/40 mg (893100475325) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Cemigo cap (893110370725) | 14/08/2030 |
| Magnesi stearat | SUDEEP PHARMA PVT.LTD | India | BP phiên bản hiện hành | Dobupro (893100391025) | 14/08/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Benecid forte (893110390525) | 14/08/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Venlafaxin DWP 100mg (893110385925) | 14/08/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Levomepromazin DWP 25 mg (893110385425) | 14/08/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Meyergolin 30 (893110394225) | 14/08/2030 |
| Magnesi stearat | SUDEEP PHARMA PVT.LTD | India | BP hiện hành | Mikand 50 (893110391425) | 14/08/2030 |
| Simethicone emulsion 30% | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP hiện hành | Sucralfat DWP 2g/10ml (893100385825) | 14/08/2030 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Mediabet 100 (893110390825) | 14/08/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP phiên bản hiện hành | Bromhexin DWP 12 mg (893110385225) | 14/08/2030 |
| Magnesi stearat | SUDEEP PHARMA PVT.LTD | India | DĐVN phiên bản hiện hành | Dotidin 10 (893100391225) | 14/08/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt Ltd | India | EP hiện hành | TBMexipain 15 (893110381625) | 14/08/2030 |
| Simethicone emulsion 30% | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | USP hiện hành | Sucralfat DWP 1g/10ml (893100385725) | 14/08/2030 |
| Magnesi stearat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Mecocine (893110383925) | 14/08/2030 |
| Simethicon nhũ tương 30% | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | USP phiên bản hiện hành | Ambroxol Effer DWP 60 mg (893110385125) | 14/08/2030 |
| Magnesium stearate | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Adkold-new lukast (893110390725) | 14/08/2030 |
| <div>Calci hydrophosphat khan</div> | Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Hyoscin MCN 20 (893100389625) | 14/08/2030 |
| Magnesi stearat | SUDEEP PHARMA PVT.LTD | India | DĐVN V | Mebazen (893110391325) | 14/08/2030 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.