Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2016, gần nhất là năm 2026.

Có 63 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 484 thuốc; sản xuất 481 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

485
Số đăng ký thuốc
63
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202622
202565
2024238
202376
202250
20215
20206
20194
20184
20175
201611

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 485 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Enoclog 20mg 893110148326 (cũ: VD-35425-21)Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atihepam 3000 893110147926 (cũ: VD-35423-21)L-Ornithin L-Aspartat 3 gamCốm pha dung dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atisartan 150 893110148026 (cũ: VD-35341-21)Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pallas 120mg 893110148426 (cũ: VD-34659-20)Paracetamol 24 mg/ml (2,4 % (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atizidin 10mg 893110148226 (cũ: VD-34656-20)Rupatadine (Dưới dạng Rupatadine fumarate) 10 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atithios Tab 893110148126 (cũ: VD-34655-20)Hyoscine butylbromide 10 mgViên nén bao đườngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
A.T Simvastatin 40 893110147826 (cũ: VD-34653-20)Simvastatin 40mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atipiracetam plus 893110346123 Piracetam 400mg, Cinnarizin 25mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
AN TRÀNG VỊ A.T Không kê đơn 893200138526 Cao khô Chè dây (1:12,5) (Extractum Folii ampelopsis siccum) (Tương đương 4375 mg Chè dây) 350mgViên nang cứngViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
ANETTA 50 893110090926 Caspofungin (Dưới dạng Caspofungin acetate) 50 mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
HIOLME 1000 Không kê đơn 893100090826 Diosmin 900 mg, Hesperidin 100 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Dầu THIÊN HÀ NÂU Không kê đơn 893100090726 Mỗi 1 ml chứa: Menthol 386 mg, Peppermint oil 356,4 mg, Camphor 69 mgDầu xoa ngoài daViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Dầu KHUYNH DIỆP A.T Không kê đơn 893100090626 Eucalyptol (Cineole) 82,92 % (w/ v)Dầu xoa ngoài daViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ATICOSYLS 5/1,25 893110090526 Perindopril arginine 5 mg, Indapamide 1,25 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ANTIVIC 150 893110090426 Pregabalin 150 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
ANTIMUC 40 mg/ml Không kê đơn 893100090326 Acetylcysteine 40 mg/ ml ((4 % (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
A.T NORADRENALINE 4 mg/50 ml 893110090226 Noradrenaline (Dưới dạng Noradrenaline tartrate) 4mg/50 mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
A.T LINAGLIPTIN 5 mg 893110090126 Linagliptin 5 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
A.T ETAMSYLATE 893110090026 Etamsylate 125 mg/ 1mlDung dịch tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Atizilic Không kê đơn 893100009426 Aluminum hydroxide (Dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel) 40 mg/ml (4 % (w/v), Magnesium hydroxide 40 mg/ml (4 % (w/v), Simethicone (Dưới dạng Simethicone emulsion 30%) 4 mg/ml (0,4 % (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
A.T Hydrocortisone 250 893110009326 Hydrocortisone (Dưới dạng Hydrocortisone sodium succinate buffered) 250mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
A.T Entecavir 0,05 mg/ml 893114009226 Entecavir 0,05 mg/ml (0,005 % (w/v))Dung dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
A.T Clotrimazole Không kê đơn 893100457525 Clotrimazole 1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
A.T Nicardipine 0,2 mg/ ml 893110457625 Nicardipine hydrochloride 0,2mg/mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
A.T Ticagrelor 60 mg 893110457725 Ticagrelor 60mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
A.T Ticagrelor 90 mg 893110457825 Ticagrelor 90mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
A.T Vitamin D3 15.000 IU 893110457925 Mỗi 1ml chứa: Vitamin D3 (Cholecalciferol) (dưới dạng Vitamin D3 1.0 MIU/g) 15.000IUDung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Atifolin 100 PWD 893110458025 Folinic acid (dưới dạng Calcium folinate hydrate) 100mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Atiglucinol Tab 893110458125 Phloroglucinol dihydrate 80mg; Trimethylphloroglucinol 80mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Atinitro 5 mg/ ml 893110458225 Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylene glycol) 5mg/1mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bethanie 100 893114458325 Thalidomide 100mg 100mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bethanie 50 893114458425 Thalidomide 50mg 50mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Diomedes 600 893110458525 Diosmin 600mg 600mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Zolexati 4 mg/100 ml 893110458625 Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 5mg/1mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Atifolin 350 PWD 893110368925 Folinic acid (dưới dạng Calcium folinate hydrate) 350mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Atifolin 200 PWD 893110368825 Folinic acid (dưới dạng Calcium folinate hydrate) 200mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
A.T Loratadin 10mg Không kê đơn 893100368725 Loratadine 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
A.T levetiracetam inj 893110368625 Levetiracetam 500mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Atimaaz Không kê đơn 893100369025 Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel) 35mg/ml (3,5% (w/v)); Magnesium hydroxide 40mg/ml (4,0% (w/v))Hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ecotaline 2,5 mg/ml 893115369125 Terbutaline sulfate 5mg/2mlDung dịch khí dungViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Atimetrol 893110369225 Sulfamethoxazole 40mg/ml; Trimethoprim 8mg/mlHỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Elpis 893110369325 Levetiracetam 100 mg/ml (10% kl/tt)Dung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Natri clorid 0,9% A.T 893110369425 Natri clorid 9mg/mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Nereid 3 mg/ml 893110369525 Nimodipine (0,3% (w/v) 3mg/mlDung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dầu gió quan âm Không kê đơn 893100397025 Mỗi 1,5ml chứa: Menthol 0,225 gam; Tinh dầu bạc hà (Peppermint oil) 0,6 gam; Tinh dầu đinh hương (Clove bud oil),045 gam; Tinh dầu quế (Cinnamon oil) 0,03 gamDầu xoa ngoài daViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Steropes 893110236325 Ergocalciferol (Vitamin D2) 2.000.000IU/100mlDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fuzalcin 2,5mg 893110236225 Alfuzosin hydrochloride 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dekalite 893110236125 Calci polystyren sulfonat 5,0gCốm pha hỗn dịchViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Daktosol 500 893110236025 Daptomycin 500mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Collayon 600 mg/7 ml 893110235925 Choline alfoscerate 600mg/7mlDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Citicolin A.T 500 mg/2 ml 893110235825 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bladen-G 893110235725 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 5mg/5g (0,1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 5mg/5g (0,1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atizidin 893110235625 Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate) (0,1% (w/v) 1mg/mlDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atisartan 225 893110235525 Irbesartan 225mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atifolin 50 PWD 893110235425 Folinic acid (dưới dạng Calcium folinate hydrate) 50mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atibutrex 500 mg/50 ml 893110235325 Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 500mg/50mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atibutrex 250 Pwd 893110235225 Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 250mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atibutrex 250 mg/50 ml 893110235125 Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 250mg/50mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Alcyoneus 450 893114235025 Valganciclovir(dưới dạng Valganciclovir hydrochloride 496,30mg) 450mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
A.T Piroxicam 893110234925 Piroxicam 1% (w/w)Gel bôi daViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
A.T Ofloxacin 200 mg/40 ml 893115234825 Ofloxacin 200mg/40mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
A.T Methocarbamol 1500mg 893110234725 Methocarbamol 1500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
A.T Mannitol 20% 893110234625 Mannitol 20g/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
A.T Dutasteride 0,5mg 893110234525 Dutasteride 0,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
A.T Clozapin 100 893110234425 Clozapine 100mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
A.T Acyclovir 500mg 893110234325 Acyclovir 500mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atisolu 40 inj 893110202225 (cũ: VD-26109-17)Methylprednisolon Dưới dạng Methylprednisolon natri succinat 40mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
A.T Simvastatin 20 893110202025 (cũ: VD-26107-17)Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
ATLYCA 50 893110202125 (cũ: VD-26108-17)Pregabalin 50mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Paracetamol A.T 150 sac Không kê đơn 893100163625 (cũ: VD-26111-17)Paracetamol 150mgThuốc cốmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Anthimucin Không kê đơn 893100132425 (cũ: VD-32793-19)Mupirocin 2% (w/w)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Oraltrix 893110058025 Triamcinolone acetonide 1mg/g (0,1 % (w/w)Thuốc mỡ bôi miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ledorozine 893110057925 Levodropropizine 6mg/ml (0,6 % (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ketorolac A.T 60 mg/2 ml 893110057825 Ketorolac tromethamine 60mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ecoamin 893110057725 L-Isoleucine 952mg; L-Leucine 1904mg; L-Valine 1144mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Bladen-F 893110057625 Acid fusidic 100mg (2 % (w/w); Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 5mg (0,1 % (w/w)Kem bôi daViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Aticarbamol 893110057525 Methocarbamol 1000mg/10mlDung dịch tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Atazicin 300 893110057425 Nizatidine 300mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Antidroxil 600 893110057325 Gemfibrozil 600mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Anoxerin 100 mg/ml 893110057225 Natri valproat 100mg/1mlDung dịch tiêm, tiêm truyềnViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Alpheus 240 mg/5 ml 893110057125 Aminophylline 240mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Acrasufat Không kê đơn 893100057025 Sucralfate 2.000mg/10mlHỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
A.T Palonosetron Inj 893110056925 Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydrochloride) 0,25mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
A.T Cetam 1 g/5 ml 893110056825 Piracetam 1gam/5mlDung dịch tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
A.T Betamethasone 0,05% 893110056725 Betamethasone 0,5mg/ml (0,05 % (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
A.T Amikacin 500 mg/100 ml 893110056625 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate) 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
A.T Acyclovir 25 mg/ml 893110056525 Acyclovir 250mg/10mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Precatag 2mg 893110325500 Repaglinide 2mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Licsa Không kê đơn 893100325400 Salicylic acid 50% (w/w)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Enoclog 10mg 893110325300 Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Atitrozol Không kê đơn 893100325200 Albendazole 200mg/10mlHỗn dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Atileptal 60mg/ml 893114325100 (cũ: 893110325100)Oxcarbazepine 60mg/ml (6% (w/v))Hỗn dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Atifoxim 550 893110325000 Rifaximin 550mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Artinita 200mg 893110324900 Amisulpride 200mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Aticonazole 100mg 893110324800 Itraconazole (dưới dạng Itraconazole Pellets 22% w/w) 100mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Alanza 12mg 893110209000 (cũ: VD-34124-20)Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid 15,38mg) 12mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atiazol 5mg 893110209400 (cũ: VD3-176-22)Aripiprazol 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
A.T Famotidine inj 20 mg 893110287800 (cũ: VD-34118-20)Famotidine 20mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atifamodin 40mg 893110264800 (cũ: VD-34131-20)Famotidin 40mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Atifamodin 20mg 893110209500 (cũ: VD-34130-20)Famotidin 20mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atilimus 0,1% 893110288300 (cũ: VD-34135-20)Tacrolimus 0,1% (w/w)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atilimus 0,03% 893110288200 (cũ: VD-34134-20)Tacrolimus 0,03% (w/w)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bambuterol 20 A.T 893110209800 (cũ: VD-34137-20)Bambuterol hydroclorid 20mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atiferole Không kê đơn 893100288100 (cũ: VD-34133-20)Mỗi 1ml dung dịch chứa: Sắt protein succinylate (tương đương 2,67mg Fe3+) 53,3mgDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atiferlit Không kê đơn 893100288000 (cũ: VD-34132-20)Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose 34%) 10mg/ml (1%(w/v))Dung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Antifacid 40mg 893110209200 (cũ: VD-34127-20)Famotidin 40mgCốm pha hỗn dịchViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Antifacid 20mg 893110264600 (cũ: VD-34126-20)Famotidin 20mgCốm pha hỗn dịchViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
A.T Lincomycin 600mg/2ml 893110208300 (cũ: VD-34119-20)Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 600mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hyuga 150mg 893110210200 (cũ: VD-34140-20)Clindamycin(dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
A.T Salbutamol 5mg/5ml 893115208600 (cũ: VD-34122-20)Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5mg/5mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atirin suspension 893110288400 (cũ: VD-34136-20)Ebastin 1mg/ml (0,1% (w/v))Hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Elpis 500 893110210100 (cũ: VD-34139-20)Levetiracetam 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Alanza 8mg 893110209100 (cũ: VD-34125-20)Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid 10,25mg) 8mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Arges Không kê đơn 893100264700 (cũ: VD-34129-20)Sucralfat 1g/15mlHỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
A.T Vildagliptin 50mg 893110208800 (cũ: VD-34123-20)Vildagliptin 50mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ifivab 5 893110210300 (cũ: VD-34141-20)Ivabradin (dưới dạng Ivabradin HCl) 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ifivab 7,5 893110210400 (cũ: VD-34142-20)Ivabradin (dưới dạng Ivabradin HCl) 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
A.T Lisinopril 5mg 893110208500 (cũ: VD-34121-20)Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) 5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
A.T Lisinopril 10mg 893110208400 (cũ: VD-34120-20)Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Boreas 893110209900 (cũ: VD-34138-20)Bisoprolol fumarat 2,5mg; Hydroclorothiazid 6,25mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Antilus 4 893110209300 (cũ: VD-34128-20)Lornoxicam 4mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atimupicin Không kê đơn 893100209600 (cũ: VD-33402-19)Mupirocin (dưới dạng mupirocin calcium) 2% (w/w)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atsirox Không kê đơn 893100209700 (cũ: VD-33403-19)Ciclopirox olamine 1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
A.T Urea 20% Không kê đơn 893100208700 (cũ: VD-33398-19)Urea 20% (w/w)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Adernide 893110208900 (cũ: VD-33401-19)Desonide 0,1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Thuốc ho Astemix Không kê đơn 893100264900 (cũ: VD-33407-19)Mỗi 1ml chứa: Cineol 0,883mg; Húng chanh (Folium Plectranthi) 500mg; Núc nác (Cortex Oroxylum indicum) 125mgCao lỏngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Trisula 893110210500 (cũ: VD-33148-19)Betamethasone dipropionate 0,064% (w/w); Clotrimazole 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 0,1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
A.T Fexofenadin Không kê đơn 893100208100 (cũ: VD-29684-18)Fexofenadin hydroclorid 6mg/mlHỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
A.T Ibuprofen Syrup Không kê đơn 893100208200 (cũ: VD-25631-16)Ibuprofen 20 mg/ml (2% kl/tt)Hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bromhexine A.T Không kê đơn 893100210000 (cũ: VD-25652-16)Bromhexin hydroclorid 0,8mg/ml (0,08% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
A.T Cetam 400 893110309400 (cũ: VD-25626-16)Piracetam 400mgDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Aticizal 893110287900 (cũ: VD-27797-17)Levocetirizin dihydroclorid 0,5 mg/ml (0,05% kl/tt)Dung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
A.T hoạt huyết dưỡng 893210124300 (cũ: VD-29685-18)Cao lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis bilobae) (tương đương 1,2mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) 5mg/ml (0,5 % (w/v)), Cao rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciacis siccum) (tỉ lệ 10:1) 15mg/ml (1,5 % (w/v))Cao lỏngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cronus 0,15 893110088700 Clonidine hydrochloride 0,15mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Atipravas 40 mg 893110088600 Pravastatin natri 40mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Atiferolyte 150 mg Không kê đơn 893100088500 Iron Polysaccharide Complex (Iron (III) Hydroxide Polysaccharide Complex) (Tương đương 150mg sắt nguyên tố) 326,09mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Atazicin 150 893110088400 Nizatidine 150mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
A.T Aripiprazole 15 mg 893110088300 Aripiprazole 15mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Serdopar 200/50 893110088800 Benserazide (dưới dạng Benserazide hydrochloride) 50mg; Levodopa 200mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
A.T Levofloxacin 250 893115016800 (cũ: VD-26105-17)250mg/50ml Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate)Dung dịch tiêm truyềnViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
A.T Sodium phosphates 893110066800 (cũ: VD-33397-19)Mỗi 1ml chứa: Dibasic natri phosphat 180mg; Monobasic natri phosphat 480mgDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Atihepam inj 893110067100 (cũ: VD-26753-17)500mg/5ml L-Ornithin L-AspartatDung dịch tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Betahistin 24 A.T 893110017000 (cũ: VD-32796-19)Betahistine dihydrochloride 24mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
A.T Mequitazine 5 mg 893110016900 (cũ: VD-32792-19)5mg MequitazineViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Anti @ 42 893110066900 (cũ: VD-32795-19)8.400 đơn vị USP ChymotrypsinViên nén phân tán trong miệngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Atisyrup zinc Không kê đơn 893100067200 (cũ: VD-31070-18)Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat heptahydrat) 2 mg/ml (0,2% kl/tt)SiroViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Asopus 200 893110067000 (cũ: VD-31067-18)200mg Acid ursodeoxycholicViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Metroveno 893115879124 (cũ: VD-28856-18)Metronidazol 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
A.T Panthenol Không kê đơn 893100878624 (cũ: VD-32742-19)Dexpanthenol 5% (w/w)Kem bôi daViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Fosfomycin 2000 A.T 893110879024 (cũ: VD-25655-16)Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 2.000mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Antirova sac 893110878724 (cũ: VD-24733-16)Spiramycin 750.000IUCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Derikad 893110878924 (cũ: VD-33405-19)Deferoxamine mesylate 500mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
A.T Imidapril 10 mg 893110878524 (cũ: VD-29686-18)Imidapril hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Atisartan 75 893110878824 (cũ: VD-28854-18)Irbesartan 75mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pallas 1g/100ml 893110804724 (cũ: VD-33406-19)Paracetamol 1gDung dịch tiêm truyềnViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Clindamycin A.T Inj 893110804624 (cũ: VD-33404-19)Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Acheron 500mg/2ml 893110804524 (cũ: VD-33400-19)Amikacin (dưới dạng amikacin sulfate) 500mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Acheron 250mg/2ml 893110804424 (cũ: VD-33399-19)Amikacin (dưới dạng amikacin sulfate) 250mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Anti @ 21 893110845724 (cũ: VD-32794-19)Chymotrypsin 4.200 USP unitViên nén phân tán trong miệngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
A.T Acyclovir 5% Không kê đơn 893100731124 Acyclovir 5% (w/w)Kem bôi daViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
A.T Antihepatic Không kê đơn 893200723924 (cũ: VD-30304-18)Cao lỏng Actiso (tương đương 2,5g Actiso) (Extractum Herbae Cynarae scolymi liquidum) 2,5g/5mlCao lỏngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
A.T Gingloba 40 Không kê đơn 893200722824 Ống 10ml chứa: Cao khô lá Bạch Quả (Ginkgo biloba extract) (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần tính theo quercetin) 40mgCao lỏngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Virode 500 mg 893110764924 Valacyclovir (dưới dạng Valacyclovir hydrochloride) 500mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2027
Prilozil 5 mg 893110732824 Benazepril hydrochloride 5mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Prilozil 10 mg 893110732724 Benazepril hydrochloride 10mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Metpredni 32 A.T 893110732624 Methylprednisolone 32mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Magpotas 325/400 893110732524 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kaiten 25 mg 893110732424 Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 25mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Kaiten 2,5 mg/ml 893110732324 Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol) 2,5mg/mlDung dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
A.T Cetam 200 mg/ml 893110731224 Piracetam 200mg/mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
A.T Granisetron Inj 1 mg/ml 893110731324 Granisetron (dưới dạng Granisetron hydrochloride) 1mg/mlDung dịch đậm đặc để tiêm, tiêm truyềnViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
A.T Pepcone Không kê đơn 893100731424 Dimethicone 3.000mg; Guaiazulene 4mgGel uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Fexofenadine Hydrochloride 180 mg Không kê đơn 893100732224 Fexofenadine hydrochloride 180mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
A.T Teicoplanin 400 893115731524 Teicoplanin 400mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Atiferlin 300 mg Không kê đơn 893100731624 Ferrous fumarate (Sắt (II) fumarat) (tương đương 100mg sắt nguyên tố) 300mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Atilastin 2,5 mg/ml 893110731724 Bilastine 2,5mg/mlDung dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Atimucosa 893110731824 Rebamipide 100mgThuốc cốmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Atinazol 200 mg Tab 893110731924 Voriconazole 200mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ecotaline 5 mg 893115732124 Terbutaline sulfate 5mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bismucel Không kê đơn 893100732024 Bismuth subsalicylate 17,52 mg/ml (1,752% kl/tt)Hỗn dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
A.T ZinC 893110702824 (cũ: VD-24740-16)Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat) 10mgViên nén phân tánViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Atihepam 500 893110702924 (cũ: VD-24736-16)L-Ornithin L-Aspartat 500mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
A.T Neltimicin inj 893110702724 (cũ: VD-24731-16)Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
A.T Nitroglycerin inj 893110590824 (cũ: VD-25659-16)Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5 % trong Propylen glycol) 5mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
A.T Ribavirin 893114590924 (cũ: VD-29688-18)Ribavirin 40 mg/ml (4% (kl/tt))Dung dịch uốngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Atizal Không kê đơn 893100535924 (cũ: VD-24739-16)Dioctahedral smectite 3.000mgHỗn dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Atibeza 893110535824 (cũ: VD-27796-17)Bezafibrat 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
A.T Lamivudin 893110535724 (cũ: VD-25632-16)Lamivudin 100mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
A.T Esomeprazol 40 tab 893110535624 (cũ: VD-27789-17)Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat 43,4mg) 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
A.T Entecavir 1 893114535524 (cũ: QLĐB-570-16)Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 1mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Somastop Không kê đơn 893100479824 (cũ: VD-31600-19)Sucralfat 1gCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
A.T Arginin 400 893110468324 (cũ: VD-24724-16)Arginin hydroclorid 400mgDung dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
A.T Famotidine 40 inj 893110468424 (cũ: VD-24728-16)Famotidin 40mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
A.T Hydrocortisone 893110432424 (cũ: VD-24730-16)Hydrocortisone (Dưới dạng Hydrocortisone sodium succinate buffered sterile) 100mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Antimuc 100 Không kê đơn 893100479224 (cũ: VD-24134-16)N-Acetylcystein 20 mg/ml (2% kl/tt)Dung dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telmisartan 40 A.T 893110479924 (cũ: VD-31601-19)Telmisartan 40mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
A.T Salbutamol inj 893115478924 (cũ: VD-31593-19)Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 0,5mgDung dịch tiêmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Japet 893110479624 (cũ: VD-31599-19)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrat) 20mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
A.T Acyclovir 200 mg 893110478724 (cũ: VD-31591-19)Acyclovir 200mgViên nén phân tánViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
A.T Sitagliptin 100 mg 893110479024 (cũ: VD-31594-19)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP214/GCN-QLDCục Quản lý Dược——
WHO-GMP130/GCN-QLDCục Quản lý Dược—12/01/2026
WHO-GMP130/GCN-QLDCục Quản lý Dược—12/01/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 214/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.1.2. Thuốc đông khô
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 130/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.1.2. Thuốc đông khô
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 130/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.1.2. Thuốc đông khô
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Eucalyptol (Cineole) Jiangsu Jiafu Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10.0Dầu KHUYNH DIỆP A.T15/06/2031
Pregabalin Maps Laboratories Pvt. Ltd.INDIAEP 10.0ANTIVIC 15015/06/2031
Indapamide Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdChina.EP 11.0ATICOSYLS 5/1,2515/06/2031
Perindopril arginine Apotex Pharmachem India Pvt. Ltd.,India.NSXATICOSYLS 5/1,2515/06/2031
Camphor Saptagir Laboratories Private LimitedINDIAUSP - NF 2021Dầu THIÊN HÀ NÂU15/06/2031
Peppermint oil Bhagat Aromatics Ltd.INDIAUSP - NF 2021Dầu THIÊN HÀ NÂU15/06/2031
Menthol Sharp Mint LimitedINDIABP 2022Dầu THIÊN HÀ NÂU15/06/2031
Diosmin Chengdu Yazhong Bio- pharmaceutical Co., Ltd.China.EP 11.0HIOLME 100015/06/2031
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd.P. R. China.EP 11.0HIOLME 100015/06/2031
Caspofungin <div>(Dưới dạng Caspofungin acetate)</div> BrightGene Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXANETTA 5015/06/2031
Caspofungin <div>(Dưới dạng Caspofungin acetate)</div> Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXANETTA 5015/06/2031
Etamsylate&nbsp; SHANDONG FANGMING PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 9.0A.T ETAMSYLATE15/06/2031
Acetylcysteine Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd.CHINAEP 11.0ANTIMUC 40 mg/ml15/06/2031
Noradrenaline <div>(Dưới dạng Noradrenaline tartrate) </div><div><br></div> Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0A.T NORADRENALINE 4 mg/50 ml15/06/2031
Linagliptin Lee Pharma Limited.INDIANSXA.T LINAGLIPTIN 5 mg15/06/2031
Linagliptin Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXA.T LINAGLIPTIN 5 mg15/06/2031
Entecavir Kiểm soát đặc biệtAnhui Biochem Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP – NF 2023A.T ENTECAVIR 0,05 mg/ml09/03/2031
Entecavir Kiểm soát đặc biệtHunan Warrant Chiral Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP – NF 2023A.T ENTECAVIR 0,05 mg/ml09/03/2031
Hydrocortisone (Dưới dạng Hydrocortisone sodium succinate buffered) Symbiotec Pharmalab Private LimitedINDIANSXA.T Hydrocortisone 25009/03/2031
Simethicone (Dưới dạng Simethicone emulsion 30%) Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd.INDIAUSP - NF 2024Atizilic09/03/2031
Magnesium hydroxide Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd.INDIAUSP - NF 2024Atizilic09/03/2031
Aluminum hydroxide (Dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel) Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd.INDIAUSP - NF 2024Atizilic09/03/2031
Thalidomide 50mg Kiểm soát đặc biệtSymed Labs LimitedINDIAUSP - NF 2023Bethanie 5002/12/2030
Thalidomide 100mg Kiểm soát đặc biệtSymed Labs LimitedINDIAUSP - NF 2023Bethanie 10002/12/2030
Zoledronic acid <div>(Dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) </div> SHANDONG NEW TIME PHARMACEUTICAL CO., LTD.China.NSXZolexati 4 mg/100 ml02/12/2030
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 11.0Diomedes 60002/12/2030
Diosmin Chengdu Yazhong Bio-pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 11.0Diomedes 60002/12/2030
Nitroglycerin <div>(dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylene glycol) </div><div><br></div> Dipharma Francis S.R.L.ITALYUSP – NF 2021Atinitro 5 mg/ ml02/12/2030
Trimethylphloroglucinol KAIFENG MINGREN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINANSXAtiglucinol Tab02/12/2030
Phloroglucinol dihydrate&nbsp; KAIFENG MINGREN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP 11.0Atiglucinol Tab02/12/2030
Folinic acid <div>(Dưới dạng Calcium folinate hydrate)</div> Biofer S.p.AITALYEP 10.0Atifolin 100 PWD02/12/2030
Folinic acid <div>(Dưới dạng Calcium folinate hydrate)</div> Cerbios – Pharma SASwitzerland.EP 10.0Atifolin 100 PWD02/12/2030
Vitamin D3 <div>(Cholecalciferol) (dưới dạng Vitamin D3 1.0 MIU/g) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products AGSwitzerlandEP 10.0A.T Vitamin D3 15.000 IU02/12/2030
Ticagrelor JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD.China.IP 2018A.T Ticagrelor 90 mg02/12/2030
Ticagrelor JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD.China.IP 2018A.T Ticagrelor 60 mg02/12/2030
Nicardipine hydrochloride Lusochimica S.p.A.ITALYEP 11.0A.T Nicardipine 0,2 mg/ ml02/12/2030
Clotrimazole<div><br></div> GUANGZHOU HANPU PHARMACEUTICAL CO.LTDP.R. China.USP – NF 2023A.T Clotrimazole02/12/2030
Nimodipine Shandong Xinhua Pharmaceutical Company LimitedChina.EP 11.0Nereid 3 mg/ml14/08/2030
Levetiracetam&nbsp; Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. China, 312369USP-NF 2023A.T levetiracetam inj14/08/2030
Aluminum hydroxide (Dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel) Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd.INDIAUSP - NF 2023Atimaaz14/08/2030
Magnesium hydroxide Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt Ltd.INDIAUSP - NF 2023Atimaaz14/08/2030
Loratadine Morepen Laboratories LimitedIndia.USP - NF 2023A.T Loratadin 10mg14/08/2030
Sulfamethoxazole SHOUGUANG FUKANG PHARMACEUTICAL CO.,LTD.P.R. Of China.EP 10.0Atimetrol14/08/2030
Trimethoprim SHOUGUANG FUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD.P.R. Of China.EP 10.0Atimetrol14/08/2030
Natri clorid Dominion Salt LimitedNew Zealand.BP 2022Natri clorid 0,9% A.T14/08/2030
<p>Levetiracetam</p><p><br></p><p><br></p><p><br></p> Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2021Elpis14/08/2030
Folinic acid <div>(Dưới dạng Calcium folinate hydrate) </div><div><br></div> BIOFER S.P.A.ITALYEP 11.0Atifolin 350 PWD14/08/2030
Tinh dầu bạc hà <div>(Peppermint oil)</div> BHAGAT AROMATICS LIMITEDINDIAUSP 43Dầu gió quan âm14/08/2030
Menthol&nbsp; SHARP MINT LIMITEDINDIABP 2020Dầu gió quan âm14/08/2030
Tinh dầu quế <div>(Cinnamon oil)</div> JISHUI JINHAI NATURAL FLAVOR OIL TECHNOLOGY CO., LTDCHINACP 2020Dầu gió quan âm14/08/2030
Tinh dầu đinh hương <div>(Clove bud oil)</div> PT. INDESSO AROMAIndonesiaNSXDầu gió quan âm14/08/2030
Terbutaline sulfate Kiểm soát đặc biệtMELODY HEALTHCARE PVT. LTD.INDIAEP 11.0 + NSXEcotaline 2,5 mg/ml14/08/2030
Folinic acid <div>(Dưới dạng Calcium folinate hydrate) </div><div><br></div> BIOFER S.P.A.ITALYEP 11.0Atifolin 200 PWD14/08/2030
<p>Folinic acid </p><p>(Dưới dạng Calcium folinate hydrate)&nbsp;</p> Cerbios-Pharma SASwitzerland.EP 10.0Atifolin 50 PWD02/06/2030
Irbesartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP – NF 2023Atisartan 22502/06/2030
Calci polystyren sulfonat DOSHION POLYSCIENCE PVT LTD.INDIABP 2023Dekalite02/06/2030
Calci polystyren sulfonat ION EXCHANGE (INDIA) LTD.INDIABP 2023Dekalite02/06/2030
Betamethasone (Dưới dạng Betamethasone valerate) FARMABIOS S.P.AÝUSP 41Bladen-G02/06/2030
Gentamicin (Dưới dạng Gentamicin sulfate) FUAN PHARMACEUTICAL GROUP YANTAI JUSTAWARE PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2018Bladen-G02/06/2030
Acyclovir&nbsp; Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP – NF 2023A.T Acyclovir 500mg02/06/2030
Piroxicam<div><br></div> NANTONG JINGHUA PHARMACEUTICAL CO LTD.CHINAUSP 41A.T Piroxicam02/06/2030
Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate) CADILA PHARMACEUTICALS LIMITEDIndia.EP 11.0Atizidin02/06/2030
Mannitol&nbsp; Qingdao Bright Moon Seaweed Group Co., Ltd.CHINAUSP – NF 2021A.T Mannitol 20%02/06/2030
Dobutamine <div>(Dưới dạng Dobutamine hydrochloride)</div> Aragen Life Sciences Limited.INDIAUSP-NF 2023Atibutrex 250 Pwd02/06/2030
Dobutamine <div>(Dưới dạng Dobutamine hydrochloride)</div> Excella GmbH & Co. KG.GERMANYUSP-NF 2023Atibutrex 250 Pwd02/06/2030
<p>Folinic acid </p><p>(Dưới dạng Calcium folinate hydrate)&nbsp;</p> Biofer S.p.AITALYEP 10.0Atifolin 50 PWD02/06/2030
Clozapine Shouguang Fukang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10.0A.T Clozapin 10002/06/2030
Clozapine Taizhou Xingming Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10.0A.T Clozapin 10002/06/2030
Methocarbamol Gennex Laboratories LimitedINDIAUSP – NF 2023A.T Methocarbamol 1500mg02/06/2030
Dutasteride Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd.P. R. China.USP – NF 2023A.T Dutasteride 0,5mg02/06/2030
Choline alfoscerate Hunan Warrant Chiral Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINANSXCollayon 600 mg/7 ml02/06/2030
Ergocalciferol<div><font face="Roboto, sans-serif">(Vitamin D2)</font></div><div><div><div><br></div></div></div> Sichuan Neijiang Huixin Pharmaceutical Co., Ltd.China.USP – NF 2023Steropes02/06/2030
Alfuzosin hydrochloride Hetero Drugs Limited, Unit - IIndia.EP 11.0Fuzalcin 2,5mg02/06/2030
Alfuzosin hydrochloride Unichem Laboratories LimitedIndia.USP – NF 2023Fuzalcin 2,5mg02/06/2030
Dobutamine <div>(Dưới dạng Dobutamine hydrochloride) </div><div><br></div> Aragen Life Sciences Limited.INDIAUSP – NF 2023Atibutrex 250 mg/50 ml02/06/2030
Dobutamine <div>(Dưới dạng Dobutamine hydrochloride) </div><div><br></div> Aragen Life Sciences Limited.INDIAUSP – NF 2023Atibutrex 500 mg/50 ml02/06/2030
Daptomycin Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXDaktosol 50002/06/2030
Valganciclovir hydrochloride Kiểm soát đặc biệtHetero Drugs Limited (UNIT IX)INDIAUSP – NF 2023Alcyoneus 45002/06/2030
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtZhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP - NF 2023A.T Ofloxacin 200 mg/40 ml02/06/2030
Citicolin<div>(Dưới dạng Citicolin natri) </div><div><b><br></b></div> KAIPING GENUINE BIOCHEMICAL PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP-NF 2023Citicolin A.T 500 mg/2 ml02/06/2030
L-Valine WUXI JINGHAI AMINO ACID CO., LTDCHINAUSP – NF 2023Ecoamin13/03/2030
Betamethasone&nbsp; HUNAN YUXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP 11.0A.T Betamethasone 0,05%13/03/2030
Methocarbamol&nbsp; NINGBO SMART PHARMACEUTICAL CO., LTDChina.USP - NF 2023Aticarbamol13/03/2030
Triamcinolone acetonide ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP – NF 2023Oraltrix13/03/2030
Levodropropizine PRECISE BIOPHARMA PVT. LTD.INDIAEP 11.0Ledorozine13/03/2030
Sucralfate Northeast Pharmaceutical Group Company, Limited.CHINAUSP-NF 2023A.T Sucralfate 2 g/10 ml13/03/2030
Sucralfate Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2023A.T Sucralfate 2 g/10 ml13/03/2030
Piracetam&nbsp; Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0A.T Cetam 1 g/5 ml13/03/2030
Gemfibrozil Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd.China.USP – NF 2023Antidroxil 60013/03/2030
<div>Aminophylline</div> Aarti Pharmalabs LimitedINDIABP 2022Alpheus 240 mg/5 ml13/03/2030
Natri valproat KARUNESH REMEDIES.INDIABP 2021Anoxerin 100 mg/ml13/03/2030
Ketorolac tromethamine SYMED LABS LIMITED (UNIT-IV)Ấn ĐộUSP 41Ketorolac A.T 60 mg/2 ml13/03/2030
Acyclovir ZHEJIANG ZHEBEI PHARMACEUTICAL CO. LTD.China.USP 43A.T Acyclovir 25 mg/ml13/03/2030
Palonosetron <div>(dưới dạng Palonosetron hydrochloride) </div><div><br></div> HANGZHOU JIUYUAN GENE ENGINEERING CO., LTDCHINANSXA.T Palonosetron Inj13/03/2030
L-Leucine&nbsp; WUXI JINGHAI AMINO ACID CO., LTDCHINAUSP – NF 2023Ecoamin13/03/2030
Acid fusidic JOYANG LABORATORIESCHINAEP 10.0Bladen-F13/03/2030
L-Isoleucine&nbsp; WUXI JINGHAI AMINO ACID CO., LTDCHINAUSP – NF 2023Ecoamin13/03/2030
Nizatidine Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIAUSP – NF 2021Atazicin 30013/03/2030
Betamethasone (Dưới dạng Betamethasone valerate) PRACHEM LABORATORIESINDIAUSP – NF 2021Bladen-F13/03/2030
Amikacin <div>(Dưới dạng Amikacin sulfate) </div><div><br></div> Shandong Anxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0A.T Amikacin 500 mg/100 ml13/03/2030

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 485 số đăng ký thuốc của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.