Ipra France có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 476 công bố.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Hương trái cây | IPRA France | France | Nhà sản xuất | SM.EZETIMIBE 10 (893110129426) | 15/06/2031 |
| Bột hương chanh | Ipra France | France | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Caldicomplex (893100123526) | 15/06/2031 |
| Hương lavender dạng lỏng | IPRA France | Pháp | Nhà sản xuất | BOSTAREN (893100091226) | 15/06/2031 |
| Hương cam dạng lỏng | IPRA France | France | Nhà sản xuất | SOLPIVIN 50 (893100128826) | 15/06/2031 |
| Hương trái cây tổng hợp | IPRA France | France | NSX | Famotidin OD DWP 20 mg (893110109026) | 15/06/2031 |
| Bột mùi tutti frutti | IPRA France | France | Nhà sản xuất | FLUCLOXACILLIN 250 mg (893110095826) | 15/06/2031 |
| Hương dâu dạng lỏng | IPRA France | France | Nhà sản xuất | CYTEIN (893100109626) | 15/06/2031 |
| Melon flavor (Melon Flavouring Powder Partly Spray Dried) | IPRA France | Pháp | TCCS | ONDAN ODT 8 (893110128426) | 15/06/2031 |
| Bột mùi dâu | IPRA France | France | Nhà sản xuất | FLUCLOXACILLIN 250 mg (893110095826) | 15/06/2031 |
| Nước hương cam | Ipra france | FRANCE | TCCS | ARINOSE (893100112526) | 15/06/2031 |
| Nước hương tutti frutti | Ipra France | France | TCCS | ARINOSE (893100112526) | 15/06/2031 |
| Orange flavor powder | Ipra France | France | Nhà sản xuất | BV Gastro (893100120726) | 15/06/2031 |
| Bột hương Mixed fruit | Ipra France | France | TCCS | CEFPROZIL 125mg (893110112626) | 15/06/2031 |
| Hương bạc hà | Ipra France | France | NSX | Vintidin 40 (893110108726) | 15/06/2031 |
| Hương vị cam nho | Ipra France | Pháp | TC NSX | Laxee (893100127526) | 15/06/2031 |
| Mint Flavour powder (Natural Mint flavouring spray dried powder) | IPRA France | Pháp | TCCS | PONTAZOL ODT 50 (893110128526) | 15/06/2031 |
| Hương Coffee | IPRA FRANCE | France | NSX | Semucos-S (893100088826) | 15/06/2031 |
| Hương bạc hà | IPRA France | France | NSX | TavalinPro (893110100926) | 15/06/2031 |
| Hương dâu | Ipra France | France | NSX | MONTELUKAST 5 (893110096626) | 15/06/2031 |
| Tinh dầu dâu | Ipra France | Pháp | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | HARUTUX 200 (893100100226) | 15/06/2031 |
| Hương dâu | IPRA FRANCE | Pháp | TC NSX | OMEBONAT 20 (893110110626) | 15/06/2031 |
| Tinh dầu Mixed fruit | Ipra France | France | TCCS | CEFPROZIL 125mg (893110112626) | 15/06/2031 |
| Vanilin (tá dược làm thơm) | IPRA France | Pháp | DĐVN V | SMIXTAL (893100122426) | 15/06/2031 |
| Tinh dầu bạc hà | IPRA- FRANCE | France | DĐVN V | Zennif (893100116926) | 15/06/2031 |
| Hương dâu dạng bột | IPRA France | Pháp | Nhà sản xuất | Paracetamol 500mg (893100091426) | 15/06/2031 |
| Hương lựu dạng lỏng | IPRA France | France | Nhà sản xuất | CYTEIN (893100109626) | 15/06/2031 |
| Hương cam | IPRA FRANCE | France | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | SOLTICOLIN (893110128626) | 15/06/2031 |
| Cherry flavoring powder | IPRA FRANCE | France | TCCS | GIVET CHEW (893110094126) | 15/06/2031 |
| Hương cam | Ipra France | Pháp | TC NSX | FUDCALCI (893100099826) | 15/06/2031 |
| Hương cam | IPRA France | France | Nhà sản xuất | SOLEDOIN (893110128726) | 15/06/2031 |
| Tutti frutti flavouring powder | Ipra France | France | Nhà sản xuất | EMDICEF KID 200 (893110089126) | 15/06/2031 |
| Hương dâu | Ipra France | France | NSX | METHYLPREDNISOLON 2MG (893110096526) | 15/06/2031 |
| Tutti frutti flavouring powder | Ipra France | France | In-house | EMDICEF 1.8% (893110089026) | 15/06/2031 |
| Hương trái cây | IPRA France | France | Nhà sản xuất | CEFACLOR Suspension 187mg (893110095326) | 15/06/2031 |
| Bột hương dâu | Ipra France | Pháp | TC NSX | Suharu (893110100526) | 15/06/2031 |
| Hương bạc hà | Ipra France | Pháp | TC NSX | Mruho (893100100326) | 15/06/2031 |
| Bột hương vị dâu | IPRA FRANCE | France | Nhà sản xuất | VACO-POLA2 (893100111526) | 15/06/2031 |
| Vanilla flavouring powder | Ipra France | France | In-house | AMNIZCEF KID (893110088926) | 15/06/2031 |
| Hương dâu (lỏng) | Ipra France | Pháp | NSX | Jentsu (893110099926) | 15/06/2031 |
| Bột mùi tutti frutti | IPRA France | France | Nhà sản xuất | FLUCLOXACILLIN 125 mg (893110095726) | 15/06/2031 |
| Orange flavour powder | IPRA FRANCE | France | NSX | Paraichi 250mg EFF (893100127026) | 15/06/2031 |
| Hương dâu | IPRA FRANCE | Pháp | TC NSX | OMEBONAT 40 (893110110726) | 15/06/2031 |
| Bột mùi dâu | IPRA France | France | Nhà sản xuất | FLUCLOXACILLIN 125 mg (893110095726) | 15/06/2031 |
| Hương trái cây | IPRA FRANCE | France | NSX | ORFAMTIN 40 (893110113626) | 15/06/2031 |
| Hương trái cây | Ipra France | France. | NSX | NEUROTROPYL 20% (893110111126) | 15/06/2031 |
| Lemon flavour powder | Ipra France | France | Nhà sản xuất | Tydol 250 EFF (893100012026) | 09/03/2031 |
| Orange flavour powder | Ipra France | France | Nhà sản xuất | Tydol 250 EFF (893100012026) | 09/03/2031 |
| Bột hương Tutti frutti | IPRA FRANCE | France | TCCS | Peptacid 40mg/5ml (893110016226) | 09/03/2031 |
| Hương bạc hà | IPRA FRANCE | Pháp | TCCS | Zylamagat (893110019426) | 09/03/2031 |
| Hương cam | IPRA FRANCE | Pháp | TCCS | Tezabrom (893100013226) | 09/03/2031 |
| Bột hương vị dâu | IPRA FRANCE | France | NSX | Panalgan® 250 (893100010026) | 09/03/2031 |
| Hương cam | Ipra France | Pháp | NSX | Puritonic (893110021426) | 09/03/2031 |
| Bột hương vị dâu | IPRA FRANCE | France | NSX | Panalgan® 150 (893100009926) | 09/03/2031 |
| Hương dâu lỏng (Strawberry flavor WA) | Ipra France | France | NSX | SofuPred Fast (893110014726) | 09/03/2031 |
| Hương Bạc hà | Ipra France | Pháp | TCNSX | Panzotex (893100008526) | 09/03/2031 |
| Bột hương chanh | Ipra France | France | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | DH-Pacegan 500 (893100020326) | 09/03/2031 |
| Hương cam | Ipra France | France | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Soldiphen (893100022426) | 09/03/2031 |
| Hương bạc hà | IPRA FRANCE | France | TC NSX | Seabro (893100008826) | 09/03/2031 |
| Hương chanh | IPRA FRANCE | France | TC NSX | Seabro (893100008826) | 09/03/2031 |
| Bột hương Mixed fruit | Ipra France | France | TCCS | Cefprozil 250mg (893110016126) | 09/03/2031 |
| Hương mâm xôi (dạng bột) | IPRA FRANCE | Pháp | TCCS | Mibromzyl (893100019226) | 09/03/2031 |
| Tinh dầu Mixed fruit | Ipra France | France | TCCS | Cefprozil 250mg (893110016126) | 09/03/2031 |
| Hương chuối | Ipra France | Pháp | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Pirewika (893110008626) | 09/03/2031 |
| Mùi cam bột | Ipra France | France | NSX | Bilantihis 10 DT (893110485525) | 02/12/2030 |
| Mùi dâu dạng lỏng | IPRA FRANCE | Pháp | NSX | Bostussin G (893110459025) | 02/12/2030 |
| Hương trái cây tổng hợp | IPRA France | France | NSX | Ezetimib OD DWP 10 mg (893110475225) | 02/12/2030 |
| Tinh dầu cam | IPRA France | Pháp | USP, phiên bản hiện hành | Bropexto (893100467125) | 02/12/2030 |
| Hương vani | IPRA FRANCE | France | Đạt TC NSX | Bemectit (893100458725) | 02/12/2030 |
| Hương Tiramisu | IPRA FRANCE | France | NSX | Semucos (893100453025) | 02/12/2030 |
| Bột hương trái cây | Ipra France | France | Nhà sản xuất | Quikchoice (893100457225) | 02/12/2030 |
| Hương cam | Ipra France | France | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Solfazin (893110491125) | 02/12/2030 |
| Bột hương cam | Ipra France | France | TC NSX | Acetylcystein 200 mg (893100472825) | 02/12/2030 |
| Bột hương vị dâu | IPRA FRANCE | France | Nhà sản xuất | VacoB-neurine (893110477125) | 02/12/2030 |
| Orange flavor powder | Ipra France | France | Nhà sản xuất | Aluminum hydroxide-Magnesium hydroxide-Simethicone 175/ 200/ 25 (893100484325) | 02/12/2030 |
| Hương cam | Ipra France | Pháp | NSX | Wedoll - S 100 (893100491625) | 02/12/2030 |
| Hương dâu | Ipra France | France | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Royalax (893110455825) | 02/12/2030 |
| Hương cam | IPRA FRANCE | France | TCCS hiện hành | Eu Parakult 80 (893100459625) | 02/12/2030 |
| Sarsaparilla flavouring spray dried powder (Mùi xá xị bột) | Ipra France | France | Nhà sản xuất | Bivibismol (893110484425) | 02/12/2030 |
| Hương dâu, dạng lỏng | IPRA France | France | Nhà sản xuất | Bosmazin syrup 7.5 (893100458825) | 02/12/2030 |
| Melon flavouring powder | Ipra France | Pháp | Nhà sản xuất | Dexchlorpheniramine maleate -Betamethasone 2.0 / 0.25 (893110484925) | 02/12/2030 |
| Mùi hương trái cây | Ipra France | France | TCNSX | TBGifmox 250mg (893110471025) | 02/12/2030 |
| Bột hương vị dâu | IPRA FRANCE | France | Nhà sản xuất | Vacobufen 200 sachet (893100477225) | 02/12/2030 |
| Tutti frutti flavour | Ipra France | France | TC NSX | Loratadin (893100473925) | 02/12/2030 |
| Bột mùi dâu | IPRA FRANCE | Pháp | TCNSX | Precozil 250 (893110485325) | 02/12/2030 |
| Hương dâu (dạng lỏng) | Ipra France | France | TC NSX | Hadusufat suspension (893100477425) | 02/12/2030 |
| Bột mùi cam | IPRA France | France | TC NSX | TBPhecol 250 (893100471325) | 02/12/2030 |
| Bột hương dâu | IPRA FRANCE | France | TC NSX | Vplaxol (893110485725) | 02/12/2030 |
| Bột mùi cam | IPRA France | France | TC NSX | TBAugMedic 500mg/ 62,5mg (893110470525) | 02/12/2030 |
| Hương chuối | Ipra France | Pháp | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Duginic (893210317625) | 28/08/2030 |
| Bột hương dâu | IPRA France | France | NSX | Massoft - F (893200317925) | 28/08/2030 |
| Bột mùi chuối | Ipra France | France | TC NSX | Alzyltex 1,25% (893100384125) | 14/08/2030 |
| Mùi cherry flavour WA | Ipra France | Pháp | TC NSX | Doginatil (893110384025) | 14/08/2030 |
| Hương morella | Ipra France | Pháp | — | Lederta (893100404925) | 14/08/2030 |
| Hương dâu | Ipra France | Pháp | NSX | Amxotax (893100365625) | 14/08/2030 |
| Bột mùi dưa gang | IPRA France | Pháp | TC NSX | Aciclovir 200 (893110379325) | 14/08/2030 |
| Melon flavor | Ipra France | Pháp | TCCS | Parcamol 500 ODT (893100403325) | 14/08/2030 |
| Mint flavour | Ipra France | Pháp | TCCS | Olarexa ODT 7,5 (893110403225) | 14/08/2030 |
| Bột mùi cam | IPRA France | France | TC NSX | Cefixim 200mg (893110382125) | 14/08/2030 |
| Hương sữa | IPRA FRANCE | France | NSX | Malusito (893100397225) | 14/08/2030 |
| Hương tutti fruit (dạng bột) | IPRA FRANCE | Pháp | TCCS | Zylnuti (893100395425) | 14/08/2030 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Faci Asia Pacific | 474 |
| Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co. Ltd | 472 |
| BASF PERSONAL CARE AND NUTRITION | 469 |
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên | 485 |
| DFE pharma | 488 |
| Sudeep Pharma | 489 |
| Accent Microcell Limited | 454 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm | 451 |
| Shin-Etsu Chemical | 501 |
| Evonik Operations GmbH | 450 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha | 446 |
| JRS Pharma GmbH&Co.KG | 447 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.