DFE pharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 488 công bố.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Hà Lan | USP hiện hành | ÉLOXETIN 30 MG (893110114326) | 15/06/2031 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Estoon 25 (893110122926) | 15/06/2031 |
| Sodium starch glycolate | DFE pharma | The Netherlands | USP - NF hiện hành | CAGELOR (893110117626) | 15/06/2031 |
| Lactose monohydrate | DFE Pharma | Germany | EP hiện hành | SOLZENMA (893115129126) | 15/06/2031 |
| Sodium starch glycollate | DFE Pharma | Germany | EP hiện hành | SOLZENMA (893115129126) | 15/06/2031 |
| <p>Sodium starch glycolate</p><p>(Tá dược viên nhân)</p> | DFE Pharma BV | Netherlands | BP hiện hành | KAMATINPRO (893100100826) | 15/06/2031 |
| Natri croscarmellose | DFE Pharma | Netherlands | USP (phiên bản hiện hành) | APOSODOL (893112127426) | 15/06/2031 |
| Natri starch glycolat <div><i>(Sodium starch glycolate) </i></div><div><i>(Primojel<sup>®</sup>)</i></div> | DFE PHARMA BV | Netherlands | EP hiện hành | SaVi Amlodipin 10 (893110103026) | 15/06/2031 |
| Lactose monohydrat (Lactose HMS Impalpable Grade 200M) (Milled Lactose Monohydrate) | DFE Pharma | The Netherlands | Current BP | BROMHEXFAR 4 (893100094326) | 15/06/2031 |
| Sodium starch glycolate <div><i>(Primojel®)</i></div> | DFE PHARMA BV | Netherlands | EP hiện hành | SaViDoxaz 2 mg (893110102826) | 15/06/2031 |
| Lactose monohydrate | DFE Pharma, | Germany | USP hiện hành | Solflutin (893110129026) | 15/06/2031 |
| Natri starch glycolat | DFE Pharma | The Netherlands | EP 11 | TENAMYD ACTADOL EXTRA (893100088526) | 15/06/2031 |
| Sodium starch glycolate <div>(Type A) <i>(Primojel®)</i></div> | DFE PHARMA BV | Netherlands | EP hiện hành | SaViDoxaz 4 mg (893110102926) | 15/06/2031 |
| Lactose monohydrate | DFE Pharma, | Đức | EP hiện hành | Imanz speedy (893110112126) | 15/06/2031 |
| Croscarmellose sodium (Primellose) | DFE Pharma BV | Netherlands | EP 11 | Tadalafil 20mg (893110011926) | 09/03/2031 |
| Natri croscarmellose | DFE Pharma | The Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Kasper Forte (893100020226) | 09/03/2031 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | BP phiên bản hiện hành | DH-Enamigal 10 (893110486725) | 02/12/2030 |
| Croscarmellose sodium | DFE PHARMA BV | Foxhol Netherlands | USP hiện hành | Bromhexin EUROPA 8mg (893100472225) | 02/12/2030 |
| Natri starch glycolat (Primojel) | DFE Pharma | Hà Lan | USP hiện hành | Norandil (893110467625) | 02/12/2030 |
| Lactose | DFE Pharma | Germany | DĐVN V | Nady-Losartan HCT (893110456925) | 02/12/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | The Netherlans | USP hiện hành | Éloflurbiprofen (893110478925) | 02/12/2030 |
| Sodium starch glycolate (Type A) (Primojel®) | DFE PHARMA | The Netherlands | EP hiện hành | Furosemide 20 mg (893110466025) | 02/12/2030 |
| Lactose monohydrat đã nghiền (Lactose HMS Impalpable grade 200M) | DFE Pharma | Đức | EP hiện hành | Hadulab 12.5 (893110478025) | 02/12/2030 |
| Microcrystalline | DFE PHARMA | Đức | USP hiện hành | Darcokin 5 (893110469825) | 02/12/2030 |
| Lactose | DFE pharma | Netherlands | DĐVN phiên bản hiện hành | Tiphallerdin (893100467925) | 02/12/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | BP phiên bản hiện hành | Furosemid 40 (893110487125) | 02/12/2030 |
| Pregelatinized starch | DFE pharma | Germany | USP 2023 | Nady-Losartan HCT (893110456925) | 02/12/2030 |
| Avicel PH102 | DFE PHARMA | Đức | USP hiện hành | Dexamethason 0,5 mg (893110470225) | 02/12/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | BP phiên bản hiện hành | DH-Enamigal 5 (893110486825) | 02/12/2030 |
| Croscarmellose sodium | DFE PHARMA BV | Foxhol Netherlands | USP hiện hành | Bromhexin EUROPA 4mg (893100472125) | 02/12/2030 |
| Lactose monohydrate | DFE Pharma | Đức | EP hiện hành | Hadulacton 50 (893110387625) | 14/08/2030 |
| Microcrystallin cellulose | DFE PHARMA | Đức | USP hiện hành | Pharmiprils 10 (893110383025) | 14/08/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP 2024 | NDP-Riva 10 (893110367725) | 14/08/2030 |
| Natri croscarmellose | DFE Pharma | The Netherlands | USP hiện hành | Levonorgestrel 0.03 mg (893100388525) | 14/08/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP 2024 | NDP-Cita 40 (893110367625) | 14/08/2030 |
| Natri starch glycolat | DFE Pharma | Hà Lan | USP hiện hành | Medilginal (893110386925) | 14/08/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP 2024 | NDP-Cita 10 (893110367525) | 14/08/2030 |
| Microcrystallin cellulose 102 | DFE PHARMA | India | USP hiện hành | Musotizat 2 (893110387425) | 14/08/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Đức | EP hiện hành | Dutreat 2 mg (893110393625) | 14/08/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP 2023 | Nadiver 3 (893110367325) | 14/08/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP 2023 | Nadiver 6 (893110367425) | 14/08/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Periginin 5 (893110397825) | 14/08/2030 |
| Sodium Starch Glycolate | DFE Pharma, | Đức | EP hiện hành | Hadulacton 50 (893110387625) | 14/08/2030 |
| Natri croscarmellose | DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Xeraban 2,5 (893110397525) | 14/08/2030 |
| Croscamellose sodium | DFE PHARMA BV | Foxhol Netherlands | USP hiện hành | Linagliptin EUROPA 5mg (893110379925) | 14/08/2030 |
| Croscarmellose sodium | DFE PHARMA BV | Foxhol Netherlands | USP hiện hành | Flunarizin EUROPA 10mg (893110379825) | 14/08/2030 |
| Tinh bột tiền gelatin hoá toàn phần | DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Trantriva 5 (893110397425) | 14/08/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Xeraban 2,5 (893110397525) | 14/08/2030 |
| Croscarmellose sodium | DFE PHARMA BV | Foxhol Netherlands | USP hiện hành | Montelukast 10mg (893110380025) | 14/08/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE PHARMA | New Zealand | EP 9.0 | Azathioprin 50 mg (893110372825) | 14/08/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Đức | EP hiện hành | Dutreat 4 mg (893110393725) | 14/08/2030 |
| Lactose khan | DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Xeraban 2,5 (893110397525) | 14/08/2030 |
| Croscarmellose sodium (Primellose) | DFE Pharma | Đức | EP hiện hành | Obida (893110384425) | 14/08/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP 2024 | NDP-Riva 2,5 (893110367825) | 14/08/2030 |
| Pregelatinised starch | DFE pharma | Đức | EP hiện hành | Hadupara Codein 500/15 (893111269325) | 02/06/2030 |
| Lactose 200M | DFE Pharma | Hà Lan | USP hiện hành | Elolapril 5mg (893110271625) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Estoon 10 (893110285225) | 02/06/2030 |
| Lactose | DFE Pharma | Đức | USP hiện hành (USP 2023) | Pepevit (893110233525) | 02/06/2030 |
| <p>Lactose monohydrate </p> | DFE Pharma | The Netherlands | EP 9 | Lorax Chew (893100251225) | 02/06/2030 |
| Lactose | DFE Pharma | Đức | USP hiện hành (USP 2023) | PP 500 (893110233625) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrate <div><i>(SuperTab® 11SD)</i></div> | DFE PHARMA | Germany | EP hiện hành | SavNovir (893110253125) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrate | DFE Pharma, | Đức | EP hiện hành | Glipizid 10-Sol (893110269025) | 02/06/2030 |
| Croscarmellose sodium (Primellose) | DFE Pharma, | Đức | EP hiện hành | Glipizid 10-Sol (893110269025) | 02/06/2030 |
| <div>Sodium starch glycolate (Type A) (Primojel®)</div><div><br></div> | DFE PHARMA BV | The Netherlands | EP hiện hành | SaViMetoc 500mg/400mg (893110252725) | 02/06/2030 |
| Natri croscarmellose | DFE Pharma | The Netherlands | BP phiên bản hiện hành | Nebivolol 5 (893110286325) | 02/06/2030 |
| Croscarmellose sodium | DFE PHARMA BV | Foxhol Netherlands | USP hiện hành | Stugon (893100261325) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | Newrib 10 (893110233125) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP 2023 | Nadyfil 10 (893110232125) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP 2023 | Nadyfil 20 (893110232325) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrate | DFE Pharma | Germany | USP phiên bản hiện hành | Solridon 10 ODT (893110294225) | 02/06/2030 |
| Natri croscarmellose | DFE Pharma | The Netherlands | USP hiện hành | Bilastatine (893110295425) | 02/06/2030 |
| Lactose | DFE Pharma | Đức | USP 43 | Daztavir (893110284525) | 02/06/2030 |
| Lactose | DFE pharma | New Zealand | DĐVN hiện hành | Tiphalastin 20 (893110255825) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | DĐVN V | Nadyrid 1 (893110232525) | 02/06/2030 |
| Sodium crosscarmellose (Primellose) | DFE Pharma | Đức | EP hiện hành | Hadupara Codein 500/30 (893111269425) | 02/06/2030 |
| Lactose | DFE pharma | New Zealand | DĐVN phiên bản hiện hành | No - Panes Forte (893110255725) | 02/06/2030 |
| Natri starch glycolat | DFE Pharma | Germany | BP phiên bản hiện hành | Calahasan 300 (893100285725) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP 2023 | NDP-Mirta 30 (893110232825) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP 44 | Eutrocalip 300 (893110231925) | 02/06/2030 |
| Sodium starch glycolate (Primojel®)<div><br></div> | DFE PHARMA | The Netherlands | EP hiện hành | SaViLevosulpi (893110252625) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrate | DFE Pharma | The Netherlands | EP hiện hành | Asidiance 25 (893110251025) | 02/06/2030 |
| Sodium starch glycolate <div>(Primojel®)</div> | DFE PHARMA BV | Netherlands | EP hiện hành | SaViRifaxim 550 (893110253025) | 02/06/2030 |
| Natri croscarmellose | DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Mibelet 2,5 (893110285425) | 02/06/2030 |
| Sodium starch glycolate (type A) <div>(Primojel®) </div><div><br></div> | DFE PHARMA BV | The Netherlands | EP hiện hành | Sacardin 10mg/5mg (893110251825) | 02/06/2030 |
| Croscarmellose sodium | DFE PHARMA BV | Foxhol Netherlands | USP hiện hành | Cetirizin Europa 10mg (893100260825) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP 2023 | Nadyfil 2,5 (893110232225) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | BP hiện hành | Mibelet 2,5 (893110285425) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat đã nghiền (Lactose HMS Impalpable grade 200M) | DFE Pharma, | Đức | EP | Hadusim 20 (893110269725) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | DĐVN V | NDP-Pravas 20 (893110233025) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrate (SuperTab® 11SD)<div><br></div> | DFE PHARMA | Germany | EP hiện hành | SaViLevosulpi (893110252625) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat đã nghiền (Lactose HMS Impalpable grade 200M) | DFE Pharma, | Đức | EP | Hadusim 40 (893110269825) | 02/06/2030 |
| Natri starch glycolat | DFE Pharma | Netherlands | USP (phiên bản hiện hành) | Apomelo (893110289925) | 02/06/2030 |
| Natri croscarmellose | DFE Pharma | Netherlands | USP (phiên bản hiện hành) | Apomelo (893110289925) | 02/06/2030 |
| <p>Sodium starch glycolate </p><p><i>(Primojel®)</i></p> | DFE PHARMA BV | Netherlands | EP hiện hành | Rosuvastatin 5mg (893110251725) | 02/06/2030 |
| Sodium starch glycolate (type A) (Primojel®) | DFE PHARMA | The Netherlands | EP hiện hành | Furosemide 40mg (893110251525) | 02/06/2030 |
| Natri croscarmellose | DFE Pharma | Hà Lan | USP hiện hành | Hyvalta (893110255325) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP 2023 | Nadyfil 5 (893110232425) | 02/06/2030 |
| Sodium crosscarmellose (Primellose) | DFE Pharma | Đức | EP hiện hành | Hadupara Codein 500/15 (893111269325) | 02/06/2030 |
| Natri croscarmellose | DFE Pharma | Netherlands | USP (phiên bản hiện hành) | Lunoic (893110281125) | 02/06/2030 |
| Lactose monohydrat | DFE Pharma | Germany | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Lorno 8 (893110232725) | 02/06/2030 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.