Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2022, gần nhất là năm 2026.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 112 thuốc; sản xuất 130 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

130
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20268
202521
202452
202337
202212

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 130 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Gafcil 10 893110112326 Nicergolin 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
BV Baclofen 10 893110120426 Baclofen 10 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
BV Baclofen 20 893110120526 Baclofen 20 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
BV Baclofen 5 893110120626 Baclofen 5 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
BV Gastro Không kê đơn 893100120726 Mỗi 5ml chứa: Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried aluminum hydroxide gel) 175 mg, Magnesium hydroxide 200 mg, Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%) 25 mg Hỗn dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
BV Naproxen 550 893110120826 Naproxen Sodium 550 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
BV Rifaximin 550 893110019026 Rifaximin 550mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Paracetamol - Ibuprofen 500/200 Không kê đơn 893100019126 Ibuprofen 200mg, Paracetamol 500 mg Viên nén. Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Aluminum hydroxide-Magnesium hydroxide-Simethicone 175/ 200/ 25 Không kê đơn 893100484325 Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried aluminum hydroxide gel) 3,5% (w/v); Magnesium hydroxide 4,0% (w/v); Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%) 0,5% (w/v) Hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bivibismol 893110484425 Bismuth subsalicylate 262,5mg Viên nén nhai Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bivogyl 893115484525 Metronidazole 125mg; Spiramycin 750000IU viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
BV Carbocistein 500 Không kê đơn 893100484625 Carbocisteine 500mg Viên nén bao phim. Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
BV Ibugesic Fort Không kê đơn 893100484725 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Debrudan 100 893110484825 Trimebutin maleat 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Dexchlorpheniramine maleate -Betamethasone 2.0 / 0.25 893110484925 Dexchlorpheniramine maleate 2mg; Betamethasone 0,25mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Dromerin 80 893110485025 Drotaverine hydrocloride 80mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mexlocap 20 893110485125 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazol magnesium pellets 8,5% w/w) 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bilantihis 10 DT 893110485525 Bilastine 10mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
BV Gabapentin 400 893110394925 Gabapentin 400mg Viên nang cứng Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Glipizid 5 893110395025 Glipizide 5mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
BV Rifaximin 200 893110395125 Rifaximin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Neurotida 893110395225 Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 200mg Viên nén bao đường Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bisaprid 5 893110281325 Mosapride citrate dihydrate 5,29mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bv Irbesartan 300 893110281425 Irbesartan 300mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bv Meloxicam 15 893110281525 Meloxicam 15mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Photlugeltida Không kê đơn 893100281625 Aluminium phosphate gel 20% (Nhôm phosphat gel 20%) 12,38g Hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Trustralfat 2.0 Không kê đơn 893100281725 Sucralfat 2000mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
BV Irbesartan 150 893110108225 Irbesartan 150mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
BV Meloxicam 7.5 893110108325 Meloxicam 7,50mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Bitproton Không kê đơn 893100152500 Bismuth subsalicylat 262mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Bivixim 5 893110159400 Thiamazol (Methimazole) 5mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
BV Telmisartan 40 893110159500 Telmisartan 40mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
BV Telmisartan 80 893110159600 Telmisartan 80mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Diotrin 50 893110159700 Diacerein 50mg Viên nang cứng Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Bv Vitamin Pp 500 893110114000 Nicotinamide (Niacinamide) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Glipizid 10 893110114100 Glipizide 10mg viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Rolulas 10 893110114200 Ramipril 10mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hypetor 160 893110948024 Valsartan 160mg Viên nang cứng Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Betadexmin 893110952324 Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Bivixifen 60 Không kê đơn 893100952424 Fexofenadine hydrochloride (Fexofenadin hydroclorid) 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Nagostein 750 Không kê đơn 893100750724 Carbocistein 750mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bixamuc 200 Không kê đơn 893100754424 Acetylcysteine 200mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
BV Levocin 750 893115754524 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 768,69mg) 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bv Platin 5 893110651624 Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bitolrison 150 893110372124 Tolperisone hydrochloride 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
BV Levocin 500 893115372224 Levofloxacin(dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,46mg) 500mg viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
BV Merin 135 Không kê đơn 893100372324 Mebeverine hydrochloride 135mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Omeprazol 40 – Bvp 893110372424 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol enteric coated pellets 8,5% w/w 470,58mg) 40mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Roshaito Không kê đơn 893100372524 Sucralfat 1000mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Prolandex 30 893110376824 Dexlansoprazole (dưới dạng Dexlansoprazole pellets 20% w/w) 30mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Bitolrison 50 893110294224 Tolperisone hydrochloride 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bitoprid 50 893110294324 Itopride hydrochloride 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bivicetam 893110294424 Cinnarizin 25mg, Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Biviloxin 400 893115294524 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 436,34mg) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bixamuc 200 Không kê đơn 893100294624 Acetylcysteine 200mg Thuốc cốm Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
BV-Loxicam 4 893110294724 Lornoxicam 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
BV-Loxicam 8 893110294824 Lornoxicam 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Magnesium B6 893110294924 Magnesium lactate dihydrate (Magnesi lactat dihydrat) 470mg; Pyridoxine hydrochloride (Pyridoxin hydroclorid; Vitamin B6) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Moxifloxacin 400 893115295024 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride 436,34mg) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Notilumnata 893110295124 Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate 12,72mg) 10mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Rosuvastatin 10 BV 893110295224 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 10,4mg) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Rosuvastatin 20 BV 893110295324 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 20,8mg) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Sucralfate Không kê đơn 893100295424 Sucralfate 1g Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Vaginesten 893110295524 Clotrimazole 500mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Prolandex 60 893110302924 Dexlansoprazole (dưới dạng Dexlansoprazole pellets EC 20% w/w) 60mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2027
Bivixifen 180 Không kê đơn 893100255324 Fexofenadine hydrochloride 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Pravastatin 10 BV 893110255424 Pravastatin natri (Pravastatin sodium) 10mg Viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Rebamipid 100-BVP 893110255524 Rebamipid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
BV Ibugesic Không kê đơn 893100237524 Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tenotrust 25 893110237624 Tenofovir alafenamid fumarat (tương đương 25mg Tenofovir alafenamid) 28,04mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cao khô ngải cứu (1:12,5) 893110039224 (cũ: VD-26656-17) Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 25g/50g cao khô Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Eexatovas 20 893110032624 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Rizintug 75 893110032724 Cinnarizin 75mg Viên nang cứng Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Atesimo 20 893110032824 Tenoxicam 20mg Viên nang cứng Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Flezinox 50 893110032924 Fenofibrat 50mg Viên nang cứng Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Haxidia 5 893110033024 Glipizide 5mg Viên nén Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Bivouxo 250 893110035524 Acid ursodeoxycholic 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
BV Fuberat 893110035624 Betamethasone (dưới dạng betamethasone valerate) 0,1% (w/w); Fusidic acid 2% (w/w) Kem bôi ngoài da Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
BV Nizat 150 893110035724 Nizatidine 150mg Viên nang cứng Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Dafodin Không kê đơn 893100035824 Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Ibuprofen 200 BV Không kê đơn 893100035924 Ibuprofen 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Acypes 800 893110460123 Acyclovir 800mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
BV Diclo 75 893110460223 Diclofenac natri 75mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
BVCoxib 120 893110460323 Etoricoxib 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Mexlo 40 893110460423 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol Magnesi trihydrat) 40mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Spiramycin 3M-BVP 893110460523 Spiramycin (dưới dạng Spiramycin base) 3.000.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Tanleucin 500 Không kê đơn 893100460623 N-Acetyl DL-Leucin 500mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Vitazol 100 893110460723 Cilostazol 100mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
BV Gesic 500 Không kê đơn 893100224223 Paracetamol 500mg 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Collamino 400 893110224323 Piracetam 400 mg 400 mg Viên nang cứng Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Flunarizin 5 - BVP 893110224423 Flunarizin (dưới dạng flunarizin dihydroclorid) 5mg 5mg Viên nang cứng Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Levodropropizin 60 - BVP 893110224523 Levodropropizin 60mg 60mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Mexlo 20 893110224623 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat) 20 mg 20 mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Mymap 5 Không kê đơn 893100224723 Mequitazin 5mg 5mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Paracemo 150 Không kê đơn 893100224823 Paracetamol 150mg 150mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Paracemo 250 Không kê đơn 893100224923 Paracetamol 250mg 250mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Flezinox 150 893110239123 Fenofibrat 150mg 150mg Viên nang cứng Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Coltimin 8 893110239223 Thiocolchicosid 8mg 8mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Mudisil 250 893110239323 Terbinafin (dưới dạng terbinafin hydroclorid) 250mg 250mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Prednison 5 - BVP 893110239423 Prednison 5mg 5mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Spiramycin 1.5M-BVP 893110239523 Spiramycin (dưới dạng Spiramycin base) 1.500.000IU 1.500.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
BV Lastin 20 893110204123 Bilastin 20mg 20mg Viên nén Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Sturizin 25 Không kê đơn 893100204223 Cinnarizine 25mg 25mg Viên nén Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Acypes 200 893110165823 Acyclovir 200mg 200mg Viên nén Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Bivixifen 120 Không kê đơn 893100165923 Fexofenadin hydroclorid 120mg 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
BV Cilpin 5 893110166023 Cilnidipin 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
BV Medra 4 893110166123 Methylprednisolon 4mg 4mg Viên nén Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
BV-Ticalor 60 893110166223 Ticagrelor 60mg 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
BV-Ticalor 90 893110166323 Ticagrelor 90mg 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Duobetic 600 893110166423 Diosmin 600mg 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Tralop 0,05% 893110166523 Clobetasol propionat micronised 0,05 % (w/w) 0,05 % (w/w) Kem bôi ngoài da Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Vastazidin 20 893110166623 Trimetazidin dihydroclorid 20mg 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Azlobal 8 893110173123 Thiocolchicosid 8mg 8mg Viên nang cứng Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
BV Loracap 10 Không kê đơn 893100132923 Loratadin 10mg 10mg Viên nang cứng Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Nesidon 30 893110133023 Nefopam hydroclorid 30mg 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
BV Medra 8 893110063423 Methylprednisolon 8mg 8mg Viên nén Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Coltimin 4 893110063523 Thiocolchicosid 4mg 4mg Viên nén Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Haxidia 10 893110005023 Glipizid 10mg Viên nén Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
Azlobal 4 VD-36034-22 Thiocolchicosid 4mg 4 mg Viên nang cứng Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Hypetor 80 VD-36035-22 Valsartan 80mg 80 mg Viên nang cứng Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Bitarac 250 VD-36066-22 Acid mefenamic 250mg 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
BV Celex 200 VD-36067-22 Celecoxib 200mg 200mg Viên nang cứng Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
BV Gesic 650 VD-36068-22 Paracetamol 650mg 650mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
BV Loratab 10 VD-36069-22 Loratadin 10mg 10mg Viên nén Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Clopirin 75/100 VD-36070-22 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 97,86mg) 7mg; Acetyl salicylic acid (Aspirin) 100mg 75mg, 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Clopirin 75/75 VD-36071-22 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 97,86mg) 75mg; Acetyl salicylic acid (Aspirin) 75mg 75mg; 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Collamino 1200 VD-36072-22 Piracetam 1200mg 1200mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Ditalsic 10 VD-36073-22 Piroxicam 10mg 10mg Viên nang cứng Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Levozin 5 VD-36074-22 Levocetirizin dihydroclorid 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Musotret 50 VD-36075-22 Eperison hydroclorid 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 921/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 08/05/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 921/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn
  • 7.3.2. Thử chất gây sốt
  • 7.3.3. Thử độc tính bất thường

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Nicergolin Sichuan Renan Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11 Gafcil 10 15/06/2031
Baclofen SNA HEALTHCARE PVT. LTD. INDIA USP – NF 2025 BV Baclofen 10 15/06/2031
Baclofen SNA HEALTHCARE PVT. LTD. INDIA USP – NF 2025 BV Baclofen 20 15/06/2031
Baclofen SNA HEALTHCARE PVT. LTD. INDIA USP – NF 2025 BV Baclofen 5 15/06/2031
Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried aluminum hydroxide gel) Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. LTD., INDIA USP-NF 2024 BV Gastro 15/06/2031
Magnesium hydroxide Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. LTD., INDIA USP-NF 2024 BV Gastro 15/06/2031
Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%) Riocare India Private Limited INDIA USP-NF 2024 BV Gastro 15/06/2031
Naproxen Sodium Divi’s Laboratories Limited. INDIA USP- NF 2024 BV Naproxen 550 15/06/2031
Rifaximin Luohe Chief Pharmaceutical Co., Ltd P.R China EP 11 BV Rifaximin 550 09/03/2031
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd China 05300 BP 2025 Paracetamol - Ibuprofen 500/200 09/03/2031
Ibuprofen  IOL Chemicals And Pharmaceuticals Limited INDIA BP 2025 Paracetamol - Ibuprofen 500/200 09/03/2031
Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried aluminum hydroxide gel) Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. LTD., Nagpur INDIA USP-NF 2024 Aluminum hydroxide-Magnesium hydroxide-Simethicone 175/ 200/ 25 02/12/2030
Magnesium hydroxide Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. LTD., Nagpur INDIA USP-NF 2024 Aluminum hydroxide-Magnesium hydroxide-Simethicone 175/ 200/ 25 02/12/2030
Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%) Riocare India Private Limited INDIA USP-NF 2024 Aluminum hydroxide-Magnesium hydroxide-Simethicone 175/ 200/ 25 02/12/2030
Bismuth subsalicylate 5N Plus Lübeck GmbH GERMANY USP-NF 2024 Bivibismol 02/12/2030
Spiramycin  TOPFOND PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 11 và Nhà sản xuất Bivogyl 02/12/2030
Carbocisteine Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. CHINA EP 11 BV Carbocistein 500 02/12/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2024 BV Ibugesic Fort 02/12/2030
Ibuprofen  IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd., INDIA BP 2024 BV Ibugesic Fort 02/12/2030
Trimebutin maleat Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd CHINA JP 18 Debrudan 100 02/12/2030
Dexchlorpheniramine maleate Supriya Lifescience Ltd. lndia USP - NF 2025 Dexchlorpheniramine maleate -Betamethasone 2.0 / 0.25 02/12/2030
Betamethasone Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 Dexchlorpheniramine maleate -Betamethasone 2.0 / 0.25 02/12/2030
Drotaverine hydrocloride Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Tiêu chuẩn nhà sản xuất Dromerin 80 02/12/2030
Esomeprazole ( dưới dạng Esomeprazol magnesium pellets 8,5% w/w) METROCHEM API PRIVATE LIMITED INDIA Nhà sản xuất Mexlocap 20 02/12/2030
Bilastine Symed Labs Limited, India INDIA TC NSX Bilantihis 10 DT 02/12/2030
Metronidazole Kiểm soát đặc biệt AARTI DRUGS LIMITED INDIA BP 2024 Bivogyl 02/12/2030
Gabapentin Hikal Limited INDIA USP-NF 2023 BV Gabapentin 400 14/08/2030
Glipizide SUPRA CHEMICALS INDIA USP-NF 2024 + TC NSX Glipizid 5 14/08/2030
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP – NF 2024 Neurotida 14/08/2030
Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP – NF 2024 Neurotida 14/08/2030
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) <div><br></div><div><br></div> DSM nutritional Products Ltd Switzerland NSX Neurotida 14/08/2030
Rifaximin Luohe Chief Pharmaceutical Co., Ltd P.R China, 462300 EP 11 BV Rifaximin 200 14/08/2030
Irbesartan Synergene Active Ingredients Pvt. Ltd. INDIA USP – NF 2024 Bv Irbesartan 300 02/06/2030
Mosapride citrate dihydrate SYMED LABS LIMITED INDIA TC NSX Bisaprid 5 02/06/2030
Meloxicam Swati Spentose Pvt. Ltd. Unit-I. INDIA EP 11 Bv Meloxicam 15 02/06/2030
Sucralfat Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. CHINA USP 42 Trustralfat 2.0 02/06/2030
Irbesartan Synergene Active Ingredients Pvt. Ltd. INDIA USP – NF 2024 BV Irbesartan 150 13/03/2030
Meloxicam Swati Spentose Pvt. Ltd. Unit-I. INDIA EP 11.0 BV Meloxicam 7.5 13/03/2030
Thiamazol (Methimazole) INNOVA PHARMACTIVE PVT. LTD. INDIA USP-NF 2023 Bivixim 5 21/11/2029
Bismuth subsalicylat OCB PHARMACEUTICAL, S.R.L. Tây Ban Nha USP-NF 2021 Bitproton 21/11/2029
Telmisartan&nbsp; Verdant Life Sciences Pvt. Ltd. INDIA EP 11 BV Telmisartan 80 21/11/2029
Telmisartan&nbsp; Verdant Life Sciences Pvt. Ltd. INDIA EP 11 BV Telmisartan 40 21/11/2029
Diacerein RAKSHIT DRUGS PRIVATE LIMITED INDIA Nhà sản xuất Diotrin 50 21/11/2029
Glipizide SUPRA CHEMICALS INDIA USP-NF 2024 + TC NSX Glipizid 10 31/10/2029
Ramipril Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP-NF 2023 Rolulas 10 31/10/2029
Nicotinamide (Niacinamide) TIANJIN ZHONGRUI PHARMACEUTICAL CO.,LTD. CHINA USP – NF 2024 Bv Vitamin Pp 500 31/10/2029
Dexclorpheniramin maleat Supriya Lifescience Ltd. INDIA USP-NF 2022 Betadexmin 15/09/2029
Betamethason Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 11 Betadexmin 15/09/2029
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11 Hypetor 160 15/09/2029
Fexofenadine hydrochloride (Fexofenadin hydroclorid) VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED INDIA USP-NF 2022 Bivixifen 60 15/09/2029
Carbocistein Yunpeng Pharmaceutical Group Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP11 Nagostein 750 11/08/2029
Acetylcysteine Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd CHINA USP-NF 2024 Bixamuc 200 11/08/2029
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Vital Laboratories Pvt. Ltd, INDIA USP – NF 2023 BV Levocin 750 11/08/2029
Linagliptin RUYUAN HEC PHARM CO., LTD. P.R.China Nhà sản xuất Bv Platin 5 01/08/2029
Sucralfat Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. P.R. China USP-NF 2023 Roshaito 06/06/2029
<div>Omeprazol enteric coated pellets 8,5% w/w (*) (Tương ứng với Omeprazol 40 mg)</div><div><br></div> SPANSULES FORMULATIONS INDIA Nhà sản xuất Omeprazol 40 – Bvp 06/06/2029
Mebeverine hydrochloride PIRAMAL PHARMA LIMITED INDIA BP 2024 BV Merin 135 06/06/2029
Tolperisone hydrochloride (Tolperison hydroclorid) Vaikunth Chemicals Pvt. Ltd. INDIA JP 18 Bitolrison 150 06/06/2029
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệt Vital Laboratories Pvt. Ltd INDIA USP-NF 2023 BV Levocin 500 06/06/2029
Rosuvastatin calci <div>(tương đương rosuvastatin 10,0 mg) </div><div><br></div> LEWENS LABS PVT.LTD INDIA EP 11 Rosuvastatin 10 BV 05/05/2029
Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10 mg<div><br></div> Tagoor Laboratories Pvt., Limited (Unit – I India. BP 2023 Notilumnata 05/05/2029
Magnesium lactate dihydrate (Magnesi lactat dihydrat) Công ty TNHH NOVAGLORY Việt Nam EP 10.0 Magne B6-BV 05/05/2029
<div>Pyridoxine hydrochloride (Pyridoxin hydroclorid, Vitamin B6)</div> Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP 2022 Magne B6-BV 05/05/2029
Lornoxicam VISWA LABORATORIES PVT. LTD INDIA TC NSX BV-Loxicam 8 05/05/2029
Lornoxicam VISWA LABORATORIES PVT. LTD INDIA TC NSX BV-Loxicam 4 05/05/2029
Acetylcysteine WUHAN GRAND HOYO CO., LTD CHINA USP-NF 2023 Bixamuc 200 05/05/2029
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA EP 10 Bivicetam 05/05/2029
Cinnarizin Fleming Laboratories Limited INDIA EP 10 Bivicetam 05/05/2029
Itopride hydrochloride CADILA PHARMACEUTICALS LIMITED INDIA TC NSX Bitoprid 50 05/05/2029
Tolperisone hydrochloride (Tolperison hydroclorid) Vaikunth Chemicals Pvt. Ltd. INDIA JP 18 Bitolrison 50 05/05/2029
Clotrimazole HEMA PHARMACEUTICALS PVT LTD. INDIA BP 2022 Vaginesten 05/05/2029
Sucralfate Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. P.R. China USP – NF 2023 Sucralfate 05/05/2029
Rosuvastatin calci <div>(tương đương rosuvastatin 20,0 mg) </div><div><br></div> LEWENS LABS PVT.LTD India. EP 11 Rosuvastatin 20 BV 05/05/2029
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt Vital Laboratories Pvt. Ltd. INDIA USP – NF 2023 Moxifloxacin 400 05/05/2029
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt Vital Laboratories Pvt. Ltd. INDIA USP – NF 2023 Biviloxin 400 05/05/2029
Rebamipid Jiangxi Synergy pharmaceutical Co, Ltd. CHINA JP 17 Rebamipid 100-BVP 28/03/2029
<p>Pravastatin natri (Pravastatin sodium)</p> Guangdong Blue Treasure Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA EP 11 Pravastatin 10 BV 28/03/2029
<p>Fexofenadine hydrochloride (Fexofenadin hydroclorid)</p> Virupaksha Organics Limited INDIA USP - NF 2022 Bivixifen 180 28/03/2029
Ibuprofen IOL Chemicals And Pharmaceutical Limited., INDIA BP 2021 BV Ibugesic 20/03/2029
Paracetamol Hebei Jiheng (Group)Pharmaceutical Co., CHINA BP 2022 BV Ibugesic 20/03/2029
Tenofovir alafenamid fumarat (tương đương 25 mg Tenofovir alafenamid)&nbsp;<div><br></div> YiChang HEC ChangJiang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Nhà sản xuất Tenotrust 25 20/03/2029
Glipizid Supra Chemicals INDIA USP-NF 2021 Haxidia 5 29/01/2029
Fenofibrat Zhejiang Excel Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA EP 10 Flezinox 50 29/01/2029
Tenoxicam Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10.0 Atesimo 20 29/01/2029
Cinnarizin Fleming Laboratories Limited INDIA EP 9 Rizintug 75 29/01/2029
Rosuvastatin calci Lewens Labs Pvt. Ltd INDIA EP 9.0 Eexatovas 20 29/01/2029
Ibuprofen IOL Chemicals And Pharmaceuticals Limited INDIA BP 2021 Ibuprofen 200 BV 29/01/2029
Hesperidin Benepure Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA TC NSX Dafodin 29/01/2029
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10 Dafodin 29/01/2029
Nizatidine Solara Active Pharma Sciences Limited. INDIA USP 43 BV Nizat 150 29/01/2029
Fusidic acid Joyang Laboratories CHINA EP 11 BV Fuberat 29/01/2029
Betamethasone valerate Mahima Life Sciences Pvt. Ltd INDIA USP-NF 2023 BV Fuberat 29/01/2029
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9 Bivouxo 250 29/01/2029
Esomeprazole Magnesium Metrochem Api Private Limited INDIA USP – NF 2022 Mexlo 40 07/11/2028
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd INDIA TC NSX BVCoxib 120 07/11/2028
Diclofenac natri Shanghai Jindi Jiuzhou Pharmaceutical (Anyang) Co., Ltd CHINA BP 2019 BV Diclo 75 07/11/2028
Acyclovir Hubei Yitai Pharmaceutical Co. Ltd CHINA USP 43 Acypes 800 07/11/2028
Cilostazol Pure Chem Private Limited INDIA USP 42 Vitazol 100 07/11/2028
N-Acetyl DL-Leucin FLAMMA S.p.A ITALY TC NSX Tanleucin 500 07/11/2028
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 10.3 Spiramycin 3M-BVP 07/11/2028

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 130 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.