Công ty TNHH TRAPHACO Hưng Yên có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
Có 27 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 130 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 8 |
| 2025 | 15 |
| 2024 | 54 |
| 2023 | 19 |
| 2022 | 24 |
| 2021 | 9 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 130 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dibetalic | 893110166126 (cũ: VD-23251-15) | Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w), Acid salicylic 3% (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Celecoxib 200mg | 893110166026 (cũ: VD-34843-20) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| AZIZI | 893110117226 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Deferic 360 mg | 893110117326 | Deferasirox 360 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| LINJENTAB | 893110117426 | Linagliptin 5 mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TRAPHACETAM 800 | 893110117526 | Piracetam 800 mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| CAGELOR | 893110117626 | Ticagrelor 90 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Clopidogrel 75 mg | 893110017626 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Bexita 50/ 850 | 893110481325 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin hydrochlorid 850mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Magie - B6 Traphaco Không kê đơn | 893100481425 | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Trafagyl | 893115481525 (cũ: 893110481525) | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Bexita 50/1000 | 893110391625 | Metformin hydrochlorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bexita 50/500 | 893110391725 | Metformin hydrochlorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Siro ho Methorphan P | 893110391825 | Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,05% (w/v) | Siro | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Daflobet | 893110276325 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Daflobet | 893110276425 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Siro ho methorphan | 893110172325 (cũ: VD-19142-13) | Chlorpheniramin maleat 0,0267% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Guaifenesin 0,2% (w/v) | Siro | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Tratrison | 893110152325 (cũ: VD-23893-15) | Betamethason dipropionat 0,064% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Emflotra | 893110102425 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Gasmezol | 893110102525 | Esomeprazol (dưới dạng hạt Esomeprazol magnesi bao tan trong ruột 22,5% w/w) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Tradotril | 893110102625 | Racecadotril 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Traphacol Pain Không kê đơn | 893100102725 | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Trasertin | 893110102825 | Betahistin dihydroclorid 16mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Drillmen 5 | 893110341100 | Tadalafil 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Emflotra | 893110341200 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Siro Ho Methorphan D | 893110341300 | Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v) | Sirô | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| T-B Chlorhexidin Không kê đơn | 893100341400 | Chlorhexidin digluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin digluconat) 0,2% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài (dung dịch súc miệng) | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Thuốc Ho Methorphan New | 893110341500 | Clorpheniramin maleat 4mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Vesitra | 893110341600 | Solifenacin succinat 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Trafudic-B | 893110341700 | Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason(dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Lubrex Không kê đơn | 893100316800 (cũ: VD-24974-16) | Glucosamin hydroclorid(tương đương Glucosamin 207,8mg) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Nostravin Không kê đơn | 893100244900 (cũ: VD-24976-16) | Xylometazolin hydroclorid 4mg/8ml | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Feritonic Không kê đơn | 893100302000 (cũ: VD-28363-17) | Sắt (dưới dạng Ferric hydroxide polymaltose) 1% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Quimodex | 893115316900 (cũ: VD-31346-18) | Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 0,1% (w/v); Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Levigatus Không kê đơn | 893100316700 (cũ: VD-31344-18) | Cetrimid 100mg; Chất chiết nghệ 0,07ml | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Enaritab | 893110244800 (cũ: VD-34378-20) | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Drillmen 10 | 893110155800 | Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Drillmen 20 | 893110155900 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Traflon – 500 Không kê đơn | 893100112200 | Diosmin : Hesperidin (9:1) (tương ứng Diosmin 450mg : Hesperidin 50mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Viên Nén Traphacol Extra Không kê đơn | 893100112300 | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Xavarox 15 | 893110112400 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Xavarox 20 | 893110112500 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Periosyn | 893110049500 (cũ: VD-24977-16) | Perindopril erbumine 4mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Colchicin 0,5mg | 893115049400 (cũ: VD-33795-19) | Colchicin 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Acid ursodeoxycholic 100mg | 893110076900 (cũ: VD3-164-22) | Acid ursodeoxycholic 100mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Thuốc Ho Methorphan D | 893110951124 | Dextromethorphan hydrobromid 15mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Trajordan Không kê đơn | 893100859824 (cũ: VD-27367-17) | Chai 100ml chứa: Lysin hydroclorid 2.000mg; Vitamin A (Retinol palmitat) 25.000IU; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 200mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) 10.000IU; Vitamin E (dl-Alpha tocopheryl acetat) 20mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 100mg | Sirô | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Traflon – 1000 Không kê đơn | 893100752824 | Diosmin : Hesperidin (9:1) (tương ứng Diosmin 900mg Hesperidin 100mg) 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Xavarox 10 | 893110752924 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Tiotrazole Không kê đơn | 893100694724 (cũ: VD-25413-16) | Tioconazole 0,1g/10g | Kem bôi da | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Lubrex extra Không kê đơn | 893100636624 (cũ: VD-18074-12) | Glucosamin sulfat kali (tương đương với 147,9mg Glucosamin) 250mg; Natri chondroitin sulfat 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Lubrex super Không kê đơn | 893100636524 (cũ: VD-20059-13) | Glucosamin sulfat kali clorid (tương đương 295,8mg Glucosamin) 500mg; Natri chondroitin sulfat 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Benzosali Không kê đơn | 893100609924 (cũ: VD-25411-16) | Acid benzoic 6 % (w/w); Acid salicylic 3 % (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Thuốc Ho Methorphan D | 893110579724 | Dextromethorphan hydrobromid 30mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tradotril | 893110579824 | Racecadotril 10mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tradotril | 893110579924 | Racecadotril 30mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Trafanix | 893110580024 | Olopatadin(dưới dạng Olopatadin hydroclorid) 0,2% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Trafovir | 893110580124 | Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Moxifloxacin 0,5% | 893115454624 (cũ: VD-27366-17) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 0,5% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tobramycin 0,3% | 893110454824 (cũ: VD-25913-16) | Tobramycin 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Amlodipin Traphaco | 893110454924 (cũ: VD-31347-18) | Amlodipin (dùng dạng Amlodipin besilat) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Piracetam 400 mg | 893110454724 (cũ: VD-31345-18) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Trabroxin Không kê đơn | 893100370724 | Bromhexin hydroclorid 0,08% (w/v) | Sirô | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Traphacol Pain Không kê đơn | 893100370824 | Ibuprofen 200mg, Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Traphalac Không kê đơn | 893100370924 | Lactulose (dưới dạng lactulose liquid) 66,7% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Samaca Không kê đơn | 893100326724 (cũ: VD-30745-18) | Natri hyaluronat 0,1% (kl/tt) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Periosyn 5 mg | 893110289624 | Perindopril arginin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Periosyn Plus 5 mg/1,25 mg | 893110289724 | Indapamid 1,25mg; Perindopril arginin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Thuốc súc miệng, họng T-B Povidon Iod Không kê đơn | 893100289824 | Povidon iod 1% (kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài (dung dịch súc miệng, họng) | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Tra-Desloratadin Không kê đơn | 893100289924 | Desloratadin 0,05% (kl/tt) | Sirô | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Tragalin 75 | 893110290024 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Viên nhuận tràng Ovalax Không kê đơn | 893100182924 (cũ: VD-27368-17) | Bisacodyl 5mg | Viên bao tan trong ruột | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Traphacol Không kê đơn | 893100235624 | Paracetamol 150mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Traphacol Không kê đơn | 893100235724 | Paracetamol 250mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Viên bao phim Traphacol Không kê đơn | 893100235824 | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Viên nén Traphacol Không kê đơn | 893100235924 | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Colchicin 1mg | 893115088224 (cũ: VD-27365-17) | Colchicin 1mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Azenat | 893110458823 | Ezetimib 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Trallergic Không kê đơn | 893100458923 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Nước súc miệng T-B Fresh Không kê đơn | 893100398323 (cũ: VS-4863-13) | Chai 500ml chứa: Acid boric 15g (3% kl/tt); Xylitol 1,5g (0,3% kl/tt); Natri clorid 3g (0,6% kl/tt; Natri fluorid 0,1g (0,02% kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng) | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Nước súc miệng trẻ em T-B Kid Không kê đơn | 893100398423 (cũ: VS-4864-13) | Chai 250ml chứa: Natri clorid 1,5g (0,6%kl/tt); Natri fluorid 0,125g (0,05%kl/tt); Xylitol 2,5g (1% kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng) | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Leivis Không kê đơn | 893100392623 (cũ: VD-24973-16) | Ketoconazol 2 % (kl/kl) | Kem bôi da | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Vinpocetin 5 mg | 893110340623 (cũ: VD-27369-17) | Vinpocetin 5mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dafrazol | 893110340323 (cũ: VD-30008-18) | Omeprazol (dạng hạt Omeprazol bao tan trong ruột 8,5% w/w) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Quimoxi | 893115340523 (cũ: VD-29390-18) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (kl/tt) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Fenxicam- M | 893110340423 (cũ: VD-30744-18) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Trafagyl Denta Không kê đơn | 893105246723 | Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 1% (kl/kl); Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin gluconat) 0,05% (kl/kl) Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 1% (kl/kl); Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin gluconat) 0,05% (kl/kl) | Gel bôi nha khoa | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Apixaban 2,5 mg | 893110240423 | Apixaban 2,5mg 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Apixaban 5 mg | 893110240523 | Apixaban 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Periosyn Plus | 893110240623 | Perindopril erbumin 4mg; Indapamid 1,25mg Perindopril erbumin 4mg; Indapamid 1,25mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Tragalin 150 | 893110167723 | Pregabalin 150mg 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Ofloxacin 0,3% | 893115046423 (cũ: VD-17714-12) | Ofloxacin 0,3% | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Trafudic | VD-36196-22 | Acid fusidic 2% (kl/kl) 2% (kl/kl) | Kem bôi da | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tramucys | VD-36197-22 | Acetylcystein 200mg 200mg | Kem bôi da | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tovidex | VD-35758-22 | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3%; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 0,1% | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Dimenhydrinat 50mg | VD-26453-17 | Dimenhydrinat 50mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Azizi | VD-35695-22 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| REBAMIPID 100 mg | VD-35696-22 | Rebamipid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Furosemid 40mg | VD-18827-13 | Furosemid 40mg | viên nén | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Aspirin - 100 | VD-20058-13 | Acid acetylsalicylic 100mg | Viên bao tan trong ruột | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Loratadin 10mg | VD-18488-13 | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Methyldopa 250mg | VD-21013-14 | Methyldopa 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Natri Clorid 0,9% | VD-18075-12 | Natri clorid 90 mg/10 ml | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Vitamin PP 50 mg | VD-21016-14 | Nicotinamid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Avircrem | VD-23891-15 | Acyclovir 0,05 | Kem bôi da | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Claritra | VD-35599-22 | Clarithromycin 500 mg 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Lubrop | VD-35600-22 | Mỗi 10ml chứa: Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 5 mg; Vitamin B2 (dưới dạng Riboflavin natri phosphat) 0,2 mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 40 mg 5 mg, 0,2 mg, 40 mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Traphacetam 1200 | VD-35601-22 | Piracetam 1200mg 1200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Viên cảm cúm Traflu ngày | VD-35602-22 | Paracetamol 500 mg; Phenylephedrin hydrochlorid 5 mg; Dextromethophan hydrobromid 15 mg 500 mg, 5 mg, 15 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Atorvastatin 10 mg | VD-35559-22 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Trimetazidin 20mg | VD-35560-22 | Trimetazidin dihydroclorid 20 mg 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Rosuvastatin 10 mg | VD-35479-21 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Rosuvastatin 20 mg | VD-35480-21 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20 mg 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Rosuvastatin 5 mg | VD-35481-21 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mg 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Trathiol | VD-35482-21 | Mỗi 1 ml chứa: Carbocistein 0,05 g 0,05 g | Dung dịch uống | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Avirtab | VD-23892-15 | Acyclovir 200mg | Viên nén | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Lubrex-F Không kê đơn | 893100113223 (cũ: VD-24975-16) | Glucosamin hydroclorid (Tương đương với 415,6mg Glucosamin) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Farel | 893110113123 (cũ: VD-26454-17) | Tuýp 30 gam: Dimethyl sulfoxid 100% 9gam (30% kl/kl) | Gel bôi da | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Nước súc miệng T-B Không kê đơn | 893100113323 (cũ: VS-4928-16) | Chai 500 ml: Acid boric 15g (3% kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Trajordan Ca++ Không kê đơn | 893100052023 (cũ: VD-17716-12) | Lysin hydroclorid 2g; Calci glycerophosphat 4,55g; Acid glycerophosphoric 3,7g; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 20mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 24mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 40mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 150mg; Vitamin E (dl Alpha tocopheryl acetat) 100mg/100ml | Si rô | Việt Nam | 23/03/2023 | Hết hạn |
| Stilux - 60 | VD-20340-13 | Rotundin (L-tetrahydropalmatin) 60mg | viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Thuốc ho Methorphan | VD-19625-13 | Dextromethorphan hydrobromid 10 mg; Loratadin 2,5 mg; Guaifenesin 100 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2022 | Hết hạn |
| Tottim Extra | VD-21741-14 | Cao khô Đan sâm 120 mg (tương đương 450 mg dược liệu Đan sâm); Bột Tam thất (Pulvis Radix Panasis notoginseng) 70 mg; Borneol 4 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/05/2022 | Hết hạn |
| Vitamin B2 2mg | VD-21981-14 | Riboflavin 2mg | Viên nén | Việt Nam | 19/04/2022 | Hết hạn |
| Nước súc miệng T-B Aroma | VS-4929-16 | Mỗi chai 500 ml chứa: Kẽm sulfat 0,2 g; Natri fluorid 0,25 g; Menthol 0,25 g | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 19/04/2022 | Hết hạn |
| Acid ursodeoxycholic 200 mg | VD-35381-21 | Acid ursodeoxycholic 200 mg 200 mg | Viên nén | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Acid ursodeoxycholic 300mg | VD-35382-21 | Acid ursodeoxycholic 300 mg 300 mg | Viên nén | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Refalax | VD-35383-21 | Diclofenac diethylamin 1,16%; 1,16% | Gel bôi da | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Vitamin B2 10mg | VD-34953-21 | Vitamin B2 10mg 10mg | viên nén | Việt Nam | 23/02/2021 | Hết hạn |
| Amorvita Multi | VD-18073-12 | Vitamin B1, vitamin B6, Vitamin B12 115 mg, 115 mg, 50 mcg | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 556/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 08/01/2023 | 06/02/2026 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Azithromycin <div>(dưới dạng Azithromycin dihydrat) </div><div><br></div> | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | AZIZI | 15/06/2031 |
| Linagliptin | Honour Lab Limited, Unit-V | INDIA | Tiêu chuẩn NSX | LINJENTAB | 15/06/2031 |
| Ticagrelor | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | CAGELOR | 15/06/2031 |
| Deferasirox | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Deferic 360 mg | 15/06/2031 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | TRAPHACETAM 800 | 15/06/2031 |
| Clopidogrel <br>(dưới dạng Clopidogrel bisulfat)<br><br> | Aarti Drugs LTD | INDIA | USP-NF hiện hành | Clopidogrel 75 mg | 09/03/2031 |
| Magnesi lactat dihydrat | Global Calcium Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Magie - B6 Traphaco | 02/12/2030 |
| Vitamin B<sub>6</sub> (Pyridoxin hydroclorid) | DSM Nutritional Products GmbH | Germany) | EP hiện hành | Magie - B6 Traphaco | 02/12/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) | MSN Pharmachem Private Limited | INDIA | USP-NF hiện hành + Tiêu chuẩn NSX | Bexita 50/ 850 | 02/12/2030 |
| Metformin hydrochlorid | USV Privated Limited | INDIA | BP hiện hành | Bexita 50/ 850 | 02/12/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) | MSN Pharmachem Private Limited | INDIA | USP-NF hiện hành + Tiêu chuẩn NSX | Bexita 50/ 850 | 02/12/2030 |
| Metformin hydrochlorid | USV Privated Limited | INDIA | BP hiện hành | Bexita 50/ 850 | 02/12/2030 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Trafagyl | 02/12/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Trafagyl | 02/12/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) | MSN Pharmachem Private Limited | INDIA | USP-NF hiện hành + Tiêu chuẩn NSX | Bexita 50/1000 | 14/08/2030 |
| Metformin hydrochlorid | USV Privated Limited | INDIA | BP hiện hành | Bexita 50/1000 | 14/08/2030 |
| Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) | MSN Pharmachem Private Limited | INDIA | USP-NF hiện hành + Tiêu chuẩn NSX | Bexita 50/500 | 14/08/2030 |
| Metformin hydrochlorid | USV Privated Limited | INDIA | BP hiện hành | Bexita 50/500 | 14/08/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Divis Laboratories Limited | INDIA | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Siro ho Methorphan P | 14/08/2030 |
| Phenylephrin hydroclorid | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Siro ho Methorphan P | 14/08/2030 |
| Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) | Honour Lab Limited, Unit-V | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Daflobet | 02/06/2030 |
| Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) | Honour Lab Limited, Unit-V | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Daflobet | 02/06/2030 |
| Empagliflozin | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Emflotra | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF/BP hiện hành | Traphacol Pain | 13/03/2030 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | BP hiện hành | Traphacol Pain | 13/03/2030 |
| Betahistin dihydroclorid | Enal Drugs Pvt. Ltd | INDIA | EP hiện hành | Trasertin | 13/03/2030 |
| Racecadotril | SVK LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | BP hiện hành | Tradotril | 13/03/2030 |
| Esomeprazol <br>(dưới dạng hạt Esomeprazol magnesi bao tan trong ruột 22,5% w/w)<br><br> | Metrochem API Pvt Ltd Unit-II | India, Jeedimetla - Phase I&II (V), Quthbullapur(M), Medchal - Malkajgiri(Dist.),500055 | Tiêu chuẩn NSX | Gasmezol | 13/03/2030 |
| Tadalafil | Inist ST Co., Ltd | Republic of Korea | EP hiện hành | Drillmen 5 | 19/12/2029 |
| Chlorhexidin digluconat <div>(dưới dạng dung dịch Chlorhexidin digluconat) </div><div><br></div> | Evonik Operations GmbH | GERMANY | EP hiện hành | T-B Chlorhexidin | 19/12/2029 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP-NF hiện hành | Siro Ho Methorphan D | 19/12/2029 |
| Acid fusidic | Joyang Laboratories | CHINA | EP hiện hành | Trafudic-B | 19/12/2029 |
| Betamethason<br>(dưới dạng Betamethason valerat)<br><br> | Prachem Laboratories Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Trafudic-B | 19/12/2029 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Divi's Laboratories Limited | INDIA | USP-NF hiện hành | Thuốc Ho Methorphan New | 19/12/2029 |
| Clorpheniramin maleat | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | BP hiện hành | Thuốc Ho Methorphan New | 19/12/2029 |
| Phenylephrin hydroclorid | Divi's Laboratories Limited | INDIA | USP-NF hiện hành | Thuốc Ho Methorphan New | 19/12/2029 |
| Solifenacin succinat | Apionex Pharma Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Vesitra | 19/12/2029 |
| Empagliflozin | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Emflotra | 19/12/2029 |
| Tadalafil <br> | Inist ST Co., Ltd | Republic of Korea | EP hiện hành | Drillmen 20 | 21/11/2029 |
| Tadalafil | Inist ST Co., Ltd | Republic of Korea | EP hiện hành | Drillmen 10 | 21/11/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Viên Nén Traphacol Extra | 31/10/2029 |
| Cafein | 1. Siegfried PharmaChemikalien Minden GmbH | GERMANY | EP hiện hành | Viên Nén Traphacol Extra | 31/10/2029 |
| Cafein | 2. Hebei Guangxiang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Viên Nén Traphacol Extra | 31/10/2029 |
| Diosmin : Hesperidin (9:1) <br>(tương ứng <br>Diosmin 450mg<br>Hesperidin 50 mg)<br><br> | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Traflon - 500 | 31/10/2029 |
| Diosmin : Hesperidin (9:1) <br>(tương ứng <br>Diosmin 450mg<br>Hesperidin 50 mg)<br><br> | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Traflon - 500 | 31/10/2029 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | TC nhà sản xuất | Xavarox 20 | 31/10/2029 |
| Rivaroxaban | Alembic Pharmaceuticals Limited | INDIA | TC nhà sản xuất | Xavarox 20 | 31/10/2029 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | TC nhà sản xuất | Xavarox 20 | 31/10/2029 |
| Rivaroxaban | Alembic Pharmaceuticals Limited | INDIA | TC nhà sản xuất | Xavarox 20 | 31/10/2029 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | TC nhà sản xuất | Xavarox 15 | 31/10/2029 |
| Rivaroxaban | Alembic Pharmaceuticals Limited | INDIA | TC nhà sản xuất | Xavarox 15 | 31/10/2029 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | TC nhà sản xuất | Xavarox 15 | 31/10/2029 |
| Rivaroxaban | Alembic Pharmaceuticals Limited | INDIA | TC nhà sản xuất | Xavarox 15 | 31/10/2029 |
| Dextromethorphan hydrobromid | DIVIS LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP-NF hiện hành + TCNSX | Thuốc Ho Methorphan D | 15/09/2029 |
| Diosmin : Hesperidin (9:1) <div>(tương ứng </div><div>Diosmin 900mg </div><div>Hesperidin 100 mg) </div><div><br></div> | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Traflon - 1000 | 11/08/2029 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | TC nhà sản xuất | Xavarox 10 | 11/08/2029 |
| Rivaroxaban | Alembic Pharmaceuticals Limited | INDIA | TC nhà sản xuất | Xavarox 10 | 11/08/2029 |
| Diosmin : Hesperidin (9:1) <div>(tương ứng </div><div>Diosmin 900mg </div><div>Hesperidin 100 mg) </div><div><br></div> | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Traflon - 1000 | 11/08/2029 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | TC nhà sản xuất | Xavarox 10 | 11/08/2029 |
| Rivaroxaban | Alembic Pharmaceuticals Limited | INDIA | TC nhà sản xuất | Xavarox 10 | 11/08/2029 |
| Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) | Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | Tiêu chuẩn NSX | Trafovir | 01/07/2029 |
| Racecadotril | SVK LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | BP hiện hành | Tradotril | 01/07/2029 |
| Olopatadin<br>(dưới dạng Olopatadin hydroclorid)<br><br> | Medigraph pharmaceuticals Private Limited. | INDIA | USP-NF hiện hành | Trafanix | 01/07/2029 |
| Dextromethorphan hydrobromid | DIVIS LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP-NF hiện hành + TCNSX | Thuốc Ho Methorphan D | 01/07/2029 |
| Lactulose (dưới dạng lactulose liquid) <br> | Fresenius Kabi Austria GmbH | Austria | EP hiện hành | Traphalac | 06/06/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF/BP hiện hành | Traphacol Pain | 06/06/2029 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd., | INDIA | BP hiện hành | Traphacol Pain | 06/06/2029 |
| Bromhexin hydroclorid | Orex pharma PVT.LTD. | INDIA | EP hiện hành | Trabroxin | 06/06/2029 |
| Bromhexin hydroclorid | Progress life sciences PVT. LTD. | INDIA | BP hiện hành | Trabroxin | 06/06/2029 |
| Perindopril arginin | Apotex Pharmachem India Pvt. Ltd. | INDIA | TC NSX | Periosyn 5 mg | 05/05/2029 |
| Pregabalin | Maps Laboratories PVT. LTD. | INDIA | EP hiện hành | Tragalin 75 | 05/05/2029 |
| Desloratadin | Morepen Laboratories Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Tra-Desloratadin | 05/05/2029 |
| Perindopril arginin | Apotex Pharmachem India Pvt. Ltd. | INDIA | TC NSX | Periosyn Plus 5 mg/1,25 mg | 05/05/2029 |
| Indapamid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Periosyn Plus 5 mg/1,25 mg | 05/05/2029 |
| Povidon iod | ISP Chemicals LLC | United States of America | USP-NF hiện hành | Thuốc súc miệng, họng T-B Povidon Iod | 05/05/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Traphacol | 20/03/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Traphacol | 20/03/2029 |
| Paracetamol | 1. Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Viên nén Traphacol | 20/03/2029 |
| Paracetamol | 2. Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành/ USP-NF hiện hành | Viên nén Traphacol | 20/03/2029 |
| Paracetamol | Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF/BP hiện hành | Viên bao phim Traphacol | 20/03/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | USP-NF/BP hiện hành | Viên bao phim Traphacol | 20/03/2029 |
| Ezetimib<br><br> | Aragen Life Sciences Private Limited | INDIA | USP-NF hiện hành | Azenat | 07/11/2028 |
| Atorvastatin <br>(dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)<br><br> | Morepen Laboratories Ltd. Unit-IV | INDIA | USP-NF hiện hành | Azenat | 07/11/2028 |
| Fexofenadin hydroclorid | Virupaksha Organics Limited Unit 2 | INDIA | USP hiện hành | Trallergic | 07/11/2028 |
| Moxifloxacin Kiểm soát đặc biệt | Enaltec Labs Pvt Ltd., | INDIA | EP hiện hành (EP 11) | Quimoxi | 08/10/2028 |
| Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin gluconat) | Evonik Operations GmbH | GERMANY | EP 9 | Trafagyl Denta | 27/08/2028 |
| Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin gluconat) | SMAART Pharmaceutticals | INDIA | EP 9 | Trafagyl Denta | 27/08/2028 |
| Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2019 | Trafagyl Denta | 27/08/2028 |
| Indapamid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Periosyn Plus | 23/08/2028 |
| Perindopril erbumin | Apotex Pharmachem India Pvt. Ltd. | INDIA | BP hiện hành | Periosyn Plus | 23/08/2028 |
| Apixaban | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Apixaban 5 mg | 23/08/2028 |
| Apixaban | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Apixaban 2,5 mg | 23/08/2028 |
| Pregabalin | Maps Laboratories PVT. LTD. | INDIA | EP hiện hành | Tragalin 150 | 02/07/2028 |
| Acid fusidic | Joyang Laboratories | CHINA | EP hiện hành | Trafudic | 29/12/2027 |
| Acetylcystein | Moehs Catalana, SL | Spain | EP hiện hành | Tramucys | 29/12/2027 |
| Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Tovidex | 08/09/2027 |
| Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | USP hiện hành | Tovidex | 08/09/2027 |
| Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | USP hiện hành | Tovidex | 08/09/2027 |
| Rebamipid | Estechpharm Co., Ltd | Korea | JP hiện hành | REBAMIPID 100 mg | 22/06/2027 |
| Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Azizi | 22/06/2027 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Nước tinh khiết | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Việt Nam | USP-NF hiện hành | Trafovir (893110580124) | 01/07/2029 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.