Công ty TNHH TRAPHACO Hưng Yên: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH TRAPHACO Hưng Yên có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.

Có 27 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 130 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

130
Số đăng ký thuốc
27
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Công bố tá dược
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20268
202515
202454
202319
202224
20219
20121

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 130 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Dibetalic 893110166126 (cũ: VD-23251-15)Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w), Acid salicylic 3% (w/w)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib 200mg 893110166026 (cũ: VD-34843-20)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
AZIZI 893110117226 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Deferic 360 mg 893110117326 Deferasirox 360 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
LINJENTAB 893110117426 Linagliptin 5 mgviên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TRAPHACETAM 800 893110117526 Piracetam 800 mgviên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
CAGELOR 893110117626 Ticagrelor 90 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Clopidogrel 75 mg 893110017626 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Bexita 50/ 850 893110481325 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin hydrochlorid 850mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Magie - B6 Traphaco Không kê đơn 893100481425 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Trafagyl 893115481525 (cũ: 893110481525)Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IUViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bexita 50/1000 893110391625 Metformin hydrochlorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgviên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bexita 50/500 893110391725 Metformin hydrochlorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Siro ho Methorphan P 893110391825 Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,05% (w/v)SiroViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Daflobet 893110276325 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Daflobet 893110276425 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Siro ho methorphan 893110172325 (cũ: VD-19142-13)Chlorpheniramin maleat 0,0267% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Guaifenesin 0,2% (w/v)SiroViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Tratrison 893110152325 (cũ: VD-23893-15)Betamethason dipropionat 0,064% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Emflotra 893110102425 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gasmezol 893110102525 Esomeprazol (dưới dạng hạt Esomeprazol magnesi bao tan trong ruột 22,5% w/w) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tradotril 893110102625 Racecadotril 100mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Traphacol Pain Không kê đơn 893100102725 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Trasertin 893110102825 Betahistin dihydroclorid 16mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Drillmen 5 893110341100 Tadalafil 5mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Emflotra 893110341200 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Siro Ho Methorphan D 893110341300 Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v)SirôViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
T-B Chlorhexidin Không kê đơn 893100341400 Chlorhexidin digluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin digluconat) 0,2% (w/v)Dung dịch dùng ngoài (dung dịch súc miệng)Việt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Thuốc Ho Methorphan New 893110341500 Clorpheniramin maleat 4mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Phenylephrin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Vesitra 893110341600 Solifenacin succinat 5mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Trafudic-B 893110341700 Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason(dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Lubrex Không kê đơn 893100316800 (cũ: VD-24974-16)Glucosamin hydroclorid(tương đương Glucosamin 207,8mg) 250mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nostravin Không kê đơn 893100244900 (cũ: VD-24976-16)Xylometazolin hydroclorid 4mg/8mlDung dịch nhỏ mũiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Feritonic Không kê đơn 893100302000 (cũ: VD-28363-17)Sắt (dưới dạng Ferric hydroxide polymaltose) 1% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Quimodex 893115316900 (cũ: VD-31346-18)Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 0,1% (w/v); Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Levigatus Không kê đơn 893100316700 (cũ: VD-31344-18)Cetrimid 100mg; Chất chiết nghệ 0,07mlKem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Enaritab 893110244800 (cũ: VD-34378-20)Enalapril maleat 5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Drillmen 10 893110155800 Tadalafil 10mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Drillmen 20 893110155900 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Traflon – 500 Không kê đơn 893100112200 Diosmin : Hesperidin (9:1) (tương ứng Diosmin 450mg : Hesperidin 50mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Viên Nén Traphacol Extra Không kê đơn 893100112300 Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Xavarox 15 893110112400 Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Xavarox 20 893110112500 Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Periosyn 893110049500 (cũ: VD-24977-16)Perindopril erbumine 4mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Colchicin 0,5mg 893115049400 (cũ: VD-33795-19)Colchicin 0,5mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Acid ursodeoxycholic 100mg 893110076900 (cũ: VD3-164-22)Acid ursodeoxycholic 100mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Thuốc Ho Methorphan D 893110951124 Dextromethorphan hydrobromid 15mgviên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Trajordan Không kê đơn 893100859824 (cũ: VD-27367-17)Chai 100ml chứa: Lysin hydroclorid 2.000mg; Vitamin A (Retinol palmitat) 25.000IU; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 200mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) 10.000IU; Vitamin E (dl-Alpha tocopheryl acetat) 20mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 100mgSirôViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Traflon – 1000 Không kê đơn 893100752824 Diosmin : Hesperidin (9:1) (tương ứng Diosmin 900mg Hesperidin 100mg) 1000mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Xavarox 10 893110752924 Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tiotrazole Không kê đơn 893100694724 (cũ: VD-25413-16)Tioconazole 0,1g/10gKem bôi daViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lubrex extra Không kê đơn 893100636624 (cũ: VD-18074-12)Glucosamin sulfat kali (tương đương với 147,9mg Glucosamin) 250mg; Natri chondroitin sulfat 50mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Lubrex super Không kê đơn 893100636524 (cũ: VD-20059-13)Glucosamin sulfat kali clorid (tương đương 295,8mg Glucosamin) 500mg; Natri chondroitin sulfat 100mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Benzosali Không kê đơn 893100609924 (cũ: VD-25411-16)Acid benzoic 6 % (w/w); Acid salicylic 3 % (w/w)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Thuốc Ho Methorphan D 893110579724 Dextromethorphan hydrobromid 30mgviên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tradotril 893110579824 Racecadotril 10mgThuốc bột uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tradotril 893110579924 Racecadotril 30mgThuốc bột uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Trafanix 893110580024 Olopatadin(dưới dạng Olopatadin hydroclorid) 0,2% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Trafovir 893110580124 Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Moxifloxacin 0,5% 893115454624 (cũ: VD-27366-17)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 0,5% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tobramycin 0,3% 893110454824 (cũ: VD-25913-16)Tobramycin 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Amlodipin Traphaco 893110454924 (cũ: VD-31347-18)Amlodipin (dùng dạng Amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Piracetam 400 mg 893110454724 (cũ: VD-31345-18)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Trabroxin Không kê đơn 893100370724 Bromhexin hydroclorid 0,08% (w/v)SirôViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Traphacol Pain Không kê đơn 893100370824 Ibuprofen 200mg, Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Traphalac Không kê đơn 893100370924 Lactulose (dưới dạng lactulose liquid) 66,7% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Samaca Không kê đơn 893100326724 (cũ: VD-30745-18)Natri hyaluronat 0,1% (kl/tt)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Periosyn 5 mg 893110289624 Perindopril arginin 5mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Periosyn Plus 5 mg/1,25 mg 893110289724 Indapamid 1,25mg; Perindopril arginin 5mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Thuốc súc miệng, họng T-B Povidon Iod Không kê đơn 893100289824 Povidon iod 1% (kl/tt)Dung dịch dùng ngoài (dung dịch súc miệng, họng)Việt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tra-Desloratadin Không kê đơn 893100289924 Desloratadin 0,05% (kl/tt)SirôViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tragalin 75 893110290024 Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Viên nhuận tràng Ovalax Không kê đơn 893100182924 (cũ: VD-27368-17)Bisacodyl 5mgViên bao tan trong ruộtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Traphacol Không kê đơn 893100235624 Paracetamol 150mgThuốc bột uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Traphacol Không kê đơn 893100235724 Paracetamol 250mgThuốc bột uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Viên bao phim Traphacol Không kê đơn 893100235824 Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Viên nén Traphacol Không kê đơn 893100235924 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Colchicin 1mg 893115088224 (cũ: VD-27365-17)Colchicin 1mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Azenat 893110458823 Ezetimib 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Trallergic Không kê đơn 893100458923 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Nước súc miệng T-B Fresh Không kê đơn 893100398323 (cũ: VS-4863-13)Chai 500ml chứa: Acid boric 15g (3% kl/tt); Xylitol 1,5g (0,3% kl/tt); Natri clorid 3g (0,6% kl/tt; Natri fluorid 0,1g (0,02% kl/tt)Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Nước súc miệng trẻ em T-B Kid Không kê đơn 893100398423 (cũ: VS-4864-13)Chai 250ml chứa: Natri clorid 1,5g (0,6%kl/tt); Natri fluorid 0,125g (0,05%kl/tt); Xylitol 2,5g (1% kl/tt)Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Leivis Không kê đơn 893100392623 (cũ: VD-24973-16)Ketoconazol 2 % (kl/kl)Kem bôi daViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vinpocetin 5 mg 893110340623 (cũ: VD-27369-17)Vinpocetin 5mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dafrazol 893110340323 (cũ: VD-30008-18)Omeprazol (dạng hạt Omeprazol bao tan trong ruột 8,5% w/w) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Quimoxi 893115340523 (cũ: VD-29390-18)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (kl/tt)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Fenxicam- M 893110340423 (cũ: VD-30744-18)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Trafagyl Denta Không kê đơn 893105246723 Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 1% (kl/kl); Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin gluconat) 0,05% (kl/kl) Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 1% (kl/kl); Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin gluconat) 0,05% (kl/kl)Gel bôi nha khoaViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Apixaban 2,5 mg 893110240423 Apixaban 2,5mg 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Apixaban 5 mg 893110240523 Apixaban 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Periosyn Plus 893110240623 Perindopril erbumin 4mg; Indapamid 1,25mg Perindopril erbumin 4mg; Indapamid 1,25mgViên nénViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Tragalin 150 893110167723 Pregabalin 150mg 150mgViên nang cứngViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ofloxacin 0,3% 893115046423 (cũ: VD-17714-12)Ofloxacin 0,3%Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Trafudic VD-36196-22 Acid fusidic 2% (kl/kl) 2% (kl/kl)Kem bôi daViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tramucys VD-36197-22 Acetylcystein 200mg 200mgKem bôi daViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tovidex VD-35758-22 Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3%; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 0,1%Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Dimenhydrinat 50mg VD-26453-17 Dimenhydrinat 50mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Azizi VD-35695-22 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
REBAMIPID 100 mg VD-35696-22 Rebamipid 100mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Furosemid 40mg VD-18827-13 Furosemid 40mgviên nénViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Aspirin - 100 VD-20058-13 Acid acetylsalicylic 100mgViên bao tan trong ruộtViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Loratadin 10mg VD-18488-13 Loratadin 10mgViên nénViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Methyldopa 250mg VD-21013-14 Methyldopa 250mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Natri Clorid 0,9% VD-18075-12 Natri clorid 90 mg/10 mlDung dịch nhỏ mắt, mũiViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Vitamin PP 50 mg VD-21016-14 Nicotinamid 50mgViên nénViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Avircrem VD-23891-15 Acyclovir 0,05Kem bôi daViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Claritra VD-35599-22 Clarithromycin 500 mg 500 mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Lubrop VD-35600-22 Mỗi 10ml chứa: Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 5 mg; Vitamin B2 (dưới dạng Riboflavin natri phosphat) 0,2 mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 40 mg 5 mg, 0,2 mg, 40 mgDung dịch nhỏ mắtViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Traphacetam 1200 VD-35601-22 Piracetam 1200mg 1200mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Viên cảm cúm Traflu ngày VD-35602-22 Paracetamol 500 mg; Phenylephedrin hydrochlorid 5 mg; Dextromethophan hydrobromid 15 mg 500 mg, 5 mg, 15 mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Atorvastatin 10 mg VD-35559-22 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
Trimetazidin 20mg VD-35560-22 Trimetazidin dihydroclorid 20 mg 20 mgViên nén bao phimViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
Rosuvastatin 10 mg VD-35479-21 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Rosuvastatin 20 mg VD-35480-21 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20 mg 20 mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Rosuvastatin 5 mg VD-35481-21 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mg 5 mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Trathiol VD-35482-21 Mỗi 1 ml chứa: Carbocistein 0,05 g 0,05 gDung dịch uốngViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Avirtab VD-23892-15 Acyclovir 200mgViên nénViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Lubrex-F Không kê đơn 893100113223 (cũ: VD-24975-16)Glucosamin hydroclorid (Tương đương với 415,6mg Glucosamin) 500mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2023Hết hạn
Farel 893110113123 (cũ: VD-26454-17)Tuýp 30 gam: Dimethyl sulfoxid 100% 9gam (30% kl/kl)Gel bôi daViệt Nam24/05/2023Hết hạn
Nước súc miệng T-B Không kê đơn 893100113323 (cũ: VS-4928-16)Chai 500 ml: Acid boric 15g (3% kl/tt)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam24/05/2023Hết hạn
Trajordan Ca++ Không kê đơn 893100052023 (cũ: VD-17716-12)Lysin hydroclorid 2g; Calci glycerophosphat 4,55g; Acid glycerophosphoric 3,7g; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 20mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat) 24mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 40mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 150mg; Vitamin E (dl Alpha tocopheryl acetat) 100mg/100mlSi rôViệt Nam23/03/2023Hết hạn
Stilux - 60 VD-20340-13 Rotundin (L-tetrahydropalmatin) 60mgviên nénViệt Nam29/12/2022Hết hạn
Thuốc ho Methorphan VD-19625-13 Dextromethorphan hydrobromid 10 mg; Loratadin 2,5 mg; Guaifenesin 100 mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2022Hết hạn
Tottim Extra VD-21741-14 Cao khô Đan sâm 120 mg (tương đương 450 mg dược liệu Đan sâm); Bột Tam thất (Pulvis Radix Panasis notoginseng) 70 mg; Borneol 4 mgViên nén bao phimViệt Nam22/05/2022Hết hạn
Vitamin B2 2mg VD-21981-14 Riboflavin 2mgViên nénViệt Nam19/04/2022Hết hạn
Nước súc miệng T-B Aroma VS-4929-16 Mỗi chai 500 ml chứa: Kẽm sulfat 0,2 g; Natri fluorid 0,25 g; Menthol 0,25 gDung dịch dùng ngoàiViệt Nam19/04/2022Hết hạn
Acid ursodeoxycholic 200 mg VD-35381-21 Acid ursodeoxycholic 200 mg 200 mgViên nénViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Acid ursodeoxycholic 300mg VD-35382-21 Acid ursodeoxycholic 300 mg 300 mgViên nénViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Refalax VD-35383-21 Diclofenac diethylamin 1,16%; 1,16%Gel bôi daViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Vitamin B2 10mg VD-34953-21 Vitamin B2 10mg 10mgviên nénViệt Nam23/02/2021Hết hạn
Amorvita Multi VD-18073-12 Vitamin B1, vitamin B6, Vitamin B12 115 mg, 115 mg, 50 mcgViên nang mềmViệt Nam19/12/2012Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP556/GCN-QLDCục Quản lý Dược08/01/202306/02/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 556/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Azithromycin <div>(dưới dạng Azithromycin dihydrat) </div><div><br></div> Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhAZIZI15/06/2031
Linagliptin Honour Lab Limited, Unit-VINDIATiêu chuẩn NSXLINJENTAB15/06/2031
Ticagrelor Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhCAGELOR15/06/2031
Deferasirox CTX Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP hiện hànhDeferic 360 mg15/06/2031
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhTRAPHACETAM 80015/06/2031
Clopidogrel <br>(dưới dạng Clopidogrel bisulfat)<br><br> Aarti Drugs LTDINDIAUSP-NF hiện hànhClopidogrel 75 mg09/03/2031
Magnesi lactat dihydrat Global Calcium Private LimitedINDIAEP hiện hànhMagie - B6 Traphaco02/12/2030
Vitamin B<sub>6</sub> (Pyridoxin hydroclorid) DSM Nutritional Products GmbHGermany)EP hiện hànhMagie - B6 Traphaco02/12/2030
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) MSN Pharmachem Private LimitedINDIAUSP-NF hiện hành + Tiêu chuẩn NSXBexita 50/ 85002/12/2030
Metformin hydrochlorid USV Privated LimitedINDIABP hiện hànhBexita 50/ 85002/12/2030
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) MSN Pharmachem Private LimitedINDIAUSP-NF hiện hành + Tiêu chuẩn NSXBexita 50/ 85002/12/2030
Metformin hydrochlorid USV Privated LimitedINDIABP hiện hànhBexita 50/ 85002/12/2030
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhTrafagyl02/12/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd.CHINABP hiện hànhTrafagyl02/12/2030
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) MSN Pharmachem Private LimitedINDIAUSP-NF hiện hành + Tiêu chuẩn NSXBexita 50/100014/08/2030
Metformin hydrochlorid USV Privated LimitedINDIABP hiện hànhBexita 50/100014/08/2030
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) MSN Pharmachem Private LimitedINDIAUSP-NF hiện hành + Tiêu chuẩn NSXBexita 50/50014/08/2030
Metformin hydrochlorid USV Privated LimitedINDIABP hiện hànhBexita 50/50014/08/2030
Dextromethorphan hydrobromid Divis Laboratories LimitedINDIAUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Siro ho Methorphan P14/08/2030
Phenylephrin hydroclorid Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Siro ho Methorphan P14/08/2030
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) Honour Lab Limited, Unit-VINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtDaflobet02/06/2030
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) Honour Lab Limited, Unit-VINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtDaflobet02/06/2030
Empagliflozin Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINATC NSXEmflotra13/03/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF/BP hiện hànhTraphacol Pain13/03/2030
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd.INDIABP hiện hànhTraphacol Pain13/03/2030
Betahistin dihydroclorid Enal Drugs Pvt. LtdINDIAEP hiện hànhTrasertin13/03/2030
Racecadotril SVK LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIABP hiện hànhTradotril13/03/2030
Esomeprazol <br>(dưới dạng hạt Esomeprazol magnesi bao tan trong ruột 22,5% w/w)<br><br> Metrochem API Pvt Ltd Unit-IIIndia, Jeedimetla - Phase I&II (V), Quthbullapur(M), Medchal - Malkajgiri(Dist.),500055Tiêu chuẩn NSXGasmezol13/03/2030
Tadalafil Inist ST Co., LtdRepublic of KoreaEP hiện hànhDrillmen 519/12/2029
Chlorhexidin digluconat <div>(dưới dạng dung dịch Chlorhexidin digluconat) </div><div><br></div> Evonik Operations GmbHGERMANYEP hiện hànhT-B Chlorhexidin19/12/2029
Dextromethorphan hydrobromid Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP-NF hiện hànhSiro Ho Methorphan D19/12/2029
Acid fusidic Joyang LaboratoriesCHINAEP hiện hànhTrafudic-B19/12/2029
Betamethason<br>(dưới dạng Betamethason valerat)<br><br> Prachem Laboratories Pvt. Ltd.INDIAUSP hiện hànhTrafudic-B19/12/2029
Dextromethorphan hydrobromid Divi's Laboratories LimitedINDIAUSP-NF hiện hànhThuốc Ho Methorphan New19/12/2029
Clorpheniramin maleat Supriya Lifescience LtdINDIABP hiện hànhThuốc Ho Methorphan New19/12/2029
Phenylephrin hydroclorid Divi's Laboratories LimitedINDIAUSP-NF hiện hànhThuốc Ho Methorphan New19/12/2029
Solifenacin succinat Apionex Pharma Private LimitedINDIAEP hiện hànhVesitra19/12/2029
Empagliflozin Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINATC NSXEmflotra19/12/2029
Tadalafil <br> Inist ST Co., LtdRepublic of KoreaEP hiện hànhDrillmen 2021/11/2029
Tadalafil Inist ST Co., LtdRepublic of KoreaEP hiện hànhDrillmen 1021/11/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhViên Nén Traphacol Extra31/10/2029
Cafein 1. Siegfried PharmaChemikalien Minden GmbHGERMANYEP hiện hànhViên Nén Traphacol Extra31/10/2029
Cafein 2. Hebei Guangxiang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhViên Nén Traphacol Extra31/10/2029
Diosmin : Hesperidin (9:1)&nbsp;&nbsp;&nbsp; &nbsp;<br>(tương ứng <br>Diosmin&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; 450mg<br>Hesperidin&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; 50 mg)<br><br> Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXTraflon - 50031/10/2029
Diosmin : Hesperidin (9:1)&nbsp;&nbsp;&nbsp; &nbsp;<br>(tương ứng <br>Diosmin&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; 450mg<br>Hesperidin&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; 50 mg)<br><br> Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXTraflon - 50031/10/2029
Rivaroxaban Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. LtdCHINATC nhà sản xuấtXavarox 2031/10/2029
Rivaroxaban Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATC nhà sản xuấtXavarox 2031/10/2029
Rivaroxaban Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. LtdCHINATC nhà sản xuấtXavarox 2031/10/2029
Rivaroxaban Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATC nhà sản xuấtXavarox 2031/10/2029
Rivaroxaban Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. LtdCHINATC nhà sản xuấtXavarox 1531/10/2029
Rivaroxaban Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATC nhà sản xuấtXavarox 1531/10/2029
Rivaroxaban Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. LtdCHINATC nhà sản xuấtXavarox 1531/10/2029
Rivaroxaban Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATC nhà sản xuấtXavarox 1531/10/2029
Dextromethorphan hydrobromid DIVIS LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP-NF hiện hành + TCNSXThuốc Ho Methorphan D15/09/2029
Diosmin : Hesperidin (9:1) <div>(tương ứng </div><div>Diosmin 900mg </div><div>Hesperidin 100 mg) </div><div><br></div> Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXTraflon - 100011/08/2029
Rivaroxaban Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. LtdCHINATC nhà sản xuấtXavarox 1011/08/2029
Rivaroxaban Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATC nhà sản xuấtXavarox 1011/08/2029
Diosmin : Hesperidin (9:1) <div>(tương ứng </div><div>Diosmin 900mg </div><div>Hesperidin 100 mg) </div><div><br></div> Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXTraflon - 100011/08/2029
Rivaroxaban Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. LtdCHINATC nhà sản xuấtXavarox 1011/08/2029
Rivaroxaban Alembic Pharmaceuticals LimitedINDIATC nhà sản xuấtXavarox 1011/08/2029
Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., LtdCHINATiêu chuẩn NSXTrafovir01/07/2029
Racecadotril SVK LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIABP hiện hànhTradotril01/07/2029
Olopatadin<br>(dưới dạng Olopatadin hydroclorid)<br><br> Medigraph pharmaceuticals Private Limited.INDIAUSP-NF hiện hànhTrafanix01/07/2029
Dextromethorphan hydrobromid DIVIS LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP-NF hiện hành + TCNSXThuốc Ho Methorphan D01/07/2029
Lactulose (dưới dạng lactulose liquid) <br> Fresenius Kabi Austria GmbHAustriaEP hiện hànhTraphalac06/06/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF/BP hiện hànhTraphacol Pain06/06/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd.,INDIABP hiện hànhTraphacol Pain06/06/2029
Bromhexin hydroclorid Orex pharma PVT.LTD.INDIAEP hiện hànhTrabroxin06/06/2029
Bromhexin hydroclorid Progress life sciences PVT. LTD.INDIABP hiện hànhTrabroxin06/06/2029
Perindopril arginin Apotex Pharmachem India Pvt. Ltd.INDIATC NSXPeriosyn 5 mg05/05/2029
Pregabalin Maps Laboratories PVT. LTD.INDIAEP hiện hànhTragalin 7505/05/2029
Desloratadin Morepen Laboratories Ltd.INDIAEP hiện hànhTra-Desloratadin05/05/2029
Perindopril arginin Apotex Pharmachem India Pvt. Ltd.INDIATC NSXPeriosyn Plus 5 mg/1,25 mg05/05/2029
Indapamid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhPeriosyn Plus 5 mg/1,25 mg05/05/2029
Povidon iod ISP Chemicals LLCUnited States of AmericaUSP-NF hiện hànhThuốc súc miệng, họng T-B Povidon Iod05/05/2029
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhTraphacol20/03/2029
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhTraphacol20/03/2029
Paracetamol 1. Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhViên nén Traphacol20/03/2029
Paracetamol 2. Anqiu LuAn Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hành/ USP-NF hiện hànhViên nén Traphacol20/03/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF/BP hiện hànhViên bao phim Traphacol20/03/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co. LtdCHINAUSP-NF/BP hiện hànhViên bao phim Traphacol20/03/2029
Ezetimib<br><br> Aragen Life Sciences Private LimitedINDIAUSP-NF hiện hànhAzenat07/11/2028
Atorvastatin <br>(dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)<br><br> Morepen Laboratories Ltd. Unit-IVINDIAUSP-NF hiện hànhAzenat07/11/2028
Fexofenadin hydroclorid Virupaksha Organics Limited Unit 2INDIAUSP hiện hànhTrallergic07/11/2028
Moxifloxacin Kiểm soát đặc biệtEnaltec Labs Pvt Ltd.,INDIAEP hiện hành (EP 11)Quimoxi08/10/2028
Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin gluconat) Evonik Operations GmbHGERMANYEP 9Trafagyl Denta27/08/2028
Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin gluconat) SMAART PharmaceutticalsINDIAEP 9Trafagyl Denta27/08/2028
Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINABP 2019Trafagyl Denta27/08/2028
Indapamid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhPeriosyn Plus23/08/2028
Perindopril erbumin Apotex Pharmachem India Pvt. Ltd.INDIABP hiện hànhPeriosyn Plus23/08/2028
Apixaban Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXApixaban 5 mg23/08/2028
Apixaban Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXApixaban 2,5 mg23/08/2028
Pregabalin Maps Laboratories PVT. LTD.INDIAEP hiện hànhTragalin 15002/07/2028
Acid fusidic Joyang LaboratoriesCHINAEP hiện hànhTrafudic29/12/2027
Acetylcystein Moehs Catalana, SLSpainEP hiện hànhTramucys29/12/2027
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhTovidex08/09/2027
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., LTD.CHINAUSP hiện hànhTovidex08/09/2027
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) Xellia Pharmaceuticals ApSDenmarkUSP hiện hànhTovidex08/09/2027
Rebamipid Estechpharm Co., LtdKoreaJP hiện hànhREBAMIPID 100 mg22/06/2027
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhAzizi22/06/2027

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nước tinh khiếtCông ty TNHH Traphaco Hưng YênViệt NamUSP-NF hiện hànhTrafovir (893110580124)01/07/2029

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH TRAPHACO Hưng Yên đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 130 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH TRAPHACO Hưng Yên. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH TRAPHACO Hưng Yên xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.