Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

117 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 23 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 335 thuốc; sản xuất 349 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

349
Số đăng ký thuốc
23
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202610
202517
2024104
202365
202226
20214
20201
20191
20187
20173
20164
20159

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 349 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
DolAPC 500 Không kê đơn 893100147026 (cũ: VD-34649-20) Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Exibapc 120 893110147126 (cũ: VD-34650-20) Etoricoxib 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Exibapc 60 893110147226 (cũ: VD-34651-20) Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Exibapc 90 893110147326 (cũ: VD-34652-20) Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
LercaAPC 20 893110147426 (cũ: VD-34996-21) Lercanidipin hydroclorid (Lercanidipine hydrochloride) 20 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
LinaAPC 893110147526 (cũ: VD-34997-21) Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
ValtimAPC 160 893110147626 (cũ: VD-35339-21) Valsartan 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
ValtimAPC 80 893110147726 (cũ: VD-35340-21) Valsartan 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
ZarelAPC 10 893110089826 Rivaroxaban 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Sosallergy 893100005526 (cũ: VD-27778-17) Desloratadin 5 mg Viên nang mềm Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2029
Usabetic-VG 50 893110457425 Vildagliptin 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
BelumAPC 10 893110368425 Flunarizine (dưới dạng Flunarizine dihydrochloride) 10mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Maxxmucin Không kê đơn 893100368525 Mupirocin 2% (w/w) Thuốc mỡ Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Efavirenz 600 893110221125 (cũ: QLĐB-555-16) Efavirenz 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Maxxtrude 893110221225 (cũ: QLĐB-597-17) Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
NexumAPC 40 893110201925 (cũ: VD-33393-19) Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat 44,55mg) 40mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
KeraAPC 1000 893110201825 (cũ: VD-34567-20) Levetiracetam 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
TavaAPC500 893115234225 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ambihep 893110131825 (cũ: VD-24719-16) Adefovir dipivoxil 10mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sosvomit 4 ODT 893110132325 (cũ: VD-26103-17) Ondansetron 4mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sosallergy 893110132225 (cũ: VD-27779-17) Desloratadin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Maxxcardio-L 20 Plus 893110132025 (cũ: VD-27768-17) Hydroclorothiazid 12,5mg; Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat 21,78mg) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sitaapc 100 893110132125 (cũ: VD-34115-20) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Keraapc 250 893110131925 (cũ: VD-34112-20) Levetiracetam 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Carlolapc 25 893110056225 Carvedilol 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methylprednisolon 4 893110056325 Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vicraapc 100 893110056425 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ebosapc 10 893110324400 Ebastin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Galanapc 4 893110324500 Galantamin (dưới dạng Galantamine hydrobromide) 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Vicraapc 50 893110324600 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tacanapc 32/25 893110324700 Candesartan cilexetil 32mg; Hydroclorothiazid 25mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Maxxacne-A 893110287600 (cũ: VD-25619-16) Adapalen 15mg/15g Gel bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
DuoAPC Fort 893114287500 (cũ: VD-29672-18) Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Maxxhepa urso 100 893110309100 (cũ: VD-26731-17) Acid ursodeoxycholic 100mg Viên nang mềm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Maxxacne-T 893110287700 (cũ: VD-27764-17) Tretinoin 1,25mg/5g Gel bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Maxxmucous-CC 375 Không kê đơn 893100309200 (cũ: VD-27773-17) Carbocistein 375mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
SitaAPC 50 893110207700 (cũ: VD-32790-19) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
MucousAPC 100 Không kê đơn 893100309300 (cũ: VD-33390-19) Carbocistein 100mg Thuốc bột uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
TerbinAPC Không kê đơn 893100207900 (cũ: VD-33395-19) Terbinafin hydroclorid 1% (w/w) kem bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
VomitAPC 893110208000 (cũ: VD-33396-19) Doxylamin succinat 10mg; Pyridoxin hydroclorid 10mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
NexumAPC 20 893110207600 (cũ: VD-33392-19) Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat 22,28mg) 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Maxxacne-B 10 Không kê đơn 893100207300 (cũ: VD-33388-19) Benzoyl peroxyd 10% (w/w) Gel bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
MeraAPC 20 893110207400 (cũ: VD-34113-20) Omeprazol (dưới dạng Omeprazole pellets 8,5% 235,3mg) 20mg Viên nang cứng chứa các hạt bao tan trong ruột Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
BeticAPC 750 SR 893110207100 (cũ: VD-34111-20) Metformin hydroclorid 750mg Viên nén giải phóng kéo dài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
NeuroAPC 400 893110207500 (cũ: VD-34114-20) Gabapentin 400mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Soscort 893110207800 (cũ: VD-34116-20) Clobetasol propionat 5mg/10g Kem bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
FestatAPC 40 893110207200 (cũ: VD3-82-20) Febuxostat 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Maxxviton 400 893110016400 (cũ: VD-22114-15) 400mg Piracetam Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Usamagsium Fort Không kê đơn 893100066700 (cũ: VD-20663-14) — Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Soshydra 893110016500 (cũ: VD-28847-18) 30mg Racecadotril Thuốc bột uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Maxxdaf Không kê đơn 893100066400 (cũ: VD-28841-18) — Diosmin: Hesperidin (90:10) (tương ứng Diosmin 450mg và Hesperidin 50mg) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Soshydra 893110016600 (cũ: VD-27781-17) 100mg Racecadotril Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Maxxmucous-CC 200 Không kê đơn 893100066500 (cũ: VD-27772-17) 200mg Carbocistein Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Maxxprolol 5 893110016300 (cũ: VD-27775-17) 5mg Bisoprolol fumarat Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Soslac G3 893110016700 (cũ: VD-27782-17) — Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w); Clotrimazol 1 % (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1 % (w/w) Kem bôi ngoài da Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Maxxmucous-AC 200 Không kê đơn 893100016200 (cũ: VD-27771-17) 200mg Acetylcystein Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
MucousAPC 200 Không kê đơn 893100066600 (cũ: VD3-102-21) Carbocistein 200mg Thuốc bột uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Ebosapc 20 893110938424 Ebastin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Galanapc 8 893110938524 Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid 10,25mg) 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Letalapc 25 893110938624 Levosulpirid 25mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Methylprednisolon 16 893110878224 (cũ: VD-32789-19) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
ItraAPC 100 893110878124 (cũ: VD-32788-19) Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22%) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
SitaAPC 25 893110878424 (cũ: VD-33394-19) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 32,121mg) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Neotazin 893110878324 (cũ: VD-33391-19) Trimetazidin hydroclorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
LitorAPC 20 893110804324 (cũ: VD-31589-19) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 21,70mg) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
IbuAPC 893110804224 (cũ: VD-33387-19) Ibuprofen 2000mg/100ml Hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Acneapc 893110730924 Acid azelaic 20% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tacanapc 4 893110731024 Candesartan cilexetil 4mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Maxxmucous-AB 30 Không kê đơn 893100702524 (cũ: VD-24720-16) Ambroxol hydroclorid 30mg Thuốc bột uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Maxxwomen 893110656924 (cũ: VD-24721-16) Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Neotazin MR 893110657024 (cũ: VD-25136-16) Trimetazidin hydroclorid 35mg Viên nén bao phim phóng thích kéo dài Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Maxxhepa Urso 200 893110702424 (cũ: VD-31064-18) Acid ursodeoxycholic 200mg Viên nang mềm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Maxxhepa- Arginine 500 893110702324 (cũ: VD-29675-18) L-Arginin hydroclorid 500mg Viên nang mềm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Maxxpara Không kê đơn 893100702624 (cũ: VD-31590-19) Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg Viên nang mềm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Maxxneuro 75 893110590324 (cũ: VD-23510-15) Pregabalin 75mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Usalukast 5 ODT 893110590724 (cũ: VD-29680-18) Montelukast (dưới dạng montelukast natri 5,2mg) 5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Maxxprolol 5 - plus 893110590424 (cũ: VD-26738-17) Bisoprolol fumarat 5mg; Hydroclorothiazid 6,25mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Neo-Maxxacne T 40 893110590524 (cũ: VD-26739-17) Isotretinoin 40mg Viên nang mềm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
ComvirAPC 893114590124 (cũ: VD-27763-17) Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
LitorAPC 10 893110590224 (cũ: VD-31588-19) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Nidal Plus Không kê đơn 893100590624 (cũ: VD-32500-19) Aspirin 250mg; Cafein 65mg; Paracetamol 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Maxxdaf Không kê đơn 893100432124 (cũ: VD-28842-18) Diosmin/ Hesperidin (90:10) (Tương ứng Diosmin 450mg và Hesperidin 50mg) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Amtrinil 893110431924 (cũ: VD-29670-18) Amisulprid 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Maxxcardio-L 20 893110432024 (cũ: VD-27767-17) Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat 21,78mg) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Usalukast 5 893110432224 (cũ: VD-27784-17) Montelukast (dưới dạng montelukast natri 5,2mg) 5mg Viên nhai Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Maxxhepa Urso 150 893110382724 (cũ: VD-27770-17) Acid ursodeoxycholic 150mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Maxxcardio-P 300 893110382624 (cũ: VD-27766-17) Propafenon hydroclorid 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Maxxcardio-P 150 893110382524 (cũ: VD-27765-17) Propafenon hydroclorid 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cadisapc 40/12.5 893110382224 (cũ: VD-31585-19) Hydroclorothiazid 12,5mg; Telmisartan 40mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cadisapc 80/12.5 893110382324 (cũ: VD-31586-19) Hydroclorothiazid 12,5mg; Telmisartan 80mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cadisapc 80/25 893110382424 (cũ: VD-31587-19) Hydroclorothiazid 25mg; Telmisartan 80mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Celeapc 10 893110361124 Citalopram (dưới dạng citalopram hydrobromid 12,5mg) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
MustaAPC 100 893110361224 Rebamipid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
SelinAPC 100 893110361324 Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid 111,9mg) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Usatrypsin 893110334024 (cũ: VD-19767-13) Alpha chymotrypsin (tương đương 21 microkatal) 4,2mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Montelukast 10mg 893110311824 (cũ: VD-25140-16) Montelukast (dưới dạng montelukast natri 10,4mg) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Maxxflame - C 893110311324 (cũ: VD-25620-16) Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Maxxflame-B 20 893110311424 (cũ: VD-30291-18) Baclofen 20mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Sos Mectin-3 893110311724 (cũ: VD-26100-17) Ivermectin 3mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Maxxmucous-AB 30 Không kê đơn 893100311524 (cũ: VD-26733-17) Ambroxol hydroclorid 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Maxxprolol 10 - plus 893110311624 (cũ: VD-26736-17) Bisoprolol fumarat 10mg; Hydroclorothiazid 6,25mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
FlufenAPC 100 893110265424 Flurbiprofen 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cilniapc 5 893110244824 Cilnidipin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Maxxviton plus 893110146924 (cũ: VD-22115-15) Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Maxxtriptan 25 893110146824 (cũ: VD-25135-16) Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Maxxmucous-AC 600 Không kê đơn 893100146524 (cũ: VD-29677-18) Acetylcystein 600mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Maxxneuro-DZ 5 893110146624 (cũ: VD-30293-18) Donepezil hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Maxxflame-B10 893110146324 (cũ: VD-30290-18) Baclofen 10mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Sosdol 893110147124 (cũ: VD-28846-18) Diclofenac kali 25mg Viên nang mềm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
NeviAPC 893110147024 (cũ: VD-28845-18) Nevirapin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Maxxprolol 10 893110146724 (cũ: VD-28844-18) Bisoprolol fumarat 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Maxxhepa urso 300 893110201524 (cũ: VD-29676-18) Acid ursodeoxycholic 300mg Viên nang mềm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Usalukast 4 ODT 893110201724 (cũ: VD-26741-17) Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Sosdol Fort 893110201624 (cũ: VD-27780-17) Diclofenac kali 50mg Viên nang mềm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Maxxhepa urso 300 capsules 893110146424 (cũ: VD-26732-17) Acid ursodeoxycholic 300mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Maxxcardio-L 10 893110146124 (cũ: VD-26730-17) Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Maxxcardio-L 5 893110146224 (cũ: VD-27769-17) Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
RosuAPC 20 893110225524 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Maxxviton 800 893110057724 (cũ: VD-22440-15) Piracetam 800mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Usabetic 2 893110057924 (cũ: VD-21229-14) Glimepirid 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Maxxprolol 2.5 893110057424 (cũ: VD-25134-16) Bisoprolol fumarat 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Amfastat 10 893110057124 (cũ: VD-25132-16) Simvastatin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Usalukast 5 893110058124 (cũ: VD-25141-16) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Maxxacne-T 0.05% 893110057324 (cũ: VD-28838-18) Mỗi tuýp 15g gel chứa: Tretinoin 7,5mg Gel bôi da Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Maxxacne-AC 893110100724 (cũ: VD-28840-18) Mỗi tuýp 15g gel chứa: Adapalen 0.1% (kl/kl); Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat) 1% (kl/kl) Gel bôi da Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Maxxtriptan 50 893110057624 (cũ: VD-26099-17) Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat 70mg) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Irsatim 75 893110057224 (cũ: VD-26729-17) Irbesartan 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Maxxprolol 2.5 - plus 893110057524 (cũ: VD-26737-17) Bisoprolol fumarat 2,5mg; Hydroclorothiazid 6,25mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Sosnam 893110057824 (cũ: VD-26740-17) Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Usabetic VG 50 893110058024 (cũ: VD-27783-17) Vildagliptin 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
RosuAPC 5 893110024824 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Maxxemva 200 893110467623 (cũ: QLĐB-728-18) Emtricitabin 200mg Viên nang cứng Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2026
AmloAPC 893110449123 Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mg Viên nang cứng Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
AriAPC 2 893110449223 Aripiprazol 2mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
CeleAPC 20 893110449323 Citalopram (dưới dạng citalopram hydrobromid 25mg) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
DaxetinAPC 30 893110449423 Dapoxetin (dưới dạng dapoxetin hydroclorid) 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
DaxetinAPC 60 893110449523 Dapoxetin (dưới dạng dapoxetin hydroclorid) 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
ResdonAPC 1 893110449623 Risperidon 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Maxxoni 893110362023 (cũ: QLĐB-776-19) Sofosbuvir 400mg; Ledipasvir (dưới dạng ledipasvir monoaceton solvat) 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Maxxwomen capsule 893110345423 (cũ: VD-22807-15) Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Nidal Không kê đơn 893100274323 (cũ: VD-22441-15) Ketoprofen 2,5% Gel bôi da Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Usaallerz 120 Không kê đơn 893100274623 (cũ: VD-20419-14) Fexofenadin hydroclorid 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Usaallerz 180 Không kê đơn 893100345723 (cũ: VD-22809-15) Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nang mềm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Usasartim plus 150 893110274823 (cũ: VD-22116-15) Irbesartan 150mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Disicar 40 893110273323 (cũ: VD-23505-15) Telmisartan 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Amfastat 20 893110273123 (cũ: VD-24122-16) Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Soscough 893110345623 (cũ: VD-24123-16) Cetirizin hydroclorid 5mg; Guaifenesin 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg Viên nang mềm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Nidal Day 893110274423 (cũ: VD-25137-16) Ketoprofen 50mg Viên nang mềm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nidal Fort 893110345523 (cũ: VD-25138-16) Ketoprofen 75mg Viên nang mềm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Sosallergy syrup Không kê đơn 893100274523 (cũ: VD-29679-18) Desloratadin 1,25mg/2,5ml Siro Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
LamiAPC 893110273523 (cũ: VD-29674-18) Lamivudin 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
EzinAPC Không kê đơn 893100273423 (cũ: VD-29673-18) Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Maxxhepa urso 250 893110273723 (cũ: VD-30292-18) Acid ursodeoxycholic 250mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Maxxneuro-MZ 30 893110274123 (cũ: VD-30294-18) Mirtazapin 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Maxxmucous-AC 200 Không kê đơn 893100273823 (cũ: VD-28843-18) Acetylcystein 200mg/2g Thuốc bột uống Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Usalukast 4 893110274723 (cũ: VD-28848-18) Montelukast (dưới dạng montelukast natri 4,16mg) 4mg Viên nhai Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ciprofloxacin - APC 893115273223 (cũ: VD-29671-18) Ciprofloxacin (Dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Maxxneuro-DZ 10 893110274023 (cũ: VD-29678-18) Donepezil hydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Maxxacne-T 0.05% 893110273623 (cũ: VD-26096-17) Tretinoin 0,05% Kem bôi da Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Maxxpla 75 893110274223 (cũ: VD-26735-17) Clopidogrel (Dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Neo-Maxxacne T 10 893110274923 (cũ: VD-27776-17) Isotretinoin 10mg Viên nang mềm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Maxxneuro - LT 500 893110273923 (cũ: VD-27774-17) Levetiracetam 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Usatenvir 300 893110227423 (cũ: QLĐB-484-15) Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
SovaAPC 893110227323 (cũ: QLĐB-711-18) Sofosbuvir 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
EnvirAPC 1 893114227223 (cũ: VD3-42-20) Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat 1,06mg) 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
EnvirAPC 0.5 893114227123 (cũ: VD3-41-20) Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat) 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
CeleAPC 40 893110212123 Citalopram (dưới dạng citalopram hydrobromid) 40mg 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
DolAPC 150 Không kê đơn 893100212223 Paracetamol 150mg 150mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
DolAPC 250 Không kê đơn 893100212323 Paracetamol 250mg 250mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
LetalAPC 50 893110212423 Levosulpirid 50mg 50mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
LotanAPC 50/12.5 893110212523 Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Losartan kali 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
XofenAPC 893110212623 Loxoprofen natri (dưới dạng loxoprofen natri hydrat) 60mg 60mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
ResdonAPC 2 893110231823 Risperidon 2mg 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
ZarelAPC 2.5 893110231923 Rivaroxaban 2,5mg 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
ZarelAPC 20 893110232023 Rivaroxaban 20mg 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
CarlolAPC 6.25 893110198023 Carvedilol 6,25mg 6,25mg Viên nén bao phim Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
FestatAPC 80 893110198123 Febuxostat 80mg 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
BriliAPC 60 893110149123 Ticagrelor 60mg 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
C-APC Không kê đơn 893100149223 Acid ascorbic (Vitamin C) 1000mg 1000mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
XytalAPC 5 Không kê đơn 893100149323 Levocetirizin dihydroclorid 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
ZarelAPC 15 893110149423 Rivaroxaban 15mg 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Maxxasthma 893110096223 (cũ: VD-23509-15) Bambuterol hydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Neo-Maxxacne T 20 893110096123 (cũ: VD-27777-17) Isotretinoin 20mg Viên nang mềm Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Usaallerz 60 Không kê đơn 893100042123 (cũ: VD-20660-14) Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Usabetic 4 893110042223 (cũ: VD-20661-14) Glimepirid 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Usasartim 150 893110042323 (cũ: VD-21230-14) Irbesartan 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Usasartim 300 893110042423 (cũ: VD-22444-15) Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Maxxtriptan 100 893110042023 (cũ: VD-24124-16) Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 140 mg) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
CarlolAPC 12.5 893110053523 Carvedilol 12,5mg 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Sosdol gel Không kê đơn 893100053623 Diclofenac natri (dưới dạng Diclofenac diethylamin) 1% 1%. Gel bôi da Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Usaallerz 180 VD-21819-14 Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
MAXXVITON 1200 VD-22806-15 Piracetam 1200mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Usaneuro 100 VD-22442-15 Gabapentin 100mg Viên nang cứng Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Sosfever VD-26101-17 Ibuprofen 200mg Viên nang mềm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Sosfever fort VD-26102-17 Ibuprofen 400mg Viên nang mềm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
FlufenAPC 50 VD-36121-22 Flurbiprofen 50mg 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Maxxneuro 150 VD-22113-15 Pregabalin 150mg Viên nang cứng Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Usamagsium VD-20662-14 Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydroclorid 5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Usasartim plus 300 VD-22117-15 Irbesartan 300 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Usarinate VD-23512-15 Risedronat natri (Dưới dạng Risedronate natri hemipentahydrat) 35mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 470/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 07/03/2023 06/02/2026
WHO-GMP 278/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 03/10/2025
WHO-GMP 798/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 470/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 278/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 798/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Rivaroxaban RUYUAN HEC PHARM CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP phiên bản hiện hành ZarelAPC 10 15/06/2031
Vildagliptin VENKATA NARAYANA ACTIVE INGREDIENTS PRIVATE LIMITED Ấn Độ Nhà sản xuất Usabetic-VG 50 02/12/2030
Flunarizine<div>(Dưới dạng Flunarizine dihydrochloride) </div><div><br></div> DIJIA PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP phiên bản hiện hành BelumAPC 10 14/08/2030
Mupirocin SYNGEN BIOTECH Co., Ltd. Đài Loan USP phiên bản hiện hành Maxxmucin 14/08/2030
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP phiên bản hiện hành Methylprednisolon 4 13/03/2030
<p>Sildenafil&nbsp;</p><p><i>(dưới dạng Sildenafil citrate)</i></p> Rakshit Pharmaceuticals Ltd.; Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Vicraapc 100 13/03/2030
Carvedilol CTX Life Sciences Pvt. Ltd Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Carlolapc 25 13/03/2030
Sildenafil citrate Rakshit Pharmaceuticals Ltd.; Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Vicraapc 50 19/12/2029
Galantamin (dưới dạng Galantamine hydrobromide) Aurobindo Pharma Limited, Unit-XI, Ấn Độ USP-NF phiên bản hiện hành Galanapc 4 19/12/2029
Ebastin VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED Ấn Độ EP phiên bản hiện hành Ebosapc 10 19/12/2029
Ebastin VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED Ấn Độ EP phiên bản hiện hành Ebosapc 10 19/12/2029
Candesartan cilexetil DIJIA PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP phiên bản hiện hành Tacanapc 32/25 19/12/2029
Hydroclorothiazid CTX Life Sciences Pvt. Ltd. Ấn Độ EP phiên bản hiện hành Tacanapc 32/25 19/12/2029
Sildenafil citrate Rakshit Pharmaceuticals Ltd.; Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Vicraapc 50 19/12/2029
Ebastin VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED Ấn Độ EP phiên bản hiện hành Ebosapc 10 19/12/2029
Levosulpirid DELTA FINOCHEM PRIVATE LIMITED (7103578) Ấn Độ Nhà sản xuất Letalapc 25 15/09/2029
Ebastin VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED Ấn Độ EP phiên bản hiện hành Ebosapc 20 15/09/2029
Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid 10,25 mg) Aurobindo Pharma Limited, Unit-XI, Ấn Độ USP-NF phiên bản hiện hành Galanapc 8 15/09/2029
Ebastin VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED Ấn Độ EP phiên bản hiện hành Ebosapc 20 15/09/2029
Candesartan cilexetil DIJIA PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP phiên bản hiện hành Tacanapc 4 11/08/2029
Acid azelaic Glenmark Life Sciences Ltd. Ấn Độ Nhà sản xuất Acneapc 11/08/2029
Rebamipid JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa JP phiên bản hiện hành MustaAPC 100 06/06/2029
Sertralin (Dưới dạng Sertralin hydroclorid 111,90 mg) Verdant Life Sciences Private Limited. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành SelinAPC 100 06/06/2029
Citalopram <i>(Dưới dạng Citalopram hydrobromid 12,50 mg)&nbsp;</i><div><br></div> Hetero Drugs Limited (Unit-IX) Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Celeapc 10 06/06/2029
Flurbiprofen FDC LIMITED Ấn Độ USP 43 FlufenAPC 100 05/05/2029
Cilnidipin PURE CHEM PRIVATE LIMITED Ấn Độ Nhà sản xuất Cilniapc 5 28/03/2029
Cilnidipin PURE CHEM PRIVATE LIMITED Ấn Độ Nhà sản xuất Cilniapc 5 28/03/2029
Rosuvastatin (Dưới dạng Rosuvastatin calci)<div><br></div> Morepen Laboratories Limited. Ấn Độ RosuAPC 20 20/03/2029
Rosuvastatin (Dưới dạng Rosuvastatin calci)<div><br></div> Morepen Laboratories Limited. Ấn Độ RosuAPC 5 29/01/2029
Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromid 25,00 mg)&nbsp;<div><br></div> Hetero Drugs Limited (Unit-IX) Ấn Độ USP phiên bản hiện hành CeleAPC 20 07/11/2028
<p>Dapoxetin</p><p>(Dưới dạng Dapoxetin hydroclorid 33,851 mg)</p> Ami Lifesciences Private Limited Ấn Độ Nhà sản xuất DaxetinAPC 30 07/11/2028
<p>Dapoxetin</p><p>(Dưới dạng Dapoxetin hydroclorid 67,162 mg)</p> Ami Lifesciences Private Limited Ấn Độ Nhà sản xuất DaxetinAPC 60 07/11/2028
Risperidon Dr. Reddy’s Laboratories Limited Ấn Độ USP 41 ResdonAPC 1 07/11/2028
Amlodipin <i>(Dưới dạng Amlodipin besilat 6,93 mg)</i><div><br></div> CADILA PHARMACEUTICALS LIMITED Ấn Độ BP phiên bản hiện hành AmloAPC 07/11/2028
<p>Dapoxetin</p><p>(Dưới dạng Dapoxetin hydroclorid 33,851 mg)</p> Ami Lifesciences Private Limited Ấn Độ Nhà sản xuất DaxetinAPC 30 07/11/2028
<p>Dapoxetin</p><p>(Dưới dạng Dapoxetin hydroclorid 67,162 mg)</p> Ami Lifesciences Private Limited Ấn Độ Nhà sản xuất DaxetinAPC 60 07/11/2028
Risperidon Dr. Reddy’s Laboratories Limited Ấn Độ USP 41 ResdonAPC 1 07/11/2028
Risperidone Dr. Reddy’s Laboratories Limited. CTO-Unit-I INDIA USP 41 ResdonAPC 2 23/08/2028
Rivaroxaban RUYUAN HEC PHARM CO., LTD.; CHINA In-house ZarelAPC 20 23/08/2028
Rivaroxaban RUYUAN HEC PHARM CO., LTD.; CHINA In-house ZarelAPC 2.5 23/08/2028
Loxoprofen sodium hydrate SCI Pharmtech, Inc. Taiwan JP phiên bản hiện hành XofenAPC 23/08/2028
Citalopram hydrobromide Hetero Drugs Limited (Unit-IX) INDIA USP phiên bản hiện hành CeleAPC 40 23/08/2028
Hydrochlorothiazide CTX Life Sciences Pvt. Ltd. INDIA EP phiên bản hiện hành LotanAPC 50/12.5 23/08/2028
Losartan potassium ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD.; CHINA USP phiên bản hiện hành LotanAPC 50/12.5 23/08/2028
Levosulpiride DELTA FINOCHEM PRIVATE LIMITED (7103578); INDIA In-house LetalAPC 50 23/08/2028
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD; CHINA BP phiên bản hiện hành DolAPC 150 23/08/2028
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD; CHINA BP 2020 DolAPC 250 23/08/2028
Febuxostat AMI LIFESCIENCES PVT. LTD.; INDIA In-house FestatAPC 80 16/08/2028
Carvedilol CTX Life Sciences Pvt. Ltd. INDIA USP 41 CarlolAPC 6.25 16/08/2028
Ticagrelor NANTONG CHANYOO PHARMATECH CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Nhà sản xuất BriliAPC 60 02/07/2028
Acid ascorbic LUWEI PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD.; Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP phiên bản hiện hành C-APC 02/07/2028
Rivaroxaban RUYUAN HEC PHARM CO., LTD.; Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Nhà sản xuất ZarelAPC 15 02/07/2028
Levocetirizin dihydroclorid SYMED LABS LIMITED; Ấn Độ Nhà sản xuất XytalAPC 5 02/07/2028
Diclofenac Diethylamin AARTI DRUGS LTD Ấn Độ BP phiên bản hiện hành Sosdol gel 23/03/2028
Carvedilol CTX Life Sciences Pvt. Ltd. Ấn Độ USP phiên bản hiện hành CarlolAPC 12.5 23/03/2028
Flurbiprofen FDC LIMITED Ấn Độ USP phiên bản hiện hành FlufenAPC 50 29/12/2027
Clarithromycin ZHEJIANG BETTER PHARMACEUTICAL CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP phiên bản hiện hành Claxitapc 20/12/2027
Carbocistein WUHAN GRAND HOYO CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP phiên bản hiện hành MucousAPC syrup 25/09/2027
Lercanidipine hydrochloride Glenmark Pharmaceuticals Ltd India. NXS LercaAPC 10 22/06/2027
Lercanidipine hydrochloride Glenmark Pharmaceuticals Ltd INDIA Nhà sản xuất LercaAPC 10 22/06/2027
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) Shanghai Shyndec Pharmaceutical Co., LTD CHINA USP 39 ZimaxAPC 500 19/04/2027
Alendronate sodium trihydrate JPN Pharma Pvt Ltd. (705452) INDIA USP 41 MAXXWOMEN PLUS 31/10/2026
Cholecalciferol (dưới dạng Cholecalciferol 100.000 IU/g) Stabicoat Vitamins INDIA Nhà sản xuất MAXXWOMEN PLUS 31/10/2026
Sertraline hydrochloride Verdant Life Sciences Pvt. Limited. INDIA BP 2018 SelinAPC 50 31/08/2026
Valsartan Chromo Laboratories India Pvt. Ltd; INDIA USP 41 ValtimAPC 80 31/08/2026
Valsartan Chromo Laboratories India Pvt. Ltd; INDIA USP 41 ValtimAPC 160 31/08/2026
Valsartan ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP phiên bản hiện hành ValtimAPC 160 31/08/2026
Famciclovir Shanghai Pharma Group Changzhou Kony Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 41 Famciclovir-APC 250 02/07/2026
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd., INDIA IP 2018 Exibapc 30 02/06/2026
Lercanidipine hydrochloride Glenmark Pharmaceuticals Ltd INDIA Nhà sản xuất LercaAPC 20 02/06/2026
Linagliptin Beijing Huikang Boyuan Chemical Tech Co., Ltd. CHINA Nhà sản xuất LinaAPC 02/06/2026
Levetiracetam Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.4 KeraAPC 1000 20/12/2025
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2018 DolAPC 500 20/12/2025
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd., INDIA IP 2018 Exibapc 120 20/12/2025
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd., INDIA IP 2018 Exibapc 60 20/12/2025
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd., INDIA IP 2018 Exibapc 90 20/12/2025
Tadalafil MSN Organics Private Limited INDIA EP 8.6 Sosnam 14/06/2025
Sitagliptin phosphat monohydrat Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd CHINA USP 40 SitaAPC 100 14/06/2025
Clobetasole propionat Halcyon Labs Pvt. Ltd. INDIA USP 38 Soscort 14/06/2025
Levetiracetam Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.4 KeraAPC 250 14/06/2025
Omeprazole pellets 8.5% Lee Pharma Limited INDIA NSX MeraAPC 20 14/06/2025
Gabapentin Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd CHINA USP 41 NeuroAPC 400 14/06/2025
Metformin hydrocloride Auro Laboratories Limited INDIA BP 2018 BeticAPC 750 SR 14/06/2025
Ibuprofen Basf Corporation; USA EP 8.0 IbuAPC 22/10/2024
Benzoyl peroxide Norac Pharma USA USP 38 Maxxacne-B 10 22/10/2024
Methylcobalamin North China Pharmaceutical Victor Co., Ltd CHINA JP 17 Methylcobalamin 500 22/10/2024
Carbocisteine Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd CHINA EP 9.0 MucousAPC 100 22/10/2024
Trimetazidine hydrochloride Sharon Bio-Medicine Ltd INDIA BP 2016 Neotazin 22/10/2024
Esomeprazol magnesium trihydrate Everest Organics Limited INDIA USP 40 NexumAPC 20 22/10/2024
Esomeprazol magnesium trihydrate Everest Organics Limited INDIA USP 40 NexumAPC 40 22/10/2024
Sitagliptin phosphate monohydrate Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd. CHINA USP 40 SitaAPC 25 22/10/2024
Terbinafine hydrochloride Synergene Active Ingredients Pvt. Ltd. INDIA USP 40 Terpin APC 22/10/2024
Doxylamine succinate Harika Drugs Private Limited INDIA USP 40 VomitAPC 22/10/2024
Pyridoxine hydrochloride Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2018 VomitAPC 22/10/2024
Doxylamine succinate Harika Drugs Private Limited INDIA USP 40 VomitAPC 22/10/2024
Methylprednisolone Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd CHINA USP 38 Methylprednisolon 16 31/07/2024
Sitagliptin phosphate monohydrate Ruyuan Hec Pharm Co., Ltd CHINA USP 40 SitaAPC 50 31/07/2024
Itraconazole pellets 22,0% Murli Krishna Pharma Pvt. Ltd INDIA Nhà sản xuất ItraAPC 100 31/07/2024
Hydrochlorothiazide CTX Life Sciences Pvt. Ltd. INDIA EP 9.0 CadisAPC 80/25 26/02/2024
Hydrochlorothiazide CTX Life Sciences Pvt. Ltd. INDIA EP 9.0 CadisAPC 40/12.5 26/02/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 349 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.