Chưa xác định có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2007, gần nhất là năm 2011.
334 trong số đó (95%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 351 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2011 | 346 |
| 2009 | 1 |
| 2008 | 3 |
| 2007 | 1 |
Hiển thị 200 trong tổng số 351 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A.D.O | VD-15693-11 | Vitamin A palmitat 5000 IU, vitamin D3 400IU | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Acepron 500 | VD-15739-11 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Actifif Syrup | VD-15947-11 | Triprolidin HCl 1,25mg, Pseudoephedrin HCL 30mg, Dextromethorphan HBr 10mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Alversime | VD-15933-11 | Alverin citrat 60 mg, simethicon 300 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Amcalfort D | VD-15705-11 | Calci carbonat 1000 mg, Colecalciferol 100 GFP 125 IU | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Amfacin | VD-15706-11 | Ciprofloxacin 500mg dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Amfacort | VD-15707-11 | Clobetasol propionat 2,5 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Amfadol 500 | VD-15708-11 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Amfadol Plus | VD-15709-11 | Paracetamol 325 mg, Ibuprofen 200 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Aminazin 1,25% | VD-15685-11 | Chlorpromazin HCl 25 mg/2ml | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ampha C | VD-15710-11 | Acid ascorbic 500 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ampicillin MKP 250 | VD-15872-11 | Ampicillin 250mg (dưới dạng Ampicillin trihydrat) | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Anti flu fast | VD-15717-11 | Paracetamol 1,2g; Pseudoephedrin hydroclorid 120mg, Clorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Apanol fast | VD-15764-11 | Paracetamol 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Aspirin 81 mg | VD-15899-11 | Acid Acetyl salicylic 81mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Atropin sulfat 0,025% | VD-15686-11 | Atropin sulfat monohydrat 0, 25 mg/ml | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| B-coenzyme | VD-15845-11 | Mỗi viên chứa: Các Vitamin B1 15mg; B2 15mg; B5 25mg; B6 10mg; PP 50mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Betonizym | VD-15839-11 | Vitamin B1, B6, B2, PP, B5 | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Bicele 100 | VD-15718-11 | Celecoxib 100mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Bicele 200 | VD-15719-11 | Celecoxib 200mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Bicelor | VD-15765-11 | Cefaclor 125mg/ 5ml | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Bicelor | VD-15766-11 | Cefaclor 125mg/ gói | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Bicelor 250 | VD-15767-11 | Cefaclor 250mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Bicelor 500 | VD-15768-11 | Cefaclor 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Bifecxim | VD-15720-11 | Codein phosphat 10mg, glyceryl guaiacolat 100mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Bilaxatif | VD-15683-11 | Bisacodyl 5mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Bluemint | VD-15934-11 | L- cystin 500mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Bosfuryl | VD-15728-11 | Nifuroxazid 200mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cadicefdin 125 | VD-15729-11 | cefdinir 125 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cadifast 120 | VD-15730-11 | Fexofenadine HCl 120mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cadifixim 50 | VD-15731-11 | Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 50mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Calmilk | VD-15711-11 | Calci carbonat 750 mg, Colecalciferol 125 IU | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Caorin | VD-15935-11 | Calcitrio 0,25mcg, Calcium lactat 425mg, Magnesi oxyd 40mg, Kẽm oxyd 20mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Carbomango | V43-H12-13 | Than hoạt tính, Kha tử, Măng cụt | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cardogrel | VD-15702-11 | Clopidogrel 75mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefaclor 250mg | VD-15769-11 | Cefaclor 250mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefaclor 500mg | VD-15770-11 | Cefaclor 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefadroxil 250mg | VD-15771-11 | Cefadroxil 250mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefadroxil 500 -CGP | VD-15732-11 | cefadroxil (dùng dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefadroxil 500mg | VD-15773-11 | Cefadroxil 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefadroxil 500mg | VD-15772-11 | Cefadroxil 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefalvidi 500 | VD-15840-11 | Cefadroxil 500mg (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefdinir 100 | VD-15774-11 | Cefdinir 100mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefdinir 300 | VD-15775-11 | Cefdinir 300mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefetamet 500 mg | VD-15733-11 | cefetamet pivoxil hydrocloride 500mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefihommax | VD-15745-11 | Cefixim 50 mg dưới dạng Cefixim trihydrat | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefimvid 100 | VD-15842-11 | Cefixim 100mg (dưới dạng Cefixim trihydrat 111,9mg) | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefimvid 200 | VD-15843-11 | Cefixim 200mg (dưới dạng Cefixim trihydrat 223,8mg) | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefixim 100mg | VD-15776-11 | Cefixim 100mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefixim 200mg | VD-15777-11 | Cefixim 200mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefixim 200mg | VD-15778-11 | Cefixim 200mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefixim 400 | VD-15779-11 | Cefixim 400mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100 - CGP | VD-15734-11 | Cefpodoxime 100mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100mg | VD-15780-11 | Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 100mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxim 200mg | VD-15781-11 | Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 200mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefradin 250mg | VD-15782-11 | Cefradin 250mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefradin 500mg | VD-15783-11 | Cefradin 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ceftriaxon Glomed | VD-15697-11 | Ceftriaxon 1g dưới dạng Ceftriaxon Natri | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ceftume 125 | VD-15785-11 | Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 125mg/ gói | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ceftume 125 | VD-15784-11 | Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 125mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ceftume 250 | VD-15786-11 | Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 250mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ceftume 500 | VD-15787-11 | Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefucefal | VD-15788-11 | Cefadroxil 250mg/ 5ml | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefucefal | VD-15789-11 | Cefadroxil 250mg/ gói | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefucefal 250 | VD-15790-11 | Cefadroxil 250mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefuroxim 125 | VD-15791-11 | Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 125mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefuroxim 250 | VD-15792-11 | Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 250mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefuroxim 500 | VD-15793-11 | Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefwin 250 | VD-15794-11 | Cefradin 250mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefwin 500 | VD-15795-11 | Cefradin 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cephalexin 250mg | VD-15721-11 | Cefalexin monohydrat tương ứng Cephalexin 250mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cephalexin 250mg | VD-15796-11 | Cephalexin 250mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cephalexin 500mg | VD-15797-11 | Cephalexin 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ceteco neurovit | VD-15930-11 | Vitamin B1 125mg, vitamin B12 25mcg, vitamin B6 125 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ceteco neurovit fort | VD-15931-11 | vitamin B1 250 mg, Vitamin B12 50mcg, Vitamin B6 250mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Chloramphenicol 0,4% | VD-15722-11 | Cloramphenicol 20mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cimeverin | VD-15936-11 | Alverin citrat 60 mg, simethicon 300 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 500mg | VD-15677-11 | Ciprofloxacin 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Clarithromycin | VD-15751-11 | Clarithromycin 500 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cloramphenicol | VD-15723-11 | Cloramphenicol 250mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Clorpheniramin 4 mg | VD-15740-11 | Clorpheniramin maleat 4mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cobazid | VD-15889-11 | Dibencozid 3mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Colaezol 20 | VD-15757-11 | Esomeprazol 20mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cotussic | VD-15920-11 | Brompheniramin maleat 5 mg, Paracetamol 280 mg, Cafein khan 30 mg, phenylephrin HCl 5 mg, bromhexin HCl 8 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Dầu Inoca | V38-H10-11 | Dầu mù u tinh chế 15ml | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| D-coatyl | VD-15846-11 | Mephenesin 250mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Descallerg | VD-15684-11 | Desloratadin 5mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Dextromethorphan | VD-15949-11 | Dextromethorphan HBr 10mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Dibulaxan | VD-15687-11 | Paracetamol 325 mg, Ibuprofen 200mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Dicifepim 1g | VD-15857-11 | Cefepim 1g | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Diclofenac 2,5% | VD-15688-11 | Natri diclofenac 75 mg, Lidocain.HCl 30 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Dosen 250 mg | VD-15900-11 | Cefalexin monohydrat tương ứng 250mg Cefalexin | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Dosen 500 mg | VD-15903-11 | Cefalexin monohydrat tương ứng 500mg Cefalexin | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Dosen 500 mg | VD-15902-11 | Cefalexin monohydrat tương ứng 500mg Cefalexin | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Enervon | VD-15958-11 | Vitamin C, B1, B2, B3, B5, B6, B12 | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Enfurol | VD-15873-11 | Nifuroxazid 200mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Erythromycin 250 mg | VD-15752-11 | Erythromycin 250mg (dưới dạng Erythromycin stearat) | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Esomez | VD-15904-11 | Acetylcystein 200mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Eugica | VD-15694-11 | Eucalyptol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng, menthol | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Euzidroxin | VD-15798-11 | Cefadroxil 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fabadroxil | VD-15799-11 | Cefadroxil 250mg/ 5ml | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fabadroxil | VD-15800-11 | Cefadroxil 250mg/ gói | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fabadroxil | VD-15801-11 | Cefadroxil 500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fabafixim 100 | VD-15802-11 | Cefixim 100mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fabafixim 200 | VD-15804-11 | Cefixim 200mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fabafixim 400 | VD-15805-11 | Cefixim 400mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fabapoxim 100 | VD-15808-11 | Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 100mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fabapoxim 200 | VD-15809-11 | Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 200mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fabapoxim 50 | VD-15810-11 | Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 50mg/ gói | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Faldobiz | VD-15811-11 | Cefamandole nafat tương đương Cefamandole 1g/ lọ | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Firstlexin | VD-15812-11 | Cephalexin 250mg/ 5ml | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fluifort | VD-15817-11 | Glucosamin sulfat kali clorid 1500mg/ gói | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fluifort | VD-15816-11 | Glucosamin sulfat kali clorid 1500mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fluseventeen | VD-15866-11 | Vitamin C, Vitamin E, Vitamin A, magnesi, kẽm, selen, mangan, kali, L-glutamine, L-Lysine hydroclorid | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franfaclor 125 | VD-15912-11 | Cefaclor 125mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franfaclor 250 | VD-15913-11 | Cefaclor 250mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franfaclor 500 | VD-15914-11 | Cefaclor 500mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franlex 250 | VD-15915-11 | Cephalexin 250mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franlex 500 | VD-15916-11 | Cephalexin 500 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franmoxy 250 | VD-15917-11 | Amoxicilin trihydrat tương đương 250 mg Amoxicilin | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franmoxy 500 | VD-15918-11 | Amoxicilin trihydrat tương đương 500 mg Amoxicilin | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Franpicin 500 | VD-15919-11 | Ampicilin 500mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Fufovit | VD-15858-11 | Sắt (II) fumarat 200mg, acid folic 1mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Furosemide | VD-15874-11 | Furosemid 40mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Gafnix | VD-15924-11 | Glucosamin HCl 750mg, natri chondroitin sulfat 250mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Gel Capsaic | VD-15735-11 | Capsaicin 0,25 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Gellux | VD-15925-11 | Sucralfat 1000mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Genfredrem | VD-15937-11 | Betamethason dipropionat 6,4mg, Gentamicin sulfat 10mg, Clotrimazol 100mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Glorimed | VD-15698-11 | Cefoperazon 1g dưới dạng Cefoperazon Natri | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Glucoflex 250 | VD-15712-11 | Glucosamin sulfat 250 mg dưới dạng Glucosamin sulfat Kali Clorid | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Glucoflex 500 | VD-15713-11 | Glucosamin sulfat 500 mg dưới dạng Glucosamin sulfat Kali Clorid | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Glucoflex 750 | VD-15714-11 | Glucosamin sulfat 750 mg dưới dạng Glucosamin sulfat Kali clorid | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Glumentanol-B6 | VD-15741-11 | Acid glutamic 300mg; pyridoxin hydroclorid 5mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Grovatab 1.5 | VD-15818-11 | Spiramycin 1.500.000IU/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Grovatab 3 | VD-15819-11 | Spiramycin 3.000.000IU/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Hasanbest 500/2.5 | VD-15927-11 | Metformin HCl 500mg; Glibenclamid 2,5mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Hasan-C 1000 | VD-15928-11 | Acid ascorbic 1000mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Heptaminol | VD-15724-11 | Heptaminol HCl 187,8mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Hoàn cứng mật ong nghệ | V44-H12-13 | Mật ong 25g, Bột nghệ 50 g | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não | VD-15895-11 | Cao đinh lăng 150mg, cao bạch quả 5 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Hương sa lục quân | V39-H10-11 | Đảng sâm, bạch linh, bạch truật, cam thảo bắc, trần bì, bán hạ chế, sa nhân, mộc hương | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Hydrocortison | VD-15820-11 | Hydrocortison natri succinat tương đương Hydrocortison 100mg/ lọ | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Irbesartan 150 mg | VD-15905-11 | Irbesartan 150mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Isoin | VD-15938-11 | Acid Valproic 500mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Jacky 20 | VD-15758-11 | Esomeprazol 20mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Kali nhôm sulfat | VD-15888-11 | Nhôm sulfat, Kali sulfat | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Kem bôi da Thanh Thảo | VD-15957-11 | Mỗi lọ 4g chứa: Cloramphenicol 0,08g; Dexamethason acetat 0,002g | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Kim tiền thảo | VD-15761-11 | Cao kim tiền thảo 120mg tương đương dược liệu kim tiền thảo 2400mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Lady-Gynax | VD-15821-11 | Mỗi viên chứa: Metronidazol 200mg; Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 0,5mg; Nystatin 100.000IU | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Lanprasol 15 | VD-15822-11 | Lansoprazol 15mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Lanprasol 30 | VD-15823-11 | Lansoprazol 30mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Lisazin 10 | VD-15676-11 | Atorvastatin ( dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Liverton 140 | VD-15890-11 | Silymarin 140mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Liverton 70 | VD-15891-11 | Silymarin 70mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Longtime cream | VD-15725-11 | Lidocain 0,25g | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Magpherol | VD-15939-11 | Tocopherol acetat 500m, Magnesi oxyd 250mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Manbo new | VD-15940-11 | Cao vaccinium myrtillus 50 mg, Dl-alpha-tocopheryl acetate 50mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Manitol 10% | VD-15876-11 | Manitol 10% | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Maxdotyl | VD-15906-11 | Sulpirid 50mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Medtol | VD-15699-11 | Cefpirom sulfat tương đương Cefpirom 1g/ lọ | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Mekodin | VD-15879-11 | Paracetamol 500 mg, Codein 8 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Mekogluta-B6 | VD-15880-11 | Acid L-glutamic 400mg, Pyridoxin HCl 2mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Mekoindocin 25 | VD-15881-11 | Indometacin 25mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Mekoluxen | VD-15882-11 | diazepam 5mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Mekopora | VD-15883-11 | Dexchlorpheniramine maleate 2mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Mekozetel | VD-15884-11 | Albendazol 200mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Meropenem 500 Glomed | VD-15700-11 | Mepropenem 500 mg dưới dạng hỗn hợp bột Meropenem và Natri carbonat | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Metronidazol | VD-15847-11 | Metronidazol 250mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Metronidazole 500mg | VD-15885-11 | Metronidazole 500mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Mg-B6 | VD-15921-11 | magnesi lactat dihydrat 470 mg, Pyridoxin hydroclorid 5mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Midakacin 250 | VD-15824-11 | Amikacin sulfat tương đương Amikacin 250mg/ lọ | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Midakacin 500 | VD-15825-11 | Amikacin sulfat tương đương Amikacin 500mg/ lọ | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Multivitamin | VD-15695-11 | Thiamin mononitrat, vitamin B2, B5, B6, PP | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Multivitamin | VD-15865-11 | Thiamin nitrat 2mg, Riboflavin 1,5mg, pyridoxin hydroclorid 1mg, Calci pantothenat 3mg, Nicotinamid 5mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Murihol | VD-15926-11 | Metformin HCl 500mg; Glibenclamid 2,5mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Nadystar | VD-15703-11 | Mỗi hộp 3,5g chứa: Menthol 0,096g; Camphor 0,533g; Tinh dầu bạc hà 0,507ml; Tinh dầu tràm 0,857ml; Tinh dầu quế 0,022ml; Tinh dầu hương nhu 0,035ml; Tinh dầu đinh hương 0,021ml | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Nalordia | VD-15844-11 | Metformin HCl 850mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Naphanor | VD-15679-11 | Levonorgestrel 0,75mg/ viên | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Naphartamin | VD-15680-11 | Mỗi viên chứa: Các Vitamin A 4000IU; D3 250IU; E 20IU; B1 5mg; B2 5mg; B6 5mg; C 75mg; PP 20mg; B12 5mcg; B5 10mg. | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Naphartamin ginseng | VD-15681-11 | Mỗi viên chứa: Cao khô nhân sâm 40mg; Lô hội (nhựa) 5mg; Các Vitamin: A 4000IU; D3 250IU; E 10IU; B1 1,5mg; B2 2mg; B6 2mg; C 30mg; PP 20mg; B12 5mcg; B5 10mg; Calci 80mg; Sắt 10mg; Magnesi 7,5mg; Kẽm 1mg; Mangan 1mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Natri camphosulfonat 10% | VD-15689-11 | Natri camphosulfonat 200 mg/2ml | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Neuropyl | VD-15690-11 | Piracetam 1g/5ml | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Neutrivit | VD-15870-11 | Vitamin B1 10mg, Vitamin B6 100mg, Cyanocobalamin 2000 mcg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Nhuận tràng khang | V42-H12-13 | Lá Phan tả diệp 15g, Quả Phan tả diệp 5g | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Obogyl | VD-15869-11 | Glucosamin sulfat 250mg, Natri chondroitin sulfat 100mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ofbexim 100 | VD-15737-11 | Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 100mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ofloxacin | VD-15922-11 | Ofloxacin 200 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Ofloxacin | VD-15909-11 | Ofloxacin 200 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Oftagel | VD-15753-11 | Neomycin sulfat 10.200IU, Polymycin B sulfat 30.000IU | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Omesoft | VD-15715-11 | Eicosapentaenoic acid 180 mg, Docosahexaenoic acid 120 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Pantonew | VD-15826-11 | Pantoprazol natri tương đương Pantoprazol 40mg/ lọ | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Paracetamol | VD-15860-11 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Paracetamol | VD-15861-11 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Paracetamol 500 | VD-15746-11 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Paracetamol 500mg | VD-15747-11 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Paracetamol codein extra | VD-15950-11 | Mỗi viên chứa: Paracetamol 500mg; Codein phosphat 12,804mg (tương đương codein 10mg); Trimeprazin tartrat 2,5mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Pharmax | VD-15716-11 | Cao nhân sâm, Vitamin A, D3, E, C, B1, B2, PP, B6, Calcium Pantothenat, Acid Folic, Sắt, Calci, Magnesi, Mangan, Kẽm, Đồng, Crôm | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Philipacol | VD-15943-11 | Acetaminophel 325mg, Chlorpheniramin maleat 2mg, Dextromethorphan HBr 10mg, Phenylephrin hydroclorid 5mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Philotene | VD-15944-11 | Lutein 2,5mg, Zeaxanthin 0,5mg, Vitamin A 1000IU, Vitamin E 100IU | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Philoyvitan | VD-15945-11 | Cao cardus marianus 200mg, thiamin nitrat 8mg, riboflavin 8mg, pyridoxin hydroclorid 8mg, nicotinamid 24mg, Calcium pantothenat 16mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.