Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 12 thuốc đã đăng ký trị rệp sáp bột hồng trên sắn. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Rệp sáp bột hồng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Imidacloprid, Thiamethoxam |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Profenofos |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Cypermethrin, Permethrin, Lambda-cyhalothrin, Bifenthrin |
| IRAC 29 | Điều tiết cơ quan chordotonal | Flonicamid |
| IRAC 20D | Ức chế phức hợp III Qo site | Bifenazate |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirotetramat |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho sắn.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Anperan 50EC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Permethrin | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Anrayrep 20SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Bifenthrin 10%w/w + Flonicamid 10%w/w | 0.18 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bifemite 43SC Công ty TNHH Agrohao Việt Nam | Bifenazate | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bluchip 44EC Công ty CP Nông dược HAI | Cypermethrin 4% + Profenofos 40% | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Chirack 44EC Công ty TNHH Nam Bắc | Cypermethrin 4%w/w + Profenofos 40%w/w | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Itaray 10SC Công ty CP Itagro Việt Nam | Flonicamid | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lion Ray 200SC Công ty TNHH TCT Hà Nội | Imidacloprid | 500 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Samida 70WG Công ty CP SAM | Imidacloprid | 40 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| SAMIMI 20WP Công ty CP Hóa chất SAM | Imidacloprid | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| SAMIMI 30.5SC Công ty CP Hóa chất SAM | Imidacloprid | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| VT-Lamic 15WP Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | Lambda-cyhalothrin 3%w/w + Imidacloprid 12%w/w | 0.25 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Yoop Super 25SC Yongnong Biosciences Co., Ltd. | Spirotetramat 10% + Thiamethoxam 15% | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |