Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 36 thuốc đã đăng ký trừ cỏ lá rộng trên ngô. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Cỏ lá rộng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 6 | Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Histidine 215 | Bentazone |
| HRAC 5 | Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác) | Atrazine, Simazine, Ametryn |
| HRAC 27 | Ức chế Hydroxyphenyl Pyruvate Dioxygenase (HPPD) | Mesotrione, Isoxaflutole |
| HRAC 4 | Chất bắt chước Auxin | MCPA, MCPA-sodium, MCPA amine |
| HRAC 2 | Ức chế Acetolactate Synthase (ALS) | Nicosulfuron, Florasulam |
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | S-Metolachlor, Butachlor, Metolachlor, Acetochlor |
| HRAC 0 | Chưa xác định | Napropamide |
| HRAC 14 | Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO) | Acifluorfen, Flumioxazin, Fomesafen |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho ngô.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Agmaxzime 500SC Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến | Atrazine | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Aptramax 800WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Ametryn | 3.0 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Barracuda 960EC Công ty TNHH Danken Việt Nam | S-Metolachlor | 1000 ml/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Basagran 480SL BASF Vietnam Co., Ltd. | Bentazone | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Benta Top 460SL Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Bentazone 400g/l + MCPA 60g/l | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bentac 440SL Công ty TNHH TM Agri Green | Acifluorfen 80g/l + Bentazone 360g/l | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bentaherb 480SL Công ty TNHH XNK Kết Nông | Bentazone | 1.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| BIGZIN 52WP Công ty CP Bigfive Việt Nam | Atrazine 48% + Nicosulfuron 4% | 2.0 kg/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Cambio Pro 460SL BASF Vietnam Co., Ltd. | Bentazone 400g/l + MCPA 60g/l | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| DN Tocoi 50EC Công ty TNHH TM DV Đức Nông | Acetochlor | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Helios 480SL Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | Bentazone | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Logichu 55SC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Atrazine 50% + Mesotrione 5% | 3.2 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Long run 35EC Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | Metolachlor 32% + Napropamide 3% | 1.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| M-Na 56SP Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | MCPA-sodium | 1.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mesoforce 48SL Công ty TNHH Danken Việt Nam | Mesotrione | 300 ml/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Metrazin 550SC Công ty TNHH TCT Hà Nội | Atrazine 500 g/l + Mesotrione 50 g/l | 2.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mia Pro 37.5SL Công ty TNHH VTNN Trung Phong. | Bentazone 30% + MCPA-sodium 7.5% | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| NDMN-trione 400SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Mesotrione | 560 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| New Fome 250SL Công ty CP S New Rice | Fomesafen | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Newco 500SL Công ty TNHH Us Agro | MCPA amine | 2.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Newpa 500SL Công ty CP S New Rice | MCPA | 3.0 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Omega-Manchester 48SE Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Butachlor 19% + Atrazine 29% | 2.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Pulita 50WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Flumioxazin | 0.15 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Raingran 460SL Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Bentazone 400 g/l + MCPA 60 g/l | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Rasulam 50SC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Florasulam | 0.1 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Robust 960EC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | S-Metolachlor | 0.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| S-Maestro 960EC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | S-Metolachlor | 0.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Savik 60EC Công ty TNHH Summit Agro Việt Nam | Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 60g/l | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Sunward 75WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Isoxaflutole | 120 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| SV-bentamaxel 480SL Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Bentazone | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Visimaz 80WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Simazine (min 97 %) | 1.5 - 4.0 kg/ha | 90 ngày | GHS 5 |
| WelkinGold 40OD Công ty TNHH An Nông | Nicosulfuron | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| WelkinGold 40SC Công ty TNHH An Nông | Nicosulfuron | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| WelkinGold 750WG Công ty TNHH An Nông | Nicosulfuron | 50 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Zamoca 150SC Công ty Cổ phần Nicotex. | Mesotrione | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Ω-Ameso 400SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Mesotrione 6% + Atrazine 34% | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |