Thuốc trị đốm vòng trên cà chua

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 18 thuốc đã đăng ký trị đốm vòng trên cà chua. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

18Thuốc đã đăng ký
14Hoạt chất
8Nhóm kháng thuốc
3–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

đốm vòng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Azoxystrobin, Pyraclostrobin, Trifloxystrobin, Picoxystrobin
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMancozeb, Propineb, Zineb
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Boscalid
FRAC 13Truyền tín hiệu (cơ chế chưa biết)Fludioxonil
FRAC 9Sinh tổng hợp methionine (gen cgs - đề xuất)Pyrimethanil
FRAC 12MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transductionIprodione
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Mefentrifluconazole

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà chua.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Amistar® 250SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin0.3 - 0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Anpro 250SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Azoxystrobin0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Arygreen 75WP
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Chlorothalonil (min 98%)1.5 - 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Boslid 35SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Boscalid 15% + Iprodione 20%0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Cevya 400SC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Mefentrifluconazole0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Chionil 750WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Chlorothalonil (min 98%)0.6 - 1.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Forwanil 75WP
Forward International Ltd
Chlorothalonil (min 98%)2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Headline 100CS
BASF Vietnam Co., Ltd.
Pyraclostrobin (min 95%)1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Nofacol 70WP
Công ty TNHH TM Nông Phát
Propineb2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Nowa 560SC
Công ty TNHH Danken Việt Nam
Azoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/l1500 ml/ha5 ngàyGHS 5
Ortiva® 600SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l1.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Picothaobin 250SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền.
Picoxystrobin0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
SERENADE SC
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Bacillus amyloliquefaciens (Bacillus subtilis) QST 7133.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
Thalonil 75WP
Longfat Global Co., Ltd.
Chlorothalonil (min 98%)1.5 - 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Triforce 500WG
Công ty TNHH Danken Việt Nam
Trifloxystrobin120 g/ha5 ngàyGHS 5
Tutor 500SC
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
Fludioxonil 100g/l + Pyrimethanil 400g/l0.75 lít/ha5 ngàyGHS 5
Unizeb M-45 75WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Mancozeb1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Zineb Bul 80WP
Agria S.A, Bulgaria
Zineb1.2 kg/ha6 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị đốm vòng trên cà chua, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ