Tutor 500SC

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Fludioxonil, Pyrimethanil , hàm lượng 500g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Cà chua để phòng trừ Đốm vòng.

Số đăng ký
8701/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
02/07/2025 → 02/07/2030
Dạng thuốc
SC Huyền phù đậm đặc
Tổ chức đăng ký
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Tutor 500SC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Cà chuaĐốm vòng0.75 lít/ha5 ngàyLượng nước: 400-500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Tutor 500SC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.

Fludioxonil — ADI 0 - 0,4 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Bông lơ xanh0,7
Cà chua3
Cà rốt0,7
Cà tím0,3
Các loại bắp cải2
Các loại đậu (khô)0,07
Các loại nho2
Các loại ớt1
Các loại quả có hạt5
Các loại rau bầu bí0,5
Các loại rau gia vị9
Cải xoong10
Cây mù tạt10
Củ cải ri/ Củ cải0,3
Củ hành0,5
Củ từ10
Dâu tây3
Đậu (khô)0,5
Đậu (quả và hạt mọng non)0,3
Đậu cô-ve (quả non)0,6
Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,03
Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,6
Đậu hạt đã bóc vỏ0,4
Hạt cải dầu0,02
Hạt cây bông0,05
Hạt dẻ cười0,2
Hạt ngũ cốc0,05
Khoai lang10
Khoai tây5
Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)20
Lá rau diếp40
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,01
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,05
Nội tạng ăn được của gia cầm0,05
Ớt ta khô4
Quả bơ0,4
Quả có múi thuộc họ cam quýt10
Quả dạng táo5
Quả dâu đen (dâu ta)5
Quả kiwi15
Quả lựu2
Quả mâm xôi (gồm cả mâm xôi lai và mâm xôi đỏ sẫm)5
Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ5
Quả việt quất xanh (sim Mỹ)2
Rau chân vịt30
Rau gia vị khô60
Rau xà lách10
Sâm4
Sữa nguyên liệu0,01
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01
Thịt gia cầm0,01
Trứng0,01
Xoài2

Pyrimethanil — ADI 0 - 0,2 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Anh đào4
Cà chua0,7
Cà rốt1
Các loại mận (bao gồm cả mận khô)2
Các loại nho4
Cây quả mọng phát triển chậm3
Chuối0,1
Củ hành0,2
Đậu thường (quả và/hoặc hạt non)3
Đậu trồng (khô)0,5
Hành hoa3
Hạnh nhân0,2
Khoai tây0,05
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)5
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,1
Quả có múi thuộc họ cam quýt7
Quả dạng táo15
Quả đào4
Quả mơ3
Quả xuân đào4
Rau xà lách3
Sâm khô (kể cả sâm đỏ)1,5
Sữa nguyên liệu0,01
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
Fludioxonil
100g/l
FRAC 13
Azanaphthalenes (phenylpyrroles)
Truyền tín hiệu (cơ chế chưa biết)
Pyrimethanil
400g/l
FRAC 9
Anilinopyrimidines (AP)
Sinh tổng hợp methionine (gen cgs - đề xuất)

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ