Phần B Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp đặt một khối nguyên tắc kế toán chung trước phần hướng dẫn từng tài khoản của mỗi nhóm. Dưới đây là toàn văn khối “Tiền”, gồm 11 khoản, áp dụng cho 5 tài khoản cấp 1 được trình bày ngay sau đó. Thông tư 200/2014/TT-BTC không có khối nguyên tắc chung tách riêng — nội dung tương ứng nằm rải trong từng Điều tài khoản, nên đây là điểm khác biệt về bố cục cần lưu ý khi tra cứu theo văn bản cũ.
1. Tiền của doanh nghiệp bao gồm tiền mặt; tiền gửi không kỳ hạn tại các ngân hàng, tổ chức khác mà doanh nghiệp được gửi tiền không kỳ hạn, thanh toán theo quy định của pháp luật; tiền đang chuyển. Các khoản tiền này có thể bao gồm tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng tiền tệ,... Trong đó, vàng tiền tệ được phản ánh trong tài khoản tiền là vàng được sử dụng với các chức năng cất trữ giá trị, không bao gồm các loại vàng được phân loại là hàng tồn kho sử dụng với mục đích là nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm hoặc hàng hóa để bán. Việc quản lý và sử dụng vàng tiền tệ phải thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Doanh nghiệp phải mở sổ kế toán chi tiết để ghi chép liên tục hàng ngày theo trình tự thời gian phát sinh các khoản thu, chi, nhập, xuất tiền để tính ra số tồn tại quỹ và từng tài khoản ở ngân hàng, tổ chức khác mà doanh nghiệp được gửi tiền không kỳ hạn, thanh toán theo quy định của pháp luật tại mọi thời điểm để tiện cho việc kiểm tra, đối chiếu theo yêu cầu quản lý.
3. Các khoản tiền do doanh nghiệp khác và các cá nhân ký quỹ, ký cược tại doanh nghiệp được quản lý và hạch toán như tiền của doanh nghiệp.
4. Nguyên tắc kế toán tiền bằng ngoại tệ:
a) Doanh nghiệp phải theo dõi chi tiết tiền theo nguyên tệ. Khi phát sinh các giao dịch bằng ngoại tệ, doanh nghiệp phải quy đổi ra đơn vị tiền tệ trong kế toán theo nguyên tắc:
- Bên Nợ các tài khoản tiền áp dụng tỷ giá giao dịch thực tế;
- Bên Có các tài khoản tiền áp dụng tỷ giá giao dịch thực tế hoặc tỷ giá ghi sổ.
b) Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, doanh nghiệp phải đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ theo tỷ giá mua bán chuyển khoản trung bình của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp thường xuyên có giao dịch. Riêng số dư các khoản tiền gửi không kỳ hạn bằng ngoại tệ, doanh nghiệp phải đánh giá lại theo tỷ giá mua bán chuyển khoản trung bình của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản tiền gửi không kỳ hạn.
c) Doanh nghiệp phải thuyết minh rõ việc lựa chọn áp dụng tỷ giá hối đoái trên thuyết minh Báo cáo tài chính và việc lựa chọn áp dụng tỷ giá hối đoái phải đảm bảo nguyên tắc nhất quán theo quy định của chuẩn mực kế toán Việt Nam.
d) Việc xác định và áp dụng tỷ giá giao dịch thực tế, tỷ giá ghi sổ các giao dịch phát sinh và tỷ giá đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được hướng dẫn tại Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái.
5. Tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán, doanh nghiệp phải đánh giá lại vàng tiền tệ theo giá mua trên thị trường trong nước. Giá mua trên thị trường trong nước là giá mua được công bố bởi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp Ngân hàng Nhà nước không công bố giá mua vàng thì tính theo giá mua công bố bởi các đơn vị được phép kinh doanh vàng theo luật định và doanh nghiệp thuyết minh rõ trên Thuyết minh Báo cáo tài chính về việc doanh nghiệp tham chiếu theo giá mua vàng công bố của đơn vị nào.
Trích phần B Phụ lục II Thông tư 99/2025/TT-BTC.
Các tài khoản dưới đây được Phụ lục II trình bày ngay sau khối nguyên tắc trên. Mỗi tài khoản còn có nguyên tắc riêng, kết cấu Bên Nợ – Bên Có và bút toán cụ thể trong trang tương ứng.
| Số hiệu | Tên tài khoản | Số dư | Bút toán |
|---|---|---|---|
| 111 | Tiền mặt | Nợ | 18 |
| 112 | Tiền gửi không kỳ hạn | Nợ | 16 |
| 113 | Tiền đang chuyển | Nợ | 6 |
| 121 | Chứng khoán kinh doanh | Nợ | 8 |
| 128 | Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | Nợ | 22 |
| Khối nguyên tắc | Dung lượng | Phạm vi |
|---|---|---|
| Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải thu | 725 từ | 5 tài khoản |
| Nguyên tắc kế toán hàng tồn kho | 2.178 từ | 9 tài khoản |
| Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang | 1.123 từ | 6 tài khoản |
| Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư vào đơn vị khác | 1.936 từ | 3 tài khoản |
| Nguyên tắc kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh | 5.268 từ | 5 tài khoản |
| Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trả | 781 từ | 16 tài khoản |
| Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu | 400 từ | 7 tài khoản |
| Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu | 1.236 từ | 3 tài khoản |
| Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí | 430 từ | 12 tài khoản |