Quỹ tín dụng nhân dân tại Phú Thọ
Phú Thọ có 73 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 637,90 tỷ đồng, bình quân 8,74 tỷ đồng mỗi quỹ. 71/73 quỹ có số giấy phép công bố kèm ngày cấp.
73 quỹ tín dụng nhân dân
| Tên quỹ | Địa chỉ | Giấy phép | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|
| QTDND An Đạo (tên cũ: QTDND xã An Đạo) | Khu 5 (xã An Đạ cũ), xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ |
—
21/04/2026 |
8 tỷ đồng |
| QTDND An Tường (tên cũ: QTDND xã An Tường) | Thôn Kim Đê, xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ |
378/QĐ-KV4
29/05/2026 |
5,54 tỷ đồng |
| QTDND Bình Dương | thôn Ngọc Động, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
281/QĐ-KV4
22/04/2026 |
10,05 tỷ đồng |
| QTDND Cao Phong (tên cũ: QTDND thị trấn Cao Phong) | Khu 5, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ |
371/QĐ-KV4
27/05/2026 |
13,01 tỷ đồng |
| QTDND Cao Xá (QTDND xã Cao Xá) | Khu 10, xã Bản Nguyên (Cao Xá), tỉnh Phú Thọ |
147/QĐ-KV4
12/03/2026 |
9,96 tỷ đồng |
| QTDND Chấn Hưng (tên cũ: QTDND xã Chấn Hưng) | Xã Vĩnh An, tinh Phú Thọ |
—
05/05/2026 |
6,24 tỷ đồng |
| QTDND Dân Chủ (tên cũ: QTDND xã Hạ Giáp) | Khu 5 (xã Hạ Giáp cũ), xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ |
274/QĐ-KV4
21/04/2026 |
5,72 tỷ đồng |
| QTDND Đoan Hùng (tên cũ: QTDND Thị trấn Đoan Hùng) | Khu hành chính Phú Thịnh, xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
88/QĐ-KV4
30/01/2026 |
6,25 tỷ đồng |
| QTDND Đồng Văn (tên cũ: QTDND xã Đồng Văn | Thôn Hùng Vỹ 2, xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ |
360/QĐ-KV4
21/05/2026 |
13,10 tỷ đồng |
| QTDND Đồng Xuân (tên cũ: QTDND xã Đồng Xuân) | Khu 5 Đồng Xuân, xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
334/QĐ-KV4
07/05/2026 |
6,50 tỷ đồng |
| QTDND Gia Cẩm (tên cũ: QTDND phường Gia Cẩm) | Số nhà 10, đường Lê Quý Đôn, khu Thanh Xuân, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
1080/QĐ-KV4
03/12/2025 |
9,50 tỷ đồng |
| QTDND Gia Điền (tên cũ: QTDND xã Gia Điền) | Khu 3 (xã Gia Điền cũ), xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
321/QĐ-KV4
05/05/2026 |
5,79 tỷ đồng |
| QTDND Hùng Lô (tên cũ: QTDND xã Hùng Lô) | Khu 3, phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ |
233/QĐ-KV4
07/04/2026 |
19,23 tỷ đồng |
| QTDND Hùng Long (tên cũ: QTDND xã Hùng Long) | Khu Minh Tân, xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ |
132/QĐ-KV4
03/03/2026 |
8,70 tỷ đồng |
| QTDND Hùng Sơn ( tên cũ:QTDND thị trấn Hùng Sơn) | Khu 5 (Thị trấn Hùng Sơn cũ), xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
440/QĐ-KV4
25/06/2026 |
8,20 tỷ đồng |
| QTDND Lập Thạch (tên cũ: QTDND Thị trấn Lập Thạch) | Thôn Phú Thượng, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ |
162/QĐ-KV4
17/03/2025 |
7,66 tỷ đồng |
| QTDND Lý Nhân (tên cũ: QTDND xã Lý Nhân) | thôn Bàn Mạch, xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ |
328/QĐ-KV4
05/05/2026 |
5,70 tỷ đồng |
| QTDND Minh Nông (tên cũ: QTDND phường Minh Nông) | Khu Hồng Hải, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
183/QĐ-KV4
27/03/2026 |
8,08 tỷ đồng |
| QTDND Minh Phương (tên cũ: QTDND phường Minh Phương) | Tổ 27, khu Cao Đại, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
238/QĐ-KV4
09/04/2026 |
11,92 tỷ đồng |
| QTDND Minh Tân (tên cũ: QTDND xã Minh Tân) | Khu Minh Tân, xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
265/QĐ-KV4
17/04/2026 |
9,19 tỷ đồng |
| QTDND Ngũ Kiên (tên cũ: QTDND xã Ngũ Kiên) | Thôn Đông, xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ |
315/QĐ-KV4
29/04/2026 |
9 tỷ đồng |
| QTDND Ninh Dân (tên cũ: QTDND xã Ninh Dân) | Khu 2 Ninh Dân, xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ |
271/QĐ-KV4
20/04/2026 |
9,50 tỷ đồng |
| QTDND Phú Khê (tên cũ: QTDND xã Hương Lung) | Khu Suông 1, xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ |
361/QĐ-KV4
21/05/2026 |
6,34 tỷ đồng |
| QTDND Phú Lạc (tên cũ: QTDND xã Phú Lạc) | Khu Bắc Tiến 1, xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ |
154/QĐ-KV4
16/03/2026 |
11 tỷ đồng |
| QTDND Phù Ninh (tên cũ: QTDND xã Phú Lộc) | Khu 12 (thuộc xã Phú Lộc cũ), xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
285/QĐ-KV4
23/04/2026 |
6,10 tỷ đồng |
| QTDND Phúc Yên (tên cũ: Liên Phường Phúc Yên) | Số 76 Sóc Sơn, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
250/QĐ-KV4
14/04/2026 |
6,03 tỷ đồng |
| QTDND phường Dữu Lâu | Tổ 5, khu Bảo Đà, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
165/QĐ-KV4
19/03/2026 |
9,30 tỷ đồng |
| QTDND phường Hòa Bình (tên cũ: QTDND Liên phường Phương Lâm - Đồng Tiến) | Số nhà 2, tổ 7, đường Hoàng Diệu, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
284/QĐ-KV4
23/04/2026 |
9,44 tỷ đồng |
| QTDND phường Nông Trang | Khu 1A, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
173/QĐ-KV4
23/03/2026 |
6,40 tỷ đồng |
| QTDND phường Tiên Cát | Số nhà 1323, đường Hùng Vương, phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
167/QĐ-KV4
19/03/2026 |
7,96 tỷ đồng |
| QTDND phường Xuân Hòa (tên cũ: QTDND Liên phường Hoà Xuân) | Đường Lê Xoay, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ |
254/QĐ-KV4
15/04/2026 |
7,16 tỷ đồng |
| QTDND Sơn Đông (tên cũ: Đình Chu) | Thôn Trung Kiên, xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ |
184/QĐ-KV4
27/03/2026 |
5,10 tỷ đồng |
| QTDND Sơn Vi (tên cũ: QTDND xã Sơn Vi) | Khu 1 (xã Sơn Vi cũ), xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
182/QĐ-KV4
27/03/2026 |
9,78 tỷ đồng |
| QTDND Sông Đà (tên cũ:QTDND phường Chăm Mát) | Số 16, đường Lý Thường Kiệt, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ |
195/QĐ-KV4
31/03/2026 |
10,95 tỷ đồng |
| QTDND Tam Hồng (tên cũ: QTDND Thị trấn Tam Hồng) | Thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ |
341/QĐ-KV4
11/05/2026 |
10,49 tỷ đồng |
| QTDND Tam Nông | Khu 7, xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
157/QĐ-KV4
17/03/2026 |
7,95 tỷ đồng |
| QTDND Tam Phúc (tên cũ: QTDND xã Tam Phúc) | số nhà 08, thôn Phúc Lập Ngoài, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
313/QĐ-KV4
29/04/2026 |
6,15 tỷ đồng |
| QTDND Thanh Sơn (tên cũ: QTDND thị trấn Thanh Sơn) | Phố 19/5, xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ |
264/QĐ-KV4
16/04/2026 |
9,89 tỷ đồng |
| QTDND Thanh Thuỷ (QTDND Thị trấn Thanh Thủy) | Khu Phố, xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ |
122/QĐ-KV4
27/02/2026 |
8 tỷ đồng |
| QTDND thị trấn Thanh Ba | Khu 4 thị trấn Thanh Ba, xã Thanh Ba, tinh Phú Thọ |
172/QĐ-KV4
23/03/2026 |
10,04 tỷ đồng |
| QTDND Thị trấn Yên Lập | Khu Tân An 4, xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
136/QĐ-KV4
05/03/2026 |
9,30 tỷ đồng |
| QTDND Thượng Trưng (tên cũ: QTDND xã Thượng Trưng) | Thôn Chùa Chợ, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ |
284/QĐ-KV4
23/04/2026 |
7,15 tỷ đồng |
| QTDND Thuỵ Vân (tên cũ: QTDND xã Thuỵ Vân) | Đội 5, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
164/QĐ-KV4
17/03/2026 |
11,50 tỷ đồng |
| QTDND Tiên Lữ (tên cũ: QTDND xã Văn Quán) | Thôn Xuân Quang, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ |
251/QĐ-KV4
14/04/2026 |
5,01 tỷ đồng |
| QTDND Tứ Trưng | Đường Nguyễn Văn Nhượng, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
257/QĐ-KV4
15/04/2026 |
8,47 tỷ đồng |
| QTDND Tứ Xã (tên cũ: QTDND xã Tứ Xã) | Khu 7 (xã Tứ Xã cũ), xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
286/QĐ-KV4
23/04/2026 |
9,06 tỷ đồng |
| QTDND Tuân Chính (tên cũ: QTDND xã Tuân Chính) | Thôn Phù Chính, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ |
338/QĐ-KV4
11/05/2026 |
6,94 tỷ đồng |
| QTDND Vân Cơ (tên cũ: QTDND phường Vân Cơ) | Khu 5, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
249/QĐ-KV4
14/04/2026 |
9 tỷ đồng |
| QTDND Vĩnh Phúc | Đường Nguyễn Viết Xuân, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
363/QĐ-KV4
25/05/2026 |
5,50 tỷ đồng |
| QTDND Vĩnh Sơn (tên cũ: QTDND xã Vĩnh Sơn) | Thôn 4, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ |
308/QĐ-KV4
28/04/2026 |
8,63 tỷ đồng |
| QTDND Vĩnh Thành (tên cũ: QTDND xã Cao Đại) | Thôn Đại Định, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ |
330/QĐ-KV4
05/05/2026 |
7,81 tỷ đồng |
| QTDND Vĩnh Thịnh (tên cũ: QTDND xã Vĩnh Thịnh) | Thôn An Lão Xuôi, xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ |
314/QĐ-KV4
29/04/2026 |
6,51 tỷ đồng |
| QTDND Vĩnh Tường (tên cũ: QTDND Thị trấn Vĩnh Tường) | số 209 đường Đội Cấn, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
228/QĐ-KV4
06/04/2026 |
11,72 tỷ đồng |
| QTDND Vũ Di (tên cũ: QTDND xã Vũ Di) | Thôn Vũ Di, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
323/QĐ-KV4
05/05/2026 |
6,73 tỷ đồng |
| QTDND xã Ấm Hạ | Khu 5, xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
375/QĐ-KV4
29/05/2026 |
9,55 tỷ đồng |
| QTDND xã Bằng Luân | Khu 11, xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ |
935/QĐ-KV4
20/10/2025 |
12,20 tỷ đồng |
| QTDND xã Bình Nguyên (tên cũ: QTDND Thị trấn Hương Canh) | Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
232/QĐ-KV4
07/04/2026 |
9,89 tỷ đồng |
| QTDND xã Chí Đám (tên cũ: QTDND xã Vân Du) | Khu Vân Tiến 3, xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ |
160/QĐ-KV4
17/03/2026 |
7,50 tỷ đồng |
| QTDND xã Đồng Lạc | Khu Đồng Tiến, xã Yên Lập, tỉnh Phu Thọ |
226/QĐ-KV4
06/04/2026 |
5,37 tỷ đồng |
| QTDND xã Đông Thành (tên cũ: QTDND xã Khải Xuân) | Khu 10 Khải Xuân, xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ |
278/QĐ/KV4
21/04/2026 |
9 tỷ đồng |
| QTDND xã Hòa Sơn | Thôn Đồng Tàu, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ |
02/NH-GP
18/07/1996 |
0,84 tỷ đồng |
| QTDND xã Hùng Việt | Khu Phú Xuân, xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ |
288/QĐ-KV4
23/04/2026 |
11,19 tỷ đồng |
| QTDND xã Tề Lỗ | Thôn Giã Bàng 3, Xã Tề Lỗ, Tỉnh Vĩnh Phúc |
166/QĐ-KV4
19/03/2026 |
12,21 tỷ đồng |
| QTDND xã Thạch Sơn | Khu 2, xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
352/QĐ-KV4
19/05/2026 |
17,50 tỷ đồng |
| QTDND xã Thái Hòa | Thôn Đình Tre, xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ |
211/QĐ-KV4
31/03/2026 |
7,58 tỷ đồng |
| QTDND xã Trưng Vương | Khu 8, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
135/QĐ-KV4
05/03/2026 |
9,30 tỷ đồng |
| QTDND xã Vĩnh Hưng (tên cũ: QTDND xã Đại Đồng) | Thôn 2, xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ |
270/QĐ-KV4
20/04/2026 |
7,07 tỷ đồng |
| QTDND xã Xuân Viên (tên cũ: QTDND xã Hưng Long) | Khu 3, xã Xuân Viên, tỉnh Phú Thọ |
262/QĐ-KV4
16/04/2026 |
10,78 tỷ đồng |
| QTDND Xuân Hòa | Thôn Cầu Thao, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ |
259/QĐ-KV4
16/04/2026 |
7,17 tỷ đồng |
| QTDND Xuân Lãng (Tên cũ: Thanh Lãng) | Thôn Đoàn Kết, xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ |
142/QĐ-KV4
11/03/2026 |
14,59 tỷ đồng |
| QTDND Xuân Lũng (tên cũ: QTDND xã Tiên Kiên) | Khu 5 (xã Tiên Kiên cũ), xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ |
374/QĐ-KV4
29/05/2026 |
7,50 tỷ đồng |
| QTDND Yên Đồng (tên cũ: QTDND xã Yên Đồng) | Thôn Yên Nghiệp, xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ |
255/QĐ-KV4
15/04/2026 |
9 tỷ đồng |
| QTDND Yên Lạc | Số 47 Nguyễn Tông Lỗi, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ |
163/QĐ-KV4
17/03/2026 |
11,41 tỷ đồng |
Ngân hàng có chi nhánh tại Phú Thọ
- Agribank tại Phú Thọ 39 điểm
- VietinBank tại Phú Thọ 8 điểm
- Vietcombank tại Phú Thọ 5 điểm
- BIDV tại Phú Thọ 5 điểm
- LPBank tại Phú Thọ 3 điểm
- MB tại Phú Thọ 3 điểm
- HDBank tại Phú Thọ 3 điểm
- Bac A Bank tại Phú Thọ 3 điểm
Quỹ tín dụng nhân dân tỉnh, thành khác
- Quỹ tín dụng nhân dân Hưng Yên 150 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Hà Nội 98 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Hải Phòng 97 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Ninh Bình 92 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Thanh Hoá 67 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Nghệ An 59 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Lâm Đồng 52 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Bắc Ninh 46 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân An Giang 42 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Nai 38 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 36 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Tây Ninh 36 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Trị 35 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Tháp 33 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Gia Lai 33 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Hà Tĩnh 32 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Vĩnh Long 29 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Cần Thơ 20 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Ngãi 18 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Lào Cai 18 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đắk Lắk 16 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Tuyên Quang 10 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Cà Mau 9 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Khánh Hoà 7 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Huế 7 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Sơn La 7 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Thái Nguyên 3 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đà Nẵng 3 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Ninh 3 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Lai Châu 1 quỹ
Căn cứ pháp lý
- Quyết định 32/2021/QĐ-TTg về hạn mức trả tiền bảo hiểm do Thủ tướng Chính phủ ban hành — Điều 3
- Luật Bảo hiểm tiền gửi 2012 — Điều 18, Điều 19, Điều 24
- Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- Thông tư 17/2015/TT-NHNN Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành — Điều 4
Câu hỏi thường gặp
Phú Thọ có bao nhiêu quỹ tín dụng nhân dân?
Phú Thọ hiện có 73 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 637,90 tỷ đồng, bình quân 8,74 tỷ đồng mỗi quỹ. Số liệu theo danh sách của Ngân hàng Nhà nước cập nhật đến 30/06/2026.
Gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân ở Phú Thọ có được bảo hiểm không?
Có. Mọi quỹ tín dụng nhân dân đều là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, hạn mức chi trả tối đa 125.000.000 đồng cho cả gốc và lãi của một người tại một quỹ (Điều 3 32/2021/QĐ-TTg). Hạn mức tính riêng cho từng quỹ, nên tiền gửi ở hai quỹ khác nhau được bảo hiểm riêng.
Quỹ tín dụng nhân dân ở Phú Thọ do đơn vị nào cấp phép?
Các quỹ trên địa bàn Phú Thọ thuộc Khu vực 4 của Ngân hàng Nhà nước — đơn vị này cấp giấy phép và giám sát hoạt động, thay cho chi nhánh Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh trước đây. Số hiệu giấy phép vì vậy mang dạng "…/QĐ.KV…".