Hưng Yên có 150 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 966,46 tỷ đồng, bình quân 6,44 tỷ đồng mỗi quỹ. 149/150 quỹ có số giấy phép công bố kèm ngày cấp.
| Tên quỹ | Địa chỉ | Giấy phép | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|
| QTDND An Ấp | Thôn Xuân Lai, xã Đồng Bằng, tỉnh Hưng Yên |
417/QĐ-KV12
17/06/2026 |
6,03 tỷ đồng |
| QTDND An Ninh | Thôn Phố Lầy, xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên |
23/NH-GP
08/05/1995 |
14,66 tỷ đồng |
| QTDND An Viên | Thôn Nội Thượng, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
13/NH-GP
12/03/1998 |
4,02 tỷ đồng |
| QTDND An Vinh | Thôn Hương Hòa, xã Quỳnh An, tỉnh Hưng Yên |
24/NH-GP
19/05/1995 |
3,84 tỷ đồng |
| QTDND An Vỹ | Thôn Trung, xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên |
09/NH-GP
20/12/1997 |
7,59 tỷ đồng |
| QTDND Bạch Sam | Đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên |
32/NH-GP
23/03/1998 |
9,86 tỷ đồng |
| QTDND Bảo Khê | Thôn Cao, Phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên |
31/NH-GP
19/03/1998 |
5,07 tỷ đồng |
| QTDND Bình Kiều | Thôn An Cảnh, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
108/QĐ-KV12
18/07/2025 |
5,16 tỷ đồng |
| QTDND Bình Minh (43) | Thôn Thiết Trụ, xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên |
44/NH-GP
25/03/1998 |
8,28 tỷ đồng |
| QTDND Bình Minh (76) | Thôn Hương Ngải, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên |
79/NH-GP
06/01/1997 |
11,50 tỷ đồng |
| QTDND Cẩm Xá | Tổ dân phố Cẩm Sơn, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
39/NH-GP
29/12/1998 |
2,97 tỷ đồng |
| QTDND Canh Tân | Thôn Lưu Xá, Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên |
66/NH-GP
22/07/1996 |
3,68 tỷ đồng |
| QTDND Chí Hòa | Thôn Vị Giang, Xã Hồng Minh, tỉnh Hưng Yên |
35/NH-GP
12/10/1995 |
13,97 tỷ đồng |
| QTDND Cộng Hòa | Thôn Đồng Thái, Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên |
71/NH-GP
07/09/1996 |
7,04 tỷ đồng |
| QTDND Cửu Cao | Thôn Vàng, Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên |
14/GP-HYE
06/07/2009 |
8,20 tỷ đồng |
| QTDND Dị Chế | Thôn Dị Chế, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
33/NH-GP
19/03/1998 |
6,45 tỷ đồng |
| QTDND Duyên Hải | Thôn Khả Tân, Xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên |
009/NH-GP
10/03/1994 |
5,79 tỷ đồng |
| QTDND Đại Đồng | Thôn Đại Từ, Xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên |
17/GP-HYE
09/12/2010 |
3,49 tỷ đồng |
| QTDND Đại Hưng | Thôn 2, xã Chí Minh, tỉnh Hưng Yên |
37/NH-GP
25/03/1998 |
4,71 tỷ đồng |
| QTDND Đại Tập | Thôn Minh Khai, xã Châu Ninh, tỉnh Hưng Yên |
13/GP-HYE
09/08/2010 |
3,77 tỷ đồng |
| QTDND Đào Dương | Thôn Đào Xá, Xã Phạm Ngũ lão, tỉnh Hưng Yên |
27/NH-GP
25/03/1998 |
6,18 tỷ đồng |
| QTDND Đình Cao | Thôn Duyên Linh, Xã Tiên Tiến, tỉnh Hưng Yên |
09/GP-HYE
25/02/2009 |
3,76 tỷ đồng |
| QTDND Đình Phùng | Thôn Cao Bạt Nang, xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên |
77/NH-GP
12/11/1996 |
4,29 tỷ đồng |
| QTDND Đông Á | Km7+800 đường 39A, thôn Phú Xuân, xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên |
45/NH-GP
13/01/1995 |
18,14 tỷ đồng |
| QTDND Đông Đô | Khuôn viên UBND xã Thần Khê, Xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên |
016/NH-GP
23/06/1994 |
3,08 tỷ đồng |
| QTDND Đông Giang | Thôn Lương Đống, xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên |
50/NH-GP
14/06/1996 |
7,40 tỷ đồng |
| QTDND Đông Hưng | Thôn 5, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
85/GP-NHNN
17/03/2010 |
4,42 tỷ đồng |
| QTDND Đông Kết | Thôn Đông Kết, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
40/NH-GP
05/01/1999 |
6,16 tỷ đồng |
| QTDND Đông Kinh | Thôn Duyên Hà, xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên |
63/NH-GP
22/07/1996 |
5,40 tỷ đồng |
| QTDND Đông La | Thôn Cổ Dũng 1, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
80/GP-NHNN
22/04/2007 |
6,29 tỷ đồng |
| QTDND Đông Phương | Thôn Nam, xã Bắc Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
047/NH-GP
10/04/1996 |
9,33 tỷ đồng |
| QTDND Đông Quang | Thôn Vũ Xá, xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
60/NH-GP
12/07/1996 |
3,03 tỷ đồng |
| QTDND Đông Sơn | Thôn Trung, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
81/GP-NHNN
21/06/2007 |
4,65 tỷ đồng |
| QTDND Đông Tảo | Thôn Đông Tảo Đông, xã Hoàn Long, tỉnh Hưng Yên |
342/QĐ-KV12
08/05/2026 |
5,85 tỷ đồng |
| QTDND Đồng Thanh | Thôn Vĩnh Tiền, Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên |
01/GP-HYE
03/11/2005 |
4,89 tỷ đồng |
| QTDND Đồng Tiến | Thôn Đông Hòe, xã Tân Tiến, tỉnh Hưng Yên |
194/QĐ-KV12
25/03/2026 |
16,11 tỷ đồng |
| QTDND Đông Trà | Thôn Phụ Thành, xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
46/NH-GP
09/03/1996 |
3,99 tỷ đồng |
| QTDND Đông Xá | Thôn Tây Bình Cách, xã Bắc Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
25/NH-GP
29/05/1995 |
4,47 tỷ đồng |
| QTDND Đông Xuyên | Thông Quý Đức, xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
003/NH-GP
04/02/1994 |
2,70 tỷ đồng |
| QTDND Hiệp Cường | Thôn Trà Lâm, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên |
43/NH-GP
23/03/1998 |
6,16 tỷ đồng |
| QTDND Hòa Tiến | Thôn Vải, Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên |
26/NH-GP
27/05/1995 |
7,79 tỷ đồng |
| QTDND Hồng Lĩnh | Thôn Hợp Đông, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
057/NH-GP
12/07/1996 |
3,77 tỷ đồng |
| QTDND Hồng Nam | Thôn Lê Như Hổ, Xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên |
39/NH-GP
25/03/1998 |
3,81 tỷ đồng |
| QTDND Hồng Phong | Thôn Phan Xá, Xã Vũ Tiên, tỉnh Hưng Yên |
05/NH-GP
05/02/1994 |
8,51 tỷ đồng |
| QTDND Hồng Quang | Thôn Ân Thi 3, Xã Hồng Quang, tỉnh Hưng Yên |
04/NH-GP
20/12/1997 |
4,64 tỷ đồng |
| QTDND Hồng Thái | Thôn Tả Phụ, xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên |
32/NH-GP
31/07/1995 |
4,06 tỷ đồng |
| QTDND Hồng Tiến | Bắc đường 384, xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên |
10/NH-GP
12/03/1998 |
8,60 tỷ đồng |
| QTDND Hồng Việt | Thôn Bá Thôn 2, xã Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
058/NH-GP
12/07/1996 |
9,60 tỷ đồng |
| QTDND Hùng An | Thôn Lai Hạ, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên |
14/GP-HYE
16/09/2010 |
4,63 tỷ đồng |
| QTDND Hưng Nhân | Tổ dân phố Thị An Tiền Phong, Xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên |
28/NH-GP
27/06/1995 |
9 tỷ đồng |
| QTDND Khoái Châu | Số 99, đường Sài Thị, thôn Phố Phủ, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
02/GP/HYE
03/11/2005 |
3,80 tỷ đồng |
| QTDND Kim Trung | Thôn Kim Sơn, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
27/NH-GP
27/06/1995 |
5,08 tỷ đồng |
| QTDND Lê Lợi | Thôn Trung Kinh, xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên |
37/NH-GP
12/10/1995 |
5,70 tỷ đồng |
| QTDND Liên Giang | Thôn Kim Ngọc I, xã Bắc Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
59/QĐ-NH
12/07/1996 |
12,62 tỷ đồng |
| QTDND Liên Khê | Thôn Cẩm Khê, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
03/NH-GP
20/12/1997 |
5,94 tỷ đồng |
| QTDND Lương Tài | Thôn Xuân Đào, Xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên |
22/NH-GP
18/03/1998 |
5,34 tỷ đồng |
| QTDND Mễ Sở | Thôn Mễ Sở, Xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên |
15/NH-GP
12/03/1998 |
12,96 tỷ đồng |
| QTDND Minh Châu | Thôn Lực Điền, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên |
25/NH-GP
25/03/1998 |
3,22 tỷ đồng |
| QTDND Minh Đức | Số 1534, đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên |
324/QĐ-KV12
29/04/2026 |
3,07 tỷ đồng |
| QTDND Minh Khai | Thôn Tư La, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
11/NH-GP
22/03/1994 |
3,58 tỷ đồng |
| QTDND Minh Lãng | Thôn Thanh Trai, xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên |
358/QĐ-KV12
15/05/2026 |
10,66 tỷ đồng |
| QTDND Minh Quang | Xã Bình Thanh, tỉnh Hưng Yên |
67/QĐ-NH
29/07/1996 |
4,70 tỷ đồng |
| QTDND Minh Tân | Thôn Duyệt Văn, Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên |
40/NH-GP
25/03/1998 |
3,75 tỷ đồng |
| QTDND Nam Cao | Thôn Cao Bạt Đình, xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên |
29/NH-GP
27/06/1995 |
6,54 tỷ đồng |
| QTDND Nam Hà | Thôn Hướng Tân, xã Nam Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
14/NH-GP
12/04/1994 |
5,58 tỷ đồng |
| QTDND Nam Hải | Thôn Nội Lang Bắc, xã Nam Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
010/NH-GP
22/03/1994 |
3,12 tỷ đồng |
| QTDND Nghĩa Trụ | Thôn Tam Kỳ, Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên |
21/NH-GP
16/03/1998 |
4,30 tỷ đồng |
| QTDND Ngọc Thanh | Thôn Duyên Yên, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên |
18/GP-HYE
29/06/2011 |
6,18 tỷ đồng |
| QTDND Nhân Hòa | Số 158, phố Chợ Dầm, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
01/NH-GP
20/12/1997 |
10,30 tỷ đồng |
| QTDND Nhật Tân | Thôn An Trạch, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
34/NH-GP
19/03/1998 |
5,71 tỷ đồng |
| QTDND Như Quỳnh | Thôn Như Quỳnh, Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên |
35/NH-GP
20/03/1998 |
7,65 tỷ đồng |
| QTDND Nhuế Dương | Thôn Lê Lợi, xã Chí Minh, tỉnh Hưng Yên |
16/GP-HYE
09/12/2010 |
6,16 tỷ đồng |
| QTDND Ông Đình | Thôn Thống Nhất, xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên |
02/NH-GP
20/12/1997 |
4,17 tỷ đồng |
| QTDND Phạm Ngũ Lão | Thôn Cốc Ngang, Xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên |
11/GP-HYE
26/01/2010 |
4,30 tỷ đồng |
| QTDND Phan Sào Nam | Thôn Trà Bồ, Xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
38/NH-GP
23/03/1998 |
3,26 tỷ đồng |
| QTDND Phong Châu | Thôn Khuốc Tây, xã Đông Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
055/NH-GP
26/06/1996 |
5,61 tỷ đồng |
| QTDND Phú Châu | Thôn Phạm, xã Đông Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
78/NH-GP
12/11/1996 |
10,51 tỷ đồng |
| QTDND Phú Thịnh | Thôn Trung Hòa, Xã Đức Hợp, tỉnh Hưng Yên |
08/GP-HYE
28/11/2008 |
5,81 tỷ đồng |
| QTDND Phù Ủng | Thôn Sa Lung, Xã Phạm Ngũ Lão, tỉnh Hưng Yên |
28/NH-GP
23/03/1998 |
3,80 tỷ đồng |
| QTDND Phúc Thành | Thôn Phúc Trung Bắc, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
68/NH-GP
12/08/1996 |
3,66 tỷ đồng |
| QTDND Phụng Công | Thôn Bến, Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên |
06/NH-GP
20/12/1997 |
14,56 tỷ đồng |
| QTDND Phùng Hưng | Thôn Ngọc Nha Thượng, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
19/NH-GP
25/11/1994 |
9,67 tỷ đồng |
| QTDND Quảng Châu | Tổ dân phố 2, Phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên |
42/NH-GP
25/03/1998 |
2,98 tỷ đồng |
| QTDND Quang Hưng | Thôn Quang Xá, Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên |
05/GP-HYE
20/03/2006 |
1,49 tỷ đồng |
| QTDND Quảng Lãng | Thôn Bình Hồ, Xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên |
19/NH-GP
12/03/1998 |
6,02 tỷ đồng |
| QTDND Quang Minh | Thôn Giang Tiến, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên |
69/NH-GP
12/08/1996 |
5,57 tỷ đồng |
| QTDND Quốc Tuấn | Thôn Bích Kê, xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên |
76/NH-GP
12/11/1996 |
10,80 tỷ đồng |
| QTDND Quỳnh Hưng | Thôn Tài Giá, xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên |
20/NH-GP
25/04/1995 |
6,91 tỷ đồng |
| QTDND Quỳnh Minh | Thôn Thượng Xá, xã Minh Thọ, tỉnh Hưng Yên |
408/QĐ-KV12
11/06/2026 |
7,88 tỷ đồng |
| QTDND Quỳnh Ngọc | Thôn Quỳnh Lang, xã Ngọc Lâm, tỉnh Hưng Yên | — | 7,08 tỷ đồng |
| QTDND Quỳnh Thọ | Thôn Hưng Đạo, xã Minh Thọ, tỉnh Hưng Yên |
385/QĐ-KV12
26/05/2026 |
5,04 tỷ đồng |
| QTDND Song Lãng | Thôn Trung, xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên. |
72/NH-GP
07/09/1996 |
9,66 tỷ đồng |
| QTDND Song Mai | Thôn Mai Xá, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên |
10/GP-HYE
17/03/2009 |
3,10 tỷ đồng |
| QTDND Tân Bình | Thôn Tú Linh, Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
65/NH-GP
22/07/1996 |
5,27 tỷ đồng |
| QTDND Tân Lập | Thôn Liêu Hạ, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
23/NH-GP
19/03/1998 |
4,15 tỷ đồng |
| QTDND Tân Phong | Thôn Ô Mễ 2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
232/QĐ-KV12
01/04/2026 |
16,27 tỷ đồng |
| QTDND Tân phúc | Thửa đất số 108, tờ bản đồ số 16, Xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
29/NH-GP
25/03/1998 |
8,03 tỷ đồng |
| QTDND Tân Quang | Phố Dầu, Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên |
24/NH-GP
18/03/1998 |
6,31 tỷ đồng |
| QTDND Tân Tiến | Thôn Đa Ngưu, Xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
11/NH-GP
12/03/1998 |
6,70 tỷ đồng |
| QTDND Tân Việt | Thôn Cảnh Lâm, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
04/GP-HYE
19/01/2006 |
5,15 tỷ đồng |
| QTDND Tây Đô | Thôn Nội Thôn, Xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên |
35/NH-GP
12/10/1995 |
3,57 tỷ đồng |
| QTDND Tây Lương | Thôn Nghĩa, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
006/NH-GP
24/02/1994 |
1,60 tỷ đồng |
| QTDND Tây Ninh | Thôn Lại Thành Bắc, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
49/NH-GP
25/04/1996 |
2 tỷ đồng |
| QTDND Tây Tiến | Thôn Đông Cao 1, xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên |
007/NH-GP
24/02/1994 |
2,93 tỷ đồng |
| QTDND Thái Giang | Thôn Phất Lộc Tây, xã Tây Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
34/NH-GP
02/10/1995 |
4,24 tỷ đồng |
| QTDND Thái Phúc | Thôn Nha Xuyên, xã Bắc Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
369/QĐ-KV12
20/05/2026 |
8 tỷ đồng |
| QTDND Thái Phương | Thôn Phương La 2, Xã Tiên La, tỉnh Hưng Yên |
299/GP-NHNN
04/09/2009 |
5,61 tỷ đồng |
| QTDND Thái Tân | Thôn Nghĩa Hồng, xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
286/QĐ-KV12
20/04/2026 |
4,63 tỷ đồng |
| QTDND Thái Thịnh | Thôn Nam Thịnh, xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
384/QĐ-KV12
26/05/2026 |
13,40 tỷ đồng |
| QTDND Thái Thọ | Thôn Độc Lập, xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
64/NH-GP
22/07/1996 |
3,80 tỷ đồng |
| QTDND Thái Xuyên | Thôn Lục Nam, xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
362/QĐ-KV12
18/05/2026 |
5,72 tỷ đồng |
| QTDND Thanh Long | Thôn Châu Xá, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên |
36/NH-GP
20/03/1998 |
4,07 tỷ đồng |
| QTDND Thanh Nê | Số 120 đường Lê Qúy Đôn, tổ dân phố Đông Trung, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên |
56/NH-GP
03/07/1996 |
16,75 tỷ đồng |
| QTDND Thanh Tân | Thôn An cơ Bắc, xã Bình Nguyên, tỉnh Hưng Yên |
34/GP-NHNN
11/02/2007 |
4,96 tỷ đồng |
| QTDND Thị trấn Hưng Hà | Số 357, đường Long Hưng, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
13/NH-GP
26/03/1994 |
4,31 tỷ đồng |
| QTDND Thị trấn Tiền Hải | TDP Trung Tiến, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
31/NH-GP
31/07/1995 |
4,95 tỷ đồng |
| QTDND Thị trấn Yên Mỹ | Thôn Đỗ Xá, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
12/GP-HYE
01/07/2010 |
3,49 tỷ đồng |
| QTDND Thiện Phiến | Thôn Toàn Tiến, xã Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
06/GP-HYE
12/03/1998 |
6,21 tỷ đồng |
| QTDND Thọ Vinh | Thôn Bắc Nam Phú, Xã Đức Hợp, tỉnh Hưng Yên |
19GP-HYE
10/09/2012 |
6,34 tỷ đồng |
| QTDND Thống Nhất | Thôn Ngoại Trang, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
008/NH-GP
10/03/1994 |
11,50 tỷ đồng |
| QTDND Thụy Bình | Xóm 4, xã Thái Thuỵ, tỉnh Hưng Yên |
45/QĐ-KV12
11/07/2025 |
3,53 tỷ đồng |
| QTDND Thụy Dân | Thôn An Tiêm 3, xã Tây Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên |
79/NH-GP
20/05/2004 |
6,97 tỷ đồng |
| QTDND Thụy Dương | Thôn Lai Triều, xã Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên |
122/QĐ-KV12
05/03/2026 |
10,85 tỷ đồng |
| QTDND Thụy Hồng | Thôn Vạn Đồn, xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên |
12/NH-GP
22/03/1994 |
4,90 tỷ đồng |
| QTDND Thụy Quỳnh | Thôn Kha Lý, xã Bắc Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên |
300/QĐ-KV12
21/04/2026 |
3,02 tỷ đồng |
| QTDND Thụy Sơn | Thôn Nhạo Sơn, xã Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên |
333/QĐ-KV12
04/05/2026 |
8,71 tỷ đồng |
| QTDND Thụy Trình | Thôn Đoài, xã Thái Thuỵ, tỉnh Hưng Yên |
402/QĐ-KV12
05/06/2026 |
7,94 tỷ đồng |
| QTDND Thụy Văn | Thôn 1 An Định, xã Bắc Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên |
133/QĐ-KV12
06/03/2026 |
5,44 tỷ đồng |
| QTDND Tiền Phong | Tổ 11-12, phố Lê Quý Đôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
388/QĐ-KV12
27/05/2026 |
7,33 tỷ đồng |
| QTDND Toàn Thắng | Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên |
30-NH-GP
23/03/1998 |
9,62 tỷ đồng |
| QTDND Tống Phan | Thôn Tống Xá, Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên |
15/GP-HYE
25/11/2010 |
2,48 tỷ đồng |
| QTDND Trà Giang | Thôn Thuyền Định, xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên |
48/NH-GP
25/04/1996 |
4,20 tỷ đồng |
| QTDND Trung An | Tổ dân phố An Lộc, phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên |
70/NH-GP
20/08/1996 |
6,78 tỷ đồng |
| QTDND Trung Chính | Thôn Độc Lập, xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên |
033/NH-GP
02/10/1995 |
4,77 tỷ đồng |
| QTDND Trung Nghĩa | Thôn Đào Đặng, Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
03/GP-HYE
03/11/2005 |
2,72 tỷ đồng |
| QTDND Trưng Trắc | Thôn Nhạc Lộc, Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên |
47/NH-GP
25/03/1998 |
5,18 tỷ đồng |
| QTDND TT Ân Thi | Thôn Bùi Thị Cúc, Xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
18/NH-GP
12/03/1998 |
7,73 tỷ đồng |
| QTDND Vân Trường | Thôn Bác Trạch Đông, xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
02/NH-GP
02/02/1994 |
3,10 tỷ đồng |
| QTDND Vĩnh Khúc | Thôn Vĩnh An, Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên |
07/GP-HYE
25/11/2008 |
3,72 tỷ đồng |
| QTDND Vĩnh Xá | Thôn Toàn Tiến, Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên |
049/NH-GP
27/07/1995 |
5,01 tỷ đồng |
| QTDND Vũ Hòa | Thôn 3, xã Hồng Vũ, tỉnh Hưng Yên |
74/NH-GP
10/10/1996 |
11,50 tỷ đồng |
| QTDND Vũ Hội | Thôn Trung Lập, xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
348/QĐ-KV12
11/05/2026 |
5,17 tỷ đồng |
| QTDND Vũ Lạc | Xóm 6, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
04/GP-NHNN
12/01/2009 |
9,83 tỷ đồng |
| QTDND Vũ Lăng | Thôn Trưng Vương, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
40/NH-GP
16/10/1995 |
3,18 tỷ đồng |
| QTDND Vũ Thắng | Thôn Vũ Thắng 1, xã Hồng Vũ, tỉnh Hưng Yên |
53/NH-GP
20/06/1996 |
7,57 tỷ đồng |
| QTDND Vũ Vân | Thôn Quang Trung, Xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
39/NH-GP
12/10/1995 |
4,40 tỷ đồng |
| QTDND Vũ Vinh | Thôn Bộ La, xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
305/QĐ-KV12
22/04/2026 |
9,06 tỷ đồng |
| QTDND Xuân Quan | Thôn 8, Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên |
17/NH-GP
18/03/1998 |
9 tỷ đồng |
| QTDND Xuân Trúc | Thôn Trúc Đình, Xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên |
20/NH-GP
12/03/1998 |
8,13 tỷ đồng |
| QTDND Yên phú | Thôn Mễ Hạ, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên |
07/NH-GP
25/12/1997 |
20,03 tỷ đồng |