Quỹ tín dụng nhân dân tại Hưng Yên

Hưng Yên có 150 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 966,46 tỷ đồng, bình quân 6,44 tỷ đồng mỗi quỹ. 149/150 quỹ có số giấy phép công bố kèm ngày cấp.

150 quỹ tín dụng nhân dân

Tên quỹ Địa chỉ Giấy phép Vốn điều lệ
QTDND An Ấp Thôn Xuân Lai, xã Đồng Bằng, tỉnh Hưng Yên 417/QĐ-KV12
17/06/2026
6,03 tỷ đồng
QTDND An Ninh Thôn Phố Lầy, xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên 23/NH-GP
08/05/1995
14,66 tỷ đồng
QTDND An Viên Thôn Nội Thượng, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên 13/NH-GP
12/03/1998
4,02 tỷ đồng
QTDND An Vinh Thôn Hương Hòa, xã Quỳnh An, tỉnh Hưng Yên 24/NH-GP
19/05/1995
3,84 tỷ đồng
QTDND An Vỹ Thôn Trung, xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên 09/NH-GP
20/12/1997
7,59 tỷ đồng
QTDND Bạch Sam Đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên 32/NH-GP
23/03/1998
9,86 tỷ đồng
QTDND Bảo Khê Thôn Cao, Phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên 31/NH-GP
19/03/1998
5,07 tỷ đồng
QTDND Bình Kiều Thôn An Cảnh, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên 108/QĐ-KV12
18/07/2025
5,16 tỷ đồng
QTDND Bình Minh (43) Thôn Thiết Trụ, xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên 44/NH-GP
25/03/1998
8,28 tỷ đồng
QTDND Bình Minh (76) Thôn Hương Ngải, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên 79/NH-GP
06/01/1997
11,50 tỷ đồng
QTDND Cẩm Xá Tổ dân phố Cẩm Sơn, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên 39/NH-GP
29/12/1998
2,97 tỷ đồng
QTDND Canh Tân Thôn Lưu Xá, Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên 66/NH-GP
22/07/1996
3,68 tỷ đồng
QTDND Chí Hòa Thôn Vị Giang, Xã Hồng Minh, tỉnh Hưng Yên 35/NH-GP
12/10/1995
13,97 tỷ đồng
QTDND Cộng Hòa Thôn Đồng Thái, Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên 71/NH-GP
07/09/1996
7,04 tỷ đồng
QTDND Cửu Cao Thôn Vàng, Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên 14/GP-HYE
06/07/2009
8,20 tỷ đồng
QTDND Dị Chế Thôn Dị Chế, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên 33/NH-GP
19/03/1998
6,45 tỷ đồng
QTDND Duyên Hải Thôn Khả Tân, Xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên 009/NH-GP
10/03/1994
5,79 tỷ đồng
QTDND Đại Đồng Thôn Đại Từ, Xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên 17/GP-HYE
09/12/2010
3,49 tỷ đồng
QTDND Đại Hưng Thôn 2, xã Chí Minh, tỉnh Hưng Yên 37/NH-GP
25/03/1998
4,71 tỷ đồng
QTDND Đại Tập Thôn Minh Khai, xã Châu Ninh, tỉnh Hưng Yên 13/GP-HYE
09/08/2010
3,77 tỷ đồng
QTDND Đào Dương Thôn Đào Xá, Xã Phạm Ngũ lão, tỉnh Hưng Yên 27/NH-GP
25/03/1998
6,18 tỷ đồng
QTDND Đình Cao Thôn Duyên Linh, Xã Tiên Tiến, tỉnh Hưng Yên 09/GP-HYE
25/02/2009
3,76 tỷ đồng
QTDND Đình Phùng Thôn Cao Bạt Nang, xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên 77/NH-GP
12/11/1996
4,29 tỷ đồng
QTDND Đông Á Km7+800 đường 39A, thôn Phú Xuân, xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên 45/NH-GP
13/01/1995
18,14 tỷ đồng
QTDND Đông Đô Khuôn viên UBND xã Thần Khê, Xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên 016/NH-GP
23/06/1994
3,08 tỷ đồng
QTDND Đông Giang Thôn Lương Đống, xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên 50/NH-GP
14/06/1996
7,40 tỷ đồng
QTDND Đông Hưng Thôn 5, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên 85/GP-NHNN
17/03/2010
4,42 tỷ đồng
QTDND Đông Kết Thôn Đông Kết, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên 40/NH-GP
05/01/1999
6,16 tỷ đồng
QTDND Đông Kinh Thôn Duyên Hà, xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên 63/NH-GP
22/07/1996
5,40 tỷ đồng
QTDND Đông La Thôn Cổ Dũng 1, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên 80/GP-NHNN
22/04/2007
6,29 tỷ đồng
QTDND Đông Phương Thôn Nam, xã Bắc Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên 047/NH-GP
10/04/1996
9,33 tỷ đồng
QTDND Đông Quang Thôn Vũ Xá, xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên 60/NH-GP
12/07/1996
3,03 tỷ đồng
QTDND Đông Sơn Thôn Trung, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên 81/GP-NHNN
21/06/2007
4,65 tỷ đồng
QTDND Đông Tảo Thôn Đông Tảo Đông, xã Hoàn Long, tỉnh Hưng Yên 342/QĐ-KV12
08/05/2026
5,85 tỷ đồng
QTDND Đồng Thanh Thôn Vĩnh Tiền, Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên 01/GP-HYE
03/11/2005
4,89 tỷ đồng
QTDND Đồng Tiến Thôn Đông Hòe, xã Tân Tiến, tỉnh Hưng Yên 194/QĐ-KV12
25/03/2026
16,11 tỷ đồng
QTDND Đông Trà Thôn Phụ Thành, xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên 46/NH-GP
09/03/1996
3,99 tỷ đồng
QTDND Đông Xá Thôn Tây Bình Cách, xã Bắc Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên 25/NH-GP
29/05/1995
4,47 tỷ đồng
QTDND Đông Xuyên Thông Quý Đức, xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên 003/NH-GP
04/02/1994
2,70 tỷ đồng
QTDND Hiệp Cường Thôn Trà Lâm, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên 43/NH-GP
23/03/1998
6,16 tỷ đồng
QTDND Hòa Tiến Thôn Vải, Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên 26/NH-GP
27/05/1995
7,79 tỷ đồng
QTDND Hồng Lĩnh Thôn Hợp Đông, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên 057/NH-GP
12/07/1996
3,77 tỷ đồng
QTDND Hồng Nam Thôn Lê Như Hổ, Xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên 39/NH-GP
25/03/1998
3,81 tỷ đồng
QTDND Hồng Phong Thôn Phan Xá, Xã Vũ Tiên, tỉnh Hưng Yên 05/NH-GP
05/02/1994
8,51 tỷ đồng
QTDND Hồng Quang Thôn Ân Thi 3, Xã Hồng Quang, tỉnh Hưng Yên 04/NH-GP
20/12/1997
4,64 tỷ đồng
QTDND Hồng Thái Thôn Tả Phụ, xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên 32/NH-GP
31/07/1995
4,06 tỷ đồng
QTDND Hồng Tiến Bắc đường 384, xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên 10/NH-GP
12/03/1998
8,60 tỷ đồng
QTDND Hồng Việt Thôn Bá Thôn 2, xã Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên 058/NH-GP
12/07/1996
9,60 tỷ đồng
QTDND Hùng An Thôn Lai Hạ, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên 14/GP-HYE
16/09/2010
4,63 tỷ đồng
QTDND Hưng Nhân Tổ dân phố Thị An Tiền Phong, Xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên 28/NH-GP
27/06/1995
9 tỷ đồng
QTDND Khoái Châu Số 99, đường Sài Thị, thôn Phố Phủ, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên 02/GP/HYE
03/11/2005
3,80 tỷ đồng
QTDND Kim Trung Thôn Kim Sơn, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên 27/NH-GP
27/06/1995
5,08 tỷ đồng
QTDND Lê Lợi Thôn Trung Kinh, xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên 37/NH-GP
12/10/1995
5,70 tỷ đồng
QTDND Liên Giang Thôn Kim Ngọc I, xã Bắc Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên 59/QĐ-NH
12/07/1996
12,62 tỷ đồng
QTDND Liên Khê Thôn Cẩm Khê, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên 03/NH-GP
20/12/1997
5,94 tỷ đồng
QTDND Lương Tài Thôn Xuân Đào, Xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên 22/NH-GP
18/03/1998
5,34 tỷ đồng
QTDND Mễ Sở Thôn Mễ Sở, Xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên 15/NH-GP
12/03/1998
12,96 tỷ đồng
QTDND Minh Châu Thôn Lực Điền, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên 25/NH-GP
25/03/1998
3,22 tỷ đồng
QTDND Minh Đức Số 1534, đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên 324/QĐ-KV12
29/04/2026
3,07 tỷ đồng
QTDND Minh Khai Thôn Tư La, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên 11/NH-GP
22/03/1994
3,58 tỷ đồng
QTDND Minh Lãng Thôn Thanh Trai, xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên 358/QĐ-KV12
15/05/2026
10,66 tỷ đồng
QTDND Minh Quang Xã Bình Thanh, tỉnh Hưng Yên 67/QĐ-NH
29/07/1996
4,70 tỷ đồng
QTDND Minh Tân Thôn Duyệt Văn, Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên 40/NH-GP
25/03/1998
3,75 tỷ đồng
QTDND Nam Cao Thôn Cao Bạt Đình, xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên 29/NH-GP
27/06/1995
6,54 tỷ đồng
QTDND Nam Hà Thôn Hướng Tân, xã Nam Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên 14/NH-GP
12/04/1994
5,58 tỷ đồng
QTDND Nam Hải Thôn Nội Lang Bắc, xã Nam Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên 010/NH-GP
22/03/1994
3,12 tỷ đồng
QTDND Nghĩa Trụ Thôn Tam Kỳ, Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên 21/NH-GP
16/03/1998
4,30 tỷ đồng
QTDND Ngọc Thanh Thôn Duyên Yên, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên 18/GP-HYE
29/06/2011
6,18 tỷ đồng
QTDND Nhân Hòa Số 158, phố Chợ Dầm, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên 01/NH-GP
20/12/1997
10,30 tỷ đồng
QTDND Nhật Tân Thôn An Trạch, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên 34/NH-GP
19/03/1998
5,71 tỷ đồng
QTDND Như Quỳnh Thôn Như Quỳnh, Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên 35/NH-GP
20/03/1998
7,65 tỷ đồng
QTDND Nhuế Dương Thôn Lê Lợi, xã Chí Minh, tỉnh Hưng Yên 16/GP-HYE
09/12/2010
6,16 tỷ đồng
QTDND Ông Đình Thôn Thống Nhất, xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên 02/NH-GP
20/12/1997
4,17 tỷ đồng
QTDND Phạm Ngũ Lão Thôn Cốc Ngang, Xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên 11/GP-HYE
26/01/2010
4,30 tỷ đồng
QTDND Phan Sào Nam Thôn Trà Bồ, Xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên 38/NH-GP
23/03/1998
3,26 tỷ đồng
QTDND Phong Châu Thôn Khuốc Tây, xã Đông Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên 055/NH-GP
26/06/1996
5,61 tỷ đồng
QTDND Phú Châu Thôn Phạm, xã Đông Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên 78/NH-GP
12/11/1996
10,51 tỷ đồng
QTDND Phú Thịnh Thôn Trung Hòa, Xã Đức Hợp, tỉnh Hưng Yên 08/GP-HYE
28/11/2008
5,81 tỷ đồng
QTDND Phù Ủng Thôn Sa Lung, Xã Phạm Ngũ Lão, tỉnh Hưng Yên 28/NH-GP
23/03/1998
3,80 tỷ đồng
QTDND Phúc Thành Thôn Phúc Trung Bắc, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên 68/NH-GP
12/08/1996
3,66 tỷ đồng
QTDND Phụng Công Thôn Bến, Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên 06/NH-GP
20/12/1997
14,56 tỷ đồng
QTDND Phùng Hưng Thôn Ngọc Nha Thượng, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên 19/NH-GP
25/11/1994
9,67 tỷ đồng
QTDND Quảng Châu Tổ dân phố 2, Phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên 42/NH-GP
25/03/1998
2,98 tỷ đồng
QTDND Quang Hưng Thôn Quang Xá, Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên 05/GP-HYE
20/03/2006
1,49 tỷ đồng
QTDND Quảng Lãng Thôn Bình Hồ, Xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên 19/NH-GP
12/03/1998
6,02 tỷ đồng
QTDND Quang Minh Thôn Giang Tiến, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên 69/NH-GP
12/08/1996
5,57 tỷ đồng
QTDND Quốc Tuấn Thôn Bích Kê, xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên 76/NH-GP
12/11/1996
10,80 tỷ đồng
QTDND Quỳnh Hưng Thôn Tài Giá, xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên 20/NH-GP
25/04/1995
6,91 tỷ đồng
QTDND Quỳnh Minh Thôn Thượng Xá, xã Minh Thọ, tỉnh Hưng Yên 408/QĐ-KV12
11/06/2026
7,88 tỷ đồng
QTDND Quỳnh Ngọc Thôn Quỳnh Lang, xã Ngọc Lâm, tỉnh Hưng Yên 7,08 tỷ đồng
QTDND Quỳnh Thọ Thôn Hưng Đạo, xã Minh Thọ, tỉnh Hưng Yên 385/QĐ-KV12
26/05/2026
5,04 tỷ đồng
QTDND Song Lãng Thôn Trung, xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên. 72/NH-GP
07/09/1996
9,66 tỷ đồng
QTDND Song Mai Thôn Mai Xá, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên 10/GP-HYE
17/03/2009
3,10 tỷ đồng
QTDND Tân Bình Thôn Tú Linh, Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên 65/NH-GP
22/07/1996
5,27 tỷ đồng
QTDND Tân Lập Thôn Liêu Hạ, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên 23/NH-GP
19/03/1998
4,15 tỷ đồng
QTDND Tân Phong Thôn Ô Mễ 2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên 232/QĐ-KV12
01/04/2026
16,27 tỷ đồng
QTDND Tân phúc Thửa đất số 108, tờ bản đồ số 16, Xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 29/NH-GP
25/03/1998
8,03 tỷ đồng
QTDND Tân Quang Phố Dầu, Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên 24/NH-GP
18/03/1998
6,31 tỷ đồng
QTDND Tân Tiến Thôn Đa Ngưu, Xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên 11/NH-GP
12/03/1998
6,70 tỷ đồng
QTDND Tân Việt Thôn Cảnh Lâm, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên 04/GP-HYE
19/01/2006
5,15 tỷ đồng
QTDND Tây Đô Thôn Nội Thôn, Xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên 35/NH-GP
12/10/1995
3,57 tỷ đồng
QTDND Tây Lương Thôn Nghĩa, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên 006/NH-GP
24/02/1994
1,60 tỷ đồng
QTDND Tây Ninh Thôn Lại Thành Bắc, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên 49/NH-GP
25/04/1996
2 tỷ đồng
QTDND Tây Tiến Thôn Đông Cao 1, xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên 007/NH-GP
24/02/1994
2,93 tỷ đồng
QTDND Thái Giang Thôn Phất Lộc Tây, xã Tây Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên 34/NH-GP
02/10/1995
4,24 tỷ đồng
QTDND Thái Phúc Thôn Nha Xuyên, xã Bắc Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên 369/QĐ-KV12
20/05/2026
8 tỷ đồng
QTDND Thái Phương Thôn Phương La 2, Xã Tiên La, tỉnh Hưng Yên 299/GP-NHNN
04/09/2009
5,61 tỷ đồng
QTDND Thái Tân Thôn Nghĩa Hồng, xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên 286/QĐ-KV12
20/04/2026
4,63 tỷ đồng
QTDND Thái Thịnh Thôn Nam Thịnh, xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên 384/QĐ-KV12
26/05/2026
13,40 tỷ đồng
QTDND Thái Thọ Thôn Độc Lập, xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên 64/NH-GP
22/07/1996
3,80 tỷ đồng
QTDND Thái Xuyên Thôn Lục Nam, xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên 362/QĐ-KV12
18/05/2026
5,72 tỷ đồng
QTDND Thanh Long Thôn Châu Xá, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên 36/NH-GP
20/03/1998
4,07 tỷ đồng
QTDND Thanh Nê Số 120 đường Lê Qúy Đôn, tổ dân phố Đông Trung, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên 56/NH-GP
03/07/1996
16,75 tỷ đồng
QTDND Thanh Tân Thôn An cơ Bắc, xã Bình Nguyên, tỉnh Hưng Yên 34/GP-NHNN
11/02/2007
4,96 tỷ đồng
QTDND Thị trấn Hưng Hà Số 357, đường Long Hưng, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên 13/NH-GP
26/03/1994
4,31 tỷ đồng
QTDND Thị trấn Tiền Hải TDP Trung Tiến, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên 31/NH-GP
31/07/1995
4,95 tỷ đồng
QTDND Thị trấn Yên Mỹ Thôn Đỗ Xá, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên 12/GP-HYE
01/07/2010
3,49 tỷ đồng
QTDND Thiện Phiến Thôn Toàn Tiến, xã Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên 06/GP-HYE
12/03/1998
6,21 tỷ đồng
QTDND Thọ Vinh Thôn Bắc Nam Phú, Xã Đức Hợp, tỉnh Hưng Yên 19GP-HYE
10/09/2012
6,34 tỷ đồng
QTDND Thống Nhất Thôn Ngoại Trang, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên 008/NH-GP
10/03/1994
11,50 tỷ đồng
QTDND Thụy Bình Xóm 4, xã Thái Thuỵ, tỉnh Hưng Yên 45/QĐ-KV12
11/07/2025
3,53 tỷ đồng
QTDND Thụy Dân Thôn An Tiêm 3, xã Tây Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên 79/NH-GP
20/05/2004
6,97 tỷ đồng
QTDND Thụy Dương Thôn Lai Triều, xã Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên 122/QĐ-KV12
05/03/2026
10,85 tỷ đồng
QTDND Thụy Hồng Thôn Vạn Đồn, xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên 12/NH-GP
22/03/1994
4,90 tỷ đồng
QTDND Thụy Quỳnh Thôn Kha Lý, xã Bắc Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên 300/QĐ-KV12
21/04/2026
3,02 tỷ đồng
QTDND Thụy Sơn Thôn Nhạo Sơn, xã Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên 333/QĐ-KV12
04/05/2026
8,71 tỷ đồng
QTDND Thụy Trình Thôn Đoài, xã Thái Thuỵ, tỉnh Hưng Yên 402/QĐ-KV12
05/06/2026
7,94 tỷ đồng
QTDND Thụy Văn Thôn 1 An Định, xã Bắc Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên 133/QĐ-KV12
06/03/2026
5,44 tỷ đồng
QTDND Tiền Phong Tổ 11-12, phố Lê Quý Đôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên 388/QĐ-KV12
27/05/2026
7,33 tỷ đồng
QTDND Toàn Thắng Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên 30-NH-GP
23/03/1998
9,62 tỷ đồng
QTDND Tống Phan Thôn Tống Xá, Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên 15/GP-HYE
25/11/2010
2,48 tỷ đồng
QTDND Trà Giang Thôn Thuyền Định, xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên 48/NH-GP
25/04/1996
4,20 tỷ đồng
QTDND Trung An Tổ dân phố An Lộc, phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên 70/NH-GP
20/08/1996
6,78 tỷ đồng
QTDND Trung Chính Thôn Độc Lập, xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên 033/NH-GP
02/10/1995
4,77 tỷ đồng
QTDND Trung Nghĩa Thôn Đào Đặng, Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 03/GP-HYE
03/11/2005
2,72 tỷ đồng
QTDND Trưng Trắc Thôn Nhạc Lộc, Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên 47/NH-GP
25/03/1998
5,18 tỷ đồng
QTDND TT Ân Thi Thôn Bùi Thị Cúc, Xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 18/NH-GP
12/03/1998
7,73 tỷ đồng
QTDND Vân Trường Thôn Bác Trạch Đông, xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên 02/NH-GP
02/02/1994
3,10 tỷ đồng
QTDND Vĩnh Khúc Thôn Vĩnh An, Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên 07/GP-HYE
25/11/2008
3,72 tỷ đồng
QTDND Vĩnh Xá Thôn Toàn Tiến, Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên 049/NH-GP
27/07/1995
5,01 tỷ đồng
QTDND Vũ Hòa Thôn 3, xã Hồng Vũ, tỉnh Hưng Yên 74/NH-GP
10/10/1996
11,50 tỷ đồng
QTDND Vũ Hội Thôn Trung Lập, xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên 348/QĐ-KV12
11/05/2026
5,17 tỷ đồng
QTDND Vũ Lạc Xóm 6, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên 04/GP-NHNN
12/01/2009
9,83 tỷ đồng
QTDND Vũ Lăng Thôn Trưng Vương, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên 40/NH-GP
16/10/1995
3,18 tỷ đồng
QTDND Vũ Thắng Thôn Vũ Thắng 1, xã Hồng Vũ, tỉnh Hưng Yên 53/NH-GP
20/06/1996
7,57 tỷ đồng
QTDND Vũ Vân Thôn Quang Trung, Xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên 39/NH-GP
12/10/1995
4,40 tỷ đồng
QTDND Vũ Vinh Thôn Bộ La, xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên 305/QĐ-KV12
22/04/2026
9,06 tỷ đồng
QTDND Xuân Quan Thôn 8, Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên 17/NH-GP
18/03/1998
9 tỷ đồng
QTDND Xuân Trúc Thôn Trúc Đình, Xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên 20/NH-GP
12/03/1998
8,13 tỷ đồng
QTDND Yên phú Thôn Mễ Hạ, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên 07/NH-GP
25/12/1997
20,03 tỷ đồng

Ngân hàng có chi nhánh tại Hưng Yên

Quỹ tín dụng nhân dân tỉnh, thành khác

Câu hỏi thường gặp

Hưng Yên có bao nhiêu quỹ tín dụng nhân dân?
Hưng Yên hiện có 150 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 966,46 tỷ đồng, bình quân 6,44 tỷ đồng mỗi quỹ. Số liệu theo danh sách của Ngân hàng Nhà nước cập nhật đến 30/06/2026.
Gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân ở Hưng Yên có được bảo hiểm không?
Có. Mọi quỹ tín dụng nhân dân đều là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, hạn mức chi trả tối đa 125.000.000 đồng cho cả gốc và lãi của một người tại một quỹ (Điều 3 32/2021/QĐ-TTg). Hạn mức tính riêng cho từng quỹ, nên tiền gửi ở hai quỹ khác nhau được bảo hiểm riêng.
Quỹ tín dụng nhân dân ở Hưng Yên do đơn vị nào cấp phép?
Các quỹ trên địa bàn Hưng Yên thuộc Khu vực 12 của Ngân hàng Nhà nước — đơn vị này cấp giấy phép và giám sát hoạt động, thay cho chi nhánh Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh trước đây. Số hiệu giấy phép vì vậy mang dạng "…/QĐ.KV…".

← Về danh sách quỹ tín dụng nhân dân toàn quốc

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ