Quỹ tín dụng nhân dân tại Ninh Bình

Ninh Bình có 92 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 637,97 tỷ đồng, bình quân 6,93 tỷ đồng mỗi quỹ. 88/92 quỹ có số giấy phép công bố kèm ngày cấp.

92 quỹ tín dụng nhân dân

Tên quỹ Địa chỉ Giấy phép Vốn điều lệ
QTD An Thịnh Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 151/QĐ-KV7
25/03/2026
7,34 tỷ đồng
QTD Bắc Sơn Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình 73/QĐ-KV7
11/02/2026
5,31 tỷ đồng
QTD Bạch Long Xã Giao Bình, Tỉnh Ninh Bình 247/QĐ-KV7
24/04/2026
4,80 tỷ đồng
QTD Bồ Đề Xã Bình Giang, Tỉnh Ninh Bình 305/QĐ-KV7
21/05/2026
9,17 tỷ đồng
QTD Cát Thành Xã Cát Thành, Tỉnh Ninh Bình 244/QĐ-KV7
24/04/2026
4,90 tỷ đồng
QTD Chuyên Ngoại Phường Duy Tiên, Tỉnh Ninh Bình 161/QĐ-KV7
26/03/2026
10,31 tỷ đồng
QTD Cổ Lễ Xã Cổ Lễ, Tỉnh Ninh Bình 3,57 tỷ đồng
QTD Cồn Thoi Xã Bình Minh, Tỉnh Ninh Bình 41/QĐ-NBI
19/02/2025
5,20 tỷ đồng
QTD Đại An Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình 226/QĐ-KV7
13/04/2026
3,93 tỷ đồng
QTD Đồng Hóa Phường Lê Hồ, Tỉnh Ninh Bình 304/QĐ-KV7
21/05/2026
14,90 tỷ đồng
QTD Đông Thành Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 40/QĐ-NBI
18/02/2025
3,82 tỷ đồng
QTD Đức Long Xã Gia Tường, Tỉnh Ninh Bình 106/QĐ-KV7
06/03/2026
6,57 tỷ đồng
QTD Gia Tân Xã Gia Vân, Tỉnh Ninh Bình 52/QĐ-KV7
05/02/2026
6,06 tỷ đồng
QTD Gia Thanh Xã Gia Trấn, Tỉnh Ninh Bình 77/QĐ-KV7
11/02/2026
6,82 tỷ đồng
QTD Giao Lâm Xã Giao Ninh, Tỉnh Ninh Bình 246/QĐ-KV7
24/04/2026
10,61 tỷ đồng
QTD Giao Nhân Xã Giao Hưng, Tỉnh Ninh Bình 242/QĐ-KV7
24/04/2026
4,80 tỷ đồng
QTD Giao Thanh Xã Giao Minh, Tỉnh Ninh Bình 369/QĐ-KV7
24/06/2026
5,02 tỷ đồng
QTD Giao Thịnh Xã Giao Ninh, Tỉnh Ninh Bình 164/QĐ-KV7
30/03/2026
4,39 tỷ đồng
QTD Hải Anh Xã Hải Anh, Tỉnh Ninh Bình 273/QĐ-KV7
08/05/2026
5,85 tỷ đồng
QTD Hải Bắc Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình 210/QĐ-KV7
09/04/2026
4,50 tỷ đồng
QTD Hải Hà Xã Hải Hưng, Tỉnh Ninh Bình 274/QĐ-KV7
08/05/2026
5 tỷ đồng
QTD Hải Minh Xã Hải Anh, Tỉnh Ninh Bình 298/QĐ-KV7
21/05/2026
8,20 tỷ đồng
QTD Hải Ninh Xã Hải Thịnh, Tỉnh Ninh Bình 221/QĐ-KV7
13/04/2026
8,26 tỷ đồng
QTD Hải Phong Xã Hải An, Tỉnh Ninh Bình 166/QĐ-KV7
30/03/2026
4,03 tỷ đồng
QTD Hải Phương Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình 195/QĐ-KV7
13/05/2026
5,71 tỷ đồng
QTD Hải Thanh Xã Hải Hưng, Tỉnh Ninh Bình 169/QĐ-KV7
30/03/2026
4,99 tỷ đồng
QTD Hải Trung Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình 292/QĐ-KV7
18/05/2026
5,67 tỷ đồng
QTD Hoa Lư Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 152/QĐ-KV7
25/03/2026
19,21 tỷ đồng
QTD Hoàng Đông Phường Duy Hà, Tỉnh Ninh Bình 140/QĐ-KV7
19/03/2026
5,65 tỷ đồng
QTD Hoành Sơn Xã Giao Thủy, Tỉnh Ninh Bình 167/QĐ-KV7
30/03/2026
4,96 tỷ đồng
QTD Hợp Thịnh Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình 8,55 tỷ đồng
QTD Hùng Tiến Xã Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình 96/QĐ-KV7
04/03/2026
6,99 tỷ đồng
QTD Khánh Công Xã Khánh Trung, Tỉnh Ninh Bình 157/QĐ-KV7
26/03/2026
5,45 tỷ đồng
QTD Khánh Cường Xã Khánh Thiện, Tỉnh Ninh Bình 309/QĐ-KV7
22/05/2026
3,53 tỷ đồng
QTD Khánh Hải Xã Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình 80/QĐ-KV7
11/02/2026
5,35 tỷ đồng
QTD Khánh Hòa Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 126/QĐ-KV7
13/03/2026
6,19 tỷ đồng
QTD Khánh Nhạc Xã Khánh Nhạc, Tỉnh Ninh Bình 217/QĐ-KV7
09/04/2026
5,24 tỷ đồng
QTD Khánh Phú Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 172/QĐ-KV7
31/03/2026
4,62 tỷ đồng
QTD Khánh Thành Xã Khánh Trung, Tỉnh Ninh Bình 89/QĐ-KV7
26/02/2026
6,60 tỷ đồng
QTD Kim Mỹ Xã Bình Minh, Tỉnh Ninh Bình 79/QĐ-KV7
11/02/2026
6,40 tỷ đồng
QTD Liêm Hải Xã Ninh Giang, Tỉnh Ninh Bình 301/QĐ-KV7
21/05/2026
4,37 tỷ đồng
QTD Nam Bình Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 128/QĐ-KV7
16/03/2026
6,14 tỷ đồng
QTD Nam Thanh Xã Nam Ninh, Tỉnh Ninh Bình 239/QĐ-KV7
23/04/2026
5,40 tỷ đồng
QTD Nam Vân Phường Hồng Quang, Tỉnh Ninh Bình 213/QĐ-KV7
09/04/2026
4,54 tỷ đồng
QTD Nghĩa Hùng Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình 586/QĐ-KV7
29/08/2025
5,22 tỷ đồng
QTD Nghĩa Lâm Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình 119/QĐ-KV7
10/03/2026
6,54 tỷ đồng
QTD Nghĩa Thắng Xã Rạng Đông, Tỉnh Ninh Bình 243/QĐ-KV7
24/04/2026
8,76 tỷ đồng
QTD Nghĩa Thịnh Xã Đồng Thịnh, Tỉnh Ninh Bình 255/QĐ-KV7
28/04/2026
2,97 tỷ đồng
QTD Ngọc Lũ Xã Bình An, Tỉnh Ninh Bình 14,32 tỷ đồng
QTD Nhật Tân Phường Kim Thanh, Tỉnh Ninh Bình 185/QĐ-KV7
01/04/2026
10,24 tỷ đồng
QTD Nhật Tựu Phường Kim Thanh, Tỉnh Ninh Bình 159/QĐ-KV7
26/03/2026
10,27 tỷ đồng
QTD Ninh Giang Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 197/QĐ-KV7
07/04/2026
5,42 tỷ đồng
QTD Ninh Hải Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 68/QĐ-KV7
10/02/2026
6,94 tỷ đồng
QTD Ninh Vân Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 343/QĐ-KV7
08/06/2026
7,33 tỷ đồng
QTD Phúc Đạt Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 37/QĐ-NBI
17/02/2025
4,34 tỷ đồng
QTD Phúc Sơn Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh Bình 308/QĐ-KV7
21/05/2026
3,06 tỷ đồng
QTD Phúc Thành Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 95/QĐ-KV7
04/03/2026
4,97 tỷ đồng
QTD Phương Định Xã Ninh Giang, Tỉnh Ninh Bình 493/QĐ-KV7
23/07/2025
7,22 tỷ đồng
QTD Rạng Đông Xã Rạng Đông, Tỉnh Ninh Bình 241/QĐ-KV7
24/04/2026
4,33 tỷ đồng
QTD Tân Bình Phường Yên Sơn, Tỉnh Ninh Bình 53/QĐ-NBI
21/02/2025
7,36 tỷ đồng
QTD Tân Sơn Phường Tam Chúc, Tỉnh Ninh Bình 206/QĐ-KV7
08/04/2026
8,60 tỷ đồng
QTD Tây Sơn Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình 81/QĐ-KV7
11/02/2026
4,96 tỷ đồng
QTD Thăng Long Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 282/QĐ-KV7
14/05/2026
5,02 tỷ đồng
QTD Thành Đô Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 11/QĐ-NBI
03/01/2025
30 tỷ đồng
QTD Thị trấn Me Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 53/GP-NHNN
16/01/2012
10 tỷ đồng
QTD Thiên Trường Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình 667/QĐ-NAĐ
07/06/2024
4,17 tỷ đồng
QTD Thọ Nghiệp Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình 195/QĐ-KV7
06/04/2026
7,15 tỷ đồng
QTD Tiên Hải Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình 160/QĐ-KV7
26/03/2026
6,80 tỷ đồng
QTD Tiên Nội Phường Tiên Sơn, Tỉnh Ninh Bình 139/QĐ-KV7
19/03/2026
9,37 tỷ đồng
QTD Tiên Tân Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình 186/QĐ-KV7
01/04/2026
7,56 tỷ đồng
QTD Tràng An Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 34/QĐ-NBI
14/02/2025
7,04 tỷ đồng
QTD Tràng Tiền Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 78/QĐ-KV7
11/02/2026
4,61 tỷ đồng
QTD Trực Đại Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình 165/QĐ-KV7
30/03/2026
11,92 tỷ đồng
QTD Trực Hùng Xã Ninh Cường, Tỉnh Ninh Bình 302/QĐ-KV7
21/05/2026
11,08 tỷ đồng
QTD Trực Thái Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình 276/QĐ-KV7
11/05/2026
6,11 tỷ đồng
QTD Trực Thắng Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình 196/QĐ-KV7
06/04/2026
5,47 tỷ đồng
QTD Trung Đông Xã Cổ Lễ, Tỉnh Ninh Bình 209/QĐ-KV7
09/04/2026
4,02 tỷ đồng
QTD Trung Sơn Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh Bình 199/QĐ-KV7
07/04/2026
6,57 tỷ đồng
QTD Trường Sinh Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình 253/QĐ-KV7
28/04/2026
5,71 tỷ đồng
QTD Văn Hải Xã Định Hóa, Tỉnh Ninh Bình 138/QĐ-KV7
19/03/2026
6,01 tỷ đồng
QTD Xuân Bắc Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình 212/QĐ-KV7
09/04/2026
8,69 tỷ đồng
QTD Xuân Tân Xã Xuân Giang, Tỉnh Ninh Bình 231/QĐ-KV7
22/04/2026
5,33 tỷ đồng
QTD Xuân Tiến Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình 643/QĐ-KV7
24/09/2025
7,72 tỷ đồng
QTD Xuân Trung Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình 303/QĐ-KV7
21/05/2026
12,82 tỷ đồng
QTD Xuân Vinh Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình 240/QĐ-KV7
23/04/2026
4,34 tỷ đồng
QTD Yên Bắc Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình 141/QĐ-KV7
19/03/2026
13,22 tỷ đồng
QTD Yên Bình Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh Bình 75/QĐ-KV7
11/02/2026
5,10 tỷ đồng
QTD Yên Định Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình 168/QĐ-KV7
30/03/2026
3,13 tỷ đồng
QTD Yên Hoà Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình 142/QĐ-KV7
19/03/2026
8,28 tỷ đồng
QTD Yên Nhân Xã Yên Từ, Tỉnh Ninh Bình 6,65 tỷ đồng
QTD Yên Ninh Xã Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình 50/QĐ-NBI
21/02/2025
7,95 tỷ đồng
QTD Yên Phú Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình 245/QĐ-KV7
24/04/2026
4,36 tỷ đồng

Ngân hàng có chi nhánh tại Ninh Bình

Quỹ tín dụng nhân dân tỉnh, thành khác

Câu hỏi thường gặp

Ninh Bình có bao nhiêu quỹ tín dụng nhân dân?
Ninh Bình hiện có 92 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 637,97 tỷ đồng, bình quân 6,93 tỷ đồng mỗi quỹ. Số liệu theo danh sách của Ngân hàng Nhà nước cập nhật đến 30/06/2026.
Gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân ở Ninh Bình có được bảo hiểm không?
Có. Mọi quỹ tín dụng nhân dân đều là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, hạn mức chi trả tối đa 125.000.000 đồng cho cả gốc và lãi của một người tại một quỹ (Điều 3 32/2021/QĐ-TTg). Hạn mức tính riêng cho từng quỹ, nên tiền gửi ở hai quỹ khác nhau được bảo hiểm riêng.
Quỹ tín dụng nhân dân ở Ninh Bình do đơn vị nào cấp phép?
Các quỹ trên địa bàn Ninh Bình thuộc Khu vực 7 của Ngân hàng Nhà nước — đơn vị này cấp giấy phép và giám sát hoạt động, thay cho chi nhánh Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh trước đây. Số hiệu giấy phép vì vậy mang dạng "…/QĐ.KV…".

← Về danh sách quỹ tín dụng nhân dân toàn quốc

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ