Vĩnh Long có 29 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 130,53 tỷ đồng, bình quân 4,50 tỷ đồng mỗi quỹ. 29/29 quỹ có số giấy phép công bố kèm ngày cấp.
| Tên quỹ | Địa chỉ | Giấy phép | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|
| QTDND An Thủy | Ấp An Thạnh, xã Tân Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
006/GP-NHNN
13/12/2011 |
5 tỷ đồng |
| QTDND Bình Minh | Số 438 Nguyễn Văn Thảnh, tổ 3, khóm 4, phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long |
02/NH-GP
05/02/1996 |
5,69 tỷ đồng |
| QTDND Bình Tân | Tổ 1, khóm Thành Quới, xã Tân Quới, tỉnh Vĩnh Long |
03/GP-NHNN
26/03/2010 |
3,42 tỷ đồng |
| QTDND Càng Long | Số 507 Quốc lộ 53, ấp Thái Bình, xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long |
13/NH-GP
14/01/1997 |
2,34 tỷ đồng |
| QTDND Cầu Kè | Số 05 Nguyễn Thị Út, khóm 2, xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long |
15/NH-GP
10/06/1997 |
3,01 tỷ đồng |
| QTDND Cầu Ngang | Khóm Minh Thuận A, xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long |
08/NH-GP
27/12/1995 |
3 tỷ đồng |
| QTDND Cầu Quan | 132 Trần Phú, ấp 3, xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
91/QĐ-KV14
02/03/2026 |
2,10 tỷ đồng |
| QTDND Duyên Hải | Khóm 1, phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long |
07/NH-GP
24/11/1995 |
6,43 tỷ đồng |
| QTDND Đại Thành | Số 17A3 Khu phố Bình Khởi, phường Sơn Đông, tỉnh Vĩnh Long |
004/GP-NHNN
20/06/2011 |
5,52 tỷ đồng |
| QTDND Định Thủy | Số 236 Quốc lộ 57, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
002/NH-GP
11/12/1996 |
8 tỷ đồng |
| QTDND Long Bình | Số 48C Lý Thường Kiệt, khóm 1, phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
05/GP-NHNN
03/11/1995 |
4,42 tỷ đồng |
| QTDND Long Đức | Khóm Sa Bình, phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
14/NH-GP
08/03/1997 |
4,50 tỷ đồng |
| QTDND Long Hiệp | Ấp Chợ, xã Long Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
04/GP-NHNN
25/07/2007 |
2,31 tỷ đồng |
| QTDND Long Hồ | Số 492/34, khóm 1, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
01/NH-GP
29/11/1995 |
4,34 tỷ đồng |
| QTDND Mỹ Thạnh An | Khu phố Mỹ An C, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long |
001/NH-GP
05/04/1996 |
7,40 tỷ đồng |
| QTDND Nhuận Phú Tân | Ấp Tân Nhuận, xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
02/GP-BTR1
25/12/2017 |
2,87 tỷ đồng |
| QTDND Phú Long | Ấp Ao Vuông, xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long |
007/GP-NHNN
15/03/2012 |
2,90 tỷ đồng |
| QTDND Phước Hiệp | Ấp Phước Điền, xã Đồng Khởi, tỉnh Vĩnh Long |
003/NH-GP
14/11/2006 |
8,50 tỷ đồng |
| QTDND Phường 3 | Số 54A Trần Quốc Tuấn, khóm 4, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
01/NH-GP
20/09/1995 |
3,17 tỷ đồng |
| QTDND Phường 6 | Số 103F Phan Đình Phùng, khóm 13, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
06/NH-GP
07/11/1995 |
4,25 tỷ đồng |
| QTDND Phương Trà | Ấp Đầu Giồng, xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long |
10/NH-GP
25/03/1997 |
3,54 tỷ đồng |
| QTDND Song Lộc | Số 13, ấp Phú Lán, xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long |
111/QĐ-KV14
18/03/2026 |
5,50 tỷ đồng |
| QTDND Tân Lược | Tổ 13, ấp Tân Lộc, xã Tân Lược, tỉnh Vĩnh Long |
04/GP-NHNN
05/10/2011 |
3,55 tỷ đồng |
| QTDND Tân Thành Bình | Số 559, ấp Chợ Xếp, xã Tân Thành Bình, tỉnh Vĩnh Long |
005/GP-NHNN
31/10/2011 |
4,50 tỷ đồng |
| QTDND Thị Trấn Trà Cú | Khóm 3, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
03/NH-GP
20/09/1995 |
5,70 tỷ đồng |
| QTDND Vĩnh Long | Số 64x, khóm 5, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long |
05/GP-NHNN
28/05/2015 |
4,94 tỷ đồng |
| QTDND xã Đại An | Ấp Chợ, xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long |
02/NH-GP
20/09/1995 |
3,31 tỷ đồng |
| QTDND xã Nhị Trường | Ấp Nô Lựa, xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long |
11/GP-NHNN
24/09/1996 |
5,32 tỷ đồng |
| QTDND xã Vinh Kim | Số 80, ấp Chà Và, xã Vinh Kim, tỉnh Vĩnh Long |
09/GP-NHNN
15/01/1996 |
5 tỷ đồng |