Quỹ tín dụng nhân dân tại Hà Nội
Hà Nội có 98 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 4.591,02 tỷ đồng, bình quân 46,85 tỷ đồng mỗi quỹ. 98/98 quỹ có số giấy phép công bố kèm ngày cấp.
98 quỹ tín dụng nhân dân
| Tên quỹ | Địa chỉ | Giấy phép | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|
| QTDND Bình Phú | số 299, đường 419, thôn Bình Xá, xã Tây Phương, Hà Nội |
506/QĐ.KV1-QLGS2
24/06/2026 |
4,38 tỷ đồng |
| QTDND Bình Yên | Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội |
464/QĐ.KV1-QLGS2
05/06/2026 |
4,58 tỷ đồng |
| QTDND Canh Nậu | Thôn 4, xã Tây Phương, Hà Nội |
463/QĐ.KV1-QLGS2
05/06/2026 |
6 tỷ đồng |
| QTDND Cao Thành | Thôn Tử Dương, X.Vân Đình, TP Hà Nội |
435/QĐ.KV1-QLGS2
15/07/2025 |
4,06 tỷ đồng |
| QTDND Cát Quế | Thôn 1, xã Dương Hòa, Hà Nội |
716/QĐ.KV1-QLGS2
22/10/2025 |
3,18 tỷ đồng |
| QTDND Cầu Diễn | Số nhà 37, tổ 10 đường Cầu Diễn, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
682/QĐ.KV1-QLGS2
10/10/2025 |
1,76 tỷ đồng |
| QTDND Chàng Sơn | Thôn 2, xã Tây Phương, TP Hà Nội |
483/QĐ.KV1-QLGS2
11/06/2026 |
6,33 tỷ đồng |
| QTDND Chúc Sơn | Số 71 Bắc Sơn, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
371/QĐ.KV1-QLGS2
28/04/2026 |
3,63 tỷ đồng |
| QTDND Chuyên Mỹ | Số 17 Đường Đại Đoàn Kết, thôn Chuôn Trung, xã Chuyên Mỹ, TP Hà Nội |
408/QĐ.KV1-QLGS2
19/05/2026 |
7,10 tỷ đồng |
| QTDND Cổ Nhuế | Số 105, Đường Cổ Nhuế, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội |
441/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
15,20 tỷ đồng |
| QTDND cơ sở An Mỹ | Thôn Kinh Đào, xã Hồng Sơn, TP Hà Nội |
497/QĐ.KV1-QLGS2
01/08/2025 |
11,30 tỷ đồng |
| QTDND cơ sở Đại Đồng | X.Thạch Thất, TP Hà Nội |
431/QĐ.KV1-QLGS2
25/05/2026 |
4,16 tỷ đồng |
| QTDND cơ sở Lại Thượng | Thôn Lại Thượng, Xã Thạch Thất, Hà Nội |
343/QĐ.KV1-QLGS2
14/04/2026 |
4 tỷ đồng |
| QTDND cơ sở Nguyễn Trãi | Số 34 Trần Hưng Đạo, P.Hà Đông, TP Hà Nội |
744/QĐ.KV1-QLGS2
29/10/2026 |
10 tỷ đồng |
| QTDND cơ sở Phú Nghĩa | Thôn Quan Châm, X.Phú Nghĩa, TP Hà Nội |
453/QĐ.HAN-TTGS3
07/08/2020 |
3,64 tỷ đồng |
| QTDND cơ sở Tam Hiệp | Thôn 3, X. Hát Môn, Hà Nội |
443/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
9 tỷ đồng |
| QTDND Cơ sở xã Bắc Sơn | Thôn Tiên Chu, xã Trung Giã, thành phố Hà Nội, Việt Nam. |
428/QĐ.KV1-QLGS2
25/05/2026 |
7,50 tỷ đồng |
| QTDND Dân Hòa | Thôn Thế Hiển, X.Dân Hoà,TP Hà Nội |
264/QĐ.KV1-QLGS2
30/03/2025 |
10,70 tỷ đồng |
| QTDND Dũng Tiến | Thôn Ba Lăng, xã Thượng Phúc, TP Hà Nội |
528/QĐ.KV1-QLGS2
12/08/2025 |
4,50 tỷ đồng |
| QTDND Dương Liễu | Số 1, đường Thống Nhất, xã Dương Hòa, Hà Nội |
626/QĐ.KV1-QLGS2
19/09/2025 |
8,61 tỷ đồng |
| QTDND Dương Nội | Số 71 đường La Nội, P.Dương Nội, TP Hà Nội |
200/QĐ.KV1-QLGS2
12/03/2026 |
20,02 tỷ đồng |
| QTDND Đại Hưng | Thôn Trinh Tiết, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội |
496/QĐ.KV1-QLGS
01/08/2025 |
3,16 tỷ đồng |
| QTDND Đan Phượng | Số 01, đường Đại Phùng 1, xã Đan Phượng, TP Hà Nội |
467/QĐ.KV1-QLGS2
05/06/2026 |
5,50 tỷ đồng |
| QTDND Đông La | Thôn Đông Lao, xã An Khánh, Hà Nội |
405/QĐ.KV1-QLGS2
18/05/2026 |
15,31 tỷ đồng |
| QTDND Đông Lỗ | Thôn Viên Đình, X.Ứng Hoà, Hà Nội |
354/QĐ.KV1-QLGS2
20/04/2026 |
4,22 tỷ đồng |
| QTDND Đông Phương Yên | Thôn Đồi 3, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội |
404/QĐ.KV1-QLGS2
15/05/2026 |
4,95 tỷ đồng |
| QTDND Hà Hồi | xóm Quang Trung, xã Hồng Vân, TP Hà Nội |
432/QĐ.KV1-QLGS2
26/05/2026 |
4,18 tỷ đồng |
| QTDND Hát Môn | Thôn Hát Môn 1, X Hát Môn, TP Hà Nội |
336/QĐ.KV1-QLGS2
16/06/2025 |
7,86 tỷ đồng |
| QTDND Hòa Nam | Quán Xuôi, Thôn Đinh Xuyên, X.Hòa Xá, TP Hà Nội |
445/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
5,37 tỷ đồng |
| QTDND Hoàng Mai | Số 82 Vĩnh Hưng, P.Vĩnh Hưng, TP Hà Nội |
790/QĐ.HAN-TTGS3
09/12/2024 |
30,80 tỷ đồng |
| QTDND Hương Ngải | số 1, đường Cầu Xa, xã Tây Phương, TP Hà Nội |
494/QĐ.KV1-QLGS2
01/08/2025 |
3,50 tỷ đồng |
| QTDND Hương Sơn | Thôn Đục khê, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội |
516/QĐ.KV1-QLGS2
07/08/2025 |
10,44 tỷ đồng |
| QTDND Hữu Văn | Thôn Đông Viên, X.Trần Phú, Hà Nội |
265/QĐ.KV1-QLGS2
30/03/2026 |
8,61 tỷ đồng |
| QTDND Kim Sơn | Thôn Kim Tân, X.Đoài Phương, TP.Hà Nội |
420/GP.KV1-QLGS2
21/05/2026 |
3,69 tỷ đồng |
| QTDND La Phù | Thôn Minh Khai, xã An Khánh, Hà Nội |
474/QĐ.KV1-QLGS2
09/06/2026 |
10,65 tỷ đồng |
| QTDND Lại Yên | Thôn 3, xã Sơn Đồng, TP Hà Nội |
447/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2025 |
7 tỷ đồng |
| QTDND Lê Thanh | Thôn Lê Xá, xã Hồng Sơn, TP Hà Nội |
498/QĐ.KV1-QLGS2
01/08/2025 |
9,01 tỷ đồng |
| QTDND Liên Hà | Thôn Đoài, xã Ô Diên, TP Hà Nội |
459/QĐ.KV1-QLGS2
02/06/2026 |
13,34 tỷ đồng |
| QTDND Liên Trung | Số 130, đường Thôn Trung 1, xã Ô Diên, TP Hà Nội |
429/QĐ.KV1-QLGS2
25/05/2026 |
8,50 tỷ đồng |
| QTDND Long Xuyên | Thôn Phù Long 1, X.Phúc Thọ, Hà Nội |
497/QĐ.KV1-QLGS2
16/06/2026 |
5,18 tỷ đồng |
| QTDND Minh Khai | Thôn Minh Hòa 4, xã Dương Hòa, TP Hà Nội |
715/QĐ.KV1-QLGS2
22/10/2025 |
9,52 tỷ đồng |
| QTDND Minh Tân | Thôn Thành Lập 2, xã Đại Xuyên, TP Hà Nội |
439/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
11,35 tỷ đồng |
| QTDND Nhị Khê | Thôn Văn Xá, xã Thường Tín, TP Hà Nội |
238/QĐ.KV1-QLGS2
23/03/2026 |
4,13 tỷ đồng |
| QTDND Phong Vân | Tân Phong 2, xã Cổ Đô, TP Hà Nội |
468/GP.KV1-QLGS2
05/06/2026 |
7,32 tỷ đồng |
| QTDND Phù Lưu Tế | Thôn 6, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội |
517/QĐ.KV1-QLGS2
07/08/2025 |
4,80 tỷ đồng |
| QTDND Phú Thịnh | Số 124 Phú Thịnh, P.Sơn Tây, TP Hà Nội |
417/QĐ.KV1-QLGS2
10/07/2025 |
3,60 tỷ đồng |
| QTDND Phú Túc | Thôn Lưu Thượng, xã Phượng Dực, TP Hà Nội |
473/QĐ.KV1-QLGS2
09/06/2026 |
7,02 tỷ đồng |
| QTDND Phúc Hòa | Thôn Phúc Hòa 7, X Phúc Thọ, TP Hà Nội |
498/QĐ.KV1-QLGS2
16/06/2026 |
3,82 tỷ đồng |
| QTDND Phùng Xá | Thôn Vinh Lộc 1, xã Tây Phương, TP Hà Nội |
482/QĐ.KV1-QLGS2
11/06/2026 |
5,60 tỷ đồng |
| QTDND Phùng Xá (MĐ) | Thôn Thượng, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội |
907/QĐ.KV1-QLGS2
22/12/2025 |
1,66 tỷ đồng |
| QTDND Phượng Cách | Xóm 2, Thôn Phượng Cách 1, X. Quốc Oai, TP Hà Nội |
406/QĐ.KV1-QLGS2
18/05/2026 |
4,62 tỷ đồng |
| QTDND phường Thượng Thanh | Số 90, tổ 11, cụm Thượng Thanh, phường Việt Hưng, TP Hà Nội |
388/QĐ.KV1-QLGS2
11/05/2026 |
3,88 tỷ đồng |
| QTDND Phương Tú | X.Vân Đình, TP Hà Nội |
72/NH-GP
14/02/1997 |
1,07 tỷ đồng |
| QTDND Quang Minh | Số nhà 210, đường Quang Minh, xã Quang Minh, TP Hà Nội |
448/QĐ.KV1-QLGS2
17/07/2025 |
7,28 tỷ đồng |
| QTDND Quang Trung | Số 132 đường Quang Trung, P.Hà Đông, TP Hà Nội |
650/QĐ.KV1-QLGS2
30/09/2025 |
9,50 tỷ đồng |
| QTDND Quất Động | Thôn Đô Quan, xã Thượng Phúc, TP Hà Nội |
478/QĐ.KV1-QLGS2
10/06/2026 |
5 tỷ đồng |
| QTDND Sài Sơn | Thôn Sài Khê, xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
642/QĐ.KV1-QLGS2
29/09/2025 |
5,29 tỷ đồng |
| QTDND Sen Chiểu | Thôn Sen Phương 3, X. Phúc Lộc, TP Hà Nội |
444/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
3,16 tỷ đồng |
| QTDND Sơn Hà | Thôn Sơn Thanh, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
477/QĐ.KV1-QLGS2
10/06/2026 |
3.902,50 tỷ đồng |
| QTDND Tam Hưng | Thôn Song Khê, X.Tam Hưng, TP.Hà Nội |
476/QĐ.KV1-QLGS2
10/06/2026 |
3,76 tỷ đồng |
| QTDND Tân Lập | Số 03, đường Hạ Hội, xã Ổ Diên, TP Hà Nội |
430/QĐ.KV1-QLGS2
25/05/2026 |
6,98 tỷ đồng |
| QTDND Tân Phương | Thôn Thanh Ấm, X.Vân Đình, Hà Nội |
444/QĐ.KV1-QLGS2
17/07/2025 |
2,10 tỷ đồng |
| QTDND Tây Đằng | Số 20 Tây Đằng, xã Quảng Oai, TP Hà Nội |
173/QĐ.KV1-QLGS2
25/04/2025 |
18,10 tỷ đồng |
| QTDND Thạch Hòa | thôn 1, xã Hòa Lạc, Hà Nội |
465/QĐ.KV1-QLGS2
04/06/2026 |
2,94 tỷ đồng |
| QTDND Thanh Thùy | Số 8 Đường 427 Thôn Gia Vĩnh, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội |
815/QĐ.KV1-QLGS2
19/11/2025 |
5,88 tỷ đồng |
| QTDND Thanh Văn | Thôn Bạch Nao, X.Tam Hưng, TP.Hà Nội |
418/QĐ.KV1-QLGS2
10/07/2025 |
3,93 tỷ đồng |
| QTDND Thị Trấn Liên Quan | Đường 113, Xã Thạch Thất, Hà Nội |
424/QĐ.KV1-QLGS2
25/05/2026 |
3,20 tỷ đồng |
| QTDND Thị trấn Phú Xuyên | Tiểu khu Thao Chính, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
423/QĐ.KV1-QLGS2
25/05/2026 |
9,45 tỷ đồng |
| QTDND Thị trấn Phúc Thọ | Tổ dân phố số 3, xã.Phúc Thọ, TP Hà Nội |
531/QĐ.KV1-QLGS2
30/06/2026 |
4,06 tỷ đồng |
| QTDND Thị trấn Quốc Oai | Số 107 đường Phố huyện, thôn Phủ Quốc, xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
643/QĐ.KV1-QLGS2
29/09/2025 |
1,09 tỷ đồng |
| QTDND Thị trấn Xuân Mai | Tổ 2, Xuân Hà, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội |
402/QĐ.KV1-QLGS2
15/05/2026 |
4,22 tỷ đồng |
| QTDND Thọ Lộc | Số 130, thôn Thượng Lộc, X Phúc Thọ, TP Hà Nội |
186/QĐ.HAN-TTGS1
18/05/2011 |
0,86 tỷ đồng |
| QTDND Thư Lâm | thôn Hà Lỗ, xã Thư Lâm, TP Hà Nội |
380/QĐ.KV1-QLGS2
07/05/2026 |
6 tỷ đồng |
| QTDND Thủy Xuân Tiên | Thôn Xuân Trung, xã Xuân Mai, TP Hà Nội |
403/QĐ.KV1-QLGS2
15/05/2026 |
5,12 tỷ đồng |
| QTDND Tích Giang | Thôn 5 X. Phúc Thọ, Hà Nội |
423/QĐ.KV1-QLGS2
10/07/2025 |
7,50 tỷ đồng |
| QTDND Trạch Mỹ Lộc | Số nhà 81, Xóm Trác, thôn Thuần Mỹ, X. Phúc Thọ, Hà Nội |
422/QĐ.KV1-QLGS2
10/07/2025 |
5,20 tỷ đồng |
| QTDND Tri Trung | Số 82 đường Hồng Minh - Tri Trung, xã Phượng Dực, TP Hà Nội |
446/QĐ.KV1-QLGS2
17/07/2025 |
5,55 tỷ đồng |
| QTDND Trung Tú | Thôn Quảng Tái, X..Ứng Hoà, Hà Nội |
394/QĐ.KV1-QLGS2
12/05/2026 |
4,72 tỷ đồng |
| QTDND Vân Canh | Số 85A, đường 422B, thôn An Trai, xã Sơn Đồng, Hà Nội |
446/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
24,20 tỷ đồng |
| QTDND Vạn Điểm | Thôn Vạn Điểm, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
531/QĐ.KV1-QLGS2
12/08/2025 |
8,16 tỷ đồng |
| QTDND Văn Khê | Số nhà 22, ngõ 10, phố Văn La tổ dân phố 6P, phường Kiến Hưng, TP Hà Nội |
409/QĐ.KV1-QLGS2
19/05/2026 |
11,42 tỷ đồng |
| QTDND Vạn Kim | Thôn Kim Bôi, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội |
495/QĐ.KV1-QLGS2
01/08/2025 |
3,80 tỷ đồng |
| QTDND Vạn Phúc | Số 66 phố Cầu Am, TDP Quyết Tiến, P.Hà Đông, TP Hà Nội |
417/QĐ.KV1-QLGS2
21/05/2026 |
5,08 tỷ đồng |
| QTDND Vân Tảo | Đường 71 xóm Vân Hòa, xã Hồng Vân, TP Hà Nội |
477/QĐ.KV1-QLGS2
10/06/2026 |
3,90 tỷ đồng |
| QTDND Vạn Thái | Thôn Thái Bình, X.Hòa Xá, Hà Nội |
401/QĐ.KV1-QLGS2
15/05/2026 |
10,21 tỷ đồng |
| QTDND Võng Xuyên | Thôn Nam Võng Ngoại, X Phúc Lộc, TP Hà Nội |
521/QĐ.KV1-QLGS2
30/06/2026 |
3,50 tỷ đồng |
| QTDND Xã Dục Tú | Khu Trung tâm UBND, xã Đông Anh, TP Hà Nội |
360/QĐ.KV1-QLGS2
21/04/2026 |
7,57 tỷ đồng |
| QTDND Xã Đa Tốn | Khu UBND xã Bát Tràng, TP Hà Nội |
302/QĐ.KV1-QLGS2
06/04/2026 |
6,12 tỷ đồng |
| QTDND Xã Kim Chung | Thôn Bầu, xã Thiên Lộc, TP Hà Nội |
226/QĐ.KV1-QLGS2
19/03/2026 |
12,60 tỷ đồng |
| QTDND Xã Mê Linh | Thôn 2 Hạ Lôi, xã Mê Linh, TP Hà Nội |
500/QĐ.KV1-QLGS2
19/06/2026 |
10,27 tỷ đồng |
| QTDND Xã Nam Hồng | Thôn Vệ, xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội |
228/QĐ.KV1-QLGS2
19/03/2026 |
21,50 tỷ đồng |
| QTDND Xã Nguyên Khê | Đường Lê Hữu Tựu, thôn Khê Nữ, xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội |
413/QĐ.KV1-QLGS2
09/07/2025 |
8,77 tỷ đồng |
| QTDND xã Thanh Xuân | Thôn Thanh Nhàn, xã Nội Bài, TP Hà Nội |
452/QĐ.KV1-QLGS2
17/07/2025 |
8,27 tỷ đồng |
| QTDND Xã Văn Khê | Thôn Khê Ngoại 1, xã Mê Linh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
499/QĐ.KV1-QLGS2
19/06/2026 |
10,04 tỷ đồng |
| QTDND Xã Vĩnh Ngọc | Thôn Ngọc Chi, xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội |
227/QĐ.KV1-QLGS2
19/03/2026 |
11,09 tỷ đồng |
| QTDND Xuân Phú | Thôn Cựu Lục, X. Phúc Lộc, Hà Nội |
487/QĐ.KV1-QLGS2
12/06/2026 |
2,26 tỷ đồng |
| QTDND Xuân Phương | Số 01 ngõ 390 đường Phương Canh, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
440/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
4,39 tỷ đồng |
| QTDND Yên Sở | Số 90, đường Yên Sở, xã Dương Hòa, TP Hà Nội |
629/QĐ.KV1-QLGS2
19/09/2025 |
5,17 tỷ đồng |
Ngân hàng có chi nhánh tại Hà Nội
- Agribank tại Hà Nội 45 điểm
- BIDV tại Hà Nội 34 điểm
- MB tại Hà Nội 22 điểm
- VietinBank tại Hà Nội 22 điểm
- VPBank tại Hà Nội 18 điểm
- Vietcombank tại Hà Nội 18 điểm
- TPBank tại Hà Nội 14 điểm
- Techcombank tại Hà Nội 13 điểm
- VIB tại Hà Nội 11 điểm
- Sacombank tại Hà Nội 11 điểm
- ACB tại Hà Nội 10 điểm
- Bac A Bank tại Hà Nội 10 điểm
Quỹ tín dụng nhân dân tỉnh, thành khác
- Quỹ tín dụng nhân dân Hưng Yên 150 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Hải Phòng 97 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Ninh Bình 92 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Phú Thọ 73 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Thanh Hoá 67 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Nghệ An 59 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Lâm Đồng 52 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Bắc Ninh 46 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân An Giang 42 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Nai 38 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 36 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Tây Ninh 36 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Trị 35 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Tháp 33 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Gia Lai 33 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Hà Tĩnh 32 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Vĩnh Long 29 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Cần Thơ 20 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Ngãi 18 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Lào Cai 18 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đắk Lắk 16 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Tuyên Quang 10 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Cà Mau 9 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Khánh Hoà 7 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Huế 7 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Sơn La 7 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Thái Nguyên 3 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đà Nẵng 3 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Ninh 3 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Lai Châu 1 quỹ
Căn cứ pháp lý
- Quyết định 32/2021/QĐ-TTg về hạn mức trả tiền bảo hiểm do Thủ tướng Chính phủ ban hành — Điều 3
- Luật Bảo hiểm tiền gửi 2012 — Điều 18, Điều 19, Điều 24
- Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- Thông tư 17/2015/TT-NHNN Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành — Điều 4
Câu hỏi thường gặp
Hà Nội có bao nhiêu quỹ tín dụng nhân dân?
Hà Nội hiện có 98 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 4.591,02 tỷ đồng, bình quân 46,85 tỷ đồng mỗi quỹ. Số liệu theo danh sách của Ngân hàng Nhà nước cập nhật đến 30/06/2026.
Gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân ở Hà Nội có được bảo hiểm không?
Có. Mọi quỹ tín dụng nhân dân đều là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, hạn mức chi trả tối đa 125.000.000 đồng cho cả gốc và lãi của một người tại một quỹ (Điều 3 32/2021/QĐ-TTg). Hạn mức tính riêng cho từng quỹ, nên tiền gửi ở hai quỹ khác nhau được bảo hiểm riêng.
Quỹ tín dụng nhân dân ở Hà Nội do đơn vị nào cấp phép?
Các quỹ trên địa bàn Hà Nội thuộc Khu vực 1 của Ngân hàng Nhà nước — đơn vị này cấp giấy phép và giám sát hoạt động, thay cho chi nhánh Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh trước đây. Số hiệu giấy phép vì vậy mang dạng "…/QĐ.KV…".