Hà Nội có 98 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 4.591,02 tỷ đồng, bình quân 46,85 tỷ đồng mỗi quỹ. 98/98 quỹ có số giấy phép công bố kèm ngày cấp.
| Tên quỹ | Địa chỉ | Giấy phép | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|
| QTDND Bình Phú | số 299, đường 419, thôn Bình Xá, xã Tây Phương, Hà Nội |
506/QĐ.KV1-QLGS2
24/06/2026 |
4,38 tỷ đồng |
| QTDND Bình Yên | Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội |
464/QĐ.KV1-QLGS2
05/06/2026 |
4,58 tỷ đồng |
| QTDND Canh Nậu | Thôn 4, xã Tây Phương, Hà Nội |
463/QĐ.KV1-QLGS2
05/06/2026 |
6 tỷ đồng |
| QTDND Cao Thành | Thôn Tử Dương, X.Vân Đình, TP Hà Nội |
435/QĐ.KV1-QLGS2
15/07/2025 |
4,06 tỷ đồng |
| QTDND Cát Quế | Thôn 1, xã Dương Hòa, Hà Nội |
716/QĐ.KV1-QLGS2
22/10/2025 |
3,18 tỷ đồng |
| QTDND Cầu Diễn | Số nhà 37, tổ 10 đường Cầu Diễn, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
682/QĐ.KV1-QLGS2
10/10/2025 |
1,76 tỷ đồng |
| QTDND Chàng Sơn | Thôn 2, xã Tây Phương, TP Hà Nội |
483/QĐ.KV1-QLGS2
11/06/2026 |
6,33 tỷ đồng |
| QTDND Chúc Sơn | Số 71 Bắc Sơn, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
371/QĐ.KV1-QLGS2
28/04/2026 |
3,63 tỷ đồng |
| QTDND Chuyên Mỹ | Số 17 Đường Đại Đoàn Kết, thôn Chuôn Trung, xã Chuyên Mỹ, TP Hà Nội |
408/QĐ.KV1-QLGS2
19/05/2026 |
7,10 tỷ đồng |
| QTDND Cổ Nhuế | Số 105, Đường Cổ Nhuế, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội |
441/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
15,20 tỷ đồng |
| QTDND cơ sở An Mỹ | Thôn Kinh Đào, xã Hồng Sơn, TP Hà Nội |
497/QĐ.KV1-QLGS2
01/08/2025 |
11,30 tỷ đồng |
| QTDND cơ sở Đại Đồng | X.Thạch Thất, TP Hà Nội |
431/QĐ.KV1-QLGS2
25/05/2026 |
4,16 tỷ đồng |
| QTDND cơ sở Lại Thượng | Thôn Lại Thượng, Xã Thạch Thất, Hà Nội |
343/QĐ.KV1-QLGS2
14/04/2026 |
4 tỷ đồng |
| QTDND cơ sở Nguyễn Trãi | Số 34 Trần Hưng Đạo, P.Hà Đông, TP Hà Nội |
744/QĐ.KV1-QLGS2
29/10/2026 |
10 tỷ đồng |
| QTDND cơ sở Phú Nghĩa | Thôn Quan Châm, X.Phú Nghĩa, TP Hà Nội |
453/QĐ.HAN-TTGS3
07/08/2020 |
3,64 tỷ đồng |
| QTDND cơ sở Tam Hiệp | Thôn 3, X. Hát Môn, Hà Nội |
443/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
9 tỷ đồng |
| QTDND Cơ sở xã Bắc Sơn | Thôn Tiên Chu, xã Trung Giã, thành phố Hà Nội, Việt Nam. |
428/QĐ.KV1-QLGS2
25/05/2026 |
7,50 tỷ đồng |
| QTDND Dân Hòa | Thôn Thế Hiển, X.Dân Hoà,TP Hà Nội |
264/QĐ.KV1-QLGS2
30/03/2025 |
10,70 tỷ đồng |
| QTDND Dũng Tiến | Thôn Ba Lăng, xã Thượng Phúc, TP Hà Nội |
528/QĐ.KV1-QLGS2
12/08/2025 |
4,50 tỷ đồng |
| QTDND Dương Liễu | Số 1, đường Thống Nhất, xã Dương Hòa, Hà Nội |
626/QĐ.KV1-QLGS2
19/09/2025 |
8,61 tỷ đồng |
| QTDND Dương Nội | Số 71 đường La Nội, P.Dương Nội, TP Hà Nội |
200/QĐ.KV1-QLGS2
12/03/2026 |
20,02 tỷ đồng |
| QTDND Đại Hưng | Thôn Trinh Tiết, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội |
496/QĐ.KV1-QLGS
01/08/2025 |
3,16 tỷ đồng |
| QTDND Đan Phượng | Số 01, đường Đại Phùng 1, xã Đan Phượng, TP Hà Nội |
467/QĐ.KV1-QLGS2
05/06/2026 |
5,50 tỷ đồng |
| QTDND Đông La | Thôn Đông Lao, xã An Khánh, Hà Nội |
405/QĐ.KV1-QLGS2
18/05/2026 |
15,31 tỷ đồng |
| QTDND Đông Lỗ | Thôn Viên Đình, X.Ứng Hoà, Hà Nội |
354/QĐ.KV1-QLGS2
20/04/2026 |
4,22 tỷ đồng |
| QTDND Đông Phương Yên | Thôn Đồi 3, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội |
404/QĐ.KV1-QLGS2
15/05/2026 |
4,95 tỷ đồng |
| QTDND Hà Hồi | xóm Quang Trung, xã Hồng Vân, TP Hà Nội |
432/QĐ.KV1-QLGS2
26/05/2026 |
4,18 tỷ đồng |
| QTDND Hát Môn | Thôn Hát Môn 1, X Hát Môn, TP Hà Nội |
336/QĐ.KV1-QLGS2
16/06/2025 |
7,86 tỷ đồng |
| QTDND Hòa Nam | Quán Xuôi, Thôn Đinh Xuyên, X.Hòa Xá, TP Hà Nội |
445/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
5,37 tỷ đồng |
| QTDND Hoàng Mai | Số 82 Vĩnh Hưng, P.Vĩnh Hưng, TP Hà Nội |
790/QĐ.HAN-TTGS3
09/12/2024 |
30,80 tỷ đồng |
| QTDND Hương Ngải | số 1, đường Cầu Xa, xã Tây Phương, TP Hà Nội |
494/QĐ.KV1-QLGS2
01/08/2025 |
3,50 tỷ đồng |
| QTDND Hương Sơn | Thôn Đục khê, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội |
516/QĐ.KV1-QLGS2
07/08/2025 |
10,44 tỷ đồng |
| QTDND Hữu Văn | Thôn Đông Viên, X.Trần Phú, Hà Nội |
265/QĐ.KV1-QLGS2
30/03/2026 |
8,61 tỷ đồng |
| QTDND Kim Sơn | Thôn Kim Tân, X.Đoài Phương, TP.Hà Nội |
420/GP.KV1-QLGS2
21/05/2026 |
3,69 tỷ đồng |
| QTDND La Phù | Thôn Minh Khai, xã An Khánh, Hà Nội |
474/QĐ.KV1-QLGS2
09/06/2026 |
10,65 tỷ đồng |
| QTDND Lại Yên | Thôn 3, xã Sơn Đồng, TP Hà Nội |
447/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2025 |
7 tỷ đồng |
| QTDND Lê Thanh | Thôn Lê Xá, xã Hồng Sơn, TP Hà Nội |
498/QĐ.KV1-QLGS2
01/08/2025 |
9,01 tỷ đồng |
| QTDND Liên Hà | Thôn Đoài, xã Ô Diên, TP Hà Nội |
459/QĐ.KV1-QLGS2
02/06/2026 |
13,34 tỷ đồng |
| QTDND Liên Trung | Số 130, đường Thôn Trung 1, xã Ô Diên, TP Hà Nội |
429/QĐ.KV1-QLGS2
25/05/2026 |
8,50 tỷ đồng |
| QTDND Long Xuyên | Thôn Phù Long 1, X.Phúc Thọ, Hà Nội |
497/QĐ.KV1-QLGS2
16/06/2026 |
5,18 tỷ đồng |
| QTDND Minh Khai | Thôn Minh Hòa 4, xã Dương Hòa, TP Hà Nội |
715/QĐ.KV1-QLGS2
22/10/2025 |
9,52 tỷ đồng |
| QTDND Minh Tân | Thôn Thành Lập 2, xã Đại Xuyên, TP Hà Nội |
439/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
11,35 tỷ đồng |
| QTDND Nhị Khê | Thôn Văn Xá, xã Thường Tín, TP Hà Nội |
238/QĐ.KV1-QLGS2
23/03/2026 |
4,13 tỷ đồng |
| QTDND Phong Vân | Tân Phong 2, xã Cổ Đô, TP Hà Nội |
468/GP.KV1-QLGS2
05/06/2026 |
7,32 tỷ đồng |
| QTDND Phù Lưu Tế | Thôn 6, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội |
517/QĐ.KV1-QLGS2
07/08/2025 |
4,80 tỷ đồng |
| QTDND Phú Thịnh | Số 124 Phú Thịnh, P.Sơn Tây, TP Hà Nội |
417/QĐ.KV1-QLGS2
10/07/2025 |
3,60 tỷ đồng |
| QTDND Phú Túc | Thôn Lưu Thượng, xã Phượng Dực, TP Hà Nội |
473/QĐ.KV1-QLGS2
09/06/2026 |
7,02 tỷ đồng |
| QTDND Phúc Hòa | Thôn Phúc Hòa 7, X Phúc Thọ, TP Hà Nội |
498/QĐ.KV1-QLGS2
16/06/2026 |
3,82 tỷ đồng |
| QTDND Phùng Xá | Thôn Vinh Lộc 1, xã Tây Phương, TP Hà Nội |
482/QĐ.KV1-QLGS2
11/06/2026 |
5,60 tỷ đồng |
| QTDND Phùng Xá (MĐ) | Thôn Thượng, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội |
907/QĐ.KV1-QLGS2
22/12/2025 |
1,66 tỷ đồng |
| QTDND Phượng Cách | Xóm 2, Thôn Phượng Cách 1, X. Quốc Oai, TP Hà Nội |
406/QĐ.KV1-QLGS2
18/05/2026 |
4,62 tỷ đồng |
| QTDND phường Thượng Thanh | Số 90, tổ 11, cụm Thượng Thanh, phường Việt Hưng, TP Hà Nội |
388/QĐ.KV1-QLGS2
11/05/2026 |
3,88 tỷ đồng |
| QTDND Phương Tú | X.Vân Đình, TP Hà Nội |
72/NH-GP
14/02/1997 |
1,07 tỷ đồng |
| QTDND Quang Minh | Số nhà 210, đường Quang Minh, xã Quang Minh, TP Hà Nội |
448/QĐ.KV1-QLGS2
17/07/2025 |
7,28 tỷ đồng |
| QTDND Quang Trung | Số 132 đường Quang Trung, P.Hà Đông, TP Hà Nội |
650/QĐ.KV1-QLGS2
30/09/2025 |
9,50 tỷ đồng |
| QTDND Quất Động | Thôn Đô Quan, xã Thượng Phúc, TP Hà Nội |
478/QĐ.KV1-QLGS2
10/06/2026 |
5 tỷ đồng |
| QTDND Sài Sơn | Thôn Sài Khê, xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
642/QĐ.KV1-QLGS2
29/09/2025 |
5,29 tỷ đồng |
| QTDND Sen Chiểu | Thôn Sen Phương 3, X. Phúc Lộc, TP Hà Nội |
444/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
3,16 tỷ đồng |
| QTDND Sơn Hà | Thôn Sơn Thanh, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
477/QĐ.KV1-QLGS2
10/06/2026 |
3.902,50 tỷ đồng |
| QTDND Tam Hưng | Thôn Song Khê, X.Tam Hưng, TP.Hà Nội |
476/QĐ.KV1-QLGS2
10/06/2026 |
3,76 tỷ đồng |
| QTDND Tân Lập | Số 03, đường Hạ Hội, xã Ổ Diên, TP Hà Nội |
430/QĐ.KV1-QLGS2
25/05/2026 |
6,98 tỷ đồng |
| QTDND Tân Phương | Thôn Thanh Ấm, X.Vân Đình, Hà Nội |
444/QĐ.KV1-QLGS2
17/07/2025 |
2,10 tỷ đồng |
| QTDND Tây Đằng | Số 20 Tây Đằng, xã Quảng Oai, TP Hà Nội |
173/QĐ.KV1-QLGS2
25/04/2025 |
18,10 tỷ đồng |
| QTDND Thạch Hòa | thôn 1, xã Hòa Lạc, Hà Nội |
465/QĐ.KV1-QLGS2
04/06/2026 |
2,94 tỷ đồng |
| QTDND Thanh Thùy | Số 8 Đường 427 Thôn Gia Vĩnh, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội |
815/QĐ.KV1-QLGS2
19/11/2025 |
5,88 tỷ đồng |
| QTDND Thanh Văn | Thôn Bạch Nao, X.Tam Hưng, TP.Hà Nội |
418/QĐ.KV1-QLGS2
10/07/2025 |
3,93 tỷ đồng |
| QTDND Thị Trấn Liên Quan | Đường 113, Xã Thạch Thất, Hà Nội |
424/QĐ.KV1-QLGS2
25/05/2026 |
3,20 tỷ đồng |
| QTDND Thị trấn Phú Xuyên | Tiểu khu Thao Chính, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
423/QĐ.KV1-QLGS2
25/05/2026 |
9,45 tỷ đồng |
| QTDND Thị trấn Phúc Thọ | Tổ dân phố số 3, xã.Phúc Thọ, TP Hà Nội |
531/QĐ.KV1-QLGS2
30/06/2026 |
4,06 tỷ đồng |
| QTDND Thị trấn Quốc Oai | Số 107 đường Phố huyện, thôn Phủ Quốc, xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
643/QĐ.KV1-QLGS2
29/09/2025 |
1,09 tỷ đồng |
| QTDND Thị trấn Xuân Mai | Tổ 2, Xuân Hà, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội |
402/QĐ.KV1-QLGS2
15/05/2026 |
4,22 tỷ đồng |
| QTDND Thọ Lộc | Số 130, thôn Thượng Lộc, X Phúc Thọ, TP Hà Nội |
186/QĐ.HAN-TTGS1
18/05/2011 |
0,86 tỷ đồng |
| QTDND Thư Lâm | thôn Hà Lỗ, xã Thư Lâm, TP Hà Nội |
380/QĐ.KV1-QLGS2
07/05/2026 |
6 tỷ đồng |
| QTDND Thủy Xuân Tiên | Thôn Xuân Trung, xã Xuân Mai, TP Hà Nội |
403/QĐ.KV1-QLGS2
15/05/2026 |
5,12 tỷ đồng |
| QTDND Tích Giang | Thôn 5 X. Phúc Thọ, Hà Nội |
423/QĐ.KV1-QLGS2
10/07/2025 |
7,50 tỷ đồng |
| QTDND Trạch Mỹ Lộc | Số nhà 81, Xóm Trác, thôn Thuần Mỹ, X. Phúc Thọ, Hà Nội |
422/QĐ.KV1-QLGS2
10/07/2025 |
5,20 tỷ đồng |
| QTDND Tri Trung | Số 82 đường Hồng Minh - Tri Trung, xã Phượng Dực, TP Hà Nội |
446/QĐ.KV1-QLGS2
17/07/2025 |
5,55 tỷ đồng |
| QTDND Trung Tú | Thôn Quảng Tái, X..Ứng Hoà, Hà Nội |
394/QĐ.KV1-QLGS2
12/05/2026 |
4,72 tỷ đồng |
| QTDND Vân Canh | Số 85A, đường 422B, thôn An Trai, xã Sơn Đồng, Hà Nội |
446/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
24,20 tỷ đồng |
| QTDND Vạn Điểm | Thôn Vạn Điểm, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
531/QĐ.KV1-QLGS2
12/08/2025 |
8,16 tỷ đồng |
| QTDND Văn Khê | Số nhà 22, ngõ 10, phố Văn La tổ dân phố 6P, phường Kiến Hưng, TP Hà Nội |
409/QĐ.KV1-QLGS2
19/05/2026 |
11,42 tỷ đồng |
| QTDND Vạn Kim | Thôn Kim Bôi, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội |
495/QĐ.KV1-QLGS2
01/08/2025 |
3,80 tỷ đồng |
| QTDND Vạn Phúc | Số 66 phố Cầu Am, TDP Quyết Tiến, P.Hà Đông, TP Hà Nội |
417/QĐ.KV1-QLGS2
21/05/2026 |
5,08 tỷ đồng |
| QTDND Vân Tảo | Đường 71 xóm Vân Hòa, xã Hồng Vân, TP Hà Nội |
477/QĐ.KV1-QLGS2
10/06/2026 |
3,90 tỷ đồng |
| QTDND Vạn Thái | Thôn Thái Bình, X.Hòa Xá, Hà Nội |
401/QĐ.KV1-QLGS2
15/05/2026 |
10,21 tỷ đồng |
| QTDND Võng Xuyên | Thôn Nam Võng Ngoại, X Phúc Lộc, TP Hà Nội |
521/QĐ.KV1-QLGS2
30/06/2026 |
3,50 tỷ đồng |
| QTDND Xã Dục Tú | Khu Trung tâm UBND, xã Đông Anh, TP Hà Nội |
360/QĐ.KV1-QLGS2
21/04/2026 |
7,57 tỷ đồng |
| QTDND Xã Đa Tốn | Khu UBND xã Bát Tràng, TP Hà Nội |
302/QĐ.KV1-QLGS2
06/04/2026 |
6,12 tỷ đồng |
| QTDND Xã Kim Chung | Thôn Bầu, xã Thiên Lộc, TP Hà Nội |
226/QĐ.KV1-QLGS2
19/03/2026 |
12,60 tỷ đồng |
| QTDND Xã Mê Linh | Thôn 2 Hạ Lôi, xã Mê Linh, TP Hà Nội |
500/QĐ.KV1-QLGS2
19/06/2026 |
10,27 tỷ đồng |
| QTDND Xã Nam Hồng | Thôn Vệ, xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội |
228/QĐ.KV1-QLGS2
19/03/2026 |
21,50 tỷ đồng |
| QTDND Xã Nguyên Khê | Đường Lê Hữu Tựu, thôn Khê Nữ, xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội |
413/QĐ.KV1-QLGS2
09/07/2025 |
8,77 tỷ đồng |
| QTDND xã Thanh Xuân | Thôn Thanh Nhàn, xã Nội Bài, TP Hà Nội |
452/QĐ.KV1-QLGS2
17/07/2025 |
8,27 tỷ đồng |
| QTDND Xã Văn Khê | Thôn Khê Ngoại 1, xã Mê Linh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
499/QĐ.KV1-QLGS2
19/06/2026 |
10,04 tỷ đồng |
| QTDND Xã Vĩnh Ngọc | Thôn Ngọc Chi, xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội |
227/QĐ.KV1-QLGS2
19/03/2026 |
11,09 tỷ đồng |
| QTDND Xuân Phú | Thôn Cựu Lục, X. Phúc Lộc, Hà Nội |
487/QĐ.KV1-QLGS2
12/06/2026 |
2,26 tỷ đồng |
| QTDND Xuân Phương | Số 01 ngõ 390 đường Phương Canh, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
440/QĐ.KV1-QLGS2
27/05/2026 |
4,39 tỷ đồng |
| QTDND Yên Sở | Số 90, đường Yên Sở, xã Dương Hòa, TP Hà Nội |
629/QĐ.KV1-QLGS2
19/09/2025 |
5,17 tỷ đồng |