Quỹ tín dụng nhân dân tại Nghệ An
Nghệ An có 59 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 607,80 tỷ đồng, bình quân 10,30 tỷ đồng mỗi quỹ. 59/59 quỹ có số giấy phép công bố kèm ngày cấp.
59 quỹ tín dụng nhân dân
| Tên quỹ | Địa chỉ | Giấy phép | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|
| QTDND Bắc Sơn | xóm 3 Bắc Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
374/QĐ-KV8
17/06/2026 |
4,24 tỷ đồng |
| QTDND Bài Sơn | Xóm Bài Sơn 1, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
158/QĐ-KV8
08/04/2026 |
5 tỷ đồng |
| QTDND Bảo Thành | Xóm 6, xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
372/QĐ-KV8
17/06/2026 |
5,33 tỷ đồng |
| QTDND Bồng Khê | Thôn Lam Bồng, xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
375/QĐ-KV8
17/06/2026 |
2,92 tỷ đồng |
| QTDND Diễn Cát | xóm Tân Hương, xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An |
88/QĐ-KV8
12/02/2026 |
11,01 tỷ đồng |
| QTDND Diễn Hạnh | Xóm 3, xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An |
283/QĐ-KV8
21/05/2026 |
8,98 tỷ đồng |
| QTDND Diễn Hùng | Thôn Ngọc Mỹ, xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An |
282/QĐ-KV8
21/05/2026 |
11,66 tỷ đồng |
| QTDND Diễn Kim | Xóm Xuân Châu, xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An |
270/QĐ-KV8
19/05/2026 |
10,58 tỷ đồng |
| QTDND Diễn Kỷ | Thôn Cầu Bùng, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
221/QĐ-KV8
08/05/2026 |
22,27 tỷ đồng |
| QTDND Diễn Mỹ | Xóm Đông Mỹ, xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An |
269/QĐ-KV8
19/05/2026 |
16,01 tỷ đồng |
| QTDND Diễn Thái | Xóm Tân Nam, xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An |
243/QĐ-KV8
14/05/2026 |
13 tỷ đồng |
| QTDND Diễn Thịnh | Xóm Tân phúc, xã An châu, tỉnh nghệ an |
74/QĐ-KV8
05/02/2026 |
15,35 tỷ đồng |
| QTDND Diễn Trung | xã An Châu, tỉnh Nghệ An |
378/QĐ-KV8
19/06/2026 |
6,15 tỷ đồng |
| QTDND Diễn Trường | Xóm Liên Thắng, xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An |
280/QĐ-KV8
21/05/2026 |
8,34 tỷ đồng |
| QTDND Diễn Xuân | Xóm Trung Xuân, xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An |
349/QĐ-KV8
04/06/2026 |
7,52 tỷ đồng |
| QTDND Đô Thành | Xóm Kim Chi, xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
317/QĐ-KV8
28/05/2026 |
14,47 tỷ đồng |
| QTDND Đông Vĩnh | số 79, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
177/QĐ-KV8
20/04/2026 |
12,62 tỷ đồng |
| QTDND Giang Sơn | Xóm Nguyễn Tạo, xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An |
360/QĐ-KV8
10/06/2026 |
4,10 tỷ đồng |
| QTDND Hồng Thành | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
373/QĐ-KV8
17/06/2026 |
15,50 tỷ đồng |
| QTDND Hợp Thành | xóm Lý Nhân, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
438/QĐ-KV8
16/07/2025 |
6,63 tỷ đồng |
| QTDND Hưng Đông | Số 247, đường Nguyễn Trường Tộ, khối Trung Thuận, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
289/QĐ-KV8
22/05/2026 |
6,87 tỷ đồng |
| QTDND Hưng Long | Xóm Xuân Hòa, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An |
377/QĐ-KV8
17/06/2026 |
8,50 tỷ đồng |
| QTDND Hưng Tân | Làng Nam, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An |
87/QĐ-KV8
12/02/2026 |
8,31 tỷ đồng |
| QTDND Hưng Tiến | xóm Hưng Nghĩa 2, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
259/QĐ-KV8
18/05/2026 |
13,43 tỷ đồng |
| QTDND Liên Thành | Xóm Mậu Long, xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An |
98/QĐ-KV8
27/02/2026 |
12,77 tỷ đồng |
| QTDND Nam Anh | Thửa đất số 1622, tờ bản đồ số 32, xóm 4, xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An |
73/QĐ-KV8
05/02/2026 |
9,61 tỷ đồng |
| QTDND Nam Cát | Xóm Đồng Thuận, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An |
85/QĐ-KV8
11/02/2026 |
12,99 tỷ đồng |
| QTDND Nam Thanh | Xóm Tháp Thổ, xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
298/QĐ-KV8
26/05/2026 |
8,54 tỷ đồng |
| QTDND Nam Trung | Xóm Tân Hoa, xã Thiên Nhẫn,Tỉnh Nghệ An |
281/QĐ-KV8
21/05/2026 |
12,97 tỷ đồng |
| QTDND Nghi Hải | Số 410, đường Phạm Nguyễn Du, khối Triều Tân, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
211/QĐ-KV8
04/05/2026 |
3,53 tỷ đồng |
| QTDND Nghi Hương | Số 116, đường Nguyễn Sinh Cung, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
229/QĐ-KV8
11/05/2026 |
22,80 tỷ đồng |
| QTDND Nghi Tân | Số 59, đường Trại Bàng, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
212/QĐ-KV8
04/05/2026 |
7,83 tỷ đồng |
| QTDND Nghi Thu | Số 147, đường Sào Nam, khối Nghi Thu 3, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
312/QĐ-KV8
28/05/2026 |
7,14 tỷ đồng |
| QTDND Nghi Thủy | Số 122, đường Phạm Huy, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
213/QĐ-KV8
04/05/2026 |
11,33 tỷ đồng |
| QTDND Nghi Xuân | Khối Phong Thịnh, Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
279/QĐ-KV8
21/05/2026 |
7,25 tỷ đồng |
| QTDND Nghĩa Đàn | Số 63, đường Ba Tơ, xóm Tân Hòa, xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An |
277/QĐ-KV8
21/05/2026 |
12,06 tỷ đồng |
| QTDND Nghĩa Thái | Xóm Vĩnh Lộc, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
202/QĐ-KV8
29/04/2026 |
13,19 tỷ đồng |
| QTDND Nghĩa Thuận | Xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
278/QĐ-KV8
21/05/2026 |
16,69 tỷ đồng |
| QTDND Phú Thành | Xóm Đông Nam Hồng, xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
257/QĐ-KV8
18/05/2026 |
10,80 tỷ đồng |
| QTDND Phúc Thọ | Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
121/QĐ-KV8
17/03/2026 |
12,22 tỷ đồng |
| QTDND Qùy Hợp | Xóm Hợp Châu, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
359/QĐ-KV8
09/06/2026 |
8,73 tỷ đồng |
| QTDND Quỳnh Hậu | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
168/QĐ-KV8
14/04/2026 |
12,75 tỷ đồng |
| QTDND Quỳnh Xuân | Số 9, đường Mai Thúc Loan, tổ dân phố số 12, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
164/QĐ-KV8
13/04/2026 |
20,44 tỷ đồng |
| QTDND Tân Sơn | Xóm Tân Sơn 3, xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An |
324/QĐ-KV8
29/05/2026 |
10,03 tỷ đồng |
| QTDND Tây Thành | Tại nhà bà Lê Thị Khẩn, xóm Ân Quang, xã Vân Du, tỉnh Nghệ An |
111/QĐ-KV8
12/03/2026 |
8,28 tỷ đồng |
| QTDND Thái Hòa | Đường Trần Hưng Đạo, Khối Tân Phú, Phường Thái Hòa, Tỉnh Nghệ An |
358/QĐ-KV8
09/06/2026 |
16,96 tỷ đồng |
| QTDND Thanh Lĩnh | Thôn Thành Tứ, xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An |
318/QĐ-KV8
28/05/2026 |
7,16 tỷ đồng |
| QTDND Thanh Văn | Thôn Thanh Phúc, xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An |
533/QĐ-KV8
13/08/2025 |
5,39 tỷ đồng |
| QTDND thị trấn Yên Thành | Xóm Trung Dinh, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
316/QĐ-KV8
28/05/2026 |
17,65 tỷ đồng |
| QTDND Thịnh Sơn | Xóm Đại Đồng Thịnh Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
72/QĐ-KV8
05/02/2026 |
9,41 tỷ đồng |
| QTDND Thọ Thành | Xóm Tâm Hợp, xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
112/QĐ-KV8
12/03/2026 |
7,93 tỷ đồng |
| QTDND Thuận Sơn | Xóm Thuận Minh, xã Thuần Trung, tỉnh Nghệ An |
122/QĐ-KV8
17/03/2026 |
4,20 tỷ đồng |
| QTDND Thượng Sơn | Xóm Thượng Sơn 6, xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An |
65/QĐ-KV8
03/02/2026 |
7,22 tỷ đồng |
| QTDND Vân Diên | Km332+800 Quốc lộ 15, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
323/QĐ-KV8
29/05/2026 |
13,22 tỷ đồng |
| QTDND Viên Thành | Xóm 3 Viên Thành, xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
334/QĐ-KV8
01/06/2026 |
4,38 tỷ đồng |
| QTDND xã Nghi Hoa | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
422/QĐ-KV8
09/07/2025 |
4,76 tỷ đồng |
| QTDND xã Quỳnh Giang | Thôn 3 Quỳnh Giang, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
757/QĐ-KV8
03/12/2025 |
8,50 tỷ đồng |
| QTDND Xuân Hòa | Xóm Đồng Phong, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
297/QĐ-KV8
26/05/2026 |
9,38 tỷ đồng |
| QTDND Xuân Thành | Xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
376/QĐ-KV8
17/06/2026 |
10,90 tỷ đồng |
Ngân hàng có chi nhánh tại Nghệ An
- Agribank tại Nghệ An 25 điểm
- VietinBank tại Nghệ An 4 điểm
- BIDV tại Nghệ An 4 điểm
- VBSP tại Nghệ An 4 điểm
Quỹ tín dụng nhân dân tỉnh, thành khác
- Quỹ tín dụng nhân dân Hưng Yên 150 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Hà Nội 98 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Hải Phòng 97 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Ninh Bình 92 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Phú Thọ 73 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Thanh Hoá 67 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Lâm Đồng 52 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Bắc Ninh 46 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân An Giang 42 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Nai 38 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 36 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Tây Ninh 36 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Trị 35 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Tháp 33 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Gia Lai 33 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Hà Tĩnh 32 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Vĩnh Long 29 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Cần Thơ 20 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Ngãi 18 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Lào Cai 18 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đắk Lắk 16 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Tuyên Quang 10 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Cà Mau 9 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Khánh Hoà 7 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Huế 7 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Sơn La 7 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Thái Nguyên 3 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đà Nẵng 3 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Ninh 3 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Lai Châu 1 quỹ
Căn cứ pháp lý
- Quyết định 32/2021/QĐ-TTg về hạn mức trả tiền bảo hiểm do Thủ tướng Chính phủ ban hành — Điều 3
- Luật Bảo hiểm tiền gửi 2012 — Điều 18, Điều 19, Điều 24
- Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- Thông tư 17/2015/TT-NHNN Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành — Điều 4
Câu hỏi thường gặp
Nghệ An có bao nhiêu quỹ tín dụng nhân dân?
Nghệ An hiện có 59 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 607,80 tỷ đồng, bình quân 10,30 tỷ đồng mỗi quỹ. Số liệu theo danh sách của Ngân hàng Nhà nước cập nhật đến 30/06/2026.
Gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân ở Nghệ An có được bảo hiểm không?
Có. Mọi quỹ tín dụng nhân dân đều là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, hạn mức chi trả tối đa 125.000.000 đồng cho cả gốc và lãi của một người tại một quỹ (Điều 3 32/2021/QĐ-TTg). Hạn mức tính riêng cho từng quỹ, nên tiền gửi ở hai quỹ khác nhau được bảo hiểm riêng.
Quỹ tín dụng nhân dân ở Nghệ An do đơn vị nào cấp phép?
Các quỹ trên địa bàn Nghệ An thuộc Khu vực 8 của Ngân hàng Nhà nước — đơn vị này cấp giấy phép và giám sát hoạt động, thay cho chi nhánh Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh trước đây. Số hiệu giấy phép vì vậy mang dạng "…/QĐ.KV…".