Gia Lai có 33 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 168,02 tỷ đồng, bình quân 5,09 tỷ đồng mỗi quỹ. 33/33 quỹ có số giấy phép công bố kèm ngày cấp.
| Tên quỹ | Địa chỉ | Giấy phép | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|
| QTDND Bình Dương | 293 Võ Văn Dũng, khu phố Dương Liễu Tây, xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai |
14/NH-GP
22/03/1996 |
9,27 tỷ đồng |
| QTDND Bình Nghi | Thôn 2, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
392/NH-GP
13/12/1996 |
5 tỷ đồng |
| QTDND Bồng Sơn | Số 41 Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai |
05/NH-GP
27/02/1997 |
6,50 tỷ đồng |
| QTDND Cát Hanh | Lô 06, 07 Khu tái định cư Thôn Vĩnh Trường, xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai |
250/NH-GP
10/10/1995 |
5,88 tỷ đồng |
| QTDND Cát Tân | Quốc lộ 1A, Thôn Kiều An, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
39/NH-GP
14/12/1996 |
7,79 tỷ đồng |
| QTDND Diêu Trì | Số 264 Trần Phú, thôn Vân Hội 1, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
08/NH-GP
09/04/1994 |
3 tỷ đồng |
| QTDND Đồng Tâm | 338 Ngô Gia Tự, phường Bình Định, tỉnh Gia Lai |
003/NH-GP
19/03/1994 |
3 tỷ đồng |
| QTDND Hoài Hương | 418 Trường Sa, phường Hoài Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai |
140/NH-GP
21/07/1995 |
6,08 tỷ đồng |
| QTDND Khánh Tín | Thôn Thắng Kiên, xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai |
004/NH-GP
19/03/1994 |
8,77 tỷ đồng |
| QTDND Kon Dơng | 196 Trần Hưng Đạo, xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
05/NH-GP
26/06/1997 |
7,92 tỷ đồng |
| QTDND Mỹ Hiệp | Thôn Đại Thuận, xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai |
253/NH-GP
10/10/1995 |
8,31 tỷ đồng |
| QTDND Ngô Mây | 178 đường 3 tháng 2, thôn An Khương, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
38/NH-GP
14/12/1996 |
5,80 tỷ đồng |
| QTDND Nhơn Hạnh | TDP Nhơn Thiện, phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai |
22/NH-GP
30/05/1997 |
3,86 tỷ đồng |
| QTDND Nhơn Lộc | Thôn Tân Lập, xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai |
388/NH-GP
13/12/1996 |
5,16 tỷ đồng |
| QTDND Nhơn Thành | 405 Phạm Văn Đồng, TDP Vạn Thuận, phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai |
244/NH-GP
09/10/1995 |
4,72 tỷ đồng |
| QTDND Phú Cường | 50 Quang Trung, xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai |
001/NH-GP
19/03/1994 |
5,19 tỷ đồng |
| QTDND Phù Mỹ | 02G Chu Văn An, thôn Trà Quang, xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai |
09/NH-GP
07/05/1994 |
8,32 tỷ đồng |
| QTDND Phước Hiệp | Thôn Giang Bắc, xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai |
53/NH-GP
09/09/1997 |
4,40 tỷ đồng |
| QTDND Phước Hòa | Thôn Kim Tây, xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai |
07/NH-GP
09/04/1994 |
1,25 tỷ đồng |
| QTDND Phước Hưng | Thôn An Cửu, xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai |
002/NH-GP
19/03/1994 |
3,94 tỷ đồng |
| QTDND Phước Lộc | Thôn Hanh Quang, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
294/NH-GP
11/12/1995 |
2,26 tỷ đồng |
| QTDND Phước Sơn | Tỉnh lộ 640, Thôn Phụng Sơn, xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai |
247/NH-GP
10/10/1995 |
6,10 tỷ đồng |
| QTDND Quang Trung | 34 Võ Xán, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
106/NH-GP
14/06/1995 |
3,55 tỷ đồng |
| QTDND Tam Quan | 424 Quang Trung, phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai |
06/NH-GP
09/04/1994 |
2,14 tỷ đồng |
| QTDND Tam Quan Bắc | 324 Nguyễn Chí Thanh, khu phố Tân Thành 1, phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai |
05/NH-GP
09/04/1994 |
3,86 tỷ đồng |
| QTDND Tây Giang | Quốc lộ 19 Đồng Phó, xã Bình Khê, tỉnh Gia Lai |
11/NH-GP
22/03/1996 |
4,60 tỷ đồng |
| QTDND Tây Vinh | Thôn Nhơn Thuận, xã Bình An, tỉnh Gia Lai |
244/NH-GP
09/10/1995 |
4,90 tỷ đồng |
| QTDND Thắng Lợi | 376/15 Lê Duẩn, Tổ 7, phường An Phú, tỉnh Gia Lai |
01/NH-GP
18/09/1995 |
4,38 tỷ đồng |
| QTDND thị trấn Đăk Đoa | 19 Phạm Ngũ Lão, xã Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai |
02/NH-GP
05/08/1996 |
3,99 tỷ đồng |
| QTDND thị trấn Ia Kha | TDP2, xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai |
06/NH-GP
12/03/1998 |
2,81 tỷ đồng |
| QTDND Thị Trấn Tuy Phước | Số 453 Nguyễn Huệ, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
297/NH-GP
12/12/1995 |
4,08 tỷ đồng |
| QTDND Thị xã An Khê | 136A Đỗ Trạc, phường An Khê, tỉnh Gia Lai |
04/NH-GP
04/11/1996 |
7,74 tỷ đồng |
| QTDND Trà Bá | 362 Trường Chinh, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai |
03/NH-GP
18/09/1996 |
3,45 tỷ đồng |