Quỹ tín dụng nhân dân tại Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh có 36 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 247,78 tỷ đồng, bình quân 6,88 tỷ đồng mỗi quỹ. 35/36 quỹ có số giấy phép công bố kèm ngày cấp.

36 quỹ tín dụng nhân dân

Tên quỹ Địa chỉ Giấy phép Vốn điều lệ
QTDND An Bình Phú 118 Nguyễn Tư Nghiêm, Khu phố 5, Phường Bình Trưng Tây, TP. Hồ Chí Minh 12/QLQTD/NH-GP
21/04/2006
8,62 tỷ đồng
QTDND An Lạc 12 đường 7B, Phường An Lạc, TP. Hồ Chí Minh 529/QĐ-KV2
11/05/2026
12,92 tỷ đồng
QTDND An Thạnh Số 79A đường Đồ Chiểu, Khu phố Thạnh Hoà A, Phường Thuận An, TP. Hồ Chí Minh 001/NH-GP
12/12/1994
12,30 tỷ đồng
QTDND Bình An 182 đường Châu Thới, Khu phố Bình Thung 2, Phường Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh 006/NH-GP
20/03/1997
2,88 tỷ đồng
QTDND Bình Chánh 365 đường Hương lộ 11, Ấp 25, Xã Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh 01/QTDND/NH-GP
24/11/1995
7,19 tỷ đồng
QTDND Bình Châu Ấp Phú Thiện, Xã Hoà Hiệp, TP. Hồ Chí Minh 04/GP-NHNN-BRI
27/11/2006
5,08 tỷ đồng
QTDND Chánh Hưng 1118 Phạm Thế Hiển, Phường Chánh Hưng, TP. Hồ Chí Minh 11/QLQTD/NH-GP
15/02/2006
3,72 tỷ đồng
QTDND Chánh Nghĩa 936 Cách Mạng Tháng Tám, khu phố Chánh Nghĩa 5, Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh 10/NH-GP
22/07/1997
1,31 tỷ đồng
QTDND Châu Đức 101 Hùng Vương, Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh 06/GP-NHNN-BRI
30/03/2007
11,14 tỷ đồng
QTDND Chợ Lớn 136 Nguyễn Tri Phương, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh
18/02/1997
4,29 tỷ đồng
QTDND Củ Chi Quầy số 32 Chợ Củ Chi, đường Phan Văn Khải, Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh 06/QTDNDND/NH-GP
16/01/1997
4,17 tỷ đồng
QTDND Dĩ An 459 Trần Hưng Đạo, KP Bình Minh 2, Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh 009/NH-GP
26/06/1997
6,04 tỷ đồng
QTDND Đông Sài Gòn Số 66, Đường B5, Phường Bình Trưng, TP. Hồ Chí Minh 10/QLTDHT/NH-GP
22/04/2005
16,76 tỷ đồng
QTDND Đồng Tiến 8/25A và 271 Thống Nhất, Phường An Hội Đông, TP. Hồ Chí Minh 14/QLQTD/NH-GP
20/12/2006
5,03 tỷ đồng
QTDND Hiệp Bình 725, Quốc Lộ 13, Khu phố 10, Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh 07/QL-TDND/NH-GP
24/05/1997
12,21 tỷ đồng
QTDND Hiệp Thành Số 601 Đại lộ Bình Dương, Khu phố Hiệp Thành 3, Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh 008/NH-GP
27/05/1997
2,06 tỷ đồng
QTDND Hòa Bình Ấp 1, Xã Hoà Hội, TP. Hồ Chí Minh 05/GP-NHNN-BRI
14/12/2006
6,02 tỷ đồng
QTDND Lái Thiêu D221C Phan Thanh Giản, Khu phố Bình Đức 1, Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh 002/NH-GP
28/09/1995
5,24 tỷ đồng
QTDND liên phường Vũng Tàu 272 Đường 30/4, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh 002/NH-GP
19/01/1996
5,68 tỷ đồng
QTDND liên xã Xuyên Mộc Số 111, Quốc lộ 55, ấp Phước Hòa, xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh 001/NH-GP
26/09/1995
3,62 tỷ đồng
QTDND Long Điền 75 Điện Biên Phủ, ấp Hải Bình, Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh 07/GP-BRI
01/06/2011
5,56 tỷ đồng
QTDND Long Phú 12 Trần Thị Điệu, Phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh 19/NH-GP
16/02/2012
14,47 tỷ đồng
QTDND Nam Sài Gòn 64 Trần Trọng Cung, Phường Tân Thuận, TP. Hồ Chí Minh 13/QLQTD/NH-GP
16/10/2006
4,96 tỷ đồng
QTDND Nhà Bè 379A đường Huỳnh Tấn Phát, Xã Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh 15/GP-NHNN
29/03/2007
9 tỷ đồng
QTDND Nhơn Đức Số 35 Khu dân cư Phú Long - Phân khu số 5, đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh 18/GP-NHNN
16/09/2009
11,96 tỷ đồng
QTDND Nông Công Thương 83 Trương Thị Hoa, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh 17/GP-NHNN
04/06/2007
6,52 tỷ đồng
QTDND Phú Hoà 436 đường Phú Lợi, Khu phố Phú Hòa 8, Phường Phú Lợi, TP. Hồ Chí Minh 004/NH-GP
06/09/1996
6,36 tỷ đồng
QTDND Phú Thọ Số 01 Lê Hồng Phong, khu phố Phú Thọ 7, Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh 003/NH-GP
04/04/1996
1,95 tỷ đồng
QTDND Phước Hải 123/7 đường Võ Thị Sáu, Ấp Hải Sơn, Xã Phước Hải, TP. Hồ Chí Minh 03/GP-NHNN-BRI
12/09/2006
3,22 tỷ đồng
QTDND Phước Hoà Thửa đất số 290A, tờ bản đồ số 20, Ấp 1B , Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh 007/NH-GP
26/04/1997
7,99 tỷ đồng
QTDND Tân Quy Đông Số 5 đường 32, Phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh 03/QLTDND/NH-GP
26/09/1996
13,25 tỷ đồng
QTDND Tân Tạo 288 Trần Văn Giàu, Phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh 09/QLTDND/NH-GP
11/08/1997
1,55 tỷ đồng
QTDND Tân Thạnh Đông Số 395H, Tỉnh lộ 15, Ấp 8a, Xã Phú Hòa Đông, TP. Hồ Chí Minh 02/QLTDND/NH-GP
02/05/1996
3,05 tỷ đồng
QTDND Tân Túc A8/44 Nguyễn Hữu Trí, Xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh 786/QĐ-KV2
22/06/2026
8,57 tỷ đồng
QTDND Tây Sài Gòn 2276 Vĩnh Lộc, Ấp 47, Xã Tân Vĩnh Lộc, TP. Hồ Chí Minh 16/GP-NHNN
24/05/2007
6,15 tỷ đồng
QTDND Thanh Tuyền Khu phố Chợ, Phường Tây Nam, TP. Hồ Chí Minh 005/NH-GP
30/10/1996
6,94 tỷ đồng

Ngân hàng có chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh

Quỹ tín dụng nhân dân tỉnh, thành khác

Câu hỏi thường gặp

Thành phố Hồ Chí Minh có bao nhiêu quỹ tín dụng nhân dân?
Thành phố Hồ Chí Minh hiện có 36 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 247,78 tỷ đồng, bình quân 6,88 tỷ đồng mỗi quỹ. Số liệu theo danh sách của Ngân hàng Nhà nước cập nhật đến 30/06/2026.
Gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân ở Thành phố Hồ Chí Minh có được bảo hiểm không?
Có. Mọi quỹ tín dụng nhân dân đều là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, hạn mức chi trả tối đa 125.000.000 đồng cho cả gốc và lãi của một người tại một quỹ (Điều 3 32/2021/QĐ-TTg). Hạn mức tính riêng cho từng quỹ, nên tiền gửi ở hai quỹ khác nhau được bảo hiểm riêng.
Quỹ tín dụng nhân dân ở Thành phố Hồ Chí Minh do đơn vị nào cấp phép?
Các quỹ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thuộc Khu vực 2 của Ngân hàng Nhà nước — đơn vị này cấp giấy phép và giám sát hoạt động, thay cho chi nhánh Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh trước đây. Số hiệu giấy phép vì vậy mang dạng "…/QĐ.KV…".

← Về danh sách quỹ tín dụng nhân dân toàn quốc

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ