Quỹ tín dụng nhân dân tại Bắc Ninh
Bắc Ninh có 46 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 391,20 tỷ đồng, bình quân 8,50 tỷ đồng mỗi quỹ. 46/46 quỹ có số giấy phép công bố kèm ngày cấp.
46 quỹ tín dụng nhân dân
| Tên quỹ | Địa chỉ | Giấy phép | Vốn điều lệ |
|---|---|---|---|
| QTDND An Bình | Tổ dân phố Giữa, phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh |
20/GP-NHNN
01/03/2005 |
8 tỷ đồng |
| QTDND An Châu | Thôn số 1, Xã Sơn Động, tỉnh Bắc Ninh |
17/GP-NHNN
06/04/2007 |
9,09 tỷ đồng |
| QTDND An Hà | Thôn Đông, Xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh |
07/NH-GP
01/11/1995 |
6,31 tỷ đồng |
| QTDND Bảo Sơn | Thị tứ Bảo Sơn, Xã Bảo Đài, tỉnh Bắc Ninh |
14/NH-GP
22/05/2006 |
10,47 tỷ đồng |
| QTDND Châu Khê | Số 536 đường Lý Thường Kiệt, khu phố Đa Hội, phường Phù Khê, tỉnh Bắc Ninh |
09/NH-GP
05/12/1995 |
5,22 tỷ đồng |
| QTDND Chũ | số 857 đường Thân Cảnh Phúc, tổ dân phố Dốc Đồn, Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
13/NH-GP
01/06/1996 |
8,96 tỷ đồng |
| QTDND Dĩnh Kế | số 707 đường Lê Lợi, Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
15/NH-GP
18/08/2006 |
6,99 tỷ đồng |
| QTDND Đại Bái | KCN Đại Bái, Xã Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
23/GP-NHNN
01/10/2007 |
9,91 tỷ đồng |
| QTDND Đại Phúc | Khu 3, Phường Võ Cường, tỉnh Bắc Ninh |
08/NH-GP
01/11/1995 |
8,30 tỷ đồng |
| QTDND Đình Bảng | Số 09 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố Thọ Môn, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
02/QĐ-QTDND
29/07/1995 |
14,20 tỷ đồng |
| QTDND Đình Tổ | Khu phố Bút Tháp, phường Trí Quả, tỉnh Bắc Ninh |
16/NH-GP
01/10/2003 |
8,12 tỷ đồng |
| QTDND Đông Lỗ | Thôn Khoát, Xã Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Ninh |
19/GP-NHNN
22/11/2007 |
5,59 tỷ đồng |
| QTDND Đồng Nguyên | Đường Hoàng Quốc Việt, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh |
01/NH-GP
22/04/1997 |
5,86 tỷ đồng |
| QTDND Gia Đông | Khu phố Ngọc Khám, phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
15/NH-GP
01/06/2003 |
6,20 tỷ đồng |
| QTDND Hà Mãn | Khu phố Công Hà. Phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
17/NH-GP
24/03/2004 |
3,50 tỷ đồng |
| QTDND Hiên Vân | Xã Liên Bão, tỉnh Bắc Ninh |
21/GP-NHNN
01/03/2005 |
3,77 tỷ đồng |
| QTDND Hồ Hoài Thượng | Tổ dân phố Đông Côi, phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
02/NH-GP
21/07/1997 |
9,22 tỷ đồng |
| QTDND Hồng Giang | Tổ dân phố Kép, Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
10/NH-GP
04/07/2003 |
9,66 tỷ đồng |
| QTDND Lam Cốt | Thôn Vân Thành, Xã Quang Trung, tỉnh Bắc Ninh |
18/GP-NHNN
22/11/2007 |
7,63 tỷ đồng |
| QTDND Lan Mẫu | Xã Bắc Lũng, tỉnh Bắc Ninh |
05/NH-GP
29/07/1995 |
8,32 tỷ đồng |
| QTDND Mão Điền | Tổ dân phố Bàng Cả Đình Mận, phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh |
338/QĐ-KV12
07/05/2026 |
14,29 tỷ đồng |
| QTDND Nghĩa Đạo | Phố Vàng, phường Trạm Lộ, tỉnh Bắc Ninh |
19/GP-NHNN
27/05/2004 |
8,50 tỷ đồng |
| QTDND Nghĩa Hồ | Tổ dân phố Minh Khai 1, Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
13/NH-GP
26/04/2006 |
6,02 tỷ đồng |
| QTDND Ngọc Châu | Thôn Tân Phú, Xã Ngọc Thiện, tỉnh Bắc Ninh |
20/GP-NHNN
03/12/2007 |
3,01 tỷ đồng |
| QTDND Ngũ Thái | Khu phố Đồng Ngư, phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
27/GP-NHNN
07/09/2009 |
4,05 tỷ đồng |
| QTDND Nhã Nam | Tổ dân phố Tân Quang, Xã Nhã Nam, tỉnh Bắc Ninh |
21/GP-NHNN
28/04/2008 |
10,50 tỷ đồng |
| QTDND Nội Duệ | Thôn Đình Cả, Xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
12/NH-GP
05/12/1995 |
5,69 tỷ đồng |
| QTDND Phố mới | Khu phố 3, Phường Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
374/QĐ-KV12
22/05/2026 |
15,91 tỷ đồng |
| QTDND Quang Trung | Cụm CN Đồng Kỵ, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh |
10/NH-GP
15/12/1995 |
2,05 tỷ đồng |
| QTDND Quý Sơn | Tổ dân phố Hai Mới, Phường Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
11/NH-GP
04/03/2004 |
8,51 tỷ đồng |
| QTDND Song hồ | Tổ dân phố Đạo Tú, phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
22/GP-NHNN
01/11/2005 |
10,33 tỷ đồng |
| QTDND Tam Đa | Thôn Phấn Động, Xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh |
03/NH-GP
14/04/1998 |
8 tỷ đồng |
| QTDND Tân An | Tổ dân phố, phố Tân An, Phường Tân An, tỉnh Bắc Ninh |
10/NH-GP
04/07/2003 |
8,21 tỷ đồng |
| QTDND Tân Dĩnh | Thôn Tân Sơn, Xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh |
06/NH-GP
03/10/1995 |
9,12 tỷ đồng |
| QTDND Tân Hưng | Thôn Trung Phụ Ngoài, Xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh |
04/NH-GP
29/07/1995 |
9,24 tỷ đồng |
| QTDND Tân Lãng | Thôn Tử Nê, Xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
03/GP-NHNN
29/07/1995 |
4,80 tỷ đồng |
| QTDND Thái Đào | Thôn Thái An, Xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh |
12/NH-GP
10/08/2005 |
9,35 tỷ đồng |
| QTDND Thanh Khương | Khu phố Phố Mới, phường Trí Quả, tỉnh Bắc Ninh |
24/GP-NHNN
14/11/2007 |
5,51 tỷ đồng |
| QTDND Thị trấn Lim | 87-89 Nguyễn Đăng Đạo, Xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
18/NH-GP
21/10/1996 |
15,30 tỷ đồng |
| QTDND Thọ Xương | Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
22/GP-NHNN
08/06/2011 |
3,10 tỷ đồng |
| QTDND Trang Hạ | Khu phố Phù Khê Đông, phường Phù Khê, tỉnh Bắc Ninh |
28/GP-NHNN
19/01/2012 |
21,15 tỷ đồng |
| QTDND Tương Giang | Số 09 đường Tương Giang, tổ dân phố Tiêu Long, phường Tam Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
01/NH-GP
29/07/1995 |
19,50 tỷ đồng |
| QTDND Vạn An | Số 896 đường Thiên Đức, Phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh |
18/NH-GP
14/05/2004 |
7,02 tỷ đồng |
| QTDND Việt Ngọc | Ngã ba Mả Ngò, Xã Ngọc Thiện, tỉnh Bắc Ninh |
14/NH-GP
01/06/1996 |
9,48 tỷ đồng |
| QTDND Võ Cường | 245 Nguyễn Văn Cừ, Phường Võ Cường, tỉnh Bắc Ninh |
17/GP-NHNN
05/07/2006 |
9,37 tỷ đồng |
| QTDND Xương Lâm | Thôn Nam Tiến, Xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh |
09/NH-GP
05/05/1998 |
7,87 tỷ đồng |
Ngân hàng có chi nhánh tại Bắc Ninh
- Agribank tại Bắc Ninh 24 điểm
- Vietcombank tại Bắc Ninh 5 điểm
- VietinBank tại Bắc Ninh 5 điểm
- BIDV tại Bắc Ninh 4 điểm
- LPBank tại Bắc Ninh 3 điểm
- Techcombank tại Bắc Ninh 3 điểm
- MB tại Bắc Ninh 3 điểm
- VPBank tại Bắc Ninh 3 điểm
Quỹ tín dụng nhân dân tỉnh, thành khác
- Quỹ tín dụng nhân dân Hưng Yên 150 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Hà Nội 98 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Hải Phòng 97 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Ninh Bình 92 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Phú Thọ 73 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Thanh Hoá 67 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Nghệ An 59 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Lâm Đồng 52 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân An Giang 42 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Nai 38 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 36 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Tây Ninh 36 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Trị 35 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Tháp 33 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Gia Lai 33 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Hà Tĩnh 32 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Vĩnh Long 29 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Cần Thơ 20 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Ngãi 18 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Lào Cai 18 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đắk Lắk 16 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Tuyên Quang 10 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Cà Mau 9 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Khánh Hoà 7 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Huế 7 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Sơn La 7 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Thái Nguyên 3 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Đà Nẵng 3 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Ninh 3 quỹ
- Quỹ tín dụng nhân dân Lai Châu 1 quỹ
Căn cứ pháp lý
- Quyết định 32/2021/QĐ-TTg về hạn mức trả tiền bảo hiểm do Thủ tướng Chính phủ ban hành — Điều 3
- Luật Bảo hiểm tiền gửi 2012 — Điều 18, Điều 19, Điều 24
- Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- Thông tư 17/2015/TT-NHNN Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành — Điều 4
Câu hỏi thường gặp
Bắc Ninh có bao nhiêu quỹ tín dụng nhân dân?
Bắc Ninh hiện có 46 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 391,20 tỷ đồng, bình quân 8,50 tỷ đồng mỗi quỹ. Số liệu theo danh sách của Ngân hàng Nhà nước cập nhật đến 30/06/2026.
Gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân ở Bắc Ninh có được bảo hiểm không?
Có. Mọi quỹ tín dụng nhân dân đều là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, hạn mức chi trả tối đa 125.000.000 đồng cho cả gốc và lãi của một người tại một quỹ (Điều 3 32/2021/QĐ-TTg). Hạn mức tính riêng cho từng quỹ, nên tiền gửi ở hai quỹ khác nhau được bảo hiểm riêng.
Quỹ tín dụng nhân dân ở Bắc Ninh do đơn vị nào cấp phép?
Các quỹ trên địa bàn Bắc Ninh thuộc Khu vực 12 của Ngân hàng Nhà nước — đơn vị này cấp giấy phép và giám sát hoạt động, thay cho chi nhánh Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh trước đây. Số hiệu giấy phép vì vậy mang dạng "…/QĐ.KV…".