Quỹ tín dụng nhân dân tại Hải Phòng

Hải Phòng có 97 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 809,78 tỷ đồng, bình quân 8,35 tỷ đồng mỗi quỹ. 97/97 quỹ có số giấy phép công bố kèm ngày cấp.

97 quỹ tín dụng nhân dân

Tên quỹ Địa chỉ Giấy phép Vốn điều lệ
QTDND An Đồng TDP Vĩnh Khê, phường An Hải, Thành phố Hải Phòng 029/NH-GP
29/01/1996
4,40 tỷ đồng
QTDND An Hải (cũ: Quốc Tuấn) Tổ dân phố Kiều Thượng. phường An Dương, Thành phố Hải Phòng 025/NH-GP
05/09/1995
4,31 tỷ đồng
QTDND An Hòa Số 08, đường Hoàng Độ, tổ dân phố Ngọ Dương 1, phường An Phong, thành phố Hải Phòng 021/NH-GP
26/07/1995
3,03 tỷ đồng
QTDND An Hồng Số 1, đường 351, TDP Lê Lác 2, Phường Hồng An, Thành Phố Hải Phòng. 020/NH-GP
24/07/1995
2,79 tỷ đồng
QTDND An Lư Tổ dân phố Thắng Lợi, phường Hòa Bình, Thành phố Hải Phòng 017/NH-GP
02/08/1995
2,11 tỷ đồng
QTDND Bắc An Tổ dân phố Trung tâm, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng 059/NH-GP
17/07/1997
10,70 tỷ đồng
QTDND Bạch Đằng (tên cũ Minh Tân) Tổ dân phố 7 (Minh Tân), phường Bạch Đằng, Thành phố Hải Phòng 014/NH-GP
01/08/1995
6,46 tỷ đồng
QTDND Bạch Thái An Số 2 Phố Cầu Đình, Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng 041/NH-GP
17/07/1997
9,20 tỷ đồng
QTDND Bát Trang Thôn Nghĩa Trang,xã An Trường,TP.Hải Phòng 010/NH-GP
17/08/1995
9 tỷ đồng
QTDND Bình Minh Thôn Quang Tiền, xã Đường An, thành phố Hải Phòng 063/NH-GP
17/07/1997
7,60 tỷ đồng
QTDND Bình Xuyên Thôn Dinh Trại Như, xã Thượng Hồng, TP Hải Phòng 049/NH-GP
17/07/1997
8,50 tỷ đồng
QTDND Cẩm Chế Thôn Du La, xã Hà Bắc, TP Hải Phòng 078/GP-NHNN
18/08/2008
7,06 tỷ đồng
QTDND Cẩm Hoàng Thôn Phí Xá, xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng 071/NH-GP
17/07/1997
8,86 tỷ đồng
QTDND Cẩm Hưng Thôn Hộ Vệ, Xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng 111/QĐ-KV6
11/03/2026
7,50 tỷ đồng
QTDND Cao Minh Thôn Cao Minh 7, xã Vĩnh Am, Thành phố Hải Phòng 004/NH-GP
18/08/1995
7,50 tỷ đồng
QTDND Chi Lăng Bắc Thôn Phương Khê, Xã Nam Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng 043/NH-GP
17/07/1997
8,53 tỷ đồng
QTDND Chi Lăng Nam Thôn Triều Dương, Xã Nam Thanh Miện, thành phố Hải Phòng 030/NH-GP
17/07/1997
6,52 tỷ đồng
QTDND Chí Minh Số 306 Trần Quốc Chẩn, phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng 052/NH-GP
17/07/1997
14,60 tỷ đồng
QTDND Chiến Thắng Thôn Phương Hạ, xã An Hưng, Thành phố Hải Phòng 012/NH-GP
16/08/1995
7,25 tỷ đồng
QTDND Cổ Bì Thôn Bì Đổ, xã Bình Giang, thành phố Hải Phòng 130/QĐ-KV6
16/03/2026
9,98 tỷ đồng
QTDND Cổ Thành Số 365, đường Trần Nhân Tông, phường Chí Linh, thành phố Hải Phòng 005/NH-GP
17/07/1997
12,50 tỷ đồng
QTDND Cộng Hòa Thôn Lai Khê, xã Lai Khê, TP Hải Phòng 032/NH-GP
17/07/1997
6,52 tỷ đồng
QTDND Cộng Lạc Thôn Đôn Giáo, xã Lạc Phượng, thành phố Hải Phòng 238/QĐ-KV6
14/04/2026
11,89 tỷ đồng
QTDND Đại Đồng Thôn Nghĩa Xá, xã Đại Sơn, thành phố Hải Phòng 025/NH-GP
17/07/1997
10,51 tỷ đồng
QTDND Đại Thắng Thôn Trâm Khê, xã Quyết Thắng, thành phố Hải Phòng 005/NH-GP
18/08/1995
9,29 tỷ đồng
QTDND Đoàn Tùng Thôn Tùng Lâm, xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng 035/NH-GP
17/07/1997
11,17 tỷ đồng
QTDND Đồng Gia Thị Tứ Đồng Gia, xã KimThành, Thành phố Hải Phòng 008/NH-GP
17/07/1997
7,51 tỷ đồng
QTDND Đông Hải Số 1146 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm,Phường Đông Hải, TP Hải Phòng 001/NH-GP
26/06/1995
3,87 tỷ đồng
QTDND Đồng Lạc Số 220, phố Tôn Thất Tùng, phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng 072/NH-GP
17/07/1997
5 tỷ đồng
QTDND Gia Khánh Thôn Cao Lý, xã Gia Lộc,Thành Phố Hải Phòng 002/NH-GP
17/07/1997
9,10 tỷ đồng
QTDND Gia Tân Thôn Lãng Xuyên, xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng 013/NH-GP
17/07/1997
8,81 tỷ đồng
QTDND Hà Kỳ Thôn Hà Hải, xã Nguyên Giáp, thành phố Hải Phòng 243/QĐ-KV6
16/04/2026
14,22 tỷ đồng
QTDND Hà Thanh Thôn Bình Cách, xã Nguyên Giáp, thành phố Hải Phòng 231/QĐ-KV6
13/04/2026
8,22 tỷ đồng
QTDND Hồng Hưng Km47+200, quốc lộ 37, xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng 021/NH-GP
17/07/1997
8,80 tỷ đồng
QTDND Hồng Thái Thôn Tiêu Tương, xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng 073/NH-GP
17/07/1997
9 tỷ đồng
QTDND Hợp Đức Số 419, TDP Đức Hậu, phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng 019/NH-GP
18/08/1995
8,70 tỷ đồng
QTDND Hưng Đạo Thôn Ô Mễ, xã Đại Sơn, thành phố Hải Phòng 007/NH-GP
17/07/1997
11,86 tỷ đồng
QTDND Hùng Thắng Thôn Hoà Ché, xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng 068/NH-GP
17/07/1997
8,01 tỷ đồng
QTDND Kiến Hưng (tên cũ Ngũ Đoan) Thôn Đại Thắng, xã Kiến Hưng, thành phố Hải Phòng 032/NH-GP
25/03/1996
7,97 tỷ đồng
QTDND Kiến Quốc Thôn Lũng Quý, Xã Khúc Thừa Dụ, thành phố Hải Phòng 056/NH-GP
17/07/1997
10,51 tỷ đồng
QTDND Kiến Quốc Thôn 4, xã Nghi Dương, Thành phố Hải Phòng 015/NH-GP
21/08/1995
6,40 tỷ đồng
QTDND Kiến Thụy Thôn Xuân Úc, xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng 022/NH-GP
04/08/1995
5,47 tỷ đồng
QTDND Kim Anh Thôn Văn Minh, xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng 011/NH-GP
17/07/1997
5,11 tỷ đồng
QTDND Kim Giang Thôn La B, xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng 042/NH-GP
17/07/1997
4,80 tỷ đồng
QTDND Kim Tân Thôn Viên Chử - Xã An Thành - TP Hải Phòng 037/NH-GP
17/07/1997
11,06 tỷ đồng
QTDND Lập Lễ Tổ dân phố Lạch Sẽ, phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng 033/NH-GP
25/09/1996
4,86 tỷ đồng
QTDND Lê Lợi Thôn Anh, xã Yết Kiêu, TP Hải Phòng 057/NH-GP
17/07/1997
11,85 tỷ đồng
QTDND Long Xuyên Thôn Cậy, xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng 051/NH-GP
17/07/1997
7,81 tỷ đồng
QTDND Lưu Kiếm Tổ dân phố Chợ Tổng , Phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng 035/NH-GP
28/10/1996
8,36 tỷ đồng
QTDND Minh Đức Thôn Phúc Lâm, xã Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng 023/NH-GP
17/07/1997
9,11 tỷ đồng
QTDND Minh Tân Số 3 Phố Thiện Khánh, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng 033/NH-GP
17/07/1997
9 tỷ đồng
QTDND Ngô Quyền Thôn Vũ Xá, xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng 92/QĐ-KV6
05/03/2026
6,83 tỷ đồng
QTDND Ngũ Phúc Thôn Dưỡng Mông, xã An Thành, TP Hải Phòng 026/NH-GP
17/07/1997
8,51 tỷ đồng
QTDND Ngũ Phúc Thôn Xuân Đông, xã Nghi Dương, thành phố Hải Phòng 008/NH-GP
03/08/1995
3,49 tỷ đồng
QTDND Nguyên Giáp Thôn An Quý, xã Nguyên Giáp, thành phố Hải Phòng 054/GP-NHNN
18/11/2011
8,50 tỷ đồng
QTDND Nhân Quyền Thôn Đan Loan, xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng 047/NH-GP
17/07/1997
6,60 tỷ đồng
QTDND Phả Lại Km 28+500, Quốc lộ 18, Phường Chí Linh, Thành phố Hải Phòng 009/NH-GP
17/07/1997
8,38 tỷ đồng
QTDND Phả Lễ Tổ dân phố Phả Lễ 2, phường Nam Triệu, TP Hải Phòng 009/NH-GP
12/09/1995
2,86 tỷ đồng
QTDND Phạm Ngũ Lão (tên cũ Ngũ Lão) Tổ dân phố 6, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hải Phòng 026/NH-GP
18/10/1995
3,49 tỷ đồng
QTDND Phú Thái Thôn Ga, Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng 031/NH-GP
17/07/1997
4,49 tỷ đồng
QTDND Phú Thứ Số 114 đường Vũ Mạnh Hùng, phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng 044/NH-GP
17/07/1997
14,83 tỷ đồng
QTDND Phúc Thành Thôn Đồng Quan, xã Nam An Phụ, thành phố Hải Phòng 029/NH-GP
17/07/1997
17,01 tỷ đồng
QTDND Phượng Hoàng Thôn Ngoại Đàm, xã Hà Tây, thành phố Hải Phòng 015/NH-GP
17/07/1997
6,82 tỷ đồng
QTDND Quang Khải Thôn Nhũ Tỉnh, xã Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng 010/NH-GP
17/07/1997
11,03 tỷ đồng
QTDND Quảng Nghiệp Thôn Mạc, xã Tân Kỳ, thành phố Hải Phòng 045/NH-GP
17/07/1997
13,52 tỷ đồng
QTDND Quang Trung Khu trung tâm dịch vụ chợ Đọ, xã Nam An Phụ, thành phố Hải Phòng 040/NH-GP
17/07/1997
9,60 tỷ đồng
QTDND Quyết Thắng Tổ dân phố Hoàng Xá 1, Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng 077/GP-NHNN
10/06/2008
8,36 tỷ đồng
QTDND Sao Đỏ Số 458 phố Trần Hưng Đạo, phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng 012/NH-GP
17/07/1997
9,71 tỷ đồng
QTDND Tam Hưng Tổ dân phố 3, phường Nam Triệu, Thành phố Hải Phòng 034/NH-GP
26/09/1996
3,29 tỷ đồng
QTDND Tam Lưu Số 33 Hữu Nghị, phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng 001/NH-GP
17/07/1997
19 tỷ đồng
QTDND Tân Dân Tổ dân phố Tư Giang, phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng 022/NH-GP
17/07/1997
6,50 tỷ đồng
QTDND Tân Kỳ Thôn Nghi Khê, xã Tân Kỳ, thành phố Hải Phòng 076/GP-NHNN
16/07/2007
13,51 tỷ đồng
QTDND Tân Minh (Quang Phục) Thôn Chính Nghị, xã Tiên Minh, Thành phố Hải Phòng 023/NH-GP
18/08/1995
4,20 tỷ đồng
QTDND Tân Việt - Bình Giang Thôn Tân Hưng, xã Bình Giang,Thành phố Hải Phòng 034/NH-GP
17/07/1997
8,32 tỷ đồng
QTDND Tân Việt (TH) Thôn Vạn Tuế, xã Hà Bắc, thành phố Hải Phòng 048/NH-GP
17/07/1997
8 tỷ đồng
QTDND Thạch Khôi Số 111 phố Thạch Khôi, phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng 069/NH-GP
17/07/1997
13,08 tỷ đồng
QTDND Thái Dương Thôn Hà Tiên, xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng 064/NH-GP
17/07/1997
5,11 tỷ đồng
QTDND Thái Học Số 178 Ninh Chấp 5, Phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng 036/NH-GP
17/07/1997
8,50 tỷ đồng
QTDND Thanh Cường Xã Hà Đông, thành phố Hải Phòng 016/NH-GP
17/07/1997
10,60 tỷ đồng
QTDND Thanh Giang Thôn Phù Tải II, xã Nam Thanh Miện, thành phố Hải Phòng 038/NH-GP
17/07/1997
8,60 tỷ đồng
QTDND Thanh Hải Thôn An Liệt 2, xã Hà Tây, thành phố Hải Phòng 079/GP-NHNN
08/04/2009
6,10 tỷ đồng
QTDND Thanh Thủy Thôn Lại Xá 1, Xã Thanh Hà, thành phố Hải Phòng 060/NH-GP
17/07/1997
9,78 tỷ đồng
QTDND Thanh Tùng Thôn Đoàn Phú, Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành Phố Hải Phòng 066/NH-GP
17/07/1997
14,60 tỷ đồng
QTDND Thanh Xá Thôn Hào Xá 2, Xã Thanh Hà, thành phố Hải Phòng 062/NH-GP
17/07/1997
12,77 tỷ đồng
QTDND Thất Hùng Số 1445A, đường Trần Hưng Đạo, phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng 020/NH-GP
17/07/1997
6,20 tỷ đồng
QTDND Thống Nhất Thôn Khay, xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng 004/NH-GP
17/07/1997
11,17 tỷ đồng
QTDND Thượng Quận Tổ dân phố La Xá, Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng 017/NH-GP
17/07/1997
9,14 tỷ đồng
QTDND Tiên Động Thôn Quan Lộc, Xã Lạc Phượng, thành phố Hải Phòng 055/NH-GP
17/07/1997
16,02 tỷ đồng
QTDND Tiền Tiến Thôn Cập Nhất 1, phường Nam Đồng, Thành phố Hải Phòng 067/NH-GP
17/07/1997
15 tỷ đồng
QTDND Tứ Cường Thôn An Nghiệp, Xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng 065/NH-GP
17/07/1997
6,91 tỷ đồng
QTDND Văn An Khu dân cư Trại Sen, phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng 024/NH-GP
17/07/1997
10,42 tỷ đồng
QTDND Vĩnh Bảo Thôn Bình Minh, xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng 036/NH-GP
06/11/1996
3,51 tỷ đồng
QTDND Vĩnh Hòa Thôn Ngọc Hòa, Xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương ( nay là Thôn Ngọc Hòa, Xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng) 058/NH-GP
17/07/1997
4,20 tỷ đồng
QTDND Vĩnh Hồng Thôn Phụng Viện, xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng 027/NH-GP
17/07/1997
5,97 tỷ đồng
QTDND Vĩnh Hưng (tên cũ Tam Đa) Thôn Đông, xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải phòng 031/NH-GP
12/01/1996
3,27 tỷ đồng
QTDND xã Cấp Tiến Thôn Kinh Lương, xã Tân Minh, Thành phố Hải Phòng 011/NH-GP
12/08/1995
3,79 tỷ đồng
QTDND xã Đoàn Lập Thôn Tiên Đôi Nội, xã Tân Minh, Thành phố Hải Phòng 007/NH-GP
16/08/1995
5 tỷ đồng

Ngân hàng có chi nhánh tại Hải Phòng

Quỹ tín dụng nhân dân tỉnh, thành khác

Câu hỏi thường gặp

Hải Phòng có bao nhiêu quỹ tín dụng nhân dân?
Hải Phòng hiện có 97 quỹ tín dụng nhân dân được cấp phép, tổng vốn điều lệ 809,78 tỷ đồng, bình quân 8,35 tỷ đồng mỗi quỹ. Số liệu theo danh sách của Ngân hàng Nhà nước cập nhật đến 30/06/2026.
Gửi tiền tại quỹ tín dụng nhân dân ở Hải Phòng có được bảo hiểm không?
Có. Mọi quỹ tín dụng nhân dân đều là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi, hạn mức chi trả tối đa 125.000.000 đồng cho cả gốc và lãi của một người tại một quỹ (Điều 3 32/2021/QĐ-TTg). Hạn mức tính riêng cho từng quỹ, nên tiền gửi ở hai quỹ khác nhau được bảo hiểm riêng.
Quỹ tín dụng nhân dân ở Hải Phòng do đơn vị nào cấp phép?
Các quỹ trên địa bàn Hải Phòng thuộc Khu vực 6 của Ngân hàng Nhà nước — đơn vị này cấp giấy phép và giám sát hoạt động, thay cho chi nhánh Ngân hàng Nhà nước cấp tỉnh trước đây. Số hiệu giấy phép vì vậy mang dạng "…/QĐ.KV…".

← Về danh sách quỹ tín dụng nhân dân toàn quốc

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ