8540105 Ngành Công nghệ chế biến thủy sản
8540105 là mã ngành Công nghệ chế biến thủy sản trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 85401 — Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống , lĩnh vực 854 — Sản xuất và chế biến theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | — | — |
Mã 8540105 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 854 | Sản xuất và chế biến |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 85401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Công nghệ chế biến thủy sản |
Ngành Công nghệ chế biến thủy sản ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | Đại học |
| 9540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8540105 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Công nghệ chế biến thủy sản?
Ngành Công nghệ chế biến thủy sản có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 85401
Ngành khác cùng nhóm 85401
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8540101 | Công nghệ thực phẩm |
| 8540104 | Công nghệ sau thu hoạch |
| 8540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .