8340401 Ngành Khoa học quản lý
8340401 là mã ngành Khoa học quản lý trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 83404 — Quản trị - Quản lý , lĩnh vực 834 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8340401 | Khoa học quản lý | — | — |
Mã 8340401 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 834 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 83404 | Quản trị - Quản lý |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Khoa học quản lý |
Ngành Khoa học quản lý ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7340401 | Khoa học quản lý | Đại học |
| 9340401 | Khoa học quản lý | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8340401 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Khoa học quản lý?
Ngành Khoa học quản lý có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 83404
Ngành khác cùng nhóm 83404
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8340402 | Chính sách công |
| 8340403 | Quản lý công |
| 8340404 | Quản trị nhân lực |
| 8340405 | Hệ thống thông tin quản lý |
| 8340406 | Quản trị văn phòng |
| 8340412 | Quản lý khoa học và công nghệ |
| 8340417 | Quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .