Mã ICD-10 V89 — Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện

V89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện, tiếng Anh là Motor- or nonmotor- vehicle accident, type of vehicle unspecified. Mã này nằm trong nhóm V01-X59 — Tai nạn, thuộc chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tai nạn xe có hay không có động cơ không biết loại xe”.

V89mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
V01-X59nhóm bệnh
XXchương ICD-10

5 mã chi tiết của V89

Từ V89.0 đến V89.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
V89.0 Người bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, không do giao thông · tên cũ: Người bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, không phải tai nạn giao thôngPerson injured in unspecified motor- vehicle accident, nontraffic
V89.1 Người bị thương trong tai nạn xe không có động cơ không xác định, không do giao thông · tên cũ: Người bị thương trong tai nạn xe thô sơ không xác định, không phải tai nạn giao thôngPerson injured in unspecified nonmotor- vehicle accident, nontraffic
V89.2 Người bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, do tham gia giao thông · tên cũ: Người bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, tham gia giao thôngPerson injured in unspecified motor- vehicle accident, traffic
V89.3 Người bị thương trong tai nạn xe không có động cơ không xác định, do tham gia giao thông · tên cũ: Người bị thương trong tai nạn xe thô sơ không biết loại xe, tham gia giao thôngPerson injured in unspecified nonmotor- vehicle accident, traffic
V89.9 Người bị thương trong tai nạn phương tiện giao thông không xác định · tên cũ: Người bị thương trong Tai nạn không biết loại xePerson injured in unspecified vehicle accident

Ghi chú phân loại của mã V89

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe cơ giới không xác định khác, không do giao thông

Coding Guidance: Motor- vehicle accident NOS, nontraffic

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe không có động cơ không xác định khác (không do giao thông)

Coding Guidance: Nonmotor- vehicle accident NOS (nontraffic)

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn xe có động cơ [MVA] không xác định khác Tai nạn giao thông trên quốc lộ [RTA] không xác định khác

Coding Guidance: Motor- vehicle accident [MVA] NOS Road (traffic) accident [RTA] NOS

Hướng dẫn mã hóa: Tai nạn giao thông xe không có động cơ không xác định khác

Coding Guidance: Nonmotor- vehicle traffic accident NOS

Hướng dẫn mã hóa: Va chạm không xác định khác

Coding Guidance: Collision NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
V89Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiệnTai nạn xe có hay không có động cơ không biết loại xe
V89.0Người bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, không do giao thôngNgười bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, không phải tai nạn giao thông
V89.1Người bị thương trong tai nạn xe không có động cơ không xác định, không do giao thôngNgười bị thương trong tai nạn xe thô sơ không xác định, không phải tai nạn giao thông
V89.2Người bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, do tham gia giao thôngNgười bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, tham gia giao thông
V89.3Người bị thương trong tai nạn xe không có động cơ không xác định, do tham gia giao thôngNgười bị thương trong tai nạn xe thô sơ không biết loại xe, tham gia giao thông
V89.9Người bị thương trong tai nạn phương tiện giao thông không xác địnhNgười bị thương trong Tai nạn không biết loại xe

Từ khoá dẫn tới mã V89

22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bị đánh (vô tình) bởi | vật thể KPLNK | ngã, rơi | từ, trong, trên | phương tiện giao thông (đang chuyển động) KPLNK (Struck (accidentally) by | object NEC | falling | from, in, on | transport vehicle (in motion) NEC)
  • Bị đẩy, đẩy (tai nạn) (tổn thương ở) (gắng sức quá mức) | bởi con người khác (tình cờ) | từ, do | phương tiện giao thông KPLNK (Pushed, pushing (accidental) (injury in) (overexertion) | by other person (s) (accidental) | from | transport vehicle NEC)
  • Bị mắc kẹt (do vô ý) | bởi phần (bất kỳ) của | xe máy | xe đạp | phương tiện giao thông KPLNK (Trapped (accidentally) | by part (any) of | transport vehicle NEC)
  • Bị ném (vô tình) | từ, của | phương tiện giao thông KPLNK (Thrown (accidentally) | from, off | transport vehicle NEC)
  • Chạy ra khỏi, đường | cao tốc, đường công cộng, đường phố | phương tiện giao thông KPLNK (Running off, away | highway, road (way), street | transport vehicle NEC)
  • Lật nhào, lật đổ (vô tình) | phương tiện giao thông KPLNK (Overturning (accidental) | transport vehicle NEC)
  • Mất kiểm soát (phương tiện vận chuyển) KPLNK (Loss of control (transport vehicle) NEC)
  • Ngã, rơi (vô tình) | từ, của | xe cộ (đang chuyển động) KPLNK (Fall, falling (accidental) | from, off | vehicle (in motion) NEC)
  • Phát hiện đã bị thương (đã chết) | trên | đường cao tốc, đường (đường), đường phố (Found injured (dead) | on | highway, road (way), street)
  • Rơi, đâm sầm vào | phương tiện giao thông KPLNK (Crash | transport vehicle NEC)
  • Rơi, đâm sầm vào | phương tiện giao thông KPLNK | động cơ KPLNK (giao thông) (Crash | transport vehicle NEC | motor NEC (traffic))
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe cộ KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | vehicle NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe cộ KPLNK | động cơ (giao thông) KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | vehicle NEC | motor (traffic) NEC)
  • Tai nạn (đến) | giao thông (tổn thương liên quan đến) | người sử dụng (của) | xe cộ KPLNK | động cơ (giao thông) KPLNK | không tham gia giao thông KPLNK (Accident (to) | transport (involving injury to) | occupant (of) | vehicle NEC | motor (traffic) NEC | nontraffic NEC)
  • Tai nạn (đến) | xe cơ giới KPLNK (giao thông) (Accident (to) | motor vehicle NEC (traffic))
  • Tai nạn (đến) | xe cộ KPLNK (Accident (to) | vehicle NEC)
  • Tai nạn (đến) | xe không có động cơ KPLNK (không tham gia giao thông) (Accident (to) | nonmotor vehicle NEC (nontraffic))
  • Tai nạn (đến) | xe không có động cơ KPLNK (không tham gia giao thông) | giao thông KPLNK (Accident (to) | nonmotor vehicle NEC (nontraffic) | traffic NEC)
  • Thất bại | về | tạo đường cong (phương tiện giao thông) KPLNK (Failure | to | make curve (transport vehicle) NEC)
  • Va chạm (vô tình) KPLNK (Collision (accidental) NEC)
  • Va chạm (vô tình) KPLNK | phương tiện giao thông KPLNK (Collision (accidental) NEC | transport vehicle NEC)
  • Xe chở vật đổ nát, xác tàu (Wreck transport vehicle NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm V01-X59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
V80Người cưỡi động vật hoặc người trên xe động vật kéo bị thương trong tai nạn giao thông
V81Người đi tàu hoả hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông
V82Người đi xe điện bị thương trong tai nạn giao thông
V83Người đi xe chuyên dùng chủ yếu sử dụng trong các cơ sở công nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V84Người đi xe chuyên dùng sử dụng chủ yếu trong nông nghiệp bị thương trong tai nạn giao thông
V85Người đi xe chuyên dùng trong xây dựng bị thương trong tai nạn giao thông
V86Người đi xe chuyên dùng mọi địa hình hoặc xe mô tô khác được thiết kế chủ yếu cho sử dụng ngoài quốc lộ, bị thương trong tai nạn giao thông
V87Tai nạn giao thông xác định nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân
V88Tai nạn xác định không liên quan đến giao thông nhưng không rõ phương tiện vận tải của nạn nhân

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã V89 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã V89 là "Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện", tên tiếng Anh là "Motor- or nonmotor- vehicle accident, type of vehicle unspecified", thuộc nhóm V01-X59 — Tai nạn của chương XX — Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong.

Mã V89 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã V89 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: V89.0 (Người bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, không do giao thông); V89.1 (Người bị thương trong tai nạn xe không có động cơ không xác định, không do giao thông); V89.2 (Người bị thương trong tai nạn xe cơ giới không xác định, do tham gia giao thông); V89.3 (Người bị thương trong tai nạn xe không có động cơ không xác định, do tham gia giao thông); V89.9 (Người bị thương trong tai nạn phương tiện giao thông không xác định).

Tên bệnh của mã V89 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã V89 là "Tai nạn xe cơ giới hoặc xe không có động cơ, không xác định loại phương tiện", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tai nạn xe có hay không có động cơ không biết loại xe". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ